III.Các hoạt động dạy học: Tiến trình Hoạt động của Hoạt động của Giáo viên dạy học HS A.Bài cũ -Đọc cho cả lớp viết vào bảng con những từ ngữ: -Hs viết lại các 3-4phút ngắc ngứ, ngoặc k[r]
Trang 1Chính tả (Tiết 1)
Đề bài: CẬU BÉ THÔNG MINH (Tập chép).
Ngày dạy: 18/ 8/ 2009 I.Mục tiêu:
-Chép chính xác và trình bày đúng qui định bài chính tả , không mắc quá 5 lỗi trong bài
-Làm đúng bài tập ( 2 ) b ; điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng (BT 3)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn GVcần chép, nội dung bài tập 2b
- Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở bài tập 3
III.Các hoạt động dạy học:
Tiến trình
Hoạt động của HS
A.Mở đầu
(3-4phút)
B.Bài mới
1.GT bài
(1-2phút)
2.HD hs
tập chép
(18-20
phút)
-Nhắc lại một số điểm cần lưu ý về yêu cầu của giờ học chính tả
-Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
-Ghi đề bài
a.Hướng dẫn hs chuẩn bị
-Đọc đoạn chép trên bảng
-Gọi hs đọc lại -Hỏi:
+Đoạn này chép từ bài nào?
+Tên bài viết ở vị trí nào?
+Đoạn chép có mấy câu?
+Cuối mỗi câu có dấu gì? Chữ đầu câu viết thế nào?
-Hướng dẫn hs luyện viết các từ khó:
+YC hs đọc thầm đoạn văn nêu những từ khó
+Gạch chân các từ hs nêu, cho hs phân tích từ
+Cho hs viết bảng con từ khó (chim sẻ, mâm
cỗ, sứ giả, kim khâu, sắc, xẻ thịt…)
-nhận xét, sửa sai cho hs
b.Hs chép bài vào vở
-Nhắc nhở hs tư thế ngồi, cách cầm bút để vở, cách trình bày trong vở viết chính tả
-YC hs chép bài vào vở
-Theo dõi, uốn nắn cho các em về rèn chữ viết
c.Chấm chữa bài:
-Hướng dẫn hs nhìn bài mẫu trên bảng, tự đọc
-Hs lắng nghe
-2 hs đọc lại đề bài
-Hs theo dõi
-2 hs đọc
-Trả lời
-Nêu từ khó
-Phân tích từ -Viết bảng con
-Nghe
-Hs tập chép -Tự chữa bài
Trang 2Tiến trình
Hoạt động của HS
3.HD hs
làm BT
(8-10 phút)
a.Bài tập
2b.
b.Bài tập 3
C.Củng cố,
dặn dò
(2phút)
thầm từng cụm từ và tự chữa lỗi bằng bút chì, ghi
số lỗi ra lề vở
-Chấm khoảng từ 5-7 bài, nhận xét từng bài về các mặt : nội dung bài chép (đúng / sai), chữ viết (sạch / bẩn ; đẹp / xấu), cách trình bày bài (đẹp / xấu ; đúng sai)
-Bài tập lựa chọn
-Nêu yêu cầu bài tập, gọi hs nhắc lại
-YC cả lớp làm bài vào vở, 1 hs làm bảng phụ
-Cho hs nhận xét, chữa bài
-Gọi hs đọc lại lời giải đúng
(Câu b: đàng hoàng, đàn ông, sáng loáng)
-Đính bảng phụ đã kẻ sẵn bảng chữ, nêu yêu cầu bài tập
-Mời 1 hs làm mẫu: ă - á
-Gọi một hs lên bảng làm bài, cho cả lớp làm vào bảng con
-Nhận xét, sửa sai
-Cho hs đọc 10 chữ và tên chữ (nhìn bảng)
-Cho hs học thuộc thứ tự của 10 tên chữ và và chữ tại lớp
-Cách làm:
+xoá hết những chữ đã viết ở cột chữ, yêu cầu
1 số hs nêu
+xoá hết tên chữ viết ở cột tên chữ, yêu cầu một số hs nêu
+xoá hết cả bảng, mời 2,3 hs đọc thuộc 10 tên chữ
-Cho cả lớp viết lại 10 chữ và tên chữ theo đúng thứ tự vào vở BT:
-Nhận xét tiết học
-Nhắc nhở những hs còn thiếu sót về tư thế ngồi viết, cách giữ gìn vở sạch, chữ đẹp
-Chuẩn bị bài sau: Nghe viết: Chơi chuyền.
-1 hs nhắc lại yc -Làm bài theo yc
-Nhận xét
-2 hs đọc
-1 Hs nêu
-1 hs làm mẫu -Làm bài theo yc
-Nhận xét
-1 hs đọc
nhiều lần cho thuộc bảng chữ
====== ======
Trang 3TUẦN 1 Chính tả (Tiết 2)
Ngày dạy: 20/ 8/ 2009 I.Mục tiêu:
-Nghe - viết đúng bài Chính tả ; trình bày đúng hình thức bài thơ, không mắc quá 5 lỗi trong bài
-Điền đúng các vần ao / oao vào chỗ trống ( BT2 )
-Làm đúng BT (3) b
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
III.Các hoạt động dạy học
Tiến trình
A.Bài cũ
(3-4 phút)
B.Bài mới
1.GT bài
(1-2 phút)
2.HD nghe
viết
(18-20
phút)
-Đọc cho 3 hs lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con các từ: dân làng, làn gió, tiếng đàn, đàng hoàng
-Nhận xét, GVyêu cầu hs sửa sai (nếu có)
-Kiểm tra 2 hs đọc thuộc lòng đúng thứ tự 10 tên chữ đã học ở tiết trước
-Nhận xét bài cũ
-Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
-Ghi đề bài
a.Hướng dẫn hs chuẩn bị:
-Đọc 1 lần bài thơ
-Gọi hs đọc lại
-Giúp hs nắm nội dung bài thơ:
+Gọi 1 hs đọc khổ thơ 1, hỏi: Khổ thơ 1 nói lên điều gì?
+Gọi 1 hs đọc tiếp khổ 2, hỏi: Khổ thơ 2 nói lên điều gì?
-Giúp hs nhận xét:
+Mỗi dòng thơ có mấy chữ?
+Chữ đầu mỗi dòng viết như thế nào?
+Những câu thơ nào được đặt trong dấu ngoặc kép? Vì sao?
-Hướng dẫn hs cách trình bày bài thơ
-HD hs viết từ khó:
+YC hs đọc thầm từng khổ thơ,nêu từ khó
+Ghi bảng từ khó, cho hs phân tích
-Hs viết lại các từ khó
-2 hs đọc thuộc lòng
10 tên chữ đã học
-2 hs đọc lại đề bài
-Lắng nghe
-1 hs đọc, lớp đt
-1 hs đọc, lớp đt, trả lời cá nhân
-Một số hs nêu nhận xét
-Một số hs nêu
-Phân tích từ
Trang 4Tiến trình
3.HD hs
làm BT
(8-10 phút)
4.Củng cố,
,dặn dò
(1-2 phút)
+Cho hs tập viết bảng con các từ khó ( hòn cuội, mềm mại, que chuyền, mỏi…)
-Nhận xét
b.Đọc bài cho hs viết
-Nhắc nhở tư thế ngồi; cách trình bày bài viết sạch, rèn chữ viết đẹp
-Đọc thong thả từng dòng thơ cho hs viết
-Theo dõi,uốn nắn cho hs
c.Chấm chữa bài:
-Dựa vào bài viết trên bảng phụ, hs tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở
-Chấm 5-7 bài, nhận xét từng bài về nội dung, chữ viết, cách trình bày
a.Bài tập 2: Gọi 1 hs đọc yêu cầu
-Treo bảng phụ, mời 2 hs lên bảng thi điền vần nhanh, cả lớp làm bài vào vở BT
-YC lớp nhận xét, GV sửa sai cho hs
-Gọi hs nhìn bảng đọc lại kết quả bài làm trên bảng, GV sửa lỗi phát âm cho hs
(Lời giải đúng: ngọt ngào, mèo kêu ngoao ngoao, ngao ngán)
b.Bài tập 3b (lựa chọn):
-Gọi 1 hs đọc yêu cầu của bài tập
-HD hs làm bài vào bảng con, sau một thời gian quy định, Hs giơ bảng con và đọc lời giải
-Nhận xét, cho hs làm bài vào vở
(Giải đáp: ngang, hạn, đàn)
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài sau: nghe-viết: Ai có lỗi?
-Tập viết các từ khó
-Nghe
-Hs viết bài vào vở CT
-Tự chữa bài
-1 hs đọc yêu cầu -2 hs thi làm bài nhanh
-Nhận xét
-2 hs đọc
-1 hs đọc yêu cầu -Hs làm bài vào bảng con
====== ======
Trang 5TUẦN 2 Chính tả (tiết 3)
Đề bài: AI CÓ LỖI ? (Nghe – Viết)
Ngày dạy:25/ 8/ 2009.
I.Mục tiêu:
-Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi; không mắc quá 5 lỗi trong bài
-Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần uêch / uyu ( BT 2 )
-Làm đúng BT (3) b
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết nội dung bài tập 3
III.Các hoạt động dạy học:
Tiến trình
A.Bài cũ
(3-4 phút)
B.Bài mới
1.GT bài
(1-2 phút)
2.HD
nghe, viết
(18-20
phút)
-Đọc cho 2 hs lên bảng viết, cả lớp viết bảng con các từ: ngao ngán, cái đàn, đàng hoàng, hạn hán, hạng nhất
-Nhận xét
-Nêu mục đích yêu cầu của bài học -Ghi đề bài
a.Hướng dẫn hs chuẩn bị -Đọc 1 lần đoạn văn cần viết chỉnh tả
-Gọi hs đọc lại
-HD nhận xét:
+Đoạn văn nói về điều gì?
+Tìm tên riêng trong bài chính tả +Nhận xét về cách viết tên riêng nói trên?
-HD từ khó:
+YC hs nêu các từ dễ viết sai trong đoạn văn
+Cho hs phân tích từ
+Đọc cho hs viết vào bảng con những tiếng
dễ sai (Cô-rét-ti, khuỷu tay, sứt chỉ, vác củi…) -Nhận xét
b.Đọc bài cho hs viết
-Nhắc nhở hs cách đặt vở,cầm bút, cách trình bày bài viết sạch đẹp
-Đọc bài cho hs viết vào vở
c.Chấm chữa bài
-HD hs dựa vào bài viết trên bảng, các em đọc từng cụm từ, tự chữa lỗi bằng bút chì
-Hs viết các từ khó
đã học
-2 hs đọc lại đề bài
-Lắng nghe
-2 hs đọc lại
-Trả lời cá nhân
-Hs tập viết các từ khó vào bảng con
-Đọc thầm đoạn văn,nêu từ khó -Hs viết bảng con
-Nghe
-Viết vào vở CT -Hs tự chữa bài
Trang 6Tiến trình
làm BT
(12 phút)
4.Củng cố,
dặn dò
(1-2 phút)
-Chấm 5-7 bài, nhận xét từng bài về nội dung, cách trình bày, về chữ viết
a.Bài tập 2:
-Gọi hs nêu yêu cầu của bài tập -Chia bảng thành 3 cột, chia lớp thành 3 nhóm, mời các nhóm chơi trò chơi tiếp sức: hs mỗi nhóm tiếp nối nhau viết lên bảng các từ có chứa tiếng có vần: uêch / uyu Hs cuối cùng của nhóm thay mặt nhóm đọc kết quả
-Cả lớp và GV nhận xét, rút kinh nghiệm
-Cho cả lớp viết vào vở các từ chứa tiếng có vần khó vừa tìm được:
+Nguệch ngoạc, rỗng tuếch, bộc tuệch, tuệch
toạc, khuếch khoác, trống huếch.
+Khuỷu tay, khuỷu chân, ngã khuỵu, khúc khuỷu.
b.Bài tập 3b (lựa chọn) -Gọi hs nêu yc BT
-Mở bảng phụ, gọi 2 em lên bảng làm bài, lớp làm bài tập vào vở
-Cùng hs nhận xét, chữa bài
(Giải đáp: Kiêu căng, căn dặn, nhọc nhằn, lằng
nhằng, vắng mặt, vắn tắ)t.
-Nhận xét tiết học, khen ngợi những hs có tiến
bộ về chữ viết chính tả
-Yêu cầu những hs viết bài chưa tốt luyện viết
CT ở nhà
-Chuẩn bị bài sau: Nghe viết: Cô giáo tí hon
-1,2 hs nêu yêu cầu -Thi làm bài tập
nhóm
-Nhận xét bài làm -Viết vào vở CT
-1 hs nêu
-2 hs làm bài bảng -Lớp làm bài vào
vở BT
====== ======
Trang 7TUẦN 2 Chính tả (tiết 4)
Ngàydạy: 27/ 8/ 2009 I.Mục tiêu:
-Nghe - viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi; không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng BT(2) b
II Đồ dùng dạy học:
-Vở bài tập
-5 tờ giấy khổ to viết sẵn nội dung bài tập 2a.; 2b
III.Các hoạt động dạy học:
Tiến trình
Hoạt động của
HS
A.Bài cũ
(3-4 phút)
B.Bài mới
1.GT bài
(1-2 phút)
2.Hd
nghe viết
(18-20
phút)
-Đọc cho 1 -Hs viết bảng lớp, lớp viết bảng con các từ ngữ:
nguệch, n, khuỷu tay, cố gắng, gắn bó.
-Nhận xét
-Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
-Ghi đề bài
a.HD hs chuẩn bị -Đọc mẫu đoạn văn
-HD nhận xét:
+Đoạn văn có mấy câu?
+Chữ đầu các câu viết thế nào?
+Chữ đầu đoạn viết thế nào?
+Tìm tên riêng trong bài? Tên riêng trong bài viết như thế nào?
-HD từ khó:
+Yêu cầu hs nêu từ khó, phân tích từ
+Đọc cho hs viết bảng con các từ khó, 1 hs lên bảng viết ( Bé, treo nón, trâm bầu, nhịp nhịp, đánh vần…)
+Nhận xét và chữa lỗi b.Đọc bài cho hs viết:
-Nhắc nhở hs cách đặt vở, cầm bút, cách trình bày bài viết sạch đẹp
-Đọc bài cho hs viết vào vở CT
c.Chấm chữa bài -Cho hs tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở
-Chấm 5-7 bài, nhận xét cụ thể thể từng bài về nội
-Hs viết lại các từ khó đã học
-2 hs đọc lại đề bài
-Lắng nghe
-Trả lời cá nhân
-Nêu từ khó, phân tích
-Viết từ khó
-Nghe
-Viết bài
-Tự chữa lỗi
-Nghe
Trang 8Tiến trình
Hoạt động của
HS
3.HD hs
làm BT.
(8-10
phút)
4.Củng
cố, dặn dò
(1-2 phút)
dung, cách trình bày, chữ viết
a.Bài tập 2b (lựa chọn)
-Gọi hs đọc yêu cầu
-Giúp hs hiểu yêu cầu của bài:
+Các em phải tìm đúng những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng đã cho, tìm được càng nhiều càng tốt
+Viết đúng chính tả những tiếng đó
-Mời hs làm mẫu trên bảng
-Yêu cầu cả lớp làm bài theo nhóm, GV phát phiếu cho các nhóm
-YC đại diện các nhóm dán bài lên bảng, đọc kết quả
-Cả lớp và GV nhận xét, sửa lỗi cho các nhóm mắc lỗi, kết luận nhóm thắng cuộc
-Cho hs viết lời giải đúng vào vở
+Gắn: gắn bó, hàn gắn, gắn kết…
+Gắng: gắng sức, cố gắng, gắng gượng, gắng công…
+Nặn: nhào nặn, nặn óc, nặn tượng…
+Nặng: vác nặng, năng nhọc, nặng nề, nặng kí…
+Khăn: khó khăn, khăn quàng, khăn tay…
+Khăng: khăng khăng, khăng khít…
-Nhận xét tiết học Khen những hs học tốt, nhắc nhở các em chưa cố gắng
-Chuẩn bị bài sau: Nghe-viết: Chiếc áo len.
-1 hs đọc yêu cầu -Hs chú ý lắng nghe
-1 hs làm mẫu -Cả lớp làm bài theo nhóm,TG 5’ -Đại diện các nhóm dán bài, đọc kết quả
-Lớp nhận xét -Viết vào vở
-HS nghe và thực hiện theo hướng dẫn GV
========================
Trang 9TUẦN 3 Chính tả (tiết 5)
Ngày dạy: 1/ 9/ 2009.
I.Mục tiêu:
-Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài băn xuôi, không mắc quá 5 lỗi trong bài
-Làm đúng BT (2) b
-Điền đúng 9 chữ vào tên chữa vào ô trống trong bảng ( BT3)
II Đồ dùng dạy học:
-4 băng giấy viết nội dung bài tập 2b
-Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở bài tập 3
III.Các hoạt động dạy học:
Tiến trình
Hoạt động của HS
A.Bài cũ
(3-4phút)
B.Bài mới
1.GT bài:
(1-2 phút)
2.Hd hs
nghe-viết
(18-20
phút)
-Đọc cho hs viết bảng con các từ: gắn bó, nặng nhọc, khăn tay, khăng khít
-Nhận xét
-Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
-Ghi đề bài
a.Hướng dẫn hs chuẩn bị:
-Gọi hs đọc đoạn 4 của bài : “ Chiếc áo len”
-Hỏi:
+Vì sao Lan ân hận?
+Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa?
+Lời Lan muốn nói với mẹ được đặt trong và sau dấu gì?
-Yc hs đọc thầm đoạn văn, nêu các từ khó
-Cho hs phân tích từ
-Đọc cho hs viết các từ khó (cuộn tròn, ấm áp, chăn bông, xin lỗi, xấu hổ…)
-Nhận xét
b.Đọc cho hs viết bài vào vở
-Nhắc nhở tư thế ngồi, cầm bút, trình bày trong vở
-Đọc cho hs víêt
c.Chấm chữa bài
-Treo bảng phụ có chép đoạn văn viết CT, yêu cầu
Hs tự chấm chữa bài bằng bút chì, ghi số lỗi ra lề đỏ
-Chấm 5-7 bài, nhận xét cụ thể về nội dung, cách
-Hs viết lại các
từ khó đã học
-1 hs đọc đề
-2 hs đọc
-Trả lời
-Nêu từ khó -Phân tích từ -Viết bảng con
-Viết vào vở
-Tự chấm bài
và chữa lỗi
Trang 10Tiến trình
Hoạt động của HS
3.Hd hs
làm BT.
(12 phút)
4.Củng
cố, dặn dò
(1-2 phút)
trình bày, chữ viết của hs
a.Bài tập 2b (lựa chọn)
-Gọi 1 hs đọc yêu cầu của bài tập
-Phát 4 băng giấy cho 4 nhóm hs làm bài, tg 3’
-YC đại diện nhóm dán bài trên bảng, đọc kết quả
-Cả lớp và Gv nhận xét, Gv chốt lại lời giải đúng :
* Vừa dài mà lại vừa vuông Giúp nhau kẻ chỉ, vạch đường thẳng băng (Là cái thước kẻ) *Tên nghe nặng trịch
Lòng dạ thẳng băng Vành tai thợ mộc nằm ngang Anh đi học vẽ, sẵn sàng đi theo (Là cái bút chì)
b.Bài tập 3.
-Gọi hs nêu yêu cầu của bài tập
-Cho hs làm mẫu : gh – giê hát
-Yêu cầu cả lớp làm bảng con
-Cả lớp và gv nhận xét, chữa bài
-Gọi nhiều hs đọc 9 chữ và tên chữ, khuyến khích hs học thuộc tại lớp
-Nhận xét tiết học
-Yêu cầu hs về nhà học thuộc 19 chữ cái theo đúng thứ tự
-Chuẩn bị bài sau: Tập chép : Chị em
xét
-1 hs đọc -Hs làm bài -Đại diện các nhóm dán bài lên bảng
-Nhận xét
-1 hs nêu
-1 hs làm mẫu -Lớp làm bài trên bảng con -Nhận xét -Hs luyện đọc chữ và tên chữ cho thuộc
Trang 11TUẦN 3 Chính tả (Tiết 6)
Đề bài: CHỊ EM (TẬP CHÉP)
Ngày
dạy: 3/ 9/ 2009.
I.Mục tiêu
-Chép và trình bày đúng bài CT , không mắc quá 5 lỗi trong bài
-Làm đúng bài BT về các từ chứa tiếng có vần ăc / oăc (BT2) ;( BT3) b
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết bài thơ: Chị em.
-Bảng lớp viết nội dung bài tập 2
III.Các hoạt động dạy học:
Tiến trình
A.Bài cũ
(3-4phút)
B.Bài mới
1.GT bài
(1-2 phút)
2.Hd hs
nghe viết
(18-20
phút)
-Đọc cho 1 hs viết bảng lớp lớp viết bảng con các từ: thước kẻ, học vẽ, vẻ đẹp, thi đỗ
-Gọi hs đọc thuộc đúng thứ tự 19 chữ và tên chữ đã học
-Nhận xét
-Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
-Ghi đề bài
a.Hướng dẫn chuẩn bị:
-Đọc bài thơ trên bảng phụ
-YC hs đọc lại bài
-Giúp hs nắm nội dung bài: Người chị trong bài thơ làm được những việc gì?
-HD hs nhận xét về cách trình bày bài thơ
+Bài thơ viết theo thể thơ gì?
+Cách trình bày bài thơ lục bát như thế nào?
+Những chữ nào trong bài viết hoa?
-Yêu cầu hs tự viết vào bảng con các từ khó (trải chiếu, lim dim, luống rau, buông màn, trán ướt…) b.Hs nhìn SGK, chép bài vào vở
-Nhắc nhở tư thế ngồi, cầm bút, trình bày trong vở
-YC hs nhìn sách víêt bài vào vở
c.Chấm chữa bài:
-YC Hs tự chấm chữa bài bằng bút chì, ghi số lỗi ra
lề đỏ
-Hs viết lại các
từ khó đã học -3 hs đọc
-Nghe
-1 hs đọc
-Lắng nghe -2 hs đọc lại -Trả lời cá nhân, lớp nhận xét
-Hs tự viết vào bảng con
-Nghe
-Hs chép bài vào vở
-Hs tự chấm chữa bài bằng