HS hoạt động theo TÝnh nhÈm b»ng c¸ch ¸p dông tÝnh chÊt ab-c = ab – nhãm Mçi nhãm lµm 1 phÇn ac đại diện nhóm lên bảng lµm... HS hoạt động theo nhãm Mçi nhãm lµm 1 phÇn đại diện nhóm lên[r]
Trang 1Ngày soạn: 14/8/2011
Ngày giảng; 17/8/2011
Tiết 1 Tập hợp số phần tử của tập hợp
1 Mục Tiêu
1.1 Kiến thức
Củng cố cách viết tập hợp, thế nào là tập hợp
Cách viết 1 tập hợp, nhận biết sử dụng thành thạo kí hiệu ,
Làm /! các bài toán liên quan
1.2 Kĩ năng
Viết tập hợp, số phần tử của tập hợp
1.3 Thái độ
Tích cực học tập nâng cao ý thức
2 Chuẩn bị
GV: SGK bảng phụ
HS: kiến thức
3 ?/@ pháp
Hoạt động nhóm, nhóm nhỏ
4 Tiến trình
4.1 ổn định: (1’)
sĩ số
4.2 Bài cũ ( kết hợp)
4.3 Bài mới: (35’)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
HĐ1: Ôn tập hợp- phần tử
của tập hợp
Viết tập hợp A các số TN > 7
và < 12
Hs thực hiện
Hs lên bảng làm Cả lớp làm vào vở và nhận xét
Bài 1 SBT A= x N 7 < x < 12 hoặc A= 8; 9; 10; 11
9 A; 14 A
Trang 24.4 Củng cố: (6’)
Nhắc lại thế nào là tập hợp số phần tử của tập hợp
4.5 Hướng dẫn về nhà : (3’)
Về nhà làm bài tập 4(96) và 5,9 (3) SBT
Viết tập hợp các chữ cái
trong từ “Sông Hồng”
A= 1; 2
B= 3; 4
Viết các tập hợp gồm 2 phần
tử,
1 phần tử A
1 phần tử B
A= Cam, táo
B= ổi, chanh, cam
Dùng kí hiệu , để ghi
các phần tử
Hs thực hiện
Hs lên bảng làm Cả lớp làm vào vở và nhận xét
Học sinh làm vào vở
1 HS lên bảng làm Cả lớp nhận xét
Bài 2 SBT S; Ô; N; G; H
Bài 6 SBT:
C= 1; 3 D= 1; 4 E= 2; 3 H= 2; 4
Bài 7 SBT
a, A và B Cam A và cam B
b, A mà B Táo A mà B
Bài 8 SBT:
Viết tập hợp các con /b
đi từ A đến C qua B
a1b1; a1b2; a1b3; a2b1; a2b2; a2b3
A
a1
b2 b3
Trang 3Ngày soạn: 21/8/2011
Ngày giảng: 24/8/2011
Tiết 2
Số phần tử của tập hợp, tập con
1 Mục Tiêu
1.1 K iến thức
Xác định /! số phần tử của một tập hợp
Xác định tập hợp con
1.2 Kĩ năng
Thực hiện thành thạo các $/G của bài toán,
Xác định tập con của một tập hợp và sử dụng thành thạo ký hiệu thuộc và không thuộc
1.3 Thái độ
Học tập nghiêm túc
2 Chuẩn bị :
Sách bài tập
3 Phương pháp
Hoạt động nhóm, nhóm nhỏ kết hợp
4 Tiến trình
4.1 ổn định (1’)
4.2 Bài cũ Kết hợp
4.3 Bài mới (35
Trang 4Hoạt động của GV Và học sinh Ghi bảng
Viết các tập hợp sau và cho
biết mỗi tập hợp có bao
nhiêu phần tử
a, Tập hợp các số tự nhiên
không /! quá 50
GV( cho học sinh thực hiện
theo các thông kê)
b, Tập hợp các số TN > 8
/ < 9
Viết tập hợp A các số tự
nhiên < 6 Tập hợp B các số
tự nhiên < 8
Dùng kí hiệu
Tính số phần tử của các tập
hợp
Học sinh đọc đề bài
Tự làm
1 hs lên bảng làm Cả lớp làm vào vở
HS tự làm
1 HS lên bảng làm Cả lơp thực hiện vào
vở Nhận xét bài làm của bạn
5/@ tự học sinh
tự làm
1 HS lên bảng thực hiện
Bài 29 SBT
a, Tập hợp A các số TN x mà x-5
=13
A = 18 => 1 phần tử
b, B = x N x + 8 = 8
B = 0 => 1 phần tử
c, C = x N x.0 = 0
C = 0; 1; 2; 3; ; n
C = N
d, D = x N x.0 = 7
D =
Bài 30 SBT
a, A = 0; 1; 2; 3; ; 50
Số phần tử: 50 – 0 + 1 = 51
b, B = x N 8 < x <9
B = Bài 32 SBT:
A = 0; 1; 2; 3; 4; 5
B = 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7
A B
Bài 33 SBT Cho A = 8; 10
8 A 10 A 8; 10 = A
Trang 54.4 Củng cố (5’)
Nhắc lại thế nào là tập hợp con, số phần tử của tập hợp
4.5 Hướng dẫn về nhà (4’)
Nêu tính chất đặc V/ của
mỗi tập hợp => Cách tính số
phần tử
Cho A = a; b; c; d
B = a; b
Cho A = 1; 2; 3
Cách viết nào đúng, sai
HS thực hiện vào vở theo mẫu SGK
Sử dụng ký hiệu
để viết
Bài 34
a, A = 40; 41; 42; ; 100
Số phần tử: (100 – 40) + 1= 61
b, B = 10; 12; 14; ; 98
Số phần tử: (98 – 10)/ 2 + 1
= 45
c, C = 35; 37; 39; ; 105
Số phần tử: (105 – 35)/ 2 +
1 = 36 Bài 35
a, B A
b, Vẽ hình minh họa
Bài 36
1 A đ 3 A s
1 A s 2; 3 A đ
. C
. D
A B
. A
. B
Trang 6dặn dò: Về nhà làm bài tập 37 -> 41 SBT
Ngày soạn: 4/9/2011
Ngày giảng: 7/9/2011
Tiết 3 Phép cộng và phép nhân
1 Mục Tiêu
1.1 Kiến thức
Củng cố kiến thức về phép cộng và phép nhân số tự nhiên
áp dụng tính chất phép cộng và phép nhân để tính nhanh
1.2 Kĩ năng
rèn kỹ năng tính toán, thực hiện thành thạo các phép toán
1.3 Thái độ
Tích cực học tập nâng cao ý thức trong học tập
2 Chuẩn bị
GV: SBT
HS: kiến thức
3 Phương pháp
Hoạt động nhóm, nhóm nhỏ
4 Tiến trình
4.1 ổn định (1’)
4.2 Bài cũ kết hợp
4.3 Bài mới (37’)
Hoạt động của GV Và học sinh Ghi bảng
nhóm Mỗi nhóm làm 1 phần
đại diện nhóm lên bảng làm
Bài 43 SBT
a, 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 343
b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000
Trang 7Tìm x biết: x N
Tính nhanh
Cách tính tổng các số
TN liên tiếp, các số chẵn(lẻ) liên tiếp
Tính nhẩm bằng cách áp
dụng tính chất a(b-c) = ab –
ac
a 25; 38
b 14; 23
Học sinh làm vào vở
1 Học sinh lên bảng làm Cả lớp nhận xét
HS hoạt động theo nhóm
Mỗi nhóm làm 1 phần
đại diện nhóm lên bảng làm
c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200
Bài 44
a, (x – 45) 27 = 0
x – 45 = 0
x = 45
b, 23.(42 - x) = 23
42 - x = 1
x = 42 – 1
x = 41 Bài 45
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
= (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30) = 59 4 = 236 (số cuối + số đầu) x số số hạng : 2
Bài 49
a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1 = 160 – 8 = 152
b, 65 98 = 65(100 - 2)
Bài 51:
M = x N x = a + b
M = 39; 48; 61; 52 Bài 52
Trang 8Tính nhanh
Giới thiệu n!
HS hoạt động theo nhóm
Mỗi nhóm làm 1 phần
đại diện nhóm lên bảng làm
a, a + x = a
x 0
b, a + x > a
x N*
c, a + x < a
x
Bài 56:
a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 = 24.31 + 24.42 + 24.27 = 24(31 + 42 + 27) = 24.100
= 2400
b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41
= 36(28 + 82) + 64(69 + 41)
= 36 110 + 64 110 = 110(36 + 64)
= 110 100 = 11000 Bài 58
n! = 1.2.3 n 5! = 1.2.3.4.5 = 4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3 = 24 – 6 = 18
4.4 Củng cố (5’)
Nhắc lại về phép nhân và các tính chất của phép nhân
4.5 Hướng dẫn về nhà (2’)
Về nhà làm bài tập 59,61
Trang 9Ngày soạn: 11/9/2011
Ngày giảng: 14/9/2011
Tiết 4 Phép trừ và phép chia
1 Mục Tiêu
1.1 Kiến thức
Củng cố kiến thức về phép trừ và phép chia số tự nhiên
áp dụng tính chất phép trừ và phép chia để tính nhanh
1.2 Kĩ năng
rèn kỹ năng tính toán, thực hiện thành thạo các phép toán
1.3 Thái độ
Tích cực học tập nâng cao ý thức trong học tập
2 Chuẩn bị
GV: SBT
HS: kiến thức
3 Phương pháp
Hoạt động nhóm, nhóm nhỏ
4 Tiến trình
4.1 ổn định (1’)
4.2 Bài cũ kết hợp
4.3 Bài mới (38’)
bài Suy nghĩ ít phút
1 hs lên bảng làm Cả lớp làm vào vở nhận xét
Bài 62 SBT
a, 2436 : x = 12
x = 2436:12
b, 6x – 5 = 613 6x = 613 + 5 6x = 618
x = 618 : 6
Trang 10Tìm số &/
Tính nhẩm bằng cách
thêm vào ở số hạng này,
bớt đi ở số hạng kia cùng
một đơn vị
Tính nhẩm bằng cách
thêm vào số bị trừ và số
trừ cùng một số đơn vị
Tính nhẩm: Nhân thừa số
này, chia thừa số kia cùng
một số
Nhân cả số bị chia và số
chia với cùng một số
áp dụng tính chất
(a + b) : c = a : c + b : c
V/b hợp chia hết
Bút loại 1: 2000đ/chiếc
loại 2: 1500đ/chiếc
Mua hết : 25000đ
Học sinh tự làm theo /G dẫn
Học sinh làm theo mẫu
Hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày Nhận xét
x = 103 Bài 63:
a, Trong phép chia 1 số TN cho 6 => r 0; 1; 2; ; 5
b, Dạng TQ số TN 4 : 4k
4 &/ 1 : 4k + 1
Bài 65 :
a, 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96 Bài 66 :
213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 = 115
Bài 67 :
a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700
b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24
72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2 = 12 Bài 68 :
a, Số bút loại 1 Mai có thể mua /! nhiều nhất là:
25 000 : 2000 = 12 còn &/
=> Mua /! nhiều nhất 12 bút loại 1
b, 25 000 : 1500 = 16 còn &/
Trang 11=> Mua /! nhiều nhất 16 bút loại
2
4.4 Củng cố (4’)
Nhắc lại 1 số cách tính nhẩm
4.5 Hướng dẫn về nhà (2’)
Dặn dò: Về nhà làm BT 69, 70
Trang 12Ngày soạn : 25/10/2009 Tiết 9
Ngày giảng :29/10/2009
Lũy thừa với số mũ tự nhiên
1 Mục Tiêu
1.1 Kiến thức
Củng cố khái niệm lũy thừa với số mữ tự nhiên
Tính /! giá trị của l luỹ thừa
Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
1.2 Kĩ năng
Thực hiện thành thạo các phép tính lũy thừa
1.3 Thái độ
Xác định thái độ học tập nghiêm túc
2 Chuẩn bị
GV: SBT
HS: kiến thức dụng cụ học tập
3 Phương pháp
Hoạt động nhóm, nhóm nhỏ phát hiện và giải quyết vấn đề
4 Tiến trình
4.1 ổn định
sĩ số
4.2 Bài cũ kết hợp
4.3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
HĐ1: Nhân 2 luỹ thừa cùng
cơ số
Viết gọn bằng cách dùng
luỹ thừa
Học sinh thực hiện phép tính
Bài 88:
a, 5 3 5 6 = 5 3 + 6 = 5 9
3 4 3 = 3 5 Bài 92:
a, a.a.a.b.b = a3 b 2
Trang 13Viết KQ phép tính &/G
dạng 1 luỹ thừa
;/G dẫn câu c
HĐ 2: Viết các số &/G
dạng 1 luỹ thừa
Trong các số sau: 8; 10; 16;
40; 125 số nào là luỹ thừa
của một số tự nhiên > 1
Viết mỗi số sau &/G dạng
lũy thừa của 10
1 000 000 000
10 000
GY; 10=10
100=102
Khối #/! trái đất
Khối #/! khí quyển trái
đất
HĐ 3: So sánh 2 lũy thừa
D/2 về cùng cơ số so sánh
số mũ
D/2 về cùng số mũ so sánh
cơ số
Viết KQ phép tính &/G
dạng 1 luỹ thừa
Học sinh làm theo /G dẫn của giáo viên
Học sinh trả lời câu hỏi Làm theo nhóm nhỏ Các nhóm kiểm tra lẫn nhau
Học sinh đọc đầu bài Học sinh theo dõi Làm bài tập vào vở Lên bảng làm Nhận xét bài làm của bạn
Học sinh theo dõi giáo viên gợi ý
b, m.m.m.m + p.p = m4 +
p2
Bài 93
a, a3 a5 = a8
b, x7 x x4 = x12
c, 35 45 = 125
d, 85 23 = 85.8
= 86
Bài 89:
8 = 23
16 = 42 = 24
125 = 53
Bài 90:
10 000 = 104
1 000 000 000 = 109 Bài 94:
600 0 = 6 1021 (Tấn) 21 chữ số 0) 500 0 = 5 1015 (Tấn) 15 chữ số 0) Bài 91: So sánh
a, 26 và 82
26 = 2.2.2.2.2.2 = 64
82 = 8.8 = 64
=> 26 = 82
b, 53 và 35
53 = 5.5.5 = 125
35 = 3.3.3.3.3 = 243
125 < 243
=> 53 < 35
Trang 14Tính ra kết quả rồi so sánh
kết quả
4.4 Củng cố
Học sinh nhắc lại thế nào là nhân hai lũy thừa cùng cơ số
4.5 Hướng dẫn về nhà
Ôn lại toàn bộ lý thuyết
Làm bài tập 100,101 SBT
5 Rút kinh nghiệm
Ngày giảng :24/9/2008
Lũy thừa với số mũ tự nhiên nhân hai lũy thừa cùng cơ số
1 Mục Tiêu
1.1 Kiến thức
Củng cố khái niệm lũy thừa với số mữ tự nhiên
Tính /! giá trị của l luỹ thừa
Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
1.2 Kĩ năng
Thực hiện thành thạo các phép tính lũy thừa
1.3 Thái độ
Xác định thái độ học tập nghiêm túc
2 Chuẩn bị
GV: SBT
Trang 15HS: kiến thức dụng cụ học tập
3 Phương pháp
Hoạt động nhóm, nhóm nhỏ phát hiện và giải quyết vấn đề
4 Tiến trình
4.1 ổn định
sĩ số
4.2 Bài cũ kết hợp
4.3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số HS lên
trình bày lời giải trên máy
- Nhận xét và ghi điểm
- Hãy đọc hiểu cách làm và
thực hiện theo /G dẫn
- Hãy đọc hiểu cách làm và
thực hiện theo /G dẫn
- Làm BT ra nháp, giấy trong để chiếu trên máy
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình bày
Bài 77 SGK
a 27.75+25.27 - 150
= 27.(75+25)-150
= 27 100 - 150
= 2700 - 150
=2550
b 12:
390 : 500 12535.7
=12:390 : 500 125245
=12:390 : 500 270 =12:
390 : 130
= 12 : 3 = 4 Bài tập 80.SGK
1 2 = 1 1 3 = 1 2
– 0 (0+1) 2 = 0 2 + 1 2
2 2 = 1+3 2 3 = 3 2
– 1 2
(1+2) 2 = 1 2 + 2 2
3 2 = 1+3+5 3 3 = 6 2
– 3 3
(2+3) 2 = 2 2 + 3 2
4 3 = 10 2
– 6 3
Bài 105.SBT
a 70 – 5.(x – 3) = 45 5.(x-3)= 70-45
5.(x-3)=25 (x – 3)=25:5
Trang 16- Hãy đọc hiểu cách làm và
thực hiện theo /G dẫn
- Treo bảng phụ bài tập 106
- Yêu cầu HS làm việc theo
nhóm để tìm ra cách làm
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi hai HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
- Làm vào giấy trong để trình bày trên máy chiếu
- Một số nhóm trình bày trên máy
- Nhận xét và nghi điểm
x – 3 = 5
x = 5+3
x = 8
b 10+2.x=45:43 10+2.x=42 10+2.x=16 2.x=16-10 2.x=6 X=3
Bài tập 106.SBT a.
Số bị chia
Số chia
Chữ số
đầu tiên của thương
Số chữ
số của thương
b 103
4.4 Củng cố
Học sinh nhắc lại thế nào là nhân hai lũy thừa cùng cơ số
4.5 Hướng dẫn về nhà
Ôn lại toàn bộ lý thuyết
Làm bài tập 100,101 SBT
5 Rút kinh nghiệm
Trang 17Ngày soạn :23/9/2008 Tiết 7
Ngày giảng :25/9/2008
Thứ tự thực hiện phép tính phép chia
1 Mục Tiêu
1.1 Kiến thức
Củng cố phép chia, thứ tự thực hiện các phép tính
Luyện tập thứ tự thực hiện phép chia
Làm các bài toán liên quan
1.2 Kĩ năng
Rèn khẳ năng tính toán,
Có kĩ năng thực hiện Tìm x trong biểu thức
1.3 Thái độ
Xác định thái độ học tập nghiêm túc
2 Chuẩn bị
GV: SBT, bảng phụ
HS: Đồ dùng học tập
3 Phương pháp
Hoạt động nhóm, nhóm nhỏ, phát hiện và giải quyết vấn đề
4 Tiến trình
4.1 ổn định
sĩ số
4.2 Bài cũ Kết hợp
4.3 Bài mới
HĐ 1: Thực hiện phép tính
? Nêu thứ tự thực hiện phép tính Học sinh nêu thứ tự thực
Bài 104 SBT (15)
a, 3 52 - 16 : 22 = 3 25 - 16 : 4
Trang 18¸p dung; cho häc sinh lµm bµi
GV nhËn xÐt söa sai
Thùc hiÖn phÐp tÝnh
H§ 2: T×m sè tù nhiªn x biÕt
hiÖn phÐp tÝnh
HS tù lµm bµi tËp 2HS lªn b¶ng lµm C¶ líp lµm vµo vë NhËn xÐt
Häc sinh tù lµm C¶ líp lµm vµo vë vµ nhËn xÐt
HS suy nghÜ tù lµm C¶ líp lµm vµo vë vµ xÐt nh©n xet
= 75 - 4 = 71
b, 23 17 – 23 14 = 23 (17 – 14) = 8 3 =
24
c, 17 85 + 15 17 – 120 = 17(85 + 15) – 120 = 17 100 - 120 = 1700 – 120 = 1580
d, 20 – [ 30 – (5 - 1)2] = 20 - [30 - 42] = 20 - [ 30 – 16] = 20 – 14 = 6
Bµi 107:
a, 36 32 + 23 22 = 34 + 25 = 81 + 32 = 113
b, (39 42 – 37 42): 42
= (39 - 37)42 : 42 = 2
Bµi 108:
a, 2.x – 138 = 23 3 2 2.x - 138 = 8.9 2.x = 138 + 72
Trang 19Xét xem các biểu thức sau có
bằng nhau không
Có thể tính ra kêts quả rồi so sánh
x = 210 : 2
x = 105 b,231 – (x - 6) = 1339 : 13
231 – (x - 6) = 103
x – 6 = 231 -103
x – 6 = 118
x = 118 + 6
x = 124 Bài 109:
a, 12 + 52 + 62 và 22 +
32 + 72
Ta có 12 + 52 + 62 = 1 +
25 + 36 = 62
22 + 32 + 72 = 4 + 9 + 49 = 62
=> 12 + 52 + 62 = 22 + 32 +
72 (= 62)
4.4 Củng cố
Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính
4.5 Hướng dẫn về nhà
Dặn dò: BT 110, 111 SBT (15)
5 Rút kinh nghiệm