b.Nội dung: Hoạt động Giáo viên Học sinh Hoạt động 1: +Yêu cầu các nhóm viết lại các - HS làm việc theo nhóm4 Làm việc câu thơ, ca dao, tục ngữ về công - Đại diện các nhóm lên bảng lao c[r]
Trang 1Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 4B Trang 1
LỊCH BÁO GIẢNG - Tuần 15
(Bắt đầu từ ngày 10/12 đến ngày 15/12/2012)
Thứ
71 Toán Chia hai số có tận cùng là các
29 Tập đọc Cánh diều tuổi thơ
Thứ hai
10.12
15 Đạo đức Biết ơn thầy giáo, cô giáo (tiết 2)
72 Toán Chia cho số có hai chữ số
15 Kể chuyện Kể chuyện đã nghe, đã học
29 LTVC MRVT : Đồ chơi,Trò chơi
Thứ ba
11.12
73 Toán Chia cho số có hai chữ số (tt)
29 Tập làm văn Luyện tập miêu tả đồ vật
Thứ tư
12.12
15 Kỷ thuật Cắt khâu, thêu sản phẩm tự chọn
15 Địa lý Hoạt động sản xuất của người …
30 LTVC Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi
Thứ năm
13.12
15 Mỹ thuật Vẽ tranh: Vẽ chân dung Tập vẽ …
30 Tập làm văn Quan sát đồ vật
15 Chính tả Nghe - viết: Cánh diều tuổi thơ
75 Toán Chia cho số có hai chữ số (tt)
Thứ sáu
14.12
Thứ bảy
15.12
Nghỉ
Trang 2Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 4B Trang 2
Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2012
Tiết 1 Tốn
§71: Chia hai số cĩ tận cùng là các chữ số 0
I.Mục tiêu:
1.Thực hiện được phép chia hai số cĩ tận cùng là các chữ số 0
* KN: Tính nhanh, đúng, chính xác
II Hoạt động sư phạm:
1.Bài cũ: (4)’ - Gọi 2 HS làm bài 1/79
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: (1)’- Giới thiệu bài Ghi tên bài
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:
- Nhằm đạt MT số 1
- HĐ lựa chọn: QS,
T.hành
- HT tổ chức: Cả lớp
(14)’
Hoạt động 2:
- Nhằm đạt MT số 1
- HĐ lựa chọn:T.hành
- HTTC : Cá nhân
(18)’
- GV viết lên bảng phép chia
320 : 40 , 32000 : 400
- HD chuyển thành dạng một số chia cho một tích rồi tính
- Yêu cầu HS nhận xét 2 kq tính
- Em cĩ nhận xét gì về kết quả 320 : 40 và 32 : 4 :32000 : 400 và 320:
4
- Kết luận
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu.
- Nhận xét, chốt KQ đúng
Bài 2a: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Hướng dẫn lại cách tìm x
- Yêu cầu HS làm bảng nhĩm
- Hỗ trợ HS yếu thực hiện tính chia
- Nhận xét, chốt ý đúng
Bài 3a: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Hướng dẫn HS tìm hiểu đề
- Hướng dẫn cách giải
* HS yếu làm tính: 180 : 20
- Thu 5-7 vở chấm, nhận xét
- 2 HS làm tính
- HS thực hiện tính
- Cùng cĩ kết quả là 8
- Nếu cùng xố đi một chữ số 0 ở tận cùng của
320 và 40 thì ta được…
- HS nhắc lại kết luận
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng con
- 2 HS làm lớp
- Em: Linh, Ban…
- 2 HS
- Nhắc lại
- HS làm nhĩm 4 trong 5’
- Nghe
- 1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
Đáp số: a) 9 toa xe
IV: Hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: (2)’- Nhắc lại cách chia hai số cĩ tận cùng là chữ số 0
2.Dặn dị: (1)’ - Nhận xét tiết học
- BTVN: Bài 1,3
V: Chuẩn bị ĐDDH: Bảng con, bảng phụ.
Tiết 2 Thể dục
(GV dạy chuyên)
Trang 3Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 4B Trang 3
§29: Cánh diều tuổi thơ
I Mục tiêu:
- Giúp HS yếu đánh vần, đọc trơn một đoạn ngắn của bài
- Giúp HS khá, TB đọc to, rõ ràng, diễn cảm toàn bài
- Đọc với giọng vui, hồn nhiên; bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn văn trong bài
- Hiểu nội dung bài : Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng khi các em lắng nghe tiếng sáo diều, ngắm những cánh
diều bay lơ lửng trên bầu trời (trả lời được các câu hỏi SGK)
* KN: - Đọc to, rõ ràng, đọc đúng, diễn cảm toàn bài
II.Đồ dùng dạy – học: Tranh minh hoạ trong SGK Bảng phụ
III Hoạt động dạy học :
1.Bài cũ: (4)’- Gọi 2 HS đọc bài Chú Đất Nung (tt), trả lời câu hỏi về nội dung bài.
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: (1)’ a Giới thiệu bài Ghi tên bài
b Nội dung:
HĐ1:Luyện
đọc
(15)’
HĐ2:Tìm
hiểu bài
(8)’
HĐ3:Luyện
đọc diễn
cảm
(7)’
- Gọi HS đọc toàn bài.Chia đoạn
- Luyện đọc nối tiếp từng đoạn
- Kết hợp luyện đọc từ khó: bãi thả,…
- Luyện đọc nối tiếp
- Giải nghĩa từ: Mục đồng:
- Luyện đọc cặp
* Giúp đỡ HS yếu luyện đọc.
- GV đọc diễn cảm cả bài
* Yêu cầu HS đọc thầm trả lời câu hỏi
1 Tác giả đã chọn những chi tiết nào để
tả cánh diều?
2.Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em những mơ ước đẹp như thế nào?
3.Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em những niềm vui lớn như thế nào?
4.Qua các câu mở bài và kết bài, tác giả muốn nói điều gì về cánh diều tuổi thơ?
- Chốt nội dung bài
- Đọc lại bài
- Hướng dẫn giọng đọc toàn bài
- Treo bảng phụ HD luyện đọc đoạn 1
- Gọi một số cặp thi đọc
- Nhận xét, tuyên dương
- 1HS
- HS nối tiếp nhau đọc 2- 3 lần
- HS luyện đọc
- 1- 2 HS đọc
- Trẻ chăn trâu bò…
- HS luyện đọc, thi đọc
- Em: Phân, Linh,…
- Nghe
+Cánh diều mềm mại như cánh bướm
+ Các bạn hò hét nhau thả diều, vui sướng …
+Suốt một thời mới lớn, bạn đã ngửa cổ …Bay đi ! +Cánh diều khơi gợi những
mơ ước đẹp cho tuổi thơ
- 2- 3 HS đọc toàn bài
- Cả lớp theo dõi , tìm giọng
- Học sinh luyện đọc
- 2- 3 cặp thi đọc
IV.Củng cố: (3)’ - Hệ thống lại bài.
- Trò chơi thả diều mang lại cho tuổi thơ những gì?
* GD HS qua bài học Kết hợp GDKNS
V.Dặn dò: (2)’
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về luyện đọc và chuẩn bị trước bài: Tuổi Ngựa
Trang 4Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 4B Trang 4
Tiết 4 Âm nhạc
(GV dạy chuyên)
§15: Biết ơn thầy giáo, cơ giáo (tiết 2)
I.Mục tiêu:
- Biết được cơng lao của thầy giáo, cơ giáo
- Nêu được những việc cần làmthể hiện sự biết ơn đối với thầy giáo, cơ giáo
- Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cơ giáo
* TĐ: - Lễ phép, tơn trọng, biết ơn thầy giáo cơ giáo
* GDKNS: Kĩ năng lắng nghe lời dạy bảo của thấy cơ; kĩ năng thể hiện sự kính trọng, biết ơn với thầy cơ
II.Đồ dùng dạy – học:
III Hoạt động dạy học :
1.Bài cũ:(4)’- Gọi 2 HS lên trả lời
- Vì sao phải kính trọng, biết ơn thầy cơ giáo?
- Nêu những việc làm thể hiện sự kính trọng, biết ơn thầy cơ giáo?
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: (1)’a Giới thiệu bài Ghi tên bài
b.Nội dung:
Hoạt động 1:
Làm việc
nhĩm 4
(10)’
Hoạt động 2:
Làm việc cặp
đơi
(10)’
Hoạt động 3:
Làm việc cá
nhân:Làm bưu
thiếp
(10)’
+Yêu cầu các nhĩm viết lại các câu thơ, ca dao, tục ngữ về cơng lao của các thầy cơ giáo
- Giải thích một số câu khĩ hiểu
- Kết luận: Các câu ca dao, tục ngữ khuyên ta điều gì?
+ Lần lượt mỗi HS kể cho bạn nghe câu chuyện mà mình sưu tầm được hoặc kỉ niệm của mình
+ Yêu cầu lần lượt từng nhĩm lên kể chuyện Em thích nhất câu chuyện nào? Vì sao?
- Kết luận: Dù …Chúng ta luơn phải biết yêu quý, kính trọng, biết ơn thầy cơ
- GV nêu yêu cầu làm bưu thiếp chúc mừng thầy cơ giáo
- HS làm việc theo nhĩm4
- Đại diện các nhĩm lên bảng dán kết quả
- HS đọc tồn bộ các câu ca dao, tục ngữ
- Các câu ca dao, tục ngữ khuyên ta phải biết kính trọng, yêu quý thầy cơ, vì thầy cơ dạy chúng ta điều hay lẽ phải, giúp
ta nên người
- HS làm việc theo nhĩm 2 + HS mỗi nhĩm lần lượt thi kể câu chuyện
- Các HS khác nhận xét, bày tỏ cảm nhận về các câu chuyện
- HS làm việc cá nhân
- Trình bày sản phẩm
- Nghe
IV.Củng cố: (3)’- Nhắc lại nội dung ghi nhớ.
* GDKNS: Kĩ năng lắng nghe lời dạy bảo của thấy cơ; kĩ năng thể hiện sự kính trọng, biết ơn với thầy cơ
V.Dặn dị: (2)’- Nhận xét tiết học Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau.
Trang 5Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 4B Trang 5
Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2012
Tiết 1 Toán
§72: Chia cho số có hai chữ số
I Mục tiêu:
1.Biết đặt tính và thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số (Chia hết, chia có dư)
* KN: Tính nhanh, đúng, chính xác
II Hoạt động sư phạm:
1.Bài cũ: (4)’
- Yêu cầu 2 HS làm tính: 4650 : 50 ; 249000 : 300
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: (1)’ a Giới thiệu bài Ghi tên bài
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1:
- Nhằm đạt MT số 1
- HĐLC : Quan sát
- HTTC : Cả lớp
(14)’
Hoạt động 2:
- Nhằm đạt MT số 1
- Hđ lựa chọn:T.hành
- Ht tổ chức:Cá nhân
(18)’
- GV viết phép chia 672 : 21
- Yêu cầu HS sử dụng tính chất một số chia cho một tích để tìm kết quả của phép chia
- Yêu cầu đặt tính 672 : 21
- GV hướng dẫn chia như SGK
- Phép chia779:18 tiến hành tương tự
- Với phép chia có dư chú ý điều
gì ?
* Tập ước lượng thương: 75 :
23 ; 89 : 22 ; 68 : 21 ;
- HD cách ước lượng thương:
lấy hàng chục chia cho hàng chục, làm tròn các số trong phép chia
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Cho HS làm bài
- Hỗ trợ HS yếu ước lượng thương
- Nhận xét, chốt KQ đúng
Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu.
- Hướng dẫn HS phân tích đề
- Hướng dẫn cách giải
* HS yếu làm tính: 240 : 15
- Thu một số vở chấm
- Nhận xét, tuyên dương
672 : 21 = 672 : (3 × 7) = (672 : 3) : 7 = 224 : 7 = 32
- HS theo dõi
- Theo dõi và thực hiện theo yêu cầu của GV
- Số dư luôn nhỏ hơn số chia
+ HS nhẩm tìm thương sau đó kiểm tra lại
- HS cả lớp theo dõi nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm , lớp làm bảng con
- Nhận xét, bổ sung
- 1 em đọc đề bài
- Nghe
- 1 HS làm bảng, lớp làm vở
- Em: Trương, Kỳ…
- Nghe
IV: Hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: (2)’- Nhắc lại cách chia cho số có hai chữ số.
2.Dặn dò: (1)’ - Nhận xét tiết học
- BTVN: Bài 2,3
V: Chuẩn bị ĐDDH: Bảng con, phiếu nhóm.
Trang 6Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 4B Trang 6
§15: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiêu :
- Biết kể câu chuyện (đoạn truyện ) đã nghe, đã đọc về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em.Hiểu truyện, trao đổi được với các bạn về tính cách của nhân vật và ý nghĩa của câu chuyện
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện ( đoạn truyện) đã kể
* KN: Kể to, rõ ràng, rành mạch câu chuyện
II.Đồ dùng dạy – học: Một số truyện viết về đồ chơi của trẻ em.
III Hoạt động dạy học :
1.Bài cũ: (4)’
- Gọi học sinh nối tiếp nhau kể lại truyện Búp bê của ai? Bằng lời của búp bê
- 1 HS kể phần kết truyện với tình huống: cô chủ cũ gặp búp bê trên tay cô chủ mới
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: (1)’ a Giới thiệu bài Ghi tên bài
b Nội dung:
Tìm hiểu đề
(10)’
Kể chuyện.
(20)’
- GV dùng phấn màu gạch chân dưới các từ: đồ chơi của trẻ em, con vật gần gũi
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh minh hoạ và đọc tên truyện
- Em còn biết những truyện nào có nhân vật là đồ chơi của trẻ em hoặc là con vật gần gũi với trẻ em?
- Em hãy giới thiệu câu chuyện mình kể cho các bạn nghe
b Kể chuyện trong nhóm:
+ Kể câu chuyện ngoài SGK sẽ được cộng điểm
+ Kể câu chuyện phải có đầu, có kết thúc, kết truyện theo lối mở rộng
+ Nói với các bạn về tính cách nhân vật,
ý nghĩa truyện
* Giúp đỡ HS yếu kể.
c Kể trước lớp:
- Nhận xét cho điểm học sinh
- 2 Học sinh đọc đề bài
- 1 HS phân tích đề
- Chú lính chì dũng cảm – An – đéc – xen
-Võ sĩ bọ ngựa- Tô Hoài
- Chú Đất Nung – Nguyễn Kiên
- Truyện chú lính …
- 2 – 3 HS giỏi giới thiệu mẫu
- 2 HS ngồi cùng bàn
kể chuyện, trao đổi với nhau về nhân vật,
ý nghĩa truyện
- Nghe
- 5 – 6 HS thi kể
- HS nhận xét bạn kể theo các tiêu chí đã nêu
IV.Củng cố: (3)’
- Nhắc lại nội dung bài
V.Dặn dò: (2)’
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau
Trang 7Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 4B Trang 7
§29: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
I.Mục tiêu:
- HS biết tên một số đồ chơi, trò chơi
- Phân biệt được những đồ chơi có lợi, những đồ chơi có hại
- Biết các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi
II.Đồ dùng dạy – học: Tranh minh họa các trò chơi trang 147, 148 SGK.
III Hoạt động dạy học :
1.Bài cũ:(4)’- Gọi 2 HS làm bài tập 2/137 Chấm một số vở
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: (1)’ a Giới thiệu bài Ghi tên bài
b Nội dung:
Hướng dẫn HS
làm bài tập
(30)’
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Làm mẫu
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
và viết tên đồ chơi hoặc trò chơi trong tranh
- Nhận xét kết luận từng tranh
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Hướng dẫn HS làm bài
- Theo dõi giúp đỡ HS.
- Nhận xét kết luận những từ đúng
- Nêu thêm một số đồ chơi,trò chơi
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu.
Câu a: Tổ chức chơi tiếp sức
- Nhận xét
H: Những đồ chơi, trò chơi nào có ích?Chúng có ích như thế nào?
Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại?
H: Những đồ chơi, trò chơi nào có hại? Chúng có hại như thế nào?
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu.
Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu.
- HD: Tìm từ miêu tả thái độ, tình cảm khi chơi
* HS yếu chỉ cần tìm được 2 từ.
VD: say mê
- Cho HS làm bài, chữa bài
- Theo dõi
- Quan sát tranh, 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi viết vào phiếu
- 2 HS đọc
- 2 HS đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm 4
- Các nhóm báo cáo, bổ sung
- Quan sát
- 1 HS đọc yêu cầu
- 2 nhóm
- Cá nhân trả lời
- Nhận xét
- 2 HS trả lời
- 1 HS đọc yêu cầu
- Theo dõi
- Em: Mel, Lanh…
- HS làm vở
IV.Củng cố: (3)’- Trò chơi:Xem kịch câm.(nói tên trò chơi được bạn thể hiện bằng
động tác không lời) - Củng cố bài Giáo dục, liên hệ thực tế
V.Dặn dò: (2)’- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 4 Tin học
(GV dạy chuyên)
Trang 8Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 4B Trang 8
Thứ tư ngày 12 tháng 12 năm 2012
§30: Tuổi Ngựa
I.Mục tiêu:
- Giúp HS yếu đánh vần, đọc trơn một đoạn ngắn của bài
- Giúp HS khá, TB đọc to, rõ ràng, diễn cảm toàn bài
- Đọc đúng nhịp thơ với giọng đọc nhẹ nhàng, hào hứng; bu7ớc đầu biết đọc với giọng
có biểu cảm một khổ thơ trong bài
- Hiểu nội dung bài thơ : Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhưng cậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đường về với mẹ.( Trả lời câu hỏi SGK)
* KN: - Đọc to, rõ ràng, đọc đúng, diễn cảm toàn bài
II.Đồ dùng dạy – học: Tranh minh hoạ Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc.
III Hoạt động dạy học :
1.Bài cũ: (4)’
- Gọi 2 học sinh đọc bài: Cánh diều tuổi thơ, trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: (1)’ a Giới thiệu bài Ghi tên bài
b Nội dung:
HĐ1:Luyện
đọc
(15)’
HĐ2:Tìm
hiểu bài
(8)’
HĐ3:Luyện
đọc diễn
cảm
(7)’
- Gọi HS đọc mẫu
- Luyện đọc nối tiếp từng đoạn Kết hợp sửa lỗi phát âm
- Giải nghĩa từ: Tuổi ngựa:
- Luyện đọc theo cặp
* Giúp đỡ HS yếu luyện đọc.
- Luyện đọc cá nhân cả bài
- GV đọc diễn cảm cả bài
- Yêu cầu HS đọc thầm trả lời câu hỏi
1 Bạn nhỏ tuổi gì?
2 Mẹ bảo tuổi ấy tính nết như thế nào?
3 “Ngựa con”theo ngọn gió rong …?
4.Điều gì hấp dẫn “ngựa con” trên …?
? Trong khổ thơ cuối, “ngựa con” nhắn nhủ mẹ điều gì?
? Nếu vẽ một bức tranh minh hoạ bài thơ này, em sẽ vẽ như thế nào?
- Yêu cầu HS đọc bài
- GV hướng dẫn HS tìm giọng đọc
- Treo bảng phụ hd luyện đọc diễn cảm
và học thuộc lòng
* Giúp đỡ HS yếu HTL.
- Tổ chức cho HS thi đọc
- Nhận xét, tuyên dương
- 1HS
- 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ.Đọc 2- 3 lượt
- Sinh năm Ngựa
- Đọc 2 phút.Báo cáo
- Em: Đinh, Rong…
- 1- 2 HS đọc
- Nghe
- Tuổi Ngựa
- Tuổi ấy không chịu ở …
- “Ngựa con” rong chơi … + Màu sắc trắng loá của + Tuổi con là tuổi đi nhưng
mẹ đừng buồn, dù đi xa cách núi rừng, cách sông …
- 4 HS nối tiếp nhau đọc
- HS luyện đọc diễn cảm khổ thơ 1 theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm
- HS nhẩm thuộc lòng bài thơ
- HS thi đọc thuộc lòng
IV.Củng cố: (3)’- Nhắc lại nội dung bài thơ.
V.Dặn dò: (2)’ - Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về luyện đọc và chuẩn bị trước bài: Kéo co
Trang 9Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 4B Trang 9
Tiết 2 Tốn
§73: Chia cho số cĩ hai chữ số (tiếp theo)
I Mục tiêu:
1.Thực hiện được phép chia số cĩ bốn chữ số cho số cĩ hai chữ số ( Chia hết, chia cĩ dư)
* KN: Tính nhanh, đúng, chính xác
II Hoạt động sư phạm:
1.Bài cũ: (4)’
- Gọi 2 HS làm tính : 1855 : 35 ; 9146 : 72
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: (1)’ a Giới thiệu bài Ghi tên bài
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1:
- Nhằm đạt MT số 1
- HĐLC : Q.S, T.H
- HTTC : Cả lớp
(12)’
Hoạt động 2:
- Nhằm đạt MT số 1
- HĐLC : T hành
- HTTC : Cá nhân
(20)’
- GV viết phép chia 8192 : 64
- GV chú ý hướng dẫn HS cách ước lượng thương trong các lần chia
* Phép chia 1154 : 62
- GV tiến hành tương tự như phép chia 672 : 21 lưu ý đây là phép chia cĩ dư
- Với phép chia cĩ dư chúng ta phải chú ý điều gì?
Bài 1:Đặt tính rồi tính.
- Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu.
- Nhận xét, chốt KQ đúng
Bài 3a: - Nêu yêu cầu
- Hỗ trợ HS yếu ước lượng thương
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Chấm, chữa bài
- 1 HS khá lên bảng làm bài, HS cả lớp làm nháp
- HS nêu cách tính của mình
- Là phép chia hết
- Theo dõi và thực hiện theo yêu cầu của GV
- Số dư luơn nhỏ hơn số chia
- Nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng , cả lớp làm bảng con
- Em: Ngân, Banh…
- Nhận xét, bổ sung
- Tìm X
- HS làm vào vở
a) 75 x X = 1800
X = 1800 : 75
X = 24
IV: Hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: (2)’
- Nhắc lại cách chia ?
2.Dặn dị: (1)’
- Nhận xét tiết học
- BTVN: Bài 1
V: Chuẩn bị ĐDDH: Bảng con, bảng nhĩm.
Tiết 3 Thể dục
(GV dạy chuyên)
Trang 10Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 4B Trang 10
§29: Luyện tập miêu tả đồ vật
I.Mục tiêu :
- Nắm vững cấu tạo 3 phần của bài văn miêu tả đồ vật và trình tự miêu tả; hiểu vai trò của quan sát trong việc miêu tả những chi tiết của bài văn, sự xen kẽ của lời tả và lời kể
- Lập được dàn ý cho bài văn tả chiếc áo mặc đến lớp
II.Đồ dùng dạy – học:
III Hoạt động dạy học :
1.Bài cũ: (4)’- Gọi 2 HS đọc phần mở bài, kết bài cho đoạn thân bài tả cái trống
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: (1)’ a Giới thiệu bài Ghi tên bài
b Nội dung:
Hướng dẫn HS
làm bài tập
(30)’
Bài 1:- Gọi HS yêu cầu bài.
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp
- GV đánh giá nhận xét chốt lại ý đúng
Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu.
- Gợi ý: + Lập dàn ý tả chiếc áo mà các
em đang mặc hôm nay chứ không phải cái mà em thích
1.Mở bài: Giới thiệu chiếc áo em đang mặc đến lớp hôm nay: là một chiếc áo sơ
mi đã cũ hay mới, mặc đã bao lâu
2.Thân bài:
- Tả bao quát chiếc áo ( dáng, kiểu, rộng, hẹp, vải, màu, … )
+ Áo màu gì? Chất liệu vải gì ? Chất liệu vải ấy như thế nào?
+ Dáng áo trông thế nào?( rộng, hẹp, bó,… )
- Tả từng bộ phận( Thân áo, tay áo, nẹp, khuy áo,…)
+ Thân áo liền hay xẻ tà? Cổ mềm hay cứng, hình gì? Túi áo có nắp hay không?
Hình gì? Hàng khuy màu gì? Đơm bằng gì?
3.Kết bài: - Tình cảm của em với chiếc áo: Em thể hiện tình cảm thế nào với chiếc áo của mình? Em có cảm giác gì mỗi lần mặc áo?
- HS đọc yêu cầu
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi
- Tác giả quansát chiếc xe đạp bằng: + Mắt nhìn, tai nghe
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Tự làm bài
- 3- 5 HS đọc bài
- Đọc, bổ sung vào dàn ý của mình những chi tiết còn thiếu và phù hợp thực tế
+ Chúng ta cần quan sát bằng nhiều giác quan: mắt, tai, cảm nhận
+ Khi tả đồ vật, ta cần lưu ý kết hợp lời
kể với cảm của con người với đồ vật ấy
- Trả lời
IV.Củng cố: (3)’ - Thế nào là miêu tả?
- Muốn có một bài văn miêu tả chi tiết, hay cần chú ý điều gì?
V.Dặn dò: (2)’- Nhận xét tiết học Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau.