1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tổng hợp môn lớp 2 - Năm 2008 - 2009 - Tuần 28

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 168,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy kho báu đó là gì, các con hãy cùng đọc bài này nhé” - GV ghi bảng tựa bài  Hoạt động 1: 3’ Đọc mẫu Phương pháp: Đàm thoại - GV đọc mẫu toàn bài - GV đọc chậm rãi, nhẹ nhàng + Đoạn 2[r]

Trang 1

TIẾT Thủ công

LÀM VÒNG ĐEO TAY (Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: HS biết cách làm vòng đeo tay bằng giấy

Kỹ năng: Làm được vòng đeo tay

Thái độ: HS hứng thú, yêu thích giờ học thủ công.

II CHUẨN BỊ:

GV: Mẫu vòng đeo tay Qui trình làm vòng đeo tay.Giấy thủ công, kéo, hồ dán, bút

chì, thước kẻ

HS: Giấy thủ công, keo, bút màu.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động: (1’) Hát

2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Làm đồng hồ (tiết 2)

- GV kiểm tra dụng cụ

- Nhận xét bài làm đồng hồ đeo tay

- Tuyên dương

3 Bài mới: “Làm vòng đeo tay (tiết 1)”

- “ Các con sẽ được học cách làm vòng đeo tay bằng

giấy.”  Ghi tựa.

Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát và nhận xét (7’)

Phương pháp: Quan sát – Đàm thoại

- Gv giới thiệu mẫu vòng đeo tay bằng giấy và đặt câu

hỏi:

- Vòng đeo tay được làm bằng gì?

- Có mấy màu?

- Muốn giấy có đủ độ dài để làm thành vòng ta phải

làm gì?

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm (18’)

Phương pháp: Đàm thoại quan sát

+ Bước 1: Cắt thành các nan giấy

- GV hướng dẫn mẫu cho HS

- Lấy 2 tờ giấy thủ công khác màu nhau cắt thành các

nan giấy rộng 1 ô

+ Bước 2: Dán nối các nan giấy

- Dán nối các nan giấy cùng màu thành một nan giấy dài

50 ô – 60 ô, làm 2 nan như vậy

+ Bước 3: Gấp các nan giấy

- Dán đầu của 2 nan như hình 1

- Gấp nan dọc đè lên nan ngang, sao cho nếp gấp sát

mép nan như hình 2

- Gấp nan ngang đè lên nan dọc như hình 3

- Tiếp tục gấp theo thứ tự như trên cho đến hết hai nan

giấy

- HS nhắc lại

- HS quan sát mẫu và trả lời

- Làm bằng giấy

- Có 2 màu hoặc nhiều màu

- Phải dán nối các nan giấy

- HS lắng nghe, quan sát

Trang 2

- Dán phần cuối của 2 nan lại được sợi dây dài như hình

+ Bước 4: Hoàn chỉnh vòng đeo tay

- Dán 2 đầu sợi dây vừa gấp, được vòng đeo tay bằng

giấy như hình 5

4 Tổng kết – Dặn dò: (1’)

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: “Làm vòng đeo tay (Tiết 2)”

- Về nhà: Tập thực hành thêm ở nhà

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 3

TIẾT Tập đọc

KHO BÁU (Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Hiểu ý nghĩa của các từ: cơ ngơi, đàng hoàng, hão huyền, kho báu, bội thu, và các thành ngữ: hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu, của ăn của để Hiểu ý nghĩa câu

chuyện: Ai biết quí đất đai, chăm chỉ làm việc thì sẽ có cuộc sống ấm no, hạnh phúc

Kỹ năng: Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ dễ lẫn Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

Biết thể hiện lời của từng nhân vật cho phù hợp

Thái độ: Biết lao động thì sẽ ấm no

II CHUẨN BỊ:

GV: Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK.

HS: SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động: (1’) Hát

2 Kiểm tra bài cũ: (4’) “Kiểm tra định kì”

- Gv nhận xét bài làm của HS

3 Bài mới: “Kho báu”

- GV treo tranh giới thiệu

- “ Hai người trong tranh là những người may mắn vì

được thừa hưởng một kho báu của cha mẹ để lại Vậy kho

báu đó là gì, các con hãy cùng đọc bài này nhé”

- GV ghi bảng tựa bài

Hoạt động 1: (3’) Đọc mẫu

Phương pháp: Đàm thoại

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV đọc chậm rãi, nhẹ nhàng

+ Đoạn 2 đọc giọng trầm buồn nhấn giọng những từ

chỉ sự mệt mỏi của hai ông bà và sự hão huyền của hai

người con

+ Đoạn cuối đọc giọng hơi nhanh

- GV yêu cầu 1 HS đọc lại

Hoạt động 2: (20’) Hướng dẫn HS luyện đọc, kết

hợp giải nghĩa từ

Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, thi đua

 Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó:

- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu cho đến

hết bài

- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: hai sương một nắng,

cuốc bẫm cày sâu,cơ ngơi đàng hoàng, hão huyền

- Yêu cầu 1 số HS đọc lại

 Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải nghĩa từ

- Yêu 1 HS đọc đoạn 1

+ Hai sương một nắng là gì?

- Hát

- HS lắng nghe

- HS nhắc lại

- HS theo dõi

- 1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo

- HS đọc

- HS tìm từ và trả lời theo yêu cầu của GV

- HS đọc

- HS đọc

- HS nêu

Trang 4

+ Cuốc bẫm cày sâu là gì?

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 2

- Yêu cầu HS đọc đoạn 3

 Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài, nhấn giọng

 Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp nối tiếp (2’)

 Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm (3’)

 Tổ chức thi đọc giữa các nhóm (5’)

 Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3

4 Nhận xét – Dặn dò: (1’)

- Nhận xét tiết học

- Luyện đọc thêm

- Chuẩn bị câu hỏi tìm hiểu bài để sang tiết 2 học

- HS nêu

- HS đọc

- HS đọc

- Ngày xưa, / hai vợ chồng người nông dân kia / quanh năm hai sương một nắng, / cuốc bẫm cày sâu // Hai ông bà thường ra đồng từ lúc gà gáy sáng / trở về nhà khi đã lặn mặt trời //

- HS đọc (3,4 lượt)

- Hoạt động nhóm

- HS thi đọc

- Cả lớp đọc

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 5

TIẾT Chính tả

KHO BÁU

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Nắm đoạn viết, nội dung đoạn viết bài Kho báu

Kỹ năng: nghe và viết đúng, đẹp đoạn “Ngày xưa … trồng cà” Làm đúng các bài tập

chính tả phân biệt ua/ uơ; l/n; ên/ênh.

Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi nội dung bài viết

HS: Vở, bảng con

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Oån định: (1’)

2 Bài cũ: (4’) “Kiểm tra định kỳ”

- GV nhận xét bài làm của HS

3 Bài mới: “Kho báu”

- GV đọc đoạn chép

- Nêu cho cô đoạn vừa rồi của bài tập đọc

nào?

- “Vậy hôm nay cô sẽ hướng dẫn cho các em

chép một đoạn trong bài Kho báu”  Ghi tựa.

Hoạt động 1: (20’) Hướng dẫn tập chép

Phương pháp: Hỏi đáp, thực hành

o Ghi nhớ nội dung đoạn cần chép

- Đọc đoạn cần chép

- Nội dung của đoạn văn là gì?

- Những từ ngữ nào cho em thấy họ rất cần cù?

o Hướng dẫn cách trình bày

- Đoạn văn có mấy câu?

- Trong đoạn văn những dấu câu nào được sử

dụng?

- Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?

o Hướng dẫn viết từ khó

- Miền Bắc: quanh năm, sương, lặn, trồng

khoai

- Miền Nam: cuốc bẫm, trở về, gà gáy

o Yêu cầu chép nội dung bài vào vở

o Đọc cho HS dò lỗi

- Hát

- HS lắng nghe

- Kho báu

- HS nhắc lại

- 3 HS đọc lại

- Nói về sự chăm chỉ làm lụng của hai vợ chồng người nông dân

- Hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu, ra đồng từ lúc gà gáy sáng đến lúc lặn mặt trời, hết trồng lúa, lại trồng khoai, trồng cà

- 3 câu

- Dấu chấm, dấu phẩy

- Chữ: Ngày, Hai, Đến Vì là chữ đầu

câu

- HS đọc cá nhân, đồng thanh các từ khó

- 2 HS lên bảng viết từ, HS dưới lớp viết vào nháp

- HS viết bài

- HS dò lỗi

Trang 6

o Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra

o Chấm, nhận xét

Hoạt động 2: (10’) Hướng dẫn làm bài

tập chính tả

Phương pháp: Thực hành, trò chơi

* Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS lên bảng làm bài

- Gọi HS nhận xét, sửa bài

- Yêu cầu HS đọc các từ trên sau khi đã điền

đúng

* Bài 3a:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- GV chép thành 2 bài cho HS lên thi tiếp sức

Mỗi HS của 1 nhóm lên điền 1 từ sau đó về chỗ

đưa phấn cho bạn khác Nhóm nào xong trước và

đúng thì thắng cuộc

- Tổng kết, nhận xét

* Bài 3b:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Gọi HS nhận xét, sửa bài

- Cho điểm HS

4 Củng cố, dặn dò (5’)

- Khen những em chép bài chính tả đúng, đẹp,

làm bài tập đúng nhanh

- Em nào chép chưa đạt về nhà chép lại

- Chuẩn bị : Những quả đào.

- Đổi vở kiểm tra

- HS đọc yêu cầu bài

- 2 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm vào VBT

- Voi huơ vòi; mùa màng Thuở nhỏ; chanh chua

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS đọc yêu cầu

- Thi giữa 2 nhóm

Ơn trời mưa nắng phải thì Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu Công lênh chẳng quản bao lâu Ngày nay nước bạc, ngày sau cơm vàng.

Ai ơi, đừng bỏ ruộng hoang, Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu.

- HS đọc

- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở BT

Cái gì cao lớn lênh khênh Đứng mà không tựa ngã kềnh ra ngay Tò vò mà nuôi con nhện

Đến khi nó lớn, nó quện nhau đi Tò vò ngồi khóc tỉ ti

Nhện ơi, nhện hỡi, nhện đi đằng nào?

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 7

TIẾT Kể chuyện

KHO BÁU

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Nắm vững nội dung câu chuyện.

Kỹ năng: Dựa vào gợi ý kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện Biết kể chuyện

bằng lời của mình, phân biệt được giọng của các nhân vật Biết nghe, nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

Thái độ: Giáo dục HS chăm chỉ lao động.

II CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi ý chính của từng đoạn

HS: Đọc kỹ câu chuyện

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (4’) Kiểm tra định kỳ giữa học kỳ 2

- GV nhận xét bài làm của HS

- Nêu những ưu khuyết điểm

3 Bài mới: “Kho báu”

- Trong tiết kể chuyện hôm nay chúng ta cùng nhau

kể lại câu chuyện “Kho báu” nhé

- GV ghi tựa bài

Hoạt động 1: (17’) Kể lại từng đoạn truyện ttheo

gợi ý

Phương pháp: Kể chuyện, gợi mở

o Bước 1: Kể trong nhóm

- Cho HS đọc thầm yêu cầu và gợi ý trên bảng phụ

- Chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm kể một đoạn theo gợi

ý

o Bước 2: Kể trước lớp

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên kể

- Tổ chức cho HS kể 2 vòng

- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, bổ sung khi bạn

kể

- Tuyên dương các nhóm HS kể tốt

- Khi HS lúng túng GV có thể gợi ý từng đoạn VD:

+ Nội dung đoạn 1 nói gì?

+ Hai vợ chồng thức khuya dậy sớm như thế nào?

+ Hai vợ chồng đã làm việc không lúc nào ngơi tay

như thế nào?

- Hát

- HS nhắc lại

- Kể lại trong nhóm Khi HS kể các em khác theo dõi, lắng nghe, nhận xét, bổ sung cho bạn

- Mỗi HS trình bày 1 đoạn

- 6 HS tham gia kể

- Nhận xét theo các tiêu chí đã nêu ở tuần 1

- Hai vợ chồng chăm chỉ

- Họ thường ra đồng lúc gà gáy sáng và trở về khi đã lặn mặt trời

- Hai vợ chồng cần cù làm việc, chăm chỉ không lúc nào ngơi tay Đến vụ lúa họ cấy lúa rồi trồng khoai, trồng cà, không để cho đất nghỉ

Trang 8

+ Kết quả tốt đẹp mà hai vợ chồng đạt được?

- Tương tự đoạn 2, 3

Hoạt động 2 (10’) Kể lại toàn bộ câu chuyện.

Phương pháp: Kể chuyện

- Gọi 3 HS xung phong lên kể lại toàn bộ câu chuyện

- Gọi các nhóm lên thi kể

- Chọn nhóm kể hay nhất

- Nhận xét, tuyên dương nhóm

4 Củng cố, dặn dò (2’)

- Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe

- Chuẩn bị : Những quả đào.

- Nhận xét tiết học

- Nhờ làm lụng chuyên cần, họ đã gây dựng được một cơ ngơi đàng hoàng

- Mỗi HS kể lại 1 đoạn

- Mỗi nhóm 3 HS lên thi kể Mỗi HS kể 1 đoạn

- Thi đua mỗi dãy 1 HS

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 9

TIẾT Toán

ĐƠN VỊ, CHỤC, TRĂM, NGHÌN

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Oân lại về quan hệ giữa đơn vị chục và giữa chục trăm Nắm được đơn vị

nghìn, quan hệ giữa trăm nghìn

Kỹ năng: Biết cách đọc và viết số tròn trăm

Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác, khoa học.

II CHUẨN BỊ:

-GV: Bộ ô vuông biểu diễn số

-HS: Bộ đồ dùng học toán

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Oån định: (1’)

2 Bài cũ: (4’) “Kiểm tra giữa học kỳ 2 ”

- GV nhận xét nhận xét bài kiểm tra Nêu những ưu

khuyết điểm

3 Bài mới: “Đơn vị chục trăm nghìn”

- Hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về Đơn vị, chục, trăm,

nghìn  Ghi tựa.

Hoạt động 1: (8’) Oân về đơn vị chục trăm nghìn

Phương pháp: Trực quan, đàm thoại

- GV gắn các ô vuông

1 ô vuông đến 10 ô vuông

- GV ghi 10 đơn vị = 1 chục

- Tương tự GV gắn 1 chục đến 10 chục

- Số 100 gồm có những chữ số nào?

- Số 100 có 2 chữ số 0 ở sau cùng

- GV ghi các số 100, 200, 300 …, 900

Số tròn trăm có tận cùng là 2 chữ số 0

- GV lần lượt gắn từ 1 đến 10 hình vuông (mỗi hình có

100 ô vuông)

- 10 trăm gộp lại thành 1nghìn Viết là 1000

- 1000 tận cùng có 3 chữ số 0

10 đơn vị = 1 chục

10 chục = 1 trăm

10 trăm = 1 nghìn

Hoạt động 2: (15’) luyện tập

Phương pháp: Thực hành

Trò chơi 1: Số nào?

- GV đưa ra mô hình, 2 đội quan sát và thi đua gắn số,

đội nào nhanh đúng thì thắng

- Nhận xét tuyên dương

- Tương tự GV gắn các mô hình:

Trò chơi 2:

- GV nêu số HS gắn số

- Hát

- HS nhắc lại

- HS đếm

- HS nêu: 10 chục = 1 trăm

- Số 1 và 2 số 0

- HS đọc

- HS đếm 1 trăm, 2 trăm, … 10 trăm

- HS nhắc

- Mỗi đội 5 HS tham gia

- Nhận xét bạn

- Cử HS tham gia

Trang 10

- GV nhận xét, sửa

Trò chơi 3:

- GV nêu tên trò chơi: Xì điện

- Luật: Điện đến bạn nào thì bạn đó nêu số tròn trăm

tiếp theo

- Chốt: Nêu số đơn vị cấu tạo nên chục trăm nghìn

4 Củng cố, dặn dò (2’)

- Các số tròn chục sau cùng có mấy chữ số 0?

- Các số tròn trăm tận cùng có mấy chữ số 0?

- Số 1 nghìn tận cùng có mấy chữ số 0?

- Chuẩn bị : So sánh các số tròn trăm

- 3 bớt 1 còn 2 viết 2

- HS thực hiện theo yêu

- HS nêu

- HS nêu

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 11

TIẾT Tự nhiên xã hội

MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG TRÊN CẠN

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Sau bài học HS biết nêu tên và lợi ích của một số loài vật sống trên cạn Kỹ năng: Hình thành kỹ năng quan sát, nhận xét, mô tả.

Thái độ: Giáo dục HS yêu thích thiên nhiên, yêu các loài vật có ích.

II CHUẨN BỊ:

GV: Hình vẽ các con vật sống trên cạn.

HS: SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên bộ môn Hoạt động của HS

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (4’) Loài vật sống ở đâu ?

- Gọi 3 HS lên kiểm tra bài cũ:

+ Kể tên các loài vật có trong tranh và nêu môi trường

sống của chúng?

+ Loài vật sống ở đâu?

- GV nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: “Một số loài vật sống trên cạn”

- Hôm nay chúng ta sẽ cùng học về ‘Một số loài vật

sống trên cạn”  Ghi tựa.

Hoạt động 1: (10’) Nhận biết tên và môi trường

sống của một số loài vật

Phương pháp: Trực quan, quan sát

- Yêu cầu HS mở SGK trang 58, 59

- Nêu tên các con vật trong tranh và cho biết con vật

nào là vật nuôi, con vật nào là hoang dã

Vật nuôi Vật hoang dã

1 Lạc đà 3 Hươu

2 Bò 5 Thỏ

4 Chó 6 Cọp

7 Gà

Hoạt động 2: (10’) Kể về con vật bạn sưu tầm

được

Phương pháp: Trực quan, đàm thoại

- Yêu cầu HS nêu những đặc điểm về hình dáng, môi

trường sống, ích lợi của con vật mà bạn sưu tầm được

- Nhận xét, sửa chữa bổ sung

- Ví dụ:

+ Con vật tên gì?

+ Nó ăn gì?

+ Nó sống ở đâu?

+ Nó có lợi ích gì?

Chốt: Có rất nhiều loài vật sống trên cạn như voi,

- 3HS trả lời câu hỏi

- HS nhắc lại

- Hoạt động nhóm, thảo luận và ghi vào giấy khổ to

- Đại diện nhóm trình bày

- 4, 5 HS nêu

Trang 12

hươu, lạc đà, thỏ, gà, chó … Một số loài vật sống trên cây

như: chim; một số loài vật đào hang sống dưới đất như:

thỏ, chồn, giun, dế … Chúng ta phải bảo vệ các loài vật

trong tự nhiên đặc biệt là các loài quý hiếm.

Hoạt động 3: (10’) Trò chơi

Phương pháp: Thực hành

- Hai đội thi đua, đội nào nhấn chuông trước được quyền

trả lời trước Nếu đội trước trả lời sai, đội sau được quyền

trả lời Đội nào trả lời được đúng nhiều hơn sẽ thắng

+ Con gì ăn cỏ, đầu có 2 sừng, lỗ mũi buột thừng, cầy

bừa rất khỏe?

+ Con gì ăn no, bụng to mắt díp, mồm kêu ụt ịt, nằm

thở phì phò?

+ Con gì giúp mẹ giữ nhà, có người lạ đến hời liền gâu

gâu?

+ Con gì mỗi sáng gọi người dậy mau?

+ Rì rà rì rà, đội nhà đi chơi, đến khi tối trời, úp nhà

nằm ngủ?

- Tổng kết, tuyên dương đội thắng

Chốt: Mỗi loài vật đều có ích lợi riêng Cần bảo vệ

thương yêu các loài vật, đặc biệt là các loài vật quý hiếm.

4 Củng cố, dặn dò (1’)

- Về nhà: học bài

- Chuẩn bị bài: “Một số loài vật sống dưới nước”

- Nhận xét tiết học

- Các đội thi đua

- Con bò

- Con heo

- Con chó

- Con gà

- Con rùa

- Nhận xét bạn

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 13

TIẾT 28 Âm nhạc

CHÚ ẾCH CON

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Hát đúng giai điệu, lời ca Biết tên một số loài chim cá, noi gương học tập

của chú êch con

Kỹ năng: HS hát đúng giai điệu, diễn cảm, biết gõ đệm theo tiết tấu lời ca

Thái độ: Yêu thích âm nhạc

II CHUẨN BỊ:

GV: Nhạc cụ, máy, băng nhạc

HS: Thuộc lời bài hát.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (4’) “Ôn bài Chim chích bông”

- Yêu cầu HS trình bày bài hát”Chim chích bông ”

- GV nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: “Chú ếch con”

* Hôm nay, chúng ta sẽ tập đọc lời bài hát Chú ếch con

Ghi tựa

Hoạt động 1: (20’)

Phương pháp: Thực hành

- Giới thiệu : Chú ếch con

- GV hát lại 1 lần bài hát

- Tập đọc lời ca

- Dạy hát từng câu

- GV hát mẫu từng câu, nối tiếp các câu tiếp theo

Hoạt động 2: (10’)

Phương pháp: Thực hành, làm mẫu

- GV làm mẫu hát kết hợp gõ tiết tấu theo lời ca

- GV hướng dẫn HS hát nối tiếp từng nhóm

- Trò chơi: Thi đua hát kết hợp vỗ theo tiết tấu

- Nhận xét, tuyên dương

- Yêu cầu HS hát toàn bài Vừa hát vừa gõ đệm theo

tiết tấu, theo nhịp phách

4 Củng cố, dặn dò (2’)

- Về nhà: Hát múa cho mẹ xem

- Chuẩn bị: Ôn bài hát Chú ếch con

- Hát

- 2 HS, 2 nhóm

- Nhận xét bạn

- HS nhắc lại

- HS lắng nghe

- HS nghe

- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

- HS hát gõ theo

- Mỗi nhóm hát 1 câu

- Đồng thanh hát

- Tổ, nhóm

- Cá nhân

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w