*Mọi người trong gia đình phải quan tâm giúp đỡ lẫn nhau làm tốt nhiệm vụ của mình HĐ2: Nói về công việc thường ngày của gia đình em HDhs kể .Ví dụ:Ai thường làm các việc : Đánh thức con[r]
Trang 1Tuần 11
hai, ngày 25 thỏng 10 2010
Bà Cháu
I Yêu cầu cần đạt
-
-
cỏc cõu > 1,2,3,5 SGK)
II Chuẩn bị:
-Tranh minh D;
- Nhúm, 8 ,* cỏ nhõn
III Cỏc hoạt động dạy học
1 B0 tra:
- F bài: B)#
+ B)# dựng 0 làm gỡ?
- HS – GV xột cho 0
2.Bài *
A* O# bài:
P#O 4
- GV Q# toàn bài
- H
a,
- Gvghi
b,
- Cỏc em chỳ ý
- GV cho hs
+
Màu O
c,
-Thi
- GV xột
-Hai HS
Z3 HS =8 ,-
-HS nghe
- HS
- HS
-1,2 em
- th
- Cú phộp ,; tài tỡnh -HS nhúm 2
- Cỏc nhúm \ ; $O thi
- Nhúm khỏc xột giỏ
0
Tiết 2
Tỡm 0# bài:
-Tr
nhau ntn?
- Cụ tiờn cho ; D và núi gỡ ?
- yờu nhau
- Cụ tiờn cho
% gieo ; D lờn 3 bà Hai anh em
Trang 2-Sau khi bà
-Thỏi 3 b hai anh em ntn sau khi =V
nờn giàu cú ?
-Vỡ sao hai anh em c =V nờn giàu cú mà
khụng
- Cõu #O / thỳc ) nào ?
Luyờn D lai:
- GV h
- Zd nhúm 4 h/s phõn vai
- ` cho hs thi toàn =#O
3
- Cõu #O cho em ( h# gỡ?
- xột toàn bài
-Hai anh em =V lờn giàu cú -Hai anh em
bó
- vỡ hai anh em th
- Cụ tiờn O lờn hai anh em oà khúc ,
-HS theo phõn vai -HS k O theo nhúm 4 -Cỏc nhúm thi phõn vai
- HS giỏ ,Q nhau
* Ca
vàng (; chõu bỏu
Luyện Tập
I Yêu cầu cần đạt
-
-
II Chuẩn bị :
III Cỏc hoạt động dạy học
1 B0 tra:
- F] tớnh =j tớnh
91 – 24 51 – 35
2 Bài *4
Bài 1:
- Bài yờu +# gỡ ?
- Cho hs k o bài và nờu gv ghi / 9#8
lờn
Bài 2( 3 1,2) F] tớnh =j tớnh
- Nờu cỏch ] tớnh, và tớnh
- GV T bài xột
- 2 HS lờn con
HS k so sỏnh- xột giỏ 0
- Z3 hs nờu yờu +#
- HS làm bài
- 11- 2=9 11- 6=5 11- 3=8 11- 7=4 11- 4=7 11- 8=3 11- 5=6 11- 9=2
- Z3 HS nờu ,; 8 bài
* Z3 HS yờu +#
- Vài HS nờu
-
Trang 3Bài 3 a,b) Tìm x:
-
- HD HS làm bài
- GV – HS T bài xét
Bài 4:
- Cho HS nêu yêu +# bài toán
- Z#W ( \ hàng còn ,; bao nhiêu kg
táo ta làm ntn?
-Yêu +# sinh tóm v xong xét
và
Tóm v
Có :51 kg táo
Bán :26 kg táo
Còn :… kg táo?
xét T bài
3
- xét
- t] #o (x bài sau
-
- HS lên tính vào a) x + 18 = 61 b) 23 + x = 71
x = 61 – 18 x = 71-23
x = 43 x = 48
2 sinh h toán, phân tích bài toán + Bài toán cho ( \ hàng có 51 kg táo c bán 26 kg táo
+Bài toán > \ hàng E còn ,; bao nhiêu kg táo?
- k O phép =S
- HS tóm
- 58 ,* làm vào V toán Bài
5\ hàng còn ,; "W ki- lô-gam táo:
51 – 26 = 25 (kg) F "W4 25 kg táo
- HS 8D ,# nhóm làm # bài
9 + 6 = 15 8 + 6 = 14
11 – 6 = 5 11 – 8 = 3
11 – 2 = 9 8+ 8 = 16
16 – 10= 6 7 + 5 = 12
- F; $O các nhóm báo cáo / 9#8
- Các nhóm khác xét – dánh gía
Bu«Ø 2 TiÕng viÖt «n luyÖn
TiÕt 1
I Các hoạt động dạy học
P#O 4
- GV Q# toàn bài
- H
a,
- Gvghi
b,
- Các em chú ý
- GV cho hs
+
-HS nghe
- HS
Trang 4Màu O
c,
-Thi
- GV xét
- HS
-1,2 em
- th
- Có phép ,; tài tình -HS nhóm 2
- Các nhóm \ ; $O thi
- Nhóm khác xét giá
0
To¸n «n luyÖn
TiÕt 2
Các hoạt động dạy học
Bài 1:
- Bài yêu +# gì ?
- Cho hs k o bài và nêu gv ghi / 9#8
lên
Bài 2( 3 1,2) F] tính =j tính
- Nêu cách ] tính, và tính
- GV T bài xét
Bài 3 a,b) Tìm x:
-
- HD HS làm bài
- GV – HS T bài xét
Bài 4:
- Cho HS nêu yêu +# bài toán
- Z#W ( \ hàng còn ,; bao nhiêu kg
táo ta làm ntn?
-Yêu +# sinh tóm v xong xét
và
Tóm v
Có :51 kg táo
Bán :26 kg táo
- Z3 hs nêu yêu +#
- HS làm bài
- 11- 2=9 11- 6=5 11- 3=8 11- 7=4 11- 4=7 11- 8=3 11- 5=6 11- 9=2
- Z3 HS nêu ,; 8 bài
* Z3 HS yêu +#
- Vài HS nêu
-
-
- HS lên tính vào a) x + 18 = 61 b) 23 + x = 71
x = 61 – 18 x = 71-23
x = 43 x = 48
2 sinh h toán, phân tích bài toán + Bài toán cho ( \ hàng có 51 kg táo c bán 26 kg táo
+Bài toán > \ hàng E còn ,; bao nhiêu kg táo?
- k O phép =S
- HS tóm
- 58 ,* làm vào V toán Bài
Trang 5Cũn :… kg tỏo?
xột T bài
3
- xột
- t] #o (x bài sau
5\ hàng cũn ,; "W ki- lụ-gam tỏo:
51 – 26 = 25 (kg) F "W4 25 kg tỏo
- HS 8D ,# nhúm làm # bài
9 + 6 = 15 8 + 6 = 14
11 – 6 = 5 11 – 8 = 3
11 – 2 = 9 8+ 8 = 16
16 – 10= 6 7 + 5 = 12
- F; $O cỏc nhúm bỏo cỏo / 9#8
- Cỏc nhúm khỏc xột – dỏnh gớa
ba, ngày 26 thỏng 10 2010 1 Toỏn 12 Trừ đi một số 12-8 I. Yêu cầu cần đạt - - II Chuẩn bị: - Bú - 58 ,* ,cỏ nhõn III Cỏc hoạt động dạy học HOẠT ĐễNG CỦA GV HOẠT ĐễNG CỦA HS 1 B0 tra bài [4 - F] tớnh =j tớnh - xột T bài 2 Bài *4 A* thiờu bài Phộp =S 12-8: G)* 1: GV nờu bài toỏn - Cú 12 que tớnh (* 8 que tớnh 2> cũn bao nhiờu que tớnh ? - Z#W ( cũn bao nhiờu que tớnh ta 8 làm ntn? - B)* 2.Tỡm / 9#8 -Yờu 9#8 -Yờu +# sinh nờu cỏch (* * L 12- 8=? G)* 34F] tớnh =j tớnh -Yờu - Nờu cỏch ] tớnh và tớnh - 41 71 38
- - +
26 9 47
16 62 85
- 2 em nờu h toỏn - Nghe phõn tớch h toỏn - k O phộp tớnh =S - HS thao tỏc trờn que tớnh - F+# tiờn (* hai que tớnh Sau E thỏo bú que tớnh và (* 6 que tớnh T (vỡ 2+6=8 - Cũn ,; 4 que tớnh 12- 8= 4 - Vài sinh nờu 12
8
Trang 6
- Cho hs
GV ghi
- GV /0 tra 3 "W em
.k hành:
Bài 1: (a)
- Y/c h/s o và ghi / 9#8
-Nờu cỏch o
Bài 2:
- Yờu +# sinh làm bài vào BC +BL
Bài 4: - Cho sinh nờu yờu +#
- Phõn tớch bài toỏn
- Z#W ( cú bao nhiờu 9#0 V bỡa xanh
ta làm ntn?
Túm v :
Xanh và >4 12 9#0
F> : 6 9#0
Xanh : … {#0 ?
- GV xột T bài
3
- xột
-
3 "W
4
- H/s thao tỏc trờn que tớnh Tỡm / 9#8
- 1 HS làm con
12-3=9 12-6=6 12-4=8 12-7=5 12-5=7 12-8=4 12-9=3
- HS #3 lũng cụng
- HS nờu yờu +#4 Tớnh o 9+3=12 8+4=12 3+9=12 4+8=12 12-9=3 12- 8=4 12-3=9 12- 4=8 b.12- 2- 7 =3 12 – 2 – 5 =5 12- 9 =3 12 – 7 = 5 12- 2- 6 = 4
12- 8 = 4
* Tớnh:
12 12 12 12 12
5 6 8 7 4
7 6 4 5 8
- Vài HS nờu
- Cú 12 9#0 V 6 9#0 bỡa > 2> cú % 9#0 V bỡa xanh?
- k O phộp =S
1 HS túm Bài @W 9#0 V bỡa xanh là : 12- 6 = q<9#0 C F "W 6 9#0
Thực hành kỷ năng giửa kì 1
I Yêu cầu cần đạt
- Rốn
- Cú ý
- G làm O nhà 0 giỳp } ba 1
-
II.CHUẨN BỊ:
Trang 7III LấN LỚP :
- Bài [4
2 Bài *4 A* O#
B ,# :
- Liờn O trong ,*
- Giỏo $Y sinh cú thúi quen khi
cú
d d
-
.O nhà
- 5 0 mau tiờn (3
và )6 (; bố yờu quớ
3/
- xột chung- t] dũ
- 5
- ~ Hụm nay nhà cú )* mà c 8
em, em "i làm gỡ?
+ 8D ,# nhúm
N1: Zd khi v ,d ta + 8 làm gỡ? Vỡ sao?
N2: Vỡ sao gàng,
N3: nào là làm O nhà?
N4: 5 cú ,6 gỡ?
- F; $O cỏc nhúm trỡnh bày
- 11 B0 #O
Bà cháu
I Yêu cầu cần đạt
-
- HS khỏ
II chuẩn bị:
- Tranh minh D; sỏch giỏo khoa
- Nhúm, cỏ nhõn, 8 ,*
III Cỏc hoạt động dạy – học
B0 tra bài [4
- B0 ,; cõu #O 4 Sỏng / b bộ Hà
- xột và cho 0
2.Bài *4
A* O#(
-
- 2 sinh khỏc xột giỏ
Trang 8H
a
+ B0 Q# D; 1 theo tranh
- Yờu +# hs =8 ,- cỏc cõu > sau
-Trong tranh cú
- Ba bà chỏu
- Cụ tiờn núi gỡ ?
- B0 #O trong nhúm
G/v quan sỏt cỏc nhúm /0
* B0 #O tr)* ,*
- GV xột bỡnh ,# nhúm /0 hay
%
b B0 toàn (3 cõu #O
- Sau d ,+ /0 xột h 3 dung
cỏch $ ; ,cỏch 0 O
- ` cho hs /0 toàn (3 cõu #O
3
- B0 #O ta 8 chỳ ý h# gỡ ?
- xột
-
thõn nghe
1 h/s yờu +#
- 1 h/s /0
- HS quan sỏt tranh
- Ba bà chỏu và cụ tiờn
Cụ tiờn ó cho # bộ 9#8 tỏo -Ba bà chỏu
nhau,
- Khi bà % gieo ; D này lờn 3 cỏc chỏu "i giàu sang
- HS quan sỏt
- Cỏc nhúm \ ; $O /0 #O =)* ,*
- 58 ,* xột
- 4 hs /0 W d hs /0 3 D;
- HS khỏc xột – F giỏ 0
- Z3 hai h/s /0
-ý thay ` nột ] O# (3
- ) ngày 27 thỏng 10 2010
Cây xoài của ông em
I Yêu cầu cần đạt
nhàng, rói
-
con (; > <=8 ,- )6 cỏc cõu > 1,2,3 SGK)
II Chuẩn bị:
- Tranh minh
-
- Z3 trỏi xoài
- Nhúm, cỏ nhõn, 8 ,*
III Hoạt động dạy- học
Trang 9HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 B0 tra:
- Cho sinh bài
- Câu #O cho em ( h# gì ?
2 Bài *:
1 GV
2
a
- GV
Chú ý rèn
b
- Bài chia làm % D;
- Các em chú ý
3 "W câu
* GV h
c
GV
- Bé
nào ?
-
- GV theo dõi các nhóm
d Thi
- GV và sinh xét cách b các
nhóm , bình 0
e
- Tìm
- {#8 xoài cát có mùi x , màu "v ntn?
% bày lên bàn - ông ?
mình là quà ngon % ?
*GV: - có tình 8 1 i * ông, (;
-Bài nói lên h# gì ?
P#O ,;:
- GV h
bài
- 2 HS 2 D; 8 bài
- HS =8 ,-
HS khác xét – giá 0
- HS chú ý
- HS
- HS
- Bài chia làm 3 D;
- 1-2 em
- Zd em 1 D;
-
- HS
- F ,Q Q
- 1em
- Các nhóm thi )
-
- HS + D; 1
-
)a theo gió 1em câu > 2
- Có mùi
màu "v 1 Z3 em câu > 3
- cây cho con cháu có 9#8 Z3 em câu > 4
-Vì xoài cát =% ngon (; c 6 O h ng)- ông c %
-Tình cháu
- HS thi
Trang 10- Bài
- GV nhõn xột
-Bài
và tỡnh hai
- 2 Toỏn 12 Trừ đi một số 12-8 I. Yêu cầu cần đạt - - II Chuẩn bị: - Bú - 58 ,* ,cỏ nhõn III Cỏc hoạt động dạy học HOẠT ĐễNG CỦA GV HOẠT ĐễNG CỦA HS 1 B0 tra bài [4 - F] tớnh =j tớnh - xột T bài 2 Bài *4 A* thiờu bài Phộp =S 12-8: G)* 1: GV nờu bài toỏn - Cú 12 que tớnh (* 8 que tớnh 2> cũn bao nhiờu que tớnh ? - Z#W ( cũn bao nhiờu que tớnh ta 8 làm ntn? - B)* 2.Tỡm / 9#8 -Yờu 9#8 -Yờu +# sinh nờu cỏch (* * L 12- 8=? G)* 34F] tớnh =j tớnh -Yờu - Nờu cỏch ] tớnh và tớnh - Cho hs GV ghi - GV /0 tra 3 "W em - 41 71 38
- - +
26 9 47
16 62 85
- 2 em nờu h toỏn - Nghe phõn tớch h toỏn - k O phộp tớnh =S - HS thao tỏc trờn que tớnh - F+# tiờn (* hai que tớnh Sau E thỏo bú que tớnh và (* 6 que tớnh T (vỡ 2+6=8 - Cũn ,; 4 que tớnh 12- 8= 4 - Vài sinh nờu 12
8
4
- H/s thao tỏc trờn que tớnh Tỡm / 9#8
- 1 HS làm con
12-3=9 12-6=6 12-4=8 12-7=5 12-5=7 12-8=4 12-9=3
Trang 11.k hành:
Bài 1: (a)
- Y/c h/s o và ghi / 9#8
-Nờu cỏch o
Bài 2:
- Yờu +# sinh làm bài vào BC +BL
Bài 4: - Cho sinh nờu yờu +#
- Phõn tớch bài toỏn
- Z#W ( cú bao nhiờu 9#0 V bỡa xanh
ta làm ntn?
Túm v :
Xanh và >4 12 9#0
F> : 6 9#0
Xanh : … {#0 ?
- GV xột T bài
3
- xột
-
3 "W
- HS #3 lũng cụng
- HS nờu yờu +#4 Tớnh o 9+3=12 8+4=12 3+9=12 4+8=12 12-9=3 12- 8=4 12-3=9 12- 4=8 b.12- 2- 7 =3 12 – 2 – 5 =5 12- 9 =3 12 – 7 = 5 12- 2- 6 = 4
12- 8 = 4
* Tớnh:
12 12 12 12 12
5 6 8 7 4
7 6 4 5 8
- Vài HS nờu
- Cú 12 9#0 V 6 9#0 bỡa > 2> cú % 9#0 V bỡa xanh?
- k O phộp =S
1 HS túm Bài @W 9#0 V bỡa xanh là : 12- 6 = q<9#0 C F "W 6 9#0
- 3 Chớnh 8 < chộp)
Bà cháu
I. Yêu cầu cần đạt
- Chộp
- Làm
II Chuẩn bị:
-
- Bỳt
-
III Hoạt động dạy học:
1 B0 tra:
- GV cho hs
- GV – HS xột
2 Bài *:
A* O# bài:
H
HS BC- BL
Trang 12- GV
- H
- GV treo
chộp
-Tỡm ,- núi b hai anh em trong bài
chớnh 8J
- P- núi % )6 * $%# cõu nào ?
L S khú:
+ GV S khú
+ GV "\ ,d cho hs
HS chộp bài vào V:
- GV quan sỏt #W v
5% – T bài
- 5% 5- 7 bài
- =8 bài xột
HD làm bài
- GV
- G/v xột T bài
3
- GV
Lh nhà quy v chớnh 8 g/gh
- 2 HS D; chộp
- HS quan sỏt
- Chỳng chỏu
- kộp, sau $%# hai %
- HS Màu tay
- HS chộp bài vào V
- L xong ` V /0 tra chộo
- Dựng bỳt chỡ sai
- HS nờu yờu +#
- HS làm # bài
)* sụi xụi Cõy xoan siờng
ngày 28 thỏng 10 2010
32 – 8
I. Yêu cầu cần đạt
-
-
II Chuẩn bị :
-III Cỏc hoạt động dạy học
1 B0 tra:
- F cụng 12 =S 3 "W
xột ,cho 0
2 Bài *4
A* O# bài:
B)* 1:
- Gvnờu: Cú 32 que tớnh, (* 8 que tớnh
2> cũn bao nhiờu que tớnh?
- Z#W ( cũn ,; bao nhiờu que tớnh chỳng
3 h/s
- 2 em nờu h toỏn
- k O phộp =S
Trang 13ta 8 làm gì?
- Yêu
- Còn bao nhiêu que tính?
-Làm nào tìm )6 24 que tính ?
L 32 que tính (* 8 que tính còn ,; bao
nhiêu que tính?
B)* 3
- F] tính và tính
- Nêu cách ] tính và tính
.k hành:
Bài1: (dòng 1)
- Y/c H/S làm
- Af xét T bài
Bài 2: (a,b)
- Bài y/c gì ?
- Y/c h/s làm bài vào BC
- Nêu cách ] tính và tính
Bài 3:
- GV yêu +# HS h
- Phân tích bài toán
- Z#W ( còn bao nhiêu nhãn V ta
làm nào?
-YC
Tóm v
Có :22 nhãn V
Cho : 9 nhãn V
Còn ,; :….nhãn V ?
Bài 4:
- HD sinh làm bài
- Nêu cách tìm
3
- Giáo viên
- t] dò sinh
- HS thao tác trên que tính 0 tìm / 9#8
- Còn ,; 24 que tính
- 32 – 8 = 24
- 1 làm
32
8
24
- Vài HS nêu cách k O phép tính * Tính - Z3 h/s nêu y/c b bài - - 52 82 22 62
9 4 3 7
43 78 19 55
* F] tính =j tính O#4 72 42 62
7 6 8
65 36 54
- Có 22 nhãn V cho 9 nhãn V 2> g ,; bao nhiêu nhãn V ?
- k O phép =S
Bài
@W nhãn V Hoà còn ,; là
22 – 9=13(nhãn V ) F "W4 13 nhãn V
- HS làm
- 2 sinh khác xét
* Tìm x
a) x + 7 = 42 b) 5 + x = 62
x = 42 – 7 x = 62 – 5
x = 35 x = 57
11 P#O S và câu
... o 9+3= 12 8+4= 12 3+9= 12 4+8= 12 1 2- 9=3 1 2- 8=4 1 2- 3=9 1 2- 4=8 b. 1 2- 2- =3 12 – – =5 1 2- =3 12 – = 1 2- 2- =1 2- =
* Tớnh:
12 12 12 12 12
...
- HS #3 lũng cụng
- HS nờu yờu +#4 Tớnh o 9+3= 12 8+4= 12 3+9= 12 4+8= 12 1 2- 9=3 1 2- 8=4 1 2- 3=9 1 2- 4=8 b. 1 2- 2- =3 12 – – =5 1 2- =3 12 – = 1 2- 2- =
...
- GV T xột
- HS lờn
HS k so sỏnh- xột giỏ 0
- Z3 hs nờu yờu +#
- HS làm
- 1 1- 2= 9 1 1- 6=5 1 1- 3=8 1 1- 7=4 1 1- 4=7 1 1- 8=3 1 1-