1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Đại số 8 tiết 66, 67: Ôn tập cuối năm

5 60 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 94,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà 3 ph - Yêu cầu HS ôn tập lại lí thuyết, xem lại các bài tập đã chữa chương III + IV.[r]

Trang 1

Tiết 66: ôn tập cuối năm

Soạn :

Giảng:

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về phương trình

- Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình và bất phương trình

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS

B chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi bài tập

- HS: Học và làm bài đầy đủ

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I

1 phương trình, bất phương trình (10 ph)

- GV nêu câu hỏi, yêu cầu HS trả lời:

1) Hai phương trình tương đương là hai

phương trình như thế nào ?

2) Hai quy tắc biến đổi hai phương

trình ?

a) Quy tắc chuyển vế

b) Quy tắc nhân với một số

3) Định nghĩa phương trình bậc nhất

một ẩn

Tương tự, GV cho các câu hỏi phần bất

phương trình

Hoạt động 2

Luyện tập (32 ph)

- Yêu cầu HS làm bài tập 1 < 130>

- Yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày Bài 1:a) a2 - b2 - 4a + 4

= (a2 - 4a + 4) - b2

Trang 2

- HS lớp nhận xét, GV chốt lại.

- Yêu cầu HS là bài 6 <131>

- Yêu cầu HS nhắc lại cách làm dạng

toán này

- Yêu cầu HS làm bài tập 7

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm bào

tập 8 <131>

= (a - 2)2 - b2

= (a - 2 - b) (a - 2 + b) b) x2 + 2x - 3

= x2 + 3x - x - 3

= x(x + 3) - (x + 3)

= (x + 3) (x - 1) c) 4x2y2 - 2 22

y

= (2xy)2 - 2 22

y

= (2xy + x2 + y2) (2xy - x2 - y2)

= - (x + y)2 (x - y)2 d) 2a3 - 54b3

= 2(a3 - 27b3)

= 2(a - 3b) (a2 + 3ab + 9b2) Bài 6:

M =

3 2

5 7

10 2

x

x x

= 5x + 4 +

3 2

7

x

với x  Z  5x + 4  Z

3 2

7

x

 2x - 3  Ư(7)

 2x - 3  1 ; 7

 x  -2 ; 1 ; 2 ; 5

Bài 8 <131>:

a) {2x - 3{ = 4 + 2x - 3 = 4 2x = 7

x = = 3,5

2 7

+ 2x - 3 = -4 2x = - 1

x = - 0,5

Vậy S = - 0,5 ; 3,5

b) {3x - 1{ - x = 2 + Nếu 3x - 1 0  x  

3 1

thì :{3x - 1{ 0  x  

3

1

thì {3x - 1{ = 3x - 1

ta có phương trình:

Trang 3

Đại diện nhóm lên bảng trình bày.

3x - 1 - x = 2  x = (TMĐK)

2 3

+ Nếu 3x - 1 < 0  x <

3 1

thì {3x - 1{ = 1 - 3x

ta có: 1 - 3x - x = 2 Giải phương trình ta được:

x = (TMĐK)

4

1

Vậy S =  ; 

4

1

 2 3

Hoạt động 3

Hướng dẫn về nhà

- Ôn tập phần giải toán bằng cách lập phương trình

- Làm bài tập: 12, 13, 15 <131, 132>

D rút kinh nghiệm :

Tiết 67: ôn tập cuối năm

Soạn :

Giảng:

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Hướng dẫn HS vài bài tập phát triển tư duy

- Kĩ năng : Tiếp tục reng luyện kĩ năng giải toán bằng cách lập phương trình, bài tập tổng hợp về rút gọn biểu thức

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS

B chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi bài tập

- HS: Bảng phụ

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Trang 4

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I

ôn tập về giải bài toán bằng cách lập phương trình (22 ph)

- Yêu cầu HS chữa bài tập 12 <131>

- Yêu cầu HS kẻ bảng phân tích bài tập

lập phương trình, giải phương trình, trả

lời bài toán

- Yêu cầu HS2 lên bảng làm bài tập

13 <131>

Bài 12:

Gọi quãng đường AB là x (km) (x > 0) Khi đó thời gian lúc đi là (giờ)

25

x

Thời gian lúc về là (giờ)

30

x

Theo bài ra ta có phương trình:

- =

25

x

30

x

3 1

Giải phương trình ta được:

x = 50 (TMĐK)

Vậy quãng đường AB dài là: 50 km Bài 13 <131>:

Gọi số sản phẩm xí nghiệp phải sản suất theo kế hoạch là x (sp) (x nguyên dương)

Theo bài ra ta có phương trình:

65

255

50xx 

Giải phương trình ta được: x = 1500 (TMĐK)

Vậy số sản phẩm xí nghiệp phải sản suất theo kế hoạch là 1500 sản phẩm

Hoạt động 2

ôn tập dạng bài tập rút gọn biểu thức tổng hợp (20 ph)

- Yêu cầu HS làm bài 14 <132>

- 1 HS lên bảng làm phần a Bài 14 <132>:

2

2 2

2 ) 2 )(

2

x x

2

10

2

x

x x

A =

2

6 : ) 2 )(

2 (

2 )

2 ( 2

x x

x

x x

x

Trang 5

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm tiếp phần

b , c

- GV bổ xung thêm câu hỏi:

d) Tìm giá trị của x để A > 0

A =

6

) 2 ( ) 2 )(

2 (

2 4

x x

x x

x

x

x  

2

1 6 ).

2 ( 6

b) {x{ =  x =  (TMĐK)

2

1

2 1

+ Nếu x =

2 1

A =

3 2 2 3 1 2

1 2

1

+ Nếu x = -

2 1

A =

5 2 2 5 1 2

1 2

1



c) A < 0  0

2 1 

 x

 2 - x < 0

 x > 2 (TMĐK)

d) A > 0  > 0

x

 2 1

 2 - x > 0  x < 2

Kết hợp điều kiện của x có A > 0 khi

x < 2 và x  - 2

Hoạt động 3

Hướng dẫn về nhà (3 ph)

- Yêu cầu HS ôn tập lại lí thuyết, xem lại các bài tập đã chữa (chương III + IV)

- Chuẩn bị kiểm tra học kì

D rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w