1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2009 - 2010 môn: Sinh học - đề chuyên thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

5 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 200,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ chế phát sinh đột biến đa bội và cơ chế hình thành thể đa bội Cơ chế phát sinh đột biến đa bội: Dưới tác động của các tác nhân vật lí tia phóng xạ, thay đổi nhiệt độ đột ngột… hoặc tá[r]

Trang 1

Sở giáo dục - đào tạo

Nam định

đề thi tuyển sinh lớp 10 Năm học 2009 - 2010

Môn: SINH HỌC - Đề chuyên

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

Đề thi gồm 01 trang

Cõu 1 (1,0 điểm)

Cõu 2 (2,0 điểm)

Trỡnh bày cỏc &  '  $( ) *+ ," Nờu ý '/ sinh thỏi và ý '/

0 1 khi nghiờn 3 cỏc &  ' 4"

Cõu 3 (1,0 điểm)

Trỡnh bày  5 phỏt sinh  $5  $ và  5 hỡnh thành ,  $"

Cõu 4 (2,0 điểm)

Xột vớ A, gen IAIA; IAIO xỏc @ nhúm mỏu A; A, gen IBIB; IBIO xỏc @ nhúm mỏu B A, gen IOIO xỏc @ nhúm mỏu O; A, gen IAIB xỏc @ nhúm mỏu AB

FH cú nhúm mỏu B, >I cú nhúm mỏu A Con sinh ra cú 3 cú nhúm mỏu O, cú 3

cú nhúm mỏu AB

K0 di  tớnh ' nhúm mỏu  ' < cú tuõn theo quy  phõn li ) LB B khụng? N( thớch?

Cõu 5 (2,5 điểm)

; > loài 0 = khi cho lai hai cỏ , $H >I + )' khỏc nhau  3

3 cõy thõn cao, hoa tớm, *( dài; 6 cõy thõn cao, hoa tớm, *( trũn

3 cõy thõn cao, hoa U'= *( trũn; 1 cõy thõn = hoa tớm, *( dài

2 cõy thõn = hoa tớm, *( trũn; 1 cõy thõn = hoa U'= *( trũn

FV  và 5  W lai X P 5 F1 F5 ( 3 tớnh ' trờn là tớnh '  gen; gen qui @ màu U hoa liờn 25 hoàn toàn Z gen qui @ hỡnh ' *(

và phõn li   Z gen qui @  cao cõy

Cõu 6 (1,5 điểm)

L gen dài 5100Ao cú A = 2G L  $5 liờn quan Z 1 & nucleotit làm thay ^ 1 liờn 25 hidro  ' khụng làm thay ^  dài gen Gen  $5 0 nhõn M > H + + mụi  <' cung  3507 nucleotit  G Xỏc @ '  $5

và H nucleotit >`  cung  cho quỏ trỡnh tỏi $( trờn ) gen  $5G

- Hết

-Họ và tên thí sinh: ……….

Số báo danh: ………

Chữ ký của giám thị 1: ………

Chữ ký của giám thị 2: ………

đề chính thức

Trang 2

CÂU Ý NỘI DUNG

ADN được coi là cơ sở vật chất di truyền ở cấp độ phân tử

Mang và bảo quản thông tin di truyền:

Thông tin di  là thông tin  toàn $  trúc protein )  ,G Trình 0 U ?5 các nucleotit trong ADN quy @ trình 0 U ?5 các axit amin trong phân ! protein

Tính  &  ':

các nucleotit trong  trúc

Hàm sinh G

d V (A + T)/(G + X) mang tính &  ' cho >` loài sinh G

Truyền đạt thông tin di truyền

ADN có 2( i' 0 nhân M: duy trì tính &  ' và ^ @

Tính

và 5 V  , <:

J 5 nhân M và phân li ) ADN cùng NST trong nguyên phân ^  qua các 5 V 5 bào

phân, '(> phân và 9 tinh ^ @ qua các 5 V  , ADN có

protein

1 (1,0

điểm)

Có khả năng đột biến

Đặc trưng của quần thể

Đặc trưng về tỉ lệ giới tính

- Khái

d V 'Z tính thay ^ m theo nhóm ^ ) *+ , và 9  vào & ,> di  ) loài, 0 ! vong không W'  'l cá

, 0 và cái,  2V môi  <'  V = ánh sáng,…, ngoài

ra, d V 'Z tính còn 9  vào cách tham gia sinh ( ) các cá

, trong *+ ,G

- Ý '/ sinh thái: Là & ,> thích nghi ) loài (> $( cho 0 sinh (  V *( cao = & $V trong  2V môi  <' thay ^G

- Ý '/ 0 1: 3' 9' trong i nuôi gia súc ghép M có

V *( và khai thác $ l' 'W tài nguyên

Đặc trưng về thành phần nhóm tuổi

q+ , có  nhóm ^= >` nhóm ^ có ý '/ sinh thái khác nhau

Nhóm ^  Z

sinh ( Các cá trò , Z nhanh, do  nhóm này có vai

 Z ) *+ ,G Nhóm ^

sinh ( A( i' sinh ( ) các cá , *5 @ >3 sinh ( ) *+ ,G Nhóm ^

sau sinh ( Các cá không (  ' Z 0 phát , ) *+ ,G, không còn 2( i' sinh ( nên

2 (2,0

điểm)

Trang 3

' hình tháp phát , có % 'G ' ^ @ có % ' X (=  tháp xiên ít & 3'G ' '(> sút có % I= nhóm có ^ trung bình Z  nhóm

^ G

- Ý '/ sinh thái: cho ta  hình ( ) 0 phát , ) *+

, trong  ' lai

- Ý

*(G

Đặc trưng về mật độ

-  @ V tích hay , tích

L  *+ , không H @ mà thay ^ theo mùa, theo i> và

9  vào chu kì H' ) sinh G '(>G

Ý '/ sinh thái: >  là > d H quan u' , V 0 cân

$r' 'l 2( i' sinh ( ) *+ , và 3 @ 0' ) môi

 <'= ( ánh 2( i' khai thác 'W H' ) *+ ,G

Ý '/ 0 1: 3' 9' trong i nuôi, W' uG

Cơ chế phát sinh đột biến đa bội và cơ chế hình thành thể đa bội

Cơ chế phát sinh đột biến đa bội:

Z tác ' ) các tác nhân  lí (tia phóng ?= thay ^ V   'ng & tác nhân hóa u (conxixin…) vào 5 bào trong quá trình phân bào & (  ' 3  ) môi  <' trong  , gây ra 0 không phân li )  ( các & 1> U , trong quá trình phân bào (nguyên phân và '(> phân)

Cơ chế hình thành thể đa bội:

Trong nguyên phân: Tác nhân gây  $5 tác ' lên quá trình nguyên phân

U , i' lên ' MG 5 bào  $5 này phát , thành  ,  $5G

3 (1,0

điểm)

Trong '(> phân: Tác nhân gây  $5 tác ' lên quá trình '(> phân ) 5 bào sinh giao ! (2n) làm cho  ( các 1> U , không phân li

! và phát , thành  ,  $5G

Xét sự di truyền tính trạng nhóm máu ở người:

FH nhóm máu B, >I nhóm máu A sinh ra con có nhóm máu O có 2, gen IOIO w  IO ) $H và IO ) >I Con có nhóm máu AB

có 2, gen IAIB IA X >I=  IB X $H

P cho 2  giao ! Z d V ngang nhau, tuân theo quy  phân li

) LB BG

(Học sinh giải thích bằng sơ đồ lai cũng cho điểm tối đa)

4 (2,0

điểm)

Giải thích

Trang 4

Nội dung của quy luật phân li:

Trong quá trình phát sinh giao != >` nhân H di  trong & nhân H di  phân li  > giao ! và 'l nguyên $(   

 , + )' ) P

- Theo Menđen:

L` tính ' do > & nhân H di  qui @G J , F1 3 ( nhân H di  ) $H và nhân H di  )

>IG J& nhân H di  này không hoà x vào nhau nên khi '(> phân chúng phân li thành 2  giao !G

- Theo di truyền học hiện đại:

Nhân H di  chính là gen, trong 5 bào sinh  v' & 5 bào sinh 9  khai, 1> U , luôn W  thành X' &  ' W' thì gen y' W  thành & alen  ' 3'G

Trong giao ! 1> U , W  thành X' 5 trong & thì gen

y' W  thành X' alen  ' 3'G Khi '(> phân hình thành giao ! do có 0 phân li ) & 1> U

,  ' W' x 5 0 phân li ) & gen  ' 3' cho nên trong giao != >` giao ! d 3 > alen và d V 2  giao ! này

là ngang nhau

Bài tập

Xét riêng từng cặp tính trạng:

- Xét tính '  cao thân

P + )'= khác nhau 1 & tính '  ' (= tính '  gen, F1 W' tính, F2 phân tính: Cao/  = 3/1

=> Cao là tính '  so Z G Qui Z: A qui @ tính ' thân cao; a qui @ tính ' thân

- Xét tính ' màu U hoa

P + )'= khác nhau 1 & tính '  ' (= tính '  gen, F1 W' tính, F2 phân tính: Tím/ U' = 3/1

=> Hoa tím là tính '  so Z hoa U'G Qui Z: B qui @ tính ' hoa tím; b qui @ tính ' hoa

- Xét tính ' hình ' *(

P + )'= khác nhau 1 & tính '  ' (= tính '  gen, F1 W' tính, F2 phân tính: Tròn/ dài = 3/1

=> *( tròn là tính '  so Z *( dài

Qui Z: D qui @ tính ' *( tròn; d qui @ tính ' *( dài F1

Xét chung ( 3 tính ': 2 & gen Bb và Dd liên 25 hoàn toàn và phân li   Z & gen Aa

 F2 phân li 3 : 6 : 3 : 1 : 2 : 1 = (3 : 1) x (1: 2: 1) A, gen ) F1 là Aa Bd/bD

A, gen ) P: AA Bd/Bd x aa bD/bD & aa Bd/Bd x AA bD/bD K W lai: P : aa Bd/Bd x AA bD/bD

5 (2,5

điểm)

Trang 5

Gen ban đầu

KH nucleotit ) gen ban +

N = (L/3,4Ao ) x 2 = (5100Ao/3,4Ao ) x 2 = 3000 (nucleotit)

A + G = 3000/2

A = 2G

=> A = T = 1000 (nucleotit)

G = X = 500 (nucleotit)

Gen đột biến:

J dài gen không ^= thay ^ 1 liên 25 hidro =>  $5 thay Môi  <' cung  3507 nucleotit  G

G = X = 501 nucleotit

A = T = 999 nucleotit Môi  <' cung  cho gen  $5 0 nhân M:

X = G = (2k - 1) x 501 = 3507 => k = 3

A = T = (2k - 1) x 999 = (23 - 1) x 999 = 6993

6 (1,5

điểm)

G = X = 499 nucleotit

A = T = 1001 nucleotit Môi  <' cung  cho gen  $5 0 nhân M:

X = G = (2k - 1) x 499 = 3507 => k } => 

... nên ''(> phân chúng phân li thành  giao !G

- Theo di truyền học đại:

Nhân H di  gen, 5 bào sinh  v'' & 5 bào sinh 9  khai, 1> U , W... & gen  '' 3'' giao != >` giao ! d 3 > alen d V  giao !

là ngang

Bài tập

Xét riêng cặp tính trạng:

- Xét tính '' ... *5 @ >3 sinh ( ) *+ ,G Nhóm ^

sau sinh ( Các cá không (  '' Z 0 phát , ) *+ ,G, khơng cịn 2( i'' sinh ( nên

2

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w