1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án giảng dạy môn khối 1 năm 2012 - 2013 - Tuần 4

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 315,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 8: Luyện nói: - Cho HS đọc chủ đề - Hướng dẫn quan sát tranh SGk.. - Quan sát, gạch chân có chứa âm mới học.[r]

Trang 1

Tuần 4

Soạn ngày 11 tháng 9 năm 2011

Dạy thứ hai, ngày 12 tháng 9 năm 2011

Hoạt động tập thể :

chào cờ đầu tuần

(Lớp 2B trực tuần nhận xét tuần 3 )

……….

Hát nhạc:

Cô giáo Ma Thị Thiêm - soạn và dạy

Học vần: Tiết 29+ 30

n – m

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Đọc được: n, m, nô, me ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : n, m, nơ, me

2 Kỹ năng:

- Nhận ra chữ n, m trong các tiếng trong một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố mẹ, ba má

3 Thái độ:

Có lòng yêu thích môn học và có lòng biết ơn, yêu quý bố mẹ

B- Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK, phấn màu, bảng gài

- HS: Bảng gài, Sgk, Bảng con, vở tập viết

III Các hoạt động dạy học

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đọc, viết i, a….

- Nhận xột, ghi điểm

3.Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Cỏc hoạt động tỡm hiểu kiến

thức:

a Hoạt động 1: Dạy õm.

* Dạy õm n

- Nhận diện õm:

- 1- 2 HS lờn bảng đọc, viết

- Dưới lớp viết bảng con

Trang 2

+ Chữ n gồm mấy nét ?

- Hỏi: So sánh l với n?

- Ghép âm và phát âm:n, nơ

- Theo dõi, sửa sai

- Nhận xét, khen

* Dạy âm m ( Dạy tương tự như âm n)

- Cho HS so sánh âm n, m

- Nhận xét, khen

b Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng.

- Cho HS tìm tiếng chứa vần mới

- Cho HS đọc đánh vần, đọc trơn

- Nhận xét, khen, kết luận

c Hoạt động 3: HD viết bảng con.

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình

- Nhận xét, khen

- Thảo luận, K, G nêu cấu tạo âm n

- So sánh âm l với âm n

- Tìm âm n cài vào bảng gài

- Đọc cá nhân, nhóm

- Ghép tiếng, nêu cấu tạo tiếng nơ

- Đọc đánh vần, đọc trơn

- Nhận xét,

- So sánh

- Tìm, gạch chân

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- K,G giải nghĩa 1 số từ

- 2 – 3 HS nhắc lại quy trình viết

- Viết trên không, vào bảng con

TIẾT 2

d Hoạt động 4: Luyện đọc bài tiết 1.

- Cho HS đọc bài tiết 1

- Nhận xét, khen

đ Hoạt động 5: Đọc câu ứng dụng.

- Cho HS quan sát tranh SGK câu ứng

dụng và đọc

- Nhận xét, khen

- Cho HS đọc câu ứng dụng

e Hoạt động 6: Đọc bài trong SGK

- Hướng dẫn đọc bài trong SGk

- Theo dõi uốn nắn

- Nhận xét, ghi điểm

h Hoạt động 8: Luyện nói:

- Cho HS đọc chủ đề

- Hướng dẫn quan sát tranh SGk

- Nhận xét, khen, kết luận

- Cho HS liên hệ

g Hoạt động 7: Hướng dẫn viết VTV

- Cho HS viết bài vào VTV

- HS đọc

- Nhận xét

- Quan sát, gạch chân có chứa âm mới học

- Nhận xét, bổ sung

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- 1 HS đọc

- Quan sát, thảo luận nhóm đôi

- Nhóm K, G trình bày trước, sau đến nhóm TB,Y

- Nhận xét, bổ sung

- Liên hệ

- 1 – 2 HS nhắc lại tư thế ngồi viết

Trang 3

- Theo dừi, sửa sai.

- Chấm 5 bài, nhận xột, khen

4.Củng cố:

- Cho HS tỡm tiếng mới cú õm n, m

ngoài bài học

5.Dặn dũ:

- Hướng dẫn học ở nhà

- Viết bài vào vở

- Tỡm tiếng ngoài bài cú õm n, m

- Về học bài, viết bài, xem bài sau

Toán: Tiết 13

Bằng nhau Dấu =

I- Mục tiêu:

1.Kiến thức:

Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, biết mỗi số luôn bằng chính nó

2.Kỹ năng:

Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu =, để so sánh số lượng so sánh các số

3.Thái độ:

Yêu thích môn học

II- Đồ dùng dạy học:

- GV: + Hình vẽ và chấm tròn xanh và 3 chấm tròn đỏ

+ Hình vẽ 8 ô vuông chia thành 2 nhóm, mỗi bên có 4 ôvuông

- HS : SGK, VBT

III Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS so sánh các số trong phạm

vi 5

- GV nhận xét chữa bài

3 Dạy học bài mới:

3.1- Giới thiệu:

3.2- Nhận biết quan hệ bằng nhau:

a- HD HS nhận biết 3 = 3

- Thầy có 3 lọ hoa và 3 bông hoa Ai

có thể so sánh số hoa và số lọ hoa cho

thầy ( 3 = 3 vì 3 bông hoa và số lọ

hoa bằng nhau )

+ Tương tự GV đưa ra 3 chấm tròn

xanh và 3 chấm tròn đỏ

viết là: 3 = 3

- Lớp hát một bài

- Lớp làm bảng con 4….5 2….1 3… 1 4… 2

1,2 HS so sánh trả lời, lớp nhận xét

- HS trả lời, lớp nhận xét

Trang 4

dấu = gọi là dấu bằng đọc là dấu

bằng

- Cho HS nhắc lại kết quả so sánh

b- Giới thiệu 4 = 4:

Làm tương tự như 3 = 3

- Y/c HS viết kết quả so sánh ra bảng

con

Vậy 2 có = 2 không ? ( 2 = 2 )

5 có = 5 không ? ( 5= 5

? Em có nhận xét gì về những kết quả

trên (- Mỗi số luôn = chính nó Giống

nhau 1 = 1; 2=2 ; 3=3 4=4; 5=5

? Số ở bên trái và số ở bên phải dấu

bằng giống hay khác nhau ?

- Y/c HS nhắc lại

3.3- Luyện tập thực hành:

Bài 1: HD HS viết dấu = theo mẫu,

dấu viết phải cân đối giữa hai số,

không cao quá, không thấp quá

- GV nhận xét chữa bài

Bài 2: Điền dấu và số thích hợp vào ô

trống

? Bài yêu cầu gì?

- Cho HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

Bài 3: So sánh

? Nêu Y/c của bài ?

- Cho HS làm bài rồi chữa miệng

Bài 4: Làm tương tự bài 2

- GV nhận xét chữa bài

4 Củng cố:

Nhắc lại nội dung bài học

5 Dặn dò:

Về nhà làm bài tập ở VBT trang 15

HS nhắc lại

- HS viết: 4 = 4

- HS thực hiện theo gợi ý của GV

- HS nhận xét

- HS trả lời

- 2 HS nhắc lại

- HS thực hành viết dấu =

- So sánh các nhóm đối tượng với nhau rồi viết kết quả vào ô trống

- HS nêu

- HS làm và đọc miệng kết qủa

- Lớp nghe, NX, sửa sai

- HS nêu

- HS làm và chữa miệng

1 HS nhắc lại

- HS về nhà thực hiện

Soạn ngày 12 tháng 9 năm 2011

Dạy thứ ba, ngày 13 tháng 9 năm 2011

Học vần : Tiết 31 + 32

d - đ

I- Mục tiêu:

Trang 5

1 Kiến thức:

Đọc được: d, đ, dê, đò và các tiếng, TN ứng dụng da, de, do, đa, đe, đo, da dê, đi bộ

2 Kỹ năng:

- Nhận ra chữ d, đ trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

3 Thái độ:

Có lòng yêu thích môn học

II- Đồ dùng dạy học.

- GV: Sách tiếng việt1, tập một, Bộ ghép chữ tiếng việt, bảng con

- HS: Sách tiếng việt1, tập một, Vở tập viết 1 tập một Bộ ghép chữ tiếng việt, bảng con

III Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đọc, viết n, m…

- Nhận xột, ghi điểm

3.Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Cỏc hoạt động tỡm hiểu kiến thức:

a Hoạt động 1: Dạy õm.

* Dạy õm d

- Nhận diện õm:

+ Chữ d gồm mấy nột ?

- Hỏi: So sỏnh d với 0?

- Ghộp õm và phỏt õm:d, dờ

- Theo dừi, sửa sai

- Nhận xột, khen

* Dạy õm đ ( Dạy tương tự như õm d)

- Cho HS so sỏnh õm d, đ

- Nhận xột, khen

b Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.

- Cho HS tỡm tiếng chứa vần mới

- Cho HS đọc đỏnh vần, đọc trơn

- Nhận xột, khen, kết luận

c Hoạt động 2: HD viết bảng con.

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trỡnh

- Nhận xột, khen

- 1- 2 HS lờn bảng đọc, viết

- Dưới lớp viết bảng con

- Thảo luận, K, G nờu cấu tạo õm d

- So sỏnh õm d với õm o

- Tỡm õm d cài vào bảng gài

- Đọc cỏ nhõn, nhúm

- Ghộp tiếng, nờu cấu tạo tiếng dờ

- Đọc đỏnh vần, đọc trơn

- Nhận xột,

So sỏnh

- Tỡm, gạch chõn

- Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp

- K,G giải nghĩa 1 số từ

- 2 – 3 HS nhắc lại quy trỡnh viết

- Viết trờn khụng, vào bảng con

TIẾT 2

d Hoạt động 4: Luyện đọc bài tiết 1.

Trang 6

- Cho HS đọc bài tiết 1

- Nhận xột, khen

đ Hoạt động 5: Đọc cõu ứng dụng.

- Cho HS quan sỏt tranh SGK cõu ứng

dụng và đọc

- Nhận xột, khen

- Cho HS đọc cõu ứng dụng

e Hoạt động 6: Đọc bài trong SGK

- Hướng dẫn đọc bài trong SGk

- Theo dừi uốn nắn

- Nhận xột, ghi điểm

g Hoạt động 7: Luyện núi:

- Cho HS đọc chủ đề

- Hướng dẫn quan sỏt tranh SGk

- Nhận xột, khen, kết luận

- Cho HS liờn hệ

h Hoạt động8: Hướng dẫn viết VTV

- Cho HS viết bài vào VTV

- Theo dừi, sửa sai

- Chấm 5 bài, nhận xột, khen

4.Củng cố:

- Cho HS tỡm tiếng mới cú õm d, đ

ngoài bài học

5.Dặn dũ:

- Hướng dẫn học ở nhà

- 5 HS đọc

- Nhận xột

- Quan sỏt, gạch chõn cú chứa õm mới học

- Nhận xột, bổ sung

- Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp

- Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp

- 1 HS đọc

- Quan sỏt, thảo luận nhúm đụi

- Nhúm K, G trỡnh bày trước, sau đến nhúm TB,Y

- Nhận xột, bổ sung

- Liờn hệ

- 1 – 2 HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- Viết bài vào vở

- Tỡm tiếng ngoài bài cú õm d, đ

- Về học bài, viết bài, xem bài sau

Toán : Tiết 14:

Luyện tập ( trang 24 )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

So sánh các số trong phạm vi 5 (với việc sử dụng các từ “lớn hơn”, “bé hơn”, “bằng” và các dấu >, < , =

2 Kỹ năng:

Rèn luyện kĩ năng so sánh và cách trình bày

3.Thái độ:

Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy và học:

- GV : SGK

- HS: Bảng con, SGK

III Các hoạt động dạy học

Trang 7

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Y,C HS Thực hiện trên bảng con

- GV nhận xét, chữa bài

2- Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: So sánh 2 số rồi điền dấu thích

hợp vào ô trống

- Y/c HS nêu cách làm

- Y/c cả lớp làm vào SGK, gọi 1 HS lên

làm trên bảng lớp

- GV nhận xét chốt lại

GV nêu: Vì 2<3; 3<4 nên 2<4

Bài 2 (24): So sánh rồi viết kq theo

mẫu

- Y/c HS nêu cách làm

- HD và giao việc

- GV nhận xét chốt lại

Bài 3 (24):

- Bạn nào cho thầy biết ở BT3 ta làm

như thế nào ?

- GV nhận xét và nhắc lại :

- Y/c HS tự làm bài vào SGK

+ Chữa bài:

4: Củng cố

Trong những số chúng ta đã học số 5

lớn hơn những số nào ?

- Những số nào bé hơn số 5 ?

- Nhận xét chung giờ học

5 Dặn dò

HD về nhà làm các bài tập 1,2,3 ở VBT

- Hát chuyển tiết

- HSThực hiện bảng con:

3 > 2, 2 < 3 5 = 5

- HS nêu cách làm

- HS làm BT vào trong SGK và nêu miệng từng cột

- HS theo dõi

- HS trả lời

- 2 HS nhắc lại

- HS nêu

- HS làm vào SGK ; 1 số HS đọc kết quả, lớp nhận xét

- HS chỉnh sửa

- HS quan sát và nêu

- HS nghe về nhà thực hiện

……….

Mĩ thuật GV bộ mụn dạy

Soạn ngày 13 tháng 9 năm 2011 Dạy thứ tư, ngày 14 tháng 9 năm 2011

Học vần: Tiết 33 + 34

t - th

I- Mục tiêu:

Trang 8

1 Kiến thức:

Đọc được: t, th, tổ , thỏ tiếng và từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng

2.Kĩ năng:

- Nhận ra chữ t, th trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ

3.TháI độ:

Có lòng yêu thích môn học

II- Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK, phấn màu, bảng gài

- HS : SGK Bộ ghép chữ tiếng việt, bảng con,vở tập viết

III- Các hoạt động dạy - Học chủ yếu.

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đọc, viết d,đ…

- Nhận xột, ghi điểm

3.Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Cỏc hoạt động tỡm hiểu kiến thức:

a Hoạt động 1: Dạy õm.

* Dạy õm t

- Nhận diện õm:

+ Chữ t gồm mấy nột ?

- Hỏi: So sỏnh t với l?

- Ghộp õm và phỏt õm: t, tổ

- Theo dừi, sửa sai

- Nhận xột, khen

* Dạy õm th ( Dạy tương tự như õm t)

- Cho HS so sỏnh õm t, th

- Nhận xột, khen

b Hoạt động 2: HD viết bảng con.

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trỡnh

- Nhận xột, khen

c Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.

- Cho HS tỡm tiếng chứa vần mới

- Cho HS đọc đỏnh vần, đọc trơn

- Nhận xột, khen, kết luận

- 1- 2 HS lờn bảng đọc, viết

- Dưới lớp viết bảng con

- Lắng nghe

- Thảo luận, K, G nờu cấu tạo õm t

- So sỏnh õm t với õm l

- Tỡm õm t cài vào bảng gài

- Đọc cỏ nhõn, nhúm

- Ghộp tiếng, nờu cấu tạo tiếng tổ

- Đọc đỏnh vần, đọc trơn

- Nhận xột,

- So sỏnh

- 2 – 3 HS nhắc lại quy trỡnh viết

- Viết trờn khụng, vào bảng con

- Tỡm, gạch chõn

- Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp

- K,G giải nghĩa 1 số từ

TIẾT 2

Trang 9

d Hoạt động 4: Luyện đọc lại bài tiết 1.

- Cho HS đọc bài tiết 1

- Nhận xột, khen

đ Hoạt động 5: Đọc cõu ứng dụng.

- Cho HS quan sỏt tranh SGK cõu ứng

dụng và đọc

- Nhận xột, khen

- Cho HS đọc cõu ứng dụng

e Hoạt động 6: Đọc bài trong SGK

- Hướng dẫn đọc bài trong SGk

- Theo dừi uốn nắn

- Nhận xột, ghi điểm

g Hoạt động 7: Luyện núi:

- Cho HS đọc chủ đề

- Hướng dẫn quan sỏt tranh SGk

- Nhận xột, khen, kết luận

- Cho HS liờn hệ

h Hoạt động 8: Hướng dẫn viết VTV

- Cho HS viết bài vào VTV

- Theo dừi, sửa sai

- Chấm 5 bài, nhận xột, khen

4.Củng cố:

- Cho HS tỡm tiếng mới cú õm t, th

ngoài bài học

5.Dặn dũ:

- Hướng dẫn học ở nhà

- HS đọc

- Nhận xột

- Quan sỏt, gạch chõn cú chứa õm mới học

- Nhận xột, bổ sung

- Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp

- Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp

- 1 HS đọc

- Quan sỏt, thảo luận nhúm đụi

- Nhúm K, G trỡnh bày trước, sau đến nhúm TB,Y

- Nhận xột, bổ sung

- Liờn hệ

- 1 – 2 HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- Viết bài vào vở

- Tỡm tiếng ngoài bài cú õm t, th

- Về học bài, viết bài, xem bài sau

Toán: Tiết 15

Luyện tập chung ( Trang 25 ) I- Mục tiêu:

1 Kiến thức

Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để

so sánh các số trong phạm vi 5

2.Kỹ năng:

Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 và cách dùng các từ “lớn hơn” “bé hơn” “bằng nhau”, các dấu (>, <, =) để đọc, ghi kết quả so sánh

3.Thái độ:

Có lòng yêu thích và cố gắng học môn toán.

Trang 10

II- Chuẩn bị

Cả GV và HS sử dụngSGK

III- Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS làm bảng con 3… 4 ; 5… 5

- YC nêu cách so sánh hai số

- NX sau kiểm tra

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Luyện tập:

Bài 1 Trang 25: Làm cho bằng nhau.

- Cho HS mở sách và quan sát

- GV nhận xét kết luận: Số hoa ở hai

bình không bằng nhau, 1bình có 3

bông, 1bình có 2 bông

- Vẽ thêm một bông hoa vào bên có hai

bông hoa

- Y/c HS vẽ

- Cho HS quan sát phần b, c tương tự

- Y/c HS làm bài và uốn nắn

Bài 2 (25)

Nêu cách làm của BT2 và hướng dẫn

cách làm, chia nhóm và giao việc

kết luận kết quả, đánh giá

Bài 3: Làm tương tự BT2

- GV nhận xét, chỉnh sửa

4 Củng cố:

- Nhắc lại nội dung bài luyện tập

- NX chung giờ học

5 Dặn dò

- Học lại bài và làm bài tập 1,2,3 VBT

- Xem trước bài số 6

- Hát chuyển tiết

- HS làm BT theo Y/c của GV

- 1 HS nêu

- HS quan sát BT1

- HS nêu nhận xét và trả lời

- HS làm theo HD

- HS thực hiện vào SGK và trình bày KQ

- HS làm bài vào SGKvà nêu cách làm

- HS làm bài theo HD của GV và nêu két quả

- 1 HS nhắc lại

- HS nghe

- HS nghe và ghi nhớ về nhà thực hiện

Trang 11

Đạo đức: Tiết 4

gọn gàng sạch- sạch sẽ ( tiết 2 )

I Mục tiêu:

1- Kiến thức:

HS hiểu được Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thường xuyên tắm gội, chải

đầu tóc, quần áo được giặt sạch, đi dày dép sạch

2- Kỹ năng:

HS biết thực hiện nếp sống vệ sinh cá nhân, giữ quần áo, dày dép gọn gàng, sạch sẽ ở nhà cũng như ở trường, nơi khác

3- Thái độ:

Có ý thức tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

II Tài liệu và phương tiện:

- Vở bài tập đạo đức

- Bài hát “Rửa mặt như mèo”

III Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Giờ trước chúng ta học bài gì ?

- Cho HS nhận xét trang phục của nhau

- GV NX đánh giá

3- Dạy bài mới:

3.1- Giới thiệu bài:

3.2 Hoạt động dạy học:

a- Hoạt động 1: Hát bài

“Rửa mặt như mèo”

- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt như mèo”

- Bạn mèo trong bài hát có sạch không ? vì

Lớp hát 1 bài

- Gọn gàng sạch sẽ

- HS quan sát và nêu nhận xét lẫn nhau

- HS hát hai lần, lần hai vỗ tay

- HS trả lời , lớp nhận xét

Trang 12

sao ? (Không sạch vì mèo rửa mặt bằng tay )

- Rửa mặt không sạch như mèo thì có tác hại

gì ? ( sẽ bị đau mắt )

- Vậy lớp mình có ai giống mèo không ?

GVKL: Hằng ngày, các em phải ăn, ở sạch

sẽ để …

b- Hoạt động 2: HC kể về việc thực hiện ăn

mặc gọn gàng, sạch sẽ

+ Y/c một số HS (một số em sạch sẽ, một số

em chưa sạch sẽ)

Ví dụ: + Tắm rửa, gội đầu, Chải tóc, Cắt

móng tay

GV: khen những em biết ăn mặc gọn gàng

sạch sẽ Nhắc nhở những em chưa ăn mặc

gọn gàng, sạch sẽ

* Tích hợp: Đ Đ HCM:

c Hoạt động 3: Thảo luận nhóm theo BT3

- GV Y/c các nhóm quan sát tranh ở BT3 và

trả lời câu hỏi

- GVKL: Hàng ngày các em cần làm theo

các bạn ở tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8, chải đầu, mặc

quần áo ngay ngắn, cắt móng tay, thắt dây

dày, rửa tay cho sạch sẽ…

d Hoạt động 4: HD học sinh đọc ghi nhớ

cuối bài

- GV đọc và HD đọc

4 Củng cố:

- NX giờ học

- Nhắc lại nội dung bài học

5 Dặn dò

Làm theo ND đã học

-HS chú ý nghe

- HS nghe và ghi nhớ

- Lần lượt một số HS trình bày hàng ngày bản thân mình đã thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ NTN ? cả lớp theo dõi nhận xét

- Liên hệ: Biết ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thực hiện lời dạy của Bác Hồ.

- HS thảo luận nhóm 3 theo HD

- Các nhóm nêu kết quả của mình

- Cả lớp theo dõi, NX

- HS chú ý nghe

- HS đọc ĐT

- HS lắng nghe

- 2 HS nhắc lại

Soạn ngày 14 tháng 9 năm 2011

Dạy thứ năm, ngày 15 tháng 9 năm 2011

Học vần: Tiết 35 + 36

ôn tập

I Mục tiêu:

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w