1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án lớp 6 môn Lí - Tiết 5 đến tiết 18

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 488,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn học sinh thực hµnh ®o lùc - NhËn xÐt cho ghi *H§3: T×m hiÓu c«ng thøc liªn hÖ P vµ m - Yªu cÇu häc sinh th¶o luËn trả lời câu C6 từ đó rút ra khái niệm giữa trọng lượng và kh[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Lớp: 6A tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……

Lớp: 6B tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……

Lớp: 6C tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……

Lớp: 6D tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……

Tiết 5: Bài 5: Khối lượng - đo khối lượng

I Mục tiêu

1.Kiến thức.

- Nắm được đơn vị đo khối lượng

- Nêu được cấu tạo cân Rôbecvan

2 Kĩ năng

- Sử sụng cân Rôbecvan để đo được khối lượng của một số vật nhẹ

3 Thái độ.

- Cẩn thận, trung thực, kiên nhẫn

II Chuẩn bị

1 Giáo viên.

- Cân Rôbecvan, một gói Ômô khối lượng 500g, một hộp sữa Ông Thọ k.lượng

397g

2 Học sinh

- Mỗi nhóm một goi Ômô 300g, một ít đá nhỏ

III Hoạt động dạy - học.

1.ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

Hỏi: Mô tả cách đo thể tích của một vật rắn không thấm nước?

3.Bài mới

lượng và đơn vị khối lượng.

- Yêu cầu học sinh đọc mục1

và thảo luận, trả lời C1, C2,

C3, C4, C5, C6

- Hướng dẫn học sinh thảo

luận trả lời

- Nhận xét các câu trả lời của

HS cho ghi vở

- Đọc thảo luận, trả lời từ C1 đến C6

- Nghe thảo luận

- Ghi vở

I khối lượng đơn vị khối lượng

1 Khối lượng

C1: Lượng sữa chứa trong hộp

C2: Khối lượng bột giặt của gói

Ômô

C3: (1) 500g C4: (2) 397g C5: (3) khối lượng

Trang 2

- Yêu cầu học sinh đọc mục

2 từ đó nêu đơn vị hợp pháp

của khối lượng và các đơn vị

bội của nó

- Nhận xét cho ghi vở

- Đọc thảo luận nêu đơn vị khối lượng

- Ghi vở

C6: (4) lượng

2 Đơn vị khối lượng

Trong hệ thống đo lường hợp pháp của Việt nam, đơn vị đo

khối lượng.

- Yêu cầu học sinh quan sát

cân Rôbecvan trong SGK và

cân thật

- Yêu cầu học sinh quan sát

họp cân Rôbecvan từ đó nêu

GHĐ và ĐCNN

- Giáo viên giới thiệu cách

dùng cân Rôbecvan từ đó

yêu cầu học sinh hoàn thành

C9

- Yêu cầu học sinh thực hành

cân thử theo yêu cầu C10

- Yêu cầu học sinh quan sát

cá hình 5.3, 5.4, 5.5, 5.6 và

trả lời C11

- Quan sát so sánh từ đó nêu các bộ phận của cân

- Quan sát trả

lời

- Quan sát mô

tả trả lời

- Tiến hành đo với cân

Rôbecvan

- Thảo luận trả

lời

II đo khối lượng

1 Tìm hiểu cân Rôbecvan C7: đòn cân, đĩa cân, kim cân, hộp quả cân, ốc điều chỉnh, con mã

C8: GHĐ của cân là tổng các quả cân trong hộp, ĐCNN của nó là quả cân nhỏ nhất

2 Cách dùng cân Rôbécvan C9: (1) điều chỉnh số 0, (2) vật

đem cân, (3) quả cân, (4) thăng bằng, (5) đúng giữa, (6) quả cân, (7) vật đem cân

C10: Tiến hành cân gói Ômô 300g

3 Các loại cân khác C11: H5.3 cân ytế, 5.4 cân tạ, 5.5 cân đòn, 5.6 cân đồng hồ

- Yêu cầu học sinh đọc và trả

lời các câu C12, C13

- Nhận xét cho ghi

- Đọc trả lời

- Ghi vở

III Vận dụng C12:

C13:Có nghĩa là xe 5 tấn không được

đi qua cầu

4 Củng cố.

- Đọc ghi nhớ trong SGK

- Kiến thức trọng tâm: Đơn vị khối lượng, cách đo một vật bằng cân Rôbecvan

5 Hướng dẫn về nhà.

- Học thuộc ghi nhớ, làm bài tập trong SBT

- Đọc và xem trước bài 6: Lực – Hai lực cân bằng

Trang 3

Ngày soạn:

Lớp: 6A tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……

Lớp: 6B tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……

Lớp: 6C tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……

Lớp: 6D tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……

Tiết 6: Bài 6: Lực - hai lực cân bằng

I Mục tiêu

1.Kiến thức.

- Nắm được khái niệm lực, phương và chiều của lực

- Nêu được thế nào là hai lực cân bằng

2 Kĩ năng

- Làm được thí nghiệm để đưa ra được khái niệm lực

3 Thái độ.

- Cẩn thận, trung thực, kiên nhẫn

II Chuẩn bị

1 Giáo viên.

- Thí nghiệm hình 6.1; 6.2; 6.3

2 Học sinh

- Tranh vẽ hình 6.4; 6.5; 6.6

III Hoạt động dạy - học.

1.ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

Hỏi: Nêu đơn vị của khối lượng, số 500g trên gói Ômô có ý nghĩa gì?

3.Bài mới

lực.

- Yêu cầu học sinh đọc mục1

tiến hành bố trí thí nghiệm,

quan sát thí nghiệm, mô tả và

rả lời các câu C1 đến C4

- Hướng dẫn học sinh thảo

luận trả lời

- Nhận xét các câu trả lời của

HS cho ghi vở

- Yêu cầu học sinh đọc mục

- Đọc bố trí thí nghiệm, môtả, thảo luận trả lời

từ C1 đến C4

- Nghe thảo luận, ghi vở

- Đọc thảo luận

I lực

1 Thí nghiệm

C1: Lò xo có xu hướng đẩy ngược lại đối với xe

C2: Lò xo có xu hướng kéo xe lại gần

C3: Nam châm hút quả nặng C4: (1) lực đẩy, (2) lực ép, (3) lực kéo, (4) lực kéo

2 Rút ra kết luận

Khi vật này đẩy hoặc kéo lực kia,

Trang 4

2 từ đó nêu khái niệm lực

vật kia

chiều của lực.

- Yêu cầu học sinh đọc mục

II từ đó nêu cách xác định

phương chiều của lực, từ đó

trả lời câu C5

- Nhận xét cho ghi

- Đọc thảo luận, trả lời

- Nghe ghi vở

II phương và chiều của lực

Mỗi lực đều có phương chiều xác

định

C5: Phương vuông góc với cái cọc, chiều hướng từ cọc tới nam châm

- Yêu cầu học sinh đọc và

trả lời các câu C6, C7, C8

- Hướng dẫn phân tích cho

học sinh thấy được phương

và chiều của lực qua tranh vẽ

của các nhóm

- Nhận xét đưa ra kết luận

chung, yêucầu học sinh ghi

vở

- Đọc thảo luận

- Nghe trả lời

- Sửa lỗi ghi vở

III hai lực cân bằng

C6: Mạnh hơn dây sẽ chuyển động

về phía bên trái, yếu hơn sẽ chuyển

động về phía bên phải, bằng nhau dây sẽ đứng yên

C7: Lực tác dụng của cả hai đội có phương song song với mặt đất, chiều

đội bên phải hướng từ trái sang, đội bên trái hướng từ phải sang

C8: (1) cân bằng, (2) đứng yên, (3) phương, (4) chiều

- Yêu cầu học sinh đọc và

thảo luận trả lời các câu C9,

C10

- Nhận xét cho ghi

- Thảo luận trả

lời

- Ghi vở

III Vận dụng

C9: a Lực đẩy

b Lực kéo

C10: Hai bạn cùng đẩy một cái hộp

và cái hộp đứng yên tại 1 chỗ

4 Củng cố.

- Đọc ghi nhớ trong SGK

- Kiến thức trọng tâm: Khái niệm lực, phương chiều của lực, hai lực cân bằng

5 Hướng dẫn về nhà.

- Học thuộc ghi nhớ, làm bài tập trong SBT

- Đọc và xem trước bài 7: Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực

Trang 5

Ngày soạn:

Lớp: 6A tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……

Lớp: 6B tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……

Lớp: 6C tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……

Lớp: 6D tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……

Tiết 7: Bài 7: tìm hiểu kết quả tác dụng của lực

I Mục tiêu

1.Kiến thức.

- Nêu được những sự biến đổi của chuyển động

- Kết quả tác dụng của lực

2 Kĩ năng

- Làm được thí nghiệm để đưa ra được kết quả tác dụng của lực

3 Thái độ.

- Cẩn thận, trung thực, kiên nhẫn

II Chuẩn bị

1 Giáo viên.

- Thí nghiệm hình 6.1; 7.1; 7.2

2 Học sinh

- Các ví dụ về kết quả tác dụng lực

III Hoạt động dạy – học.

1.ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

Hỏi: Nêu khái niệm lực, hai lực cân bằng?

3.Bài mới

hiện tượng cần chú ý khi có

tác dụng lực.

- Yêu cầu học sinh đọc mục1

từ đó thảo luận trả lời câu C1

- Hướng dẫn học sinh thảo

luận trả lời

- Nhận xét các câu trả lời của

HS cho ghi vở

- Yêu cầu học sinh đọc mục

2 thảo luận trả lời C2

- Nhận xét cho ghi vở

- Đọc thảo luận

- Trả lời

- Nghe, ghi vở

- Đọc thảo luận trả lời

- Ghi vở

I Những hiện tượng cần chú ý khi có lực tác dụng

1 Những sự biến đổi của chuyển

động

C1: Xe đang chuyển động thì dừng lại đột ngột, xe đạp đang đi chậm bỗng nhiên đi nhanh, hoàn

đá lăn chậm dần

2 Những sự biến dạng

C2: Sự thay đổi của dây cung và cánh cung

Trang 6

*HĐ2: Tìm hiểu kết qủa tác

dụng của lực.

- Yêu cầu học sinh quan sát

thí nghiệm và trả lời các câu

C3, C4, C5, C6

- Hướng dẫn học sinh thảo

luận trả lời

- Nhận xét cho ghi

- Yêu cầu học sinh đọc phần

rút ra kết luận từ đó hoàn

thành câu C7

- Hướng dẫn học sinh trả lời

C8

- Quan sát thí nghiệm thảo luận

- Trả lời

- Nghe ghi vở

- Đọc thảo luận trả lời, hoàn thành mục rút

ra kết luận

- Thảo luận trả

lời

II Những kết quả tác dụng của lực

1 Thí nghiệm

C3: Lò xo đẩy xe lùi ngược lại

C4: Tay làm cho xe đứng yên

C5: Làm hòn bi bật ngược trở lại

C6: Lò xo bị hai tay làm ngắn lại

2 Rút ra kết luận

C7: a…(1) biến đổi chuyển động b…(2) biến đổi chuyển động c…(3) biến đổi chuyển động d…(4) biến dạng

C8:… (1) biến đổi chuyển

động…(2) biến dạng…

- Yêu cầu học sinh đọc và

trả lời các câu C9, C10, C11

- Hướng dẫn phân tích cho

học sinh thấy được lực của

câu C11

- Nhận xét đưa ra kết luận,

yêu cầu học sinh ghi vở

- Đọc thảo luận

- Nghe trả lời

- Sửa lỗi ghi vở

III Vận dụng

C9: Ném hòn đá về phí trước, đá quả

bóng…

C10: Dùng hai tay ép nhẹ quả bóng bay, ấn ngón tay xuống đất mềm

C11: Đập tay vào quả bóng chuyền

4 Củng cố.

- Đọc ghi nhớ trong SGK

- Kiến thức trọng tâm: Kết quả tác dụng của lực

5 Hướng dẫn về nhà.

- Học thuộc ghi nhớ, làm bài tập trong SBT từ bài 7.1 đến 7.3

- Đọc và xem trước bài 8: Trọng lực đơn vị lực

Ngày soạn:

Lớp: 6A tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng:

Lớp: 6B tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng:

Lớp: 6C tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng:

Lớp: 6D tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng:

Tiết 8: Bài 8: trọng lực - đơn vị lực

I Mục tiêu

1.Kiến thức.

- Nêu được thế nào là trọng lực?

- Phương chiều của trọng lực

Trang 7

- Đơn vị lực

2 Kĩ năng

- Làm được thí nghiệm để đưa ra khái niệm về trọng lực

- Mô tả được phương chiều của trọng lực

3 Thái độ.

- Cẩn thận, trung thực, kiên nhẫn

II Chuẩn bị

1 Giáo viên.

- Thí nghiệm hình 8.1; 8.2

2 Học sinh

- Các ví dụ về trọng lực

III Hoạt động dạy – học.

1.ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

Hỏi: Kết quả của lực khi nó tác dụng lên một vật?

3.Bài mới

là gì?

- Yêu cầu học sinh quan sát

thí nghiệm và thảo luận trả

lời các câu C1; C2

- Hướng dẫn học sinh thảo

luận trả lời

- Nhận xét các câu trả lời của

HS cho ghi vở

- Yêu cầu học sinh đọc thảo

luận trả lời C3

- Hướng dẫn học sinh hoàn

thành C3

- Yêu cầu học sinh đọc phần

kết luận trong SGK, phân

tích cho học sinh ghi vở

- Quan sát mô

tả thảo luận

- Trả lời C1, C2

- Nghe, ghi vở

- Đọc thảo luận trả lời C3

- Ghi vở

- Đọc, nghe ghi vở

I trọng lực là gì?

1 Thí nghiệm

C1: Có, lực đó có phương thẳng

đứng, chiều hướng từ dưới lên trên Vật đứng yên là do lực lò xo

và quả nặng cân bằng

C2: lực hút của Trái Đất, lực này

có phương vuông góc với mặt đất,

có chiều hướng từ trên xuống dưới

C3:…(1) cân bằng….(2) Trái

Đất…(3) biến đổi (4) lực hút (5) Trái Đất

2 Kết luận

Trái Đất tác dụng lực hút lên mọi vật Lực này gọi là trọng lực Người ta còn gọi cường độ của trọng lực tác dụng lên mọi vật là trọng lượng của vật đó

trọng lực

Trang 8

- Yêu cầu học sinh quan sát

thí nghiệm với con dọi

- Yêu cầu học sinh đọc và

hoàn thành câu C4

- Hướng dẫn học sinh trả lời

C5

- Quan sát thí nghiệm thảo luận

- Thảo luận trả

lời C4

- Đọc thảo luận trả lời, hoàn thành C5

1 Phương và chiều của trọng lực

C4: a…(1) cân bằng…(2) dây dọi…(3) thẳng đứng

b…(4) từ trên xuống dưới

2 Kết luận

C5: (1) thẳng đứng (2) từ trên xuống dưới

- Yêu cầu học sinh đọc và

đơn vị lực

- Hướng dẫn phân tích cho

học sinh thấy được đơn vị

của lực

- Yêu cầu học sinh ghi vở

- Đọc thảo luận

- Nghe trả lời

- Ghi vở

III Đơn vị lực

Để đo cường độ lực, hệ thống đo lường hợp pháp của Việt nam dùng

đơn vị Niutơn ( N ) 100g = 1N, 1Kg = 10N

- Yêu cầu học sinh đọc và trả

lời câu C6

- Đọc trả lời IV Vận dụng.C6: Phương thẳng đứng và mặt nằm

ngang vuông góc với nhau 900

4 Củng cố.

- Đọc ghi nhớ trong SGK

- Kiến thức trọng tâm:

Thế nào là trọng lực, phương chiều của nó Đơn vị lực

5 Hướng dẫn về nhà.

- Học thuộc ghi nhớ, làm bài tập trong SBT từ bài 8.1 đến 8.3

- Đọc và xem lại toàn bộ các bài đã học chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

Ngày soạn:

Lớp: 6A tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng:

Lớp: 6B tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng:

Lớp: 6C tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng:

Lớp: 6D tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng:

Tiết 9: kiểm tra 1 tiết

I Mục tiêu

1.Kiến thức.

- Nêu và hệ thống hoá được các kiến thức về độ dài, thể tích, khối lượng và lực

2 Kĩ năng

- Có kĩ năng đo chiều dài, thể tích, khối lượng, lực cảu một số vật đơn giản

3 Thái độ.

Trang 9

- Cẩn thận, trung thực, nghiêm túc.

II Chuẩn bị

1 Giáo viên.

- Đề và đáp

2 Học sinh

- Kiến thức tổng hợp

III Hoạt động dạy – học.

1.ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

Hỏi:

3.Bài kiểm tra.

A Đề bài

I Phần trắc nghiệm.

Khoanh tròn vào các chữ cái ở đầu câu trả lời đúng

Câu 1 ( 1 đ ) Đơn vị hợp pháp của thể tích là:

A m B m3, lít C Kg D Niu tơn

Câu 2 ( 1 đ ) Cách nào đúng trong các cách đổi đơn vị sau:

A 1 km = 1000 m B 1m3 = 100 lít

C 1kg = 10 g D 1cm = 1000 lít

Câu 3: ( 1đ ) Kết quả nào dưới đây nói đến kết quả tác dụng của lực.

A Quyển sách nằm trên bàn

B Quả bóng chuyển động do tác dụng của bàn chân

C Bạn học sinh đo chiều dài cái bàn học

D Đo thể tích của cái khoá cửa

Câu 4: ( 1 đ ) Để đo thể tích của một vật rắn không thấm nước người ta dùng:

A.Thước dây

B.Cân Rôbécvan

C Bình tràn, bình chia độ

D Lực kế

Câu 5: ( 0,5 đ ) Lực kế dùng để đo:

A Khối lượng

B Chiều dài

C Thể tích

D Lực

Câu 6; ( 1 đ ) Hai lực cân bằng là:

A.Cùng phương, ngược chiều, mạnh như nhau

B Cùng phương, cùng chiều, mạnh như nhau

C Cùng phương, cùng chiều, mạnh khác nhau

D Cùng phương, ngược chiều, mạnh khác nhau

II Phần tự luận.

Câu 7: ( 1,5 đ ).Trọng lực là gì? Phương, chiều, đơn vị của trọng lực?

Trang 10

Câu 8: ( 1,5 đ ) Nêu cách sử dụng bình tràn để đo thể tích vật rắn không thấm nước?

B Đáp án

I Phần trắc nghiệm.

Câu 1( 1đ ) ý B đúng

Câu 2 ( 1 đ ) ý A đúng

Câu 3 ( 1 đ ) ý B đúng

Câu 4 ( 1 đ ) ý C đúng

Câu 5 ( 1 đ ) ý Đ đúng

Câu 6 ( 1 đ ) ý A đúng

II Phần tự luận.

Câu 7 ( 1,5 đ ) Trọng lực là lực hút của Trái Đất Có phương thẳng đứng,

có chiều hướng về phía Trái Đất Đơn vị lực là niutơn ( N )

Câu 8 ( 1,5 đ ) Thả vật vào trong bình tràn đo lượng nước tràn ra trong bình chứa đó chính là thể tích của vật

Ngày soạn:

Lớp: 6A tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng:

Lớp: 6B tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng:

Lớp: 6C tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng:

Lớp: 6D tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng:

Tiết 10: Bài 9: lực đàn hồi

I Mục tiêu

1.Kiến thức.

- Nêu được thế nào là biến dạng đàn hồi?

- Nêu được cách tính độ biến dạng l - l0

- Nêu được lực đàn hồi và biến dạng của nó

2 Kĩ năng

- Làm được thí nghiệm để đưa ra khái niệm biến dạng đàn hồi và lực đàn hồi

- Lấy được một số ví dụ về lực đàn hồi

3 Thái độ.

- Cẩn thận, trung thực, kiên nhẫn

II Chuẩn bị

1 Giáo viên.

- Thí nghiệm hình 9.1; 9.2

2 Học sinh

- Các ví dụ về lực đàn hồi, bảng kẻ sẵn 9.1

III Hoạt động dạy – học.

1.ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

Trang 11

Hỏi:

3.Bài mới

đàn hồi và độ biến dạng

- Yêu cầu học sinh quan sát

thí nghiệm và thảo luận trả

lời hoàn thành bảng 9.1

- Hướng dẫn học sinh hoàn

thành bảng 9.1

- Nhận xét các câu trả lời của

HS cho ghi vở

- Yêu cầu học sinh đọc thảo

luận trả lời C1

- Hướng dẫn học sinh hoàn

thành C1

- Yêu cầu học sinh đọc phần

2 trong SGK, phân tích cho

học sinh ghi vở từ đó trả lời

C2

- Quan sát mô

tả thảo luận

- Hoàn thành bảng 9.1

- Nghe, ghi vở

- Đọc thảo luận trả lời C1

- Ghi vở

- Đọc, nghe ghi vở

I biến dạng đàn hồi độ biến dạng

1 Biến dạng của một lò xo

*Thí nghiệm

l0 = 10cm 0,5 N l = 15 cm l - l0 = 5 cm

1 N l = 20 cm l - l0 = 10 cm 1,5 N l = 25 cm l - l0 = 15 cm

* Rút ra kết luận

C1: (1) dãn ra, (2) tăng lên, (3) bằng

2 Độ biến dạng của lò xo

Độ nbiến dạng của lò xo là hiệu giữa chiều dài khi biến dạng và chiều dài tự nhiên của lò xo l - l0 C2: Bảng 9.1

và đặc điểm của nó

- Yêu cầu học sinh đọc và

nêu khái niệm lực đàn hồi

- Nhận xét phân tích cho ghi

- Hướng dẫn học sinh trả lời

C3

- Nhận xét cho ghi

Yêu cầu học sinh trả lời C4

từ đó nêu đặc điểm của lực

đàn hồi

- Đọc trả lời

- Nghe ghi vở

- Đọc thảo luận trả lời, hoàn thành C3

- Ghi vở

- Thảo luận trả

lời

II Lực đàn hồi và đặc

điểm của nó

1 Lực đàn hồi

Lực mà lò xo khi biến dạng tác dụng vào quả nặng trong thí nghiệm trên gọi là lực đàn hồi C3: Lực đàn hồi của lò xo cân bằng với trọng lực của quả nặng Như vậy cường độ của lực đàn hồi của lò xo băng với trọng lực của quả nặng

2 Đặc điểm của lực đàn hồi

C4: ý A và C đúng

- Yêu cầu học sinh đọc và

trả lời C5 và C6

- Hướng dẫn phân tích cho

học sinh trả lời

- Yêu cầu học sinh ghi vở

- Đọc thảo luận

- Nghe trả lời

- Ghi vở

III Vận dụng

C5: (1) tăng gấp đôi (2) tăng gấp 3 C6: Có cùng tính chất đàn hồi

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w