1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 3 tuần 26 - Trần Thị Việt Thu - Trường Tiểu học Cổ Tiết

7 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 133,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * ổn định tổ chức: *LuyÖn tËp A/ luyÖn tËp: Bài 1.. Đánh dấu x vào ô trống dưới chiếc ví có ít tiền - HS đọc yêu cầu[r]

Trang 1

toán Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS

- Củng cố về nhận biết và cách sử dụng các loại giấy bạc đã học

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trên các số với đơn vị là đồng

- Biết giải các bài toán có liên quan đến tiền tệ

II Đồ dùng dạy học:

- Phấn màu, bảng phụ, vở bài tập Toán in

III Các hoạt động dạy học:

sinh

* ổn định tổ chức:

Bài 1. Đánh dấu x vào ô trống I4 chiếc ví có ít tiền

nhất

- HS đọc yêu cầu -HS nêu cách làm bài + Xác định số tiền trong mỗi ví(cộng giá trị các tờ giấy bạc trong từng ví) + So sánh kết quả tìm

"IR%

+ Rút ra kết luận và

đánh dấu

Bài 2.

ứng ở bên phải

- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài(chọn những tờ

giấy bạc trong khung bên trái để cộng lại bằng số tiền

- HS làm bài

- Chữa bài, HS nêu nhiều cách làm khác nhau

Bài 3 Xem tranh rồi viết tên đồ vật thích hợp vào chỗ

chấm:

a) Lan có 3000 đồng, Lan có vừa đủ tiền để mua "IR

một cục tẩy

b) Cúc có 2000 đồng, Cúc có vừa đủ tiền để mua "IR

một quyển vở

c) An có 8000 đồng, An có vừa đủ tiền để mua "IR

một quả bóng và một cục tẩy hoặc một cái ô tô và một

quyển vở

- HS đọc đề bài

- HS làm bài

-Chữa miệng, giải thích cách làm

Bài 4. Bài giải:

Mẹ đã "I= cho cô bán hàng số tiền là:

5000 + 2000 = 7000 (đồng) Cô bán hàng phải trả lại số tiền là:

7000 - 5600 = 1400 (đồng)

Đáp số: 1400 đồng

-HS đọc đề bài

-HS làm bài

- Chữa bài

- Nhận xét tiết học

- GV nhận xét tiết học

Trang 2

Làm quen với thống kê số liệu

I Mục tiêu: Giúp HS

- BIớc đầu làm quen với dãy số liệu

- Biết xử lí số liệu ở mức độ đơn giản và lập dãy số liệu

II Đồ dùng dạy học:

- Phấn màu, bảng phụ, vở bài tập Toán in

III Các hoạt động dạy học:

sinh

*ổn định tổ chức:

a/ Bài mới:

Làm quen với dãy số liệu.

a) Quan sát để hình thành dãy số liệu:

Đo chiều cao của bốn bạn Anh, Phong, Ngân, Minh

ta có các số liệu sau:

Anh cao

122 cm

Phong cao

130 cm

Ngân cao

127 cm

Minh cao

118 cm Viết các số đo chiều cao của bốn bạn ta "IR dãy số

liệu: 122 cm, 130 cm, 127 cm, 118 cm

b) Làm quen với thứ tự và số số hạng của dãy:

Nhìn vào dãy số liệu trên ta biết:

Số thứ nhất

là 122 cm

Số thứ hai

là 130 cm

Số thứ ba

là 127 cm

Số thứ I là

118 cm Dãy số liệu trên có bốn số

* Vấn đáp, thực hành

- HS quan sát ảnh SGK trang 134, nêu nội dung ảnh

- Đọc tên và số đo chiều cao của từng bạn

- Giới thiệu dãy số liệu

-Giới thiệu thứ tự và số

số hạng trong dãy

-Cả lớp làm bài

Bài 2. Cho dãy số: 110; 220; 330; 440; 550; 660;

770; 880; 990 Hãy khoanh tròn vào chữ đặt 1I4 kết

quả đúng:

a) Dãy số trên có tất cả bao nhiêu số?

b) Số thứ tám trong dãy số là số nào?

-HS đọc đề bài

-Cả lớp làm bài

-Chữa bài trên bảng

Bài 3.

I4 đây:

Thùng1: 195l Thùng 2: 120l Thùng 3: 200l Thùng 4: 50l

a) Dãy số lít dầu đựng trong bốn thùng trên viết theo

thứ tự từ bé đến lớn là:

50l; 120l; 195l; 200l

b) Dựa vào dãy vừa viết, hãy viết số thích hợp vào

chỗ chấm:

+ Thùng 2 có nhiều hơn thùng 4 là 150l dầu và ít hơn

thùng 1 là 75l dầu.

+ Cả 4 thùng có 565l dầu.

-HS nêu bài toán -Cả lớp làm bài

-Chữa bài bảng phụ, giải thích cách làm

Lop3.net

Trang 3

toán Làm quen với thống kê số liệu (tiếp theo)

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Nắm "IR những khái niệm cơ bản của bảng số liệu thống kê: hàng, cột

- Biết cách đọc các số liệu của một bảng

- Biết cách phân tích số liệu của một bảng

II Đồ dùng dạy học:

- Phấn màu, bảng phụ, vở bài tập Toán in

III Các hoạt động dạy học:

sinh

* ổn định tổ chức:

A/ bài mới:

1 Làm quen với thống kê số liệu:

Đây là bảng thống kê số con của ba gia đình:

Bảng này có hai hàng:

- Hàng trên ghi tên các gia đình

- Hàng I4 ghi số con của mỗi gia đình

Nhìn vào bảng trên ta biết:

- Ba gia đình "IR ghi trong bảng là: Gia đình cô Mai,

gia đình cô Lan, gia đình cô Hồng

- Gia đình cô Mai có 2 con, gia đình cô Lan có 1 con,

gia đình cô Hồng có 2 con

2 Thực hành:

*Vấn đáp, quan sát.

- GV treo bảng phụ,

HS quan sát, nêu nội dung của bảng

- HS nêu cấu tạo của bảng gồm 2 hàng, 4 cột

cách đọc số liệu của một bảng

* Luyện tập

Bài 1 iI4 đây là bảng thống kê số học sinh của một

Số học sinh 140 200 190 240 160

Hãy viết chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Khối Một có 140 học sinh; khối Năm có 160 học

sinh

b) Khối Hai có ít hơn khối Bốn là 40 học sinh

Hỏi thêm HS, Ví dụ: Tổng số học sinh của trường đó là

bao nhiêu? Khối Bốn nhiều hơn khối Một bao nhiêu học

sinh?

-HS đọc đề bài, đọc bảng thống kê số liệu -Cả lớp làm bài -Chữa bài trên bảng, giải thích cách làm -Vấn đáp

Bài 2. iI4 đây là bảng thống kê số gạo nếp và gạo tẻ

của một cửa hàng bán "IR trong ba ngày:

Thứ nhất Thứ hai Thứ ba

Tẻ 3800kg 2500kg 4800kg

Nếp 1200kg 1800kg 1500kg

Dựa vào bảng trên, hãy viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Ngày thứ nhất bán "IR 3800kg gạo tẻ và 1200kg

gạo nếp

b) Ngày thứ hai bán "IR tất cả 4300kg gạo tẻ và gạo

nếp

c) Ngày thứ ba bán "IR nhiều hơn ngày thứ hai

-HS đọc đề bài, đọc bảng thống kê số liệu -Cả lớp làm bài -Chữa bài trên bảng, giải thích cách làm -Vấn đáp

Trang 4

sinh Hỏi thêm HS, Ví dụ: Ngày nào bán được nhiều gạo

nhất?

Bài 3. Số điểm 10 của lớp 3A đạt "IR trong bốn tháng

I sau:

Tháng 9: 185 điểm Tháng 10: 203 điểm

Tháng 11: 190 điểm Tháng 12: 170 điểm

Hãy viết số thích hợp vào ô trống:

Số điểm 10 185 203 190 170

-HS đọc đề bài, đọc bảng thống kê số liệu -Cả lớp làm bài -Chữa bài trên bảng, giải thích cách làm -Vấn đáp

- HS nêu nhận xét về hai loại bảng số liệu ở bài 1 và 2

(bảng hai hàng và bảng nhiều hàng)

- Nhận xét tiết học

- Vấn đáp

- GV nhận xét

Lop3.net

Trang 5

toán Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Rèn luyện kĩ năng đọc, phân tích và xử lí số liệu của một dãy và bảng số liệu

II Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập Toán in, bảng phụ, phấn màu

III Các hoạt động dạy học:

sinh

* ổn định tổ chức:

Bài 1 Cho dãy số 100; 101; 102; 103; 104; 105; 106;

107; 108; 109

Nhìn vào dãy trên, viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Số thứ nhất trong dãy là số 100

b) Số thứ năm trong dãy là số 104

c) Số thứ ?IO trong dãy là số 109

d) Trong dãy trên, số chữ số 0 có tất cả là 11

e) Trong dãy trên, số chữ số 1 có tất cả là 11

-HS đọc đề bài, đọc dãy số liệu

-Cả lớp làm bài -Chữa bài trên bảng, giải thích cách làm

Bài 2.

gia hội khoẻ Phù Đổng đã đạt các giải I sau:

Bơi: 2 giải nhất, 3 giải nhì

Đá cầu: 1 giải nhì, 2 giải ba

Cờ vua: 1 giải nhì

Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):

Bơi Đá cầu Cờ vua

-HS nêu bài toán -Cả lớp làm bài

-Chữa bài bảng phụ, giải thích cách làm

Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống, biết rằng mỗi

lớp khối 3 đều có 40 học sinh:

3A 3B 3C

Số học sinh nam 17 21 22

Số học sinh nữ 23 19 18

-HS đọc đề bài

-Cả lớp làm bài -Chữa bài trên bảng, giải thích cách làm

Trang 6

Tự kiểm tra

I Mục tiêu: Kiểm tra kết quả học tập môn Toán giữa học kì II của HS, tập trung

vào các kiến thức và kĩ năng:

- Xác định số liền trước hoặc liền sau của số có bốn chữ số; xác định số lớn nhất hoặc số bé nhất trong một nhóm có bốn số, mỗi số có đến bốn chữ số

Tự đặt tính rồi thực hiện cộng, trừ các số có bốn chữ số có nhớ hai lần

không liên tiếp, nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số, chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số

- Đổi số đo độ dài có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo; xác

định một ngày nào đó trong một tháng là ngày thứ mấy trong tuần lễ

- Nhận ra số góc vuông trong một hình

- Giải bài toán bằng hai phép tính

II Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập Toán in

III Các hoạt động dạy học:

Phần 1 Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A,

B, C, D Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời

đúng.

1 Số liền sau của 4279 là:

2 Trong các số 5864; 8654; 8564; 6845; số lớn nhất

là:

3 Trong cùng một năm, ngày 23 tháng 3 là ngày

thứ ba, ngày 2 tháng 4 là:

A Thứ I B Thứ năm C Thứ sáu D Thứ bảy

4 Số góc vuông trong hình bên là:

5 9m 5cm = cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm

là:

Phần 1: 3 điểm

Phần 2 Làm các bài tập sau:

1 Đặt tính rồi tính:

Bài 1: 4 điểm (mỗi phép tính

đúng: 1 điểm)

Lop3.net

Trang 7

Nội dung dạy học Phương pháp

6947+3528 8291-635 2817 x3 9640:5

6947

+

3528

8291 -635

2817 x 3

2 Bài toán: Có 5 thùng, mỗi thùng chứa 1106l

nước Người ta lấy ra 2350l nước từ các thùng đó

Hỏi còn lại bao nhiêu lít nước?

Bài giải:

Số lít I4 ban đầu có là: (0,5 điểm)

1106 x 5 = 5530 (l) (1 điểm)

Số lít I4 còn lại là: (0,5 điểm)

5530 – 2350 = 3180 (l) (0,5 điểm)

Đáp số: 3180l I4 (0,5 điểm)

Bài 2: 3 điểm

...

-HS nêu toán -Cả lớp làm

-Chữa bảng phụ, giải thích cách làm

Bài 3. Viết số thích hợp vào trống, biết

lớp khối có 40 học sinh:

3A 3B 3C

Số học sinh... -Cả lớp làm -Chữa bảng, giải thích cách làm -Vấn đáp

- HS nêu nhận xét hai loại bảng số liệu

(bảng hai hàng bảng nhiều hàng)

- Nhận xét tiết học

- Vấn đáp

-. ..I sau:

Tháng 9: 185 điểm Tháng 10: 2 03 điểm

Tháng 11: 190 điểm Tháng 12: 170 điểm

Hãy viết số thích hợp vào trống:

Số điểm 10 185 2 03 190 170

-HS đọc đề bài,

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w