GV yêu cầu HS hoạt động nhóm lµm bµi tËp GV yêu cầu đại diện nhóm lên tr×nh bµy lêi gi¶i GV nhËn xÐt khuýen khÝch nhãm lµm tèt GV yªu cÇu 2 HS lªn b¶ng lµm bµi tËp HS kh¸c nhËn xÐt bµi l[r]
Trang 1Tiet20 Tuần : 10 Ngày soạn :19/11/2011
Tiết : 20 Ngày dạy : 24/11/2011
LUYỆN TẬP VỀ PHẫP CỘNG –TRỪ SỐ
NGUYấN
A- Mục tiêu:
- Kiến thức: học sinh nắm đợc phép trừ trong Z
- Biết tính đúng hiệu của 2 số nguyên
- Bớc đầu hình thành, dự toán trên cơ sở nhìn thấy quy luật thay đổi của 1 loạt hiện tợng (toán học) liên tiếp và phép tơng tự
B- chuẩn bị
- GV: - giáo án , sgk, STK
- Bảng phụ phấn màu, thớc thẳng chia khoảng
- HS: Vở ghi, sgk., thớc thẳng có chia khoảng
- Ôn tập các tình chất của phép cộng 2 số nguyên
C- Tiến trình tổ chức dạy học
1- ổn định tổ chức :
2 - Kiểm Tra: kết hợp phần bài
3- Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản
GV yêu cầu HS nêu cách làm
GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm bt
HS khác nhận xét kết quả
GV nhận xét nếu cần
GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm bt
HS khác nhận xét kết quả
GV nhận xét nếu cần
Bài 1:Tính nhanh a/ 465 + [ 58 + (- 465) +(- 38)]
=[465 + (-465) ] + [58 + (-38 ) ] = 0 + 20 =20
b/tính tổng của các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn hợăc bằng 15
Các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn hợăc bằng 15 là :
{-15;-14;-13;-12; 12;13;14;15.}
Tổng của các số nguyên đó là : 15)+ 15] +14) +14] + + [(-)+1]
+ 0
=0 + +0 = 0 Bài 2:Tính
a/ 8 –(3 + 7 ) =8-10 = -2 b/ (-5) – (9 – 12 ) = (-5 ) – (-3) =(-5) +3 = -2
c/ 7-(-9) -3 =7 + 9 – 3 = 16 – 3 = 13 d/ (-3 ) + 8 -11 = 5 – 11= -6
Trang 2GV yêu cầu 3 HS lên bảng làm bt
HS khác nhận xét kết quả
GV nhận xét nếu cần
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
làm bai tập 4
GV yêu cầu đại diện các nhóm lên
bảng
GV nhận xét kết quả và kk nhóm
làm tốt
GV yêu cầu HS nêu cách làm
GV yêu cầu 3 HS lên bảng làm bt
HS khác nhận xét kết quả
GV nhận xét nếu cần
Bài 3: Tìm x a/ 3 + x = 7
x = 7 -3 x= 4 b/ x +5 =0
x = - 5 c/ x + 9 = 2
x = 2 -9
x = -7
Bài tập 4 Thực hiện các phép tính ( Tính nhanh nếu
có thể)
a) 23 18 – 23 13 = 23 (18 – 13) = 8.5 = 40
b) 13 143 + 57 13 = 13(143 + 57)
= 13 200 = 2600 Bài 5 Cho x= -98; a= 61;m = -25 Tính giá tri các biểu thức sau : a/x + 8 –x -22
b/ -x –a + 12 + a c/ a –m + 7 – 8 + m Giải
a/ -98 + 8 – ( -98)- 22 = -98 +8 +98 – 22 =8 – 22 = - 14
b/ - ( - 98 ) – 61 + 12 +61
= 98 + 12 = 100 c/ 61 – ( - 25) + 7 – 8 + (- 25 )
= 61 + 25 + 7 -8 + (- 25 )
= 61 + 7 -8 = 61 -1 = 60
4-Củng cố :GV hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản
HS làm BT sau : Cho m,n thuộc Z tìm số nguyên x biết
a/ m + x = n
b/ m – x = n
5-HDVN : Xem lại các BT đã chữa
Làm BT trong SBT toán6
Trang 3Tuần : 11 Ngày soạn :26/11/2011 Tiết : 21 Ngày dạy : 01/12/2011
LUYỆN TẬP VỀ PHẫP CỘNG –TRỪ SỐ
NGUYấN
A- Mục tiêu:
- Củng cố cho HS qui tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng của một đẳng
thức từ vế này sang vế kia, ta phải đổi dấu của số hạng đó.A + B + C = D => A
B = D - C
- Kỹ năng; học sinh vận dụng thành thạo khi thực hiện phép tính
- Rèn luyện tính chính xác của HS khi áp dụng tính chất
- Bớc đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn
B- chuẩn bị
- GV: - giáo án , sgk, STK
- Bảng phụ
- HS: Vở ghi, sgk
C- Tiến trình tổ chức dạy học
1- ổn định tổ chức :
2 - Kiểm Tra
HS1: Phát biểu qui tắc chuyển vế
Chữa bài 61/sgk:
Tìm x Z biết:
a) 7 - x = 8 – ( - 7) ( = - 8)
b) x - 8 = ( - 3) - 8 ( = -3)
- HS 2: Chữa bài 62/ sgk: Tìm số nguyên a biết
a/ = 2 ( x = 2 hoặc x = - 2)a
Trang 4b/ a2 = 0 ( x = - 2)
- GV gọi HS nhận xét
3- Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1:
- GV gọi hai học sinh lên bảng chữa
bài tập 63 ; 65 SGK tr 87
- HS ở dới nhận xét bài làm của bạn
- GV nhận xét và cho điểm
-? Muốn tìm đợc số nguyên x em phải
vận dụng công thức nào ?
-Hoạt động 2
Giải BT trên lớp
?- HS chữa bài Số 67 SGK /( tr 87)
- GV gọi 2 HS lên bảng
- HS cả lớp nhận xét bài làm của hai bạn
trên bảng
? - HS chữa bài Số 70 SGK / (tr 87):
? Để tính nhanh tổng một cách hợp lý
em vân dụng quy tắc nào ?
- GV gọi hai HS lên bảng chữa
- Cả lớp làm ra nháp , so sánh , và nhận
xét
- GV chốt lại và cho điểm
- Cho HS làm BT 68 SGK
Tóm tắt
Năm ngoái thắng 27 bàn , thua 48 bàn
I / Chữa bài tập về nhà
Số 63 SGK / (tr 87)
3 + ( - 2 ) + x = 5
1 + x = 5
x = 5 – 1
x = 4
Số 65 SGK /( tr 87 ) cho a,b Z Tìm số nguyên x biết
a/ a + x = b
x = b – a b/ a – x = b
x = a – b II/ Chữa bài tập trên lớp Dạng 1 : Thực hiện phép tính
Số 67 SGK /( tr 87 ): Tính a/ ( - 37 )+ ( - 112) = ( - 149) b/ ( - 42 ) + 52 = 10
c/ 13 – 31 = 18 d/ 14 – 24 – 12 = - 10 – 12 = - 22 e/ ( - 25 ) + 30 – 15 = 5 – 15 = - 10
Số 70 SGK / (tr 87): Tính tổng một cách hợp lý
a/ 3784 + 23 – 3785 – 15 = ( 3784 – 3785 )+ ( 23 – 15 ) = ( - 1 ) + 8 = 7 b/ 21 + 22 + 23 + 24 – 11 -12 -13 -14
= (21- 11) + (22 - 12) + (23 – 13)+(24 - 14)
= 10 + 10 + 10 + 10
= 40 Dạng 2 : Tìm số nguyên x
Số 66 SGK /(tr 87): Tìm số nguyên x , biết
4 – ( 27 – 3 ) = x - ( 13 - 4)
4 – 24 = x - 9
- 20 = x - 9
x = - 20 + 9
x = - 11 Dạng 3 Toán có lời giải
Trang 5Năm nay thắng 39 bàn , thua 24 bàn
Tính hiệu số bàn thắng - thua trong mỗi
mùa giải
Số 68 SGK / ( tr 87) Hiệu số bàn thắng - thua ở mùa giải năm ngoái là : 27 - 48 = - 21 ( bàn ) Hiệu số bàn thắng - thua ở mùa giải năm nay là : 39 - 24 = 15 ( bàn )
4- Củng cố :
Xen trong quá trình lên lớp
5- Hớng dẫn HS về nhà
- Học thuộc tính chất của đẳng thức, qui tắc chuyển vế
- Làm các bài tập : 69, 71, 72 sgk/88
- 97, 98, 99, 100 SBT /66
Tuần : 11 Ngày soạn :26/11/2011 Tiết : 22 Ngày dạy : 01/12/2011
Luyện tập- Khi nào am + mb = ab
I.Mục tiêu:
Nhận biết điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại khi am + mb = ab
Tính độ dài đoạn thẳng
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
Kiểm tra: khi nào am + mb = ab
Luyện tập
Vẽ tùy ý 3 điểm A, B, C thẳng hàng Bài 44 SBT (102)
Trang 6Làm thế nào chỉ đo 2 lần mà biết độ dài
của đoạn thẳng AB, BC, CA
M đoạn thẳng PQ
PM = 2 cm
MQ = 3 cm
PQ = ?
AB = 11cm
M nằm giữa A và B
MB – MA = 5 cm
MA = ? MB = ?
Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng => điểm
nào nằm giữa 2 điểm còn lại nếu:
Cho 3 điểm A, B, M
AM = 3,7 cm
MB = 2,3 cm
AB = 5cm
C1: Đo AC, CB => AB
C2: Đo AC, AB => CB
C3: Đo AB, BC => AC
Bài 45:
M thuộc đoạn thẳng PQ
=> M nằm giữa 2 điểm P, Q Nên PQ = PM + MQ
= 2 + 3 = 5(cm)
Bài 46:
M nằm giữa 2 điểm A và B nên
AM + MB = AB mà AB = 11cm
AM + MB = 11 cm
mà MB – AM = 5 cm
2
5 11
cm
MA = 11 – 8 = 3 (cm)
Bài 47:
a, AC + CB = AB => C nằm giữa A, B
b, AB + BC = AC => B nằm giữa A, C
c, BA + AC = BC => A nằm giữa B, C Bài 48: Chứng tỏ
a, Trong 3 điểm A, B, M không có
điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại:
AM = 3,7 cm => AM + MB = 6 cm
MB = 2,3 cm
AB = 5cm
Trang 7nên AM + MB ≠ AB => M không nằm giữa A, B
tơng tự AM + MB ≠ AM=> B không nằm giữa A, M
AB + AM ≠ MB=> A không nằm giữa B, M
Trong 3 điểm A, B, M không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại
b, Trong 3 điểm A, B, M không có
điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại nên
3 điểm A, B, M không thẳng hàng Củng cố: Nhắc lại 1 số kiến thức cơ bản
Dặn dò : Làm bài tập 49, 50, 51, SBT (102)
Tuần : 12 Ngày soạn :03/12/2011 Tiết : 23 Ngày dạy : 08/12/2011 nhân hai số nguyên cùng dấu
A- Mục tiêu:
- Kiến thức: học sinh hiểu tơng tự nh phép nhân hai số tự nhiên: Thay phép nhân bằng phép cộng các số bằng nhau, HS tìm đợc kết quả của phép nhân hai
số nguyên khác dấu cùng dấu
Trang 8+ HS hiểu và vận dụng thành thạo tính đúng tích 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu
- Kỹ năng; học sinh biết áp dụng vào khi thực hiện phép tính
- Rèn luyện tính chính xác của hs khi áp dụng tính chất
- Bớc đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn
B- chuẩn bị
- GV: - giáo án , sgk, STK
- Bảng phụ
- HS: Vở ghi, sgk
C- Tiến trình tổ chức dạy học
1- ổn định tổ chức :
2 - Kiểm Tra (kt 15 phut)
Bài 1 (2,5đ)
iền đúng (đ) hay sai(s) vào
a/ (-3).(-5)=(-15)
b/ 62 =(-6)2
c/ (+15).(-4)=(-15).(+4)
d/ (-12).(+7)=-(12.7)
e/Bình phơng của mọi số đều là số dơng
Bài 2 (3,5đ )Tính nhanh nếu có thể
a/ 15 (-2)+(-5).(-6)
b/4.7 - (-11).(-2)
c/ (-4).(+125).(-25).(-6).(-8)
Bài 3 (4đ) Tính giá trị của biểu thức
.a với a=2
237.(26)26.137
Biểu điểm và đáp án Bài 1 (2,5đ) Mỗi ý đúng cho (0,5đ)
a/s ; b/đ ; c/đ; d/đ ; e/s
Bài 2 (3,5đ)
a/ =-30+30=0 (1đ)
b/=4.7- (-11).(-2)=28 -22 =8 (1đ)
c/ =(4).(25) 125.(8).(-6)=100.(-1000).(-6)=600000 (1,5đ) Bài 3(4đ)
Thay a =2 vào biểu thức ta có
.(-2)= (0,5đ)
237.(26)26.137
=26.(137-127).(-2) (1đ)=26.(-100).(-2)(1đ)=(-2600).(-2) (1đ)=5200 (0,5đ)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV yêu cầu hs nêu qui tăc nhân 2
số nguyên cùng dấu
GV yêu cầu HS trả lời miệng bai
tập 110
* Bài 110 sgk - 99 a) Đúng
b) Đúng
* Bài 111 sgk - 99
Trang 9GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm
bài tập
HS khác nhận xét bài làm của
bạn
GV nhận xét bổ xung nếu cần
GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm
bài tập
HS khác nhận xét bài làm của
bạn
GV nhận xét bổ xung nếu cần
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
làm bài tập
GV yêu cầu đại diện nhóm lên
trình bày lời giải
GV nhận xét khuýen khích nhóm
làm tốt
GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm
bài tập
HS khác nhận xét bài làm của
bạn
GV nhận xét bổ xung nếu cần
Tính các tổng sau:
a) [(-13) + (-15)] + (-8) = (-28) + (-8) = -36 b) 500 - (-200) - 210 – 100 = 500 + 200 -210 – 100 = 700 - 310 = 390
c) - (-129) + (-119) - 301 + 12 = 129 - 119 -
301 +12 = 1410- 420 = - 279 d) 777 - (- 111) - (-222) + 20 = 777 + 111 +
222 + 20 = 1130 Bài 116 Tính a) (-4).(-5) (-6) = - 120 b) (-3 + 6).(- 4) = 3 (-4) = - 12 c) (-3-5).(-3 + 5) = (-8) 2 = - 16 d) (-5-13) : (-6) = (-18) : (-6) = 3 Bài 117 : Tính
a) (-7)3 24 = (-343) 16 = - 5488 b) 54.(-4)2 = 625 16 = 10000 *Tính:
a) 5 ( - 14) = - (5.14) = - 70 b) (- 25) 12 = - (25 12 ) = - 300 c) 15 0 = 0
d) ( - 15 ) 0 = 0
2)* Bài 73: Tính a) (- 5) 6 = - 30
b) 9 ( -3) = - 27 c) (- 10) 11 = - 110 d) 150 (- 4) = - 600
* Bài 75 : So sánh a) (- 67) 8 < 0
b) 15 (- 3) < 15 c) (- 7 ) 2 < ( - 7)
* Bài 76: Điền vào ô trống:
x 5 - 18 18 - 25
y -
x.y
-35 180- 180- 1000-
4- Củng cố :GV hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản
HS làm BT sau : Cho m,n thuộc Z tìm số nguyên x biết
* Bài 120 sgk
a) Có 12 tích a.b
b) Có 6 tích lớn hơn 0 và 6 tích nhỏ hơn 0
c) Bội của 6 là : - 6; 12; -18; 24; 30; - 42
d) Ước của 20 là : 10; - 20
5-HDVN : Xem lại các BT đã chữa
Làm BT trong SBT toán6
Trang 10
Tuần : 12 Ngày soạn :03/12/2011
Tiết : 24 Ngày dạy : 08/12/2011
Phép nhân các số nguyên
I Muc tiêu
Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, nhân với 0
Vận dụng vào các dạng thực hiện phép tính, tính hợp lý, so sánh, tính giá trị
biểu thức, tìm số nguyên
II Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Dạng 1 thực hiện phép tính
Bài 1: Tính
a, (-15) 4
b, 7 (-8)
c, 450 (-3)
d, (-375) 0
Bài 2: Tính
a,(-125) (-8)
b, (-17 ) (-31)
c, (-12)2
d, (-25)2
Bài 3: Tính
a, (-14) (-125) 3
b, (-127) 57 + (-127) 34
c, (-25) 68 + (-34) (-250)
Bài 4: Tính
A = 1–2+3–4+5 – 6 +… + 999 – 1000
B = 1+3-5-7+9+11-….-397-399+401
C = 1-2-3+4+5-6-7+8+…+1000
Bài 1: Tính
a, (-15) 4 = -60
b, 7 (-8) =-56
c, 450 (-3) = - 1350
d, (-375) 0 = 0 Bài 2: Tính a,(-125) (-8) = 1000
b, (-17) (-31) = 527
c, (-12)2 = 144
d, (-25)2 = 625 Bài 3: Tính
a, (-14) (-125) 3 = 5250
b, (-127) 57 + (-127) 34 = -7239 – 4318
= -11557
c, (-25) 68 + (-34) (-250) = -1700+8500
= 6800 Bài 4: Tính
A = 1–2+3–4+5 – 6 +… + 999 – 1000 A= (1-2)+(3-4)+….+(999-1000)
A= (-1) + (-1) + …+(-1) (có 500 số -1) A= -500
B = 1+3-5-7+9+11-….-397-399+401
B = 1+(3-5-7+9)+….+(395-397-399+401) B= 1 +0+0+0…+0
B= 1
C = 1-2-3+4+5-6-7+8+…+1000
C = (1-2-3+4)+(5-6-7+8)+….+(997-998-999+1000)
C = 0+0+0+…+0
Trang 11C= 0
Hoạt động 2: Dạng 2 So sánh
Bài 1: So sánh :
a, (-457) 324 với 0
b, (-54) 25 với 25
c, 49 (-73) với -73
d, 54 0 với -54
Bài 2: So sánh
a, (-74) (-59) với 0
b, (-12) 34 với (-1) (-2)
c, (+37).(+8) với (-24) (-25)
Bài 1: So sánh :
a, (-457) 324 < 0
b, (-54) 25 < 25
c, 49 (-73) < -73
d, 54 0 > -54 Bài 2: So sánh
a, (-74) (-59) > 0
b, (-12) 34 < (-1) (-2)
c, (+37).(+8) < (-24) (-25)
Hoạt động 3 Dạng tính giá trị biểu thức
Bài 1: Viết các tang sau thành tích và tính
giá trị biểu thức khi x = -4
a, x + x +x +x +x+x +x
b, x -5 +x -5+x-5+x-5
c, 2x+1+2x+1+2x+1
d, x2-2+ x2-2+ x2-2+ x2-2+ x2-2
Bài 1: Viết các tang sau thành tích và tính giá trị biểu thức khi x = -4
a, x + x +x +x +x+x +x = 7x khi x = -4 thì biểu thức có gia trị 7.(-4) = -28
b, x -5 +x -5+x-5+x-5 = (x-5)4 khi x= -4 thì biểu thức có giá trị (-9).4=-36
c, 2x+1+2x+1+2x+1= 3(2x+1) Khi x = -4thì biểu thức có giá trị -21
d, x2-2+ x2-2+ x2-2+ x2-2+ x2-2=5(x2-2) khi x = -4 thì biểu tức có giá trị 70
Hoạt động 3 Dạng tìm số nguyên
Tìm số nguyên x biết
a, (x-1).x =0
b, (x-2)2=0
c, (x+2)(x-3) = 0
Tìm số nguyên x biết
a, (x-1).x =0
x = 0 hoặc x = 1
b, (x-2)2=0
x = 2
c, (x+2)(x-3) = 0
x = -2 hoăc x =3
Hoạt động 3 Bài tập về nhà
Cho a= 5, b = -7 Tính giá trị các biểu thức
a) a2 +2ab+b2
b) (a+b).(a+b)
c) a2 -2ab+b2
d) (a-b).(a-b)
Trang 12Soạn ngày:14/1/09;dạy ngày:17/1/09 ở lớp:6C+6D.
Tiết 20:
giải một số bài tập đơn giản về Trung điểm của đoạn thẳng và tia phân giác của
một góc
I.Mục tiêu:
Biết giải thích một điểm nằm giữa hai điểm còn lại trường hợp hai tia đối nhau
Giải thích một điểm có là trung điểm của một đoạn thẳng
Luyện vẽ hình
iichuẩn bị:
sgk,shd, sách bài tập toán6 t1 thước kẻ com pa bảng phụ phấn mầu
Iii.nội dung
1 ổn định
2 Kiểm tra: (3’) Khi nào điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB
3 Bài mới:
Trên tia Ox vẽ hai điểm A,B: OA = 2cm
OB = 4cm
x
a, Điểm A có nằm giữa 2 điểm O và B ?
Bài 60 SGK (125) (15’)
a, Điểm A có nằm giữa 2 điểm O, B vì
A, B Ox
OA = 2cm
OB = 4cm
OA < OB(2 < 4) nên A có nằm giữa O, B
Trang 13- Tính AB
c, A có là trung điểm của OB không? Vì
sao?
Ox, Ox’: 2 tia đối nhau vẽ
A Ox : OA = 2 cm
B Ox’ : OB = 2 cm
Hỏi O có là trung điểm của AB không?
Vì sao?
x'
xx’ yy’ tại O
CD xx’: CD = 3 cm
EF yy’: EF = 5 cm
O: trung điểm CD, EF
O
y
C
D F
E
//
//
x'
X X
(Trao đổi nhóm, nêu các bước vẽ)
Chú ý cách vẽ từng điểm C, D, E, F
b, So sánh OA và AB
Vì A nằm giữa O, B nên
OA + AB = OB
2 + AB = 4
AB = 4 – 2
AB = 2(cm)
mà OA = 2 cm
AB = OA (= 2 cm)
c, A có là trung điểm của OB vì
A nằm giữa 2 điểm O, B và OA = AB
Bài 61: (15’)
Điểm O là gốc chung của 2 tia đối nhau Ox, Ox’ A Ox
B Ox’
=> O nằm giữa A và B
mà OA = OB (= 2cm) Nên O là trung điểm của AB Bài 62:
- Vẽ 2 đường thẳng xx’, yy’ bất kỳ cắt nhau tại O
- Trên tia Ox vẽ C sao cho
OC = CD/2 = 1,5cm
- Trên tia Ox’ vẽ D sao cho
OD = CD/2 = 1,5cm
- Trên tia Oy vẽ E sao cho
OE = EF/2 = 2,5cm
- Trên tia Oy’ vẽ F sao cho
OF = EF/2 = 2,5cm Khi đó O là trung điểm của CD và
EF