Phân biệt lời dẫn chuyện, lời nhân vật 2.Rèn kĩ năng đọc – hiểu: - Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: - Hieåu noäi dung baøi: Hieåu tình caûm oâng chaùu saâu naëng.. OÂâng heát loøng chaêm[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG Thứ
Ngày Môn Đề bài giảng
Đạo đức Giữ lời hứa Tập đọc Người mẹ Kể chuyện Người mẹ Toán Luyện tập chung Thứ hai
Thể dục Chuyên Toán Kiểm tra Tự nhiên xã hội Hoạt động tuần hoàn Chính tả Người mẹ
Thứ ba
Mĩ thuật Vẽ tranh đề tài : trường em Tập đọc Mẹ vắng nhà ngày bão Luyện từ và câu Từ ngữ về gia đình- ôn tập:Ai là cái gì?
Tập viết Chữ C Toán Bảng nhân 6 Thứ tư
Thủ công Gấp con ếch(tiết 1) Tập đọc Ông ngoại
Chính tả Ông ngoại Thể dục Chuyên Thứ năm
Toán Luyện tập Toán Nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số(không nhớ) Tập làm văn Nghe kể:Dại gì mà đổi- Điền vào tờ giấy in sẵn Tự nhiên xã hội Vệ sinh cơ quan tuần hoàn
Hát nhạc Dạy chuyên Thứ sáu
Hoạt động NG Giao thông đường bộ
Thứ hai ngày25 tháng9 năm 2006.
Môn: ĐẠO ĐỨC
Trang 2Bài: Giữ lời hứa I.MỤC TIÊU:
-HS hiểu: Thế nào là giữ lời hứa, tại sao phải giữ lời hứa
-Biết giữ lời hứa với mọi người
-Quý trọng người biết giữ lời hứa.Không đồng tình với người thất hứa
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
-Vở bài tập đạo đức 3 , tấm bìa xanh, đỏ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
1.Kiểm tra bài cũ
(4’)
2.Bài mới
2.1.GTB ( 2’)
2.2 Giảng bài
HĐ1:Thảo luận(12’)
MT:Đồng tình với người
biết giữ lời hứa, không
đồng tình với người
không biết giữ lời hứa
HĐ2.Đóng vai(10’)
MT:Biết ứng xử trong
các tình huống có liên
quan giữ lời hứa
HĐ3 Bày tỏ ý kiến
MT:Củng cố cho HS
nhận thức và có thái độ
đúng về giũ lời hứa
(10’)
-Gọi HS lên trả lờicâuhỏi
-Thế nào là giữ lời hứa?
-Vì sao phải giữ lời hứa?
-Em đã giữ lời hứa chưa?
-Nhận xét, đánh giá
-Dẫn dắt ghi tên bài
-Cho HS mở vở bài tập -Giao nhiệm vụ
-Thảo luận theo cặp
+Thảo luận về các hành động đúng, sai
*KL:
a,d:giữ lời hứa b,c:không biết giữ lời hứa
-Chia nhóm, giao nhiêmvụ:
-Em hứa với bạn làm một việc gì nhưng sau hiểu ra việc đó làm là sai khi đó em sẽ làm gì?
*KL:Cần xin lỗi bạn giải thích lí
do và khuyên bạn không làm việc sai
-Nêu quan điểm liên quan đến giữ lời hứa
-Hướng dẫn HS bày tỏ ýkiến -Dọc từng câu để HS suy nghĩ giơ bảng
-Không hứa hẹn bất cứ điều gì?
-Chỉ hứa điều mình thực hiện
-2-3 HS nêu
-Nhận xét
-Nhắc lại tên bài
-Mở vở bài tập đạo đức đọc yêu cầu
-Thảo luận cặp đôi -Ghi Đ vào hành động đúng, Svào hành động sai
-Một số nhóm trình bày -Nhóm khác bổ sung
-Thảo luận nhóm các tình huống -Các nhóm đóng vai
-Lớp trao đổi, thảo luận tình huống của nhóm bạn
-Cách giải quyết của nhóm mình
-HS cầm sẵn những mô hình +xanh: không đồng tình
+Đỏ: đồng tình
-HS suy nghĩ, giơ
+Không đồng tình
+Đồng tình
Trang 33.Củng cố, dặndò:[2’]
được -Hứa mọi điều còn thực hiện được hay không quan trọng
-Xin lỗi giải thích lí do khi không thực hiện được
-Chỉ thực hiện hứa với người lớn tuổi
-Nêu KL:SGK -HS nêu lại nội dung bài
-Về nhà thực hiện cho tốt
+Không
+Đồng tình
+Không đồng tình
-Ghi nhớ để thực hiện
************************************************
Môn: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN.
Bài: Người mẹ I.Mục đích, yêu cầu:
A.Tập đọc
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Chú ý các từ ngữ:
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
-Phân biệt lời nhân vật và lời người kể
-Đọc thầm nắm ý cơ bản
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu nội dung câu chuyện: Người mẹ rất yêu con Vì con,người mẹ có thểlàm tất cả
-B.Kể chuyện
Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai
Biết nghe và nhận xét lời kể của các bạn
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ
( 5’)
2.Bài mới:
2.1.GTB :(2’)
2.2.Luyện đọc
-Đọc mẫu
-HD đọc và giải
-Cây bằng lăng dành bông hoa cuối cùng cho ai? Vì sao?
-Sẻ đã làm gì để giúp bạn?
-Đánh giá, cho điểm
-Dẫn dắt ghi tên bài
-Đọc mẫu cả bài -Yêu cầu HS đọc câu
-2-3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu
-Nhắc lại
-Lắng nghe, nhẩm
Trang 4nghĩa từ (14’)
2.3HD tìm hiểu bài
(18’)
2.4:Luyện đọc lại
(17’)
2.4KỂ CHUYỆN
Nêu nhiệm vụ
HD câu chuyện
theo vai (20’)
-Ghi nhanh từ HS đọc sai lên bảng cho HS đọcđúng
-Chú ý sửa phát âm sai
-Hướng dẫn đọc đoạn:
-Thi đọc
-Giải nghĩa từ:SGK -Cả lớp đọc thầm
-Kể vắn tắt chuyện xảy ra ở đoạn 1
-Người mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ đường cho?
-Người mẹ đã làm gì để hồ nước chỉ đường cho?
-Thái đôï của thần chết khi thấy người mẹ ?
-Người mẹ trả lời thế nào?
*KL: Mẹ dũng cảm không sợ thần chết và có thể hi sinh tất cả vì con
-Đọc mẫu đoạn 4
-Nhận xét ghi điểm HS
-Chú ý chỗ ngắt nghỉ -Nhận xét ghi điểm
-Tập kể lại câu chuyện theo cách phân vai
*-Lời nhân vật cần đúng vai theo trí nhớ, không nhìn sách, kèm theo điệu bộ và cử chỉ
-Nhận xét, đánh giá
-Qua câu chuyện này em hiểu
gì về tấm lòng người mẹ?
-Nhận xét chung tiết học
-Đọc từng câu nối tiếp nhau -Phát âm đúng các từ đọc sai
-Đọc từng đoạn nối tiếp
-Đọc theo nhóm
-4 nhóm cử đại diện đọc -Thi đọc trong nhóm
-1em đọc chú giải sgk -HS đọc thầm đoạn 1 1-HS kể,lớp nhận xét
-1 HS đọc đoạn 2 Cả lớp đọc thầm theo
-Ôâm lấy bụi gai ủû ấm
-Đọc thầm đoạn 3
-Khóc để đôi mắt rơi xuống hồ
-1 HS đọc đoạn 4, cả lớp đọc thầm -Không hiểu vì sao bà mẹ đến được -Vì bà là mẹ
-HS đọc thầm cả bài, trao đổi chọn ý đúng câu 4
-HS đọc -Phân vai đọc đoạn 4 -Phân vai đọc cả truyện -Bình chọn người đọc hay nhất
-HS nêu lại yêu cầu
-HS lập nhóm phân vai :Thần chết, thần đen, tôi, bụi gai, hồ nước, người mẹ
-Vai người dẫn chuyện -HS thảo luận nhóm -Trình bày
-Nhận xét, bình chọn nhóm kể hay
*-Người mẹ dũng cảm, yêu con và làm tất cả vì con
Trang 53.Củng cố, dặn dò
( 2’)
*************************************************
Môn: TOÁN Bài: Luyện tập I:Mục tiêu:
Giúp HS :
-Ôn tập củng cố cách tính cộng, trừ, nhân, chia đã học
-Củng cố giải toán có lời văn
-GD tính chính xác sự sáng tạo ,đúng đắn trong học tập
II:Chuẩn bị:
- Bút chì, màu
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ
( 4’)
2.Bài mới
2.1 GTB ( 2’)
2.2 Giảng bài
Bài 1(8’)
-Củng cố về đặt
tính
Bài 2 (9’)
-Củng co átìm x
GV vẽ: 15 quả cam
10 bông hoa Khoanh 1/3 số cam 1/5 số hoa
-Dẫn dắt ghi tên bài
?Yêu cầu bài là gì?
- -làm bảng con -Chữa bảng lớp
-Nhận xét, sửa
-Đọc yêu cầu bài -X gọi là gì?
-Tìm X làm như thế nào?
-HS thực hiện bảng lớp -Dưới nhận xét, sửa
-HS nhắc lại
Bài 1:
-HS đọc yêu cầu -Đặt tínhrồi tính
a:
830
415
415
666 432
234
532 370
162
b:
200 156
356
230 126
356
483 245
728
Bài 2:
-HS đọc yêu cầu a) Xx4=32(thừa số chưa biết) +tích : thừa số đã biết
b) X:8=4(số bị chia chưa biết) +Sbc=thương nhân số chia
Trang 6Bài 3 Tính ( 7’)
Củng cố về thực
hiện dãy tính
Bài 4 Bài giải
(8’)
Bài 5 Vẽ theo
mẫu.(5’)
3.CC, dặn dò 2’
-Chấm, chữa
-Nêu mối quan hệ giữa nhân và chia
-HS đọc yêu cầu bài
+Bài toán có mấy phép tính?
-Nêu cách thực hiện dãy tính?
-Chấm, chữa
-Gọi hs đọc đề bài
Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Chấm, chữa nhận xét
_Cho HS quan sát mẫu, tính ô -Yêu cầu vẽ vở
-Chấm chữa bài cho HS
-Nhận xét chung giờ học
-Dặn HS
-HS làm bài vào vở
a)X x4 = 32; b)X : 8 =4
X =32 : 4 ; X= 4x8
X = 8 ; X= 32
Bài 3:
-HS đọc yêu cầu, làm vở +Có 2 phép tính,nhân và cộng a)5x9+27= 45 +27
=72 b) 80:2-13= 40 – 13 =27 +Thực hiện từ trái sang phải
Bài 4:
-HS đọc yêu cầu 2 em +Thùng 1: 125 l +Thùng2: 160 l
?Cả 2 thùng l?
-HS giải vở, chữa bảng Bài giải
Cả 2 thùng có số lít dầu là: 125+ 160 =285 (lít) Đáp số :285 lít
-HS nhìn SGK vẽ vào vở
-Về nhà làm lại bài ***********************************
MÔN:THỂ DỤC DẠY CHUYÊN
*****************************************************************
Thø ba ngµy26 th¸ng9 n¨m 2006
Trang 7Môn: TOÁN
Bài:KIỂM TRA SỐ 1
I.Mục tiêu
Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của HS tập trung vào
-Kĩ năng cộng trừ
-Nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị
-Giải toán đơn về ý nghĩa phép tính
-Kĩ năng tính độ dài đường gấp khúc
II.Chuẩn bị
Vở kiểm tra
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra ( 1’)
2.Ra đề(1’- 4’)
Bài 1
(1Điểm)
Bài 2(2,5 điểm)
Bài 3 :(2’5 điểm)
Bài 4(2,5điểm)
3.Thu bài
3.CC,dặn dò.1’
-Kiểm tra vở, bút của HS -Nhận xét
GV chép đề lên bảng Bài1 Đặt tính rồi tính 327+416= ? 561-244=
Bài 2 Khoanh vào 1/3 số hoa
-Vẻ hoa lên bảng HS vẽ theo rồi khoanh
+Bài3.Mỗi hộp cốc có 4 cái cốc Hỏi 8 hộp cốc có bao nhiêu cái cốc?
Bài 4a.Tính đôï dài đường gấp khúc ABCD
b.Đường gấp khúc ABCD có đô
ï dài là mấy m?
-Thu bài về nhà chấm
-Nhận xét, dặn dò
-Đọc đề, làm vở
743 416
327
317 244
561
861 354
462
272 456
728
a)Khoanh vào 4 hoa
b)Khoanh vào 4 ô
Bài giải
8 hộp có số cốc là
4x8=32(cái) Đáp số:32 cái cốc
Bài giải a.Độ dài đường gấp khúc ABCD 35+25+40=100(cm)
b.Đường gấp khúc ABCD dài số m là:100cm=1m
Đáp số:a,100cm.b,1m -Ôn lại bài
****************************************************
Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Bài:HOẠT ĐỘNG TUẦN HOÀN I.Mục tiêu:
Sau bài học HS biết:
Trang 8-Thực hành nghe nhịp đập của tim và đếm nhịp mạch đập.
-Chỉ được đường đi của máu trong sơ đồ vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ
Biết áp dụng bài học kiểm tra tim mạch của mình
II.Đồ dùng dạy – học
Tranh SGK(16,17)
-Sơ đồ vòng tuần hoàn câm Phiếu rời ghi tên các loại mạch máu của 2 vòng tuần hoàn III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra bài cũ
(3’)
2.Bài mới
2.1 GTB (2’)
2.2.Giảng bài
HĐ1 Thực hành
MT:Biết nghe nhịp
đập của tim và đếm
mạch đập (12’)
HĐ2 Làm việc với
SGK
MT: Chỉ được
đường đi của máu
trên sơ đồ (12’)
-Kể tên các bộ phận của cơ quan tuần hoàn?
-Máu gồm những thành phần nào?
-Cơ quan tuần hoàn có nhiệm vụ gì?
-Nhận xét, đánh giá
-Dẫn dắt ghi tên bài
HD: áp tai vào ngực bạn nghe rồi đếm nhịp đập trong 1 phút
-Đặt ngón tay trái vào cổ tay trái đếm số nhịp đập trong phút
-Khi áp tai vào ngực bạn em nghe thấy gì?
-Khi đặt đầu ngón tay lên tay mình hoặc tay bạn cảm thấy gì?
*KL: Tim đập để bơm máu đi nuôi
cơ thể.Nếu tim ngừng đập , máu không lưu thông cơ thể sẽ chết
-Treo sơ đồ vòng tuần hoàn cam-gợi ý:
-Gọi HS lên chỉ vào sơ đồ
-Chỉ động mạch, tĩnh mạch, và mao mạch trên sơ đồ và nêu chức năng của máu?
-Chỉ đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ – chức năng
-Chỉ đường đi của vòng tuần hoàn lớn – chức năng
*KL:Tim co bóp đẩy máu đi nuôi cơ thể
Vòng tuần hoàn lớn:đưa máu có nhiều ô xi,và chất dinh dưững đi nuôi
-2-3 HS nêu
-HS khác bổ sung
-Nhắêc lại tên bài
-HS thực hành - nêu số nhịp đập -HS làm mẫu, cả lớp quan sát -HS làm việc theo cặp
-Thấy nhịp đập của tim
-HS trình bày -HS khác bổ sung +Lắng nghe ghi nhớ
-HS quan sát sơ đồ trong SGK -HS chỉ trên sơ đồ và nêu -HS thảo luận nhóm -Trình bày
-Nhóm khác bổ sung
Trang 9HĐ3 trò chơi ghép
chữ vào hình (9’)
3.Củng cố, dặn dò
(2’)
cơ thể và nhận chất thải
-Phát sơ đồ câm – phiếu ghi tên rời -Nhóm nhanh sẽ thắng cuộc
-Tổng kết cuộc chơi
-Nhận xét, tuyên dương
Nhận xét chung giờ học -Dặn HS
+Các nhóm thảo luận 5 phút +Lên ghép chữ vào hình
-HS chia 2 nhóm lên ghép đúng
vị trí
+Nhận xét sản phẩm nhóm bạn
-Về chuẩn bị bài sau
Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Bài NGƯỜI MẸ
I.Mục đích – yêu cầu.
-Rèn kĩ năng viết chính tả
+Nghe, viết chính xác đoạn văn tóm tắt nội dung truyện: “Người mẹ”
Biết viết hoa chữ cái đầu câu và các tên riêng.Viết đúng các dấu câu:dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm
-Làm đúng các bài tập phân biệt các âm đầu hoặc vần dễ lẫnd/gi,ân/âng
II.Đồ dùng dạy – học
- Vở bài tập Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy – học
1.Kiểm tra bài cũ (
4’)
2.Bài mới
2.1GTB(1’)
2.2 Giảng bài
a)HD: nghe, viết(8’)
b)HS viết vở (15’)
-Chấm- chữa (3’)
Đọc:ngắc ngứ, ngoặc kép,trung thành, chúc tụng
-Nhận xét, kết luận
-Dẫn dắt ghi tên bài -Đọc mẫu bài viết
-Đoạn văn có mấy câu?
-Chữ cái đầu câu viết thế nào?
-Trong bài có tên riêng nào?
-Tên riêng viết như thế nào?
GVĐọc: Thần Chết, Thần đêm Tối, giành lại, khó khăn
-Đọc thong thả từng câu -Đọc soát
-Chấm một số bài
-Nhận xét
-Viết bảng -Đọc lại
-Nhắc lại +Đọc nhẩm-2-3 HS đọc
-4 câu -Viết hoa -HS nêu -Viết hoa -HS viết bảng con -Đọc lại
-Viết vở -HS soát- chữa lỗi
+7-10 bài
Trang 10c)HD làm bài tập
Bài2 (5’)
a.Điền gi(d)(r)
giải đố
Bài 3 Tìm từ chứa
d(gi, r)
(4’)
3.Củng cố, dặn dò
(1’)
-Treo bảng phụ -Đọc đề,làm bài vào vở
Nhận xét, sửa sai
-Yêu cầu đọc đề tìm hiểu ,lựa chọn bài 3a hoặc 3b
-Cảï lớp làm vở BT
-Chữa bài cho HS
-Nhận xét chung giờ học -Dặn HS
+HS đọc đề, làm bài, chữa bảng lớp
a) ra ,da (Là hòn gạch)
b)Là viên phấn trắng
Hs đọc- làm vở -Chữa bảng a: ru-dịu dàng-giải thưởng b: thân thể –vâng lời-cái cân
Nhận xét bài bạn
*********************************************
Môn: Mĩ thuật Bài: Vẽ tranh đề tài trường em.
DẠY CHUYÊN.
***********************************************
Môn: Hát nhạc Bài: Bài ca đi học
DẠY CHUYÊN
******************************************************************
Thứ tư ngày 27 tháng 9 năm 2006
Môn: TẬP ĐỌC Bài: Mẹ vắng nhà ngày bão
I.Mục đích – yêu cầu:
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ, tiếng khó dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ địa phương:
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ đài, ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ
- Đọc trôi chảy toàn bài, với gọng vui vẻ nhẹ, nhàng
2 Đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ trong bài: Thao thức, củi mùn, nấu chua.
Trang 11- Nội dung của bài : Thể hiện tình cảm gia đình đầm ấm, mọi người luôn nghĩ đến nhau, hết lòng yêu thương
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Chuẩn bị
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài thơ để hướng dẫn học thuộc lòng
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1:Kiểm tra bài cũ (
5’)
2 Bài mới
2.1Giới thiệu bài
2.2Luyện đọc.10’
a) Đọc câu:
b)Đọc đoạn:
c) Thi đọc:
-HD giải nghĩa từ
2.3 HD tìm hiểu bài
10’
-Liên hệ
-Gọi HS lên kể chuyện
- Đánh giá
- Dẫn dắt ghi tên bài
-Đọc mẫu bài thơ
-HD đọc từng câu
- HD nghỉ hơi giữa các dòng thơ
-HD hs đọc đoạn
-Thi đọc trong nhóm,cá nhân
- Giải nghĩa từ SGK
- Vì sao mẹ vắng nhà ngày bão?
-Ngày bão vắng nhà, 3 bố con vất vả như thế nào?
.Yêu cầu HS thảo luận câu 2
-Tìm câu thơ cho thấy cả nhà yêu thương nhau?
- Tìm hình ảnh nói lên niềm vui của cả nhà khi mẹ về?
- Còn em khi mẹ vắng nhà em cảm thấy thế nào?
- 1 Nhóm phân vai kể chuyện (Người mẹ.)
- Nhận xét bổ xung
- Nhắc lại tên bài
- Nghe và nhẩm bài thơ
- Nối tiếp đọc từng dòng thơ
-Đọc từng khổ thơ nối tiếp nhau
- Đọc theo nhóm
- 5 nhóm đọc 5 khổ thơ
- Đọc cả bài
-1em đọc lớp nhẩm
1 HS đọc khổ thơ 1, lớp đọcthầm
- Mẹ về quê gặp bão không thể về được
- Lớp đọc thầm đoạn 2 – 3 – 4
- Giường ướt, củi mùn ướt, 3 bố con làm thay việc của mẹ
- HS trao đổi cặp
-Đại diện trình bày
-3 người nằm chung một giường bỗng thấy trống
+Mẹ ở quê thương bố con vụng về -Một 1HS đọc khổ thơ 5 – HS đọc thầm
-Mẹ về như nắng mới
-HS tự trả lời
Trang 122.4 Học thuộc lòng
bài thơ (10’)
3 Củng cố dặn dò
(3’)
- Ghi chữ cái đầu dòng thơ lên bảng
-Thi đọc thuộc cá nhân ,nhóm
*?Mọi người trong bài thơ thể hiện tình cảm như thế nào?
-Nhận xét tiết học
-Dặn học sinh
- HS nhìn SGK đọcoc5
- Nhìn chữ cái ở bảng đọc -Thi đọc thuộc
- 3 HS đọc bài
-Yêu thương nhau
-Về học thuộc lòng bài thơ
***********************************************
Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài: Từ ngữ về gia đình – Ôn tập: Ai, là cái gì?
I Mục đích yêu cầu
-Mở rộng vốn từ về gia đình
- Tiếp tục ôn kiểu câu: Ai(cái gì, con gì) – là gì?
II Đồ dùng dạy – học
- Bảng lớp, vở bài tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ (
5’)
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Giảng bài
Bài 1: Tìm từ ngữ chỉ
gộp những người
trong gia
đình (12’)
Bài 2: Xếp từ ngữ
sau vào nhóm thích
hợp (10’)
-Gọi HS lên chữa bài tập
-Nhận xét chữa
- Dẫn dắt ghi tên bài
-Gọi HS đọc nội dung bài và làm mẫu: ông bà, chú cháu
-Chép bài làm HS lên bảng
-Chữa bài nhận xét
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Một em lên làm mẫu
- HS làm bài tập 2, 3
-Nhắc lại tên bài học
-Tìm thêm 1, 2 từ mới
+Chú gì , bác cháu
- HS trao đổi theo cặp.Viết nhanh ra nháp từ tìm được
-Phát biểu ý kiến
- Đại diện nêu
-Lớp nhận xét
-Đọc lại
- HS làm vào vở bài tập
HS đọc yêu cầu – Lớp đọc thầm
- Trao đổi theo cặp