1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án bài dạy Tuần 2 - Lớp 2

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 264,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Phần thưởng - Qua đoạn 1, 2 các em đã học, các bạn đã được cô kiểm tra và trả lời rất đúng là cô giáo cho rằng ý kiến các bạn trong câu chuyện rất hay và bí mật.. Vậy để biết cu[r]

Trang 1

TUẦN: 02

CT

CT

LỒNG GHÉP

H J H

TD 03 Dàn hàng ngang – dồn hàng

TC : Qua đường lội

Sân, còi

B A

T Ư

Đ Đ 02 Học tập – sinh hoạt đúng giờ ( 2) vbt

TD 04 Dàn hàng ngang – dồn hàng

TC :Nhanh lên bạn ơi !

Sân, còi

N A Ê M Ltvc 02 Từ ngữ về học tập Dấu chấm hỏi Tranh,sgk

SÁU

Duyệt của BGH

Nguyễn Thị Hiền

Trang 2

NGÀY SOẠN : 31/8/2007

NGÀY DẠY : 3/9/2007

Tập đọc (TIẾT 4 + 5 ) PHẦN THƯỞNG

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Giúp học sinh đọc trơn cả bài Chú ý các từ mới, các từ dễ viết sai

do ảnh hưởng của phương ngữ: trực nhật, lặng yên, trao…(MB), nửa, điểm, bàn

tán…(MN).

Hiểu nghĩa các từ mới và những từ quan trọng: bí mật, sáng kiến,

túm tụm, tốt bụng…

- Kĩ năng: Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.

Nắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện

- Thái độ: Khuyến khích học sinh làm việc tốt.

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Tranh minh họa, bảng phụ hoặc băng giấy viết câu, đoạn hướng

dẫn học sinh đọc đúng

- Học sinh: Sách giáo khoa, trả lời câu hỏi

III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động: Hát (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: Ngày hôm qua đâu rồi ? (4’)

- Học thuộc lòng bài thơ

- Em cần làm gì để không phí thời gian?

- Bài thơ muốn nói gì với em điều gì?

 Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Phần thưởng

* Trong tiết học hôm nay, các em sẽ làm quen với một bạn

gái, tên là Na Na học chưa giỏi nhưng cuối năm lại được

một phần thưởng đặc biệt Đó là phần thưởng gì? Truyện

đọc này muốn nói với chúng ta điều gì? Chúng ta hãy cùng

đọc truyện  Ghi tựa

 Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc và giải nghĩa

từ (20’)

- Phương pháp: Hỏi đáp – Giảng giải – Luyện tập

- GV đọc mẫu toàn bài

- Gọi một học sinh đọc lại

- GV nêu yêu cầu giới hạn của tiết học là đoạn 1, 2

o Cho học sinh tiếp nối nhau đọc từng câu trong mỗi

đoạn:

- Chú ý các từ khó đọc: phần thưởng, sáng kiến, lặng yên,

trực nhật.

o Cho học sinh đọc từng đoạn trước lớp:

- Gọi một học sinh đọc nối tiếp đoạn 1, 2

- Hát

- 4 HS đứng lên đọc và trả lời câu hỏi của GV

- 1 HS nhắc lại

- Giở SGK trang 13 – theo dõi

- 1 Học sinh giỏi đọc toàn bài

- Học sinh thực hiện theo bàn

Trang 3

 Nhận xét.

- Hướng dẫn đọc câu dài:

“Một buổi sáng, / vào giờ chơi, / các bạn trong lớp túm

tụm bàn bạc điều gì / có vẻ bí mật lắm //

- Giải nghĩa từ: tốt bụng, túm tụm, bí mật, sáng kiến.

o Cho học sinh đọc từng đoạn trong nhóm:

- Hướng dẫn các em đọc theo nhóm đôi (Trong khi các

em đọc, giáo viên đi xung quanh hướng dẫn các em đọc

đúng)

o Thi đọc giữa các nhóm:

 Nhận xét tuyên dương

o Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2

 Nhận xét, tuyên dương

 Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung đoạn 1, 2 (10’)

- Phương pháp: Hỏi đáp

- Câu chuyện này nói về ai?

- Bạn ấy có đức tính gì?

- Vậy em hãy kể những đức tính tốt của bạn Na?

 Sẵn sàng giúp bạn, sẵn sàng san sẻ những gì mình có

cho bạn.

- Cả lớp bàn tán về điều gì cuối năm học?

- Thái độ của bạn Na ra sao?

- Vì sao bạn im lặng?

 Đó cũng là một đức tính tốt của bạn Na là sự khiêm tốn

- Theo em điều bí mật được các bạn của Na bàn bạc là

gì?

- Cô giáo nói sao với các bạn?

 Cô giáo khen sáng kiến mà các bạn đã bàn bạc về Na

- Kết luận: Na luôn giúp đỡ bạn nên được các bạn

và cô giáo đề nghị khen thưởng.

 Hoạt động 3: Luyện đọc lại đoạn 1, 2 (3’)

- Phương pháp: Luyện tập

- Cho học sinh thi đọc 2 đoạn tiếp sức

 Nhận xét

4 Nhận xét – Dặn dò: (1’)

- Nhận xét tiết học

- Về luyện đọc thêm đoạn 1, 2 và tiếp tục đọc đoạn 3, tìm

hiểu xem kết cục của câu chuyện là gì ?

- Học sinh đầu bàn đọc nối tiếp nhau (4 lượt)

- Nhận xét cách đọc của mỗi bạn

- Học sinh dùng bút chì gạch theo giọng đọc của cô để ngắt câu

- Vài học sinh đọc phần chú giải trong SGK trang 14

- 2 học sinh đọc

- Đại diện dãy lên trìng bày

- Nhận xét

- Cả lớp thực hiện

- Bạn học sinh tên Na

- Tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè

- Gọt bút chì giúp Lan, cho Minh nửa cục tẩy, nhiều lần

Na còn trực nhật giúp bạn…

- Về điểm thi và phần thưởng

- Yên lặng nghe các bạn

- Vì bạn biết mình chưa giỏi môn nào

- Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho Na vì lòng tốt của

Na với mọi người

- Đó là sáng kiến hay

- Mỗi tổ đại diện 2 bạn

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của GV

1 Khởi động: (1’)

2 Bài mới: Phần thưởng

- Qua đoạn 1, 2 các em đã học, các bạn đã được cô kiểm

tra và trả lời rất đúng là cô giáo cho rằng ý kiến các bạn

trong câu chuyện rất hay và bí mật Vậy để biết cuối

cùng câu chuyện này bí mật như thế nào, chúng ta sẽ tìm

hiểu đoạn còn lại của bài Phần thưởng  Ghi tựa.

Hoạt động 1: Luyện đọc và giải nghĩa từ (19’)

- Phương pháp: Luyện tập – Giảng giải

- Giáo viên đọc mẫu đoạn 3

- Yêu cầu 1 HS đọc lại

o Cho học sinh tiếp nối nhau đọc từng câu trong mỗi

đoạn:

- Yêu cầu học sinh đọc từng câu nối tiếp đến hết bài

(Giáo viên chú ý cách đọc của từng học sinh mà uốn nắn,

sửa sai lúc này)

- Gọi một học sinh đọc đoạn 3

- Hướng dẫn đọc câu dài:

“Đây là phần thưởng / cả lớp đề nghị tặng bạn Na” //

“Đỏ bừng mặt, / cô bé đứng dậy / bước lên bục” //

- Giải nghĩa từ:

Hồi hộp: ở trạng thái lòng xao xuyến trước cái

gì sắp đến mà mình đang hết sức quan tâm

Vd: Học sinh hồi hộp nghe cô đọc điểm.

o Cho học sinh đọc từng đoạn trong nhóm:

- Hướng dẫn các em đọc theo nhóm đôi (Trong khi các

em đọc, giáo viên đi xung quanh hướng dẫn các em đọc

đúng)

o Thi đọc giữa các nhóm:

 Nhận xét tuyên dương

o Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3

 Nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 3 (10’)

- Phương pháp: Trực quan - Hỏi đáp

- Đưa tranh minh họa:

o Trong tranh có những ai?

o Các bạn nhỏ đang cầm vật gì ?

o Phần thưởng chỉ dành cho những bạn học giỏi vào

cuối năm Còn một phần thưởng mà các bạn trong lớp đã

bí mật bàn bạc và đề nghị cô giáo trao cho bạn Na Vậy

em có nghĩ rằng Na xứng đáng được thưởng không ? Vì

sao ?

- Hát

- 1 HS nhắc lại

- 1 HS đọc

- Học sinh đầu bàn thứ 2 thẳng hàng đọc nối tiếp (2 lượt)

- 1 HS đọc

- Mỗi học sinh dùng bút chì ngắt câu theo giọng đọc của giáo viên

- Học sinh nêu trong SGK trang 14

- 2 Học sinh ngồi cạnh luyện đọc

- Đại diện tổ trình bày

- Các bạn nhận xét

- Cả lớp thực hiện

- Học sinh quan sát

- Học sinh lên bảng dùng thước chỉ vào tranh trả lời

- Phần thưởng

- Học sinh trả lời theo ý nghĩ cá nhân

Trang 5

 Na rất xứng đáng được thưởng vì có tấm lòng tốt.

o Giáo viên liên hệ đến các loại phần thưởng trong

trường học

o Khi Na được phần thưởng, những ai vui mừng ?

o Vui mừng như thế nào ?

 Niềm vui của Na, của bạn, của mẹ khi Na nhận phần

thuởng.

Na xứng đáng được nhận thưởng vì bạn có tấm lòng

tốt.

Hoạt động 3: Luyện đọc lại (3’)

- Phương pháp: Luyện tập

- Giáo viên đọc lại toàn bài

- Học sinh xung phong đọc cá nhân

 Nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 4: (3’) Củng cố

- Phương pháp: Hỏi đáp

- Em học được điều gì ở bạn Na?

- Em thấy việc các bạn đề nghị cô giáo trao phần thưởng

cho bạn Na có tác dụng gì?

 GV liên hệ, giáo dục tư tưởng

3 Nhận xét – Dặn dò: (1’)

- Nhận xét tiết học

- Về đọc lại bài kỹ, quan sát các tranh ở trang 14, đọc yêu

cầu kể trong SGK để chuẩn bị tốt cho tiết kể chuyện

“Phần thưởng”.

- Na, mẹ, các bạn

- Na tưởng nghe nhầm, đỏ bừng cả mặt

- Cô giáo và các bạn vỗ tay

- Mẹ: khóc đỏ hoe cả mắt

- Học sinh đọc thầm

- Học sinh thực hiện

- Lớp nhận xét, bình chọn người đọc hay

- Tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người

- Biểu dương người tốt, khuyến khích học sinh làm việc tốt

Toán (TIẾT 6)

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố về:

 Tên gọi, ký hiệu, độ lớn của đêximet (dm)

 Quan hệ giữa đêximet và xăngtimet (1dm = 10cm)

 Tập ước lượng độ dài theo đơn vị xăngtimet (cm), đêximet (dm)

 Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính đúng, nhanh, chính xác.

- Thái độ: Yêu thích môn Toán, tích cực tham gia HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

lớp học

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Thước thẳng lớn có chia rõ các vạch theo cm, dm.

- Học sinh: Thước thẳng có chia cm, dm Vở bài tập.

Trang 6

III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động: Hát (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: Đêximet (4’)

- Gọi 1 học sinh đọc các số đo trên bảng: 2 dm, 3 dm, 40

cm

- Gọi 1 học sinh viết các số đo theo lời đọc của giáo viên

- Hỏi: 40 cm bằng bao nhiêu dm ?

 Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Luyện tập

- Tiết trước chúng ta đã làm quen với đơn vị đo độ dài

đêximet Hôm nay chúng ta sẽ luyện tập  Ghi tựa

Hoạt động 1: Thực hành (14’)

- Phương pháp: Đàm thoại–Thực hành

* Bài 1:

- Yêu cầu học sinh tự làm phần a vào vở bài tập

- Yêu cầu học sinh lấy thước kẻ và dùng phấn vạch vào

điểm có độ dài 1 dm trên thước

- Yêu cầu học sinh vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm vào bảng

con

- Yêu cầu học sinh nêu cách vẽ đoạn thẳng AB có độ

dài 1 dm

* Bài 2:

- Yêu cầu học sinh tìm trên thước vạch chỉ 2 dm và dùng

phấn đánh dấu

- Hỏi: 2 đêximet bằng bao nhiêu xăngtimet (yêu cầu học

sinh nhìn trên thước và trả lời)

- Yêu cầu học sinh viết kết quả vào vở bài tập

* Bài 3:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Muốn điền đúng phải làm gì?

- Lưu ý cho học sinh có thể nhìn vạch trên thước kẻ để

đổi cho chính xác

- Gọi học sinh chữa bài

 Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Tập ước lượng (4’)

- Phương pháp: Thực hành

* Bài 4:

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn: Muốn điền đúng, học sinh phải ước lượng

số đo của các vật, của người được đưa ra Chẳng hạn bút

- Hát

- Học sinh đọc

- Học sinh viết

- 40 = 4 dm

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh viết: 1 dm = 10 cm

10 cm = 1 dm

- Thao tác theo yêu cầu

- Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch được đọc to: 1 đêximet

- Học sinh vẽ sau đó đổi vở để kiểm tra bảng của nhau

- Học sinh nêu

- Học sinh thao tác, 2 học sinh ngồi cạnh nhau kiểm tra cho nhau

- 2 dm bằng 20 cm

- Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- Suy nghĩ và đổi các số đo từ

dm thành cm hoặc từ cm thành

dm

- Học sinh làm vào vở bài tập

- Học sinh đọc bài làm

- Hãy điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp

Trang 7

chì dài 16 cm…, muốn điền đúng hãy so sánh độ dài của

bút với 1 dm và thấy bút chì dài 16 cm, không phải 16 dm

- Yêu cầu học sinh sửa bài

Hoạt động 3: (6’)

- Phương pháp: Thực hành

- Yêu cầu học sinh thực hành đo chiều dài của cạnh bàn,

cạnh ghế, quyển vở…

 Sửa bài, nhận xét, tuyên dương

4 Nhận xét – Dặn dò: (1’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò học sinh ôn lại bài

- Chuẩn bị: Số bị trừ – Số trừ – Hiệu.

- HS sửa lại các bài làm sai

- Học sinh đọc bài làm

- Học sinh thực hành

Tập viết (TIẾT 2) CHỮ HOA : Ă, Â

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Biết viết chữ cái Ă, Â (theo cỡ vừa và nhỏ) và câu ứng dụng Ăn

chậm nhai kĩ (theo cỡ nhỏ)

- Kĩ năng: Viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng qui định.

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, kiên nhẫn Yêu thích chữ đẹp.

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Mẫu chữ Ă, Â (cỡ vừa)

Bảng phụ hoặc giấy khổ to Ăn (1 dòng vừa) - Ăn chậm nhai kĩ (1 dòng nhỏ)

- Học sinh: Vở tập viết – Bảng con.

III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: Chữ hoa Ă, Â (4’)

- Viết bảng con chữ A, Anh

- Câu Anh em thuận hòa nói điều gì?

- Cho HS xem một số vở

 Nhậân xét – Tuyên dương

3 Bài mới: Chữ hoa Ă, Â

- Tiết tập viết hôm nay, các em sẽ tập viết chữ Ă, Â hoa

và câu ứng dụng có chữ hoa  Ghi tựa

Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét (5’)

- Phương pháp: Trực quan – Hỏi đáp

- Giáo viên treo chữ Ă, Â hoa (đặt trong khung)

- Giáo viên hướng dẫn nhận xét

 Chữ Ă và Â có điểm gì giống và điểm gì khác chữ A

 Các dấu phụ như thế nào?

- Hát

- Viết bảng con

- Khuyên anh em phải thương yêu nhau

- HS xem

- Hoạt động lớp

- Học sinh quan sát và nhận xét

- Giống các nét cấu tạo và độ

Trang 8

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết (8’)

- Phương pháp: Quan sát – Hỏi đáp

Bước 1:

 Nhắc lại cấu tạo nét chữ A

 Nhắc lại cấu tạo nét chữ Ă, Â

 Nêu cách viết chữ Ă, Â

- Giáo viên chốt ý: Chữ Ă, Â cỡ vừa, viết giống chữ A

vừa Chữ Ă, Â cỡ nhỏ viết giống chữ A nhỏ

Bước 2: Hướng dẫn viết trên bảng con

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn để học sinh viết đúng và

đẹp

 Nhận xét

Hoạt động 3: Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng (5’)

- Phương pháp: Quan sát – Vấn đáp

Bước 1:

- Đọc câu ứng dụng

- Giảng nghĩa câu Ăn chậm nhai kĩ khuyên ăn chậm, nhai

kĩ để dạ dày tiêu hóa thức ăn dễ dàng

Bước 2: Hướng dẫn học sinh quan sát, nhận xét.

- GV yêu cầu HS quan sát và nhận xét

- Các chữ Ă, h, k, cao mấy li?

- Những con chữ nào có độ cao bằng nhau và cao mấy li?

- Đặt dấu thanh ở các chữ nào?

- Nêu khoảng cách viết một chữ

- Giáo viên viết mẫu chữ Ăn (lưu ý nét cuối chữ Ă nối

liền với điểm bắt đầu chữ n, viết xong chữ Ăn mới lia bút

viết nét lượn ngang của chữ A và dấu phụ trên chữ Ă)

Bước 3: Luyện viết bảng con chữ Ăn.

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn cách viết liền mạch

 Nhận xét

Hoạt động 4: Viết bài (10’)

- Phương pháp: Thực hành

Bước 1: Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút.

- Giáo viên lưu ý học sinh quan sát các dấu chấm trên

dòng kẻ của vở là điểm đặt bút

Bước 2: Hướng dẫn viết vào vở.

- Giáo viên yêu cầu học sinh viết

- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ học sinh yếu kém

- Cuối câu hỏi có dấâu chấm hỏi

( 1dòng ) (1 dòng )

cao Khác là chữ Ă , Â có dấu phụ

- Một học sinh nhắc lại

- 2, 3 em nhắc lại

- HS lắng nghe

- Viết bảng con

- 2 em nhắc lại

- HS quan sát

- Cao 2,5 li

- Các chữ n , c , â, m , a, i , cao

1 li

- Chữ â, i,

- Bằng con chữ o

- Học sinh quan sát và thực hiện

- Học sinh viếât bảng con chữ Ăn (cỡ vừa)

- Học sinh tự nêu

- Học sinh viết vào vở

Trang 9

(1 dòng ) (1 dòng)

(1 dòng) (1 dòng)

(2 dòng )

- GV theo dõi, uốn nắn

 Nhận xét

5 Nhận xét – Dặn dò: (5’)

- Giáo viên chấm 1 số bài

- Nhận xét, tuyên dương

- Về hoàn thành bài viết

- Chuẩn bị: Chữ hoa B

NGÀY SOẠN : 01/09/2007

NGÀY DẠY : 04/09/2007

Thể dục (TIẾT 3) DÀN HÀNG NGANG, DỒN HÀNG.

TC: QUA ĐƯỜNG LỘI

I MỤC TIÊU:

- Ôn một số kỹ năng đội hình đội ngũ đã học ở lớp 1 Yêu cầu thực hiện được động tác

ở mức độ tương đối chính xác, nhanh, trật tự

- Ôn cách chào, báo cáo khi GV nhận lớp và kết thúc bài học Yêu cầu thực hiện được tương đối đúng, chính xác

- Ôn trò chơi “ Qua đường lội” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi

NHẬN XÉT CHỨNG CỨ :

II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:

- Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn

- Còi

III NỘI DUNG:

Trang 10

- GV tập hợp lớp, phổ biến nội quy, yêu

cầu giờ học

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp

- Chạy 50 – 60 m theo đường thẳng

2 Phần cơ bản:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm

số, đứng nghiêm, nghỉ, giậm chân tại chỗ,

đứng lại

Trò chơi “Qua đường lội”.

3 Phần kết thúc:

- Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát

- Trò chơi Có cúng em.

- GV nhận xét tiết học

- Giao bài tập về nhà

2’

1’

3’

18’

10’

8’

5’

1’

2’

1’

1’

- Theo đội hình 4 hàng ngang

- Theo đội hình 4 hàng dọc

- Theo đội hình 1 hàng dọc

- GV hô, HS thực hiện theo lệnh

- HS tự tập theo cách hô của tổ trưởng

- Các tổ lần lượt biểu diễn lại

- Cả lớp biểu diễn

- GV nhận xét, tuyên dương

- GV hướng dẫn HS chơi, sau đó chơi mẫu rồi cả lớp chơi theo đội hình nước chảy

- GV tổ chức thi giữa các tổ

- Theo đội hình vòng tròn

- GV cho HS ngồi xuống GV gọi tổ nào thì tổ đó đứng lên

v2 hô: Có chúng em Khi nào

có lệnh của GV thì HS mới được ngồi

- HS lắng nghe

- Về nhà luyện cách cách chào, báo cáo

Toán (TIẾT 7) SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ – HIỆU

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Giúp học sinh biết và gọi tên đúng các thành phần và kết quả

trong phép trừ: Số bị trư ø- Số trừ – Hiệu

Củng cố khắc sâu về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số

Củng cố kiến thức giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính trừ.

- Kĩ năng: Rèn kỹ năng học sinh biết gọi tên đúng các thành phần của phép

trừ

Học sinh biết diễn đạt bằng lời văn

- Thái độ: Rèn học sinh làm toán đúng, chính xác Học sinh tích cực tham gia

HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC học tập

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Các thanh

- Học sinh: Bảng con, phấn, vở bài tập toán.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Số bị trừ Số trừ Hiệu

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w