1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án các môn lớp 1 (năm 2010 - 2011) - Tuần 30

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 323,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài mới Phần giới thiệu : Hôm nay chúng ta ôn tập các bài tập đọc và bài học thuộc lòng đã học .Ôn kĩ năng đặt và trả [r]

Trang 1

TUẦN 27

    o0o    Thứ hai ngày 23 tháng3 năm 2009

Tập đọc

I/ Yêu cầu : Củng cố cho HS cách đọc :

- Đọc trơi chảy , ngắt nghỉ đúng

- Biết phân biệt giọng đọc của từng nhân vật

- Hiểu được nội dung của từng bài đọc

II/ Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài: Luyện đọc các bài tập

đọc đọc thêm trong các tuần :

19,20,21,22

2 Luyện đọc:

Bài Thư Trung thu

Luyện đọc đồng thanh

- Tìm hiểu bài:

- Thư trung thu ai gữi cho thiếu niên nhi

đồng?

- Bác khuyên các em như thế nào?

- Đọc đồng thanh tồn bài

*/ Mùa nước nổi:

GV Đọc mẫu tồn bài

Bài này chia làm 3 đoạn

+ Đoạn 1 từ đầu đến ngày khác

+ Đoạn hai tiếp đĩ đến cữu long

+ Đoạn 3 cịn lại

- Luyện đọc trong nhĩm

- Thi đọc ( chú ý đọc đúnậícc từ khĩ trong

bài: lẫn, quanh, dầm dề, mưa sướt mướt, )

- Tìm hiểu bài:

- Bài văn này tả mùa nước nổi ở vùng nào?

*/ Thơng báo của thư viện vườn chim:

GV đọc mẫu tồn bài

- Thực hiện các bước giống bài trên

- Tìm hiểu bài:

- Thơng báo của thư viện cĩ mấy mục? hãy

nêu tên từng mục?

- Theo dõi

- Đọc nối tiếp đoạn( 2 em nối tiếp đọc 2 đoạn )

- Cả lớp đọc đồng thanh tồn bài 2 lần

- 1 em đọc lại đoạn 1 lớp theo dõi suy nghĩ trả lời (Thư Trung thu Bác Hồ gữi cho thiếu niên nhi đồng.)

- 1 em đọctồn bài

- Bác khuyên thi đua học và hành, tuổi nhỏ làm việc nhỏ, Tùy theo sức của mình,

- Đọc thuộc lịng tồn bài thơ + đọc cá nhân đồng thanh

- Lớp lắng nghe

- 1 HS đọc lại

- Luyện đọc trong nhĩm 2

- Các nhĩm thi đọc

- 1 HS đọc đoạn 1, lớp theo dõi + Mùa nước nổi ở vùng đồng bằng sơng Cữu Lonh

- 1 em đọc lại tồn bài

- HS theo dõi một em đọc lại tồn bài

- Cậu bé đi chợ mua1 đồng tương1 đồng mắm

- Thơng báo của thư viện cĩ 3 mục

1 Giờ mở cửa

Trang 2

- Mục sách mới về giúp ta biết điều gì?

- GV nhận xét

*/ Chim rừng tây nguyên.

GV đọc mẫu

- Tìm hiểu bài:

- Quanh hồ Y- rơ – pao cĩ những loại chim

gì?

- Tìm từngữ tả hình dáng, tiếng kêu, hoạt

động của từng loại chim?

- Gọi HS đọc lại bài

Nhận xét đáh giá

Củng cố dặn dị : Về nhà đọc bài chuẩn bị bài

tốt để KT học kì

2 Cấp thẻ mượn sách

3 Sách mới về

- Biết cĩ sách mới cần mượn sách gì

- HS đọc lại bài

Vài em đọc bài, lớp theo dõi nhận xét

- Luyện đọc :Y- rơ –pao, mênh mơng,vỗ cánh

- Chim đại bàng , chim thiên nga, chim cơ púc, họ nhà chim đủ các loại

- HS trao đổi nhĩm đơi cử đại diện lên trình bày

- 3 em đọc lại bài

Tập đọc

ĐỌC THÊM CÁC BÀI TẬP ĐỌC TUẦN 23,24,25,26

I/ Yêu cầu : Củng cố cho HS cách đọc :

- Đọc trơi chảy , ngắt nghỉ đúng

- Biết phân biệt giọng đọc của từng nhân vật

- Hiểu được nội dung của bài đọc

II/ Hoạt động dạy học:

3 Giới thiệu bài: Luyện đọc các bài tập

đọc đọc thêm trong các tuần :

23,24,25,26

4 Luyện đọc:

Bài: Sư Tử xuất quân

Luyện đọc đồng thanh

- Tìm hiểu bài:

- Sư Tử giao việc cho thần dân bằng cách

nào?

- Chọn một tên cho bài thơ theo gợi ý dưới

đây:

a Ơng vua khơn ngoan

b Nhìn người giao việc

c Ai cũng cĩ ích

- Đọc đồng thanh tồn bài

*/ Bài: Gấu trắng tị mị:

GV Đọc mẫu tồn bài

Bài này chia làm 3 đoạn

+ Đoạn 1 từ đầu đến 800kg

+ Đoạn hai tiếp đĩ đến cái mũ

- Theo dõi

- Đọc nối tiếp đoạn( 3 em nối tiếp đọc 3 khổ thơ)

- Cả lớp đọc đồng thanh tồn bài 2 lần

- Luyện đọc:Xuất quân, thần dân

-1 em đọc lại bài lớp theo dõi suy nghĩ trả lời (Sư Tử giao việc cho thần dân bằng cách mỗi người mỗi việc hợp với khả năng.)

- 1 em đọctồn bài

- HS suy nghĩ , trao đổi nhĩm đơi 1 phút trả lời theo ý của mình

- Lớp nhận xét bổ sung

- Đọc thuộc lịng tồn bài thơ + Đọc cá nhân đồng thanh

- Lớp lắng nghe

- 1 HS đọc lại

Trang 3

+ Đoạn 3 cịn lại

- Luyện đọc trong nhĩm

- Thi đọc ( chú ý đọc đúng lời đối thoại )

- Tìm hiểu bài:

- Hình dáng của gấu trắng như thế nào?

- Người thuỷ thủ làm cách nào để khỏi bị gấu

vồ

Thuỷ thủ là người làm việc gì?

- Luyện đọc lại

*/ Bài :Dự báo thời tiết.

GV đọc mẫu tồn bài

- Thực hiện các bước giống bài trên

- Tìm hiểu bài:

- Kể tên các vùng được dự báo thời tiết?

- Theo em dự báo thời tiết cĩ ích lợi gì?

- GV nhận xét

*/ Bài : Cá sấu sợ cá mập

GV đọc mẫu

- Tìm hiểu bài:

- Khách tăm biển lo lắng điề gì ?

- Vì sao khi nghe giải thích khách lại sợ

hơn?

- Gọi HS đọc lại bài

Nhận xét đáh giá

Củng cố dặn dị : Về nhà đọc bài chuẩn bị bài

tốt để KT học kì

- Luyện đọc trong nhĩm 3

- Các nhĩm thi đọc từng đoạn, cả bài

1 HS đọc đoạn 1, lớp theo dõi àGaus trắng cĩ bộ lơng trắng muốt, cao gần 3 mét, nặng 800 ki- lơ -gam

-Bị gấu đuổi anh liền nhớ đến con vật này cĩ tính tị mị anh vừa chạy vừa vất dần các vật

cĩ trên người: mũ, áo để gấu dừng lại , tạo thời gian chạy thốt

- Thuỷ thủ là người làm việc trên tàu

- HS đọc lại tồn bài cá nhân đồng thanh

- HS theo dõi một em đọc lại tồn bài

- Luyện đọc :nhấn giọng ở các từ chỉ khu vực và các hiện tượng thời tiết

- Phía tây Bắc Bộ, Phía đơng Bắc Bộ,

- HS đọc lại bài

- HS trả lời theo suy nghĩ của mình

- Vài em đọc bài, lớp theo dõi nhận xét

- Theo dõi; 1 HS đọc lại bài

- Luyện đọc :khách sạn, khiếp đảm

- khách lo trước tin đồn bãi tám cĩ cá sấu

- Vì cá mập cị hung dữ hơn cá sấu

- 3 em đọc lại bài

Ơn bài chuẩn bị KT

Toán :

SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

A/ Mục đích yêu cầu :- Giúp HS biết

- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ ; số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đĩ

- Số nào chia cho số 1 cũng bằng chính số đĩ

C/ Lên lớp :

1 Bài cũ: Hai em lên bảng tinh chu vi

hình tứ giác ABCD cĩ các cạnh : AB = 5cm,

BC = 4 cm, CD = 7 cm, DA = 9 cm

- lớp tính chu vi hình tam giác cĩ các cạnh

đều bằng 3dm

- Chữa bài nhậ xét đánh giá

2.Bài mới:

- 2 HS lên bảng làm tốn

- lớp làm bảng con

- nhận xét bài bạn

Trang 4

a) Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta học số 1 trong phép

nhân và phép chia

* Giới thiệu phép nhân cĩ thừa số 1

a GV nêu phép nhân, hướng dẫn HS chuyển

thành tổng các số hạng bằng nhau :

1 x 2 = 1 + 1 = 2 Vậy 1 x 2 =

1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 Vậy 1 x 3 =

1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 Vậy 1 x 4 =

- Vậy1 nhân vĩi một số bất kì thì kết quả như

thế nào?

b GV nêu vấn đề: Trong các bảng nhân đã

học đều cĩ:

2 x 1 = 2 4 x 1 = 4

3 x 1 = 3 5 x 1 = 5

- Vậy các số nhan với 1 thì sẻ như thế nào?

* Giới thiệu phép chia cho 1:

- Gọi HS nêu kết quả của các phép nhân:

1 x 2 =

1 x 3 =

1 x 4 =

1 x 5 =

Nêu phép chia tương ứng

Vậy các số chia cho 1 thì kết quả như thế

nào?

b) luyện tập thực hành:

Bài 1: Tính nhẩm:

1 x 2 = 1 x 3 = ; 1 x 5 = ; 1 x 1 =

2 x 1 = ; 3 x 1 = ; 5 x 1 = ; 1 : 1 =

2 : 1 = ; 3 : 1 = ; 5 : 1 =

- Nhận xét bài làm học sinh

Bài 2: - số:

x 2 = 2 ; 5 x = 5; : 1 = 3

x 1 = 2; 5 : = 5; x 1 = 4

- Yêu cầu 1 em lên bảng làm bài

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

- Gọi em khác nhận xét bài bạn trên bảng

- Nhận xét ghi điểm từng em

Bài 3 ( Giảm tải ).

d) Củng cố - Dặn dò:

*Nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà học và làm bài tập

- HS theo dõi , nhắc lại đề bài

- HS quan sát nêu kết quả:

1 x 2 = 1 + 1 = 2 Vậy 1 x 2 = 2

1 x3 = 1 + 1 + 1 = 3 Vậy 1 x 3 = 3

1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 Vậy 1 x 4 = 4

(Số 1 nhân vĩi một số bất kì thì sẻ bằng chính số đĩ).

- Nhiều HS nhắc lại nối tiếp

- Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đĩ.

- HS nối tiếp nêu kết quả các phép tính

1 x 2 = 2 > 2 : 1 = 2

1 x 3 = 3 > 3 : 1 = 3

1 x 4 = 4 > 4 : 1 = 4

1 x 5 = 5 > 5 : 1 = 5

- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đĩ.

- Nhiều HS nhắc lại

- Nêu yêu cầu bài tập

- Nhẩm nêu kết quả các phép tính

1 x 2 = 2; 1 x 3 = 3 ; 1 x 5 = 5 ; 1 x 1 =1

2 x 1 = 2 ; 3 x 1 = 3 ; 5 x 1 = 5 ; 1 : 1 = 1

2 : 1 = 2 ; 3 : 1 = 3 ; 5 : 1 = 5

- Nêu đề tốn: Tự làm bài vào vở

x 2 = 2 ; 5 x = 5; : :1 = 3

x 1 = 2; 5 : = 5; x 1 = 4 Nhận xét bài bạn

- Nhắc lại quy tắc 1 nhân với một số; một số nhân với 1

Trang 5

Thứ ba ngày 24 tháng 3 năm 2009

Thể dục :

BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

A/ Mục tiêu :

Tiếp tục ôn một số bài tập RLTTCB Yêu cầu thực hiện tương đối chính xác

B/ Địa điểm : Sân trường dọn dẹp sạch sẻ

- Chuẩn bị: cịi

- C/ Lên lớp :

Nội dung và phương pháp dạy học Định lượng Đội hình luyện tập

1.Bài mới a/Phần mở đầu :

-Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung tiết học

- Đứng tại chỗ xoay đầu gối , xoay hông ,vai , xoay cổ chân

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa hình 80 - 90 m

- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

- Ôn một số động tác của bài thể dục phát triển chung mỗi động tác

2 lần x 8 nhịp

- Kiểm tra bài cũ , theo đội hình hàng ngang hoặc vòng tròn

b/Phần cơ bản :

- Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông 1 - 2 lần 15m

- Đội hình tập như các bài trước đã học GV hoặc cán sự lớp điều

khiển

- Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay dang ngang 2 lần 10 m

- Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông 2 lần 10 - 15 m

- Đi nhanh chuyển sang chạy 2 - 3 lần 18 - 20 m

- Trước khi đi nhắc nhớ HS không đặt chân chạm đất phía trước

bằng gót bàn chân Chạy xong không dừng lại đột ngột mà chạy

giảm dần tốc độ

-Cho học sinh tập thành nơi vạch xuất phát , mỗi đợt chạy xong

vòng sang hai bên đi thường về tập hợp ở cuối hàng chờ lần tập tiếp

theo GV và lớp nhận xét , nếu cần Gv có thể làm mẫu và giải

thích thêm để HS nắm được động tác sau đó cho HS chạy lần 2

c/Phần kết thúc:

- Đi đều theo vịng trịn và hát : 2 phút do cán sự lớp điều khiển

-Cúi lắc người thả lỏng 5 - 6 lần Nhảy thả lỏng ( 6 - 10 lần )

- Tổ chức cho cả lớp chơi trò chơi : “ Tự chọn “

-Giáo viên hệ thống bài học

1 phút 2phút

2phút

2 phút

10phút

10 phút

2phút

2phút

1 phút

               Giáo viên

Toán :

SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

A/ Mục đích yêu cầu :

GV

Trang 6

- Giúp HS biết:

- Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với số 0 cũng bằng 0

- Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0

- Khơng cĩ phép chia cho 0

C/ Lên lớp :

1 Bài cũ: Nêu quy tắc số 1 trong phép nhân

và phép chia

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta số 0 trong phép nhân và

phép chia

1) Giới thiệu phép nhân cĩ thừa số 0

0 x 2 = 0 + 0 = 0 vậy0 x 2 = bao nhiêu

Ta cĩ : 2 x 0 = ?

Tương tự cho HS làm 0 x 3

Vậy số 0 nhân với số nào và số nào nhân với

số 0 thì kết quả như thế nào?

c/ Luyện tập :

-Bài 1: - Tính nhẩm

- Yêu cầu nhẩm và nêu kết quả nhẩm

0 x4 = ; 0 x 2 = ; 0 x 3 = ; 0 x 1 =

4 x 0 = ; 2 x 0 = ; 3 x 0 = ; 1 x 0 =

-Yêu cầu lớp làm vào vở các phép tính còn

lại

- Mời các tổ nối tiếp báo cáo kết quả

- Nhận xét bài làm học sinh

2) Phép chia cĩ số bị chia là 0

0 : 2 =?

0 : 5 =

Vậy số 0 chia cho số nào khác yhì kết quả như

thế nào?

Chú ý khơng cĩ phép chia cho 0

Bài 2: - Tính nhẩm :

- Nhẩm và ghi kết quả:

0 : 4 = ; 0: 2 = ; 0 : 3 = ; 0 : 1 =

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

- Gọi 3 em khác nhận xét bài bạn trên bảng

- Nhận xét ghi điểm từng em

Bài 3 - Yêu cầu học sinh nêu đề bài

x 5 = 0 3 x = 0

- 2 HS lên bảng trả lời

- Lớp làm bảng con 1 x 2 = ; 5 x 1 =

* Lớp theo dõi giới thiệu bài -Vài em nhắc lại tựa bài

- 0 nhân 2 bằng 0

- 2 nhân 0 bằng 0

0 x 3 = 0 3 x 0 = 0 -Số 0 nhân với số nào và số nào nhân với số

0 thì kết quả củng bằng 0

- Nêu lại yêu cầu bài tập Tính nhẩm

- Tự nhẩm và ghi ngay kết quả vào vở

- Nối tiếp nhau mỗi em đọc kết quả 1 phép tính

0 x 4 = 0 ; 0 x 2 = 0 ; 0 x 3 = 0 ; 0 x 1 = 0

4 x 0 = 0 ; 2 x 0 = 0 ; 3 x 0 = 0; 1 x 0 = 0

- Theo dõi nhận xét bài bạn

0 : 2 = 0 Vì sao ? Vì 0 x 2 =0

0 : 5 = 0 Vì 0 x 5 = 0

- Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0

- Đọc yêu cầu đề bài

- Tính nhẩm và ghi kết quả

- 0 : 4 = 0; 0: 2 = 0 ; 0 : 3 = 0 ; 0 : 1 = 0

- Lớp thực hiện vào vở -Một em lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét bài bạn

- Đọc yêu cầu đề bài: số

- Làm vào vở chấm

x 5 = 0 3 x = 00 0

Trang 7

: 5 = 0 : 3 = 0

d) Củng cố - Dặn dò:

*Nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà học và làm bài tập

: 5 = 0 : 3 = 0

Kể chuyện :

ƠN TẬP TIẾT 2

I/ Mục đích yêu cầu : - Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc ( Yêu cầu như tiết1)

2 Mở rộng vốn từ bốn mùa qua trị chơi

3 Ơn luyện cách dùng dấu chấm

II / Chuẩn bị -Phiếu ghi sẵn các tên bài tập đọc và học thuộc lòng đã học từ tuần 19 đến

tuần 26

* Vở bài tập

III/ Các hoạt động dạy học :

1.Bài mới Phần giới thiệu :

Hôm nay chúng ta tiếp tục ôn tập các bài tập

đọc và bài học thuộc lòng đã học Ôn kĩ năng

mở rộng vốn từ, cách dùng dấu chấm

* Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng

- Yêu cầu học sinh lên bốc thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung

bài vừa đọc

-Gọi em khác nhận xét bài bạn vừa đọc

- Cho điểm trực tiếp từng em

*Trị chơi mở rộng vốn từ

- Chia lớp thành 6 nhĩm mỗi nhĩm chọn một

tên: Xuân, Hạ , Thu , Đơng, Hoa , Quả

Gán biển cho từng nhĩm

- Thành viên Viên từng tổ đứng lên giới thiệu

tên của tổ mình, đĩ bạn mùa của tơi bắt đầu từ

tháng nào kết thúc vào tháng nào?

- Thành viên tổ khác trả lời

-1 HS ở tổ hoa đứng dậy giới thiệu tên1 loại

hoa bất kìvà đố theo bạn tơi ở mùa nào?Nếu

phù hợp với mùa nào thì mùa đĩ xướng tên

VD: Tơi là hoa mai.Theo các bạn tơi thuộc

mùa nào? Thành viên tổ xuân đáp bạn là mùa

xuân

Bạ đĩ chạy về tổ xuân

Tương tự cứ tiếp tục chơi trong vịng 5 phút

hết thời gian tổ nào cĩ nhiều hoa , quả tổ đĩ

-Vài em nhắc lại tựa bài

-Lần lượt từng em lên bốc thăm bài

- Về chỗ ngồi chuẩn bị 2 phút

- Đọc và trả lời nội dung bài theo yêu cầu -Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc

- Quan sát

- HS tham gia chơi một cách chủ động

- Tơi Là mùa hạ tơi bắt đầu từ tháng nào đến tháng nào?

- Bạn bắt đầu từ tháng tư kết thúc vào tháng sáu

- Tơi là hoa phượng Tơi thuộc mùa nào?

- Mùa hạ nĩi : Bạn thuộc mùa hạ

-

Trang 8

Nhận xét đội thắng cuộc

*Ngắt đoạn trích thành 5 câu ( viết)

- Treo bảng phụ viết đoan trích lên

Trời đã vào thu những đám mây bớt đổi màu

trời bớt nặng giĩ hanh heo đã rãi khắp cánh

đồng trời xanh và cao dần lên

- Mời một số em đọc bài của mình cho lớp

nghe

- Nhận xét ghi điểm học sinh

đ) Củng cố dặn dò :

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Gọi HS đọc lại đoạn trích

- Lớp làm bài vào vở Trời đã vào thu Những đám mây bớt đổi màu

Trời bớt nặng Giĩ hanh heo đã rãi khắp cánh đồng.Trời xanh và cao dần lên

- Lớp nhận xét bài bạn bổ sung

Chính tả

ƠN TIẾT 3

I/ Mục đích yêu cầu :

- Tiếp tục KT lấy điểm đọc như tiết 1

- Ơn cách đặt và trả lời câu hỏi "ở đâu?"

- Ơn cách đáp lời xinh lỗi của người khác

II / Chuẩn bị - Phiếu ghi sẵn các tên bài tập đọc và học thuộc lòng đã học

- Vở bài tập

C/ Các hoạt động dạy học :

.Bài mới a) Phần giới thiệu :

Hôm nay chúng ta tiếp tục ôn tập các bài tập

đọc và bài học thuộc lòng đã học Ôn cách

đặt câu và trả lời câu hỏi : "ở đâu", cách đáp

lỡi xin lỗi

1 Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng

- Yêu cầu học sinh lên bốc thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung

bài vừa đọc

-Gọi em khác nhận xét bài bạn vừa đọc

- Cho điểm trực tiếp từng em

2 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi

- Gọi một em khá đọc bài tập 2

- Hai bên bờ sơng, hoa phượng vĩ nỡ đỏ rực

- Chim đậu trắng xố trên những cành cây

Lớp làm bài vào vở bài tập Một HS lên bảng

làm bài

-Thu bài chấm chữa nhận xét

3 Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm.

- Gọi một em đọc yêu cầu bài

-Vài em nhắc lại tựa bài

-Lần lượt từng em lên bốc thăm bài

- Về chỗ ngồi chuẩn bị 2 phút

- Đọc và trả lời nội dung bài theo yêu cầu -Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc

- Đọc đề bài

- Hai bên bờ sơng, hoa phượng vĩ nỡ đỏ rực.

- Chim đậu trắng xố trên những cành cây.

- Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Lớp làm bài vào vở bài tập

Trang 9

- Hoa phượng nở đỏ rực hai bên bờ sơng.

- Trơng vườn trăm hoa khoe sác thắm.

-Yêu cầu lớp tự làm

-Mời một số em lên đọc bài trước lớp

- Mời em khác nhận xét

- Nhận xét ghi điểm cho học sinh

4 Nĩi lời đáp của em:

- Khi bạn xin lỗi vì đã làm bẩn quần áo của

em.

- Khi chị xin lỗi vì đã trách mắng nhầm em.

- Khi bác hàng xĩm xin lỗi vì đã làm phiền gia

đình em.

Một HS đọc lại bài tập

Lớp làm bài vào vở

Nhận xét đánh giá

đ) Củng cố dặn dò :

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới

- Hoa phượng nở đỏ rực ở đâu?

- Ở đâu trăm hoa khoe sác thắm?

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Một em đọc yêu cầu lớp đọc thầm theo

- Làm bài cá nhân

- Lần lượt từng em đọc bài làm

- Hai em nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học bài xem trước bài mới

Thứ tư ngày 25 tháng 3 năm 2009

Thể dục :

TRỊ CHƠI TUNG VỊNG VÀO ĐÍCH

A/ Mục đích yêu cầu : Làm quen với trị chơi " Tung vịng vào đích" Yêu cầu biết cách chơi

bước đầu tham gia được trị chơi này

B/ Địa điểm :- Sân bãi vệ sinh , đảm bảo an toàn nơi tập Một còi ,kẻ sân , vịng để tổ chức

trò chơi

C/ Lên lớp :

Nội dung và phương pháp dạy học lượng Định Đội hình luyện tập

1.Bài mới a/Phần mở đầu :

-Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung tiết học

-Khởi động trên địa hình tự nhiên

- Trò chơi “ Diệt các con vật có hại “

- Đi thường theo vịng tron hít thở sâu

b/Phần cơ bản :

* Trị chơi " Tung vịng vào đích"

- GV nêu tên trị chơi, giải thích và làm mẫu cách chơi Cho

một số học sinh chơi thử

Chia tổ mmõi tổ đứng cách nhau 1,5 m – 2 m

Khi cĩ lệnh HS lần lượt từ vị trí chuẩn bị tiến vào vạch giới

hạn, lần lượt tung 5 vịng vào đích sau đĩ lên nhạt vịng để vào

vạch giới hạn cho bạn tiếp theo Người tiếp theo từ vị trí chuẩn

bị tiến vào vạch giới hạn tiếp tục như vậy cho đến hết lượt

* Trò chơi : “ Bịt mắt bắt dê “

GV cho HS chuyển thành đội hình vòng tròn để chơi trò

1 phút 2phút 2phút 16phút

6 phút

  

  

  

  

   Giáo viên

GV

Trang 10

chơi lúc đầu do GV điều khiển khi thấy HS đã nắm được

cách chơi nên để cán sự lớp hoặc các tổ trưởng điều khiển

c/Phần kết thúc:

- Đứng vỗ tay và hát

-Cúi lắc người thả lỏng 5 - 6 lần

-Nhảy thả lỏng ( 6 - 10 lần )

-Giáo viên hệ thống bài học

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-GV giao bài tập về nhà cho học sinh

2phút 2phút

1 phút

Toán :

LUYỆN TẬP

A/ Mục đích yêu cầu :- Giúp HS rèn luyện kỉ năng tính nhẩm về phép nhân cĩ thùa số 1 và 0;

phép chia cĩ số bị chia là 0

C/ Lên lớp :

1 Bài cũ: 2 em lên bảng lớp làm bảng con

0 x4 = ; 0 x 2 = ; 0 x 3 = ; 0 x 1 =

4 x 0 = ; 2 x 0 = ; 3 x 0 = ; 1 x 0 =

2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta sẽ củng cố về phép nhân ,

phép chia cĩ thừa số 0

c/ Luyện tập :

-Bài 1: - Gọi một em đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu nhẩm và nêu kết quả

a Lập bảng nhân 1 b lập bảng chia 1

1 x 1 = 1 : 1 =

1 x 2 = 2 : 1 =

1 x 3 = 3 : 1 =

1 x 4 = 4 : 1 =

- Mời các tổ nối tiếp báo cáo kết quả

- Nhận xét bài làm học sinh

- Gọi HS nêu kết luận

Bài 2: - Yêu cầu học sinh nêu đề bài

a 0 + 3 = b 5 + 1 = c 4 : 1 =

3 + 0 = 1 + 5 = 0 : 2 =

0 x 3 = 1 x 5 = 0 : 1 =

3 x 0 = 5 x 1 = 1 : 1 =

Vì sao 3 x 0 bằn 0?

- Nối tiếp nêu kết quả

0 x4 = 0 ; 0 x 2 = 0 ; 0 x 3 = 0 ; 0 x 1 = 0

4 x 0 = 0 ; 2 x 0 = 0 ; 3 x 0 = 0 ; 1 x 0 = 0

* Lớp theo dõi giới thiệu bài -Vài em nhắc lại tựa bài

- HS đọc yêu cầu bài tập

a Lập bảng nhân 1 b Lập bảng chia 1

1 x 1 = 1 1 : 1 = 1

1 x 2 = 2 2 : 1 = 2

1 x 3 = 3 3 : 1 = 3

1 x 4 = 4 4 : 1 = 4

1 x 10 = 10 10 : 1 = 10

- 1 nhân với bất kì số nào và bất kì số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đĩ.

- Một em đọc thành tiếng , lớp đọc thầm theo

- Tính nhẩm

a 0 + 3 = 3 b 5 + 1 = 6 c 4 : 1 = 4

3 + 0 = 3 1 + 5 = 6 0 : 2 = 0

0 x 3 = 0 1 x 5 = 5 0 : 1 = 0

3 x 0 = 0 5 x 1 = 5 1 : 1 = 1

Vì bất cứ số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- Tự nhẩm và ghi ngay kết quả vào vở

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w