1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi học sinh giỏi môn ngữ văn lớp 7. Thời gian: 120 phút

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 173,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

▪ Reøn kó naêng noùi : - HS biết dựa vào trí nhớ và tranh minh họa, kể được một đoạn của câu chuyện bằng lời của một nhaân vaät trong truyeän.. ▪ Reøn kó naêng nghe : - HS lắng nghe bạn [r]

Trang 1

Thứ hai, 30 / 4 / 2007

Tiết 1 : HĐTT :

Tiết 2+3 : Tập đọc – Kể chuyện :

Bài : CÓC KIỆN TRỜI (Trang 122)

“Truyện cổ tích Việt Nam”

I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

▪ Rèn kĩ năng đọc :

- Đọc đúng các từ ngữ : nổi loạn, nghiến răng, cọp ; biết thay đổi giọng đọc phù hợp với nội dung mỗi đoạn Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời các nhân vật

- Hiểu nghĩa các từ : thiên đình, náo động, lưỡi tầm sét, địch thủ, túng thế, trần gian

- Nắm được ý nghĩa của chuyện : Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau, đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm mưa cho hạ giới

▪ Rèn kĩ năng nói :

- HS biết dựa vào trí nhớ và tranh minh họa, kể được một đoạn của câu chuyện bằng lời của một nhân vật trong truyện

▪ Rèn kĩ năng nghe :

- HS lắng nghe bạn kể, biết nhận xét giọng kể của bạn, biết kể tiếp lời bạn

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh họa câu chuyện như SGK

III / LÊN LỚP :

1-2’

4-5’

30-32’

1/ Ổn định tổ chức :

- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể

2/ Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc bài “Cuốn sổ tay” và trả lời

câu hỏi ở SGK

- GV nhận xét, đánh giá

3/ Bài mới :

 Giới thiệu và ghi đề bài :

- GV đọc mẫu toàn bài

- Hướng dẫn HS quan sát tranh

- Gọi HS đọc nối tiếp câu

- GV hướng dẫn HS đọc từ khó :

- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn trong bài

Yêu cầu HS giải nghĩa từ mới có trong đoạn

vừa đọc

- Yêu cầu HS tập đặt câu với từ : náo động.

- HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm

- 1 HS đọc cả bài

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát

- 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS theo dõi ở SGK

- HS quan sát tranh

- Từng em lần lượt đọc bài

- 3 HS đọc bài và giải nghĩa từ

- HS đặt câu :

Mới sáng sớm, bọn côn đồ đã gây náo

động cả một góc phố.

- HS đọc bài theo nhóm Nhóm trưởng theo dõi, sửa sai cho các bạn trong nhóm

- 1 HS đọc bài

Trang 2

10-12’

17-18’

1-2’

Tìm hiểu bài :

- 1 HS đọc đoạn 1

? Vì sao Cóc phải lên kiện Trời ?

- Gọi 1 HS đọc đoạn 2

? Cóc sắp xếp đội ngũ như thế nào trước

khi đánh trống ?

? Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên.

- 1 HS đọc đoạn 3

? Sau cuộc chiến, thái độ của Trời thay đổi

thế nào ?

 Trời hẹn như vậy vì không muốn Cóc

kéo quân lên náo động thiên đình

- Yêu cầu Hs thảo luận nhóm :

? Theo em, Cóc có những điểm gì đáng

khen?

- Gọi đại diện nhóm báo cáo, các nhóm

khác bổ sung ý kiến

4/ Luyện đọc lại :

- GV đọc mẫu đoạn lần 2

- HS đọc bài theo vai

- Gọi vài nhóm thi đọc bài theo vai

- Cả lớp nhận xét, đánh giá

Kể chuyện :

 Dựa vào các tranh, em hãy kể lại một

đoạn chuyện bằng lời của một nhân vật

trong chuyện

- Hướng dẫn HS kể :

? Nội dung tranh 1 nói gì ?

? Nội dung tranh 2 nói gì ?

? Nội dung tranh 3 nói gì ?

? Nội dung tranh 4 nói gì ?

 Các em có thể nhập vai nào ?

- Gọi HS lần lượt thi kể

- Cả lớp theo dõi để nhận xét, đánh giá

5/ Củng cố – dặn dò :

- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài tiếp theo

- 1 HS đọc bài

- Vì Trời lâu ngày không mưa, hạ giới luôn

bị hạn lớn, muôn loài khổ sở

- 1 HS đọc bài

- Cóc bố trị lực lượng ở những chỗ bất ngờ, phát huy được sức mạnh của mỗi con vật : Cua ở trong chum nước, Ong núp sau cánh cửa, Cáo, Gấu và Cọp núp hai bên cửa

- Cóc bước tới lấy dùi đánh ba hồi trống Trời nổi giận sai Gà ra trị tội Gà vừa ra, Cóc báo hiệu cho Cáo nhảy tới cắn Gà tha

đi Trời sai Chó bắt Cáo Chó ra đến cửa, Gấu quật Chó chết tươi

- 1 HS đọc đoạn 3

- Trời mời Cóc vào thương lượng nói rất dịu giọng, lại còn hẹn với Cóc lần sau muốn mưa chỉ cần nghiến răng báo hiệu

- HS thảo luận nhóm :

- Cóc có gan lớn, dám đi kiện Trời, mưu trí khi chiến đấu chống quân nhà Trời, cứng cỏi khi nói chuyện với Trời

- Đại diện nhóm báo cáo

- HS theo dõi ở SGK

- HS thi đọc

- Cóc rủ các bạn đi kiện Trời

- Cóc đánh trống kiện Trời

- Trời thua, phải thương lượng với Cóc

- Trời làm mưa

- Cóc, Trời, Ong, Cáo, Gấu

- HS lần lượt thi kể

- HS lắng nghe và thực hiện

 RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Trang 3

Tiết 4 : Toán :

Bài : KIỂM TRA

I / MỤC TIÊU :

- Kiểm tra kết quả học tập của HS ở học kì II Nội dung kiến thức kiểm tra gồm :

* Đọc, viết số có đến năm chữ số

* Xem đồng hồ và nêu kết quả bằng các cách khác nhau

* Giải bài toán có đến hai phép tính

III / LÊN LỚP :

1/ Giới thiệu và ghi đề kiểm tra :

Đề bài :

Câu I : Khoanh vào câu trả lời đúng

1 Số liền sau của 68457 là :

A 68467 B 68447 C 68456 D 68458

2 Các số : 48617 ; 47861 ; 48716 ; 47816 sắp xếp theo thớ tự từ bé đến lớn là :

A 48617 ; 48716 ; 47861 ; 47816

B 48716 ; 48617 ; 47861 ; 47816

C 48816 ; 48861 ; 48617 ; 48716

Điểm 48617 ; 48716 ; 47816 ; 47861

3 Kết quả của phép cộng : 36528 + 49347 là :

A 75865 B 85865 C 75875 D 85875

4 Kết quả của phép trừ : 36528 – 9046 là :

A 76325 B 86335 C 76335 D 86325

5 Hình vẽ sau minh họa cho phép tính nào ?

Câu II : Làm các bài tập sau :

1 21628  3 ; 15250 : 5

2 Viết số thích hợp (theo mẫu) :

3 Ngày đầu cửa hàng bán được 230 m vải Ngày thứ hai bán được 340 m vải Ngày thứ ba bán được bằng số mét vải bán được trong cả hai ngày đầu Hỏi ngày thứ ba bán được bao nhiêu 1

3 mét vải ?

Cách cho điểm :

Phần I : 4 điểm (bài 1 : điểm / câu đúng ; các bài còn lại 1 điểm / câu đúng)1

2

1 2 Phần II : 5 điểm1

2

Trang 4

Bài 1 : 2 điểm ; Bài 2 : 1 điểm ; Bài 3 : 2 điểm.1

2

2/ Thu bài :

GV thu toàn bộ bài làm của HS về chấm

3/ Dặn dò :

Dặn HS ôn tập chuẩn bị kiểm tra CKII

 RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Thứ ba, 01 / 5 / 2007 Tiết 1 : Chính tả : (Nghe - viết) Bài : CÓC KIỆN TRỜI

I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

▪ Rèn kĩ năng viết chính tả :

- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn : “Thấy Trời hạn hán quá lâu xuống trần gian”

- Điền đúng vào chỗ trống các âm dễ lẫn : s / x.

- Viết đúng tên 5 nước láng giềng Đông Nam Á

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng lớp viết 2 lần nội dung bài tập 3

III / LÊN LỚP :

1-2’

3-4’

5-6’

11-12’

4-5’

1/ Ổn định tổ chức :

- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể

2/ Kiểm tra bài cũ :

- GV đọc cho HS viết bảng con các từ : nứt

nẻ, nấp, vừa vặn, về

- GV nhận xét, đánh giá

3/ Bài mới :

 Giới thiệu và ghi đề bài :

- GV đọc mẫu toàn bài viết

- Gọi 2 HS đọc lại

? Những từ nào trong bài chính tả được viết

hoa ? Vì sao ?

- Yêu cầu HS đọc thầm và tập viết các từ

dễ viết sai

4/ HS viết bài :

- GV đọc bài cho HS viết vào vở

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát

- HS viết bảng con

- HS theo dõi ở SGK

- 2 HS đọc lại bài viết

- Các chữ đứng đầu tên bài, đầu đoạn, đầu câu và tên riêng : Cóc, Trời, Cua, Gấu, Cọp, Ong, Cáo

- HS tập viết từ khó

- HS viết bài vào vở

Trang 5

1-2’

5/ Chấm chữa bài :

- Yêu cầu HS nhìn SGK chấm bài và ghi lỗi

ra lề vở

- GV chấm lại 5 -7 bài để nhận xét

6/ Bài tập :

Bài 2 : Đọc và viết tên một số nước Đông

Nam Á.

- Gọi vài HS đọc nội dung bài tập

- GV đọc tên nước, HS viết vào vở

Bài 3 : Điền vào chỗ trống :

a) x hay s.

b) o hay ô.

- HS điền từ đó vào bảng con

7/ Củng cố – dặn dò :

- Dặn HS hoàn thiện bài tập ở vở và chuẩn

bị bài tiếp theo

- HS nhìn SGK và chấm bài

- HS nộp vở để GV chấm lại

- HS đọc bài tập

- HS viết tên các nước vào vở

Cây sào, xào nấu, lịch sử, đối xử.

Chín mọng, mơ mộng, hoạt động, ứ đọng.

- HS làm bài ở bảng con

- HS lắng nghe và thực hiện

 RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Tiết 2 : Toán :

Bài : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000

I / MỤC TIÊU :

Giúp HS củng cố về :

- Đọc, viết các số trong phạm vi 100000

- Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại

- Tìm số còn thiếu trong dãy số cho trước

III / LÊN LỚP :

3-4’

7-8’

1/ Kiểm tra bài cũ :

- GV nhận xét chất lượng bài kiểm tra vừa

rồi

2/ Bài mới :

 Giới thiệu và ghi đề bài :

Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1 : Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi

vạch.

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- GV kẻ vạch như SGK

? Hai số liền nhau trong dãy số hơn kém

nhau bao nhiêu đơn vị ?

- HS lắng nghe

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

a) Hai số liền nhau trong dãy số hơn kém nhau 10000 đơn vị

b) Hai số liền nhau trong dãy số hơn kém nhau 500 đơn vị

Trang 6

7-8’

6-7’

1-2’

- Gọi HS lần lượt điền số ở bài tập trên

bảng

- GV nhận xét, đánh giá

Bài 2 : Đọc các số (theo mẫu)

- GV nêu yêu cầu rồi đọc mẫu

36982 : ba mươi sáu nghìn chín trăm tám

mươi hai.

- GV ghi từng số và gọi HS đọc

Bài 3 : Viết các số (theo mẫu)

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- GV làm mẫu :

9725 = 9000 + 700 + 20 + 5

- Lần lượt 2 HS làm ở bảng, các HS khác

làm vào bảng con

- GV làm mẫu câu b

4000 + 600 + 30 + 1 = 4631

- Lần lượt 2 HS làm ở bảng, các HS khác

làm vào bảng con

Bài 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm vào vở

- 3 HS sửa 3 câu ở bảng

- Cả lớp nhận xét, đánh giá

3/ Củng cố – dặn dò :

- Dặn HS làm bài tập ở vở và chuẩn bị bài

tiếp theo

- HS làm ở bảng :

- HS lắng nghe

- HS đọc số

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS theo dõi ở bảng

- HS lần lượt làm bài ở bảng :

6819 = 6000 + 800 + 10 + 9

2096 = 2000 + 90 + 6

5204 = 5000 + 200 + 4

1005 = 1000 + 5

- HS theo dõi ở bảng

- HS lần lượt làm bài ở bảng :

9000 + 900 + 90 + 9 = 9999

9000 + 9 = 90009

7000 + 500 + 90 + 4 = 7594 9000 + 90 = 9090

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập a) 2005 ; 2010 ; 2015 ; 2020 ; 2025 b) 14300 ; 14400 ; 14500 ; 14600 ; 14700 c) 68000 ; 68010 ; 68020 ; 68030 ; 68040. - HS lắng nghe và thực hiện  RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Tiết 3 : Tự nhiên – Xã hội :

Bài : CÁC ĐỚI KHÍ HẬU

I / MỤC TIÊU :

Sau bài học, HS biết :

Trang 7

- Kể tên các đới khí hậu trên Trái Đất.

- Biết được các đặc điểm chính của các đới khí hậu

- Chỉ trên quả địa cầu vị trí các đới khí hậu

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Các hình trong SGK trang 124 – 125

- Quả địa cầu

III / LÊN LỚP :

3-4’

12-13’

9-10’

1/ Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS trả lời :

? Một năm có bao nhiêu tháng, được chia

thành những mùa nào ?

? Nêu đặc điểm tính chất của các mùa trong

năm

- GV nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới :

 Giới thiệu và ghi đề bài :

▪ Hoạt động 1 : Làm việc theo cặp.

+ Mt : Kể được tên các đới khí hậu trên

Trái Đất

+ Th :

- Từng cặp 2 HS thảo luận theo gợi ý sau :

? Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở Bắc bán

cầu và Nam bán cầu

? Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu ?

? Kể tên các đới khí hậu từ xích đạo đến

Bắc cực và từ xích đạo đến Nam cực

- Gọi vài cặp hỏi đáp trước lớp

KL : Mỗi bán cầu đều có 3 đới khí hậu

Từ xích đạo đến Bắc cực hay Nam cực đều

có các đới khí hậu sau :

Khí hậu nhiệt đới, khí hậu ôn đới, khí hậu

hàn đới

▪ Hoạt động 2 : Thực hành theo nhóm.

+ Mt : Biết chỉ trên quả địa cầu vị trí các

đới khí hậu ; biết đặc điểm chính của các

đới khí hậu

+ Th :

- Gọi HS chỉ các đới khí hậu trên quả địa

cầu

? Nêu tính chất của các đới khí hậu

- 2 HS trả lời câu hỏi

- HS thảo luận theo cặp :

- Bắc bán cầu có các đới khí hậu sau : Nhiệt đới, ôn đới, hàn đới

Ở Nam bán cầu có các đới khí hậu sau : Nhiệt đới, ôn đới, hàn đới

- Mỗi bán cầu có 3 đới khí hậu

- Các đới khí hậu : Khí hậu nhiệt đới, khí hậu ôn đới, khí hậu hàn đới

Vài cặp hỏi đáp trước lớp

- HS lắng nghe

- HS lên tìm và chỉ cho các bạn trong nhóm quan sát

- Nhiệt đới : Khí hậu nóng bức

Ôn đới : Khí hậu ôn hòa hơn

Hàn đới : Khí hậu rất lạnh, quanh năm đóng băng

Trang 8

1-2’

? Việt Nam ta thuộc đới khí hậu nào ?

KL : Trên Trái đất, những nơi càng ở gần

xích đạo càng nóng, càng ở xa xích đạo

càng lạnh

Nhiệt đới : thường nóng quanh năm

Ôn đới : ôn hòa, có đủ bốn mùa

Hàn đới : rất lạnh

Ở hai cực của Trái Đất quanh năm nước

đóng băng

▪ Hoạt động 3 : Trò chơi : Tìm vị trí các

đới khí hậu.

+ Mt : HS nắm vững vị trí các đới khí hậu

Tạo hứng thú trong học tập

+ T/h :

- Yêu cầu các nhóm tìm trên hình vẽ ở

bảng các đới khí hậu và dán giấy màu ghi

các đới khí hậu đó vào hình vẽ cho đúng

- Nhóm nào làm đúng và nhanh thì nhóm

đó thắng

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

3/ Củng cố – dặn dò :

- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài tiếp theo

- Việt Nam ta nằm trong vùng có khí hậu nhiệt đới

- HS lắng nghe

- HS chơi trò chơi theo sự hướng dẫn của GV

- HS lắng nghe và thực hiện

 RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Tiết 4 : Thể dục :

Thứ tư, 02 / 5 / 2007

Tiết 1 : Luyện từ và câu :

Bài : NHÂN HÓA

I / MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :

Ôn luyện về nhân hóa :

- Nhận biết hiện tượng nhân hóa trong các đoạn thơ, đoạn văn ; những cách nhân hóa được tác giả sử dụng

- Bước đầu nói được cảm nhận về những hình ảnh nhân hóa đẹp

- Viết được một đoạn văn ngắn có hình ảnh nhân hóa

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng lớp kẻ sẵn bảng tổng hợp kết quả bài tập 1

Trang 9

III / LÊN LỚP :

1-2’

3-4’

14-15’

14-15’

1-2’

1/ Ổn định tổ chức :

- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể

2/ Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 2

- GV nhận xét, đánh giá

3/ Bài mới :

 Giới thiệu và ghi đề bài :

Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1 : Đọc và trả lời câu hỏi.

- 2 HS đọc nội dung bài tập 1

- Yêu cầu các nhóm thảo luận và báo cáo

kết quả

- HS làm bài cá nhân câu b

- Cả lớp cùng sửa bài ở bảng

? Em thích hình ảnh nhân hóa nào ? Vì sao

?

Bài 2 : Viết đoạn văn ngắn có sử dụng

phép nhân hóa để tả bầu trời buổi sớm

hay vườn cây.

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp viết bài

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát

- HS trình vở để GV kiểm tra

- 2 HS đọc nội dung bài tập 1

HS thảo luận nhóm và báo cáo kết quả : Sự vật được

nhân hóa N hóa bằng các từ ngữ chỉ

người, bộ phận chỉ người

N.hóa bằng các từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm của người

trốn tìm

cười Sự vật được

nhân hóa

N hóa bằng các từ ngữ chỉ người, bộ phận chỉ người

N.hóa bằng các từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm của người

Lá (cây)

đứng hát

- Em thích hình ảnh hạt mưa trốn tìm, trông rất nghịch ngợm và đáng yêu

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Vườn nhà em có trồng rất nhiều cây : hoa hồng, huệ, lay ơn Em thường tưới nước, bón phân cho nó Những lúc rảnh em hay vạch lá của từng cây để bắt sâu cho chúng Mỗi lúc được em chăm chút, chúng như muốn nói lời cảm ơn em Chúng vẫy vẫy chiếc lá, rung rinh những đóa hoa như muốn làm em vui

Trang 10

- Gọi vài em đọc bài viết của mình.

3/ Củng cố – dặn dò :

- Dặn HS làm bài tập ; xem trước bài mới

- HS lắng nghe và thực hiện

 RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Tiết 3 : Toán :

Bài : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000 (TT)

I / MỤC TIÊU :

Giúp HS :

- Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 100000

- Củng cố về sắp xếp một dãy số theo thứ tự xác định

III / LÊN LỚP :

3-4’

7-8’

5-6’

6-7’

6-7’

1/ Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 1

- GV nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới :

 Giới thiệu và ghi đề bài :

Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1 : Điền dấu >, <, = ?

- GV ghi bài tập lên bảng, gọi lần lượt 2 HS

làm ở bảng, cả lớp làm vào bảng con

Bài 2 : Tìm số lớn nhất trong các số sau :

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- GV ghi lần lượt từng câu lên bảng, HS tìm

và ghi kết quả ra bảng con

a) 41590 ; 41800 ; 42360 ; 41785

b) 27898 ; 27989 ; 27899 ; 27998

Bài 3 : Viết các số theo thứ tự từ bé đến

lớn

69725 ; 70100 ; 59825 ; 67925

- 1 HS đọc bài tập

- Cả lớp làm vào vở

Bài 4 : Viết các số theo thứ tự từ lớn đến

- HS trình vở để GV kiểm tra

- HS làm ở bảng :

27469 < 27470 ; 85100 > 85099

70000 + 30000 > 99000

90000 + 10000 < 99000

30000 = 29000 + 1000

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tìm và ghi ra bảng con :

a) Số lớn nhất là : 42360 b) Số lớn nhất là : 27998

- 1 HS đọc nội dung bài tập

- Cả lớp làm bài : Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :

59852 ; 67925 ; 69725 ; 70100

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w