- Yêu cầu HS đọc các tiếng vừa tìm được.. Hoạt động 3: HD viết bảng con.[r]
Trang 1tuần 15
Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2012
Học vần ( T.105+106)
BÀI 60: om - am
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm, từ và các câu ứng dụng trong bài
- Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
2 Kĩ năng:
- Biết đọc, viết đúng: om, am; làng xóm, rừng tràm
- Biết nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
3 Thái độ:
Tích cực, tự giác trong học tập
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Tranh trong SGK (giới thiệu từ khoá)
- HS: SGK, bảng con, bộ thực hànhTiếng Việt
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết: bình minh, nhà rông
- Cho 1 em đọc các câu ứng dụng bài 59
- Nhân xét, chấm điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài mới: :
Hoạt động 1: Nhận diện vần:
+ Dạy vần om:
- Ghi bảng om và y/c HS nờu cấu tạo vần
- Cho HS so sỏnh om với on
- Y/c HS phõn tớch vần
- Cho HS đọc
+ Tiếng khúa:
- Yờu cầu HS ghộp tiếng xúm.
- Ghi bảng, y/c HS phõn tớch
- Yờu cầu 1HS đỏnh vần tiếng xúm.
- Chỉnh sửa lỗi phỏt õm cho HS
+ Từ khúa:
- Cho HS xem tranh vẽ SGK
Hỏi: Tranh vẽ gỡ ?
Hát
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 1 em lên bảng đọc bài
- Theo dừi - 1 HS nờu cấu tạo vần
- 1 HS so sỏnh
- 1 HS phõn tớch
- Đỏnh vần cỏ nhõn, cả lớp:
- Cả lớp gài bảng
- 1 HS phõn tớch
- 1 HS đọc
- Tiếp nối nhau đọc, cả lớp đọc:
- Quan sỏt tranh, trả lời:
+ Tranh vẽ làng xúm.
- Lắng nghe
Trang 2- Liờn hệ, giỏo dục HS
- Giới thiệu từ : làng xúm và ghi bảng.
- Gọi 1 HS đọc, 1 em phõn tớch từ
- Y/ c cả lớp đọc
- Yờu cầu HS đọc: om- xúm- làng xúm.
+ am ( quy trỡnh tương tự).
- Cho HS so sỏnh am với om.
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng:
- Viết cỏc từ lờn bảng:
- Yờu cầu HS tỡm tiếng cú vần mới học
- Yờu cầu HS đọc cỏc tiếng vừa tỡm được
- Gọi 2-3 HS đọc từ và phõn tớch
- Đọc mẫu, yờu cầu HS giải nghĩa từ
- Chốt lại: trỏi cam: loại quả khi chớn cú
nhiều nước, ăn hơi chua
Hoạt động 3: HD viết bảng con.
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trỡnh viết
- Cho HS tập viết
- Chỉnh sửa cho HS
Tiết 2
Hoạt động 4: ễn lại bài tiết 1:
- Yờu cầu HS đọc lại bài trờn bảng lớp
- Nhận xột, ghi điểm
+ Đọc bài trong SGK:
- Yờu cầu HS mở SGK đọc bài
+ Đọc cõu ứng dụng:
- Hướng dẫn HS xem tranh SGK, hỏi: Tranh
vẽ gỡ?
- Giới thiệu cõu ứng dụng
- Tỡm tiếng chứa vần mới, gạch chõn tiếng
- Cho HS đọc tiếng chứa õm
- Yờu cầu HS đọc
- Chỉnh sửa lỗi phỏt õm cho HS
Hoạt động 5: Luyện núi:
- Giới thiệu tranh, hỏi: Tranh vẽ gỡ?
Nờu chủ đề luyện núi - viết bảng:
- Hướng dẫn HS phỏt triển lời núi:
- Nhận xột - khen ngợi
Hoạt động 6: Viết bài vào vở:
- Hướng dẫn
- Yờu cầu HS tập viết Theo dừi, giỳp đỡ
4 Củng cố:
- Chỉ bài trên bảng, yêu cầu HS đọc lại
- Theo dừi
- Thực hiện
- Đọc đồng thanh
- Cả lớp đọc đồng thanh
- So sỏnh
- Theo dừi
- 2 HS lờn bảng gạch chõn
- 1 - 2 HS đọc, lớp đọc đồng thanh
- Thực hiện
- HSk giải nghĩa một số từ
- Theo dừi
- Viết vào bảng con
- 2 HS đọc, cả lớp đọc
- Đọc bài trong nhúm, đại diện thi đọc
- Quan sỏt, trả lời: Tranh vẽ mưa và nắng rất to
- Theo dừi
- 2 HS lờn bảng gạch chõn
- Vài HS đọc tiếng cú vần mới, từ
- Đọc:
( cỏ nhõn, nhúm, cả lớp)
- Tranh vẽ mẹ mua cho bộ búng bay.
- 2 HS đọc, cả lớp đọc
+ Hụm nay bạn Hoa cho em mượn cõy bỳt chỡ Em núi lời cảm ơn bạn ấy.
- Theo dừi
- Tập viết vào vở
- Đọc cá nhân, cả lớp
Trang 3- Cho HS tìm tiếng có vần vừa học.
- Nhận xét, cho điểm
5 Dặn dò:
Đọc lại bài trong SGK, làm bài tập (VBT)
và xem trước bài 61
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
Toán (T.57):
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Các bảng cộng và trừ đã học.So sánh các số trong phạm vi 9
- Đặt đề toán theo tranh Nhận dạng hình vuông
2 Kĩ năng:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9
- Biết đặt đề toán theo tranh, viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
3 Thái độ:
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bảng nhóm (BT3, trò chơi)
- HS : Bảng con, que tính
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiẻm tra bài cũ:
Hát
- Cho 2 học sinh lên bảng tính:
9 - 0 = 9 - 6 =
9 - 3 = 9 - 4 =
- 2 HS lên bảng thực hiện, HS khác theo dõi
- Gọi HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 9 - 2 học sinh đọc
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2.Phỏt triển bài:
Hoạt động 1: Củng cố về bảng cộng và bảng
trừ trong phạm vi 9.
- Gọi 2 HS đọc thuộc bảng cộng trừ trong
phạm vi 9
- Nhận xột, ghi điểm
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Tính.(Cột 1,2)
- 2 HS đọc
* HS khá làm thêm cột 3,4
Trang 4- Cho học sinh nêu yêu cầu BT - 1 em nêu yêu cầu, cả lớp theo dõi.
- Cho HS nhận xét các phép tính ở mỗi cột để
thấy được tính chất của phép cộng và mối
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
8 + 1= 9 7 + 2 = 9
1 + 8 = 9 2 + 7 = 9
9 - 8 = 1 9 - 7 = 2
9 - 1 = 8 9 - 2 = 7
* HS khá nờu kết quả cột 3,4: kết quả: 9,3,6
- Trả lời
Bài 2: Số?(cột 1)
- Cho HS nêu yêu cầu của BT - 1 HS nêu y/c của bài
- Cho học sinh làm bài bảng con
- Nhận xét, chốt đỏp ỏn đỳng
- Thực hiện trên bảng con
5 + 4 = 9
4 + 4 = 8
2 + 7 = 9
* HS khá làm cột 2,3 vào SGK, nêu kết quả: 3, 2, 5
Bài 3: >, <, = ? (cột 1, 3)
- Hướng dẫn và giao nhiệm vụ, cho HS làm
vào bảng nhóm
- Thực hiện theo 4 nhóm
5 + 4 = 9 6 < 5 + 3
9 - 2 < 8 9 > 5 + 1
- Cho học sinh nhận xét chéo nhóm
- Nhận xét, cho điểm
* Mời 1HS khá đọc kết quả cột 2.
- Cỏc nhúm nhận xột
Dấu <, Dấu >
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- Cho học sinh quan sát tranh, đặt đề toán và
cài phép tính vào bảng cài
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
6 + 3 = 9
- Nhận xét và cho điểm
*Bài 5:
- Cho HS quan sát tranh SGK và cho biết:
+ Tranh vẽ gồm mấy hình vuông?
- Quan sát tranh, trả lời
- Đếm hình chọn số tương ứng
- Nhận xét, kết luận
- Cú 5 hỡnh vuụng
4 Củng cố:
- Nhận xét chung giờ học
5 Dặn dò:
- Về nhà học thuộc các bảng tính
- Lắng nghe
đã học và làm bài tập trong VBT Toán
Trang 5Đạo đức (T.15)
Đi học đều và đúng giờ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ
2 Kĩ năng:
Thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giờ
3 Thái độ:
Tự giác đi học đều và đúng giờ
II Đồ dùng dạy - học:
GV + HS : Vở BT Đạo đức 1
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Để đi học đúng giờ em cần làm những
công việc gì ?
- Nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài:
Hoạt động 1: HS tự liên hệ.
- Yêu cầu một vài HS (đi học luôn đúng
giờ, hay đi học muộn, ) tự liên hệ:
+ Hằng ngày, em đi học như thế nào
(chuẩn bị, xuất phát, trên đường đi, )?
+ Đi học như thế có đều và đúng giờ
không?
- Nhận xét, khen ngợi những em luôn đi
học đều và đúng giờ; nhắc nhở những em
chưa đi học đều, chưa đi học đúng giờ
Hoạt động 2: Làm bài tập 5 theo nhóm bàn
- Hướng dẫn thảo luận nội dung tranh bài tập 5
+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Các bạn gặp khó khăn gì?
+ Các em học tập được điều gì …
- Gọi HS trình bày kết quả
- Kết luận: Gặp trời mưa gió nhưng các
bạn vẫn đi học bình thường, không quản
Hát
- 1 vài em nêu
- 1 Vài HS kể việc đi học của mình trước lớp
- Lắng nghe
- Từng bàn thảo luận
- Đang đi học
- Trời mưa to, đường lầy lội
- Dự trời mưa nhưng cỏc bạn vẫn chịu khú đi học.
- 1 số HS trình bày kết quả, HS khác
bổ sung ý kiến
- Lắng nghe
Trang 6ngại khó khăn Các em cần noi theo các
bạn đó để đi học đều
Hoạt động 3: Sắm vai theo tình huống
trong bài tập 4
- Chia nhóm và giao cho mỗi nhóm đóng
vai theo tình huống một tranh
- Cho HS lên đóng vai trước lớp
- Tổng kết trò chơi
4 Củng cố:
- Đi học đều có lợi gì?
- Cần phải làm gì để đi học đúng giờ?
- Các em phải nghỉ học khi nào?
- Nếu nghỉ học, em cần phải làm gì?
- Hướng dẫn HS đọc phần ghi nhớ
- Nhận xét chung giờ học
5 Dặn dò:
Thực hiện hàng ngày đi học đều, đúng giờ
- Các nhóm quan sát tranh và thảo luận, phân công đóng vai theo tranh
- Thực hiện trò chơi sắm vai
- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét
bổ sung
- Trả lời
- Đọc đồng thanh
Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2012
Học vần(T.107+108)
BÀI 61: ăm – âm
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Đọc được: ăm, âm; nuôi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng trong bài
- Viết được: ăm, âm; nuôi tằm, hái nấm
2 Kĩ năng:
- Biết đọc, viết đúng các chữ có vần đã học: ăm, âm; nuôi tằm, hái nấm
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
3 Thái độ:
Tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: Tranh minh hoạ bài đọc SGK, phấn màu
- Trò: Bảng con, bộ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hát
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
Trang 7- Viết: đom đóm, trái cam.
- Nhận xét, chỉnh sửa và cho điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài mới: :
Hoạt động 1: Nhận diện vần:
+ Dạy vần ăm:
- Ghi bảng ăm và y/c HS nờu cấu tạo vần
- Cho HS so sỏnh ăm với am
- Y/c HS phõn tớch vần
- Cho HS đọc
+ Tiếng khúa:
- Yờu cầu HS ghộp tiếng tằm.
- Ghi bảng, y/c HS phõn tớch
- Yờu cầu 1HS đỏnh vần tiếng tằm.
- Chỉnh sửa lỗi phỏt õm cho HS
+ Từ khúa:
- Cho HS xem tranh vẽ SGK
Hỏi: Tranh vẽ gỡ ?
- Liờn hệ, giỏo dục HS
- Giới thiệu từ : nuụi tằm và ghi bảng.
- Gọi 1 HS đọc, 1 em phõn tớch từ
- Y/ c cả lớp đọc
- Yờu cầu HS đọc: ăm- tằm- nuụi tằm
+ õm ( quy trỡnh tương tự).
- Cho HS so sỏnh õm với ăm.
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng:
- Viết cỏc từ lờn bảng:
- Yờu cầu HS tỡm tiếng cú vần mới học
- Yờu cầu HS đọc cỏc tiếng vừa tỡm được
- Gọi 2-3 HS đọc từ và phõn tớch
- Đọc mẫu, yờu cầu HS giải nghĩa từ
- Chốt lại: đỏ thắm: đỏ thẫm và tươi; mầm
non: mầm cõy non mới mọc, chỉ lứa tuổi …
Hoạt động 3: HD viết bảng con.
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trỡnh viết
- Cho HS tập viết
- Chỉnh sửa cho HS
Tiết 2
Hoạt động 4: ễn lại bài tiết 1:
- Yờu cầu HS đọc lại bài trờn bảng lớp
- Nhận xột, ghi điểm
+ Đọc bài trong SGK:
- Nghe
- Theo dừi - 1 HS nờu cấu tạo vần
- 1 HS so sỏnh
- 1 HS phõn tớch
- Đỏnh vần cỏ nhõn, cả lớp:
- Cả lớp gài bảng
- 1 HS phõn tớch
- 1 HS đọc
- Tiếp nối nhau đọc, cả lớp đọc:
- Quan sỏt tranh, trả lời:
+ Tranh vẽ cụ nụng dõn đang nuụi tằm
- Lắng nghe
- Theo dừi
- Thực hiện
- Đọc đồng thanh
- Cả lớp đọc đồng thanh
- So sỏnh
- Theo dừi
- 2 HS lờn bảng gạch chõn
- 1 - 2 HS đọc, lớp đọc đồng thanh
- Thực hiện
- HSk giải nghĩa một số từ
- Theo dừi
- Viết vào bảng con
- 2 HS đọc, cả lớp đọc
Trang 8- Yờu cầu HS mở SGK đọc bài.
+ Đọc cõu ứng dụng:
- Hướng dẫn HS xem tranh SGK, hỏi: Tranh
vẽ gỡ?
- Giới thiệu cõu ứng dụng
- Tỡm tiếng chứa vần mới, gạch chõn tiếng
- Cho HS đọc tiếng chứa õm
- Yờu cầu HS đọc
- Chỉnh sửa lỗi phỏt õm cho HS
Hoạt động 5: Luyện núi:
- Giới thiệu tranh, hỏi: Tranh vẽ gỡ?
Nờu chủ đề luyện núi - viết bảng:
- Hướng dẫn HS phỏt triển lời núi:
- Nhận xột - khen ngợi
Hoạt động 6: Viết bài vào vở:
- Hướng dẫn
- Yờu cầu HS tập viết Theo dừi, giỳp đỡ
4 Củng cố:
- Chỉ bài trên bảng, yêu cầu HS đọc lại
- Cho HS tìm tiếng có vần vừa học
- Nhận xét, cho điểm
5 Dặn dò:
Đọc lại bài trong SGK, làm bài tập (VBT) và
xem trước bài 62
- Đọc bài trong nhúm, đại diện thi đọc
- Quan sỏt, trả lời: Tranh vẽ một con suối chảy, bờn bờ cú một đàn dờ đang gặm cỏ.
- Theo dừi
- 2 HS lờn bảng gạch chõn
- Vài HS đọc tiếng cú vần mới, đọc từ
- Đọc:
( cỏ nhõn, nhúm, cả lớp)
- Tranh vẽ một cỏi lốc lịch và thời khúa biểu của một bạn HS lớp 1
- 2 HS đọc, cả lớp đọc
+ Thời khúa biểu của em ngày nào cũng cú bộ mụn Tiếng Việt.
+ Ngày khai giảng của trường em là ngày mựng 5 thỏng 9 năm 2012
- Theo dừi
- Tập viết vào vở
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
Mỹ thuật (T15)
Tập vẽ bức tranh đơn giản có cây và nhà
I Mục tiờu
1.Kiến thức.
- Nhận biết hỡnh dỏng , màu sắc vẻ đẹp của cõy
- Biết cỏch vẽ cõy, nhà
2 Kỹ năng
- Vẽ được bức tranh đơn giản cú cõy và vẽ màu theo ý thớch
Trang 9- HS khỏ, giỏi: Vẽ được bức tranh cú cõy, nhà hỡnh vẽ sắp xếp cõn đối, vẽ màu phự hợp
3 Thỏi độ.
Yờu thiờn nhiờn và cú ý thức bảo vệ, chăm súc cõy xanh
II Đồ dựng
1 Giỏo viờn
Tranh một số loại cây, nhà
2 Học sinh
Giấy vẽ, bỳt chỡ, tẩy, màu vẽ
III Hoạt động dạy - học
1 Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra
Kiểm tra vở vẽ, màu vẽ
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài::
Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét.
- Giới thiệu tranh, ảnh một số cõy, nhà và gợi
ý để học sinh quan sỏt, nhận biết về hỡnh
dỏng màu sắc của chỳng:
+ Đõy là cõy gỡ?
+ Cỏc bộ phận của cõy?
+ Mái nhà có hình gì? Thân nhà có hình
gì?
- Yờu cầu HS kể tờn một số cõy, nhà mà cỏc
em biết
- Gv kết luận: Trong thiờn nhiờn cú nhiều loại
cõy, mỗi loại cõy cú hỡnh dỏng, đặc điểm,
kớch thước khỏc nhau như: Cõy phượng, cõy
dừa, cõy bàng , cõy gồm cú vũm lỏ, thõn,
cành, nhiều loại cõy cú hoa, cú quả Nhà có
nhiều loại nhà như: nhà sàn, nhà đất, nhà
rồng Có cấu tạo gồm mái nhà và thân nhà.
- Trồng cõy cú ớch lợi gỡ?
Hoạt động 2: Cỏch vẽ
- GV hướng dẫn cỏch vẽ trờn bảng
+ Vẽ thõn, cành
+ Vẽ vũm lỏ, tỏn lỏ
Để đồ dựng lờn bàn
HS nghe
Quan sỏt, trả lời
+ Cõy phượng + Thõn, cành, lỏ, hoa + Mái nhà có hình tam giác, thân nhà có hình chữ nhật.
- HS kể tờn cỏc loại cõy, nhà
- HS nghe
- HS trả lời
+ Cõy cung cấp thực phẩm + Cõy cho búng mỏt
+ Lấy gỗ từ cõy xanh + Lấy gỗ đúng tủ, bàn ghế
+ Đúng thuyền
- HS quan sỏt
Trang 10+ Vẽ mái nhà
+ Vẽ thân nhà
+ Vẽ chi tiết, vẽ màu theo ý thớch
- Gọi HS nờu lại cỏch vẽ
- Hướng dẫn HS thực hành:
Hoạt động 3: Thực hành.
- Hướng dẫn HS thực hành
+ Cú thể vẽ 1 cõy
+ Cú thể vẽ nhiều cõy thành hàng cõy, vườn
cõy ăn quả ( Cú thể vẽ nhiều loại cõy: cao,
thấp khỏc nhau )
+ Vẽ hỡnh cõy vừa với phần giấy cú sẵn
+ Vẽ màu theo ý thớch
- Khi vẽ song GV hướng dẫn HS sử dụng vẽ
màu
Hoạt động 4 Nhận xột, đỏnh giỏ.
- Cựng HS nhận xột, xếp loại bài về: Hỡnh vẽ,
cỏch sắp xếp hỡnh, màu sắc
- Động viờn khen ngợi HS
4 Củng cố:
Tóm tắt nôi dung bài học
5 Dặn dũ:
Quan sỏt cõy ở nơi mỡnh ở về hỡnh dỏng,
màu sắc
- 2 HS nờu lại cỏch vẽ
- HS thực hành vào vở vẽ
- HS vẽ màu
- HS nộp bài
- Nhận xột bài của bạn
- Xếp loại bài vẽ
HS nghe
Toán (T.58)
Phép cộng trong phạm vi 10
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố về phép cộng
- Thành lập và học thuộc bảng cộng trong phạm vi 10
2 Kĩ năng:
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 10
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
3 Thái độ:
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Vẽ sẵn các hình như trong SGK lên bảng, bảng nhóm(BT2)
- HS : Bộ đồ dùng toán lớp 1, bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 11Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS làm thực hiện trên bảng con: Số?
Hát
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
9 - = 6; 7 - = 5; + 3 = 8
- Nhận xét, chữa bài
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh lập bảng
cộng trong phạm vi 10:
- HD lập cụng thức: 9 + 1 = 10; 1 + 9 = 10
+ Gắn 9 hỡnh trũn sau đú thờm 1 hỡnh trũn
+ Gợi ý HS nờu bài toỏn, nờu cõu trả lời
+ 9 thờm 1 là mấy?
- Ghi bảng : 9 + 1 = 10
- Gợi ý HS QS hỡnh, lập phộp tớnh khỏc
- Ghi : 1 + 9= 10
- Cho HS so sỏnh KQ phộp tớnh 8 + 1 và
1+ 8
- Kết luận: 9 + 1 = 1 + 9
+ HD lập cụng thức cộng :
8 + 2 = 10 6 + 4 = 10 5 + 5= 10
2 + 8 = 10 4 + 6 = 10 5 + 5 = 10
( Tiến hành tương tự phộp cộng trờn )
- Cho HS đọc thuộc bảng cộng trong
phạm vi 10
- Quan sát hình trên bảng nêu miệng bài toán
- 9 thờm 1 là 10
- Đọc cá nhân, nhóm
- So sánh
- Nghe
- Học thuộc công thức cộng trong phạm vi 10
Hoạt động 2: Luyện tập:
Bài 1.Tớnh:
- HDẫn, giao bài cho HS
- Theo dừi, giỳp HS làm bài
- Nhận xột, chữa bài
Bài 2:Tớnh (Bảng phụ)
- HDẫn, giao bài cho HS
- Theo dừi, giỳp HS làm bài
+ Nêu yêu cầu a,Làm bài vào SGK, 2 em lờn bảng làm
b,
1 + 9 = 10 2 + 8 = 10
9 + 1 = 10 8 + 2 = 10
9 - 1 = 8 8 - 2 = 6 ,
Nhận xét
+ Nờu y/c bài tập
- Làm bài nhỏp, 1 em bảng phụ
2 + 5 = 7 7 – 1 = 6 4 + 4 = 8