Hoạt động của trò - 2 HS lên bảng viết - Dưới lớp viết bảng con... - Ghép tiếng, nêu cấu tạo tiếng lê - Đọc đánh vần, đọc trơn..[r]
Trang 1TUẦN 3
Soạn : 4 / 8 /2010
Giảng: Thứ hai ngày 6 tháng 8 năm 2010
Học vần L - H
(8)
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhận biết được chữ và âm l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng
2 Kỹ năng:
- Đọc, viết được: l, h, lê, hè (viết được 1/2 số dòng quy định trong VTV)
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: le le
3.Thái độ:
- Giáo dục HS Yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy học:
1 GV: Tranh SGK, VTV
2 HS: Bộ đồ dùng học Tiếng Việt, VTV
III.Các hoạt động dạy học;
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc, viết ê, v….
- Nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến
thức:
a Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm.
- Nhận diện chữ âm:
+ Chữ l gồm mấy nét ?
- Hỏi: So sánh v với l?
- Ghép âm và phát âm: l, lê
- Theo dõi, sửa sai
- Nhận xét, khen
- 2 HS lên bảng viết
- Dưới lớp viết bảng con
- Thảo luận, K, G nêu cấu tạo âm l
- So sánh âm v với âm l
- Tìm âm l cài vào bảng gài
- Đọc cá nhân, nhóm
- Ghép tiếng, nêu cấu tạo tiếng lê
- Đọc đánh vần, đọc trơn
- Nhận xét,
Trang 2* Dạy âm h ( Dạy tương tự như âm l).
- Cho HS so sánh âm l, h
- Nhận xét, khen
b Hoạt động 2: Hướng dẫn viết.
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình
- Nhận xét, khen
c Hoạt động 3: Đọc tiếng, từ
- Cho HS đọc đánh vần, đọc trơn
- Nhận xét, khen, kết luận
- So sánh
- 2 – 3 HS nhắc lại quy trình viết
- Viết trên không, vào bảng con
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- K,G giải nghĩa 1 số từ
TIẾT 2
d Hoạt động 4: Luyện đọc:
- Cho HS đọc bài tiết 1
- Cho HS quan sát tranh SGK câu ứng
dụng và đọc
- Hướng dẫn đọc bài trong SGk
- Theo dõi uốn nắn
- Nhận xét, ghi điểm
đ Hoạt động 5: Hướng dẫn viết
- Cho HS viết bài vào VTV
- Theo dõi, sửa sai
- Chấm 5- 6 bài, nhận xét, khen
e Hoạt động 6: Luyện nói:
- Cho HS đọc chủ đề
- Hướng dẫn quan sát tranh SGk
- Nhận xét, khen, kết luận
- Cho HS liên hệ
4.Củng cố:
- Cho HS tìm tiếng mới có âm l, h ngoài
bài học
5.Dặn dò:
- Hướng dẫn học ở nhà
- 7 – 8 HS đọc
- Quan sát, đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- 1 – 2 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết bài vào vở
- 1 HS đọc
- Quan sát, thảo luận nhóm đôi
- Nhóm K, G trình bày trước, sau đến nhóm TB,Y
- Nhận xét, bổ sung
- Liên hệ
- Tìm tiếng ngoài bài có âm l, h
- Về học bài, viết bài, xem bài sau
Toán LUYỆN TẬP
(9)
I.Mục tiêu
1 Kiến thức:
Trang 3- Nhận biết các số trong phạm vi 5.
2 Kỹ năng:
- Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5.
3 Thái độ:
- Giáo dục HS ham học toán.
II.Đồ dùng dạy học:
1 GV: Bảng nhóm bài 3
2 HS: Vở bài tập
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Mời HS viết các số 1,2,3,4,5
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài.
2.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Thực hành
- Nêu yêu cầu bài
- Theo dõi, sửa sai
- Nhận xét, ghi điểm, kết luận
- Nêu yêu cầu bài
- Nhận xét, khen, kết luận
- Nêu yêu cầu bài, chia nhóm, giao
nhiệm vụ
- Nhận xét, khen, kết luận
- Nêu yêu cầu bài
- Nhận xét, ghi điểm, kết luận
3 Củng cố:
- Cho HS nhắc lại bài
4 Dặn dò:
- Hướng dẫn học ở nhà.
- 2 HS viết
- Dưới lớp viết bảng con
Bài 1: Số.
- 2 HS lên bảng
- Dưới lớp thực hiện SGK
Bài 2: Số?
- Thực hiện bảng con
- Nhận xét, bổ sung
Bài 3: Số?
- Hoạt động nhóm 4
- Đại diện nhóm nêu kết quả
- Nhận xét, bổ sung
*Bài 4: Số?
- Dành cho HS K, G
- TB, Y theo dõi
- 2 HS nhắc lại
- Về làm bài trong VBT
Trang 4Đạo đức GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (TIẾT 1)
(3)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
2 Kĩ năng:
- Biết giữ vệ sinh cá nhân gọn gàng, sạch sẽ.
3 Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
1 GV: Tranh SGK
2 HS :Vở BT
III Các hoạt động daỵ- học:
Hoạt đông của thầy Hoạt đông của trò
1.Kiểm tra bài cũ:
- Em có thấy vui khi là học sinh lớp
1 không? Vì sao?
- Nhận xét, đánh giá
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến
thức
a Hoạt động 1: Quan sát tranh.
- Hướng dẫn quan sát tranh SGK
- Nhận xét, kết luận
- Cho HS liên hệ
b Hoạt động 2: Cá nhân.
- Cho HS tự kể những bạn trong lớp
có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch
sẽ
- Vì sao em cho bạn đó là gọn gàng,
sạch sẽ?
- Nhận xét, khen, kết luận
- Cho HS liên hệ
C Hoạt động 3 : Thực hành
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Nêu yêu cầu bài, quan sát tranh
- Trả lời
- Lắng nghe
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm 4
- Lắng nghe
- Liên hệ
- Thảo luận , kể
- Nhận xét, bổ sung
- Liên hệ
Bài 1:
- Quan sát thảo luận nhóm đôi
Trang 5- Nhận xét, đánh giá, kết luận
- Nêu yêu cầu bài
- Theo dõi HS TB, Y
- Chấm 3 -4 bài, nhận xét, kết luận
3 Củng cố:
- Quần áo đi học cần phải như thế
nào?
4 Dặn dò:
- Hướng dẫn học ở nhà
- Nhóm K, G nêu
- TB, Y theo dõi
- Nhận xét, bổ sung
Bài 2:
- Thực hiện trong VBT
- Trả lời
- Về học bài, xem bài sau
Soạn: 5 / 9 / 2010 Giảng: Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010
Hát HỌC HÁT: BÀI MỜI BẠN VUI MÚA CA (3)
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Biết hát theo giai điệu và lời ca Biết vỗ tay theo bài hát
2 Kỹ năng :
- Bước đầu hát đúng giai điệu và lời ca
3.Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy học:
1 GV: Bảng phụ chép nội dung bài hát, thanh phách
2 HS: Thanh phách
III.Các hoạt động dạy- học:
1.Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS hát bài “ Quê hương tươi
đẹp”
- Nhận xét, đánh giá
3.Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài.
3.2.Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Dạy bài hát: Mời bạn
vui múa ca
- 2 HS hát
- Lắng nghe
Trang 6- Hát mẫu 1 lần.
- Hướng dẫn đọc lời ca
- Dạy hát từng câu
- Theo dõi uốn nắn
b Hoạt động 2: Hát kết hợp với vận
động phụ hoạ
- Hướng dẫn vừa hát vừa vỗ tay
theo phách
- Hướng dẫn vừa hát vừa nhún chân
nhịp nhàng
- Nhận xét, khen
3.Củng cố:
- Cho HS hát lại bài hát và nêu nội
dung bài hát
4.Dặn dò:
- Hướng dẫn về nhà
- Theo dõi
- Đọc thuộc lời ca
- Hát theo
- Hát từng câu, đoạn, cả bài, hát nhiều lần
- Thực hiện theo
- Thực hiện theo nhóm 4
- Từng nhóm lên bảng thực hiện
- Hát lại bài hát 1 lần
- Về học thuộc bài hát, xem bài sau
(9)
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhận biết được chữ và âm o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng
2 Kỹ năng:
- Đọc, viết được: o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Vó bè
3.Thái độ:
- Giáo dục HS có ý thức học tập tốt
II.Đồ dùng dạy học:
1 GV: Tranh SGK, VTV
2 HS: Bộ đồ dùng học Tiếng Việt, VTV
III.Các hoạt động dạy học;
1.Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc, viết l, h….
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
- 2 HS lên bảng viết
- Dưới lớp viết bảng con
Trang 72.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến
thức:
a Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm.
- Nhận diện chữ âm:
+ Chữ o gồm mấy nét ?
- Hỏi: So sánh b với o?
- Ghép âm và phát âm: o, bò
- Theo dõi, sửa sai
- Nhận xét, khen
* Dạy âm c ( Dạy tương tự như âm o)
- Cho HS so sánh âm o, c
- Nhận xét, khen
b Hoạt động 2: Hướng dẫn viết.
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình
- Nhận xét, khen
c Hoạt động 3: Đọc tiếng, từ
- Cho HS đọc đánh vần, đọc trơn
- Nhận xét, khen, kết luận
- Thảo luận, K, G nêu cấu tạo âm o
- So sánh âm b với âm o
- Tìm âm o cài vào bảng gài
- Đọc cá nhân, nhóm
- Ghép tiếng, nêu cấu tạo tiếng bò
- Đọc đánh vần, đọc trơn
- Nhận xét,
- So sánh
- 2 – 3 HS nhắc lại quy trình viết
- Viết trên không, vào bảng con
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- K,G giải nghĩa 1 số từ
TIẾT 2
d Hoạt động 4: Luyện đọc:
- Cho HS đọc bài tiết 1
- Cho HS quan sát tranh SGK, đọc câu
ứng dụng
- Hướng dẫn đọc bài trong SGk
- Theo dõi uốn nắn
- Nhận xét, khen
đ Hoạt động 5: Hướng dẫn viết
- Cho HS viết bài vào VTV
- Theo dõi, sửa sai
- Chấm 5- 6 bài, nhận xét, khen
e Hoạt động 6: Luyện nói:
- Cho HS đọc chủ đề
- Hướng dẫn quan sát tranh SGk
- 7 – 8 HS đọc
- Quan sát, đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- 1 – 2 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết bài vào vở
- 1 HS đọc
- Quan sát, thảo luận nhóm đôi
- Nhóm K, G trình bày trước, sau
Trang 8- Nhận xét, khen, kết luận.
- Cho HS liên hệ
4.Củng cố:
- Cho HS tìm tiếng mới có âm o, c
ngoài bài học
5.Dặn dò:
- Hướng dẫn học ở nhà
đến nhóm TB,Y
- Nhận xét, bổ sung
- Liên hệ
- Tìm tiếng ngoài bài có âm o, c
- Về học bài, viết bài, xem bài sau
Toán BÉ HƠN DẤU <
(10)
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu< để so
sánh các số
2 Kỹ năng:
- Thực hành so sánh các số từ 1- 5.
3 Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích môn toán
II.Đồ dùng dạy học:
1 GV: Bộ đồ dùng học toán, bảng phụ bài 3, bảng nhóm bài 4
2 HS: Bộ đồ dùng học toán
III.Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS làm bài số 3.
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài:
2.2.Các hoạt động tìm hiểu kiến thức:
a Hoạt động 1: Hướng dẫn.
- Gắn các đồ vật lên bảng để cho HS
nhận biết số lượng của từng nhóm rồi
so sánh
- Viết dấu < lên bảng
- 1 HS lên bảng làm
- Dưới lớp thực hiện bảng con
- Quan sát, thảo luận
- K, G nêu
- Nêu cấu tạo dấu <, đọc cá nhân,
Trang 9- Cho HS tìm dấu < trong bộ đồ dùng.
- Nhận xét, kết luận
b Hoạt động 2: Thực hành
- Nêu yêu cầu của bài
- Quan sát, uốn nắn từng HS
- Nhận xét, khen, kết luận
- Nêu yêu cầu, hướng dẫn HS làm bài
- Quan sát giúp HS yếu
- Nhận xét, khen, kết luận
- Nêu yêu cầu, treo bảng phụ
- Nhận xét, ghi điểm, kết luận
- Nêu yêu cầu, chia nhóm, giao nhiệm
vụ
- Nhận xét, khen, kết luận
- Nêu yêu cầu bài
- Nhận xét, ghi điểm, kết luận
3 Củng cố
- Cho HS nhắc lại bài
4 Dặn dò.
- Hướng dẫn học ở nhà
nhóm, lớp
- Tìm và ghép vào bảng gài
- Nhận xét, bổ sung
Bài 1: Viết dấu <.
- 2 HS lên bảng viết
- Dưới lớp thực hiện bảng con
Bài 2: Viết.
- Thực hiện trong SGK
Bài 3: Viết
- 2 HS lên bảng thực hiện
- Dưới lớp thực hiện nháp
Bài 4: Viết dấu < vào ô trống.
- Hoạt động nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
*Bài 5: Nối
- Dành cho HS K, G thực hiện
- TB, Y theo dõi
- 1 – 2 HS nhắc lại bài
- Về làm bài trong VBT
Soạn: 6 / 9 / 2010
Giảng: Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010
Trang 10Thể dục ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG (3)
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc
- Bước đầu biết đứng nghiêm, đứng nghỉ, tham gia chơi được trò chơi “Diệt các con vật có hại”
2 Kỹ năng:
- Biết đứng vào hàng dọc và dóng hàng; biết đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Biết cách chơi và tham gia vào trò chơi theo yêu cầu của giáo viên
3.Thái độ:
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Địa điểm – phương tiện:
- Địa điểm: sân trường vệ sinh sạch sẽ
- Phương tiện: Còi
III Các hoạt động dạy học.
1 Ổn định tổ chức
2 Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
2.2.Các hoạt động tìm hiểu bài
a Hoạt động 1: Phần mở đầu.
- Phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
- Theo dõi, sửa sai
b Hoạt động 2: Phần cơ bản.
- Hướng dẫn tập hợp hàng dọc, dóng
hàng dọc
- Theo dõi, sửa sai
- Nhận xét, đánh giá
- Hướng dẫn tư thế đứng nghiêm,
đứng nghỉ
- Nêu yêu cầu làm mẫu
- Theo dõi, sửa sai
- Nhận xét, đánh giá
- Trò chơi: “ Diệt các con vật có hại.”
- Lắng nghe
- Đứng vỗ tay và hát Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1,2
- Theo dõi, thực hiện theo GV
- HS thực hiện theo tổ
- Thi đua giữa các tổ
- Nhận xét
- Theo dõi, thực hiện
- Thực hiện theo tổ
- Thi đua giữa các tổ
- Nhận xét, đánh giá
Trang 11- Nêu tên trò chơi, cách chơi.
- Theo dõi, sửa sai
- Nhận xét, khen
c Hoạt động 3: Phần kết thúc.
- GV cùng HS hệ thống bài học
- Hướng dẫn học ở nhà
- Nghe
- Thực hiện chơi
- Giậm chân tại chỗ
- Hệ thống bài học
- Về ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ
Học vần Ô - Ơ
(10)
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhận biết được chữ và âm ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng
2 Kỹ năng:
- Đọc, viết được: ô, ơ, cô, cờ ; từ và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Bờ hồ
3.Thái độ:
- Giáo dục HS Yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy học:
1 GV: Tranh SGK, VTV
2 HS: Bộ đồ dùng học Tiếng Việt, VTV
III.Các hoạt động dạy học;
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc, viết o,c….
- Nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến
thức:
a Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm.
-Nhận diện chữ âm:
Chữ ô gồm mấy nét ?
- 2 HS lên bảng viết
- Dưới lớp viết bảng con
- Lắng nghe
- Thảo luận, K, G nêu cấu tạo âm ô
Trang 12Hỏi: So sánh o với ô?
- Ghép âm và phát âm: ô, cô
- Theo dõi, sửa sai
- Nhận xét, khen
* Dạy âm ơ ( Dạy tương tự như âm ô)
- Cho HS so sánh âm ô, ơ
- Nhận xét, khen
b Hoạt động 2: Hướng dẫn viết.
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình
- Nhận xét, khen
c Hoạt động 3: Đọc tiếng, từ
- Cho HS đọc đánh vần, đọc trơn
- Nhận xét, khen, kết luận
- So sánh âm o với âm ô
- Tìm âm ô cài vào bảng gài
- Đọc cá nhân, nhóm
- Ghép tiếng, nêu cấu tạo tiếng cô
- Đọc đánh vần, đọc trơn
- Nhận xét,
- So sánh
- 2 – 3 HS nhắc lại quy trình viết
- Viết trên không, vào bảng con
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- K,G giải nghĩa 1 số từ
TIẾT 2
d Hoạt động 4: Luyện đọc:
- Cho HS đọc bài tiết 1
- Cho HS quan sát tranh SGK, đọc câu
ứng dụng
- Hướng dẫn đọc bài trong SGk
- Theo dõi uốn nắn
- Nhận xét, ghi điểm
đ Hoạt động 5: Hướng dẫn viết
- Cho HS viết bài vào VTV
- Theo dõi, sửa sai
- Chấm 5- 6 bài, nhận xét, khen
e Hoạt động 6: Luyện nói:
- Cho HS đọc chủ đề
- Hướng dẫn quan sát tranh SGk
- Nhận xét, khen, kết luận
- Cho HS liên hệ
4.Củng cố:
- Cho HS tìm tiếng mới có âm ô, ơ
ngoài bài học
- 7 – 8 HS đọc
- Quan sát, đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- 1 – 2 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết bài vào vở
- 1 HS đọc
- Quan sát, thảo luận nhóm đôi
- Nhóm K, G trình bày trước, sau đến nhóm TB,Y
- Nhận xét, bổ sung
- Liên hệ
- Tìm tiếng ngoài bài có âm ô, ơ
Trang 135.Dặn dò:
- Hướng dẫn học ở nhà - Về học bài, viết bài, xem bài sau
Toán LỚN HƠN DẤU >
(11)
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để so
sánh các số
2 Kỹ năng:
- Thực hành so sánh các số từ 1- 5.
3 Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích môn toán
II.Đồ dùng dạy học:
3 GV: Bộ đồ dùng học toán, bảng phụ bài 3, bảng nhóm bài 4
4 HS: Bộ đồ dùng học toán
III.Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS làm bài số 4(18).
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài:
2.2.Các hoạt động tìm hiểu kiến thức:
a Hoạt động 1: Hướng dẫn.
- Gắn các đồ vật lên bảng để cho HS
nhận biết số lượng của từng nhóm rồi
so sánh
- Viết dấu > lên bảng
- Cho HS so sánh dấu >, dấu <
- Cho HS tìm dấu > trong bộ đồ dùng
- Nhận xét, khen, kết luận
- 1 HS lên bảng làm
- Dưới lớp thực hiện bảng con
- Lắng nghe
- Quan sát, thảo luận
- K, G nêu
- Nêu cấu tạo dấu >, đọc cá nhân, nhóm, lớp
- So sánh
- Tìm và ghép vào bảng gài
- Nhận xét, bổ sung