1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án giảng dạy môn khối 1 năm 2013 - 2014 - Tuần 33

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 340,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên giới thiệu một số bài vẽ của học sinh và hướng dẫn các em nhận xét về: + Cách thể hiện đề tài + Cách sắp xếp hình ảnh trong tranh + Hình dáng +Màu sắc của tranh - Giáo viên y[r]

Trang 1

Tuần 33

Thứ hai ngày 6 tháng 5 năm 2013

Hoạt động tập thể (T 33):

chào cờ đầu tuần

Tập đọc (T.49+ 50):

cây bàng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, lộc non

- Nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các #$% học Cây bàng mỗi mùa có đặc

điểm riêng

- ôn các vần oang, oac

2 Kĩ năng:

- Đọc đúng ,$3 cả bài - Đọc đúng các từ ngữ khó đọc trong bài: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít,

- Biết ngắt, nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

3 Thái độ:

Có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Tranh minh hoạ cho bài Tập đọc và phần luyện nói trong SGK

- HS : SGK

III Các hoạt động dạy- học:

Tiết 1:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS đọc bài Sau cơn '$* và trả lời câu

hỏi về nội dung bài đọc

+ Sau trận '$* rào, mọi vật thay đổi NTN?

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

3 1 Giới thiệu bài:

- 3 HS đọc #$! lớp, cả lớp theo dõi

- Cho HS quan sát tranh trong SGK và hỏi: - Quan sát, trả lời

3.2.Phỏt triển bài:

:  dẫn luyện đọc:

- Đọc mẫu, tóm tắt nội dung bài - Lắng nghe

a) Luyện đọc tiếng, từ khó:

- Yêu cầu HS tìm tiếng khó đọc trong bài - 1 vài HS nêu miệng

- H$! dẫn HS đọc tiếng, từ vừa tìm ,$3 - Đọc cá nhân, đồng thanh

kết hợp phân tích tiếng

Trang 2

- Giải nghĩa:: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá

b) Luyện đọc câu:

- Yêu cầu HS xác định câu

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp mỗi em 1 câu

- 2 HS thực hiện

- Đọc nối tiếp cho đến hết bài cho đến hết bài

- Nhận xét

- Yêu cầu mỗi bàn đọc 1 câu tiếp nối - Đọc theo bàn

c) Luyện đọc đoạn:

- H$! dẫn chia đoạn (2 đoạn) - Thực hiện theo $! dẫn

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc bài (mỗi - 2 HS đọc nối tiếp (2 $3 bài)

HS đọc 1 đoạn)

- Nhận xét

- Đọc đoạn trong nhóm

- Thi đọc đoạn

- Nhận xét kết luận

- Các nhóm thực hiện

- ại diện nhóm đọc

- Nhận xét d) Đọc cả bài:

- Gọi 2 HS đọc toàn bài

- Yêu cầu đọc đồng thanh 1 lần - Cả lớp đọc

 Ôn vần: oang, oac.

- Gọi HS đọc yêu cầu 1 trong SGK - 1 HS đọc, cả lớp theo dõi + Tìm tiếng trong bài có vần oang

- Cho HS tìm, nêu miệng rồi đọc và phân tích - Thực hiện yêu cầu

- Gọi HS đọc yêu cầu 2 trong SGK - 1 HS đọc, cả lớp theo dõi

- Cho HS quan sát tranh SGK, giới thiệu nội

dung tranh và từ mẫu

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ tìm từ theo yêu

- Quan sát

cầu, sau đó gọi HS đọc kết quả - m  toang, rỏch 

- Nhận xét, tuyên $: HS nói tốt

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu 3

- Cho HS quan sát tranh, giới thiệu câu mẫu

- Gọi HS nói câu theo yêu cầu

- Nhận xét

- Cả lớp đọc đồng thanh

- 1 HS đọc yêu cầu

- Quan sát, đọc câu mẫu

- 1 số HS nói #$! lớp

+ Bộ m  toang cỏnh 

+ Em khoỏc  ! "

Tiết 2:

# Tìm hiểu bài:

- H$! dẫn HS đọc bài theo đoạn kết hợp - Thực hiện theo $! dẫn trả lời câu hỏi vè nội dung bài

- Mời 3 HS đọc đoạn 1 trong SGK

- Gọi 1 vài HS đọc đoạn 2

- 3 HS đọc #$! lớp, cả lớp đọc thầm

Trang 3

+ Vào mùa đông, cây bàng thay đổi NTN? - Những cành khẳng khiu, trụi

+ Vào mùa xuân, cây bàng thây đổi NTN? -Xuân sang cành trên cành 

+ Vào mùa hè, cây bàng có đặc điểm gì? - Hè về những tán lá xanh um

+ Vào mùa thu, cây bàng có đặc điểm gì? - Thu đến từng chùm quả chín

* Gọi 1 HS đọc toàn bài và trả kời câu hỏi: Em

thích nhất cây bàng vào mùa nào? Vì sao?

Chốt lại: Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm

riêng.

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

$ Luyện nói:

- Cho học sinh quan sát tranh trong SGK, giới

- Yêu cầu HS thảo luận theo bàn về cây trồng

+ Đó là cây gì? Cây có đặc điểm gì?

+ ích lợi của nó

- Gọi các nhóm trình bày

- Là cõy xoan, thõn cõy cao to

-

- 1 số nhóm trình bày #$! lớp

- Nhận xét, tuyên $: nhóm, HS nói tốt

4 củng cố:

Gọi HS đọc đọc lại cả bài - 2HS thực hiện.

5 Dặn dò:

Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau - Lắng nghe

Toán (T.129):

Ôn tập: các số đến 10 (tr 171)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Bảng cộng và làm tính cộng với các số trong phạm vi 10

- Tìm một thành phần $* biết của phép cộng, phép trừ bằng cách ghi nhớ bảng cộng, bảng trừ, quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Kĩ năng vẽ hình vuông, hình tam giác bằng cách nối các điểm cho sẵn

2 Kĩ năng:

Biết vận dụng kến thức đã học để làm các bài tập có liên quan

3 Thái độ: Tích cực, tự giác trong học tập.

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 1, bảng nhóm (BT3)

- HS : Nháp

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập : - 2 HS lên bảng làm bài, HS $! Viết các số 6, 4, 5, 2 theo thứ tự :

Từ bé đến lớn : b) Từ lớn đến bé :

lớp làm ra nháp

Trang 4

- Nhận xét và cho điểm.

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 .Phỏt triển bài:

7!8

-

0  dẫn HS làm bài tập:

- 1 em nờu -!

-

Bài tập 1: Tính.

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Gọi HS lần $3 đọc phép tính và kết quả

của các phép tính trong mỗi bảng cộng

- Cho HS nhận xét

- Cho HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm

vi 10

- Vài em đọc yêu cầu bài tập

- Nối tiếp nhau nêu miệng kết quả các phép tính

2 + 1= 2

2 + 2 = 4

2 + 3 = 5

Bài tập 2:Tính.(Bỏ cột 3 ý b)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Cho HS làm bài vào vở, rồi gọi một số em

lên bảng làm bài

- Gọi HS nhận xét bài

- Cho HS nhận xét cột tính:

- Chốt lại: Khi đổi chỗ các số trong phép

cộng thì kết quả không thay đổi

- Tự làm bài vào vở, 1 số HS đọc chữa

- 2 HS nhận xét

- 1 vài HS trả lời 6 + 2 = 8

2 + 6 = 8

Bài tập 3: Số? (Bỏ cột 3)

- Gọi HS nêu yêu của bài

- H$! dẫn, phát bảng nhóm và giao việc

- Cho HS làm bài theo nhóm

- Gọi các nhóm nhận xét

- Nhận xét, chữa bài, cho điểm

- 1 HS nêu

- Thực hiện theo 4 nhóm, gắn bài lên bảng lớp

- Nhận xét chéo nhóm

3 + 4 …= 7

5 …+ 5 = 10……

Bài tập 4:

- Cho học sinh đọc yêu cầu bài tập - 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

- Gợi ý:

+ Hình vuông có mấy cạnh ?

+ Hình tam giác có mấy cạnh ?

- Cho HS nối trong SGK rồi gọi 1 HS lên

bảng làm bài

- 2 HS trả lời

+ Hình vuông có 4 cạnh.

+ Hình tam giác có 3 cạnh.

- Gọi HS khác nhận xét

- Nhận xét, chấm điểm

- Nhận xét bài làm trên của bạn trên bảng

4 Củng cố:

- Bài học giúp em củng cố về kiến thức, kĩ

năng gì?

- Nhận xét chung giờ học

5 Dặn dò:

Làm thêm bài tập trong (VBT) bài sau:

- 1 HS trả lời

- Lắng nghe

Trang 5

Đạo đức (T 33):

những việc làm giữ gìn vệ sinh chung

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nêu ,$3 nguyên nhân gây mất vệ sinh, ô nhiễmmôi #$% ở địa E$: 

- Nêu ,$3 ích lợi của việc giữ vệ sinh làng bản

2 Kĩ năng:

Thực hiện ,$3 những việc làm cụ thể phù hợp với lứa tuổi để giữ vệ sinh bản làng sạch, đẹp

3 Thái độ:

- Thêm yêu quý bản làng của mình

- Đồng tình với những việc làm, biết giữ gìn vệ sinh làng bản sạch, đẹp

- Không đồng tình với những việc làm gây mất vệ sinh làm ô nhiễm bản làng

II Đồ dùng dạy - học:

GV: Bảng nhóm

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 số HS trả lời: Vì sao môi #$% bị ô

nhiễm?

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 .Phỏt triển bài:

Hoạt động 1: Thảo luận về những việc làm để

giữ vệ sinh chung và bảo vệ môi #$% 

- Chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu các nhóm

thảo luận: Nêu những việc cần làm phu hợp

với lứa tuổi để giữ vệ sinh chunng

- Gọi HS trình bày

Kết luận: Những việc cần làm để giữ vệ sinh

chung:

+ Đổ rác đúng nơi quy định, không vứt rác

+ Quét rọn nhà cửa, sân sạch sẽ

+ Đi vệ sinh đúng nơi quy định

- 1 vài HS trả lời, HS khác nhận xét

- Thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả, nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe

Trang 6

+ Không thả rông gia súc bừa bãi.

Hoạt động 2: Liên hệ bản thân.

- Yêu cầu HS trình bày những việc mà bản

thân và gia đình đã làm để giữ vệ sinh chung

- Kết luận: Giữ gìn vệ sinh làng, bản, thôn,

xóm, phố E$% là trách nhiệm của mỗi

chúng ta góp phần bảo vệ MT đang sống

Hoạt động 3: Trình bày kết quả $ tầm tranh

ảnh có nội dung về những việc làm giữ gìn vệ

sinh chung và bảo vệ môi #$% ở địa E$: 

- Yêu cầu HS dán tranh ảnh đã $ tầm vào

bảng nhóm, #$ bày tại lớp

- Kết luận và tuyên $: ý thức chuẩn bị của

cả lớp

4 Củng cố:

Cùng HS hệ thống lại nôi dung bài

5 Dặn dò:

Th/ hiện giữ vệ sinh nhà cửa, bản làng sạch sẽ

- 1 vài HS trình bày

- HS khác nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe

- Dán tranh ảnh vào bảng nhóm

- HS khác nhận xét, bổ sung

Thứ ba ngày 7 tháng 5 năm 2013.

Chính tả (T.17):

cây bàng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Chép lại đúng đoạn “Xuân sang đến hết” của bài Cây bàng

- Điền đúng vần oang, oac; chữ g hay gh vào chỗ thích hợp

2 Kĩ năng: Viết đúng cự li, tốc độ.

3 Thái độ:

Có thói quen viết cẩn thận, đúng chính tả

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng phụ viết sẵn bài chính tả và hai bài tập

- HS : Bảng con, VBT Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng viết, $! lớp viết ra

nháp: tiếng chim, bóng râm

- Chữa bài, cho điểm

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

Trang 7

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 .Phỏt triển bài:

0 dẫn học sinh tập chép:

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc đoạn

- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết và PT - Thực hiện theo yêu cầu cuả GV

- H$! dẫn viết tiếng, từ khó - Viết trên bảng con Xuõn sang,

- Yêu cầu HS nhìn bảng, chép bài vào vở - Chép bài theo $! dẫn của cô

- Quan sát, uốn nắn $ thế ngồi, cách

cầm bút, để vở

- Đọc lại bài cho HS soát lỗi - Soát lại bài

- Chấm chữa một số bài, nhận xét

  dẫn HS làm bài tập chính tả:

Bài tập 1: Điền vần oang hay oac.

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài - 1 em đọc yêu cầu bài tập, cả lớp

theo dõi trong SGK

- Gọi 1 em lên bảng làm bài - 1 em lên bảng làm bài, HS $! lớp

làm bài trong VBT

+ Bố mặc oá khoác.

Bài tập 3: Điền g hay gh ?

- Cho HS quan sát tranh, khai thác nội

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, $! lớp làm

vào VBT

- Nhận xét, chữa bài

- Thực hiện theo yêu cầu

- Theo dõi

- gỗ trống, chơi đàn ghi ta.

4 Củng cố:

Nhận xét chung giờ học Khen các em

viết đẹp, có tiến bộ

5 Dặn dò:

- Lắng nghe

Xem lại bài, tập viết lại cho đúng các lỗi

Tập viết (T 31):

tô chữ hoa u, ư, v

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết cách tô các chữ hoa U, Ư, V.

2 Kỹ năng:

- Tô ,$3 các chữ hoa: U, Ư, V

Trang 8

- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn

đỏ, măng non kiểu chữ viết $% cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2

- Chữ viết đúng mẫu, đúng cỡ

3 Thái độ:

Cần phải kiên nhẫn, cẩn thận

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: + Mẫu chữ cái viết hoa U, Ư, V Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập viết

- HS: Bảng con, vở Tập viết

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết vào bảng con: $3' lúa, tiếng

chim

- Nhận xét, chữa bài

3 Bài mới:

- Thực hiện theo yêu cầu

3.1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

3.2 .Phỏt triển bài:

0 dẫn tô chữ hoa:

- Gắn bảng chữ hoa U, hỏi:

+ Chữ hoa U gồm mấy nét?

- Chỉ lên chữ hoa U nêu cấu tạo chữ và quy trình

viết:

- Quan sát, trả lời Chữ hoa U gồm một nét móc hai đầu có đầu trên to, hơi xoắn, móc  rộng và một nét móc phải.

+ Chữ hoa U có độ cao mấy li ? - Cao 5 ụ ly.

- Tô lại chữ trong khung

- Cho HS so sánh chữ hoa Ư với chữ hoa U - Quan sát.- Theo dõi

- H$! dẫn viết chữ hoa V $: tự $ trên

 Hớng dẫn viết vần và từ ngữ ứng dụng:

- Gọi HS đọc các vần và từ ngữ viết - Cả lớp đọc đồng thanh

trên bảng phụ

- Những chữ nào có độ cao 2,5 li ? - Trả lời.kh, g

- Chữ nào có độ cao hơn 1 li ? - t, r

- Các chữ còn lại cao mấy li ? - o,a,i

- Nhắc lại cách nối giữa các con chữ

- Yêu cầu HS viết vào bảng con

- Nhận xét

- Theo dõi

- Tập viết vào bảng con

#  dẫn HS tập viết vào vở:

- Gọi 1 HS nhắc lại $ thế ngồi viết

- Cho HS tập viết vào vở

- Quan sát, uốn nắn thêm

- HS viết vở theo yêu cầu

$ Chấm, chữa bài:

- Thu vở, chấm và chữa một số bài

Trang 9

4 Củng cố:

- Cho HS tập viết chữ hoa U,Vvào bảng con

- Nhận xét, chỉnh sửa

- Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp

- Tập viết vào bảng con

- Nhận xét chung tiết học

5 Dặn dò:

Về nhà luyện viết lại các chữ hoa: U, Ư, V - Lắng nghe

Mĩ thuật (t33)

Tập VẼ TRANH Bẫ VÀ HOA

I Mục tiờu

1 Kiến thức:

-

-   cỏch  tranh  tài cú hỡnh ! bộ và hoa

2 Kỹ năng:

- " #$ % tranh   tài Bộ và hoa

- HS khỏ,  ) *   cỏch +,- - hỡnh  cõn 0   màu phự $-

3 Thỏi độ:

Yờu thớch mụn 7

II Đồ dựng

1 Giỏo viờn Tranh  Bộ và hoa

2 &7 sinh "< -  1, bỳt chỡ, màu 

III Hoạt động dạy - học

1 Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra

> ?1 tra <  màu 

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Phỏt triển bài:

- G/ viờn  A  B tranh, ! ? HS CD*

- Bộ và hoa là bài  mà cỏc em + C %

thỳ

-  tài này G H A sinh  I vui J

và màu +,

- Trong tranh P G  hỡnh em bộ A

1 bụng hoa  Q cú ?    em bộ

A   bụng hoa < trong #R < cụng

viờn hay

HS Q N dựng lờn bàn

HS E, nghe

- HS quan sỏt, nờu  dung cỏc % tranh

Trang 10

- Giỏo viờn $ ý Vớ V*

+ Màu

+ Em bộ

+ Hỡnh dỏng cỏc E I hoa

+ Màu

+ :[ 7 E I hoa mà em thớch

- Giỏo viờn #A \ 7 sinh cỏch 

tranh Bài này cú ? *

+ Em bộ là hỡnh chớnh

quanh là hoa và !  khỏc

+ Bộ trai và bộ gỏi 1Q OG ỏo M- <

trong #R hoa

+ " màu theo ý thớch

- Giỏo viờn theo dừi, $ ý 7 sinh  hỡnh

và  màu # ^ #A \

- Giỏo viờn

sinh và #A \ cỏc em  xột *

+ Cỏch ?  B  tài

+ Cỏch +,- - hỡnh ! trong tranh

+ Hỡnh dỏng

+Màu

- Giỏo viờn yờu G 7 sinh tỡm ra cỏc bài

 mỡnh thớch

- GV  xột,  viờn khen $ cỏc em

4 Củng cố:

Cỏc em

5 Dặn dũ:

_a b N dựng cho  R 7 sau

- HS nờu ý b 7 hỡnh ! b 

- &7 sinh [ hành theo +[ #A

- HS cựng giỏo viờn  xột  giỏ

-

- 73 P Q lý hay S! 

- N V 6W! sỏng,…

- HS 7 ra bài 

M-+ &7 sinh ghi A

………

Toán (T 130):

Ôn tập: các số đến 10 (tr 172)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Cấu tạo các số trong phạm vi 10 Cộng, trừ các số trong phạm vi 10

- Giải bài toán có lời văn Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho #$!

2 Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức đã học để làm các bài tập có liên quan.

3 Thái độ: Tích cực, tự giá trong học tập.

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Phiếu bài tập 2, bảng nhóm tập bài 4

- HS: Nháp

III Các hoạt động dạy - học:

Trang 11

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 vài HS lên đứng tại chỗ đọc thuộc

lòng các bảng cộng - 4 HS đọc thuộc lòng #$! lớp.

- Gọi HS nhận xét

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 .Phỏt triển bài:

0Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài tập 1 : Số ?

- Cho HS nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS tự làm bài vào nháp

- Gọi HS nêu miệng kết quả

- Gọi HS nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Cả lớp tự làm bài

- 3 HS đọc, mỗi em 1 cột

2 = 1 + 1 8 = 7 + 1 9 = 5 + 4

3 = 2 + 1 8 = 6 + 2 9 = 7 + 2

5 = 4 + 1 8 = 4 + 4 10 = 6 + 4

7 = 5 + 2 6 = 4 + 2 10 = 8 + 2

Bài tập 2 : Viết số thích hợp vào ô trống.

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Gọi HS nêu cách làm

- Cho HS làm bài vào phiếu, 1 em làm trên

bảng phụ

- GV cùng lớp nhận xét, chữa bài

- 1 em đọc yêu cầu bài tập

- 1 HS nêu cách làm

- Làm bài theo yêu cầu của cô

- Nhận xét bài làm của bạn

KQ: 9, 4, 10, 9, 5

Bài tập 3:

- Gọi HS đọc bài toán

- H$! dẫn HS tìm hiểu bài toán

Tóm tắt:

Lan gấp: 10 cái thuyền

Cho em: 4 cái thuyền

lan còn: cái thuyền?

- Chia lớp thành 2 nhóm

- Cho HS nhận xét chéo nhóm

- Nhận xét, cho điểm

- 2 HS đọc #$! lớp,

- Nêu miệng

- Thực hiện theo 2nhóm

- Các nhóm nhận xét

Đáp số: 6 cái thuyền

Bài tập 4:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi 1 HS nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng có độ

dài cho #$!

- Yêu cầu HS thực hành vẽ vào vở

- 1 HS nhắc lại

- Làm bài vào vở

- Yêu cầu HS đổi vở cho nhau để kiểm tra - Kiểm tra chéo

4 Củng cố:

- Cho HS nêu cấu tạo các số trong ph/vi 10

5 Dặn dò:

- Ôn lại cấu tạo các số trong phạm vi 10 - Lắng nghe

- Chuẩn bị cho tiết học sau:

...

- Gọi HS đọc vần từ ngữ viết - Cả lớp đọc đồng

trên bảng phụ

- Những chữ có độ cao 2,5 li ? - Trả lời.kh, g

- Chữ có độ cao li ? - t, r

- Các chữ lại cao li ? -. .. II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Phiếu tập 2, bảng nhóm tập

- HS: Nháp

III Các hoạt động dạy - học:

Trang 11

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w