1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn lớp 1 - Tuần 5 năm 2010

16 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 346,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi 2: - Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số - Học sinh đếm và ghi số lượng đồ vật lượng mẫu vật và ghi số chỉ số lượng vào ô trống tương ứng và nêu.. mẫu vật đó.[r]

Trang 1

Tuần 5

Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010 Tiết 2 Tiếng việt

Tiết: 29, 30; u, ư

A Mục đích:

- Giúp HS nhận biết  u,  nụ, 

- Đọc  các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ  bé Hà thi vẽ

* HS có quyền  học tập, vui chơi giải trí

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: Đọc từ, câu ứng dụng bài )L

- Viết: Lá mạ, da thỏ, thợ nề

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy chữ ghi âm:

* Dạy chữ u

a)Nhận diện chữ u

- GV ghi chữ u lên bảng đọc mẫu và hỏi:

? Chữ u gồm những nét gì

b) Phát âm đánh vần:

- GV phát âm mẫu: u

- GV ghi bảng tiếng nụ và đọc trơn tiếng

? Tiếng nụ do mấy âm ghép lại

- GV đánh vần chữ nụ

- GV giới thiệu tranh rút ra từ nơ và giải

nghĩa

* Dạy chữ  ;' tự chữ u

c) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng

- GV gạch chân tiếng mới

- GV giải nghĩa

d) Viết bảng:

- GV viết mẫu và phân tích quy trình viết

Tiết 3

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- HS đọc chữ u (CN- ĐT)

- HS trả lời và so sánh u với i

- HS đọc chữ u theo GV (CN- ĐT)

- HS đọc trơn tiếng : nụ (CN-ĐT)

- HS nêu cấu tạo tiếng nụ

- HS đánh vần: n- u - nụ ( CN-ĐT)

- HS đọc trơn từ (CN-ĐT)

- HS đọc lại nội dung bài trên

bảng(CN-ĐT)

- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới

- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)

- HS tô gió

- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

- HS viết bảng con

- HS đọc xuôi và ' nội dung bài tiết

1 (CN- ĐT)

Trang 2

- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho

HS đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- GV giải nghĩa câu ứng dụng

b) luyện viết:

- GV L' dẫn HS viết bài trong vở tập

viết

- GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn hành

bài viết

- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai

cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa

sai

c) Luyện nói:

- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong

bài

- GV L' dẫn HS quan sát tranh và trả

lời câu hỏi:

? Cô giáo > các bạn đi thăm cảnh gì

? Hà Nội còn  gọi là gì của đất L

? Em còn biết Hà Nội có những cảnh đẹp

- GV- HS bình xét các nhóm hỏi và trả

lời hay

- GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói

* GV giúp HS thấy  mình có quyền

 học tập, vui chơi giải trí

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị

giờ sau

- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV-

ĐT) tiếng mới đó

- HS đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)

- HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT)

- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài

- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV

- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi )L lớp

- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

………

Tiết 4: Toán

Tiết 17: Số 7

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 7

- Học sinh biết đọc, viết số 7 và đếm xuôi từ 1 đến 7, đếm ' từ 7 đến 1, so sánh các số trong phạm vi 7

Trang 3

- Nhận biết  số -' các nhóm có từ 1 –7 đồ vật Thứ tự các số từ 1 đến 7

B Đồ dùng.

- Các nhóm có 7 đồ vật cùng loại

- Bộ đồ dùng dạy toán

C Các hoạt động dạy học.

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

- Học sinh đọc và viết các số từ 1 đến 6

III Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu số 7

- Giáo viên lần - đính lần - các

nhóm có 7 đồ vật lên bảng

- Giáo viên chỉ vào từng nhóm và giới

thiệu: “Có 7 búp bê, có 7 bông hoa .”

Tất cả các nhóm đều có 7 Vậy dùng số 7

để chỉ số -' đồ vật có trong các nhóm

đó

- Giáo viên giới thiệu số 7 in và số 7 viết

- Giáo viên ghi số 7 và giới thiệu quy

trình viết số 7

- Giáo viên chỉ bảng số 7 cho học hinh

đọc

4 Thực hành

Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh viết số 7

Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số

-' mẫu vật và ghi số chỉ số -'

mẫu vật đó

Bài 3:

- Giáo viên yêu cầu học sinh điền số vào

ô trống để  dãy sốtừ 1 đến 7

Bài 4:

- Giáo viên yêu cầu học sinh so sánh từng

cặp số và điền dấu

- Giáo viên ghi dãy số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

- Học sinh quan sát và đếm số -' của từng nhóm đồ vật

- Học sinh đọc:

+ 7 búp bê + 7 bông hoa

- Học sinh nêu độ cao và viết vào bảng con số 7

- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

- Học sinh viết vào vở

- Học sinh đếm và ghi số -' đồ vật vào ô trống ;' ứng và nêu

+ Có 7 bàn là

+ Có 7 con L?

+ Có 7 bông hoa

+

- Học sinh ghi đúng và đọc dãy số đóvà

đọc xuôi '

- Học sinh làm bảng con:

6 7 4 7 3 7

7 6 7 4 7 7

- Học sinh đọc xuôi và ' cá nhân,

Trang 4

đồng thanh.

IV Củng cố dặn dò

- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm xuôi và ' 1  7; 6  7

- Tóm lại nội dung bài Nhận xét giờ học

………

Thứ ba ngày 14 tháng 9 năn 2010 Tiết 1 Tiếng việt

Tiết 39, 40: x, ch

A Mục đích:

- Giúp HS nhận biết  x, ch, xe, chó

- Đọc  các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ôtô

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: Đọc từ, câu ứng dụng bài )L

- Viết: u,  nụ, 

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy chữ ghi âm:

* Dạy chữ x

a)Nhận diện chữ x

- GV ghi chữ x lên bảng đọc mẫu và hỏi:

? Chữ x gồm những nét gì

b) Phát âm đánh vần:

- GV phát âm mẫu: x

- GV ghi bảng tiếng xe và đọc trơn tiếng

? Tiếng xe do mấy âm ghép lại

- GV đánh vần chữ xe

- GV giới thiệu tranh rút ra từ xe và giải

nghĩa

* Dạy chữ ch ;' tự chữ x

c) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng

- GV gạch chân tiếng mới

- GV giải nghĩa

d) Viết bảng:

- HS đọc chữ x (CN- ĐT)

- HS trả lời và so sánh x với c

- HS đọc chữ x theo GV (CN- ĐT)

- HS đọc trơn tiếng : xe (CN-ĐT)

- HS nêu cấu tạo tiếng xe

- HS đánh vần: x - e- xe ( CN-ĐT)

- HS đọc trơn từ (CN-ĐT)

- HS đọc lại nội dung bài trên

bảng(CN-ĐT)

- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới

- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)

- HS tô gió

Trang 5

- GV viết mẫu và phân tích quy trình viết.

Tiết 2

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho

HS đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- GV giải nghĩa câu ứng dụng

b) luyện viết:

- GV L' dẫn HS viết bài trong vở tập

viết

- GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn hành

bài viết

- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai

cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa

sai

c) Luyện nói:

- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong

bài

- GV L' dẫn HS quan sát tranh và trả

lời câu hỏi:

? Trong tranh có những loại xe nào

? Xe bò .' dùng để làm gì

? Xe lu .' dùng để làm gì

? Xe ôtô .' dùng để làm gì

? Em biết có những loại xe ôtô nào khác

? ở quê em có những loại xe ôtô nào

- GV- HS bình xét các nhóm hỏi và trả lời

hay

- GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị

giờ sau

- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

- HS viết bảng con

- HS đọc xuôi và ' nọi dung bài tiết 1 (CN- ĐT)

- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới(

ĐV- ĐT) tiếng mới đó

- HS đọc trơn nội dung bài tiết

1(CN-ĐT)

- HS đọc lại toàn câu ứng dụng(

CN-ĐT)

- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài

- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV

- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi

)L lớp

- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

………

Tiết 4: tự nhiên xã hội

Tiết 5: Vệ sinh thân thể

A Mục tiêu:

Trang 6

- Giúp HS hiểu rằng: Thân thể sạch sẽ chúng ta sẽ khoẻ mạnh tự tin hơn.

- Học sinh biết việc nên hoặc không nên làm để bảo vệ thân thể sạch sẽ

- Học sinh có ý thức tự giác làm những việc để vệ sinh thân thể

* HS biết vệ sing thân thể đảm bảo thực hiện tốt quyền có sức khoẻ và  chăm sóc sức khoẻ

B Đồ dùng:

- tranh minh hoạ SGK

- Bấm móng tay, xà phòng thơm

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Em hãy nêu những việc làm để bảo vệ tai mắt

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Hoạt động 1: Những việc cần làm để vệ sinh cá

nhân

a) Mục tiêu:

- Giúp HS kể những việc đã làm để giữ vệ sinh cá

nhân

b) Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS nêu ra những vệc mình đã làm vể

bảo vệ thân thể

- GV gọi vài HS trình bày )L lớp

3) Hoạt động 2: Những việc làm và không nên làm

để bảo vệ thân thể

a) Mục tiêu:

- HS nhận ra  những việc nên làm để baoe vệ

thân thể

b) Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS quan sát SGK nói nên ND của

từng bức tranh và nêu rõ việc nào đúng việc nào sai

- Giáo viên gọi học sinh trình bày giải thích tại sao

và sai rồi rút ra kết luận

c) Kết luận:

- Những việc làm đúng: cắt móng tay, tắm L

sạch

- Những việc làm sai: Tắm ở ao hồ

4) Hoạt động 3:

a) Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết trình tự các việc làm hợp vệ

sinh

b) Cách tiến hành

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các việc làm khi

tắm

- Học sinh làm việc nhóm đôi

kể cho bạn mình nghe

- Học sinh quan sát kể lại nội dung bức tranh Nêu lên những việc làm đúng, việc làm sai để bảo vệ thân thể

- Học sinh nhắc lại

Học sinh tự trình bày những việc làm khi tắm ở nhà

Trang 7

- Giáo viên nhận xét và nêu các việc khi tắm:

+ Chuẩn bị L tắm, quần áo

+ Dội L xát xà phòng, kì cọ

+ Mặc quần áo

c) Kết luận

- Giáo viên nhắc lại nội dung bài

IV Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học

Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2010 Tiết 1 Tiếng việt

Tiết 41, 42: s, r

A Mục đích:

- Giúp HS nhận biết  s, r, sẻ, rễ

- Đọc  các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé tô cho rõ chữ và số

* HS có quyền  học tập, chăm sóc, dạy dỗ  vui chơi,  tự do kết giao bạn bè và  đối xử bình đẳng

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: Đọc từ, câu ứng dụng bài )L

- Viết: x, xe, ch, chó III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy chữ ghi âm:

* Dạy chữ s

a)Nhận diện chữ s

- GV ghi chữ s lên bảng đọc mẫu và hỏi:

? Chữ s gồm những nét gì

b) Phát âm đánh vần:

- GV phát âm mẫu: s

- GV ghi bảng tiếng sẻ và đọc trơn tiếng

? Tiếng sẻ do mấy âm ghép lại

- GV đánh vần chữ sẻ

- GV giới thiệu tranh rút ra từ sẻ và giải

nghĩa

* Dạy chữ r ;' tự chữ s

c) Đọc từ ứng dụng:

- HS đọc chữ s (CN- ĐT)

- HS trả lời và so sánh s với c

- HS đọc chữ s theo GV (CN- ĐT)

- HS đọc trơn tiếng : sẻ (CN-ĐT)

- HS nêu cấu tạo tiếng sẻ

- HS đánh vần: s - e- hỏi - sẻ ( CN-ĐT)

- HS đọc trơn từ (CN-ĐT)

- HS đọc lại nội dung bài trên

bảng(CN-ĐT)

Trang 8

- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng

- GV gạch chân tiếng mới

- GV giải nghĩa

d) Viết bảng:

- GV viết mẫu và phân tích quy trình viết

Tiết 2

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho

HS đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- GV giải nghĩa câu ứng dụng

b) luyện viết:

- GV L' dẫn HS viết bài trong vở tập

viết

- GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn hành

bài viết

- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai

cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa

sai

c) Luyện nói:

- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong

bài

- GV L' dẫn HS quan sát tranh và trả

lời câu hỏi:

? Trong tranh vẽ gì

? Rổ, rá .' dùng để làm gì

? Rổ rá  làm bằng gì

? Nếu không có tre, nứa, giang thì rổ rá

 làm bằng gì

? Nhà em .' dùng loại rổ, rá nào

- GV- HS bình xét các nhóm hỏi và trả

lời hay

- GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói

* GV giúp HS they  mình có quyền

 học tập, chăm sóc, dạy dỗ  vui

chơi,  tự do kết giao bạn bè và 

đối xử bình đẳng

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị

giờ sau

- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới

- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)

- HS tô gió

- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

- HS viết bảng con

- HS đọc xuôi và ' nọi dung bài tiết

1 (CN- ĐT)

- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV-

ĐT) tiếng mới đó

- HS đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)

- HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT)

- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài

- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV

- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi )L lớp

- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

Trang 9

Tiết 3: Toán

Tiết 18: Số 8

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 8

- Học sinh biết đọc, viết số 8 và đếm xuôi từ 1 đến 8, đếm ' từ 8 đến 1, so sánh các số trong phạm vi 8

- Nhận biết  số -' các nhóm có từ 1 – 8 đồ vật Thứ tự các số từ 1 đến 8

B Đồ dùng.

- Các nhóm có 8 đồ vật cùng loại

- Bộ đồ dùng dạy toán

C Các hoạt động dạy học.

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

- Học sinh đọc và viết các số từ 1 đến 7

III Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu số 8

- Giáo viên lần - đính lần - các

nhóm có 8 đồ vật lên bảng

- Giáo viên chỉ vào từng nhóm và giới

thiệu: “Có 8 búp bê, có 8 bông hoa .”

Tất cả các nhóm đều có 8 Vậy dùng số 8

để chỉ số -' đồ vật có trong các nhóm

đó

- Giáo viên giới thiệu số 8 in và số 8 viết

- Giáo viên ghi số 8 và giới thiệu quy

trình viết số 8

- Giáo viên chỉ bảng số 8 cho học hinh

đọc

4 Thực hành

Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh viết số 8

Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số

-' mẫu vật và ghi số chỉ số -'

mẫu vật đó

Bài 3:

- Học sinh quan sát và đếm số -' của từng nhóm đồ vật

- Học sinh đọc:

+ 8 búp bê + 8 bông hoa

- Học sinh nêu độ cao và viết vào bảng con số 8

- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

- Học sinh viết vào vở

- Học sinh đếm và ghi số -' đồ vật vào ô trống ;' ứng và nêu

+ Có 8 chấm tròn

+ Có 8 ngôi sao

+ Có 8 bông hoa

+

Trang 10

- Giáo viên yêu cầu học sinh điền số vào

ô trống để  dãy sốtừ 1 đến 8

Bài 4:

- Giáo viên yêu cầu học sinh so sánh từng

cặp số và điền dấu >, <, =

- Giáo viên ghi dãy số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,

8

- Học sinh ghi đúng và đọc dãy số đóvà

đọc xuôi '

- Học sinh làm bảng con:

6 8 4 7 3 8

8 6 8 4 8 8

- Học sinh đọc xuôi và ' cá nhân,

đồng thanh

IV Củng cố dặn dò

- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm xuôi và ' 1  8; 8  1

- Tóm lại nội dung bài Nhận xét giờ học

-Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010

Tiết 1: Toán

Tiết 18: Số 9

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 9

- Học sinh biết đọc, viết số 9 và đếm xuôi từ 1 đến 9, đếm ' từ 9 đến 1, so sánh các số trong phạm vi 9

- Nhận biết  số -' các nhóm có từ 1 – 9 đồ vật Thứ tự các số từ 1 đến

9 Biết  vị trí số 9 trong dãy số tự nhiên từ 1 đến 9

B Đồ dùng.

- Các nhóm có 9 mẫu vật cùng loại

- Bộ đồ dùng dạy toán

C Các hoạt động dạy học.

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

- Học sinh làm bảng con:

III Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu số 9

- Giáo viên lần - đính lần - các

nhóm có 9 đồ vật lên bảng

- Giáo viên chỉ vào từng nhóm và giới

thiệu: “Có 9 bông hoa, 9 hình tròn, 9 hình

vuông .” Tất cả các nhóm đều có 9

- Học sinh quan sát và đếm số -' của từng nhóm đồ vật

- Học sinh đọc:

+ 9 hình tròn

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w