Nêu được các biểu hiện của lễ độ qua lời nói, cử chỉ, hành vi thái độ… - Hiểu được ý nghĩa của việc cư xử lễ độ đối với mọi người.. tôn trọng quan tâm đến mọi người; tự trọng có văn hoá;[r]
Trang 1-Ngày
Ngày : 30/9/2011
TIẾT 5 BÀI 4: LỄ ĐỘ
I Mục tiêu bài học:
1 : Nêu "#$ nào Nêu "#$ các &'! ( )* +, "- qua +/ nói, 2 31 hành vi
thái "-5
- 6'! "#$ ý 8* )* 4( # 92 +, "- ": 4; <= #/ ( tôn @= quan tâm " <=
#/B C @= có 4D hoá; xây C <: quan ( : "EF G* #/ 4; #/
2
- I xét, "% giá hành vi )* &K thân, )* #/ khác 4M +, "- trong giao F1 92
Phân &( "#$ hành vi, thái "- +, "- 4; hành vi, thái "- ! +, "-
- "#* ra cách 92 phù $F ' ( +, "- trong các tình !: giao F
- # 92 +, "- 4; <= #/ xung quanh
3 Thái
- RS tình ) - các hành vi # 92 +, "- 4; <= #/B không "S tình 4; G hành vi
! +, "-
II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài.
- 8 D giao F
- 8 D # duy phê phán
- 8 D ' ( C C @=
- 8 D "% giá
III Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:
- R- não
- R0 vai
-
- Chúng em & 3
IV Phương tiện dạy học.
1 Giáo viên:
- SGK, SGV, ![ L 1 máy !1 các F#\ ( khác liên quan
2 6= sinh:
- R= tìm '! @!; bài = ] nhà ( SGK ) Các # +(! khác liên quan " bài =
V Tiến trình lên lớp:
1 _ "`: ( 2 phút)
2
- Q nào là L(<c Em "T C hành L(< # nào?
- Tìm G hành vi trái 4; L(<1 và I! !K )* nó?
3 Bài <;
a Khám phá (2 phút).
Gv e <- : = sinh: Q@#; khi " =1 khi " = 4MB Khi cô giáo vào +;F các em f FK
làm gì? Sau "0 Gv g h vào bài
b
* HĐ1: ( 10 phút) Tìm '! Ff RZR ] sgk.Tìm
Trang 2- ij tiêu: HS h< "#$ &'! ( )* +, "-
- Cách hành: ( PP C ( ) R0 vai
GV X= Hs "= @!( SGK
Gv: Q!k "T làm gì khi khách " nhà?
GV Em có suy 8 gì 4M cách # 92 )*
HS:
HS: các nhóm I xét &l sung
* HĐ2:( 10 phút) Tìm '! - dung bài =
- ij tiêu: HS D< - dung bài =
- Cách
Gv: Q nào là +, "-c
GV chia HS thành nhóm
- Tìm hành vi ' ( +, "- và ! +, "-1 ] @#/1
] nhà, ] \ công -
HS
sung sau "0 GV : +
Gv: Có #/ cho @o "4 Lp 9q! không f FK +,
"-1 em có "S ý 4; ý L "0 không? Vì sao?
Gv: Hãy nêu các &'! ( )* +, "-c
Gv: Trái 4; +, "- là gì?
Gv: yêu f! 1 Hs L' + câu !(B " +/ nói có
phép +r ( sbt)
Gv: Vì sao FK : có +, "-c
GV:
HS:
HS: các nhóm I xét &l sung
* HĐ3: ( 6 phút) Liên ( C và rèn +!( "
tính +, "-
- ij tiêu: Rèn L8 D
- Cách hành: ( PP C ( ) R- não
Gv: Yêu f! HS L' G q< #\ ' ( :
" tính này
Gv: Theo em f FK làm gì "' @] thành #/
: có +, "-c
Gv: HD = sinh làm bài IF c, a sgk/13
HS: Nêu G câu ca dao, TN, DN nói 4M +, "-
HS: I xét &l sung
Là cách cư xử đúng mực của mỗi người trong khi giao tiếp với người khác.
* Biểu hiện;
- Tôn trọng, hoà nhã, quý mến, niềm nở đối với người khác.
- Biết chào hỏi, thưa gửi, cám ơn, xin lỗi
* Trái với lễ độ là: Vô lễ, hổn láo, thiếu văn hóa
2 Ý nghĩa:
- Giúp cho quan hệ giữa con người với con người tốt đẹp hơn.
- Góp phần làm cho xã hội văn minh tiến bộ.
3 Cách rèn luyện:
- Học hỏi các quy tắc ứng xử, cách
cư xử có văn hoá.
- Tự kiểm tra hành vi thái độ của bản thân và có cách điều chỉnh phù hợp.
- Tránh xa và phê phán thái độ vô lễ.
c QC hành / +!( IF ( 6 phút)
Trang 3- Bài IF SGK d - GV Cho hs \ h< vai theo - dung bài IF b sgk/13 4 6#; g HS = ] nhà: ( 2 phút) - 6= bài a Hoàn thành các bài IF SGK VI Rút kinh nghiệm tiết dạy:………
………
………
………
………
Chuyêm môn L'< tra Ql chuyên môn L'< tra
Ngày tháng D< 2011 Ngày tháng D< 2011
... " ;- 4; <= #/B không "S tình 4; G hành vi! +, " ;-
II Các kĩ sống giáo dục bài.
- 8 D giao F
- 8 D # phê phán
- 8... " ;-
- "#* cách 92 phù $F '' ( +, " ;- tình !: giao F
- # 92 +, " ;- 4; <= #/ xung quanh
3 Thái
- RS tình ) - hành... ( C C @=
- 8 D "% giá
III Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực sử dụng:
- R- não
- R0 vai
-
- Chúng em &
IV