- Củng cố cách tính giá trị của biểu thức liên quan đến phép nhân, nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị, giải toán có lời văn..... H§ cña trß.[r]
Trang 1Tuần 1
Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm 2008
Toán
Tiết 1 : Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
I Mục tiêu
- Giúp HS ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
- Rèn kĩ năng đọc, viết các số có ba chữ số
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ + phiếu BT viết bài 1
HS : vở
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A ổn định tổ chức ( kiểm tra sĩ số )
B Kiểm tra bài cũ
C Bài mới
1 HĐ1 : Đọc, viết các số có ba chữ số
* Bài 1( trang 3)
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- Nhận xét - đánh giá
* Bài 2( trang 3)
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- HS tự làm bài
- Phần a các số được viết theo thứ tự nào?
- Phần b các số được viết theo thứ tự nào?
2 HĐ2 : So sánh các số có ba chữ số
* Bài 3( trang 3)
- HS, đọc yêu cầu BT
- HD HS điền luôn dấu, giải thích miệng,
không phải viết trình bày
- GV nhận xét bài làm của HS
* Bài 4( trang 3)
- Đọc yêu cầu BT
- HS thảo luận nhóm đôi
- Nhận xét
* Bài 5( trang 3)
- Đọc yêu cầu bài tập
- Nhận xét
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- HS hát
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- HS tự làm bài, đổi vở KT bài của nhau
- 1 vài HS đọc kết quả ( cả lớp theo dõi tự chữa bài )
- 1 HS lên bảng, lớp làm vở
- Nhận xét bài làm của bạn a) 310, 311, 312, 313, , , , 319 b) 400, 399, 398, 397, , , , , 392, 391
- Các số tăng liên tiếp từ 310 dến 319
- Các số giảm liên tiếp từ 400 dến 391
- HS tự làm bài , 2 HS lên bảng
303 < 330 30 + 100 < 131
615 > 516 410 - 10 < 400 + 1
199 < 200 243 = 200 + 40 + 3
- HS báo cáo kết quả
- Số lớn nhất : 735
- Số bé nhất : 142
- HS tự làm bài vào vở a) Theo thứ tự từ bé đến lớn
162, 241, 425, 519, 537, 830
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé
830, 537, 519, 425, 241, 162
- HS đổi vở, nhận xét bài làm của bạn
Trang 2Toán Luyện : Đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số
I Mục tiêu
- Giúp HS ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
- Rèn kĩ năng đọc, viết các số có ba chữ số
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ + phiếu BT viết bài 1
HS : vở bài tập toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A ổn định tổ chức ( kiểm tra sĩ số )
B Kiểm tra bài cũ
C Bài mới
1 HĐ1 : Đọc, viết các số có ba chữ số
* Bài 1
- GV treo bảng phụ
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- GV phát phiếu BT
* Bài 2
- GV treo bảng phụ
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- Phần a các số được viết theo thứ tự nào
?
- Phần b các số được viết theo thứ tự nào
?
2 HĐ2 : So sánh các số có ba chữ số
* Bài 3
- Yêu cầu HS mở SGK, đọc yêu cầu BT
- GV HD HS với trường hợp 30 + 100
131 Điền luôn dấu, giải thích miệng,
không phải viết trình bày
- GV quan sát nhận xét bài làm của HS
* Bài 4( trang 3)
- Đọc yêu cầu BT
- Vì sao em chọn số đó là số lớn nhất ?
- Vì sao em chọn số đó là số bé nhất ?
- HS hát
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
+ Viết ( theo mẫu )
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm phiếu
- Đổi phiếu, nhận xét bài làm của bạn
- 1 vài HS đọc kết quả ( cả lớp theo dõi tự chữa bài )
+ Viết số thích hợp vào ô trống
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
- Nhận xét bài làm của bạn a) 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316,
317, 318, 319
b) 400, 399, 398, 397, 396, 395, 394,
393, 392, 391
- Các số tăng liên tiếp từ 310 dến 319
- Các số giảm liên tiếp từ 400 dến 391
+ Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
- HS tự làm bài vào vở
303 < 330 30 + 100 < 131
615 > 516 410 - 10 < 400 +1
199 < 200 243 = 200 + 40+3
+ Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số
- HS tự làm bài vào vở
- Vì số đó có chữ số hàng trăm lớn nhất
- Vì số đó có chữ số hàng trăm bé nhất
Trang 3* Bài 5( trang 3)
- Đọc yêu cầu bài tập + HS đọc yêu cầu BT
- HS tự làm bài vào vở a) Theo thứ tự từ bé đến lớn
162, 241, 425, 519, 537, 830 b) Theo thứ tự từ lớn đến bé
830, 537, 519, 425, 241, 162
- HS đổi vở, nhận xét bài làm của bạn
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Khen những em có ý thức học, làm bài tốt
Trang 4Toán Tiết 2 : Cộng, trừ các số có ba chữ số ( không nhớ )
I Mục tiêu
- Giúp HS : Ôn tập, củng cố, cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số
- Củng cố giải bài toán ( có lời văn ) về nhiều hơn, ít hơn
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ viết bài 1
HS : Vở
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
452 425 376 763
C Bài mới * Bài 1 trang 4 - HS đọc yêu cầu BT - GV nhận xét bài làm của HS * Bài 2 trang 4 - Đọc yêu cầu BT - GV nhận xét bài làm của HS * Bài 3 trang 4 - GV đọc bài toán - Bài toán cho biết gì ? - Bài toán hỏi gì ? - Gọi HS tóm tắt bài toán - HS tự giải bài toán vào vở - HS hát - 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào nháp + Tính nhẩm - HS tính nhẩm, ghi kết quả vào chỗ chấm ( làm vào vở ) 400 + 300 = 700 500 + 40 = 540
- Nhận xét bài làm của bạn + Đặt tính rồi tính - HS tự đặt tính rồi tính kết quả vào vở 352 732 418 395
+ - + -
416 511 201 44
768 221 619 315
- HS đổi chéo vở kiểm tra bài làm của nhau - Tự chữa bài nếu sai
+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK
- Bài toán cho biết khối lớp 1 có 245 HS, khối lớp hai ít hơn khối lớp một 32 HS
- Khối lớp hai có bao nhiêu HS Tóm tắt
Khối một : 245 HS Khối hai ít hơn khối một : 32 HS Khối lớp hai có HS ?
Bài giải Khối lớp hai có số HS là :
245 - 32 = 213 ( HS ) Đáp số : 213 HS
Trang 5- GV theo dõi, nhận xét bài làm của HS
* Bài 4 trang 4
- GV đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Em hiểu nhều hơn ở đây nghĩa là thế
nào ?
- GV gọi HS tóm tắt bài toán
- Yêu cầu HS giải bài toán vào vở
- GV thu 5, 7 vở chấm
- Nhận xét bài làm của HS
* Bài 5 trang 4
- GV cho HS tự lập đề toán mà phép tính
giải là một trong 4 phép tính đó
+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK
- Giá tiền một phong bì là 200 đồng, giá tiền một tem thư nhiều hơn một phong bì
là 600 đồng
- Giá tiền một tem thư là bao nhiêu ?
- Giá tem thư bằng giá phong bì và nhiều hơn 600 đồng
Tóm tắt Phong bì : 200 đồng Tem thư nhiều hơn phong bì : 600 đồng Một tem thư giá đồng ?
Bài giải Một tem thư có giá tiền là :
200 + 600 = 800 ( đồng ) Đáp số : 800 đồng + HS đọc yêu cầu bài tập
- HS tự lập các phép tính đúng
- HS tập lập đề toán
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Khen những em có ý thức học tốt
Trang 6Luyện cộng trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần )
I Mục tiêu
- Củng cố cách cộng trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm )
- Rèn kĩ năng tính toán cho HS
II Đồ dùng
GV : ND
HS : vở
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Đặt tính rồi tính
248 + 427 415 + 156
169 + 213 567 + 116
2 Bài mới
* Bài 1 : Tính
667 237 489 118
+ + + +
123 492 280 625
- GV theo dõi, nhận xét bài làm của HS
* Bài 2 : Tính độ dài đường gấp khúc
A
319cm
B C
* Bài 3
Xe thứ nhất trở được 719 kg gạo, xe thứ
hai chở được 123 kg gạo Hỏi cả hai xe
trở được bao nhiêu kilôgam gạo ?
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Tóm tắt và giải bài toán
- GV theo dõi nhận xét bài làm của HS
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con
- Nhận xét bạn
- 1 HS đọc yêu cầu bài toán
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vở
- Đổi vở nhận xét bài làm của bạn
- HS đọc yêu cầu bài toán
- 1 em lên bảng làm
- Cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn
- HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết xe thứ nhất chở được
719 kg gạo, xe thứ hai chở được 123 kg gạo
- Bài toán hỏi cả hai xe trở được bao nhiêu kilôgam gạo ?
Tóm tắt
Xe thứ nhất : 719 kg gạo
Xe thứ hai : 123kg gạo Cả hai xe chở được kg gạo ? Bài giải
Cả hai xe chở được số kg gạo là :
719 + 123 = 842 ( kg ) Đáp số : 842 kg
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
Trang 7Tiết 3 : Luyện tập
I Mục tiêu
- Giúp HS : Củng cố kĩ năng tính cộng, trừ ( không nhớ ) các số có ba chữ số
- Củng cố, ôn tập bài toán về " Tìm x " giải toán có lời văn và xếp ghép hình
II Đồ dùng
GV : 4 hình tam giác như BT 4
HS : 4 hình tam giác như BT 4
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- Tính nhẩm
650 - 600 = 300 + 50 + 7 =
C Bài mới
* Bài 1 trang 4
- Đọc yêu cầu BT
* Bài 2 trang 4
- Đọc yêu cầu bài toán
- Nêu tên gọi thành phần và kết quả của
phép tính X - 125 = 344
- Muốn tìm SBT ta làm thế nào ?
- Nêu tên gọi thành phần và kết quả của
phép tính X + 125 = 266
- Muốn tìm SH ta làm thế nào ?
* Bài 3 trang 4
- GV đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Gọi 1 HS tóm tắt bài toán
- HS tự giải bài toán vào vở
* Bài 4 trang 4
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
- HS hát
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở nháp
- Nhận xét bài làm của bạn
+ Đặt tính rồi tính
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- Đổi vở, nhận xét bài làm của bạn + Tìm x
- HS nêu
- Tìm SBT ta lấy hiệu cộng với số trừ
- HS nêu
- Tìm SH ta lấy tổng trừ đi SH đã biết
- HS làm bài vào vở
X - 125 = 344 X + 125 = 266
X = 344 + 125 X = 266 - 125
X = 469 X = 141 + 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm
- Đội đồng diễn có 285 người, trong đó
có 140 nam
- Đội đồng diễn thể dục có bao nhiêu người
Tóm tắt
Đội đồng diễn có : 285 người Trong đó : 140 nam
Đội đồng diễn thể dục đó có người ? Bài giải
Đội đồng diễn đó có số người là :
285 - 140 = 145 ( người ) Đáp số : 145 người + Xếp 4 hình tam giác thành con cá
- HS tự xếp ghép thành hình con cá
IV Củng cố, dặn dò
Trang 8Tiết 4 : Cộng các số có ba chữ số ( có nhớ một lần )
I Mục tiêu
- Giúp HS : Trên cơ sở phép cộng không nhớ dã học, biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ số ( có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm )
- Củng cố, ôn lại cách tính độ dài dường gấp khúc, đơn vị tiền Việt Nam ( đồng )
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ viết BT 4
HS : Vở
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- Đặt tính rồi tính
25 + 326 456 - 32
C Bài mới
a HĐ 1 : Giới thiệu phép cộng 435 + 127
- HD HS thực hiện tính lưu ý nhớ 1 chục
vào tổng các chục
b HĐ2 : Giới thiệu phép cộng 256 + 162
- HD HS thực hiện tính lưu ý ở hàng đơn
vị không có nhớ, ở hàng chục có nhớ
c HĐ3 : Thực hành
* Bài 1 trang 5
- Đọc yêu cầu BT
- GV lưu ý phép tính ở cột 4 có 6 cộng 4
bằng 10, viết 0 nhớ 1 sang hàng chục
* Bài 2 trang 5
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV lưu ý phép tính ở cột 4, khi cộng ở
hàng chục có 7 cộng 3 bằng 10 viết 0 nhớ
1 sang hàng trăm
* Bài 3 trang 5
- Đọc yêu cầu BT
- GV quan sát, nhận xét bài làm của HS
* Bài 4 trang 5 ( GV treo bảng phụ )
- Đọc yêu cầu BT
- Tính độ dài đường gấp khúc làm thế nào
- HS hát
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở nháp
- Nhận xét bài làm của bạn
+ HS đặt tính
- Nhiều HS nhắc lại cách tính
435 5 cộng 7 bằng 12, viết 2 nhớ 1 + 3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng
6,
127 viết 6 4 cộng 1 bằng 5, viết 5 562
+ HS đặt tính
- Nhiều HS nhắc lại cách tính
256 6 cộng 2 bằng 8, viết 8 + 5 cộng 6 bằng 11, viết 1 nhớ 1
162 2 cộng 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4
418
+ Tính
- HS vận dụng cách tính phần lý thuyết
dể tính kết quả vào vở
+ Tính
- Tương tự bài 1, HS tự làm vào vở
- Đổi vở cho bạn, nhận xét
+ Đặt tính rồi tính
- 1 em lên bảng, cả lớp tự làm bài vào vở + Tính độ dài đường gấp khúc ABC
- Tổng độ dài các đoạn thẳng
Trang 9* Bµi 5 trang 5
- §äc yªu cÇu BT
- GV quan s¸t nhËn xÐt bµi lµm cña HS
- HS lµm bµi vµo vë, 1 HS lªn b¶ng lµm Bµi gi¶i
§é dµi ®êng gÊp khóc ABC lµ :
126 + 137 = 263 ( cm ) §¸p sè : 263 cm
- NhËn xÐt bµi lµm cña b¹n + §iÒn sè vµo chç chÊm
- HS nhÈm råi tù ghi kÕt qu¶ vµo chç chÊm
IV Cñng cè, dÆn dß
- GV nhËn xÐt tiÕt häc
- Khen nh÷ng em cã ý thøc häc tèt
Trang 10Tiết 5 : Luyện tập
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố cách tính cộng trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm )
- Rèn kĩ năng tính toán cho HS
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ viết tóm tắt BT3
HS : vở
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- Đặt tính rồi tính
256 + 70 333 + 47
C Bài mới
* Bài 1 trang 6
- Đọc yêu cầu BT
- GV lưu ý HS phép tính 85 + 72 ( tổng
hai số có hai chữ số là số có ba chữ số )
* Bài 2 trang 6
- Đọc yêu cầu BT
- GV nhận xét
* Bài 3 trang 6
- GV treo bảng phụ viết tóm tắt bài toán
- Muốn tìm cả hai thùng có bao nhiêu lít
dầu làm phép tính gì ?
* Bài 4 trang 6
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV theo dõi nhận xét
* Bài 5 trang 6
- Đọc yêu cầu BT
- HS hát
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở nháp
- Nhận xét bài làm của bạn
+ Tính
- HS tự tính kết quả mỗi phép tính
367 487 85 108
+ + + +
120 302 72 75
487 789 157 183
Đổi chéo vở để chữa từng bài + Đặt tính rồi tính
- HS tự làm như bài 1
+ HS đọc tóm tắt bài toán
- HS nêu thành bài toán
- Tính cộng
- HS tự giải bài toán vào vở Bài giải Cả hai thùng có số lít dầu là :
125 + 135 = 260 ( l dầu ) Đáp số : 260 l dầu + Tính nhẩm
- HS tính nhẩm rồi điền kết quả vào mỗi phép tính
+ Vẽ hình theo mẫu
- HS vẽ theo mẫu hình ảnh con mèo
- HS tô mầu con mèo
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Khen những em có ý thức học tốt
Trang 11Toán
Luyện : Cộng, trừ các số có ba chữ số Giải toán
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố cách tính cộng trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm )
- Rèn kĩ năng tính toán cho HS
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ viết tóm tắt BT3
HS : vở
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- Đặt tính rồi tính
256 + 70 333 + 47
C Bài mới
* Bài 1 trang 6
- Đọc yêu cầu BT
- GV lưu ý HS phép tính 85 + 72 ( tổng
hai số có hai chữ số là số có ba chữ số )
* Bài 2 trang 6
- Đọc yêu cầu BT
- GV nhận xét
* Bài 3 trang 6
- GV treo bảng phụ viết tóm tắt bài toán
- Muốn tìm cả hai thùng có bao nhiêu lít
dầu làm phép tính gì ?
* Bài 4 trang 6
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV theo dõi nhận xét
* Bài 5 trang 6
- Đọc yêu cầu BT
- HS hát
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở nháp
- Nhận xét bài làm của bạn
+ Tính
- HS tự tính kết quả mỗi phép tính
367 487 85 108
+ + + +
120 302 72 75
487 789 157 183
Đổi chéo vở để chữa từng bài + Đặt tính rồi tính
- HS tự làm như bài 1
+ HS đọc tóm tắt bài toán
- HS nêu thành bài toán
- Tính cộng
- HS tự giải bài toán vào vở Bài giải Cả hai thùng có số lít dầu là :
125 + 135 = 260 ( l dầu ) Đáp số : 260 l dầu + Tính nhẩm
- HS tính nhẩm rồi điền kết quả vào mỗi phép tính
+ Vẽ hình theo mẫu
- HS vẽ theo mẫu hình ảnh con mèo
- HS tô mầu con mèo
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Khen những em có ý thức học tốt