Hoạt động 8: Luyện nói: - Cho HS đọc chủ đề - Hướng dẫn quan sát tranh SGk.. - Quan sát, gạch chân có chứa âm mới học.[r]
Trang 1Tuần 4
Soạn ngày 11 tháng 9 năm 2011
Dạy thứ hai, ngày 12 tháng 9 năm 2011
Hoạt động tập thể :
chào cờ đầu tuần
(Lớp 2B trực tuần nhận xét tuần 3 )
……….
Hát nhạc:
Cô giáo Ma Thị Thiêm - soạn và dạy
Học vần: Tiết 29+ 30
n – m
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Đọc được: n, m, nô, me ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : n, m, nơ, me
2 Kỹ năng:
- Nhận ra chữ n, m trong các tiếng trong một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố mẹ, ba má
3 Thái độ:
Có lòng yêu thích môn học và có lòng biết ơn, yêu quý bố mẹ
B- Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK, phấn màu, bảng gài
- HS: Bảng gài, Sgk, Bảng con, vở tập viết
III Các hoạt động dạy học
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc, viết i, a….
- Nhận xột, ghi điểm
3.Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Cỏc hoạt động tỡm hiểu kiến
thức:
a Hoạt động 1: Dạy õm.
* Dạy õm n
- Nhận diện õm:
- 1- 2 HS lờn bảng đọc, viết
- Dưới lớp viết bảng con
Trang 2+ Chữ n gồm mấy nét ?
- Hỏi: So sánh l với n?
- Ghép âm và phát âm:n, nơ
- Theo dõi, sửa sai
- Nhận xét, khen
* Dạy âm m ( Dạy tương tự như âm n)
- Cho HS so sánh âm n, m
- Nhận xét, khen
b Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng.
- Cho HS tìm tiếng chứa vần mới
- Cho HS đọc đánh vần, đọc trơn
- Nhận xét, khen, kết luận
c Hoạt động 3: HD viết bảng con.
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình
- Nhận xét, khen
- Thảo luận, K, G nêu cấu tạo âm n
- So sánh âm l với âm n
- Tìm âm n cài vào bảng gài
- Đọc cá nhân, nhóm
- Ghép tiếng, nêu cấu tạo tiếng nơ
- Đọc đánh vần, đọc trơn
- Nhận xét,
- So sánh
- Tìm, gạch chân
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- K,G giải nghĩa 1 số từ
- 2 – 3 HS nhắc lại quy trình viết
- Viết trên không, vào bảng con
TIẾT 2
d Hoạt động 4: Luyện đọc bài tiết 1.
- Cho HS đọc bài tiết 1
- Nhận xét, khen
đ Hoạt động 5: Đọc câu ứng dụng.
- Cho HS quan sát tranh SGK câu ứng
dụng và đọc
- Nhận xét, khen
- Cho HS đọc câu ứng dụng
e Hoạt động 6: Đọc bài trong SGK
- Hướng dẫn đọc bài trong SGk
- Theo dõi uốn nắn
- Nhận xét, ghi điểm
h Hoạt động 8: Luyện nói:
- Cho HS đọc chủ đề
- Hướng dẫn quan sát tranh SGk
- Nhận xét, khen, kết luận
- Cho HS liên hệ
g Hoạt động 7: Hướng dẫn viết VTV
- Cho HS viết bài vào VTV
- HS đọc
- Nhận xét
- Quan sát, gạch chân có chứa âm mới học
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- 1 HS đọc
- Quan sát, thảo luận nhóm đôi
- Nhóm K, G trình bày trước, sau đến nhóm TB,Y
- Nhận xét, bổ sung
- Liên hệ
- 1 – 2 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
Trang 3- Theo dừi, sửa sai.
- Chấm 5 bài, nhận xột, khen
4.Củng cố:
- Cho HS tỡm tiếng mới cú õm n, m
ngoài bài học
5.Dặn dũ:
- Hướng dẫn học ở nhà
- Viết bài vào vở
- Tỡm tiếng ngoài bài cú õm n, m
- Về học bài, viết bài, xem bài sau
Toán: Tiết 13
Bằng nhau Dấu =
I- Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, biết mỗi số luôn bằng chính nó
2.Kỹ năng:
Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu =, để so sánh số lượng so sánh các số
3.Thái độ:
Yêu thích môn học
II- Đồ dùng dạy học:
- GV: + Hình vẽ và chấm tròn xanh và 3 chấm tròn đỏ
+ Hình vẽ 8 ô vuông chia thành 2 nhóm, mỗi bên có 4 ôvuông
- HS : SGK, VBT
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS so sánh các số trong phạm
vi 5
- GV nhận xét chữa bài
3 Dạy học bài mới:
3.1- Giới thiệu:
3.2- Nhận biết quan hệ bằng nhau:
a- HD HS nhận biết 3 = 3
- Thầy có 3 lọ hoa và 3 bông hoa Ai
có thể so sánh số hoa và số lọ hoa cho
thầy ( 3 = 3 vì 3 bông hoa và số lọ
hoa bằng nhau )
+ Tương tự GV đưa ra 3 chấm tròn
xanh và 3 chấm tròn đỏ
viết là: 3 = 3
- Lớp hát một bài
- Lớp làm bảng con 4….5 2….1 3… 1 4… 2
1,2 HS so sánh trả lời, lớp nhận xét
- HS trả lời, lớp nhận xét
Trang 4dấu = gọi là dấu bằng đọc là dấu
bằng
- Cho HS nhắc lại kết quả so sánh
b- Giới thiệu 4 = 4:
Làm tương tự như 3 = 3
- Y/c HS viết kết quả so sánh ra bảng
con
Vậy 2 có = 2 không ? ( 2 = 2 )
5 có = 5 không ? ( 5= 5
? Em có nhận xét gì về những kết quả
trên (- Mỗi số luôn = chính nó Giống
nhau 1 = 1; 2=2 ; 3=3 4=4; 5=5
? Số ở bên trái và số ở bên phải dấu
bằng giống hay khác nhau ?
- Y/c HS nhắc lại
3.3- Luyện tập thực hành:
Bài 1: HD HS viết dấu = theo mẫu,
dấu viết phải cân đối giữa hai số,
không cao quá, không thấp quá
- GV nhận xét chữa bài
Bài 2: Điền dấu và số thích hợp vào ô
trống
? Bài yêu cầu gì?
- Cho HS làm bài
- Nhận xét chữa bài
Bài 3: So sánh
? Nêu Y/c của bài ?
- Cho HS làm bài rồi chữa miệng
Bài 4: Làm tương tự bài 2
- GV nhận xét chữa bài
4 Củng cố:
Nhắc lại nội dung bài học
5 Dặn dò:
Về nhà làm bài tập ở VBT trang 15
HS nhắc lại
- HS viết: 4 = 4
- HS thực hiện theo gợi ý của GV
- HS nhận xét
- HS trả lời
- 2 HS nhắc lại
- HS thực hành viết dấu =
- So sánh các nhóm đối tượng với nhau rồi viết kết quả vào ô trống
- HS nêu
- HS làm và đọc miệng kết qủa
- Lớp nghe, NX, sửa sai
- HS nêu
- HS làm và chữa miệng
1 HS nhắc lại
- HS về nhà thực hiện
Soạn ngày 12 tháng 9 năm 2011
Dạy thứ ba, ngày 13 tháng 9 năm 2011
Học vần : Tiết 31 + 32
d - đ
I- Mục tiêu:
Trang 51 Kiến thức:
Đọc được: d, đ, dê, đò và các tiếng, TN ứng dụng da, de, do, đa, đe, đo, da dê, đi bộ
2 Kỹ năng:
- Nhận ra chữ d, đ trong các tiếng của một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
3 Thái độ:
Có lòng yêu thích môn học
II- Đồ dùng dạy học.
- GV: Sách tiếng việt1, tập một, Bộ ghép chữ tiếng việt, bảng con
- HS: Sách tiếng việt1, tập một, Vở tập viết 1 tập một Bộ ghép chữ tiếng việt, bảng con
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc, viết n, m…
- Nhận xột, ghi điểm
3.Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Cỏc hoạt động tỡm hiểu kiến thức:
a Hoạt động 1: Dạy õm.
* Dạy õm d
- Nhận diện õm:
+ Chữ d gồm mấy nột ?
- Hỏi: So sỏnh d với 0?
- Ghộp õm và phỏt õm:d, dờ
- Theo dừi, sửa sai
- Nhận xột, khen
* Dạy õm đ ( Dạy tương tự như õm d)
- Cho HS so sỏnh õm d, đ
- Nhận xột, khen
b Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.
- Cho HS tỡm tiếng chứa vần mới
- Cho HS đọc đỏnh vần, đọc trơn
- Nhận xột, khen, kết luận
c Hoạt động 2: HD viết bảng con.
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trỡnh
- Nhận xột, khen
- 1- 2 HS lờn bảng đọc, viết
- Dưới lớp viết bảng con
- Thảo luận, K, G nờu cấu tạo õm d
- So sỏnh õm d với õm o
- Tỡm õm d cài vào bảng gài
- Đọc cỏ nhõn, nhúm
- Ghộp tiếng, nờu cấu tạo tiếng dờ
- Đọc đỏnh vần, đọc trơn
- Nhận xột,
So sỏnh
- Tỡm, gạch chõn
- Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp
- K,G giải nghĩa 1 số từ
- 2 – 3 HS nhắc lại quy trỡnh viết
- Viết trờn khụng, vào bảng con
TIẾT 2
d Hoạt động 4: Luyện đọc bài tiết 1.
Trang 6- Cho HS đọc bài tiết 1
- Nhận xột, khen
đ Hoạt động 5: Đọc cõu ứng dụng.
- Cho HS quan sỏt tranh SGK cõu ứng
dụng và đọc
- Nhận xột, khen
- Cho HS đọc cõu ứng dụng
e Hoạt động 6: Đọc bài trong SGK
- Hướng dẫn đọc bài trong SGk
- Theo dừi uốn nắn
- Nhận xột, ghi điểm
g Hoạt động 7: Luyện núi:
- Cho HS đọc chủ đề
- Hướng dẫn quan sỏt tranh SGk
- Nhận xột, khen, kết luận
- Cho HS liờn hệ
h Hoạt động8: Hướng dẫn viết VTV
- Cho HS viết bài vào VTV
- Theo dừi, sửa sai
- Chấm 5 bài, nhận xột, khen
4.Củng cố:
- Cho HS tỡm tiếng mới cú õm d, đ
ngoài bài học
5.Dặn dũ:
- Hướng dẫn học ở nhà
- 5 HS đọc
- Nhận xột
- Quan sỏt, gạch chõn cú chứa õm mới học
- Nhận xột, bổ sung
- Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp
- Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp
- 1 HS đọc
- Quan sỏt, thảo luận nhúm đụi
- Nhúm K, G trỡnh bày trước, sau đến nhúm TB,Y
- Nhận xột, bổ sung
- Liờn hệ
- 1 – 2 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết bài vào vở
- Tỡm tiếng ngoài bài cú õm d, đ
- Về học bài, viết bài, xem bài sau
Toán : Tiết 14:
Luyện tập ( trang 24 )
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
So sánh các số trong phạm vi 5 (với việc sử dụng các từ “lớn hơn”, “bé hơn”, “bằng” và các dấu >, < , =
2 Kỹ năng:
Rèn luyện kĩ năng so sánh và cách trình bày
3.Thái độ:
Yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy và học:
- GV : SGK
- HS: Bảng con, SGK
III Các hoạt động dạy học
Trang 71 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Y,C HS Thực hiện trên bảng con
- GV nhận xét, chữa bài
2- Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: So sánh 2 số rồi điền dấu thích
hợp vào ô trống
- Y/c HS nêu cách làm
- Y/c cả lớp làm vào SGK, gọi 1 HS lên
làm trên bảng lớp
- GV nhận xét chốt lại
GV nêu: Vì 2<3; 3<4 nên 2<4
Bài 2 (24): So sánh rồi viết kq theo
mẫu
- Y/c HS nêu cách làm
- HD và giao việc
- GV nhận xét chốt lại
Bài 3 (24):
- Bạn nào cho thầy biết ở BT3 ta làm
như thế nào ?
- GV nhận xét và nhắc lại :
- Y/c HS tự làm bài vào SGK
+ Chữa bài:
4: Củng cố
Trong những số chúng ta đã học số 5
lớn hơn những số nào ?
- Những số nào bé hơn số 5 ?
- Nhận xét chung giờ học
5 Dặn dò
HD về nhà làm các bài tập 1,2,3 ở VBT
- Hát chuyển tiết
- HSThực hiện bảng con:
3 > 2, 2 < 3 5 = 5
- HS nêu cách làm
- HS làm BT vào trong SGK và nêu miệng từng cột
- HS theo dõi
- HS trả lời
- 2 HS nhắc lại
- HS nêu
- HS làm vào SGK ; 1 số HS đọc kết quả, lớp nhận xét
- HS chỉnh sửa
- HS quan sát và nêu
- HS nghe về nhà thực hiện
……….
Mĩ thuật GV bộ mụn dạy
Soạn ngày 13 tháng 9 năm 2011 Dạy thứ tư, ngày 14 tháng 9 năm 2011
Học vần: Tiết 33 + 34
t - th
I- Mục tiêu:
Trang 81 Kiến thức:
Đọc được: t, th, tổ , thỏ tiếng và từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng
2.Kĩ năng:
- Nhận ra chữ t, th trong các tiếng của một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ
3.TháI độ:
Có lòng yêu thích môn học
II- Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK, phấn màu, bảng gài
- HS : SGK Bộ ghép chữ tiếng việt, bảng con,vở tập viết
III- Các hoạt động dạy - Học chủ yếu.
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc, viết d,đ…
- Nhận xột, ghi điểm
3.Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Cỏc hoạt động tỡm hiểu kiến thức:
a Hoạt động 1: Dạy õm.
* Dạy õm t
- Nhận diện õm:
+ Chữ t gồm mấy nột ?
- Hỏi: So sỏnh t với l?
- Ghộp õm và phỏt õm: t, tổ
- Theo dừi, sửa sai
- Nhận xột, khen
* Dạy õm th ( Dạy tương tự như õm t)
- Cho HS so sỏnh õm t, th
- Nhận xột, khen
b Hoạt động 2: HD viết bảng con.
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trỡnh
- Nhận xột, khen
c Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.
- Cho HS tỡm tiếng chứa vần mới
- Cho HS đọc đỏnh vần, đọc trơn
- Nhận xột, khen, kết luận
- 1- 2 HS lờn bảng đọc, viết
- Dưới lớp viết bảng con
- Lắng nghe
- Thảo luận, K, G nờu cấu tạo õm t
- So sỏnh õm t với õm l
- Tỡm õm t cài vào bảng gài
- Đọc cỏ nhõn, nhúm
- Ghộp tiếng, nờu cấu tạo tiếng tổ
- Đọc đỏnh vần, đọc trơn
- Nhận xột,
- So sỏnh
- 2 – 3 HS nhắc lại quy trỡnh viết
- Viết trờn khụng, vào bảng con
- Tỡm, gạch chõn
- Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp
- K,G giải nghĩa 1 số từ
TIẾT 2
Trang 9d Hoạt động 4: Luyện đọc lại bài tiết 1.
- Cho HS đọc bài tiết 1
- Nhận xột, khen
đ Hoạt động 5: Đọc cõu ứng dụng.
- Cho HS quan sỏt tranh SGK cõu ứng
dụng và đọc
- Nhận xột, khen
- Cho HS đọc cõu ứng dụng
e Hoạt động 6: Đọc bài trong SGK
- Hướng dẫn đọc bài trong SGk
- Theo dừi uốn nắn
- Nhận xột, ghi điểm
g Hoạt động 7: Luyện núi:
- Cho HS đọc chủ đề
- Hướng dẫn quan sỏt tranh SGk
- Nhận xột, khen, kết luận
- Cho HS liờn hệ
h Hoạt động 8: Hướng dẫn viết VTV
- Cho HS viết bài vào VTV
- Theo dừi, sửa sai
- Chấm 5 bài, nhận xột, khen
4.Củng cố:
- Cho HS tỡm tiếng mới cú õm t, th
ngoài bài học
5.Dặn dũ:
- Hướng dẫn học ở nhà
- HS đọc
- Nhận xột
- Quan sỏt, gạch chõn cú chứa õm mới học
- Nhận xột, bổ sung
- Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp
- Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp
- 1 HS đọc
- Quan sỏt, thảo luận nhúm đụi
- Nhúm K, G trỡnh bày trước, sau đến nhúm TB,Y
- Nhận xột, bổ sung
- Liờn hệ
- 1 – 2 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết bài vào vở
- Tỡm tiếng ngoài bài cú õm t, th
- Về học bài, viết bài, xem bài sau
Toán: Tiết 15
Luyện tập chung ( Trang 25 ) I- Mục tiêu:
1 Kiến thức
Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để
so sánh các số trong phạm vi 5
2.Kỹ năng:
Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 và cách dùng các từ “lớn hơn” “bé hơn” “bằng nhau”, các dấu (>, <, =) để đọc, ghi kết quả so sánh
3.Thái độ:
Có lòng yêu thích và cố gắng học môn toán.
Trang 10II- Chuẩn bị
Cả GV và HS sử dụngSGK
III- Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS làm bảng con 3… 4 ; 5… 5
- YC nêu cách so sánh hai số
- NX sau kiểm tra
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Luyện tập:
Bài 1 Trang 25: Làm cho bằng nhau.
- Cho HS mở sách và quan sát
- GV nhận xét kết luận: Số hoa ở hai
bình không bằng nhau, 1bình có 3
bông, 1bình có 2 bông
- Vẽ thêm một bông hoa vào bên có hai
bông hoa
- Y/c HS vẽ
- Cho HS quan sát phần b, c tương tự
- Y/c HS làm bài và uốn nắn
Bài 2 (25)
Nêu cách làm của BT2 và hướng dẫn
cách làm, chia nhóm và giao việc
kết luận kết quả, đánh giá
Bài 3: Làm tương tự BT2
- GV nhận xét, chỉnh sửa
4 Củng cố:
- Nhắc lại nội dung bài luyện tập
- NX chung giờ học
5 Dặn dò
- Học lại bài và làm bài tập 1,2,3 VBT
- Xem trước bài số 6
- Hát chuyển tiết
- HS làm BT theo Y/c của GV
- 1 HS nêu
- HS quan sát BT1
- HS nêu nhận xét và trả lời
- HS làm theo HD
- HS thực hiện vào SGK và trình bày KQ
- HS làm bài vào SGKvà nêu cách làm
- HS làm bài theo HD của GV và nêu két quả
- 1 HS nhắc lại
- HS nghe
- HS nghe và ghi nhớ về nhà thực hiện
Trang 11Đạo đức: Tiết 4
gọn gàng sạch- sạch sẽ ( tiết 2 )
I Mục tiêu:
1- Kiến thức:
HS hiểu được Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thường xuyên tắm gội, chải
đầu tóc, quần áo được giặt sạch, đi dày dép sạch
2- Kỹ năng:
HS biết thực hiện nếp sống vệ sinh cá nhân, giữ quần áo, dày dép gọn gàng, sạch sẽ ở nhà cũng như ở trường, nơi khác
3- Thái độ:
Có ý thức tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
II Tài liệu và phương tiện:
- Vở bài tập đạo đức
- Bài hát “Rửa mặt như mèo”
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Giờ trước chúng ta học bài gì ?
- Cho HS nhận xét trang phục của nhau
- GV NX đánh giá
3- Dạy bài mới:
3.1- Giới thiệu bài:
3.2 Hoạt động dạy học:
a- Hoạt động 1: Hát bài
“Rửa mặt như mèo”
- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt như mèo”
- Bạn mèo trong bài hát có sạch không ? vì
Lớp hát 1 bài
- Gọn gàng sạch sẽ
- HS quan sát và nêu nhận xét lẫn nhau
- HS hát hai lần, lần hai vỗ tay
- HS trả lời , lớp nhận xét
Trang 12sao ? (Không sạch vì mèo rửa mặt bằng tay )
- Rửa mặt không sạch như mèo thì có tác hại
gì ? ( sẽ bị đau mắt )
- Vậy lớp mình có ai giống mèo không ?
GVKL: Hằng ngày, các em phải ăn, ở sạch
sẽ để …
b- Hoạt động 2: HC kể về việc thực hiện ăn
mặc gọn gàng, sạch sẽ
+ Y/c một số HS (một số em sạch sẽ, một số
em chưa sạch sẽ)
Ví dụ: + Tắm rửa, gội đầu, Chải tóc, Cắt
móng tay
GV: khen những em biết ăn mặc gọn gàng
sạch sẽ Nhắc nhở những em chưa ăn mặc
gọn gàng, sạch sẽ
* Tích hợp: Đ Đ HCM:
c Hoạt động 3: Thảo luận nhóm theo BT3
- GV Y/c các nhóm quan sát tranh ở BT3 và
trả lời câu hỏi
- GVKL: Hàng ngày các em cần làm theo
các bạn ở tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8, chải đầu, mặc
quần áo ngay ngắn, cắt móng tay, thắt dây
dày, rửa tay cho sạch sẽ…
d Hoạt động 4: HD học sinh đọc ghi nhớ
cuối bài
- GV đọc và HD đọc
4 Củng cố:
- NX giờ học
- Nhắc lại nội dung bài học
5 Dặn dò
Làm theo ND đã học
-HS chú ý nghe
- HS nghe và ghi nhớ
- Lần lượt một số HS trình bày hàng ngày bản thân mình đã thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ NTN ? cả lớp theo dõi nhận xét
- Liên hệ: Biết ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thực hiện lời dạy của Bác Hồ.
- HS thảo luận nhóm 3 theo HD
- Các nhóm nêu kết quả của mình
- Cả lớp theo dõi, NX
- HS chú ý nghe
- HS đọc ĐT
- HS lắng nghe
- 2 HS nhắc lại
Soạn ngày 14 tháng 9 năm 2011
Dạy thứ năm, ngày 15 tháng 9 năm 2011
Học vần: Tiết 35 + 36
ôn tập
I Mục tiêu: