1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn lớp 1 - Tuần 7 năm 2010

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 586,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* §äc c©u øng dông: - Häc sinh t×m tiÕng míi trong c©u øng - Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới b¶ng.. - Học sinh đọc trơn câu ứng dụng CNĐT.[r]

Trang 1

Tuần 7

Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010 Tiết 2: Tiếng việt

Tiết: 57, 58: Ôn tập

A Mục tiêu:

- Giúp HS đọc, viết được: âm và chữ vừa học trong tuần: p, ph, nh, g, gh, q, qu,

gi, ng, ngh, y, tr

- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng trong bài ôn tập

- Nghe- hiểu- kể lại theo tranh câu chuyện: Tre ngà

B đồ dùng:

- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể

C Các hoạt động dạy và học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: học sinh đọc câu ứng dụng bài trước

- Viết: y, tr, ytá, tre ngà

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2)Dạy bài ôn tập:

a) Dạy các chữ và âm vừa học:

- GV giới thiệu nội dung bảng phụ

b) Hướng dẫn HS ghép tiếng:

- GV yêu cầu HS đọc các chữ ở cột hàng

ngang và hàng dọc để ghép thành tiếng

mới

- GV viết các tiếng mới vào hoàn thiện

bảng ôn

- GV giải nghĩa các tiếng mới đó

c) Đọc từ ứng dụng

- GV viết nội dung từ ứng dụng lên bảng

lớp

- GV giải nghĩa từ ứng dụng

- GV chỉ nội dung bài trên bảng cho HS đọc

trơn

d) Hướng dẫn viết bảng

- GV viết mẫu và phân tích qui trình viết

từng con chữ

Tiết 3:

3) Luyện tập

a Luyện đọc

* Đọc bài tiết 1:

- HS đọc các chữ ở cột hàng dọc và hàng ngang( CN-ĐT)

- HS ghép các chữ ở cột hàng ngang và hàng dọc thành tiếng mới

- HS đọc trơn nội dung bảng

ôn(CN-ĐT)

- HS tìm tiếng có âm trong bài

ôn(ĐV-ĐT)

- HS đọc lại nội dung từ ứng

dụng(CN-ĐT)

- HS đọc trơn toàn bộ nội dung bài(CN-

ĐT)

- HS quan sát GV viết mẫu và đọc lại nội dung viết

- HS nêu độ cao và khoảng cách của các

âm trong mội chữ, sau đó viết bài

.

- Học sinh đọc trơn nội dung bài tiết

Trang 2

- Giáo viên chỉ nội dung bài tiết 1 cho HS

đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên

bảng

- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng

b Luyện viết:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở

tập viết

- Giáo viên thu vài bài chấm và nhận xét

- Giáo viên biểu dương những bài viết đẹp

c) Kể chuyện:

- Giáo viên giới thiệu tên truyện kể, ghi

bảng Thỏ và sư tử

- Giáo viên kể chuyện lần một cả câu

truyện

- Giáo viên kể chuyện lần hai từng đoạn và

kết hợp tranh minh hoạ

+ Đoạn 1: Có một chú bé lên ba tuổi

+ Đoạn 2: Bỗng một hôm có người rao

+ Đoạn 3: Từ bé chú bé đòi ăn

+ Đoạn 4: Chú và ngựa ra trận

+ Đoạn 5: Gậy sắt gẫy

+ Đoạn 6: Đất nước trở lại bình yên

- Giáo viên cùng học sinh bình chọn nhóm,

bạn kể hay

- Giáo viên tóm lại nội dung câu chuyện

IV.Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học

1(CN-ĐT)

- Học sinh tìm tiếng mới trong câu ứng dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới

đó.(CN-ĐT)

- Học sinh đọc trơn câu ứng dụng

(CN-ĐT)

- Học sinh đọc nội dung bài viết,nêu độ cao, khoảnh cách và viết bài

- Học sinh đọc tên truyện Thỏ và sư tử

- Học sinh nghe nhớ tên nhân vật trong truyện

- Học sinh nghe nhớ được nội dung từng

đoạn truyện

- Học sinh kể chuyện trong nhóm

- Học sinh thi kể chuyện giữa các nhóm

- Học sinh thi kể chuyện cá nhân trước lớp

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh đọc lại toàn bài

………

A Mục tiêu:

- Kiểm tra kết quả học tập của học sinh về:

+ Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết được các số từ 0 đến 10

+ Nhận biết dãy số từ 0 đến10

+ Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

B Đồ dùng:

- Đề kiểm tra phô tô

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

Trang 3

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:( phát đề)

2) Hướng dẫn học sinh làm bài kiểm tra

Bài1.( 3 điểm)

- Yêu cầu học sinh đếm số hình tròn tronh mỗi ô dể điền vào ô trống tương ứng

Bài 2.( 3 điểm)

- yêu cầu điền số liền sau vào ô trống

Bài 3.( 2 điểm)

- Yêu cầu viết các số: 5, 2, 1, 8, 4.Theo thứ tự từ bé lớn và ngược lại

Bài 4( 3điểm)

- Yêu cầu học sinh đếm số hình vuông hình tam giác để điền vào ô trống

- Giáo viên hướng dẫn học sinh lần lượt từng bài cho học sinh làm

- Học sinh làm và nộp cho giáo viên

IV Củng cố- Dặn dò:

- Giáo viên thu bài, tổng kết tiết học

-Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010 Tiết 1: Toán

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh hình thành ban đầu về phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3

- Học sinh làm được thành thạo các phép tính cộng trong phạm vi 3

B Đồ dùng:

- Các nhóm đồ dùng khác nhau mỗi nhóm có 3 đồ vật

- Bộ đồ dùng dạy học toán

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3

a) Hướng dẫn thành lập phép cộng 1 + 1 = 2

- Giáo viên đính lần lượt số bông hoa và hỏi:

? Có 1 bông hoa, thêm 1 bông hoa là mấy

bông hoa

? Vậy 1 cộng 1 bằng mấy

- Giáo viên ghi bảng: 1 + 1 = 2 và đọc

b) hướng dẫn thành lập các phép công còn lại

( tương tự phép tính trên)

c) Ghi nhớ bảng cộng

- Sau khi thành lập các công thức:1 + 1 = 2

1 + 2 = 3; 2 + 1 = 3 Giáo viên chỉ cho học

- Học sinh thao tác bằng que tính theo giáo viên và trả lời “ Có 1 bông hoa thêm 1 bông hoa là 2 bông hoa”

- 1 cộng 1 bằng 2

- Học sinh đọc theo(CN- ĐT)

- Học sinh đọc và ghi nhớ bảng cộng

Trang 4

sinh đọc xuôi ngược sau đó xóa dần kết quả

và hỏi:

? 2 cộng 1 bằng mấy

? 1 cộng 2 bằng mấy

? 1 cộng 1 bằng mấy

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát mô

hình trong sách giáo khoa và hỏi: 2 + 1 và 1 +

2 có giống nhau không vì sao?

3) Thực hành:

Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bảng con

các phép tính sau:

2 + 1 = 1 + 2 = 1 + 1 =

Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ra nháp sau

đó lên trình bày bảng lớp

Bài 3:

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính và nêu kết

quả phép tính sau đó nối với số thích hợp

IV Củng cố dặn dò:

- Giáo viên tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Bằng 3

- Bằng 3

- Bằng 2

- Có vì số 2 và số 1 đổi chỗ cho nhau

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Học sinh làm bảng con và đọc kết quả từng phép tính

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

1 2 1

1 1 2

- Học sinh nối và đọc phép tính: + 1 + 2 = 3

+ 2 + 1 = 3 + 1 + 1 = 3

………

Tiết 2: tập viết

Tieỏt 5 : cửỷ taù, thụù xeỷ, chửừ soỏ, caự rô

A.Muùc tieõu:

- Cuỷng coỏ kú naờng vieỏt caực tửứ ửựng duùng: cửỷ taù, thụù xeỷ, chửừ soỏ, caự roõ.

-Taọp vieỏt kú naờng noỏi chửừ caựi

- Kú naờng vieỏt lieàn maùch

-Kú naờng vieỏt caực daỏu phuù, daỏu thanh ủuựng vũ trớ

-Thửùc hieọn toỏt caực neà neỏp : Ngoài vieỏt , caàm buựt, ủeồ vụỷ ủuựng tử theỏ

-Vieỏt nhanh, vieỏt ủeùp

B.ẹoà duứng daùy hoùc:

-GV: -Chửừ maóu caực tieỏng ủửụùc phoựng to

-Vieỏt baỷng lụựp noọi dung baứi 5

Trang 5

-HS: -Vụỷ taọp vieỏt, baỷng con, phaỏn , khaờn lau baỷng.

C.Hoaùt ủoọng daùy hoùc

I Ôn ủũnh toồ chửực ( 1 phuựt )

II Kieồm tra baứi cuừ: ( 5 phuựt )

-Vieỏt baỷng con: mụ, do, ta, thụ ( 2 HS leõn baỷng lụựp, caỷ lụựp vieỏt baỷng con)

-Nhaọn xeựt , ghi ủieồm

-Nhaọn xeựt vụỷ Taọp vieỏt

-Nhaọn xeựt kieồm tra baứi cuừ

III Baứi mụựi :

1.Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu tửứ cửỷ taù,

thụù xeỷ, chửừ soỏ, caự ro

2.Hoaùt ủoọng 2 :Quan saựt chửừ maóu vaứ

vieỏt baỷng con

-GV ủửa chửừ maóu

-ẹoùc vaứphaõn tớch caỏu taùo tửứng tieỏng ?

-Giaỷng tửứ khoự

-Sửỷ duùng que chổ toõ chửừ maóu

- GV vieỏt maóu:

-Hửụựng daón vieỏt baỷng con:

- GV uoỏn naộn sửỷa sai cho HS

3.Hoaùt ủoọng 3: Thửùc haứnh

- Hửụựng daón HS vieỏt vaứo vụỷ taọp vieỏt

-Hoỷi: Neõu yeõu caàu baứi vieỏt?

-Cho xem vụỷ maóu

-Nhaộc tử theỏ ngoài, caựch caàm buựt, ủeồ vụỷ

-Hửụựng daón HS vieỏt vụỷ:

Chuự yự HS: Baứi vieỏt coự 4 doứng, khi vieỏt caàn noỏi neựt

vụựi nhau ụỷ caực con chửừ

GV theo doừi , uoỏn naộn, giuựp ủụừ nhửừng HS yeỏu

keựm

HS quan saựt

4 HS ủoùc vaứ phaõn tích cấu tạo các tiếng

HS quan saựt

- HS nêu cấu tạo, độ cao và khoảng cách các âm trong tiếng và các tiếng trong từ

HS vieỏt baỷng con

cửỷ taù, thụù xeỷ chửừ soỏ, caự roõ

2 HS neõu

HS quan saựt

HS laứm theo

HS vieỏt vụỷ

Trang 6

-Chaỏm baứi HS ủaừ vieỏt xong ( Soỏ vụỷ coứn laùi thu veà

nhaứ chaỏm)

- Nhaọn xeựt keỏt quaỷ baứi chaỏm

IV Cuỷng coỏ , daởn doứ

-Yeõu caàu HS nhaộc laùi noọi dung cuỷa baứi vieỏt

-Nhaọn xeựt giụứ hoùc

………

Tiết 4: Tự nhiên xã hội

A Mục tiêu:

1 Kieỏn thửực: HS hieồu vaứ rửỷa maởt ủuựng caựch

2 Kyừ naờng: Chaờm soực raờng ủuựng caựch

3 Thaựi ủoọ: Aựp duùng vaứo laứm veọ sinh caự nhaõn haống ngaứy

B Đồ dùng:

- GV: Moõ hỡnh raờng

- HS: Baứn chaỷi, ca ủửùng nửụực

C Các hoạt động dạy học:

I Oồn ủũnh toồ chửực:

II Kieồm tra baứi cuừ: Tieỏt trửụực caực con hoùc baứi gỡ? (Chaờm soực vaứ baỷo veọ raờng)

- Haống ngaứy caực con ủaựnh raờng vaứo luực naứo? Maỏy laàn? (Con ủaựnh raờng 2

laàn: buoồi saựng vaứ sau khi nguỷ daọy, buoồi toỏi trửụực khi ủi nguỷ)

- ẹeồ ủaựnh raờng traộng vaứ khoeỷ caực con phaỷi laứm gỡ? (Con ủaựnh raờng vaứ suực

mieọng, khoõng aờn baựnh keùo vaứo buoồi toỏi, khoõng aờn ủoà cửựng)

- GV nhaọn xeựt ghi ủieồm A vaứ A+

III Baứi mụựi:

1) Giụựi thieọu baứi mụựi: “Thửùc haứnh ủaựnh raờng”

2) Hẹ1: Thửùc haứnh ủaựnh raờng

Muùc tieõu: Bieỏt ủaựnh raờng ủuựng caựch

Caựch tieỏn haứnh:

Trang 7

- GV đặt câu hỏi: Ai có thể chỉ vào mô hình hàm

răng và nói cho cô biết:

+ Mặt trong của răng, mặt ngoài của răng

+ Mặt nhai của răng

+ Hằng ngày em quen chai răng như thế nào?

- GV làm mẫu cho HS thấy:

+ Chuẩn bị cốc và nước sạch

+ Lấy kem đánh răng vào bàn chải

+ Chải theo hướng từ trên xuống, từ dưới lên

+ Chải mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai

+ Súc miệng kĩ rồi nhổ ra vài lần

+ Rửa sạch và cất bàn chải vào đúng nơi quy định

Bước 2: GV đến và giúp HS

3) HĐ2: Thực hành rửa mặt

Mục tiêu: HS biết rửa mặt đúng cách.

Cách tiến hành: Ai có thể cho cô biết, con rửa

mặt như thế nào?

GV hướng dẫn:

- Chuẩn bị khăn sạch, nước sạch

- Rửa tay sạch bằng xà phòng dưới vòi nước Dùng

hai bàn tay sạch hứng vòi nước sạch để rửa

- Dùng khăn mặt sạch để lau

- Vò khăn và vắt khô, dùng khăn lau vành tai và

cổ

- Cuối cùng giặt khăn mặt bằng xà bông và phơi

- GV quan sát

4)HĐ3:Củng cố bài học:

Mục tiêu: HS nắm được nội dung bài học.

Cách tiến hành

- Vừa rồi các con học bài gì?

- Con đánh răng như thế nào?

- Con rửa mặt như thế nào?

Nhận xét tiết học:

- HS quan sát

- HS 4 em lên chỉ

- GV cho 5 em lên chải thử

- Lớp theo dõi nhận xét

- HS lần lượt thực hành

- HS nêu và thực hành

- Lớp theo dõi và nhận xét

- HS thực hành

HS trả lời

-Thø t­ ngµy 29 th¸ng 9 n¨m 2010 TiÕt 1 TiÕng viƯt

A Mơc tiªu:

Trang 8

- Giúp HS đọc, viết được một cách chắc chắnâm và chữ ghi âm đã học trong tuần qua

- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng trong bài ôn tập

- Nhớ lại được nội dung câu truyệ đã được nghe kể ở tiết trước

B đồ dùng:

- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể

C Các hoạt động dạy và học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: học sinh đọc câu ứng dụng bài trước

- Viết : tre ngà, quả nho

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2)Dạy bài ôn tập:

a) Dạy các chữ và âm vừa học:

- GV giới thiệu nội dung bảng phụ

b) Hướng dẫn HS ghép tiếng:

- GV yêu cầu HS đọc các chữ ở cột hàng

ngang và hàng dọc để ghép thành tiếng

mới

- GV viết các tiếng mới vào hoàn thiện

bảng ôn

- GV giải nghĩa các tiếng mới đó

c) Đọc từ ứng dụng

- GV viết nội dung từ ứng dụng lên bảng

lớp

- GV giải nghĩa từ ứng dụng

- GV chỉ nội dung bài trên bảng cho HS đọc

trơn

d) Hướng dẫn viết bảng

- GV viết mẫu và phân tích qui trình viết

từng con chữ

3) Luyện tập

a Luyện đọc

* Đọc bài tiết 1:

- Giáo viên chỉ nội dung bài tiết 1 cho HS

đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên

bảng

- HS đọc các chữ ở cột hàng dọc và hàng ngang( CN-ĐT)

- HS ghép các chữ ở cột hàng ngang và hàng dọc thành tiếng mới

- HS đọc trơn nội dung bảng

ôn(CN-ĐT)

- HS tìm tiếng có âm trong bài

ôn(ĐV-ĐT)

- HS đọc lại nội dung từ ứng

dụng(CN-ĐT)

- HS đọc trơn toàn bộ nội dung bài(CN-

ĐT)

- HS quan sát GV viết mẫu và đọc lại nội dung viết

- HS nêu độ cao và khoảng cách của các

âm trong mội chữ, sau đó viết bài

.

- Học sinh đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)

- Học sinh tìm tiếng mới trong câu ứng dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới

đó.(CN-ĐT)

Trang 9

- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng

b Luyện viết:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở

tập viết

- Giáo viên thu vài bài chấm và nhận xét

- Giáo viên biểu dương những bài viết đẹp

c) Kể chuyện:

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhớ lại tên các

câu chuyện đã được nghe và kể lại cho bạn,

cả lớp nghe

- Giáo viên cùng học sinh bình chọn nhóm,

bạn kể hay

IV.Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học

- Học sinh đọc trơn câu ứng dụng

(CN-ĐT)

- Học sinh đọc nội dung bài viết,nêu độ cao, khoảnh cách và viết bài

- Học sinh nhớ tên truyện và kể cho lớp nghe

- Học sinh kể chuyện trong nhóm

- Học sinh thi kể chuyện giữa các nhóm

- Học sinh thi kể chuyện cá nhân trước lớp

- Học sinh đọc lại toàn bài

-Tiết 3: toán

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về làm tính cộng trong phạm vi 3

- Tập biểu diễn trong tranh bằng tính cộng

B Đồ dùng:

- Các nhóm có 3 đồ vật

-Bộ đồ dạy học toán

C Các hoạt động dạy học:

I ổn địng tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

- Học sinh làm bảng con

III Bài mới

1) Giới thiệu bài

2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát

tranh đọc thành bài toán

? Có mấy con thỏ

? Thêm mấy con thỏ

? Bài toán hỉo gì

- Giáo viên nhận xét chữa bài

Bài 2:

- Học sinh quan sát và đọc nội dung bài toán: “Có 2 con thỏ, thêm 1 con thỏ Hỏi

có tất cả bao nhiêu con thỏ?

- Có 2 con thỏ

- Thêm 1 con thỏ

- Hỏi có tất cả bao nhiêu con thỏ

Học sinh làm bảng con: 2 + 1 = 3

Trang 10

- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng

làm bài

Bài 3:

- Giáo viên yêu cầu học sinh tách số đã

biết để điền vào ô trống

IV Củng cố dặn dò

- Giáo viên tóm lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Học sinh làm theo nhóm

1 2 1 + 1 + 1 + 2

- Học sinh làm bảng con:

1 + 1 =  2 + 1 = 

1 +  = 2  + 1 = 3  + 1 = 2 2 +  = 3

- Học sinh đọc các phép tính cộng trong phạm vi 3

………

Thứ năm ngày 30 tháng 10 năm 2010 Tiết 1:Toán

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh hình thành ban đầu về phép cộng trong phạm vi 4

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 4

- Học sinh làm được thành thạo các phép tính cộng trong phạm vi 4

B Đồ dùng:

- Các nhóm đồ dùng khác nhau mỗi nhóm có 4 đồ vật

- Bộ đồ dùng dạy học toán

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh làm bảng con:

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 4

a) Hướng dẫn thành lập phép cộng 1 + 3 = 4

- Giáo viên đính lần lượt số bông hoa và hỏi:

? Có 1 bông hoa, thêm 3 bông hoa là mấy

bông hoa

? Vậy 1 cộng 3 bằng mấy

- Giáo viên ghi bảng: 1 + 3 = 4 và đọc

b) hướng dẫn thành lập các phép công còn lại

( tương tự phép tính trên)

c) Ghi nhớ bảng cộng

- Sau khi thành lập các công thức:1 + 3 = 2

3 + 1 = 3; 2 + 2 = 3 Giáo viên chỉ cho học

- Học sinh thao tác bằng que tính theo giáo viên và trả lời “ Có 1 bông hoa thêm 3 bông hoa là 4 bông hoa”

- 1 cộng 3 bằng 4

- Học sinh đọc theo(CN- ĐT)

- Học sinh đọc và ghi nhớ bảng cộng

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w