Luyện đọc + GV đọc toàn bài + GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp gi¶i nghÜa tõ - §äc tõng c©u - HS nối tiếp đọc từng câu, đọc đỳng cỏc từ ngữ khó - Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối n[r]
Trang 1Tuần 21 Ngày
Ngày
Tập đọc - kể chuyện
Tiết 61 + 62: Ông tổ nghề thêu
I Mục tiêu
-
-
=>0# cỏc CH trong SGK)
-
- KC:
II Đồ dựng dạy học
1 GV:
2 HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
Tập đọc
1 I/
2 KTBC: 2 HS =ọc bài trên mòn Hồ Chí Minh
+ GV nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Luyện đọc
+ GV đọc toàn bài
+ GV ) dẫn HS
0D giải nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu,
khú
- Đọc từng đoạn ) lớp - HS ti
- HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS ti
-
- Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần
c ) dẫn HS tìm hiểu bài
- Hồi nhỏ Trần Quốc Khái ham học
hỏi thế nào? - Trần Quốc Khái học cả khi đốn củi, lúc kéo vó
tôm…
- Nhờ chăm chỉ học tập Trần Quốc
Trang 2Khái đã thành đạt thế nào ? - Ôn đỗ tiến sĩ, trở thành vị quan to trong triều
đình
- Khi Trần Quốc Khái đi sứ Trung
Quốc, vua Trung 3"4# đã nghĩ ra
cách gì để thử tài sứ thần Việt Nam
?
- Vua cho dựng lầu cao mời Trần Quốc Khái lên chơi, rồi cất thang xem ông làm thế nào?
- ở trên lầu cao, Trần Quốc Khái đã
làm gì để sống? - Bụng đói ông đọc 3 chữ "Phật trong lòng", hiểu ý
ông bẻ tay a phật nếm thử mới biết 2 pho
a a năn bằng bột chè lam…
- Trần Quốc Khái đã làm gì để
không bỏ phí thời gian ? - ông mày mò quan sát 2 cái lọng và bức )
thêu, nhớ nhập tâm cách thêu ) và làm lọng
- Trần Quốc Khái đã làm gì để
xuống đất bình an vô sự ? - Ông bắt ) những con dơi, ông ôm lọng nhảy
xuống đất bình an vô sự
- Vì sao Trần Quốc Khái a suy
tôn là ông tổ nghề thêu ? - Vì ông là đã truyền dạy cho nhân dân nghề
thêu …
- Nội dung câu chuyện nói điều gì ? - Ca ngợi Trần Quốc Khái là thông minh
ham học hỏi…
- Cỏc em cú
d Luyện đọc lại
- 1HS đọc cả bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
Kể chuyện
2 H
a Đặt tên cho từng đoạn văn của câu
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu + mẫu đoạn 1
- GV nhắc HS đặt tên ngắn gọn, thể hiện
đúng nội dung - HS đọc thầm, suy nghĩ, làm bài cá nhân
- GV gọi HS nêu - HS tiếp nối nhau nêu tên mình đã đặt cho
Trang 3- GV viết nhanh lên bảng những câu HS
- GV nhận xét
b Kể lại một đoạn của câu chuyện
- Mỗi HS chọn 1 đoạn để kể lại
- 5 HS nối tiếp nhau thi kể 5 đoạn
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
4 Củng cố
- Qua câu chuyện này em hiểu điều gì ?
5.dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị bài
sau
Đạo đức
Tiết 21: Tôn trọng khách nước ngoài
I Mục tiêu
- Nờu
- cú thỏi
-
-
II Tài liệu phương tiện
1 GV: Phiếu học tâp
2 HS: VBT
III Các hoạt động dạy học
+ Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
* Mục tiêu: HS biết a một số biểu hiện tôn trọng đối với khách ) ngoài
* Cỏch tiến hành:
- GV chia HS thành các nhóm và nêu yêu cầu - HS quan sát các tranh treo trên bảng
và thảo luận, nhận xét về cử chỉ, thái
độ, nét mặt của các bạn nhỏ trong tranh khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách
) ngoài
- GV gọi đại diện các nhóm trình bày
Trang 4- Đại diện nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét
* GV kết luận
Các bức tranh vẽ các bạn nhỏ đang gặp gỡ, trò
chuyện với khách ) ngoài Thái độ cử chỉ của
các bạn rất vui vẻ…
-
=4 \]+
+ Hoạt động 2: Phân tích truyện
* Mục tiêu: HS biết các hành vi thể
hiện tình cảm thân thiện, mến khách của thiếu nhi
Việt Nam với khách ) ngoài
- HS biết thêm một số biểu hiện của lòng tôn trọng,
mến khách và ý nghĩa của việc làm đó
* Cỏch tiến hành:
- GV đọc truyện: Cậu bé tốt bụng - HS nghe
- GV chia HS làm các nhóm và giao nhiệm vụ thảo
luận
+ Bạn nhỏ đã làm việc gì?
+ Việc làm của bạn nhỏ thể hiện tình cảm gì với
-
* Kết luận: Khi gặp khách ) ngoài em có thể
chào, thân thiện và chỉ nếu họ cần giúp
đỡ…
+ Hoạt động 3: Nhận xét hành vi
* Mục tiêu: HS biết nhận xét những hành vi nên
làm khi tiếp xúc với ) ngoài và hiểu
quyền a giữ gìn bản sắc văn hoá của dân tộc
mình
* Cỏch tiến hành:
- GV chia nhóm, phát phiếu học tập cho các nhóm
nhóm và nhận xét về việc làm của các bạn trong những tình huống
- GV gọi đại diện trình bày - Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
* GV kết luận:
- Tỡnh
Trang 5#F dõn E# khỏc…
- Tỡnh
khi
- Cỏc em cú
VI Củng cố , dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
_
Toán
Tiết 101: Luyện tập
I Mục tiêu
-
tớnh
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1 I/
2 KTBC
- GV
+ GV nhận xét
3 Bài mới
a GiM G" bài
b
+ Bài 1:
- GV viết lên bảng phép cộng
- GV yêu cầu HS tính nhẩm - HS tính nhẩm - nêu kết quả
4000 + 3000 = 7000
- GV gọi HS nêu lại cách tính ? - Vài HS nêu
4 nghìn + 3 nghìn = 7 nghìn Vậy 4000 + 3000 = 7000
- GV cho HS tự làm các phép tính khác
rồi chữa bài
5000 + 1000 =6000
6000+ 2000 = 8000
4000 +5000 =9000 + Bài 2:
- GV viết bảng phép cộng
Trang 66000 +500 - HS quan s¸t tÝnh nhÈm
- GV gäi HS nªu c¸ch tÝnh - HS nªu c¸ch céng nhÈm
- 6 nghìn + 5 VËy 6000 +500 = 6500
- C¸c phÐp tÝnh cßn l¹i cho HS lµm vµo
b¶ng con
2000 + 400 = 2400
9000 + 900 = 9900
+ Bµi 3
- GV gäi HS nªu yªu cÇu bµi tËp - 2HS nªu yªu cÇu bµi tËp
- HS lµm b¶ng con
3348 4827
- GV söa sai cho HS sau mçi lÇn gi¬
b¶ng
936 2634
+ Bµi 4
- 2 HS nªu yªu cÇu bµi tËp
- HS nªu c¸ch lµm - lµm vµo vë bµi tËp
- GV gäi HS nªu yªu cÇu
Sè lÝt dÇu cöa hµng b¸n a trong buæi chiÒu lµ:
433 x 2 = 864 (l)
Sè lÝt dÇu cöa hµng b¸n c¶ hai buæi a lµ:
432 + 864 = 1296 (l) §¸p sè: 1296 (l)
4 Cñng cè
- Nªu c¸ch tÝnh nhÈm c¸c sè trßn ngh×n
5 DÆn dß: chuÈn bÞ bµi sau
_
Ngày Ngày
To¸n
TiÕt 102: PhÐp trõ c¸c sè trong ph¹m vi 10 000
I Môc tiªu
-
-
II §å dïng d¹y häc
1 GV: B¶ng phô
Trang 72 HS:
III Các hoạt động dạy học
1 I/
2 KTBC
- 2HS lên bảng làm 2 phép tính
131 303
+ GV nhận xét
3 Bài mới
a GiM G" bài
b GV ) dẫn HS tự thực hiện phép trừ 8652 - 3917
- GV viết bảng 8652 - 3917 = ? - HS quan sát
- GV gọi HS nêu nhiệm vụ phải thực
- HS nêu cách thực hiện phép cộng
- GV gọi HS tính - 1HS lên bảng thực hiện và nêu cách trừ
- Vài HS nhắc lại 8652 3917 4735
- Vậy muốn trừ số có 4 chữ số cho số
có 4 chữ số ta làm thế nào? - HS nêu quy tắc
- Nhiều HS nhắc lại
c Thực hành
+ Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu cách thực hiện
- HS làm bảng con
_ 6385 _7563 _8090
2927 4908 7131
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ
bảng
3458 2655 959
+ Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở + 2HS lên bảng _ 9996 _ 2340
3327 1828
Trang 8+ Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở
- 1HS lên bảng làm bài
Cửa hàng có: 4283 m vải Cửa hàng còn lại số mét vải là: Đã bán: 1633m vải 4283 - 1635 = 2648 (m) Còn : m vải ? Đáp số: 2648 m vải + Bài 4:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV h
xỏc
- HS làm vào nhỏp
- GV nhận xét
- GV nhận xét
4 Củng cố
5.Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị
bài sau
_
Chính tả
Tiết 41: Nghe viết: Ông tổ nghề thêu
I Mục tiêu
- Nghe -
- Làm
II Đồ dùng dạy học
1 GV:
2 HS:
III Các hoạt động dạy học
1 I/
2 KTBC
- GV đọc xao xuyến, sáng suốt - HS viết bảng con
+ GV nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b H
+ H
- GV đọc đoạn chính tả - 2 HS đọc lại
Trang 9- GV đọc 1 số tiếng khó: Trần Quốc
Khái vó tôm, triều đình, tiến sĩ - HS luyện viết vào bảng con
- GV sửa sai cho HS
+ GV đọc bài chính tả - HS nghe viết vào vở
- GV quan sát u4n nắn cho HS
c Chấm, chữa bài
- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi
- GV thu bài chấm điểm
c H
* Bài 2 (a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài cá nhân
- GV gọi HS đọc bài làm - HS đọc bài làm:
- GV
+ chăm chỉ, trở thành, trong, triều
đình, ) thử thách, xử trí, làm
cho, kính trọng, nhanh trí, truyền lại,
cho nhân dân
4 Củng cố
- GV
5 Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị
bài sau
Tự nhiên xã hội
Tiết 41: Thân cây
I Mục tiêu
- Phõn
thõn r' thõn )
II Đồ dùng dạy học
1 GV: Phiếu bài tập
2 HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
a Hoạt động 1: Làm việc với SGK theo nhóm
* Mục tiêu: Nhận dạng và kể a một số thân cây mọc đứng, thân leo, thân bò, thân thảo
* Cỏch tiến hành:
- ) 1: Làm việc theo cặp:
+ GV nêu yêu cầu - 2HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát các H 78,
79 (SGK) và trả lời câu hỏi + GV ) dẫn HS điền kết quả vào
Trang 10phiếu bài tập - HS làm vào phiếu bài tập
- ) 2: Làm việc cả lớp
+ GV gọi HS trình bày kết quả - Đại diện các nhóm trình bày kết quả nói về
đặc điểm, cách mọc và cấu tạo của thân 1 số cây
- Nhóm khác nhận xét
* Kết luận:
- Các cây có thân mọc đứng; 1 số
cây có thân leo, thân bò
- Có loại cây thân gỗ, có loại cây thân
thảo
- Cây xu hào có thân phình to thành củ
+ Hoạt động2: Chơi trò chơi (Bingo)
* Mục tiêu: Phân loại 1 số cây theo cách
mọc của thân (đứng,leo, bò và theo cấu
tạo của thân (gỗ, thảo)
* Cỏchtiến hành:
- ) 1: Tổ chức và ) dẫn cách
chơi
+ GV chia lớp làm 2 nhóm
+ GV gắn lên bảng 2 bảng cầm theo mẫu
sau
Cấu tạo
Cách mọc
Đứng
Bò
Leo
+ GV phát cho mỗi nhóm 1 bộ phiếu dời
mỗi phiếu viết 1 cây
- Nhóm Q phát cho mỗi nhóm từ 1 - 3 phiếu
- Các nhóm xếp hàng dọc ) bảng câm của nhóm mình
+ GV hô bắt đầu - Lần <a từng HS lên gắn tấm phiếu ghi tên
cây phiếu hợp theo kiểu tiếp sức
- Nhóm nào gắn xong ) và đúng thì
nhóm đó thắng
- J cuối cùng gắn xong thì hô Bin go
- ) 2: Chơi trò chơi:
Trang 11+ GV cho HS chơi - HS chơi trò chơi
+ GV làm trọng tài, nhận xét
- ) 3: Đánh giá
- + Sau khi chơi, giáo viên yêu cầu cả lớp
cùng chữa bài theo đáp án đúng
- HS chữa bài
IV Củng cố , dặn dò
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
_
Âm nhạc
Tiết 21: Học hát: Bài Cùng múa hát dưới trăng
I Mục tiêu
- hỏt theo giai =G" và ;< ca
- hỏt J 0D Wr tay Z# gừ =G theo bài hỏt
II Chuẩn bị
1 GV Chép lời ca vào bảng phụ
2 HS: Thanh phỏch
III Các hoạt động dạy học
1 KTBC:
- / ;MD hát lại bài "Em yêu em"
- GV nhận xét
2 Bài mới
* Hoạt động 1: Dạy bài hát Cùng múa hát 0) trăng
- GV giới thiệu bài hát
- GV đọc lời ca
- HS đọc đồng thanh lời ca
- GV dạy HS hát từng câu theo hình thức
- GV nghe - sửa sai cho HS
- HS hát hoàn thiện cả bài:
* Hoạt động 2: Hát kết hợp vận động phụ
hoạ
- GV ) dẫn HS hát và vận động phụ
- HS vừa hát vừa hát vỗ tay theo phách Mặt trăng tròn nhô lên toả sáng xanh khu…
x x x x xx x x x x
Trang 12- GV quan sát, sửa sai cho HS.
* Trò chơi: GV ) dẫn
- 2HS ngồi đối diện nhau: Phách 1 từng
em vỗ tay, phách 2 và 3 các em lần <a
vỗ vào trong lòng bàn tay nhau
- HS chú ý nghe
- GV ) dẫn HS vừa vỗ tay vừa đếm
1, 2, 3 bao giờ HS làm đều thì mới kết
hợp vừa hát vừa chơi
- HS làm theo ND của GV
- HS chơi trò chơi
IV Củng cố , dặn dò
- Đánh giá tiết học
Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau
_
Ngày Ngày
Toán
I Mục tiêu
-
-
II Đồ dựng dạy học
1 GV:
2 HS
III Các hoạt động dạy học
1 I/
2 KTBC
+ Muốn trừ số có 4 chữ số cho số có đến 4 chữ số ta làm thế nào ?
3 Bài mới
a GiM G" bài
b
+ Bài 1: GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu
- GV viết lên bảng phép trừ
8000 - 5000 - HS quan sát và tính nhẩm
- GV gọi HS nêu cách trừ nhẩm - HS nêu cách trừ nhẩm
8 nghìn - 5 nghìn = 3 nghìn Vậy 8000 - 5000 = 3000
- Nhiều HS nhắc lại cách tính
Trang 13- HS làm tiếp các phần còn lại - nêu kết quả.
7000 - 2000 = 5000
- GV nhận xét, sửa sai 6000 - 4000 = 2000
+ Bài 2: HS nắm a cách trừ
nhẩm các số tròn trăm
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS yêu cầu bài tập
- GV viết bảng 5700 - 200 = - HS quan sát nêu cách trừ nhẩm
57 trăm - 2 trăm = 55 trăm Vậy 5700 - 200 = 5500
- Nhiều HS nhắc lại cách tính
- GV yêu cầu HS làm các phần còn
lại vào bảng con
3600 - 600 = 3000
7800 - 500 = 7300
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng 9500 - 100 = 9400
+ Bài 3: Củng cố về đặt tính và trừ
số có 4 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm bảng con - HS làm bảng con
_7284 _ 9061 _ 6473
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ
bảng
3528 4503 5645
3756 4558 828 + Bài 4
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm vào vở - 1HS nêu tóm tắt - # ;MD làm bài vào Wa
Bài giải
Số muối chuyển lần một là:
4720 - 2000 = 2720 (Kg)
Số muối còn lại sau khi chuyển lần 2 là:
2720 - 1700 = 1020 (kg) Đáp số: 1020 kg
- GV thu vở chấm điểm
4 Củng cố
- GV nêu cách trừ nhẩm các số tròn
trăm, nghìn
5 Dặn dò - Về nhà học bài , chuẩn
bị bài sau
_
Luyện từ và câu
Tiết 21: Nhân hoá Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu
Trang 14I Mục tiêu
- =>0# 3 cỏch nhõn húa (BT2)
- Tỡm
- 1 ;< =>0# cõu 8 WB < gian, =n =- trong bài CD =7# =v 7# (BT4a / b Z# a / c)
II Đồ dùng dạy học
1 GV: Bảng phụ
2 HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
1 I/
2.KTBC: - 1HS làm bài tập 1 (tuần 20)
- GV nhận xét
3 Bài mới
a GiM G" bài
b
+ Bài tập 1:
- GV đọc diễn cảm bài thơ
Ông trời bật lửa - HS nghe
- 2 +3 HS đọc lại
+ Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS đọc thầm lại bài thơ để tìm những sự vật a nhân hóa
+ Em hãy nêu những sự vật a
nhân hoá trong bài ? - Mặt trời, mây, trăng sao, đất, *: sấm
- HS đọc thầm lại gợi ý trong SGK trả lời ý 2 của câu hỏi
- GV dán lên bảng 3 tờ phiếu đã kẻ
sẵn bảng trả lời - HS làm bài theo nhóm
- 3 nhóm lên bảng thi tiếp sức
- HS nhận xét
Cách nhân hoá
Tên các sự vật
a nhân hoá
a các sự vật a
gọi bằng
b Các sự vật
a tả bằng những từ ngữ
c Tác giả nói với * thân mật
thế nào?
Trang 15đợi, hả hê uống
)
- Qua bài tập 2 các em thấy có mấy
cách nhân hoá sự vật ? - 3 cách nhân hoá
+ Bài tập 3
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài tập cá nhân
- GV mở bảng phụ - Nhiều HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
-
- GV
a.Trần Quốc Khái quê ở huyện
Tín, Tỉnh Hà Tây
b Ông học a nghề thêu ở Trung
Quốc trong
c Để Q nhớ công…lập đền thờ
ông ở quê X ông
+ Bài 4:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập + 1 HS đọc bài ở lại với
chiến khu
- GV yêu cầu HS làm vào vở - HS làm bài vào vở, nêu kết quả
- HS đọc bài
- GV nhận xét
a Câu chuyện kể trong bài diễn ra - HS nhận xét
vào thời kỳ kháng chiến chống thb#
dõn Pháp…
b Trên chiến khu các chiến sĩ nhỏ
tuổi sống ở trong lán
4 Củng cố
- Cú % cách nhân hoá ? - 3 cách nhân hoá
5.Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị
bài sau
_
Tập viết
I Mục tiêu