Các hoạt động dạy học cụ thể Nguyễn Lệ Thủy - Trường Tiểu học thị trấn Than Uyên Lop2.net... * C¸ch tiÕn hµnh - Tổ chức HS thảo luận đánh vần - Nh÷ng viÖc lµm sai tr¸i: vøt r¸c kh«ng đún[r]
Trang 1Tuần 10
Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
Tiết 1 – Hoạt động tập thể
Tiết 2 – Tập đọc T19: Ôn tập Tiếng Việt (Tiết 1)
I Mục đích yêu cầu
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ đọc khoảng 100 tiếng/ phút; biết
đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2- 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, đoạn văn
- Lập được bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần
9 theo mẫu trong SGK
* Hs khá, giỏi đọc diễn cảm bài văn, bài thơ; nhận biết được một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài
* Mục tiêu riêng: HSHN đọc tương đối trôi chảy các bài tập đọc đã học
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9
- Phiếu kẻ sẵn bảng ở bài tập 2 trang 95
II Các hoạt động dạy học
1, Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Y/c HS đọc bài gắp thăm được và
trả lời câu hỏi về nội dung bài học
- Cho điểm HS
2, Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2:
+ Em đã được học những chủ điểm
nào?
+ Hãy đọc tên các bài thơ và tác giả
của bài thơ ấy?
- 6 HS lần lượt gắp thăm bài về chỗ chuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp
+ Các chủ điểm: Việt Nam – Tổ quốc em, Cánh chim hoà bình, Con người với thiên nhiên
+ Sắc màu em yêu (Phạm Đình Ân)
+ Bài ca về trái đất (Định Hải)
+ Ê-mi-li, con…(Tố Hữu) + Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đ à
(Quang Huy) + Trước cổng trời(Nguyễn Đình ánh)
- Y/c HS tự làm bài
- Gọi 1 HS làm vào giấy khổ to dán
phiếu, đọc phiếu
- Nhận xét, kết luận
- 2 HS làm vào giấy khổ to, HS dưới lớp làm vào vở
- 1 HS báo cáo kết quả làm bài
- Theo dõi và tự chữa bài (nếu sai)
Việt Nam tổ
quốc em Sắc màu em yêu Phạm Đình Ân
Em yêu tất cả những sắc màu gắn với cảnh vật, con người trên đất nước Việt Nam
Cánh chim
hoà bình Bài ca về trái đất Định Hải Trái đất đẹp, chúng ta cần giữ gìn cho trái đất bình yên, không có chiến tranh
Trang 2Ê-mi-li con…
Tố Hữu Chú Mo-ri-xơn đã tự thiêu trước Bộ quốc phòng Mĩ để phản đối cuộc chiến tranh
xâm lược của Mĩ ở Việt Nam
Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà Quang Huy
Cảm xúc của nhà thơ trước cảnh cô gái Nga chơi đàn trên công trường thuỷ điện sông Đà vào một đêm trăng đẹp
Con người
với thiên
nhiên Trước cổng
trời
Nguyễn
Đình ánh
Vẻ đẹp hùng vĩ, nên thơ của “cổng trời” ở vùng núi nước ta
3, Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Nhắc HS chuẩn bị bài sau
Tiết 3 - Toán T46: Luyện tập chung
I Mục tiêu: Hs biết:
- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân
- So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau
- Giải bài toán liên quan đến "Rút về đơn vị " hoặc "Tìm tỉ số"
* Mục tiêu riêng: HSHN làm được bài tập 1
II Các hoạt động dạy học
1, Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài làm ở nhà của HS
- Nhận xét- cho điểm
2, Bài mới
2.1, Giới thiệu bài
2.2, Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
- Nhận xét- cho điểm
Bài 2:
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm đôi
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Hs làm bảng con
- 4 Hs lên bảng làm
a, = 12,7 (mười hai phảy bảy)
10 127
b, = 0,65 (không phảy sáu mươi lăm)
100 65
c, = 2,005 (hai phẩy không trăm linh
1000 2005
năm)
c, = 0,008 (không phẩy không trăm
1000 8
linh tám)
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
a, 11,20 km = 11,2 km
Trang 3- Các nhóm báo cáo kết quả.
- Nhận xét- cho điểm
Bài 3:
- Nhận xét- cho điểm
Bài 4:
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài và cách
giải
- Gv nhận xét cho điểm
3, Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
b, 11,020 km = 11,02 km
c, 11km 20 m = 11,02 km
d, 11 020 m = 11,02 km
* Vậy: các số đo độ dài nêu ở phần b,c,d,
đều bằng 11,02 km
- 1 HS nêu yêu cầu của bài, cách làm
- 2 Hs làm bảng lớp
- Hs dưới lớp làm vở
a, 4m 85 cm = 4,85 m
b, 72 ha = 0,72 km
- 1 HS đọc đề bài
- 1 hs lên bảng tóm tắt và giải
- Hs dưới lớp làm vở
Tóm tắt:
12 hộp : 180 000 đồng
36 hộp : ? đồng Bài giải:
Giá tiền mỗi hộp đồ dùng học tập là:
180 000 : 12 = 15 000 (đồng)
Số tiền mua 36 hộp đồ dùng là:
15 000 36 = 540 000 (đồng)
Đáp số: 540 000 đồng
Cách 2:
36 hộp gấp 12 hộp số lần là:
36 : 12 = 3 (lần)
Số tiền mua 36 hộp đồ dùng là:
180 000 3 = 540 000 (đồng)
Đáp số: 540 000 đồng
Tiết 4 - Đạo đức T10: Tình bạn (tiết 2)
I Mục tiêu
- Hs biết được bạn bè cần phải đoàn kết, thân ái, giúp đỡ lẫn nhau, nhất là những khi khó khăn, hoạn nạn
- Cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hằng ngày
II Đồ dùng.
- Phiếu bài tập dành cho HS
III Các hoạt động dạy học cụ thể
Trang 41, Kiểm tra bài cũ
+ Cần đối xử với bạn bè ntn?
- GV nhận xét chung, đánh giá
2, Bài mới
2.1, Giới thiệu bài
2.2, Các hoạt động
Hoạt động 1: Đóng vai BT1/18
Mục tiêu: HS biết ứng xử phù hợp với tình
huống bạn mình làm điều sai
* Cách tiến hành
- Tổ chức HS thảo luận đánh vần
- Những việc làm sai trái: vứt rác không
đúng nơi quy định, quay cóp trong giờ kiểm
tra, làm việc riêng trong giờ học
- Trình bày
- Tổ chức HS trao đổi nội dung nhóm bạn
thể hiện, chọn cách ứng xử đúng
- GV nhận xét chung, kết luận:
+ Cần khuyên ngăn, góp ý khi thấy bạn làm
điều sai trái để giúp bạn tiến bộ, như thế mới
là người bạn tốt
Hoạt động 2: Tự liên hệ.
* Mục tiêu: HS biết tự liên hệ về cách đối xử
với bạn bè
* Cách tiến hành
- Tổ chức HS trao đổi nhóm 2
+ Đối với bạn bè chúng ta phải trao đổi với
nhau như thế nào?
+ Em đã làm gì đề có tình bạn đẹp? Kể về
tình bạn của em?
- Trao đổi cả lớp
- GV cùng HS nhận xét, kết luận
* Kết luận: Tình bạn đẹp không phải tự
nhiên đã có mà mỗi con người chúng ta cần
phải cố gắng vun đắp giữ gìn
3, Hoạt động tiếp nối
- Tổ chức HS kể chuyện, đọc chữ, đọc ca
dao, tục ngữ về chủ đề tình bạn
- 2 HS nêu, lớp nx
- HS đóng vai theo nhóm 4
- HS chọn cách ứng xử và thể hiện
- Lần lượt các nhóm đóng vai thể hiện
- Nhiều HS nêu
VD: Thấy bạn làm điều gì sai trái thì:
d Khuyên ngăn bạn
- HS cùng thảo luận
- HS thảo luận theo nội dung của GV
- HS nêu
- Nhiều HS kể về tình bạn tốt của mình, lớp cùng trao đổi
Trang 5Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009
Tiết 1 - Thể dục T19: Động tác vặn mình Trò chơi “ Ai nhanh và khéo hơn’’
I Mục tiêu:
- Hs biết cách thực hiện động tác vặn mình của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi "Ai nhanh và khéo hơn"
II Địa điểm- phương tiện:
- Địa điểm: trên sân trường
- Phương tiện: còi, bóng
III Nội dung và phương pháp lên lớp
1, Phần mở đầu
- Nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu
tập luyện
- Khởi động
- Đứng tại chỗ hát và vỗ tay
2, Phần cơ bản
a, Ôn 3 động tác: vươn thở, tay và chân
b, Học động tác: Vặn mình
N1: Bước chân trái sang ngang 1 bước,
rộng bằng vai, đồng thời gập thân sâu,
bàn tay phải chạm mũi chân trái, thẳng
chân, tay trái giơ lên cao, mắt hướng
sang trái
N2: Nâng thân đứng thẳng, hai tay chống
hông, căng ngực, mắt hướng về phía
trước
N3: Gập thân, căng ngực, ngẩng đầu
N4: Về TTCB
N5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4, nhưng đổi
bên
c, Ôn 4 động tác thể dục đã học
- Y/c HS ôn 3 lần
d, Chơi trò chơi "Ai nhanh và khéo hơn"
6- 8 phút
18- 22 phút
2 – 3 lần (2 8 nhịp)
3 – 4 lần (2 8 nhịp)
2 – 3 lần (2 8 nhịp)
7- 8 phút
- Đội hình nhận lớp:
* * * * * *
* * * * * *
- Gv và cán sự điều khiển
- Đội hình:
* * * * * *
* * * * * *
- GV nêu tên động tác, phân tích, làm mẫu động tác
- Hô cho HS tập, GV theo dõi uốn nắn
- Đội hình:
* * * * * *
* * * * * *
- GV nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi, quy định chơi
- Tổ chức cho hs chơi
- Hs chơi thử (1 lần)
- Hs chơi trò chơi
Trang 63 Phần kết thúc:
- Thực hiện động tác thả lỏng
- Hệ thống bài học
- Nhận xét đánh giá kết quả học tập,
giao bài về nhà
4-6 phút - Đội hình xuống lớp:
* * * * * *
* * * * * *
- GV điều khiển
Tiết 2 - Toán T47: Kiểm tra định kì (Giữa học kì I) (Kiểm tra theo đề của nhà trường)
Tiết 4 - Luyện từ và câu T19: Ôn tập giữa học kì I ( tiếp )
I Mục đích yêu cầu
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ đọc khoảng 100 tiếng/ phút; biết
đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2- 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, đoạn văn
- Nghe - viết đúng bài chính tả, tốc độ khoảng 95 chữ trong 15 phút, không mắc quá 5 lỗi
* Mục tiêu riêng: HSHN đọc tương đối trôi chảy các bài tập đọc đã học; viết được bài chính tả với tốc độ khoảng 50 chữ trong 15 phút
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 1 đến tuần 9 (đã
chuẩn bị ở tiết 1)
III Các hoạt động dạy học
1, Kiểm tra đọc
Tiến hành như ở tiết 1
2, Viết chính tả
a Tìm hiểu nội dung bài văn
+ Tại sao tác giải lại nói chính người đốt
rừng đang đốt cơ man nào là sách?
+ Vì sao những người chân chính lại càng
thêm canh cánh nỗi niềm giữ nước, giữ
rừng?
+ Bài văn cho em biết điều gì?
- 2 HS đọc thành tiếng bài viết cho cả lớp nghe
+ Vì sách làm bằng bột nứa, bột của
gỗ rừng
+ Vì rừng cầm trịch cho mực nước sông Hồng, sông Đà
+ Bài văn thể hiện nỗi niềm trăn trở, băn khoăn về trách nhiệm của con người đối với việc bảo vệ rừng và giữ gìn nguồn nước
Trang 7b Hướng dẫn viết từ khó.
- Y/c HS tìm các từ khó dễ lẫn viết chính tả
và luyện viết
+ Trong bài văn, có những chữ nào phải viết
hoa?
c Viết chính tả
- Gv đọc cho Hs viết bài
d Soát lỗi, chấm bài.
- Gv đọc cho HS soát lỗi
3, Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà tiếp tục đọc và học thuộc
lòng để kiểm tra lấy điểm
- HS nêu và viết các từ khó Ví dụ:
bột nứa, ngược, giận, nỗi niềm, cầm trịch, đỏ lừ, canh cánh…
+ Những chữ đầu câu và tên riêng
Đà, Hồng phải viết hoa.
- Hs nghe, viết bài vào vở
Thứ tư ngày 28 tháng 10 năm 2009
Tiết 1- Tập đọc T20: Ôn tập giữa học kì I ( tiếp )
I Mục đích yêu cầu
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ đọc khoảng 100 tiếng/ phút; biết
đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2- 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, đoạn văn
- Tìm và ghi lại được các chi tiết mà HS thích nhất trong các bài văn miêu tả đã học (BT2)
* Mục tiêu riêng: HSHN đọc tương đối lưu loát các bài tập đọc đã học; tìm được một bài văn miêu tả
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 1 đến tuần 9 (đã chuẩn bị
ở tiết 1)
III Các hoạt động dạy học
1, Kiểm tra đọc
Tiến hành như ở tiết 1
2, Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2:
+ Trong các bài tập đọc đã học, bài văn nào
là miêu tả?
- 1 HS đọc y/c của bài tập
- 4 HS tiếp nối nhau phát biểu:
+ Quang cảnh làng mạc ngày mùa + Một chuyên gia máy xúc
+ Kì diệu rừng xanh
+ Đất Cà Mau
Trang 8- GV hướng dẫn HS làm bài:
+ Chọn một bài văn miêu tả mà em thích
+ Đọc kĩ bài văn đã chọn
+ Chọn chi tiết mà mình thích
+ Giải thích vì sao mình thích chi tiết ấy
- Gọi HS trình bày phần bài làm của mình
- Nhận xét, sửa lỗi
3, Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn lại danh từ, động từ,
tính từ, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, các
thành ngữ tục ngữ ở ba chủ điểm đã học
- HS nghe GV hướng dẫn, sau đó tự làm bài tập vào vở
- 2 - 4 HS trình bày
Tiết 2 - Toán T48: Cộng hai số thập phân
I Mục tiêu
HS biết:
- Cộng hai số thập phân
- Giải bài toán với phép cộng các số thập phân
* Mục tiêu riêng: HSHN biết cách đặt tính và thực hiện cộng được 1- 2 phép tính đơn giản
II Các hoạt động dạy học
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới
2.1, Giới thiệu bài
2.2, Hướng dẫn HS thực hiện phép cộng
2 số thập phân
a, Ví dụ 1:
- GV nêu VD, cho HS nêu lại bài toán để
HS có phép cộng hai số thập phân
+ Muốn biết đường gấp khúc ABC dài
bao nhiêu mét ta làm thế nào?
- Hướng dẫn HS đổi ra cm và thực hiện
- Hướng dẫn HS cách thực hiện đặt tính
và tính
- 2 HS đọc VD1 Tóm tắt:
AB = 1,84 m
BC = 2,45 m ABC = ? m + Ta phải thực hiện phép cộng:
1,84 + 2,45 = ?
Bước 1: Đặt tính và tính:
+ 1,84 2,45 4,29 Bước 2: Trình bày bài giải:
Trang 9b, Ví dụ 2:
- Hướng dẫn HS thực hiện
- Y/ c HS nêu cách cộng 2 số thập phân
2.3, Thực hành
Bài 1: Tính.
- Nhận xét- sửa sai
Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- Nhận xét- sửa sai
Bài 3:
- Hướng dẫn HS phân tích và giải bài
- Gv nhận xét – cho điểm
3, Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
Đường gấp khúc đó dài là:
1,84 + 2,45 = 4,29 (m)
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con
- Muốn cộng 2 số thập phân ta làm như sau:
+ Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng hàng đặt thẳng cột với nhau
+ Thực hiện phép cộng như cộng 2 số tự nhiên
+ Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với dấu phẩy của các số hạng
- Vài HS nêu lại
- 1 HS nêu yêu cầu
- 4 Hs làm bảng con, bảng lớp
a, + 58,2 b, +19,36 24,3 4,08 82,5 23,44
c, + 75,8 d, + 0,995 249,19 0,868 324,99 1,863
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở, 1 em lên bảng
a, + 7,8 b, + 34,82 c, + 57,648 9,6 9,75 35,37 17,4 44,57 93,018
- 1 HS đọc đề
- HS làm bài vào giấy nháp
- 1 Hs làm bảng lớp
Tóm Tắt:
Nam: 32,6 kg
Tiến nặng hơn Nam: 4,8 kg Tiến: kg?
Bài giải:
Tiến cân nặng là:
32,6 + 4,8 = 37,4 (kg) Đáp số: 37,4 kg
Trang 10Tiết 3 - Tập làm văn T19: Ôn tập giữa học kì I ( tiếp )
I Mục đích yêu cầu
- Lập được bảng từ ngữ (danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ) về chủ điểm đã học (BT1)
- Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo yêu cầu của BT2
II Đồ dùng dạy học
Giấy khổ to kẻ sẵn bảng ở bài tập 1, bài tập 2 và bút dạ
III Các hoạt động dạy học
1, Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học
2, Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- Y/c HS làm việc theo nhóm
+ Chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS
+ Phát giấy khổ to và bút dạ cho 2 nhóm
+ Y/c HS viết từ thích hợp viết vào từng
ô HS các nhóm khác làm vào vở
- Y/c nhóm làm trên giấy dán phiếu lên
bảng, đọc các danh từ, động từ, tính từ,
các thành ngữ, tục ngữ tìm được
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Y/c HS làm bài vào vở
Ví dụ:
- 1 HS đọc y/c và nội dung của bài tập
- Hoạt động trong nhóm theo định hướng của GV
- 3 HS trong nhóm tiếp nối nhau đọc từ ngữ của từng chủ điểm
Việt Nam
Tổ quốc em Cánh chim hoà bình Con ngườivới thiên nhiên
Danh từ Tổ quốc, đất nước, giang sơn, quốc gia,
nước non, quê
hương, quê mẹ, …
Hoà bình, trái đất, mặt
đất, cuộc sống, tương lai, niềm vui, sự hợp tác,…
Bầu trời, biển cả, sông ngòi, kênh rạch, mương máng, núi rừng, núi
đồi,…
Động từ,
tính từ
Bảo vệ, giữ gìn, xây
dựng, kiến thiết, khôi
phục, vẻ vang, giàu
đẹp, cần cù, anh
dũng
Hợp tác, bình yên, thanh bình, thái bình, tự
do, hạnh phúc, hân hoan, vui vầy,…
Bao la, vời vợi, mênh mông, bát ngát, xanh biếc, cuồn cuộn, hùng vĩ, tươi đẹp, khắc nghiệt,…
Thành
ngữ, tục
ngữ
Quê cha đất tổ, quê
hương bản quán,
chôn rau cắt rốn,…
Bốn biển một nhà, vui như mở hội, kề vai sát cánh, chung lưng đấu cật, chung tay góp sức,…
Lên thác xuống ghềnh, góp gió thành bão, muôn hình muôn vẻ, thẳng cánh cò bay, cày sâu cuốc bẫm,…
Bài 2:
GV tổ chức cho HS làm bài tập 2 tương tự như bài 1
mông
Từ đồng
nghĩa Giữ gìn bình an, yên bình, thanh Kết liên kết, liên đoàn, Bạn hữu, bè bạn, bầu Bao la, bát ngát, mênh