Kiến thức Nhận biết được một số hoạt động học tập ở lớp học.. Kỹ năng: Kể được một số hoạt động học tập ở lớp học.[r]
Trang 1tuần 16
Thứ hai ngày 17 tháng 12 năm 2012.
Hoạt động tập thể (T.16):
chào cờ đầu tuần
Học vần(T.137+138):
Bài 64: im - um
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Đọc được: im, um; chim câu, trùm khăn, từ và đoạn thơ ứng dụng trong bài
- Viết được: im, um; chim câu, trùm khăn
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
2 Kĩ năng:
- Biết đọc, viết đúng: im, um; chim câu, trùm khăn
- Biết nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
3 Thái độ:
Tích cực, tự giác trong học tập
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Tranh trong SGK (giới thiệu từ khoá)
- HS: SGK, bảng con, bộ thực hànhTiếng Việt
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết: trẻ em, ghế đệm
- Cho 1 em đọc các câu ứng dụng bài 63
Hát
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 1 em lên bảng đọc bài
- Nhân xét, chấm điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2.Phỏt triển bài
Hoạt động1: Dạy vần:
+ Nhận diện vần:
- Yêu cầu HS cài vần: im
- Nhận xét, cho HS đọc
- Vần im do mấy âm tạo nên ?
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Vần im do 2 âm tạo nên là âm i và m
- Ghi bảng: im
- Vần im đánh vần như thế nào ? - i - mờ - im
- Cho HS đọc
- Yêu cầu HS cài tiếng chim - Nhận xét,
Trang 2- Tiếng "chim" có âm gì đứng trước, vần gì
- Cho HS đánh vần tiếng
- Theo dõi, chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- HS đánh vần CN, lớp
- Cho học HS sát tranh minh hoạ (SGK)
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: chim câu (giải thích)
- Quan sát tranh trong SGK, trả lời
- Tranh vẽ "chim câu"
- Cho HS đọc: im, chim, chim câu
Dạy vần: um (Quy trình tương tự)
- Đọc CN, lớp
- Cho HS so sánh um và im - Giống: Kết thúc bằng m
- Cho HS đọc cả 2 phần
- Theo dõi, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
Hoạt động2 Đọc từ ứng dụng:
- Khác: um bắt đầu bằng u
- Đọc CN, cả lớp
- Cho 2 em lên bảng thi tìm và gạch chân - Mỗi tổ 1 em lên bảng, HS dưới lớp
- Gọi HS đọc từng từ và phân tích
- Cho HS đọc - 4 em đọc và phân tích (mỗi em 1 từ)- Đọc CN, cả lớp
Hoạt động3: HD viết bảng con
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
- Cho HS tập viết
- Nhận xét, uốn nắn chữ viết cho HS
- Theo dõi
- Tập viết vào bảng con
Tiết 2
Hoạt động4 ôn lại bài tiết 1:
Cho HS đọc lại bài tiết 1(bảng lớp) - Đọc CN, lớp
+.Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh vẽ (SGK) - Quan sát tranh, trả lời
- Tranh vẽ gì ?
- Gọi 2 em đọc câu ứng dụng - 2 HS đọc, cả lớp theo dõi, đọc thầm
- Khi đọc hết 1dòng thơ ta phải chú ý gì
- Theo dõi, chỉnh sửa
- Đọc mẫu, cho HS đọc lại
+ Đọc bài trong SGK:
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài trong SGK
- 2 HS đọc, cả lớp đọc
- 1 vài HS đọc lại
Hoạt động5 Luyện nói:
- Gọi 1 em đọc tên bài luyện nói - 1 em đọc
Trang 3- Yêu cầu HS quan sát tranh (SGK)
- Nhận xét, khen ngợi những HS chăm chỉ
luyện nói
Hoạt động6 Viết bài vào vở:
- Hướng dẫn
- Yêu cầu HS tập viết Theo dõi, giúp đỡ
- Chấm 1 số bài, nhận xét chữ viết của HS
- Quan sát tranh và thảo luận nhóm bàn Cỏc nhóm trình bày trước lớp
+ Xanh, đỏ, tớm, vàng.
+ Màu xanh của lỏ cõy.
+ Màu đỏ của lỏ cờ
- Theo dõi
- Tậpviết vào vở
4 Củng cố:
- Cho HS đọc lại toàn bài trên bảng - Đọc cá nhân, cả lớp.
- Cho HS tìm tiếng có vần vừa học
5 Dặn dò:
Đọc lại bài Xem trước bài 65
- Tìm tiếng theo yêu cầu của GV
- HS nghe và ghi nhớ
………
Hỏt nhạc: Giỏo viờn bộ mụn dạy
………
Toán (T.61):
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Phép trừ trong phạm vi 10 và các bảng tính đã học
- Viết phép tính tương ứngvới tình huống
2 Kĩ năng:
- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10
- Biết đặt đề toán theo tranh, viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
3 Thái độ:
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bảng nhóm (BT2)
- HS : Que tính
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiẻm tra bài cũ:
- Kết hợp trong quá trình hướng dẫn HS làm
bài tập
3 Bài mới:
Trang 43.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài:
Hoạt động1: Củng cố bảng trừ
Nhận xột đỏnh giỏ.
Hoạt động1: Hướng dẫn HS làm bài tập:
- 2 em nhắc lại bảng trừ
- Nhận xột
Bài 1: Tính.(Cột 1, 3 Dành cho HS K,G)
- Cho học sinh nêu yêu cầu BT
- Cho cả lớp làm bài, sau đó HS đọc kết quả
- Khẳng định kết quả đúng
- 1 em nêu yêu cầu, cả lớp theo dõi
- Làm bài vào SGK, nối tiếp nhau
đọc kết quả
a, 10- 2= 8… 10- 4= 6 10- 9= 1 10- 6= 4…
B, 10 10 10
- - -
5 4 2
5 6 8 ……
Bài 1 củng cố về kiến thức gì ?
Bài 2: Số?Viết các số…
- Hướng dẫn và giao nhiệm vụ - Thực hiện trên bảng con
- Nhận xét, kết luận 5+ 5= 10 2- 7= 9
8- 7 = 1 … 4+ 3= 7
Bài 3: Viết phép tính thích hợp.
- Cho học sinh quan sát tranh, đặt đề toán và
viết phép tính vào bảng con 2 em lên bảng
viết phép tính
- Nhận xét và cho điểm a) 7 + 3 = 10 b) 10 - 2 = 5
4 Củng cố:
- Hệ thống lại nội dung bài
- Nhận xét chung giờ học
5 Dặn dò:
Học thuộc các bảng cộng, trừ đã học
Trang 5
Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2012.
Học vần(T.139+140):
Bài 65: iêm - yêm
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Đọc được: iêm, yêm; dừa xiêm, cái yếm; từ và các câu ứng dụng trong bài
- Viết được: iêm, yêm; dừa xiêm, cái yếm
2 Kĩ năng:
- Biết đọc, viết đúng các chữ có vần đã học: iêm, yêm; dừa xiêm, cái yếm
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Điểm mười
3 Thái độ:
Tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: Tranh minh hoạ bài đọc SGK, phấn màu
- Trò: Bảng con, bộ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiẻm tra bài cũ:
- Cho HS đọc, viết: chim cõu,…
- Nhận xột, ghi điểm
3.Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài:
Hoạt động 1: Dạy vần.
- Nhận diện vần: iờm
+ Vần iờm gồm mấy õm ghộp lại?
- Cho HS so sỏnh iờm với ờm?
- Ghộp tiếng xiờm
- Theo dừi, sửa sai
- Nhận xột, khen
- Cho HS quan sỏt tranh SGK rỳt ra từ khúa
+ Dạy vần yờm ( Dạy tương tự như vần iờm)
- Cho HS so sỏnh vần iờm, yờm
- Nhận xột, khen
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng.
- Cho HS tỡm tiếng chứa vần mới
- Cho HS đọc đỏnh vần, đọc trơn
- 1HS lờn bảng đọc, viết
- Dưới lớp viết bảng con
- Lắng nghe
- Thảo luận, K, G nờu cấu tạo vần
- So sỏnh
- Đọc cỏ nhõn, nhúm
- Ghộp tiếng, nờu cấu tạo tiếng
- Đọc đỏnh vần, đọc trơn
- Nhận xột,
- Quan sỏt, nờu nội dung tranh
- Đọc cỏ nhõn
- So sỏnh
- Tỡm, gạch chõn
- Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp
Trang 6- Nhận xét, khen, kết luận
Hoạt động 3: HD viết bảng con.
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình
- Nhận xét, khen
- K,G giải nghĩa 1 số từ
- 2 – 3 HS nhắc lại quy trình viết
- Viết vào bảng con
TIẾT 2
Hoạt động 4:Luyện đọc lại bài tiết 1.
- Cho HS đọc bài tiết 1
- Nhận xét, khen
+ Đọc các câu ứng dụng.
- Cho HS quan sát tranh SGK các câu ứng
dụng và đọc
- Nhận xét, khen
- Cho HS đọc các câu ứng dụng
+ Đọc bài trong SGK
- Hướng dẫn đọc bài trong SGk
- Theo dõi uốn nắn
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 5: Luyện nói:
- Cho HS đọc chủ đề
- Hướng dẫn quan sát tranh SGk
- Nhận xét, khen, kết luận
- Cho HS liên hệ
Hoạt động 6: Hướng dẫn viết VTV
- Cho HS viết bài vào VTV
- Theo dõi, giúp đỡ HS viết xấu
- Chấm 4 bài, nhận xét, khen
4 Củng cố:
Cho HS tìm tiếng mới có vần mới ngoài bài.
5 Dặn dò:
Hướng dẫn học ở nhà
- 4 HS đọc
- Nhận xét
- Quan sát, gạch chân tiếng có chứa vần mới học
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- 1 HS đọc
- Quan sát, thảo luận nhóm đôi
- Các nhóm trình bày trước
+ Vẽ cô cho em điểm 10.
+ Em rất vui khi được điểm 10 + Phải cố gắng học tập.
- Nhận xét, bổ sung
- Liên hệ
- 1 – 2 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết bài vào vở
- Tìm tiếng ngoài bài có vần mới
- Về học bài, viết bài, xem bài sau
To¸n (T.62):
B¶ng céng vµ b¶ng trõ trong ph¹m vi 10
I Môc tiªu:
1 KiÕn thøc:
Trang 7- Củng cố bảng cộng và bảng trừ rong phạm vi 10.
- Làm quen với tóm tắt bài toán bằng hình vẽ
2 Kĩ năng:
- Thuộc bảng cộng, trừ; biết làm tính cộng,trừ trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
3 Thái độ:
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bảng phụ vẽ sẵn hình vẽ như trong SGK
- HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài:
Hoạt động1: Hướng dẫn HS lập bảng cộng:
- Treo bảng phụ có vẽ sẵn hình vẽ lên bảng,
yêu cầu HS quan sát
- Chia lớp ra làm 2 đội sau đó tổ chức cho hai
đội thi tiếp sức, lập lại bảng cộng và bảng trừ
trong phạm vi 10 tương ứng với từng hình vẽ
- 2 đội thi tiếp sức, 1đội lập bảng cộng, một đội lập bảng trừ
Hoạt động2: Luyện tập:
Bài 1: Tính.
+ Cho HS tự làm bài, sau đó gọi lần lượt từng
HS đọc kết quả
- Khẳng định kết quả đúng
- Nhận xét, chữa bài
- Làm bài vào SGK, nối tiếp nhau
đọc kết quả
a, 13-+ 7= 10… 8- 1= 7
6 + 3= 9 9- 4= 5…
B, 4 5 10 + + -
5 3 9
9 8 1 ……
9, 2, 7 , 4, 5…
Bài 3: Viết phép tính thích hợp.
+ Cho HS quan sát tranh sau đó nêu miệng đề
toán theo tranh và viết phép tính tương ứng
vào bảng con
- Thực hiện theo hướng dẫn
a, 4 + 3= 7 b 10- 3= 7 + Ghi tóm tắt lên bảng:
Trang 8-Cho HS đọc tóm tắt, đặt đề toán rồi ghi phép
4 Củng cố:
- Cho HS đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
trong SGK
- Đọc trong SGK
- Nhận xét chung giờ học
5 Dặn dò:
- Ôn lại các bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 - HS nghe và ghi nhớ
- Làm bài tập trong VBT Toán trang 66
………
Đạo đức (T.16):
Trật tự trong trường học
I Mục tiêu;
1 Kiến thức:
- Trường học là nơi thầy, cô giáo dạy và HS học tập; giữ trật tự giúp cho việc học tập, rèn luyện của HS được thuận lợi, có nền nếp
- Để giữ trật tự trong trường học, các em cần thực hiện tốt nội quy nhà trường, quy
định của lớp
2 Kĩ năng:
Biết thực hiện việc giữ trật tự, không gây ồn ào, chen lấn,
3 Thái độ:
Tự giác, tích cực giữ trật tự trong trường học
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: +Vở BT đạo đức 1
- HS: Vở bài tập đạo đức 1
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Vì sao phải đi học đúng giờ?
- Làm thế nào để đi học đúng giờ?
- Nhận xét và cho điểm
- 1 vài HS trả lời Đi học đỳng giờ được nghe giảng đầy đủ…
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Hoạt động 1: Thảo luận theo nhóm bàn
(BT1)
- Hướng dẫn HS q/sát hai tranh và thảo luận:
+ Tranh 1 các bạn vào lớp như thế nào?
+ Tranh 2 HS ra khỏi lớp ra sao?
- Kết luận: Xếp hàng ra vào lớp là biết giữ
-Từng bàn thảo luận,1 số nhóm trình bày trước lớp
- Xếp hàng trước khi vào lớp.
- Xếp hàng khi tan học.
Nhóm khác theo dõi, nhận xét và
bổ sung
- Lắng nghe
Trang 9trật tự; chen lấn…
Hoạt động 2: Thảo luận toàn lớp.
- Lần lượt nêu các câu hỏi cho HS thảo luận:
+ Để giữc trật tự, các em có biết nhà trường,
cô giáo quy định những điều gì?
+ Để tránh mất trật tự, các em không được
làm gì trong giờ hoc, khi vào lớp, ?
+ Việc giữ trật tự ở lớp, ở trường có lợi gì cho
việc học tập, rèn luyện của các em?
- Kết luận: Để giữ trật tự trong trường học,
các em thực hiện các quy định như trong lớp
thực hiện y/c của cô giáo, xếp hàng ra vào
- Thảo luận, bổ sung ý kiến cho nhau
- xếp hàng ra vào,lớp
- Phảigiữ trật tự trong lớp học
- Học tập tốt hơn…
- Lắng nghe
Hoạt động 3: HS liên hệ thực tế.
- Hướng dẫn HS tự liên hệ việc các bạn trong
lớp đã biết giữ trật tự trong trường học chưa?
- Khen ngợi những tổ, cá nhân biết giữ trật
tự Nhắc nhở những tổ, cá nhân còn vi phạm
- 1 số HS nêu ý kiến
- HS liên hệ bản thân để trả lời
- Chú ý lắng nghe và ghi nhớ
4 Củng cố:
- Vì sao phải giữ trật tự trong giờ học?
- Mất trật tự trong giờ học có tác hại gì?
- Giữ trật tự trong giờ học mới hiểu bài
Mất trật tự là khụng hiểu bài.
- Phát động thi đua giữ trật tự - Lắng nghe
- Nhận xét chung giờ học
5 Dặn dò:
Tự giác T hiện giữ trật tự trong trường học
Thứ tư ngày 19 tháng 12 năm 2012
Học vần(T.141+142):
Bài 66: uôm - ươm
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Đọc được: uôm, ươm; cánh buồm, đàn bướm; từ và các câu ứng dụng trong bài
- Viết được: uôm, ươm; cánh buồm, đàn bướm
2 Kĩ năng:
- Biết đọc, viết đúng các chữ có vần đã học: uôm, ươm; cánh buồm, đàn bướm
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh
3 Thái độ: Tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: Tranh minh hoạ bài đọc SGK, phấn màu
- Trò: Bảng con, bộ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiẻm tra bài cũ:
- Cho HS đọc, viết: thanh kiếm,… - 1HS lờn bảng đọc, viết.
Trang 10- Nhận xét, ghi điểm.
3.Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến thức:
Hoạt động 1: Dạy vần.
Nhận diện vần: u«m
+ Vần u«m gồm mấy âm ghép lại?
- Cho HS so sánh u«m với u«n?
- Ghép tiếng buåm
- Theo dõi, sửa sai
- Nhận xét, khen
- Cho HS quan sát tranh SGK rút ra từ khóa
+ Dạy vần ¬m ( Dạy tương tự )
- Cho HS so sánh vần u«m, ¬m
- Nhận xét, khen
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng.
- Cho HS tìm tiếng chứa vần mới
- Cho HS đọc đánh vần, đọc trơn
- Nhận xét, khen, kết luận
Hoạt động 3: HD viết bảng con.
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình
- Nhận xét, khen
- Dưới lớp viết bảng con
- Lắng nghe
- Thảo luận, K, G nêu cấu tạo vần
- So sánh
- Đọc cá nhân, nhóm
- Ghép tiếng, nêu cấu tạo tiếng
- Đọc đánh vần, đọc trơn
- Nhận xét,
- Quan sát, nêu nội dung tranh
- Đọc cá nhân
- So sánh
- Tìm, gạch chân
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- K,G giải nghĩa 1 số từ
- 2 – 3 HS nhắc lại quy trình viết
- Viết vào bảng con
TIẾT 2
Hoạt động 4: Luyện đọc lại bài tiết 1.
- Cho HS đọc bài tiết 1
- Nhận xét, khen
+ Đọc các câu ứng dụng.
- Cho HS quan sát tranh SGK các câu ứng
dụng và đọc
- Nhận xét, khen
- Cho HS đọc các câu ứng dụng
+ Đọc bài trong SGK
- Hướng dẫn đọc bài trong SGk
- Theo dõi uốn nắn
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 5: Luyện nói:
- Cho HS đọc chủ đề
- Hướng dẫn quan sát tranh SGk
- 4 HS đọc
- Nhận xét
- Quan sát, gạch chân tiếng có chứa vần mới học
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- 1 HS đọc
- Quan sát, thảo luận nhóm đôi
Trang 11
- Nhận xột, khen, kết luận
- Cho HS liờn hệ
Hoạt động 6: Hướng dẫn viết VTV
- Cho HS viết bài vào VTV
- Theo dừi, giỳp đỡ HS viết xấu
- Chấm 4 bài, nhận xột, khen
4.Củng cố:
- Cho HS tỡm tiếng mới cú vần ngoài bài
5.Dặn dũ:
- Hướng dẫn học ở nhà
-Cỏc nhúm trỡnh bày
+ Tranh vẽ chim sõu.
+ Chim bắt sõu bắt bọ.
+ Ong hỳt mật ở hoa
- Nhận xột, bổ sung
- Liờn hệ
- 1 – 2 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết bài vào vở
- Tỡm tiếng ngoài bài cú vần mới
- Về học bài, viết bài, xem bài sau
Toán (T.63):
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Củng cố các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10; so sánh số
2 Kĩ năng:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
3 Thái độ:
Cẩn thận, chính xác trong hoc toán
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bảng nhóm (BT2)
- HS : Phấn, bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng làm BT:
Tính: 3 + 4 = 9 - 5 =
- 2HS lên bảng làm BT
5 + 4 = 3 + 6 =
- Gọi một số em đọc thuộc lòng bảng cộng và
bảng trừ trong phạm vi 10
- Nhận xét, cho điểm
- 1 vài HS
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: