1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án lớp 6 môn Số học - Tiết 1: Một số khái niệm về tập hợp (Tiếp)

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 324,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Luyện tập Bµi 1: Bµi 1:¸p dông tÝnh cña phÐp Gi¸o viªn: pham hoai Trường THCS nghia ta– cho don bac kan Lop6.net.?. Gọi HS dưới lớp nhận x[r]

Trang 1

Lớp dạy: 6A Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 5 Ngày dạy: Sĩ số: 26 Vắng:

Chủ đề 1:

I - MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

- Luyện tập các bài tập về tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp con

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng suy luận, làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau để làm bài trên tập hợp cho học sinh, biết tìm ra số phần tử

của một tập hợp, số số hạng của một dãy tổng nào đó…

3 Thái độ:

- Rèn cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để

viết một tập hợp

II - CHUẨN BỊ CỦA GV và HS:

1 Chuẩn bị của GV: SGK, SBT, bảng phụ về một số tập hợp

2 Chuẩn bị của HS: dụng cụ học tập

III – TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Bài mới:

HS

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 1:

Cho tập hợp các chữ cái :

X = {A; C; O}

a Tìm cụm từ có nghĩa tạo

thành từ các chữ cái trong

tập hợp X

b Viết tập hợp X bằng

cách chỉ ra tính chất đặc

trưng cho các phần tử X

GV yêu cầu học sinh độc

lập làm bài

GV gọi 2 HS trình bày bài?

Gọi HS dưới lớp nhận xét

Bài 2: Cho các tập hợp :

1 HS đọc bài

HS độc lập làm bài

2 HS lên bảng làm bài

HS dưới lớp nhận xét

Bài 1:

Chẳng hạn: CA CAO; Có Cá; ao cá…

X={x : x –chữ cái trong cụm chữ CA CAO }

Bài 2:

Trang 2

A = {1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 }

B = { 1 ;3 ;5 ;7 ;9 }

a.Viết tập hợp C các phần

tử thuộc A và không thuộc

B

b Viết tập hợp D các phần

tử thuộc B và không thuộc

A

c Viết tập hợp E các phần

tử vừa thuộc A vừa thuộc

B

d Viết tập hợp F các phần

tử hoặc thuộc A hoặc thuộc

B

GVgọi 4 HS trình bày

GV yêu cầu HS nhận xét

Bài 3:

Cho tập hợp A={1;2; a; b}

a Chỉ rõ các tập hợp con

của A có một phần tử

b Chỉ rõ các tập hợp con

của A có hai phần tử

c Tập hợp B={ a;b;c } có

phải là một tập hợp con

của A không?

GV yêu cầu đại diện trình

nhóm trình bày

GV nhận xét, cho điểm các

nhóm

1 HS đọc bài

4 HS lên bảng làm bài

HS dưới lớp nhận xét

HS hoạt động theo nhóm

Đại diện trình nhóm trình bày Nhóm khác nhận xét

a C = { 2; 4 ;6 }

b D = {7 ; 9 }

c E = { 1 ;3 ;5 } d.F={1;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7;9 }

Bài 3:

a Các tập hợp con của A có1 là:{1}; {2};{a};{b}

b Các tập hợp con của A có hai phần tử là: {1;2};

{1;a};{1;b};{2;a};{a;b};{2;b}

c Tập hợp B không là con của

A vì: c B nhưng không 

thuộc A

3 Củng cố, luyện tập:

- Cho tập hợp X các chữ cái trong cụm từ : Thành thố hồ chí

minh

- Hãy liệt kê các phần tử thuộc tập hợp X?

- Học sinh viết: X = { a;c; h; i; m; n; ô; p; t}

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học lí thyết SGK

- Làm bài tập 1 – 4 SBT

Trang 3

Lớp dạy: 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 26 Vắng:

Chủ đề 1:

Tiết 2: Mội số kháI niệm về tập hợp (tiếp theo)

I - MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

- Luyện tập các bài tập về tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp

con

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng suy luận, làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau để làm bài trên tập hợp cho học sinh, biết tìm ra số phần tử

của một tập hợp, số số hạng của một dãy tổng nào đó…

3 Thái độ:

- Rèn cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp

II - CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 Chuẩn bị của GV: SGK, SBT, bảng phụ về một số tập hợp

2 Chuẩn bị của HS: dụng cụ học tập

III - TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra:

HS 1: Nêu các cách viết khác nhau về tập hợp? Lấy 2 VD cho mỗi cách?

HS 2: Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách?

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài tập 1:

Viết mỗi tập hợp sau và cho

biết mỗi tập hợp có bao nhiêu

phần tử?

a Tập hợp các số tự nhiên

không vượt quá 50

b Tập hợp các số tự nhiên lớn

hơn 8 nhưng nhỏ hơn 9

GV gọi 2 HS trình bày bài

làm?

1 HS đọc đề bài

HS độc lập làm bài

2 HS trình bày

Bài tập 1:

Các số tự nhiên từ a đến

b có tất cả b – a + 1 số

do đó : a) M={x N/ 0 x   

50}

Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 50 có số phần tử là :

50 – 0 + 1 = 51 phần tử

b) Không có số tự nhiên nào TMĐK đặt ra Tập hợp đó là tập rỗng

Trang 4

Gọi HS dưới lớp nhận xét

Bài 2:

Tính số phần tử của các tập

hợp sau :

a A = { 40;41;42…100 }

b B = {10;12;14…98}

c C = { 35;37;39….105}

Giáo viên gọi 3 HS làm bài?

Gọi HS dưới lớp nhận xét

HS dưới lớp nhận xét

HS nghe GVgiới thiệu cách tìm số phần tử của dãy

3 HS lên bảng làm bài

HS dưới lớp nhận xét

Bài 2:

a có 100 – 40 + 1 = 61 phần tử

b Số phần tử của dãy là:

+ 1 = 45 phần tử

98 10 2

c Số phần tử là : 36

3 Củng cố, luyện tập:

HS nhắc lại cách tính số phần trong tập hợp

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học lí thyết SGK

Lớp dạy: 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 26 Vắng:

Chủ đề 1:

Tiết 3: Mội số kháI niệm về tập hợp (tiếp theo)

I - MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

- Luyện tập các bài tập về tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp

con

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng suy luận, làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau để làm bài trên tập hợp cho học sinh, biết tìm ra số phần tử

của một tập hợp, số số hạng của một dãy tổng nào đó…

3 Thái độ:

- Rèn cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để

viết một tập hợp

II - CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 Chuẩn bị của GV: SGK, SBT, bảng phụ

2 Chuẩn bị của HS: dụng cụ học tập

III - TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra:

HS 1: Nêu các cách viết khác nhau về tập hợp? Lấy 2 VD cho mỗi cách?

HS 2: Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách?

2 Bài mới:

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 1:

Cho các tập hợp A = {3; 7};

B = {1; 3; 7}

a)Điền các kí hiệu , ,   

vào ô trống 7 A; 1 A;

7 B; A B

b) Tập hợp B có bao nhiêu

phần tử?

Bài 2:

a Có bao nhiêu số tự nhiên

có bốn chữ số?

b Có bao nhiêu số tự nhiên

chẵn có ba chữ số?

Giáo viên gọi 2 HS làm bài?

Các số tự nhiên từ a đến b có

tất cả b – a + 1 số

Có các số tự nhiên có bốn chữ

số nào?

Có các số tự nhiên chẵn có ba

chữ số nào?

Gọi HS dưới lớp nhận xét

Bài 3:

Bạn tâm đánh số trang sách từ

1 -> 100 Bạn phải viết tất cả

bao nhiêu chữ số?

Từ 1-> 9 dùng hết bao nhiêu

chữ số? 10 -> 99 có bao

nhiêu chữ số? Số 100 có bao

nhiêu chữ số?

GV yêu cầu HS tự làm tiếp

1 HS đọc đầu bài

HS lớp làm bài độc lập

1 HS lên bảng thực hiện

1 HS đọc đề bài

HS độc lập làm bài

2 HS trình bày

HS dưới lớp nhận xét

HS nghe GVgiới thiệu cách tìm số phần tử của dãy

HS tự tính toán và làm bài

Bài 1:

a) 7 A; 1 A; 7 B; A   

B

Bài 2:

a Có các số tự nhiên có bốn chữ số 1000-> 9999 là:

Vậy có :9999 1000 + 1

1

= 9000 số

b Có các số tự nhiên chẵn có ba chữ số từ 100 -> 998 là:

+ 1 = 450 số

998 100 2

Bài tập 3:

Đ/s: 192 chữ số.

3 Củng cố, luyện tập:

Với 200 chữ số dùng để viết một dãy số lẻ thì ta có thể viết đến số bao

nhiêu? Tính số chữ số từ: 1 -> 9

11 -> 99 … Sau đó tính số chữ số còn lại và tính tiếp

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học lí thyết SGK

Lớp dạy: 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số:26 Vắng:

Chủ đề 1:

Trang 6

Tiết 4: Mội số kháI niệm về tập hợp (Tiếp theo)

I - MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

- Luyện tập các bài tập về tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp con

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng suy luận, làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau để làm bài trên tập hợp cho học sinh, biết tìm ra số phần tử

của một tập hợp, số số hạng của một dãy tổng nào đó…

3 Thái độ:

- Rèn cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp

II - CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 Chuẩn bị của GV: SGK, SBT, bảng phụ

2 Chuẩn bị của HS: dụng cụ học tập

III - TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra: ? Cú mấy cỏch ghi tập hợp?

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 1:

Tập hợp A={8; 9; 10;…20}

Có 20 – 8+1 = 13 ( phần tử)

Tổng quát: Tập hợp các số tự

nhiên từ a đến b có b – a + 1

phần tử Hãy tính số phần tử

của tập hợp sau:

B ={10; 11; 12;…99}

Bài 2:

Tập hợp C= {8; 10; 12;…30}

Có (30 - 8): 2 +1= 12 phần

tử

Hãy tính số phần tử của các

tập sau:

D = {21; 23; 25;…99}

E = {32; 34; 36;…96}

GV yêu cầu HS nhận xét

Bài 3:

GV treo bảng phụ ghi bài tập

3 lên bảng

GV yêu cầu 3HS lên bảng

thực hiện

1 HS đọc đầu bài

HS áp dụng tính

1 HS đọc đầu bài

2 HS lên bảng thực hiện

HS nhận xét

HS đọc và làm bài

3 HS lên bảng làm bài

Bài 1:

B = 10;11;12; ;99

(99 –10 )+ 1 = 90 phần tử

Tổng quát:

Tập hợp các số tự nhiên

từ a đến b có :(b-a) + 1 phần tử

Bài 2:

D = 21;23;25; ;99có (99 –21):2 + 1 = 40 phần tử

E = 32;34;36; 96có

(96-32) : 2 + 1 = 33 phần

tử

Bài 3:

A = {40; 41; 42;… 100 }

có ( 100 – 40 ) + 1 = 61 phần tử

B = {10; 12; 14;… 98 }

Trang 7

GV yêu cầu HS nhận xét HS nhận xét bài làm của bạn

có ( 98 – 10 ) : 2 + 1 = 45 phần tử

C = {35; 37; 39;…;105 }

có ( 105 – 35 ) : 2 + 1

=36 phần tử

3 Củng cố, luyện tập:

- HS nhắc lại các bài đã học

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học lí thyết SGK

Lớp dạy: 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 26 Vắng:

Chủ đề 2:

I - MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

- Luyện tập các bài tập về phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng suy luận, làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau để làm bài trên tập hợp N cho học sinh, biết vận dụng linh hoạt

các tính chất

3 Thái độ:

- Rèn cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để

viết một tập hợp

II - CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 Chuẩn bị của GV: SGK, SBT, bảng phụ

2 Chuẩn bị của HS: dụng cụ học tập

III - TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra:

Nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân trong tập N?

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập

Trang 8

cộng và phép nhân để tính

nhanh :

a 81 + 243 + 19

b 168 + 79 + 132

c 5.25.2.16.4

d 32.47 + 32.53

GVgọi 4 HS lên bảng làm làm

bài?

Gọi HS dưới lớp nhận xét

Bài tập 2:

Tìm số tự nhiên x biết :

a a) (x – 45) 27 = 0

b b) 23.( 42 – x ) = 23

GVgọi 2 HS làm bài?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 3:

Trong các tích sau tìm kết quả

các tích bằng nhau mà không

cần tính kểt quả mỗi tích?

11 18 ; 15 45 ; 11 9 2 ; 45

.3 5 ; 6 3 11 ; 9 5 15

GV ycầu HS độc lập làm bài

Gọi HS dưới lớp nhận xét

Bài 4:

Tính nhẩm bằng cách áp dụng

tính chất a.( b - c ) = a.b –

a.c :

8.19 ; 65.98

Số 19 và 98 thêm bao nhiêu

đơn vị để thành 20 và 100?

GV yêu cầu học sinh độc lập

làm bài

GV gọi 2 làm bài?

Gọi HS dưới lớp nhận xét

4 HS lên bảng làm bài

HS dưới lớp nhận xét

2 HS lên bảng làm bài

HS dưới lớp nhận xét

HS đọc đầu bài

1 HS lên bảng làm bài

HS độc lập làm bài

HS dưới lớp nhận xét

2 HS lên bảng làm bài

HS dưới lớp nhận xét

a 81 + 243 + 19 = ( 81 +

19 ) + 243 = 343

b 168 + 79 + 132 = ( 168 + 132 ) + 79 = 300 + 79

= 379

c 5.25.2.16.4= ( 2.5 ) (25 4 ) 16 = 10 100 .16 = 16000

d 32.47 + 32.53 = 32 (

47 + 53 ) = 32 100 = 3200

Bài tập 2:

a) (x – 45) 27 = 0

x- 45 = 0

x = 45 b) 42 - x = 1

x = 42 – 1

x = 41

Bài 3:

11 18 = 11 9 2 = 6

3 11

15 45 = 45 3 5 = 9 5 .15

học sinh độc lập làm bài

Bài 4:

8.19 = 8 ( 20 – 1 ) =

160 – 8 = 152 65.98 = 65 ( 100 – 2 )

= 6500 – 130 = 6370

3 Củng cố, luyện tập:

Tìm các số tự nhiên x sao cho:

a) a + x = a b) a + x > a c) a + x < a

ĐS : a {0} ; b N* ; c 

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học lí thyết SGK

Trang 9

- Làm bài tập 50 ; 51 ; 53 ;54 SBT

Lớp dạy: 6A Tiết: 4 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 5 Ngày dạy: Sĩ số: 26 Vắng:

Chủ đề 2:

Tiết 6: Các phép tính về số tự nhiên (tiếp theo)

I - MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

- Luyện tập các bài tập về phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép

chia

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng suy luận, làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau để làm bài trên tập hợp N cho học sinh, biết vận dụng linh hoạt

các tính chất

3 Thái độ:

- Rèn cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để

viết một tập hợp

II - CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 Chuẩn bị của GV: SGK, SBT, bảng phụ

2 Chuẩn bị của HS: dụng cụ học tập

III - TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra:

GV gọi 2HS lên bảng làm bài:

HS1: Cho biết 37.3 = 111 Hãy tính nhanh : 37.12 ( 111 + 12 = 123)

HS2: Cho biết 15 873 7 = 111 111 Hãy tính nhanh 15 873 21

ĐS: (15 873 21 = 15 873 7.3 = 333 333)

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 1:Tính nhẩm bằng cách:

a áp dụng tính chất kết hợp

của phép nhân : 17.4 ; 25.28

b áp dụng tính chất phân

phối của phép nhân đối với

phép cộng : 13.12 ; 53.11;

39.101

GV ycầu HS độc lập làm bài

GV gọi 2 HS làm bài?

Gọi HS dưới lớp nhận xét

HS đọc đầu bài

HS độc lập làm bài

2HS lên bảng làm bài

Bài 1:

a = 17.2.2 = (17.2) 2 = 34.2 = 68 25.28 =25.4.7

=(25.4).7 =100.7= 700

b = 13.( 10 + 2)=13.10 + 13.2 = 130 + 26 = 156 53.11 = 53.(10 + 1) =

…583 39.101=39.(100+1)=3939

Trang 10

Bài 2:

Tính tổng của số tự nhiên nhỏ

nhất có ba chữ số khác nhau

và số tự nhiên lớn nhất có ba

chữ số khác nhau

GV gọi 1 HS làm bài?

Gọi HS dưới lớp nhận xét

Bài 3: Tính nhanh :

2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3

36.28 + 36.82 + 64.69 +

64.41

GV ycầu HS độc lập làm bài

GV gọi 2 HS làm bài?

Gọi HS dưới lớp nhận xét

Bài 4: So sánh a và b mà

không tính giá trị cụ thể của

chúng: A = 2002.2002 ;

B = 2000.2004

Hãy áp dụng tính chất phân

phối của phép nhân đối với

phép cộng để làm

HS dưới lớp nhận xét

HS đọc đầu bài

HS độc lập làm bài

1HS lên bảng làm bài

HS dưới lớp nhận xét

HS độc lập làm bài 2HS lên bảng làm bài

HS dưới lớp nhận xét

2 HS lên bảng làm bài

HS dưới lớp nhận xét

Bài 2:

Số tự nhiên nhỏ nhất có

ba chữ số là 102

Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 987

102 + 987 = 1089

Bài 3:

a.2.31.12+4.6.42+ 8.27.3

= 24.31 + 24.42 + 24.27

= 24 (31+42+27)

=24.100 = 2400 b.36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41=36.110 + 64.110 = 110.(36 + 64 )

= 110 100= 11000

Bài 4:

a.=2002.(2000+2)

= 2002.2000 + 2004

b.= 2000.( 2002 + 2)

= 2000 2002 + 4000 Vậy a > b

3 Củng cố, luyện tập:

- Hãy viết xen vào các chữ số của số 12 345 một dấu + để được tổng bằng

60

- HS hoạt động nhóm : 12 + 3 + 45 = 60

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học lí thyết SGK

- Làm bài tập 68 ; 69 ; 71 SBT

HD : Bài tập 71

a Nam đi lâu hơn Việt là 1 giờ

b Việt đi lâu hơn Nam 3 giờ

Lớp dạy: 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 26 Vắng:

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w