1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 6 môn Số học - Tuần 10 - Tiết 20: Luyện tập về phép cộng – trừ số nguyên

20 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 270,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm lµm bµi tËp GV yêu cầu đại diện nhóm lên tr×nh bµy lêi gi¶i GV nhËn xÐt khuýen khÝch nhãm lµm tèt GV yªu cÇu 2 HS lªn b¶ng lµm bµi tËp HS kh¸c nhËn xÐt bµi l[r]

Trang 1

Tiet20 Tuần : 10 Ngày soạn :19/11/2011

Tiết : 20 Ngày dạy : 24/11/2011

LUYỆN TẬP VỀ PHẫP CỘNG –TRỪ SỐ

NGUYấN

A- Mục tiêu:

- Kiến thức: học sinh nắm đợc phép trừ trong Z

- Biết tính đúng hiệu của 2 số nguyên

- Bớc đầu hình thành, dự toán trên cơ sở nhìn thấy quy luật thay đổi của 1 loạt hiện tợng (toán học) liên tiếp và phép tơng tự

B- chuẩn bị

- GV: - giáo án , sgk, STK

- Bảng phụ phấn màu, thớc thẳng chia khoảng

- HS: Vở ghi, sgk., thớc thẳng có chia khoảng

- Ôn tập các tình chất của phép cộng 2 số nguyên

C- Tiến trình tổ chức dạy học

1- ổn định tổ chức :

2 - Kiểm Tra: kết hợp phần bài

3- Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản

GV yêu cầu HS nêu cách làm

GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm bt

HS khác nhận xét kết quả

GV nhận xét nếu cần

GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm bt

HS khác nhận xét kết quả

GV nhận xét nếu cần

Bài 1:Tính nhanh a/ 465 + [ 58 + (- 465) +(- 38)]

=[465 + (-465) ] + [58 + (-38 ) ] = 0 + 20 =20

b/tính tổng của các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn hợăc bằng 15

Các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn hợăc bằng 15 là :

{-15;-14;-13;-12; 12;13;14;15.}

Tổng của các số nguyên đó là : 15)+ 15] +14) +14] + + [(-)+1]

+ 0

=0 + +0 = 0 Bài 2:Tính

a/ 8 –(3 + 7 ) =8-10 = -2 b/ (-5) – (9 – 12 ) = (-5 ) – (-3) =(-5) +3 = -2

c/ 7-(-9) -3 =7 + 9 – 3 = 16 – 3 = 13 d/ (-3 ) + 8 -11 = 5 – 11= -6

Trang 2

GV yêu cầu 3 HS lên bảng làm bt

HS khác nhận xét kết quả

GV nhận xét nếu cần

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

làm bai tập 4

GV yêu cầu đại diện các nhóm lên

bảng

GV nhận xét kết quả và kk nhóm

làm tốt

GV yêu cầu HS nêu cách làm

GV yêu cầu 3 HS lên bảng làm bt

HS khác nhận xét kết quả

GV nhận xét nếu cần

Bài 3: Tìm x a/ 3 + x = 7

x = 7 -3 x= 4 b/ x +5 =0

x = - 5 c/ x + 9 = 2

x = 2 -9

x = -7

Bài tập 4 Thực hiện các phép tính ( Tính nhanh nếu

có thể)

a) 23 18 – 23 13 = 23 (18 – 13) = 8.5 = 40

b) 13 143 + 57 13 = 13(143 + 57)

= 13 200 = 2600 Bài 5 Cho x= -98; a= 61;m = -25 Tính giá tri các biểu thức sau : a/x + 8 –x -22

b/ -x –a + 12 + a c/ a –m + 7 – 8 + m Giải

a/ -98 + 8 – ( -98)- 22 = -98 +8 +98 – 22 =8 – 22 = - 14

b/ - ( - 98 ) – 61 + 12 +61

= 98 + 12 = 100 c/ 61 – ( - 25) + 7 – 8 + (- 25 )

= 61 + 25 + 7 -8 + (- 25 )

= 61 + 7 -8 = 61 -1 = 60

4-Củng cố :GV hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản

HS làm BT sau : Cho m,n thuộc Z tìm số nguyên x biết

a/ m + x = n

b/ m – x = n

5-HDVN : Xem lại các BT đã chữa

Làm BT trong SBT toán6

Trang 3

Tuần : 11 Ngày soạn :26/11/2011 Tiết : 21 Ngày dạy : 01/12/2011

LUYỆN TẬP VỀ PHẫP CỘNG –TRỪ SỐ

NGUYấN

A- Mục tiêu:

- Củng cố cho HS qui tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng của một đẳng

thức từ vế này sang vế kia, ta phải đổi dấu của số hạng đó.A + B + C = D => A

B = D - C

- Kỹ năng; học sinh vận dụng thành thạo khi thực hiện phép tính

- Rèn luyện tính chính xác của HS khi áp dụng tính chất

- Bớc đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn

B- chuẩn bị

- GV: - giáo án , sgk, STK

- Bảng phụ

- HS: Vở ghi, sgk

C- Tiến trình tổ chức dạy học

1- ổn định tổ chức :

2 - Kiểm Tra

HS1: Phát biểu qui tắc chuyển vế

Chữa bài 61/sgk:

Tìm x Z biết:

a) 7 - x = 8 – ( - 7) ( = - 8)

b) x - 8 = ( - 3) - 8 ( = -3)

- HS 2: Chữa bài 62/ sgk: Tìm số nguyên a biết

a/ = 2 ( x = 2 hoặc x = - 2)a

Trang 4

b/ a2 = 0 ( x = - 2)

- GV gọi HS nhận xét

3- Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cơ bản

Hoạt động 1:

- GV gọi hai học sinh lên bảng chữa

bài tập 63 ; 65 SGK tr 87

- HS ở dới nhận xét bài làm của bạn

- GV nhận xét và cho điểm

-? Muốn tìm đợc số nguyên x em phải

vận dụng công thức nào ?

-Hoạt động 2

Giải BT trên lớp

?- HS chữa bài Số 67 SGK /( tr 87)

- GV gọi 2 HS lên bảng

- HS cả lớp nhận xét bài làm của hai bạn

trên bảng

? - HS chữa bài Số 70 SGK / (tr 87):

? Để tính nhanh tổng một cách hợp lý

em vân dụng quy tắc nào ?

- GV gọi hai HS lên bảng chữa

- Cả lớp làm ra nháp , so sánh , và nhận

xét

- GV chốt lại và cho điểm

- Cho HS làm BT 68 SGK

Tóm tắt

Năm ngoái thắng 27 bàn , thua 48 bàn

I / Chữa bài tập về nhà

Số 63 SGK / (tr 87)

3 + ( - 2 ) + x = 5

1 + x = 5

x = 5 – 1

x = 4

Số 65 SGK /( tr 87 ) cho a,b Z Tìm số nguyên x biết 

a/ a + x = b

x = b – a b/ a – x = b

x = a – b II/ Chữa bài tập trên lớp Dạng 1 : Thực hiện phép tính

Số 67 SGK /( tr 87 ): Tính a/ ( - 37 )+ ( - 112) = ( - 149) b/ ( - 42 ) + 52 = 10

c/ 13 – 31 = 18 d/ 14 – 24 – 12 = - 10 – 12 = - 22 e/ ( - 25 ) + 30 – 15 = 5 – 15 = - 10

Số 70 SGK / (tr 87): Tính tổng một cách hợp lý

a/ 3784 + 23 – 3785 – 15 = ( 3784 – 3785 )+ ( 23 – 15 ) = ( - 1 ) + 8 = 7 b/ 21 + 22 + 23 + 24 – 11 -12 -13 -14

= (21- 11) + (22 - 12) + (23 – 13)+(24 - 14)

= 10 + 10 + 10 + 10

= 40 Dạng 2 : Tìm số nguyên x

Số 66 SGK /(tr 87): Tìm số nguyên x , biết

4 – ( 27 – 3 ) = x - ( 13 - 4)

4 – 24 = x - 9

- 20 = x - 9

x = - 20 + 9

x = - 11 Dạng 3 Toán có lời giải

Trang 5

Năm nay thắng 39 bàn , thua 24 bàn

Tính hiệu số bàn thắng - thua trong mỗi

mùa giải

Số 68 SGK / ( tr 87) Hiệu số bàn thắng - thua ở mùa giải năm ngoái là : 27 - 48 = - 21 ( bàn ) Hiệu số bàn thắng - thua ở mùa giải năm nay là : 39 - 24 = 15 ( bàn )

4- Củng cố :

Xen trong quá trình lên lớp

5- Hớng dẫn HS về nhà

- Học thuộc tính chất của đẳng thức, qui tắc chuyển vế

- Làm các bài tập : 69, 71, 72 sgk/88

- 97, 98, 99, 100 SBT /66

Tuần : 11 Ngày soạn :26/11/2011 Tiết : 22 Ngày dạy : 01/12/2011

Luyện tập- Khi nào am + mb = ab

I.Mục tiêu:

 Nhận biết điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại khi am + mb = ab

 Tính độ dài đoạn thẳng

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

 Kiểm tra: khi nào am + mb = ab

 Luyện tập

Vẽ tùy ý 3 điểm A, B, C thẳng hàng Bài 44 SBT (102)

Trang 6

Làm thế nào chỉ đo 2 lần mà biết độ dài

của đoạn thẳng AB, BC, CA

M  đoạn thẳng PQ

PM = 2 cm

MQ = 3 cm

PQ = ?

AB = 11cm

M nằm giữa A và B

MB – MA = 5 cm

MA = ? MB = ?

Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng => điểm

nào nằm giữa 2 điểm còn lại nếu:

Cho 3 điểm A, B, M

AM = 3,7 cm

MB = 2,3 cm

AB = 5cm

C1: Đo AC, CB => AB

C2: Đo AC, AB => CB

C3: Đo AB, BC => AC

Bài 45:

M thuộc đoạn thẳng PQ

=> M nằm giữa 2 điểm P, Q Nên PQ = PM + MQ

= 2 + 3 = 5(cm)

Bài 46:

M nằm giữa 2 điểm A và B nên

AM + MB = AB mà AB = 11cm

 AM + MB = 11 cm

mà MB – AM = 5 cm

2

5 11

cm

MA = 11 – 8 = 3 (cm)

Bài 47:

a, AC + CB = AB => C nằm giữa A, B

b, AB + BC = AC => B nằm giữa A, C

c, BA + AC = BC => A nằm giữa B, C Bài 48: Chứng tỏ

a, Trong 3 điểm A, B, M không có

điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại:

AM = 3,7 cm => AM + MB = 6 cm

MB = 2,3 cm

AB = 5cm

Trang 7

nên AM + MB ≠ AB => M không nằm giữa A, B

tơng tự AM + MB ≠ AM=> B không nằm giữa A, M

AB + AM ≠ MB=> A không nằm giữa B, M

Trong 3 điểm A, B, M không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại

b, Trong 3 điểm A, B, M không có

điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại nên

3 điểm A, B, M không thẳng hàng Củng cố: Nhắc lại 1 số kiến thức cơ bản

Dặn dò : Làm bài tập 49, 50, 51, SBT (102)

Tuần : 12 Ngày soạn :03/12/2011 Tiết : 23 Ngày dạy : 08/12/2011 nhân hai số nguyên cùng dấu

A- Mục tiêu:

- Kiến thức: học sinh hiểu tơng tự nh phép nhân hai số tự nhiên: Thay phép nhân bằng phép cộng các số bằng nhau, HS tìm đợc kết quả của phép nhân hai

số nguyên khác dấu cùng dấu

Trang 8

+ HS hiểu và vận dụng thành thạo tính đúng tích 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu

- Kỹ năng; học sinh biết áp dụng vào khi thực hiện phép tính

- Rèn luyện tính chính xác của hs khi áp dụng tính chất

- Bớc đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn

B- chuẩn bị

- GV: - giáo án , sgk, STK

- Bảng phụ

- HS: Vở ghi, sgk

C- Tiến trình tổ chức dạy học

1- ổn định tổ chức :

2 - Kiểm Tra (kt 15 phut)

Bài 1 (2,5đ)

iền đúng (đ) hay sai(s) vào

a/ (-3).(-5)=(-15)

b/ 62 =(-6)2

c/ (+15).(-4)=(-15).(+4)

d/ (-12).(+7)=-(12.7)

e/Bình phơng của mọi số đều là số dơng

Bài 2 (3,5đ )Tính nhanh nếu có thể

a/ 15 (-2)+(-5).(-6)

b/4.7 - (-11).(-2)

c/ (-4).(+125).(-25).(-6).(-8)

Bài 3 (4đ) Tính giá trị của biểu thức

.a với a=2

237.(26)26.137

Biểu điểm và đáp án Bài 1 (2,5đ) Mỗi ý đúng cho (0,5đ)

a/s ; b/đ ; c/đ; d/đ ; e/s

Bài 2 (3,5đ)

a/ =-30+30=0 (1đ)

b/=4.7- (-11).(-2)=28 -22 =8 (1đ)

c/ =(4).(25) 125.(8).(-6)=100.(-1000).(-6)=600000 (1,5đ) Bài 3(4đ)

Thay a =2 vào biểu thức ta có

.(-2)= (0,5đ)

237.(26)26.137

=26.(137-127).(-2) (1đ)=26.(-100).(-2)(1đ)=(-2600).(-2) (1đ)=5200 (0,5đ)

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV yêu cầu hs nêu qui tăc nhân 2

số nguyên cùng dấu

GV yêu cầu HS trả lời miệng bai

tập 110

* Bài 110 sgk - 99 a) Đúng

b) Đúng

* Bài 111 sgk - 99

Trang 9

GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm

bài tập

HS khác nhận xét bài làm của

bạn

GV nhận xét bổ xung nếu cần

GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm

bài tập

HS khác nhận xét bài làm của

bạn

GV nhận xét bổ xung nếu cần

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

làm bài tập

GV yêu cầu đại diện nhóm lên

trình bày lời giải

GV nhận xét khuýen khích nhóm

làm tốt

GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm

bài tập

HS khác nhận xét bài làm của

bạn

GV nhận xét bổ xung nếu cần

Tính các tổng sau:

a) [(-13) + (-15)] + (-8) = (-28) + (-8) = -36 b) 500 - (-200) - 210 – 100 = 500 + 200 -210 – 100 = 700 - 310 = 390

c) - (-129) + (-119) - 301 + 12 = 129 - 119 -

301 +12 = 1410- 420 = - 279 d) 777 - (- 111) - (-222) + 20 = 777 + 111 +

222 + 20 = 1130 Bài 116 Tính a) (-4).(-5) (-6) = - 120 b) (-3 + 6).(- 4) = 3 (-4) = - 12 c) (-3-5).(-3 + 5) = (-8) 2 = - 16 d) (-5-13) : (-6) = (-18) : (-6) = 3 Bài 117 : Tính

a) (-7)3 24 = (-343) 16 = - 5488 b) 54.(-4)2 = 625 16 = 10000 *Tính:

a) 5 ( - 14) = - (5.14) = - 70 b) (- 25) 12 = - (25 12 ) = - 300 c) 15 0 = 0

d) ( - 15 ) 0 = 0

2)* Bài 73: Tính a) (- 5) 6 = - 30

b) 9 ( -3) = - 27 c) (- 10) 11 = - 110 d) 150 (- 4) = - 600

* Bài 75 : So sánh a) (- 67) 8 < 0

b) 15 (- 3) < 15 c) (- 7 ) 2 < ( - 7)

* Bài 76: Điền vào ô trống:

x 5 - 18 18 - 25

y -

x.y

-35 180- 180- 1000-

4- Củng cố :GV hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản

HS làm BT sau : Cho m,n thuộc Z tìm số nguyên x biết

* Bài 120 sgk

a) Có 12 tích a.b

b) Có 6 tích lớn hơn 0 và 6 tích nhỏ hơn 0

c) Bội của 6 là : - 6; 12; -18; 24; 30; - 42

d) Ước của 20 là : 10; - 20

5-HDVN : Xem lại các BT đã chữa

Làm BT trong SBT toán6

Trang 10

Tuần : 12 Ngày soạn :03/12/2011

Tiết : 24 Ngày dạy : 08/12/2011

Phép nhân các số nguyên

I Muc tiêu

Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, nhân với 0

Vận dụng vào các dạng thực hiện phép tính, tính hợp lý, so sánh, tính giá trị

biểu thức, tìm số nguyên

II Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Dạng 1 thực hiện phép tính

Bài 1: Tính

a, (-15) 4

b, 7 (-8)

c, 450 (-3)

d, (-375) 0

Bài 2: Tính

a,(-125) (-8)

b, (-17 ) (-31)

c, (-12)2

d, (-25)2

Bài 3: Tính

a, (-14) (-125) 3

b, (-127) 57 + (-127) 34

c, (-25) 68 + (-34) (-250)

Bài 4: Tính

A = 1–2+3–4+5 – 6 +… + 999 – 1000

B = 1+3-5-7+9+11-….-397-399+401

C = 1-2-3+4+5-6-7+8+…+1000

Bài 1: Tính

a, (-15) 4 = -60

b, 7 (-8) =-56

c, 450 (-3) = - 1350

d, (-375) 0 = 0 Bài 2: Tính a,(-125) (-8) = 1000

b, (-17) (-31) = 527

c, (-12)2 = 144

d, (-25)2 = 625 Bài 3: Tính

a, (-14) (-125) 3 = 5250

b, (-127) 57 + (-127) 34 = -7239 – 4318

= -11557

c, (-25) 68 + (-34) (-250) = -1700+8500

= 6800 Bài 4: Tính

A = 1–2+3–4+5 – 6 +… + 999 – 1000 A= (1-2)+(3-4)+….+(999-1000)

A= (-1) + (-1) + …+(-1) (có 500 số -1) A= -500

B = 1+3-5-7+9+11-….-397-399+401

B = 1+(3-5-7+9)+….+(395-397-399+401) B= 1 +0+0+0…+0

B= 1

C = 1-2-3+4+5-6-7+8+…+1000

C = (1-2-3+4)+(5-6-7+8)+….+(997-998-999+1000)

C = 0+0+0+…+0

Trang 11

C= 0

Hoạt động 2: Dạng 2 So sánh

Bài 1: So sánh :

a, (-457) 324 với 0

b, (-54) 25 với 25

c, 49 (-73) với -73

d, 54 0 với -54

Bài 2: So sánh

a, (-74) (-59) với 0

b, (-12) 34 với (-1) (-2)

c, (+37).(+8) với (-24) (-25)

Bài 1: So sánh :

a, (-457) 324 < 0

b, (-54) 25 < 25

c, 49 (-73) < -73

d, 54 0 > -54 Bài 2: So sánh

a, (-74) (-59) > 0

b, (-12) 34 < (-1) (-2)

c, (+37).(+8) < (-24) (-25)

Hoạt động 3 Dạng tính giá trị biểu thức

Bài 1: Viết các tang sau thành tích và tính

giá trị biểu thức khi x = -4

a, x + x +x +x +x+x +x

b, x -5 +x -5+x-5+x-5

c, 2x+1+2x+1+2x+1

d, x2-2+ x2-2+ x2-2+ x2-2+ x2-2

Bài 1: Viết các tang sau thành tích và tính giá trị biểu thức khi x = -4

a, x + x +x +x +x+x +x = 7x khi x = -4 thì biểu thức có gia trị 7.(-4) = -28

b, x -5 +x -5+x-5+x-5 = (x-5)4 khi x= -4 thì biểu thức có giá trị (-9).4=-36

c, 2x+1+2x+1+2x+1= 3(2x+1) Khi x = -4thì biểu thức có giá trị -21

d, x2-2+ x2-2+ x2-2+ x2-2+ x2-2=5(x2-2) khi x = -4 thì biểu tức có giá trị 70

Hoạt động 3 Dạng tìm số nguyên

Tìm số nguyên x biết

a, (x-1).x =0

b, (x-2)2=0

c, (x+2)(x-3) = 0

Tìm số nguyên x biết

a, (x-1).x =0

x = 0 hoặc x = 1

b, (x-2)2=0

x = 2

c, (x+2)(x-3) = 0

x = -2 hoăc x =3

Hoạt động 3 Bài tập về nhà

Cho a= 5, b = -7 Tính giá trị các biểu thức

a) a2 +2ab+b2

b) (a+b).(a+b)

c) a2 -2ab+b2

d) (a-b).(a-b)

Trang 12

Soạn ngày:14/1/09;dạy ngày:17/1/09 ở lớp:6C+6D.

Tiết 20:

giải một số bài tập đơn giản về Trung điểm của đoạn thẳng và tia phân giác của

một góc

I.Mục tiêu:

 Biết giải thích một điểm nằm giữa hai điểm còn lại trường hợp hai tia đối nhau

 Giải thích một điểm có là trung điểm của một đoạn thẳng

 Luyện vẽ hình

iichuẩn bị:

sgk,shd, sách bài tập toán6 t1 thước kẻ com pa bảng phụ phấn mầu

Iii.nội dung

1 ổn định

2 Kiểm tra: (3’) Khi nào điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB

3 Bài mới:

Trên tia Ox vẽ hai điểm A,B: OA = 2cm

OB = 4cm

x

a, Điểm A có nằm giữa 2 điểm O và B ?

Bài 60 SGK (125) (15’)

a, Điểm A có nằm giữa 2 điểm O, B vì

A, B  Ox

OA = 2cm

OB = 4cm

OA < OB(2 < 4) nên A có nằm giữa O, B

Trang 13

- Tính AB

c, A có là trung điểm của OB không? Vì

sao?

Ox, Ox’: 2 tia đối nhau vẽ

A  Ox : OA = 2 cm

B  Ox’ : OB = 2 cm

Hỏi O có là trung điểm của AB không?

Vì sao?

x'

xx’  yy’ tại O

CD  xx’: CD = 3 cm

EF  yy’: EF = 5 cm

O: trung điểm CD, EF

O

y

C

D F

E

//

//

x'

X X

(Trao đổi nhóm, nêu các bước vẽ)

Chú ý cách vẽ từng điểm C, D, E, F

b, So sánh OA và AB

Vì A nằm giữa O, B nên

OA + AB = OB

2 + AB = 4

AB = 4 – 2

AB = 2(cm)

mà OA = 2 cm

 AB = OA (= 2 cm)

c, A có là trung điểm của OB vì

A nằm giữa 2 điểm O, B và OA = AB

Bài 61: (15’)

Điểm O là gốc chung của 2 tia đối nhau Ox, Ox’ A  Ox

B  Ox’

=> O nằm giữa A và B

mà OA = OB (= 2cm) Nên O là trung điểm của AB Bài 62:

- Vẽ 2 đường thẳng xx’, yy’ bất kỳ cắt nhau tại O

- Trên tia Ox vẽ C sao cho

OC = CD/2 = 1,5cm

- Trên tia Ox’ vẽ D sao cho

OD = CD/2 = 1,5cm

- Trên tia Oy vẽ E sao cho

OE = EF/2 = 2,5cm

- Trên tia Oy’ vẽ F sao cho

OF = EF/2 = 2,5cm Khi đó O là trung điểm của CD và

EF

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w