1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án các môn lớp ghép 3, 4 - Tuần 9

20 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 576,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giúp học sinh: - Biết sắp xếp các sự việc thành một câu - Biết sử dụng ê ke để kiểm tra , nhận biết góc vuông, góc không vuông và vẽ được chuyện để kể lại rõ ý; biết trao đổi về ý góc vu[r]

Trang 1

Thửự hai ngaứy 11 thaựng 10 naờm 2010

-Tieỏt 2 :

NTẹ3 NTẹ4

Toỏn

TèM

A/ Mục tiờu :

- HS sinh  tỡm  chia   

-   ! tờn # và quan '  cỏc thành

( trong phộp chia

- Giỏo *+ HS ,  - trong . toỏn

B/ Đồ dựng GV HS: - 6 ụ vuụng 1

bỡa 2 1  3

Khoa học

Ăn uống khi bị bệnh

Học sinh biết

- Nhận biết  bệnh cần  ăn uống đủ chất, chỉ một số bệnh phảI ăn kiêng theo chỉ dẫn của bác sĩ

-Biết ăn uóng hợp lí khi bị bệnh

- Biết cách phòng chống mất 3 khi bị tiêu chảy: pha  dung dịch ô-rê- dôn hoặc chuẩn

bị 3 cháo muối khi bản thân hoặc  thân bị tiêu chảy

- Hình minh họa SGK

- Dung dịch o-rê-dôn, 1 ít gạo, muối, cốc, bát

3,

III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc: Haựt.

1.Bài cũ :

- # 2 em lờn . làm BT 1 và 3  )9

-  : ; < 3

- = - xột ? giỏ

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Khai thỏc :

  HS cỏch tỡm  chia:

* Yờu (& HS 6:B 6 hỡnh vuụng, >   hỡnh

D trong SGK

+ Cú 6 hỡnh vuụng được xếp đều thành 2 hàng,

mỗi hàng cú mấy hỡnh vuụng?

+ Làm thế nào để biết được? Hóy viết phộp

tớnh tương ứng.

+ Hóy nờu tờn gọi từng thành phần của phộp

HĐ1: Tìm hiểu chế độ ăn uống khi bị bệnh (10’)

+ Tổ chức cho HS thảo luận theo cặp ND sau:

+YC HS quan sát tranh minh hoạ trang 34,

35 SGK thảo luận và trả lời :

- Khi bị bệnh thông  ta cho  bệnh ăn những loại thức ăn nào?

- Đối với những  bị bệnh nặng nên cho

ăn món ăn đặc hay loãng ? Tại sao?

- Đối với  bệnh cần ăn kiêng thì nên cho ăn ntn?

+GV giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn để

Tu n 9

Trang 2

tớnh trờn.

- GV ghi .G

6 : 2 = 3

 BC  chia 8 I

* Dựng bỡa che  2 và LG

+ Muốn tỡm số chia ta làm như thế nào?

- Ghi .G 2 = 6 : 3

+ Trong phộp chia hết, muốn tỡm số chia ta

làm thế nào?

- Cho HS  M 6N cỏch tỡm  chia, ghi  9

* Giỏo viờn nờu : Tỡm x,  30 : x = 5

+ Bài này ta phải tỡm gỡ ?

+ Muốn tỡm số chia x ta làm thế nào ?

- Cho HS làm trờn . con

- QR 1HS trỡnh bày trờn . 69 

- GV S  69  - xột,  T bài

!"# $%:

Bài 1: - # HS sinh nờu bài -

-Yờu (& 3  , và ghi ra U %&.

- # HS nờu ' U %&.

- GV cựng  69  - xột   lai cõu ?W

Bài 2 :- Yờu (& HS sinh nờu yờu (&

- Yờu (& 69  3 ' vào ; )X ?< chộo -

?Y UY tra

- QR 3 HS sinh lờn .  T bài

- = - xột chung ! bài làm  HS sinh

Bài 3 - # HS sinh ?# bài

- Cho HS trao ?< theo 2 ! cỏch làm và làm

bài

- QR 1 HS sinh lờn .  T bài

- Giỏo viờn  - xột ? giỏ

3) Củng cố - Dặn dũ:- Muốn tỡm số chia

chưa biết ta làm thế nào ?

- = - xột ? giỏ  HS

- J2 ! nhà HS, ghi  9 quy M và xem 6N

cỏc BT ?Z làm

đảm bảo mỗi HS đều  tham gia thảo luận

+ Nhận xét, tổng hợp ý kiến HS

* HĐ2: Thực hành :" Chăm sóc người bệnh khi bị tiêu chảy" (12’)

+ Tổ chức cho HS hoạt động nhóm.

+Phát đồ dùng cho HS ( GV đã chuẩn bị 73_

+YC HS xem kĩ hình minh hoạ trang 35 SGK và thực hành nấu 3 cháo muối và pha dung dịnh ô-rê-dôn.

+GV giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn +Gọi các nhóm lên trình bày SP và cách làm

+GV nhận xét tuyên 'a các nhóm.

Tiểu kết :  bị tiêu chảy mất rất nhiều 3, Do vậy ngoài việc  bệnh vẫn ăn bình  ,đủ chất dinh 'T chúng ta cần cho họ uống thêm 3 cháo muối và dung dịch ô-rê-dôn để chống mất

3,

*HĐ3:Trò chơi" Em tập làm bác sĩ" (8’)

+ GV tiến hành cho HS đóng vai +Phát phiếu ghi tình huống ( Tình huống ở

vở BT Khoa học) cho mỗi nhóm +YC các nhóm cùng thảo luận tìm cách giải quyết, tập vai diễn, diễn trong nhóm HS nào cũng  thử vai

+ Nhận xét, tuyên 'a các nhóm

GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Trang 3

-Tiết 3 :

NTĐ3 NTĐ4

Luyện từ và câu

* +,- / 0+, 12+,

ƠN 456 CÂU AI LÀM GÌ ?

A/ Mục tiêu: - Y& và phân 6N ?[ \

 ] T ! \ ?X (BT 1)

- 7 tìm các \ -  câu ) 6R

câu LG (cái gì, con gì) ?Làm

gì?(BT3)

- 7 ?2 câu L cho các \ - 

câu ?Z xác ?b ^ BT4)

B/ Đồ dùng GV HS: - 7. 69  bài

- 3 và 4

L 14 KHÂU ĐỘT THƯA

-HS biết cách khâu đột thưa và ứng dụng của khâu đột thưa

-Khâu được các mũi khâu đột thưa theo đường vạch dấu

-Hình thành thói quen làm việc kiên trì , cẩn thận

-Tranh quy trình khâu mũi khâu đột thưa -Mẫu đường khâu đột thựa được khâu bằng len hoặc sợi trên bìa, vải khác màu ( mũi khâu ở mặt phải dài khoảng 2,5 cm) -Vật liệu và dụng cụ cần thiết : +Một mảnh vải trắng hoặc màu có kích thước 20cm x 30 xm

+Len ( sợi ) khác màu vải +Kim khâu len và kim khâu chỉ , kéo , thước , phấn vạch

III/ Hoạt động dạy học: Hát.

1 Kiểm tra bài cũ:

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn HS sinh làm bài tập:

*Bài 1:- # 1HS ?# yêu (& BT,  69 ?#

 (

- QR 1HS làm c& ^> 2 ] \ ?XC \

tác vào . phân 6N_

- Yêu (&  69 làm vào VBT

- QR 1 em lên . làm bài, ?# U %&.

- Giáo viên   6N 6R . ?W

* Bài 2 : - Yêu (& 2 HS ?# \ dung BT, 

69 ?#  (

- Yêu (& HS sinh trao ?< theo nhĩm

- QR ?N *' các nhĩm trình bày U %&.

- Giáo viên   6N 6R . ?W (câu a và c

?WG câu b sai)

*Hoạt động1: GV hướng dẫn HS quan sát, nhận xét mẫu.

-GV giới thiệu mẫu khâu đột thưa và hướng dẫn HS quan sát để nhận xét khâu đột thưa ở mặt phải, mặt trái đường khâu kết hợp quan sát hình 1 (SGK) để trả lời các câu hỏi về đặc

-GV gợi ý để HS rút ra khái niệm về khâu đột thưa ( phần ghi nhớ ) , sau đó GV kết luận hoạt động 1

*Hoạt động 2: GV hướng dẫn thao tác kĩ thuật

-GV treo tranh quy trình khâu đột thưa -GV hướng dẫn HS quan sát hình 2,3,4

Trang 4

* Bài 3:

- # 1HS ?# \ dung BT  69 ?#  (

- Yờu (&  69 làm bài vào VBT

- QR 2HS lờn . làm bài:

* Bài 4: - # 1HS ?# yờu (& BT,  69

theo dừi trong SGK, ) 6R cõu LG

+ 3 cõu văn được viết theo mẫu cõu nào?

- Yờu (& HS 3 làm bài vào VBT

- # HS nờu ' U %&.

- GV ghi nhanh lờn .C sau ?d cựng  69

 - xột,   6N 6R . ?W

3) Củng cố - Dặn dũ:

- = M 6N \ dung bài HS

- J2 HS sinh ! nhà HS ,xem )9 bài 9

(SGK) ủeồ neõu caực bửụực khaõu muừi ủoọt thửa -GV hửụựng daón thao taực baột ủaàu khaõu , khaõu muừi thửự nhaỏt, khaõu muừi thửự hai baống khaõu kim len

-Goùi 1 – 2 HS dửùa vaứo quan saựt thao taực GV vaứ hửụựng daón trong SGK ủeồ thửùc hieọn thao taực khaõu caực muừi ủoọt thửa tieỏp theo GV vaứ

HS khaực quan saựt nhaọn xeựt

-Goùi moọt HS ủoùc muùc 2 cuỷa phaàn ghi nhụự,

GV keỏt luaọn hoaùt ủoọng 2

-GV kieồm tra sửù chuaồn bũ vaọt lieọu , duùng cuù cuỷa HS vaứ toồ chửực cho HS taọp khaõu ủoọt thửa treõn giaỏy oõ li vụựi caực ủieồm caựch ủeàu 1 oõ treõn ủửụứng daỏu

4Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

-Daởn hoùc sinh ủoùc baứi mụựi vaứ chuaồn bũ vaọt lieọu , duùng cuù theo SGK ủeồ thửùc haứnh

GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-Tieỏt 4 :

NTẹ3 NTẹ4

Tự nhiờn - xó hội:

.< SINH =+ KINH(tiếp theo)

A/ Mục tiờu Sau bài HS, HS sinh  :

- Vai trũ  :  ? 9 h U L5

- a- ?[  R gian Y& 1 ngày \

cỏch [ lớ

- Giỏo *+ HS cú thúi quen HS - C vui

 I?!& ?\ ?Y . ' I quan TK

B/ Đồ dựng GV HS: Cỏc hỡnh trang 34 và

35 sỏch giỏo khoa

Luyện từ và câu.

Dấu ngoặc kép

- Nắm  tác dụng của dấu ngoặc kép, cách dùng dấu ngoặc kép (ND ghi nhớ)

-Biết vận dụng những hiểu biết đã học để dùng dấu ngoặc kép trong khi viết

- Bảng lớp viết sẵn bài tập 1 phần nhận xét

- Giấy khổ to và bút dạ

III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc: Haựt.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nờu vớ dụ về một số thức ăn đồ uống gõy hại

cho cơ quan thần kinh ?

- Giỏo viờn  - xột ? giỏ

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

HĐ1: Tìm hiểu ví dụ: (12’)

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

+ YC HS trao đổi và trả lời câu hỏi : Bài 2:

+ Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

+ YC HS thảo luận cặp đôi ND sau:

Trang 5

b) Khai thỏc:

*Hoạt động 1: Thảo luận

- Làm ' theo 2

- Yờu (& HS sinh h 2 em quay 2 9 nhau

?Y   6&- theo [ ý và ) 6R cỏc cõu L

sau:

- Giỏo viờn U 6&-G SGK

Hoạt động 2Thực hành lập thời gian biểu CN

9 *c HS 6- TGB

- Cho HS xem . ?Z Uk l và 9 *c

CHS cỏch ?!

Làm ' theo 2 

- Yờu (& HS sinh quay 2 6N trao ?< 9

nhau và cựng gúp ý ?Y hoàn  ' bàiba

Làm '  69 :

- # 1  HS lờn 9  '& TGB  mỡnh

)9 69

- GV U 6&-G sỏch giỏo viờn

3) Củng cố - Dặn dũ:

- # HS sinh  M 6N \ dung bài

- Giỏo viờn  - xột ? giỏ  HS

J2 ! HS và xem )9 bài 9

- Khi nào dấu ngoặc kép  dùng độc lập

- Khi nào dấu ngoặc kép  dùng phối hợp với dấu hai chấm ?

Bài 3:

Gọi HS đọc y/cầu và nội dung bài 3

+GV giải thích từ " Tắc kè"

* HĐ2: Luyện tập (18’)

Bài 1:

+ Tổ chức cho HS làm việc cặp đôi,tìm lời nói trực tiếp

+Gọi HS nhận xét, chữa bài +GV nhận xét, chốt lại câu trả lời đúng

+ Gọi HS nêu ý kiến nhận xét, bổ sung

+ Giáo viên nhận xét, kết luận lời giải đúng Bài 2:

Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung + YC HS thảo luận và trả lời câu hỏi +Gọi HS trả lời, nhận xét, bổ sung

Bài 3:

+YC HS tự làm bài vào vở +GV kết luận câu trả lời đúng

GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-Tieỏt 5 :

NTẹ3 NTẹ4

Taờng cửụứng ủoùc

ễn cỏc bài tập đọc trong tuần

Toán

Luyện tập chung

Giúp học sinh

- Có kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ; vận dụng một số tính chất của phép cộng khi tính giá trị của biểu thức số

-Giải  bài toán liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc: Haựt.

-GV cho hs ủoùc baứi theo nhoựm 2 HĐ1: Ôn tập củng cố kĩ năng thực hiện tính

cộng ,trừ và tính giá trị số của biểu thức (10’)

Trang 6

-HS ủoùc laùi caực baứi taọp ủoùc ủaừ hoùc

-GV theo doừi h/d hs ủoùc

-Nhieàu hs thi ủoùc

GV theo doừi hs ủoùc,nhaõn xeựt

Bài 1+2: Gọi HS nêu yêu cầu + YC HS tự làm bài vào vở

+Đối với đối  HS yếu, GV trực tiếp làm việc với các em, / ý HS cách thực hiện thứ tự phép tính (ở bài tập 2)

+GV 3 dẫn HS nhận xét, chữa bài (nếu sai)

+ Nhận xét, củng cố lại kĩ thuật tính cộng,trừ

và thứ tự thực hiện phép tính cho HS

* HĐ2: Củng cố tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng (6’)

+GV có thể 3 dẫn HS yếu làm Bài 3: Để tính biểu thức một cách thuận lợi bằng cách đổi chỗ các số hạng của tổng và nhóm các số hạng có KQ là số tròn chục cộng lại với nhau

+GV hỏi để củng cố: Dựa vào tính chất nào để chúng ta thực hiện  việc tính giá trị của các biểu thức trên theo cách thuận lợi ?

* HĐ2: Củng cố cách tìm thành phần chưa biết và giải toán ( 16’)

Bài 4:

B3 dẫn HS nhận xét, chữa bài (nếu sai) + Nhận xét, củng cố lại cách giải bài toán tìm 2

số khi biết tổng và hiệu của 2 số

GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-Thửự ba ngaứy 12 thaựng 10 naờm 2010 Tieỏt 1:

NTẹ3 NTẹ4

AÂm nhaùc

ễn - bài hỏt Gà gỏy

- HS hỏt ?W giai ?'&C  &\ 6R ca

bài hỏt

- HS hỏt U [ gừ ?' theo cỏc

cỏch Hỏt + - ?\ + #

AÂm nhaùc

Hoùc haựt

Baứi TREÂN NGệẽA TA PHI NHANH

(Chu ,n KTKN: 134; SGK: 13)

- Bieỏt haựt theo giai ủieọu vaứ lụứi ca.

- Bieỏt haựt keỏt hụùp voó tay hoaởc goừ ủeọm theo baứi haựt.

- Bieỏt taực giaỷ baứi haựt laứ nhaùc sú Phong Nhaừ, bieỏt

Trang 7

- HS hát + - ?\ + #

II/ 6B+ &C

- = N + gõ, ?'

-  &, b các ?\ tác - ?\ +

#

gõ đệm theo nhịp, theo phách (HSG)

- SGK.

- Băng bài hát.

III/ Hoạt động dạy học: Hát.

D EF 1 : Ơn $% bài hát

- Cho hs nghe 6N bài hát ^o c&_

- p' ?$ cho 69 hát Chú ý M thái vui

I  bài hát.

- Yêu (& ] dãy bàn hát + gõ ?' theo

 b 2

D EF 2: $% H$ EF %I J và

GK! L bài hát.

- 9 *c hs hát + - ?\ theo các

?\ tác ?Z  &, b

- # các nhĩm lên hát + Y& *q

- # hs  - xét GV  - xét.

D EF 3: Nghe hát (nghe DO

- 9  '& bài hát Q )I (dân ca Xá).

- Hát cho hs nghe bài hát.

- # hs phát Y& .  -

.Hoạt động 1: Dạy bài hát Trên ngựa ta

phi nhanh

- GV yêu cầu HS xem tranh và cho biết trong tranh vẽ gì?

- GV nhận xét, giời thiệu tên bài hát, tác giả, nội dung bài hát.

- GV giới thiệu đôi nét về nhac sĩ Phong Nhã.

- Cho HS nghe nhát mẫu.

- Hướng dẫn HS đọc lời ca.

- Dạy hát từng câu và nối tiếp cho đến hết bài.

Hoạt động 2: Hát kết hợp gõ đệm

- Hướng dẫn HS hát và vỗ tay theo phách: Trên đường gập ghềnh ngựa phi

x x x x

nhanh nhanh nhanh nhanh.

x x

- Hướng dẫn HS vỗ tay theo tiết tấu lời ca:

Trên đường gập ghềnh ngựa phi

x x x x x x

nhanh nhanh nhanh nhanh.

x x x x

- Nhận xét.

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị bài sau.

GV nhận xét tiết học

-Tiết 2 :

Trang 8

NTẹ3 NTẹ4

Toỏn

6P<+ QR

A/ Mục tiờu : -   !G Tỡm \

thành (     phộp tớnh; nhõn  cú

2  T  9  cú \  T t chia  cú 2  T

 cho  cú \  T t

- u*+ HS yờu thớch mụn

HS

B/ Đồ dựng GV HS:

Lịch sử

Ôn tập

Học sinh biết:

- Nắm  tên các giai đoạn lịch sử đã học từ bài 1 đến bài 5:

+Khoảng năm 700 TCN đến năm 179 TCN: Buổi đầu dựng 3 và giữ 3

+Năm 179 TCN đến năm 938: Hơn một nghìn năm đấu tranh giành độc lập

-Kể lại một số sự kiện têu biểu về:

+Đời sống  Lạc Việt '3 thời Văn Lang +Hoàn cảnh, diễn biến và kết quả của cuộc khởi nghĩa Hai Bà C7,

+Diễn biến và ý nghĩa của chiến thắng Bạch

Đằng

-Băng và hình vẽ trục thời gian -1 số tranh ảnh,bản đồ phù hợp với mục1

III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc: Haựt.

1.Bài cũ :

- # 2HS lờn . làm BT: Tỡm x

56 : x = 7 28 : x = 4

- = - xột ghi ?Y

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Tổ chức, hướng dẫn HS làm BT:

Bài 1: - # HS sinh nờu yờu (& bài -

-Yờu (& 69 cựng làm c& \ bài

- Yờu (&  69 3 làm vào ;

- QR 4HS lờn .  T bài

- Giỏo viờn  - xột ? gia.ự

Bài 2 : - # 1 HS sinh nờu yờu (& BT.

- Yờu (& 69 3 làm bài vào ;

- QR hai HS sinh lờn . làm bài

- Cho HS ?< ; KT bài nhau

- Giỏo viờn  - xột bài làm  HS sinh

Bài 3 - # 2 HS sinh ?# bài 3

*.HĐ1: Ôn lại hai GĐ lịch sử đầu tiên trong

lịch sử dân tộc (10’) + Gọi HS đọc YC 1 SGK trang 24 +YC HS làm bài GV vẽ băng thời gian lên bảng

*.HĐ1: Ôn lại hai GĐ lịch sử đầu tiên trong

lịch sử dân tộc (10’) + Gọi HS đọc YC 1 SGK trang 24 +YC HS làm bài GV vẽ băng thời gian lên bảng

*.HĐ3: Thi hùng biện (10’)

+GV chia nhóm, giao n/v cho từng nhóm: Mỗi nhóm chuẩn bị thi hùng biện theo chủ đề

+GV nhận xét, tuyên 'a,

+HS chia nhóm ,nhận n/v.

+Các nhóm cử ban giám khảo

- Nhóm 1: Kể về đời sống của  Lạc Việt '3 thời Văn Lang

- Nhóm 2: Kể về cuộc k/n Hai Bà C7,

- Nhóm 3: Kể về chiến thắng Bạch Đằng

Trang 9

- Yờu (&  69 ?#  (C phõn tớch bài toỏn

- Yờu (& HS 3 làm bài vào ;

- QR 1 HS sinh lờn . .

-  : ; 1  em,  - xột  T bài

Bài 4 ( =& cũn  R gian)

- Yờu (& HS 3 làm bài

- #  em nờu ' U %&.

- GV cựng  69  - xột   6N ý ?W

3) Củng cố - Dặn dũ:

- J2 ! nhà HS và làm bài - 

+Mỗi nhóm cử 1 đại diện làm giám khảo + Đại diện các nhóm trình bày 73 lớp + Bam giám khảo và lớp nhận xét

GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-Tieỏt 3 :

NTẹ3 NTẹ4

Tập làm văn

45 / +,ST HÀNG XểM

A/ Mục tiờu: - 7 UY ! \ R hàng

xúm theo [ ý (BT1)

- F 6N  T ?!& ] UY

thành \ ?N o M

- Rốn thúi quen và Uy o

 1 ?N o M

B/ Đồ dựng GV HS: SGK.

Toán

Góc nhọn, góc tù, góc bẹt

Giúp HS Nhận biết  góc vuông, góc nhọn, góc

tù, góc bẹt ( bằng trực giác hoặc sử dụng ê ke)

C 3 thẳng, ê ke

III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc: Haựt.

1 Kiểm tra bài cũ:

- # 2 HS sinh lờn . UY 6N cõu  &B'

" Khụng { nhỡn"

- GV  - xột, ghi ?Y

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài :

b) Hướng dẫn làm bài tập :

*Bài 1 : # 1 HS sinh ?# yờu (& bài -

vàcõu L [ ý  69 ?#  (

- 9 *c HS UY

- Yờu (& 69 ?#  ( 6N cỏc cõu L [ ý

- # 1HS khỏ, L UY c& \ vài cõu

- Giỏo viờn  - xột rỳt kinh  '

HĐ1: Giới thiệu góc nhọn góc tù ,góc bẹt (10’):

a, Giới thiệu góc nhọn:

+GV vẽ góc nhọn AOB lên bảng YC HS hãy đọc tên góc, tên đỉnh và các cạnh của góc này :

A

O B +GV chỉ vào góc này và giới thiệu : góc này là góc nhọn

b.Giới thiệu góc tù :

( Giới thiệu tơng tự nh trên ) +GV KL: góc tù lớn hơn góc vuông

c Giới thiệu góc bẹt:

Trang 10

- QR 3 HS sinh thi UY

Bài $% 2 :- # 1 HS sinh ?# bài -

- = M HS sinh cú  Y *3 vào 4 cõu L [ ý

?Y  thành ?N o cú  Y là 5 – 7 cõu

- Yờu (&  69  bài

- QR 5 – 7 em ?# bài )9 69 

- Giỏo viờn theo dừi  - xột

3) Củng cố - Dặn dũ:

- Yờu (& HS sinh  M 6N \ dung

- Giỏo viờn  - xột ? giỏ  HS

- J2 ! nhà  &, b  cho  sau

( Giới thiệu tơng tự nh trên ) +GV KL: góc tù lớn hơn góc vuông

* HĐ2: Luyện tập (20’)

+ Giao nhiệm vụ cho HS

+Trong khi HS làm bài GV đi theo dõi, giúp đỡ

HS yếu

+ 3 dẫn HS chữa bài

Bài 1:

+YC HS quan sát các góc trong SGK và đọc tên các góc, nêu rõ góc đó là góc nhọn, góc tù hay góc bẹt

+GV nhận xét, củng cố về góc nhọn , góc tù, góc bẹt cho HS

Bài 2:

+GV 3 dẫn HS dùng ê ke để kiểm tra các góc của từng hình tam giác trong bài

+GV nhận xét, củng cố kĩ năng kiểm tra góc bằng ê ke cho HS

GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-Tieỏt 4 :

NTẹ3 NTẹ4

Taờng cửụứng : Toaựn

Oõn laùi caực baỷng nhaõn ,baỷng chia

Tập làm văn

Luyện tập phát triển câu

chuyện

- Nắm  trình tự thời gian để kể lại đúng nội dung trích đoạn kịch Ơ Ra quốc Ca Lai ( bài TĐ tuần 7) – BT1

chuyện theo trình tự không gian qua thực hành luyện tập với sự gợi ý cụ thể của GV (BT2, BT3)

- Bảng phụ minh hoạ ghi sẵn cách chuyển thể một lời thoại trong văn bản kịch thành lời kể

III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc: Haựt.

-HS oõn laùi baỷng nhaõn ,baỷng chia Bài 1:

+ Gọi HS đọc yêu cầu

+Câu chuyện trong công Xb xanh là lời

...

- Cho HS làm trờn .

- QR 1HS trỡnh bày trờn . 69 

- GV S  69  - xột,  T

!&# 34; # $%:

Bài 1: - # HS sinh nờu -

-Yờu... (& -

-Yờu (& 69 cựng làm c& \

- Yờu (&  69 3 làm vào ;

- QR 4HS lờn .  T

- Giỏo viờn  - xột ? gia.ự

Bài : - # HS sinh... 69 

- QR – em ?# ) 9 69 

- Giỏo viờn theo dừi  - xột

3) Củng cố - Dặn dũ:

- Yờu (& HS sinh  M 6N \ dung

- Giỏo viờn  -

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w