1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Đề thi học sinh giỏi lớp 7 năm học 2008 - 2009 môn: Toán

10 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 284,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bây giờ lại chọn cách khác như sau , Trong mỗi cột chọn em cao nhất , sau đó trong 10 em vừa chọn lại chọn em thấp nhất.. Gọi em đó là B..[r]

Trang 1

đề thi học sinh giỏi lớp 7

năm học 2008-2009

Môn : Toán

( Thời gian làm bài 90 phút)

Câu 1:

Cho các đa thức :

2 3

2 4

2 3

2 4

81

8 13

7 49

2

9

7 13

7 7

5

y y

x y x B

y y

x y x A

Tính số trị của đa thức A-B với

55

27

; 9

7

x

Câu 2:

Giải  trình : |x-2|+|3x-2|=|4-x|

Câu 3:

Cho tam giác ABC Trên các cạnh AB và AC lấy các điểm D, E

a Nếu AD=CE Gọi O là giao điểm của phân giác góc A và ; trung trực của AC Chứng minh rằng ; trung trực của DE đi qua O

b Nếu BD+CE=BC Chứng minh rằng ; trung trực của DE luôn

đi qua một điểm cố định

Câu 4:

Có 100 học sinh xếp hàng đồng diễn thể dục thành 10 hàng 10 cột với khoảng cách đều nhau Trong môĩ hàng chọn một em thấp nhất , sau đó trong 10

em vừa chọn lại chọn em cao nhất Gọi em đó là A Bây giờ lại chọn cách khác

 sau , Trong mỗi cột chọn em cao nhất , sau đó trong 10 em vừa chọn lại chọn

em thấp nhất Gọi em đó là B

Hãy so sánh chiều cao em A và em B

-

-Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 2

đề thi học sinh giỏi lớp 7

năm học 2003-2004

Môn : Toán

( Thời gian làm bài 90 phút)

Câu 1:

1 99

1 3 97

1

97 3

1 99 1 1

99

1 97

1

` 5

1 3

1 1

A

b Với giá trị nảo của biến số x , công thức của hàm số y=f(x) có nghĩa:

| 2

|

| 4 3

|

3 )

x x

x x

f

Câu 2:

a Cho các số a,b,c khác 0 thoả mãn : Chứng

c

bx ay b

az cx a

cy

minh rằng :

c

z b

y a

x

b Chứng minh rằng nếu P là tích n số nguyên tố đầu tiên thì P-1 và P+1 không chinh 

Câu 3:

Ba đội máy cày có tổng cộng 67 chiếc làm việc trên 3 cánh đồng có diện tích bằng nhau Khi thực hiện đội I làm việc trong 4 ngày đội II làm việc trong 8 ngày, đội III do hai máy phải điêù đi làm việc khác nên hoàn thành công việc muộn hơn đội I là 2 ngày Biết rằng năng suất các máy là  nhau Tính số máy của mỗi đội lúc đầu

Câu 4 :

Cho tam giác ABC (AB<AC) Kẻ ; phân giác AK của góc A (K BC) 

Từ trung điểm M của BC kẻ ; vuông góc với AK , ; này cắt AC ở E và

AB ở D

a Chứng minh rằng: 2AD=AC+AB; 2EC=AC-AB

b Tính số đo góc BMD theo góc B và góc C của tam giác ABC

c Tìm trên AK một điểm P cách đều BC

-

Trang 3

-đề thi học sinh giỏi lớp 7

năm học 2003-2004

Môn : Toán

( Thời gian làm bài 150 phút)

Câu 1:

Tìm tất cả bộ ba số nguyên tố liên tiếp sao cho tổng bình  của chúng cũng là 1 số nguyên tố

Câu 2:

Cho biểu thức : Tính giá trị của P biết rằng:

y x

x t y x

t z t x

z y t z

y x P

z y x

t t

y x

z t

z x

y t

z

y

x

Câu 3:

a Tính tổng : A 1 2  2 3  3 4   98 99

b Tìm giá trị nguyên của x , để giá trị của biểu thức : là một số

1 2

3

x

x B

nguyên

Câu 4:

Cho tam giác ABC , M và N là hai điểm nằm trong tam giác ABC sao cho

MN cắt hai cạnh AB,AC của tam giác ABC

Chứng minh rằng : BM+MN+NC<AB+AC

Câu 5:

Cho tam giác ABC vuông cân tại A Điểm D nằm trong tam giác sao cho :

Chứng minh rằng cân

o

DCA

- 

-Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 4

đề thi học sinh giỏi lớp 7

năm học 2003-2004

Môn : Toán

( Thời gian làm bài 120 phút)

Câu 1:

a Tính nhanh: 2004.20032003-2003.20042004+2004

b Cho : 2 3 100 Chứng minh : 6A+7 là luỹ thừa của 7

7

7 7

A

Câu 2:

a chứng minh rằng nếu a và b là hai số nguyên tố cùng nhau thì ƯCLN của a+b và a-b là 1 hoặc 2

b Tìm các số nguyên x thoả mãn: 2x2  x3  6 chia hết cho x-1

Câu 3:

hàng 12, hàng 15 , hàng 18 thì đều thừa 5 em Tính số học sinh đó

b Cho hai số : a=123456789; b=987654321 Hãy tìm ƯCLN của a và b

Câu 4:

Cho đoạn thẳng AB và I là trung điểm của đoạn thẳng AB , C là một điểm bất kỳ thuộc đoạn thẳng AB Tính khoảng cách IC theo CA và CB

-

-Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 5

đề thi học sinh giỏi lớp 7

năm học 2003-2004

Môn : Toán

( Thời gian làm bài 150 phút)

Câu 1:

a Tìm x biết:

.

2

3 : 7

6 12 26950

99 98

4 3 3 2 2 1

b Tìm số nguyên x biết:

2 < |x+3| <3

Câu 2:

a Cho 4 số nguyên dương a, b, c, d trong đó b là trung bình cộng của a

và c dồng thời: 

 

d b c

1 1 2

1 1

Chứng minh rằng 4 số đó lập nên một tỉ lệ thức (tỉ số bằng nhau).

b Cho 4 số thập phân có 3 chữ số, phần thập phân có một chữ số Nếu xoá chữ số tận cùng bên trái của số đó ta lập được số mới bằng số

21 1

đã cho.

Câu 3:

Trong các số sau: a, b, c có một số dương , một số âm và một số bằng 0 Ngoài ra còn biết: |a| b2 .(bc) Hỏi số nào dương, số nào âm, số nào bằng 0?

Câu 4:

Cho tam giác ABC cân tại A Từ điểm D trên cạnh AB, vẽ đường thẳng sông song với BC cắt cạnh AC tại E Chứng minh rằng: ( )

2

1

BC DE

Câu 5:

Cho A= (x+1) (y+1), trong đó: x.y=1 (x > 0, y > 0) Chứng minh rằng

4

A

================

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 6

đề thi học sinh giỏi lớp 7

năm học 2002-2003

Môn : Toán

( Thời gian làm bài 150 phút)

Câu 1:

Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức:

a Có giá trị lớn nhất.

x

A

 6 2

b Có giá trị nhỏ nhất.

3

8

x

x B

Câu 2:

Cho A= 3x- 4 - |2x -1|

a Rút gọn A.

b Với giá trị nào của x thì A =10.

Câu 3:

Tìm 3 số a, b, c biết rằng:

2a =3b ; 5b =7c ; 3a + 5c -7b = 30.

Câu 4:

Người ta chia 1500 cuốn sách cho 3 lớp 7 tỉ lệ với số người của mỗi lớp Biết rằng số người lớp 7B bằng trung bình cộng số người lớp 7A và 7C Lớp 7A được nhiều sách lớp 7C là 300 cuốn Hỏi mỗi lớp được chia bao nhiêu cuốn sách?

Câu 5:

Cho tam giác ABC có  B lớn hơn  C Kẻ đường cao AH và đườn phân giác AD

a chúng minh rằng:

2

C B HAD   

b Tính A biết o

HAD 15

- -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 7

đề thi học sinh giỏi

Môn: Toán lớp 7

Thời gian: 120 phút.

- -Câu 1 ( 5 đ) Tìm x biết:

4

1

x  

7 5

8

1 8

1 8

1

| x

 

 

8

3 x

6

b a

c a c

b c b

a x

Câu 2. (3đ) Tính:

a A=1+2-3-4+5+6-7-8+ -1999-2000+2001+2002-2003

 

 

 

121

1

1 25

1 1 16

1 1 9

1 1 4 1

Câu 3 (4đ)

a Tìm a, b, c biết 2a=3b, 5b=7c, 3a+5c-7b=30

b Tìm hai số nguyên dương sao cho tổng, hiệu (Số lớn trừ số

cộng lại được 38

Câu 4 (6đ) Cho tam giác ABC vuông cân tại B,

trung tuyến BM, gọi D là điểm bất kì trên cạnh AC

Kẻ AH, CK vuông góc với BD ( H, K thuộc đường

thẳng BD ) Chứng minh rằng:

a BH=CK

b Tam giác MHK vuông cân

Câu 5 ( 2đ) Cho hình vẽ bên Tính số đo góc MIN

_

Trang 8

ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI

M«n: To¸n 7

Thêi gian lµm bµi 150 phót

- -Câu 1 (2,5 điểm)



 

93

14 : 1 3

1 5 12 6

1 6

5 4

19

2 3

1 6 5 , 1 7

3 4 31

11 1

Câu 2.( 1,5 điểm)

a Cho chứng minh rằng:

d

c

) (

) (

d c

b a cd

ab

b Tìm số có ba chữ số biết rằng số đó chia hết cho 18 và các chữ số của

nó tỷ lệ với 1:2:3

Câu 3 ( 2,5 điểm)

a a Rút gọn biểu thức A=|x-1|+|x-2| , x Q.

b Tìm giá trị nguyên của y để biểu thức B= có giá trị nguyên nhỏ

15

42

y y

nhất

Câu 4 ( 2, 5 điểm)

Cho tam giác vuông cân ABC ( AB=AC) Tia phân giác của các góc B, C cắt

AC, AB lần lượt tại E và D

a Chứng minh rằng: BE=CD và AD=AE

b Gọi I là giao điểm của BE và CD; AI cắt BC ở M Chứng minh rằng các tam giác MAB, MAC cân

c Từ A và D vẽ các đường thẳng vuông góc với BE, các đường này cắt

BC lần lượt tại K, H Chứng minh rằng KH=KC

Câu 5 ( 1 điểm)

Cho tam gíac ABC có AB>AC và Â= Đường thẳng đi qua A vuông góc với phân giác của góc A cắt đường thẳng BC tại M sao cho

Trang 9

đề thi kiểm tra 1 tiết Câu 1:

Cho tam giác ABC , M và N là hai điểm nằm trong tam giác ABC sao cho MN cắt hai cạnh AB,AC của tam giác ABC

Chứng minh rằng : BM+MN+NC<AB+AC

Câu 2:

Cho tam giác ABC vuông cân tại A Điểm D nằm trong tam giác sao cho :

Chứng minh rằng cân

o

DCA

Câu 3:

Cho đoạn thẳng AB và I là trung điểm của đoạn thẳng AB , C là một điểm bất

kỳ thuộc đoạn thẳng AB Tính khoảng cách IC theo CA và CB

Câu 4:

Cho tam giác ABC cân tại A Từ điểm D trên cạnh AB, vẽ ; thẳng sông song với BC cắt cạnh AC tại E Chứng minh rằng: ( )

2

1

BC DE

Câu 5:

Cho tam giác ABC có  B lớn hơn  C Kẻ ; cao AH và ; phân giác

AD

2

C B HAD   

d Tính A biết o

HAD 15

Câu 6 (6đ) Cho tam giác ABC vuông cân tại B, trung tuyến BM, gọi D là điểm bất

kì trên cạnh AC Kẻ AH, CK vuông góc với BD ( H, K thuộc đường thẳng BD )

Chứng minh rằng:

a BH=CK

b Tam giác MHK vuông cân

Cõu 7

Cho tam giỏc vuụng cõn ABC ( AB=AC) Tia phõn giỏc của cỏc gúc B, C cắt AC, AB

lần lượt tại E và D

a/ Chứng minh rằng: BE=CD và AD=AE

b/ Gọi I là giao điểm của BE và CD; AI cắt BC ở M Chứng minh rằng cỏc tam giỏc MAB, MAC cõn

c/ Từ A và D vẽ cỏc đường thẳng vuụng gúc với BE, cỏc đường này cắt BC lần

lượt tại K, H Chứng minh rằng KH=KC

Cõu 8

Cho tam gớac ABC cú AB>AC và Â= Đường thẳng đi qua A vuụng gúc với

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w