1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn lớp 1 - Tuần 15, 16

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 183,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dông CN-§T - Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao kho¶ng c¸ch c¸c ©m trong mét con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viÕt bµi... lçi sai c[r]

Trang 1

Tuần 15

Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010 Tiết 2 Tiếng việt

Tiết 129, 130: om, am

A Mục tiêu

- Giúp HS nhận biết được: om, am, xóm làng, rừng tràm

- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trong bài

* Giúp HS biết mình có bổn phận phải kính trọng, biết ơn các thầy cô giáo Biết nói lời cảm ơn khi được chia sẻ giúp đỡ

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trước

- Viết: bình minh, nhà rông

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy vần mới:

* Dạy vần om

a) Nhận diện vần

- Giáo viên ghi vần om lên bảng đọc mẫu

và hỏi:

? Vần om gồm những âm nào ghép lại

b) Phát âm đánh vần:

- Giáo viên phát âm mẫu vần o – o - om

- Giáo viên ghi bảng tiếng xóm và đọc

trơn tiếng

? Tiếng xóm do những âm gì ghép lại

- Giáo viên đánh vần tiếng: x – om - / -

xóm

- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ xóm

làng và giải nghĩa

* Dạy vần am tương tự om

c) Đọc từ ứng dụng:

- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng

dụng

- Giáo viên gạch chân tiếng mới

- Giáo viên giải nghĩa

- Học sinh đọc vần om (CN- ĐT)

- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần om và on

- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)

- Học sinh đọc trơn tiếng xóm (CN-ĐT)

- Học sinh nêu cấu tạo tiếng xóm

- Học sinh đánh vần: x - om – / - xóm (CN-ĐT)

-Học sinh đọc trơn từ mới xóm làng

(CN-ĐT)

- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)

- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới

- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)

Trang 2

d) Viết bảng:

- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy

trình viết

- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ sao

cho liền nét

Tiết 2

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên

bảng lớp cho HS đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng

- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng

b) Luyện viết:

- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong

vở tập viết

- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS

hoàn hành bài viết

- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những

lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát

và sửa sai

c) Luyện nói:

- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói

trong bài

- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh

và trả lời câu hỏi:

? Trong tranh vẽ những gì

? Tại sao em bé lại cảm ơn chị

? Em đã bao giờ nói lời xin lỗi chưa

? Khi nào ta phải nói lời cảm ơn, xin lỗi

- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,

hỏi và trả lời hay

- Giáo viên giải nghĩa nội dung

phần luyện nói

* Giúp HS biết mình có bổn phận

phải kính trọng, biết ơn các thầy cô giáo

Biết nói lời cảm ơn khi được chia sẻ giúp

đỡ

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc

chuẩn bị giờ sau

- Học sinh tô gió

- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)

- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó

- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)

- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài

- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên

- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp

- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

………

Tiết 4: Toán

Tiết 57: Luyện tập

A Mục tiêu:

Trang 3

- Giúp học sinh củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 9

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp

B Đồ dùng:

- Hình minh hoạ trong sách giáo khoa

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 8

II Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhẩm tính

kết và nhận xét về các số trong phép tính

Bài 2

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cấu tạo

số và điền vào chỗ chấm

Bài3

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính kết

quả vế bên kia và điền dấu >, <, =

Bài 5

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thành

bài toán, nêu phép tính và làm bài

IV Củng cố dặn dò:

- Giáo viên tóm lại nội dung bài

- Giáo viên đánh giá nhận xét giờ học

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bảng con

8 + 1 = 9 – 8 =

1 + 9 = 9 – 1 =

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

4 + = 9 + 6 = 9

5 + = 9 3 + = 9 .+ 7 = 9 9 – = 9

9 + = 9 9 + = 9

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

4 + 5 9 6 – 0 9

9 – 2 8 6 – 2 3

6 – 1 7 6 – 0 6

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

3 + 6 = 9

………

Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010 Tiết 1: Toán

Tiết 58: Phép cộng trong phạm vi 10

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh hình thành ban đầu về phép cộng trong phạm vi 10

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10

- Học sinh làm được thành thạo các phép tính cộng trong phạm vi 10

B Đồ dùng:

- Các nhóm đồ dùng khác nhau mỗi nhóm có 10 đồ vật

- Bộ đồ dùng dạy học toán

C Các hoạt động dạy học:

Trang 4

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 9

- Học sinh làm bảng con:

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 10

a) Hướng dẫn thành lập phép cộng 1 + 9 = 10

- Giáo viên đính lần lượt số gấu bông và hỏi:

? Có 1 gấu bông, thêm 9 gấu bông là mấy gấu

bông

? Vậy 1 cộng 9 bằng mấy

- Giáo viên ghi bảng: 1 + 9 = 10 và đọc

b) hướng dẫn thành lập các phép công còn lại

( tương tự phép tính trên)

c) Ghi nhớ bảng cộng

- Sau khi thành lập các công thức:

1 + 9 = 10 9 + 1 = 10

2 + 8 = 10 8 + 2 = 10

3 + 7 = 10 7 + 3 = 10

4 + 6 = 10 6 + 4 = 10

- Giáo viên chỉ cho học sinh đọc xuôi ngược

sau đó xóa dần kết quả và hỏi:

? 1 cộng 9 bằng mấy

? 9 cộng 1 bằng mấy

? 2 cộng 8 bằng mấy

? 8 cộng 2 bằng mấy

? 3 cộng 7 bằng mấy

? 7 cộng 3 bằng mấy

? 4 cộng 6 bằng mấy

? 6 cộng 4 bằng mấy

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát mô hình

trong sách giáo khoa và hỏi: 1 + 9 và 9 + 1 có

giống nhau không vì sao?

3) Thực hành:

Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh dựa vào bảng

cộng và tính kết quả viết cho thẳng cột

Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng con và

rút ra nhận xét: “Khi đổi chỗ các số thì kết

quả không đổi”

- Học sinh thao tác bằng que tính theo giáo viên và trả lời “ Có 1 gấu bông thêm 7 gấu bông là 8 gấu bông

- 1 cộng 7 bằng 8

- Học sinh đọc theo(CN- ĐT)

- Học sinh đọc và ghi nhớ bảng cộng

- Bằng 10

- Bằng 10

- Bằng 10

- Bằng 10

- Bằng 10

- Bằng 10

- Bằng 10

- Bằng 10

- Bằng 10

- Có vì số 1 và số 9 đổi chỗ cho nhau

- Học sinh nêu yêu cầu của bài nhẩm tính kết quả dựa vào bảng cộng mới thành lập

5 4 3 7 5 8 6

+ 4 +5 + 7 + 3 + 5 +2 + 4

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bảng con

9 + 1 = 3 + 7 =

Trang 5

Bài 3: - Giáo viên yêu cầu học sinh tính theo cách sau: 3 + 2 = 5, 5 + 5 = 10 Bài 4 - Giáo viên đọc đề toán nêu tóm tắt và yêu cầu học sinh làm bài

IV Củng cố dặn dò: - Giáo viên tóm tắt nội dung bài - Nhận xét giờ học 1 + 9 = 7 + 3 = 2 + 8 = 4 + 6 = 8 + 2 = 6 + 4 = - Học sinh nêu yêu cầu và làm bài 3 + 2 + 5 = 5 + 2 + 3 = 4 + 3 + 3 = 2 + 6 + 2 = - Học sinh đọc bài toán, nêu cách tính và giải bài toán 6 + 4 = 10 5 + 5 = 10 - Học sinh đọc lại bảng cộng trong phạm vi 10

-Tiết 2: Tập viết Tiết 13: Nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện, đom đóm A Mục tiêu: - Giúp HS viết đúng, đẹp các tiếng: nhà trường, buôn làng, theo kiểu chữ thường nét đều, viết đúmg quy trình các nét - Biết giãn cách đúng khoảng cách con chữ B.ẹoà duứng daùy hoùc: - Chửừ maóu caực tieỏng ủửụùc phoựng to - Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yeõu caàu baứi vieỏt C.Hoaùt ủoọng daùy hoùc:

I ổn định tổ chức: II.Kieồm tra baứi cuừ: -Vieỏt baỷng con: con ong, cây thông III Bài mới: 1) Hướng dẫn viết bảng - Giáo viên hướng dẫn lần lượt quy trình viết từng con chữ, tiếng lên bảng lớp

- Giáo viên lưu ý uấn lắn giúp học sinh

viết đúng qui trình từng con chữ

- Giáo viên giải nghĩa nội dung bài viết

2) Hướng dẫn viết vở:

- Học sinh đọc chữ mẫu, nêu độ cao khoảng giữa các âm trong một chữ, giữa các chữ trong một với nhau

- Học sinh nêu qui trình viết, vị trí các dấu thanh

- Học sinh tô gió, viết bảng con lần lượt từng con chữ theo giáo viên

- Học sinh đọc lại nội dung bài viết

Trang 6

- Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, cách để vở, khoảng cách từ mắt

đến vở sao cho đúng

- Giáo viên đọc nội dung bài viết trên

bảng lớp

- Giáo viên uấn lắn giúp học sinh hoàn

thành bài viết

3) Chấm chữa lỗi:

- Giáo viên thu một vài vở chấm bài và

sửa những lỗi sai cơ bản lên bảng lớp

IV CC – D D

- Gv nhận xét giờ học, nhắc HS viết bài ở

nhà

- Học sinh chú ý viết đúng qui trình

- Học sinh quan sát và viết bài vào vở tập viết

- Học sinh quan sát và sửa sai trong vở

-Tiết 4: Tự nhiên- Xã hội

Tiết 15: Lụựp hoùc

A Mục tiêu:

-Lụựp hoùc laứ nụi caực em ủeỏn hoùc haứng ngaứy

-Noựi ủửụùc caực thaứnh vieõn cuỷa lụựp, teõn coõ giaựo, lụựp, 1 soỏ baùn ụỷ lụựp

- Kớnh troùng thaỏy coõ giaựo, ủoaứn keỏt baùn beứ vaứ yeõu quyự baùn beứ

* Giúp HS biết mình có quyền bình đảng giới Quyền được học hành Bổn phận chăm ngoan, học giỏi, vâng lời thầy cô

B Đồ dùng:

-Moọt soỏ bỡa, moói boọ goàm nhieàu taỏm bỡa nhoỷ, 1 taỏm ghi teõn ủoà duứng trong lụựp

C Các hoạt động dạy học:

I ổn ủũnh toồ chửực:

II Kieồm tra baứi cuừ: Hoõm trửụực caực con hoùc baứi gỡ? (An toaứn khi ụỷ nhaứ)

- Keồ teõn nhửừng ủoà duứng deó gaõy ủửựt tay?

- Keồ teõn nhửừng ủoà duứng deó gaõy chaựy?

- Nhaọn xeựt baứi cuừ

III Baứi mụựi:

1) Hẹ1: Chung caỷ lụựp

Giụựi thieọu baứi mụựi: Lụựp Hoùc

a) Muùc tieõu: Hoùc sinh bieỏt caực em hoùc ụỷ trửụứng

naứo? Lụựp naứo?

b) Caựch tieỏn haứnh

GV hoỷi :

? Em hoùc ụỷ trửụứng naứo

? Em hoùc lụựp Moọt gì

Theo doừi HS traỷ lụứi

- Hửụựng daón HS quan saựt hỡnh ụỷ SGK

- Hỡnh SGK lụựp hoùc coự nhửừng ai? Vaứ nhửừng thửự

Lụựp 1

- Trang 32, 33

Trang 7

gỡ?

- Lụựp hoùc mỡnh coự gaàn gioỏng vụựi hỡnh naứo?

- Caực baùn thớch hoùc lụựp hoùc naứo?

- Sau ủoự GV goùi 1 soỏ em trỡnh baứy noọi dung

2) Hẹ 2: Lieõn heọ thửùc teỏ

a) Muùc tieõu: Lieõn heọ thửùc teỏ xem lụựp mỡnh coự bao

nhieõu baùn?

GV neõu caõu hoỷi ?

? Lụựp em coự taỏt caỷ bao nhieõu baùn

? Lụựp em coự maỏy baùn trai

? Lụựp em coự maỏy baùn gaựi

? Coõ giaựo chuỷ nhieọm teõn gỡ

? Trong lụựp caực con chụi vụựi ai

- GV theo doừi HS traỷ lụứi

c) Keỏt luaọn: Lụựp hoùc naứo cuừng coự thaày giaựo, coõ

giaựo vaứ HS Coự baỷng, tuỷ, tranh

3) Hẹ3:Lieõn heọ thửùc teỏ lụựp hoùc cuỷa mỡnh

a) Muùc tieõu: Giụựi thieọu lụựp hoùc cuỷa mỡnh

b) Caựch tieỏn haứnh:

- Xem trong lụựp coự ủoà duứng gỡ?

- Muoỏn lụựp hoùc saùch ủeùp em phaỷi laứm gỡ?

GV quan saựt, hửụựng daón nhửừng em chửa bieỏt hoỷi

hay traỷ lụứi

- GV cuứng caỷ lụựp theo doừi, nhaọn xeựt

c)Keỏt luaọn: Caực con caàn nhụự teõn trửụứng, lụựp Yeõu

quyự vaứ bieỏt giửừ veọ sinh cho lụựp hoùc

4) Hẹ 4: Luyeọn taọp

a) Muùc tieõu: Nhaọn daùng vaứ phaõn loaùi ủoà duứng

trong lụựp

b) Caựch tieỏn haứnh:

- GV phaựt 1 nhoựm 1 boọ bỡa

- Chia baỷng thaứnh 4 coọt

- GV theo doừi xem nhoựm naứo nhanh, ủuựng seừ

thaộng cuoọc

IV Củng cố- Dặn dò:

* Giúp HS biết mình có quyền bình đảng giới

Quyền được học hành Bổn phận chăm ngoan, học

giỏi, vâng lời thầy cô

Daởn doứ : Caực con phaỷi bieỏt giửừ gỡn lụựp hoùc saùch

ủeùp , yeõu quyự lụựp hoùc nhử ngoõi nhaứ cuỷa mỡnh

- HS thaỷo luaọn nhoựm 2

- Lụựp theo doừi boồ sung

- baùn

- trai, _ gaựi

-

- Hoaùt ủoọng tửứng caởp

- Baứn, gheỏ, tuỷ, baỷng

- 1 vaứi em leõn keồ trửụực lụựp

- Troứ chụi: Ai nhanh, ai ủuựng

- HS choùn caực taỏm bỡa

- Ghi teõn caực ủoà duứng coự trong lụựp leõn baỷng

………

Trang 8

Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010 Tiết 1 Tiếng việt

Tiết 131, 132: ăm, âm

A Mục tiêu

- Giúp HS nhận biết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trước

- Viết: chòm râu, đom đóm

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy vần mới:

* Dạy vần ăm

a) Nhận diện vần

- Giáo viên ghi vần ăm lên bảng đọc mẫu

và hỏi:

? Vần ăm gồm những âm nào ghép lại

b) Phát âm đánh vần:

- Giáo viên phát âm mẫu vần ă – m - ăm

- Giáo viên ghi bảng tiếng tằm và đọc

trơn tiếng

? Tiếng tằm do những âm gì ghép lại

- Giáo viên đánh vần tiếng: t – ăm - \ -

tằm

- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ nuôi

tằm và giải nghĩa

* Dạy vần âm tương tự ăm

c) Đọc từ ứng dụng:

- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng

dụng

- Giáo viên gạch chân tiếng mới

- Giáo viên giải nghĩa

d) Viết bảng:

- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy

trình viết

- Học sinh đọc vần ăm (CN- ĐT)

- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ăm và om

- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)

- Học sinh đọc trơn tiếng tằm (CN-ĐT)

- Học sinh nêu cấu tạo tiếng tằm

- Học sinh đánh vần: t - ằm – \ - tằm (CN-ĐT)

-Học sinh đọc trơn từ mới: nuôi tằm (CN-ĐT)

- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)

- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới

- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)

- Học sinh tô gió

- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của

Trang 9

- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ sao

cho liền nét

Tiết 2

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên

bảng lớp cho HS đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng

- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng

b) Luyện viết:

- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong

vở tập viết

- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS

hoàn hành bài viết

- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những

lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát

và sửa sai

c) Luyện nói:

- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói

trong bài

- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh

và trả lời câu hỏi:

? Em hãy đọc thời khoá biẻu lớp mình

? Em thích ngày nào trong tuần

? Ngày chủ nhật em thường làm gì

? Em hãy đọc thứ, ngày, tháng hôm nay

- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,

hỏi và trả lời hay

- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần

luyện nói

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc

chuẩn bị giờ sau

từng con chữ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)

- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó

- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)

- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài

- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên

- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp

- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

………

Tiết 3: Toán

Tiết 59: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 10

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp

B Đồ dùng:

- Hình minh hoạ trong sách giáo khoa

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

Trang 10

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 10

- Học sinh làm bảng con: 9 + 1 = 8 + 2 = 7 + 3 =

II Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhẩm tính

kết quả và củng cố tính chất giao háon

của phép cộng

Bài 2

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính kết quả

và viíet sao cho thẳng cột

Bài3

- Giáo viên yêu cầu học sinh dưạ Vào

bảng cộng trong phạm vi 10 để điền số

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bảng con

9 + 1 = 1 + 9 =

8 + 2 = 2 + 8 =

7 + 3 = 3 + 7 =

6 + 4 = 4 + 6 =

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

4 5 8 3 5 6 7 + 5 + 4 + 2 + 7 + 5 + 4 + 3

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

3 + = 10 2 + = 10

7 + = 10 8 + = 10

6 + = 10 4 + = 10

Bài 4

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhẩm tính

theo cách: 5 + 3 = 8, 8 + 2 = 10

Bài 5

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thành

bài toán, nêu phép tính và làm bài

IV Củng cố dặn dò:

- Giáo viên tóm lại nội dung bài

- Giáo viên đánh giá nhận xét giờ học

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

5 + 3 + 2 = 2 + 3 + 5 =

4 + 4 + 1 = 3 + 4 + 3 =

2 + 2 + 6 = 6 + 1 + 3 =

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

3 + 7 = 10

………

Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2010 Tiết 1: Toán

Tiết 60: Phép trừ trong phạm vi 10

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 10

- Học sinh biết làm tính trừ trong phạm vi 10

B Đồ dùng:

- Các mô hình có 10 đồ vật cùng loại

- Bộ đồ dùng dạy học toán

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w