1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tổng hợp các môn lớp 1 - Tuần 2

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 151,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS tËp viÕt trong vë theo mÉu Lớp trưởng đk' - Quan s¸t tranh, tho¶ luËn nhãm 2 nãi cho nhau nghe vÒ chủ đề luyện nói hôm nay.... B- Tµi liÖu: - ChuÈn bÞ néi dung kÓ chuyÖn theo tranh [r]

Trang 1

Tiết 1

Tiết2+3

Tuần 2 Ngày soạn: 11/9/2005

Ngày giảng: 12/9/2005

Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2005

Chào cờ

Học vần:

Bài 4: ? (T1) A- Mục đích yêu cầu:

- HS nhận biết được các dấu ?

- Biết ghép các tiếng bẻ, bẹ

- Biết các dấu thanh ? ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật

Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và Bác nông dân trong tranh

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ có kẻ ô li

- Các vật tựa như hình dấu hỏi, chấm (? )

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp

C- Các hoạt động dạy học:

Thời

5 phút

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết tiếng bẻ

- Đọc SGK

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

- 2 HS lên bảng viết tiếng (bẻ)

- 1 vài học sinh đọc

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

2- Dạy dấu:

Dấu ?

- HS đọc theo GV: (? )

Trang 2

12 phút a- Nhận diện dấu:

- Viết lên bảng dấu ? và nói: Dấu ? là một nét móc

- Cho HS xem dấu ? trong bộ chữ GV

? Dấu ? giống những vật gì ?

b- Phát âm và đánh vần:

+ Phát âm:

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- Theo dõi và sửa cho HS

+ Đánh vần tiếng :

- Yêu cầu HS tìm và gài dấu ? vừa học

- Cho học sinh gài tiếng be

- Ghi bảng: be

- Yêu cầu HS nhắc lại vị trí của các âm trong tiếng

(be)

- Tìm và gài dấu ? trên âm e

- GV viết bảng : bẻ

? dấu hỏi được đặt ở vị trí nào trong tiếng ?

Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn

Bờ - e - be - hỏi - bẻ

Đọc trơn: bẻ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

c- Hướng dẫn viết trên bảng con

- Viết mẫu, nêu quy trình viết

- HS chú ý theo dõi

- Dấu hỏi giống cái móc câu

đặt ngược, cái cổ con ngỗng

- HS nhìn bảng phát âm (CN, nhóm, lớp)

- Lấy bộ đồ dùng và thực hành

- Tiếng be có âm b đứng trước, âm e đứng sau

- HS gài: bẻ

- Dấu hỏi được đặt trên âm e

- HS đọc (CN, nhóm, lớp)

- HS tô trên không

- HS viết bảng con; dấu ? xong viết chữ bẻ

5 phút - Cho HS nghỉ giữa tiết - Lớp trưởng điều khiển

Trang 3

8 phút

Dấu

a- Nhận diện dấu:

- Viết lên bảng dấu (.) và nói: dấi (.) là một chấn

tròn

- Cho HS xem dấu (.) trong bộ chữ GV

b- Phát âm và đánh vần:

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- Theo dõi và sửa cho HS

+ Đánh vần tiếng

- Yêu cầu HS tìm và gài dấu (.)

- Yêu cầu HS tìm và gài tiếng (be) sau đó gài thêm

dấu (.) dưới e

- GV nói: Khi thêm dấu (.) vào e ta có tiếng bẹ

- HS theo dõi

- HS nhìn bảng phát âm (CN, nhóm, lớp)

- HS lấy hộp đồ dùng và thực hành

- HS gài bẹ

- Ghi bảng: bẹ

? Dấu nặng được đặt ở vị trí nào trong tiếng bẹ?

+Lưu ý: Trong các dấu thanh duy nhất chỉ có dấu

nặng đặt ở dưới con chữ

- Hướng dẫn đánh vần và đọc trơn (bẹ)

- GV theo dõi và chỉnh sửa

c- Hướng dẫn viết chữ:

- Viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

- Dấu nặng đặt dưới âm e

- HS đánh vần và đọc (CN, nhóm, lớp)

- HS viết trên không

- HS viết trên bảng con

Trang 4

5 phút

d- Củng cố:

+ Trò chơi: 'Tìm chữ có dấu ? )

Cách chơi: - GV viết lên bảng

- Con hổ rất nặng

- Mẹ em có cái giỏ

- Em mua củ hẹ

(HS lên tìm chữ có dấu ? và gạch bằng phấn màu

Tổ nào tìm đúng và nhanh vẽ thắng cuộc

- Cho HS đọc lại bài

- Nhận xét giờ học

- Mỗi tổ cử một bạn lên chơi

- Lớp đọc ĐT (1lần)

Trang 5

Tiết 2

Thời

Học sinh

5phút

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài của tiết 1 (SGK và bảng)

- GV theo dõi, chỉnh sửa, cho điểm khuyến khích

- HS đọc CN, nhóm, lớp

10 phút

b- Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết trong vở

, bẻ bẹ

- KT tư thế ngồi và cách cầm bút của HS

- GV KT, uốn nắn thêm cho HS yếu

- Nhận xét bài viết của học sinh

- HS tập viết trong vở theo mẫu

10 phút

c- Luyện nói: bẻ

+ Yêu cầu HS thảo luận:

? Quan sát tranh, xem thấy những gì ?

? Các bức tranh nay có gì giống nhau ?

? Các bức tranh này có gì khác nhau?

? Em thích bức tranh nào?

Vì sao?

+ Phát triển nội dung luyện nói:

? Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo cho

gọn gành không?

? Em thường chia quà cho mọi người không?

hay thích dùng một mình?

? Nhà em có trồng ngô không?

? Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu nữa ?

? Em hãy đọc lại tên của bài luyện nói ? bẻ

- Quan sát tranh, thoả luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

Trang 6

5 phút

III- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Tìm và gài dấu vừa học

- Cho cả lớp đọc lại bài

- Nhận xét chung giờ học

: Tự tìm dấu thanh ở nhà

- Xem trước bài 5

- HS đùng hộp đồ dùng

- Lớp đọc (1 lần)

Trang 7

Tiết 4 Đạo đức:

Đ 2 Em là học sinh lớp một (T1) A- Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nắm được: Vào lớp 1, em sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy giáo, co giáo mới, trường lớp mới, em sẽ được học thêm nhiều điều mới lạ

2- Kĩ năng - thái độ:

- HS thấy vui vẻ, phấn khởi, tự hào là HS lớp 1

- Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo

B- Tài liệu:

- Chuẩn bị nội dung kể chuyện theo tranh (SGS)

C- Các hoạt động dạy - học:

Thời

5 phút

I- Kiểm tra bài cũ:

? Giờ trước chúng ta học bì gì ?

? Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp 1?

- 1 HS nhắc lại

- Em phải cố gắng học thật giỏi, thật ngoan

II- Dạy - học bài mới;

1- Khởi động:

2- Hoạt động 2:

- HS hát bài "Đi đến trường"

Trang 8

"Quan sát tranh và kể chuyển theo tranh" (BT4)

- Yêu cầu HS quan sát các tranh trong BT4, thoả

luận và kể chuyện theo tranh

- GV theo dõi, hướng dẫn gợi mở

Tranh 1:

GV nói: Đây là bạn mai, năm nay mai vào lớp 1

? GV chỉ và nói còn đây là những ai?

? Những người này đang làm gì?

Tranh 2:

? Khi đến trường Mai và các bạn được ai đón vào

lớp?

Tranh 3:

- HS thực hiện, nhóm 4

- Đây là Bà, Bố, Mẹ

- Những người này đang chuẩn bị cho Mai vào lớp 1

- Cô giáo tươi cười đón Mai

và các bạn

Trang 9

? ở lớp mai được học những gì ?

? rồi đây Mãi sẽ biết thêm những điều gì ?

Tranh 4:

? Khi đến trường, ngoài cô giáo Mai có những ai

nữa ?

? Mai cùng các bạn đang làm gì ?

Tranh 5:

? Khi về nhà mai kể với bố mẹ điều gì ?

+ Cho HS kể chuyển trước lớp

+ GV kể chuyển kết hợp chỉ vào tranh

- ở lớp cô dạy Mai bao điều mới lạ

- Mai biết đọc, biết viết

- Các bạn

- Mai cùng các bạn đang chơi

đùa ở sân trường

- Mai cùng các bạn đang chơi

đùa ở sân trường

- Các nhóm cử đại diện lên kể

- HS theo dõi, nghe

8 phút

3- Hoạt động 3: HS vẽ tranh về chủ đề "Trường em"

- GV yêu cầu và hướng dẫn

- Gv theo dõi và hướng dẫn thêm

+ Kết luận chung:

- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học

- Chúng ta thật vui và tự hào đã trở thành HS lớp 1

- Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan để

xứng đáng là HS lớp 1

- HS vẽ tranh theo đúng chủ

đề

- HS chú ý theo dõi

5 phút

III- Củng cố - dặn dò:

+ GV bắt nhịp cho cả lớp cùng hát bài

"Em yêu trường em"

"Tới lớp, tới trường"

? Được đến trường các em có vui không?

GV nói: Đúng rồi đến trường các em được học

những điều hay, được đọc chữ, được viết chữ và có

rất nhiều bạn mới cùng học cùng chơi với các em

Vậy các em phải cố gắng đi học đầy đủ, đúng giờ và

học tập tốt để xứng đáng là HS lớp 1 nhé

- HS hát theo GV

- Có ạ

Trang 10

- Nhận xét chung giờ học

: Chuẩn bị trước bài 2

Tiết 5 Toán:

Đ5 Luyện Tập A- Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố về: Nhận xét tình huống, hình tam giác, hình tròn

B- Đồ dùng dạy học:

- 1 số hình vuông, hình tam giác, hình tròn bằng bìa

- Que diêm

- 1 số đồ vật có dạng hình vuông, hình , hình tròn

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

5 phút

I- Kiểm tra bài cũ:

? Giờ trước em học hình gì?

? Hình  có mấy cạnh?

- Yêu cầu HS tìm và gài hình 

- Hình tam giác

- Hình  có ba cạnh

- HS tìm và gài

10 phút

II- Luyện tập

Bài 1: tô màu vào các hình

- Y/c HS mở BT1 (SGK Tr10)

? Trong bài có những hình nào ?

HD: các hình vuông: tô 1 màu

Các hình tròn: tô một màu

Các hình  tô 1 màu

- Y/c HS lấy bút chì và HD tô

- GV nhận xét, tuyên dương

? Bài củng cố cho các em kiểm tra gì ?

- HS mở sách

- Trong bài có hình , hình vuông, hình tròn

- HS chú ý nghe

- HS chú ý nghe

- HS tô màu vào các hình theo HD

- C2 về nhận biết hình vuông, hình  và hình tròn

Trang 11

Bài 2: Thực hành ghép hình

- HD HS dùng một hình vuông và hai hình tam giác

để ghép thành hình mới

- GV ghép mẫu một hình

- Cho HS ghép hình

- HS theo dõi

- HS lần lượt ghép các hình như hình a, b, c

5phút

III- Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi: "Thi xếp hình bằng que tính"

- Cho HS thi xếp hình vuông, hình tam giác bằng

que tính

- HS thi xếp hình

Trang 12

- Nhóm nào xếp đúng và nhanh thì nhóm đó sẽ

thắng cuộc

- Nhận xét chung giờ học

: Luyện tập ghép hình

Tiết 1

Ngày soạn: 12/9/2005 Ngày giảng: 13/9/2005 Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2005

Thể dục:

Đ 2: Trò chơi - Đội hình đội ngũ

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức:

- Ôn trò chơi "Diệt các con vật có hại"

- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng

2- Kỹ năng:

- Biết thêm một số con vật có hại, biết tham gia vào trò chơi một cách chủ động hơn

- Biết thực hiện động tác ở mức cơ bản đúng

3- Giáo dục:

- Có thói quen tập thể dục buổi sáng

B- Địa điểm, phương tiện:

- Trên sân trường

- 1 còi và tranh ảnh một số con vật

C- Các hoạt động cơ bản.

Phần nội dung Đinh lượng Phương pháp tổ chức

Trang 13

I- Phần mở đầu

1- Nhận lớp:

- Kiểm tra cơ sở vật chất

- Điểm danh

- Phổ biến mục tiêu bài học

2- Khởi động

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp 1-2; 1-2

4-5 phút

1 lần 2-3lần

x x x x

x x x x 3-5m (GV) ĐHNL

- HS làm đồng loạt theo GV

Trang 14

II- Phần cơ bản:

1- Bài mới:

a- Ôn tập tập hợp hàng dọc, dóng hàng

- GV hộ khẩu lệnh và giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

b- Trò chơi: "Diệt các con vật có hại"

- Cho HS xem tranh các con vật

22-25phút 3-4 lần

2-3lần

x x x x

x x x x (GV) ĐHNL

- HS tập theo khẩu lệnh (tổ, nhóm, lớp, CN)

HD: Nếu nói đến tên các con vật có hại thì hô

"Diệt" còn nói đến tên các con vật có ích thì

không được hô Nếu bạn nào hô là phạm luật

? Các em vừa học những nội dung gì ?

III- Phần kết thúc:

- Giậm chân tại chỗ và vỗ tay theo nhịp 1-2

+ Hồi tĩnh: Đứng vỗ tay và hát

- Nhận xét chung giờ học

: ôn lại nội dung vừa học

- Xuống lớp

x x x x

x x x x ĐHCT

* (GV)

- Lần 1: GV làm quản trò

- Lần 2,3: HS làm quản trò

- Vài HS nêu

Trang 15

Tiết 2+3 Học vần:

Bài 5: \ , ~

A- Mục đích yêu cầu:

- Nhận biết được các dấu và thanh (\ ), (~)

- Ghép được các tiếng bè, bẽ

- Biết được dấu (\ ), (~) ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống

B- Đồ dùng dạy học.

- Bảng kẻ ôli

- Các vật tựa hình dấu (\ ), (~)

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

- Các sách, báo có dấu và chữ mới học

C- Các hoạt động dạy - học.

Tiết 1

Trang 16

Thời

gian

5phút I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc bài trong SGK

- Nêu nhận xét sau KT

- Viết bảng con T1, T2, T3 mỗi tổ viết 1 chữ (bé, bẻ, bẹ)

- 3 HS đọc

12phút

II- Dạybài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy dấu thanh:

Dấu \ :

a- Nhận diện dấu

- HS đọc theo GV: Dấu ngã Dấu huyền

Trang 17

- GV gài lên bảng dấu ( \ ) và nói

? Dấu huyền có nét gì ?

? Dấu huyền và dấu sắc có gì giống và khác nhau ?

? Hãy tìm và gài cho cô dấu ( \ )

? Dấu ( \ ) trông giống cái gì ?

b- Ghép chữ và phát âm:

- Y/c HS ghép tiếng (be) rồi gài thêm dấu ( \ ) trên

e

? Dấu ( \ ) nằm ở vị trí nào trong tiếng bè ?

+ GV: phát âm mẫu: bè

- GV theo dõi, chỉnh sửa

? Hãy tìm các từ có tiếng bè ?

c- Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu, nói quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Dấu ( \ ) có nét xiên trái,

- Giống: đều có nét xiên trái

- Khác: dấu ( \ ) nét xiên trái dấu ( / ) nét xiên phải

- HS tìm và gài

- Giống cái thước kẻ đặt nghiêng

- HS ghép tiếng bè

- Dấu ( \ ) nẳmtên âm e

- HS phát âm (CN, nhóm, lớp)

- Bè chuối, chia bè, to bé

- HS tô chữ trên không

- HS viết bảng con

Trang 18

Dấu ( ~ ):

a- Nhận diện dấu:

- Gài bảng dấu ( ~ ) và nói : Dấu ( ~ ) là một nét

móc nằm ngang có đuôi đi lên

? dấu ( ~ ) và ( ? ) có gì giống và khác nhau

b- Phát âm và đánh vần:

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- Y/c HS tìm và gài dấu ( ~ )

- Y/c HS ghép tiếng be rồi gài thêm dấu ( ~ ) trên e

- Tiếng be khi thêm ( ~ ) ta được tiếng (bẽ)

? Nêu vị trí của dấu ( ~ ) trong tiếng ?

? Tiếng bè và bẽ có gì giống và khác nhau ?

-GV phát âm: bẽ

- CV theo dõi, chỉnh sửa

c- Hướng dẫn viết chữ và dấu

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS chú ý

- Giống: Đều là nét móc

- Khác: dấu ( ~ ) có đuôi đi lên

- HS nhìn bảng phát âm nhóm, lớp, CN

- HS sử dụng bộ đồ dùng

- HS ghép tiếng: bẽ

- Dấu ( ~ ) nằm trên âm e

- Giống: đều có tiếng be

- Khác: dấu thanh

- HS phát âm (nhóm, CN, lớp)

- HS tô trên không sau đó viết trên bảng con

5phút

3 Củng cố - dặn dò:

- Trò chơi: Tìm tiếng có dấu vừa học

- GV nêu luật chơi và cách chơi

? Chúng ta vừa học dấu gì ?

- Nhận xét chung tiết học

- Các nhóm cử đại diện lên chơi

- HS nêu

Tiết 2

Trang 19

4- Luyện tập:

a- Luyện đọc

? Trong tiết trước các em đã học dấu thanh và tiếng

mới nào ?

- Cho HS đọc lại các tiếng: bê, bẽ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Dấu (\ ), (~) Tiếng bè, bẽ

- HS đọc CN, nhóm, lớp

Trang 20

b- Luyện viết:

- Hướng dẫn viết vở tập viết

- KT tư thế ngồi, cầm bút

- Cho HS viết (bè, bẽ) trong vở

- GV theo dõi, uốn nắn thêm

- Nhận xét bài viết

- HS chú ý theo dõi

- HS làm theo Y/c

- HS tập viết theo mẫu

10phút

c- Luyện nói: Chủ đề bè

? Bức tranh vẽ gì ?

? Bè đi trên cạn hay dưới nước

? Thuyền và bè khác nhau như thế nào ?

? Thuyền để làm gì ?

? Những người trong bước tranh này đang làm gì ?

? Tại sao người ta không dùng thuyền mà dùng bè

?

? Em đã nhìn thấy bè bao giờ chưa ?

? Em hãy đọc lại tên của bài ?

- HS thảo luận nhóm 2 và nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- Vẽ bè

- Bè đi dưới nước

- Thuyền: có khoang chứa người và hàng hoá

Bè: Không có khoang chứa và trôi = sức nước là chính

- Để chở người và hàng hoá qua sông

- Đẩy cho bè trôi

- Vì vận chuyển được người

- HS trả lời

- Bè

5phút

d- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: "thi viết chữ đẹp"

Cách chơi: Cho HS thi viết tiếng vừa học Trong - Mỗi tổ cử một bạn đại diện

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w