3- LuyÖn tËp: Bµi 1: Nªu yªu cÇu cña bµi tËp - GV hướng dẫn: Phần a đã cho sẵn cách đọc số và yêu cầu chúng ta viết số tương ứng vào dòng kẻ chấm theo thứ tự từ bé đến lớn.. - HS đọc viế[r]
Trang 1Tuần 19
Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 200
Chào cờ
Bài 84:
Học vần
OP – AP
A- Mục tiêu:
- Nhận biết cấu tạo vần op – ap, tiếng họp sạp
- Đọc dúng và viết đúng các vần, tiếng từ, op – ap , họp nhóm, múa sạp
- Đọc đúng từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng
- Phát biểu lời nói tự nhiên theo chủ đề chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
B- Đồ dùng dạy – học.
- Sách tiếng việt, vở tập viết tập hai
- Tranh minh hoạ họp nhóm, múa sạp, đoạn thơ ứng dụng và phần luyện nói
- Bộ chữ học nói thực hành, đồ dùng để ghép tiếng
C- Các hoạt động dạy – học.
I- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết: thác nước, chúc mừn, ích
lợi
- Yêu cầu đọc bài trong SGK
- GV nhận xét và cho điểm
- 3HS lên bảng viết
- HS dưới lớp lần lượt đọc
II- Dạy – học bài mới.
1- Giới thiệu bài ( trực tiếp)
2- Dạy vần :
OP: vần mới thứ nhất cô giả thiết là vần OP
a- Nhận diện vần op:
- Ghi bảng vần op
-Vần op do mấy âm tạo nên ?
- Hãy phân tích vần op
- Vần op đánh vần như thế náo
- GV theo dõi chỉnh sửa
b- Tiếng và từ khoá:
- Yêu cầu HS gài vần op?
- Yêu cầu HS gài tiếng họp
- GV ghi bảng họp
- Vần op do hai âm tạo nên là âm osp
- Vần op có âm o đứng trước âm p đứng sau
- o – pờ – op
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài opvà họp
- HS đọc
- Tiếng họp có âm h đứng trước vần op
đứng sau, dấu (.) dưới o
- hờ – op –họp – nặng – học
Trang 2- Hãy phân tích tiếng họp
- tiếng họp đánh vần như thế nào
- GV theo dõi chỉnh sửa
- ở lớp mình có những hình thức họp nào
- Ghi bảng họp nhóm (GT)
c- Viết:
- Vần óp được ghi bởi chữ là chữ nào?
– GV viết mẫu nêu quy trình viết
- GV theo dõi chỉnh sửa
(HS đánh vần CN, nhóm lớp)
- Họp nhóm
- Học sinh đánh vần đọc trơn CN nhóm lớp
- Vần op được ghi bởi 2 chữ là osp
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
Ap: ( quy trình tương tự)
- Vần ap được tạo bởi avà p
- Đánh vần: a-p – ap
sờ áp sáp nặng sạp
múa sạp
- Viết: Lưu ý nét nối giữa con chữ và vị trí
đặt đâu
d- Đọc từ ứng dụng.
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần
- Yêu cầu HS đọc
- GV đọc mẫu giải nghĩa từ
- Cho HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét giờ học
- 1 Vài em đọc
- 1 HS tìm và kẻ chân tiếng có vần
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 1 vài em đọc lại
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài ở tiết 1
- GV chỉ không TT cho HS đọc
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn thơ ứng dụng
- Treo tranh và yêu cầu HS quan sát và NX
xem tranh minh hoạ gì ?
- Bạn nào có thể đọc được đoạn thơ này:
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Trong đoạn thơ tiếng nào có chứa vần mới học
- GV gạch chân tiếng đạp
- Cho HS đọc lại bài trong SGK
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Tranh minh hoạ chú hươu đang đi trong rừng, dưới chân có những chiếc lá vàng rơi
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Tiếng đạp
- 1 vài em đọc
Trang 3b- Luyện viết:
- GV víêt mẫu nêu quy trình viết và cách
viết
- GV theo dõi lưu ý HS nét giữa các chữ và
vị trí đặt dấu
- NX bài viết
- HS luyện viết theo hướng dẫn
c- Luyện nói:
- Hãy cho cô biết chủ đề của bài luyện nói
hôm nay là gì:
- GV hướng dẫn và giao việc
+ Gợi ý:
- Tranh vẽ những gì
- Cho HS lên chỉ
- Chóp núi là nơi nào của ngọn núi
- Kể tên một số ngọn núi mà em biết
- Ngọn cây ở vị trí nào trong cây
- Thế còn tháp chuông thì sao?
- Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông có điểm
gì chung:
- Tháp chuông thường có ở đâu
d- Hướng dẫn HS làm bài tập trong vở bài
tập.
- 1 vài em nêu -HS quan sát tranh, thảo luận nhóm hai theo yêu cầu luyện nói hôm nay
4- Củng cố và dặn dò:
- Chúng ta vừa học những vần gì?
hãy cầm sách đọc lại toàn bài
+ Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần giữa các tổ
- Nhận xét chung giờ học
- Ôn lại bài
- Xem trước bài 85
- 1 vài em đọc
- HS thi chơi theo tổ
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết 19:
Đạo đức
Lễ phép vâng lời thầy cô giáo (T1)
A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: HS hiểu
- HS cần lễ phép, vâng lời thầy cô giáo vì thầy cô giáo là những người có công dạy dỗ các em nên người, rất yêu thương các em
Trang 4- Để tỏ ra lễ phép vâng lời thầy cô giáo các em cần chào hỏi thầy cô khi gặp
gỡ hay chia tay, nói năng nhẹ nhàng, dùng 2 tay khi trao nhận vật gì từ thầy cô
2- Kĩ năng:
- HS có hành vi lễ phép, vâng lời thầy, cô giáo trong học tập rèn luyện và sinh hoạt hàng ngày
3- Giáo dục:
- GD các em có tình cảm yêu quý kính trọng thầy cô
B- Tài liệu và phương tiện :
- Vở bài tập đạo đức 1:
- 1 số đồ vật phục vụ cho diễn tiểu phẩm
C- Các hoạt động dạy- học
I- Kiểm tra bài cũ:
- Để giữ trật tự trong trường học các em cần thực
hiện những gì?
- GV nhận xét và cho điểm
- 1 vài em nêu
II- Dạy – học bài mới
1- Hoạt động 1: Phân tích tiểu phẩm
- HD HS theo dõi các bạn diễn tiểu phẩm và cho
biết nhân vật trong tiểu phẩm cư sử với cô giáo
như thế nào.?
- HD HS phân tích tiểu phẩm
- Cô giáo và bạn HS gặp nhau ở đâu:
- Bạn đã chào và mời cô vào nhà như thế nào?
- Khi vào nhà bạn đã làm gì?
- Vì sao cô giáo lại khen bạn ngoan lễ phép
- Các em cần học tập điều gì ở bạn?
GVKL: Khi cô giáo đến nhà chơi bạn chào và
mời cô vào nhà …lời nói của bạn thật nhẹ nhàng
thái độ vui vẻ, biết nói “ thưa “ ‘”ạ” biết cảm ơn
….như thế bạn tỏ ra lễ phép với cô giáo
- 1số HS đọc tiểu phẩm cô giáo đến thăm nhà 1 bạn HS em chạy ra đón cô và chào cô giáo cảm ơn em
- 1 vài em trả lời
2- Hoạt động 2: Trò chơi sắm vai (bt1)
- HD các cặp HS tìm hiểu các tình huống ở bài
tập 1 nêu cách ứng xử và phân vai cho nhau
GVKL: Khi gặp thầy cô giáo trên đường các em
cần dừng lại, bỏ mũ nón đứng thằng người và
nói ( em chào thầy, cô ạ) khi đưa nhận vật gì từ
- Từng cặp HS chuẩn bị
- Cả lớp theo dõi NX
Trang 5tay thầy cô giáo cần dùng 2 tay và noí ( thưa
3- Hoạt động 3:
Thảo luận lớp về vâng lời thầy cô giáo:
- GV lần lượt câu hỏi cho HS thảo luận
- Thầy cô giao thương yêu cầu dạy bảo các em
điều gì ?
- Những lời yêu câù khuyên bảo của thầy cô đã
giúp ích gì cho HS
- Vậy khi thầy cô giáo dạy bảo thì các em cần
thực hiện như thế nào?
- GVKL: Hằng ngày các thầy cô giáo chăm lo
dạy dỗ, giáo dụo các em, giúp các em trở thành
con ngoan, trò giỏi
- Các em thực hiện tốt những điều đó là biết
vâng lời thầy cô có như vậy HS mới chóng tiến
bộ được với mọi yêu cầu thích
- HS trả lời theo từng câu hỏi bổ xung ý kiến tranh luận với nhau
- HS nghe và ghi nhớ
4- Củng cố – dặn dò:
- Đối với thầy cô giáo, người đã có công dạy dỗ
các em, các em phải có thái độ như thế nào?
- Để tỏ ra lễ phép với thầy cô em cần chào hỏi
như thế nào?
+ GV nhận xét chung giờ học và giao đề về
nhà
- 1 vài em nhắc lại
A- Mục tiêu:
HS biết: số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- Đọc viết các số đó bước đầu nhận biết cấu tạo các số có 2 chữ số
B- Đồ dùng dạy học:
- Que tính bút màu
- Chuẩn bị tờ bìa, ghi sẵn nội dung bài tập 2
C- Các hoạt động dạy học:
Trang 6Giáo viên Học sinh I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 số học sinh lên bảng điền số vào vạch của
tia số
- GV NX và cho điểm
-1HS lên bảng
- Dưới lớp theo dõi và NX
II- Dạy học bài mới:
1- Giới thiệu bài linh hoạt:
2- Giới thiệu bài linh hoạt:
- GV dùng bó 1 chục que tính và 2 que tính rời và
hỏi
- Mười que tính thêm 1 que tính là mấy que tính ?
- Yêu cầu 1 vài HS nhắc lại
– GV ghi bảng :11
- 10 còn gọi là mấy chục?
- Số 11 gồm mấy chữ số ? gồm mấy chục và mấy
đơn vị
- GV: Số 11 gồm 2 chữ số 1 viết liền nhau
3- Giới thiệu số 12:
- Tay trái cầm 10 que tính tay phải cầm 2 que
tính và hỏi
- Tay trái cô cầm mấy que tính ?
- Thêm 2 que tính nữa là mấy que tính
- GV ghi bảng số 12
- Số 12 có mấy chữ số?
- Gồm mấy chục và mấy đơn vị?
– GV giải thích viết số 12: số 12 cho 2 chữ số ;
chữ số 1 đứng trước ; chữ số 2 đứng sau
- Cho HS cầm 12 que tính và tách ra thành 1 chục
và 2 đơn vị
- 10 que tính thêm 1 que tính là 11 que tính
- HS đọc mười một
- 10 còn gọi là 1 chục
- Số 11 gồm 2 chữ số, gồm 1 chục
và 1 đơn vị
- 10 que tính hay 1 chục que tính
- 12 que tính
- HS đọc mười hai
- Có 2 chữ số
- Gồm 1 chục và 2 đơn vị
- HS chú ý nghe
- HS thực hành
4- Thực hành, luyện tập
Bài 1:
- GV gọi HS đọc đầu bài
- Trước khi điền số ta phải làm gì ?
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 2:
- Gọi HS đọc đầu bài
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 3:
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Đếm số ngôi sao và làm bài
- HS làm và nêu miệng kết quả
- 1HS đọc đầu bài
- HS làm, 1HS lên bảng chữa dưới lớp nhận xét
Trang 7- Bài yêu cầu gì?
- GV hướng dẫn và giao việc
- GV theo dõi và hướng dẫn thêm
Bài 4:
- Gọi HS đọc đầu bài
- GV giao việc
- GV nhận xét và cho diểm
- Tô màu vào 11 hướng dẫn và 12hình vuông
- HS làm vào sách, 1HS lên bảng
- HS khác KTKQ của mình và nhận xét
5- Củng cố và dặn dò:
- GV hỏi đêt khắc sâu về đạo số 11,12 và cách
viết
- NX giờ học và giao bài về nhà
- HS nghe và ghi nhớ
Thứ ba ngày 18 tháng 1 năm 200
Bài thể dục - trò chơi
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Ôn trò chơi “ nhảy ô tiếp sức”
- Làm quen với hai động tác vươn thở và tay của bài thể dục
2- Kĩ năng:
- Biết tham gia vào chơi ở mức chủ động
- Biết thực hiện động tác ở mức cơ bản đúng
3- Giáo dục: Năng tập thể dục buổi sáng
II- Địa điểm và phương tiện:
- Trên sân trường, dọn VS nơi tập
- GV chuẩn bị 1 còi, kẻ ô chuẩn bị cho trò chơi
III- Các hoạt động cơ bản:
1- Nhận lớp :
- KT cơ sở vật chất
- Phổ biến mục tiêu bài học x x x ĐHNL
- Đi thường theo vong tròn và hít thở sâu - Thành một hàng dọc
Trang 8- Ôn trò chơi Chim bay cò bay,
22 GV tên động tác giải thích làm mẫu 25’ - HS tập đồng loạt sau khi GV đã
làm mẫu
2- Học động tác tay:
- GV nêu tên động tác, làm mẫu giảng giải
x x x
x x x x
GV ĐHTL
- Chia tổ tập luyện ( tổ trưởng
điều khiển)
- GV theo dõi sửa sai
- HS tập đồng loạt
- Chia tổ tập luyện( tổ trưởng điều khiển)
- GV theo dõi sửa sai
3- Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức
- GV nêu tên trò chơi
- Cho HS nhắc lại cách chơi
C- Phần kết thúc:
+ Hồi tĩnh: Đi theo nhịp và hát
- Hôm nay chúng ta học những động tác gì ?
Lần 1: HS chia thử Lần 2: HS chơi chính thức
- Đi 2 đến 4 hàng dọc
x x x
x x x
GV ĐHXL
- Nhận xét giờ học giao bài về nhà
- Xuống lớp
A Mục đích yêu cầu:
- HS đọc và viết được ăp, âp , cải bắp, cá mập,
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng, từ ứng dụng
- Phát biểu nói tự nhiên theo chủ đề: trong cặp sách của em
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy – học:
Trang 9Giáo viên Học sinh
1- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết: con cọp, xe đạp, giấy nháp
- Đọc bài trong SGK
- GV nhận xét cho điểm
- HS viết bảng con mỗi tổ viết 1 từ
- 3HS đọc
- GV theo dõi và sửa sai
+ Cho HS viết vần ăp
- Cho HS viết thêm chưc b và đấu sắc vào vần ăp
- GV ghi bảng : bắp
- Hãy phân tích tiếng bắp
- Cho HS đánh vần và đọc thêm tiếng bắp
- Hãy kể tên một số rau cải mà em biết
- Ghi bảng : Caỉ bắp
- GV chỉ ắp, bắp , cải bắp không theo thứ tự cho
HS đọc
- Vần ắp do 2 âm tạo nên là âm ă
và p
- Vần ắp có âm ă đứng trước p
đứng sau
- Giống: Kết thúc = p
- Khác : Âm bắt đầu á - pờ - ăp ( HS đánh vần CN, nhóm, lớp)
- HS viết bảng con
- HS viết tiếp : bắp
- HS đọc
- Tiếng bắp có âm b đứng trước vần ắp đứng sau, dấu(/) trên ă
- HS đánh vần, đọc Cn, nhóm, lớp
- HS đọc theo yêu cầu
âp ( quy trình tương tự )
- Vần âp do â và p tạo nên
- So sánh âp với ăp
giống: kết thúc = p
khác : âm bắt đầu
- Đánh vần : â - pờ - âp
mờ - âp – mấp – nặng – mập
Cá mập
- Viết: Lưu ý nét nối giữa các con chữ và vị trí
đặt dấu
+ Đọc từ ứng dụng:
- Cho HS đọc các từ ứng dụng trong SGK
- Cho HS tìm và nêu các tiếng có vần mới
- Yêu cầu HS tìm những tiếng có vần ăp âp
- HS thực hiện theo hướng dẫn
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 1 HS lên bảng kẻ chân tiếng có vần
Trang 10không có trong bài.
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
- GV nhận xét giờ học
- HS tìm: Lấp hố, vấp ngã xắp đặt
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc;
+ Đọc lại bài ở tiết 1
- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV treo tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng
- Tranh vẽ cảnh thời đ tiết những lúc nào?
- Hãy quan sát và cho biết vị trí của chuồn chuồn
khi trời nắng trời mưa
- GV nói: Đó chính là kinh nghiệm dân gian về
dự báo thời tiết của ND ta
- Yêu cầu HS đọc đoạn thơ ứng dụng
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần trong đoạn thơ
- Cho HS đọc cả bài
b- Luyện viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình và cách viết
lưu ý HS: nét nối giưã b và ăp giữa m và âp
vị trí đặt dấu K/n giữa các con chữ giữa các từ
- GV theo dõi chỉnh sửa
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ cảnh trời lúc nắng và lúc mưa
- Trời nắng chuồn chuồn bay cao
- Trời mưa chuồn chuồn bay thấp
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tìm tháp ngập
- HS đọc bài trong SGK
- HS tập viết theo hướng dẫn
c- Luyện nói theo chủ đề:
- GV treo tranh và nói., hôm nay chúng ta luyện
nói theo chủ đề nào?
- GV: Dựa vào tranh vẽ và các câu hỏi của cô các
em hãy giải thích cặp sách của mình
- Chủ đề: trong cặp sách của em
- HS quan sát tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ
Trang 11- Trong cặp của em có những gì ?
- Hãy kể tên những loại sách vở của em?
- Em có những loại đồ dùng học tập nào?
- Em sử dụng chúng khi nào?
- Khi sử dụng đồ dùng sách vở của em phải chú ý
những gì?
- Hãy kể cho cả lớp nghe về cặp sách của mình
đề luyện nói hôm nay
- 1 vài em lần lượt kể
4- Củng cố – dặn dò :
- Cho HS đọc lại bài và thi tìm tiếng có vần
- NX giờ học và giao bài về nhà
- HS thực hiện
Mười ba, mười bốn, mười năm.
A- Mục tiêu:
- HS nhận biết mỗi số ( 13,14,15) gồm 1 chục và 1 số đơn vị (3,4,5)
- Nhận biết mỗi số đó có 2 chữ số
- Đọc và viết được các số 13,14,15
- Ôn tập các số 10,11,12 về đọc, viết, và phân tích số
B- Đồ dùng dạy – Dạy học.
- GV bảng gài, que tính, SGK phấn màu, bảng phụ, thanh thẻ học sinh, que tính, sách HS, bảng con
C- Các hoạt động dạy – học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- GV vẽ 2 tia số lên bảng yêu cầu học sinh lên
bảng điền số vào mỗi vạch của tia số
- Ai đọc được các số từ 0-12
- GV nhận xét cho điểm
- 2HS lên bảng điền
- 1 vài em đọc
II- Dạy học bài mới:
1- Giới thiệu bài ( linh hoạt)
2- Giới thiệu các số 13, 14, 15.
a- Hoạt động 1: Giới thiệu số 13
- Yêu cầu HS lấy 1 bó ( 1 chục que tính )
và 3 que tính rời ) GV đồng thời gài lên bảng
- Được tất cả bao nhiêu que tính ?
- Mười ba que tính
Trang 12- Để chỉ số que tính các em vừa nói cô viết số 13
(viết theo thứ tự từ trái sang phải bắt đầu là chữ
số 1 rồi đến chữ số 3 số ở bên phải chữ số 1)
- GV chỉ thước cho HS đọc
b- Hoạt động 2: Giới thiệu số 14, 15(tiến hành
tương tự số 13)
+ Lưu ý cách đọc: Đọc “ mười lăm” không đọc
mười năm
- Vì 1 chục que tính và que tính rời
là 13 que tính
- HS viết bảng con số 13
- Mười ba
- HS thực hiện theo số
3- Luyện tập
Bài 1:
- Bài 1 yêu cầu gì?
- Câu a đã cho sẵn cách đọc số chúng ta phải
viết số tương tự vào dòng kẻ chấm
- GV hỏi : thế còn câu b
- GV chữa bài trên bảng lớp
Bài 2:
- Bài yêu cầu gì?
- Để điền được số thích hợp chúng ta phải làm gì?
- Lưu ý HS đếm theo hàng ngang để tránh bị bỏ sót
- Chữa bài: H1: 13 H3: 15
H2: 14
Bài 3:
- HS đọc yêu cầu của bài
- GVHD để nối đúng tranh với số thích hợp các
em phải tìm thật chính xác số con vật có trong
mỗi tranh sau đó mới dùng thước để nối ‘
- Lưu ý có 6 số nhưng có 4 tranh do vậy có 2 số
không được nối với hình nào
- GV treo bảng phụ và gọi 1 HS lên bảng nối
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 4:
- Bài yêu cầu gì?
- Lưu ý chỉ được điền 1 số dưới 1 vạch của tia số
và điền theo thứ tự tăng dần
- GV kẻ tia số lên bảng gọi 1 HS lên bảng điền
số vào tia số
- GV nhận xét KT bài cả lớp
- Viết số
- HS làm bài
- Yêu cầu viết số vào ô trống theo thứ tự tăng dần giảm dần
- HS làm bài rồi 2 HS lên bảng chữa
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Đếm số ngôi sao có trong mỗi hình
- HS làm bài theo hướng dẫn
- Nối mỗi tranh với 1 số thích hợp
- HS làm bài theo hướng dẫn
- HS làm bài tập
- 1 HS lên bảng
- Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
- HS theo dõi và NX bài của bạn
- 2HS đọc từ 0-15