Nhaän xeùt Bài mới: “Con chó nhà hàng xóm” Hoạt động 1: Đọc mẫu GV đọc mẫu toàn bài GV phân biệt lời kể với lời các nhân vật: + Giọng người kể: thong thả + Gioïng meï: dòu daøng + Giọng [r]
Trang 1TẬP ĐỌC TIẾT 46 + 47 CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Hiểu ý nghĩa của các từ: tung tăng, mắt cá chân, bó bột, bất động
Nắm được diễn biến và hiểu ý nghĩa câu chuyện qua 1 ví dụ đẹp về tình thân giữa một bạn nhỏ với con chó nhà hàng xóm, nêu bật vai trò của các vật nuôi trong đời sống tình cảm của trẻ em
Kỹ năng: Đọc trơn toàn bài
Đọc đúng các từ ngữ: nhảy nhót, tung tăng, lo lắng, thân thiết, vẫy đuôi, rối rít, thỉnh thoảng
Biết nghỉ hơi sau các dấu câu và các cụm từ dài
Thái độ: Giáo dục HS biết yêu thương loài vật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK
HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: Hát
Kiểm tra bài cũ: “Bán chó”
HS đọc bài và trả lời câu hỏi:
+ Vì sao bố muốn cho bớt chó đi?
+ Giang đã bán chó như thế nào?
Nhận xét
Bài mới: “Con chó nhà hàng xóm”
Hoạt động 1: Đọc mẫu
GV đọc mẫu toàn bài
GV phân biệt lời kể với lời các nhân vật:
+ Giọng người kể: thong thả
+ Giọng mẹ: dịu dàng
+ Giọng bé: nhớ nhung
GV yêu cầu 1 HS đọc lại
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó
GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu cho đến hết
bài
Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: nhảy nhót, tung tăng, lo
lắng, thân thiết, vẫy đuôi, rối rít, thỉnh thoảng
Yêu cầu HS đọc lại
Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải nghĩa từ
Bài này có mấy đoạn?
Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp nhau
HS đọc đoạn 1
+ Hỏi: thế nào là “tung tăng”
HS đọc đoạn 2
Hát
HS đọc bài và TLCH
HS nhắc lại
HS theo dõi
1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo
HS đọc nối tiếp từng câu
HS nêu phân tích, đọc lại
HS đọc các từ khó
Trang 2+ Thế nào là “mắt cá chân”
+ Thế nào là “bó bột”
+ Thế nào là”bất động”
Hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi và nhấn giọng ở một
số câu dài
Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp nối tiếp
Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
Trò chơi “chuyền hoa” qua 2 dãy, hát 1 câu đầu bài hát,
hết câu hoa đến nhóm số nào thì nhóm số đó đọc phân
vai
Cô nhận xét, tuyên dương
Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4
Nhận xét – Dặn dò:
Nhận xét tiết học
Luyện đọc thêm
Chuẩn bị câu hỏi tìm hiểu bài để sang tiết 2 học
HS nêu
HS đọc (4, 5 lượt)
HS đọc
HS nêu
HS đọc
HS nêu
HS nêu
HS nêu Bé rất thích chó / nhưng nhà bé không nuôi con nào.//
Cún mang cho Bé/ khi thì tờ báo hay cái bút chì,/ khi thì con búp bê…/
Nhìn Bé vuốt ve Cún,/ bác sĩ hiểu/ chính Cún đã giúp Bé mau lành//
HS đọc từng đoạn
HS luyện đọc trong nhóm
HS thi đọc
HS nhận xét Cả lớp đọc
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: Hát
2 Giới thiệu bài:
Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn tìm hiểu bài
Gọi HS đọc đoạn 1
Cho HS quan sát tranh
+ Bạn của Bé ở nhà là ai?
Chốt: Bạn thân của Bé là Cún Bông
Gọi HS đọc đoạn 2
+ Vì sao Bé bị thương?
+ Khi Bé bị thương Cún đã giúp Bé như thế nào?
+ Vết thương của bé ra sao?
Hát
Mở SGK
HS đọc
HS quan sát Bạn của Bé ở nhà là Cún Bông
HS đọc, lớp đọc thầm
Trang 3Chốt: Bé bị thương và Cún đã giúp Bé
Gọi HS đọc đoạn 3
+ Những ai đã đến thăm Bé? Vì sao Bé buồn?
Chốt: Tuy bạn bè đến thăm nhưng Bé vẫn buồn vì nhớ
Cún
Gọi HS đọc đoạn 4
+ Cún đã làm Bé vui trong những ngày Bé bó bột thế
nào?
Chốt: Chính Cún đã giúp Bé mau lành bệnh
Gọi HS đọc đoạn 5
+ Bác sĩ nghĩ rằng Bé mau lành bệnh là vì ai?
Câu chuyện ca ngợi tình bạn thắm thiết giữa Bé và
Cún Bông Các con vật nuôi trong nhà là bạn của trẻ
GV liên hệ, giáo dục
Hoạt động 2: Luyện đọc lại
GV mời đại diện lên bốc thăm thi đọc
Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay nhất
Hoạt động 3: Củng cố
Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?
GV giáo dục
Nhận xét – Dặn dò:
Nhận xét tiết học
Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể lại câu chuyện
cho mạch lạc dựa theo các yêu cầu kể trong SGK
Bé vấp phải khúc gỗ Cún nhìn Bé rối chạy đi tìm người giúp
Vết thương khá nặng nên Bé phải bó bột
HS đọc Bạn bè thay nhau đến thăm Bé buồn vì nhớ Cún
HS đọc
HS nêu
HS đọc
HS nêu
Đại diện nhóm lên bốc thăm và thi đọc
Nhận xét
HS nêu
ÂM NHẠC
TOÁN
I MỤC TIÊU:
Nhận biết được 1 ngày có 24 giờ, biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày
Bước đầu nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày giờ
Củng cố biểu tượng về thời gian (thời điểm khoảng thời gian, các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm) và đọc giờ đúng trên đồng hồ
Rèn kỹ năng quan sát dựa vào tranh và sự thay đổi của thời gian trong ngày qua các buổi (sáng trưa chiều)
Bước đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Mặt đồng hồ có kim ngắn dài
HS: Đồng hồ để bàn, đồng hồ điện tử
Trang 4III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Luyện tập chung
Yêu cầu 3 HS sửa bài 4
x + 14 = 40 x – 22 = 38 52 – x = 17
Nêu qui tắc tìm số hạng , số bị trừ, số trừ
Yêu cầu 1 HS sửa bài 5
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Ngày giờ
Hoạt động 1: Hướng dẫn và thảo luận cùng HS về nhịp
sống tự nhiên hằng ngày
GV gắn băng giấy lên bảng: Một ngày có 24 giờ
GV nói: 24 giờ trong 1 ngày được tính từ 12 giờ đêm
hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau
GV gắn tiếp lên bảng:
+ Giờ của buổi sáng là từ 1 giờ sáng đến 10 giờ sáng
+ Giờ của buổi trưa là từ 11 giờ trưa đấn 12 giờ trưa
+ Giờ của buổi chiều là từ 1 giờ (13 giờ) đến 6 giờ (18
giờ)
+ Giờ buổi tối là từ 7 giờ tối (19 giờ) đến 9 giờ (21 giờ)
+ Giờ đêm từ 10 giờ (22 giờ) đến 12 giờ đêm (24 giờ)
Lúc 5 giờ sáng em làm gì?
Lúc 11 giờ trưa em đang làm gì?
Lúc 7 giờ tối em làm gì?
Yêu cầu HS đọc bảng phân chia thời gian trong ngày
Và gọi đúng tên các giờ trong ngày
GV tổ chức thi đua đố :
+ 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?
+ 9 giờ tối còn gọi là mấy giờ?
Chốt: 1 ngày có 24 giờ
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1
Mục tiêu cho HS nói đúng và chính xác số giờ ?
GV đính hình thứ nhất lên bảng
Bài 2
GV cho HS xem 4 tranh, yêu cầu các nhóm thảo luận:
so sánh các sự việc để chọn giờ thích hợp
GV giới thiệu vài loại đồng hồ và cách xem giờ trên
đồng hồ điện tử
4 Dặn dò:
Xem lại bảng ngày giờ
Hát
3 HS lên bảng thực hiện Lớp làm bảng con
HS nêu
1 HS làm bảng lớp Giải
Số cm băng giấy xanh:
65 – 17 = 48( cm) Đáp số: 48 cm
HS nhắc
HS quan sát
Đang ngủ
Đi học về Xem ti vi
HS đọc
14 giờ
21 giờ
HS nêu yêu cầu
Trang 5Chuẩn bị: Thực hành xem đồng hồ HS điền số giờ vào bảng con
Các nhóm thảo luận, đại diện trình bày, giải thích
HS nêu tên gọi và công dụng
THỂ DỤC TIẾT 31
I MỤC TIÊU:
Tiếp tục ôn trò chơi “ Vòng tròn”, “Nhanh lean bạn ơi !”
Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chủ động
Trật tự không xô đẩy, chơi mộït cách chủ động
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn
Còi, kẻ 3 vòng tròn đồng tâm
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
Nội dung lượngĐịnh Tổ chức luyện tập
1 Phần mở đầu :
GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ,
yêu cầu bài học
Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
Xoay các khớp cổ chân, đầu gối,
hông
Đi đều và hát
Ôn bài thể dục phát triển chung
2 Phần cơ bản:
Trò chơi : “ Vòng tròn”
Trò chơi Nhóm ba nhóm bảy
3 Phần kết thúc :
Đứng vỗ tay hát
Cúi người thả lỏng : 5 – 6 lần
Nhảy thả lỏng : 5 – 6 lần
GV cùng HS hệ thống bài
GV nhận xét, giao bài tập về nhà
8’
1’
2’
2’
2’
1’
18’
10’
8’
5’
1’
1’
2’
1’
1’
Theo đội hình hàng ngang
Theo đội hình vòng tròn để chơi trò chơi Nội dung và phương pháp dạy như tiết 30
GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi kết hợp chỉ dẫn trên sân, sau đó cho HS chơi thử, rồi chơi chính thức
Theo đội hình vòng tròn
Về nhà tập chơi lại cho thuần thục
TOÁN
Trang 6TIẾT 77 THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ
I MỤC TIÊU:
Giúp HS tập xem đồng hồ( ở thời điểm buổi sáng, trưa, chiều, tối)
Làm quen số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ( ví dụ: 17 giờ, 23 giờ)
Làm quen với những hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày có liên quan đến thời gian
Biết xem đồng hồ
Có ý thứ trong việc học tập, vui chơi đúng giờ giấc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Mô hình đồng hồ
HS: Bảng con, mô hình đồng hồ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Ngày giờ ”
1 ngày có mấy giờ?
24 giờ của 1 ngày được tính như thế nào?
Hãy kể những giờ: sáng trưa chiều tối?
GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới: “Thực hành xem đồng hồ”
Hoạt động 1: Đọc giờ trên đồng hồ
Bài 1:
GV yêu cầu HS nhìn tranh SGK thảo luận nhóm: Đồng hồ
nào chỉ thời gian thích hợp với giờ ghi trong tranh
GV nhận xét
Bài 2:
Yêu cầu HS thảo luận tương tự: Câu nào đúng câu nào sai
GV nhận xét
GV chốt: Để xem đồng hồ đúng ta cần nhìn kỹ vào kim
đồng hồ: kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút
Hoạt động 2: Trò chơi
Bài 3:
Yêu cầu HS đọc yêu cầu
Tổ chức các nhóm thi đua thực hiện, nhóm nào vặn nhanh
thì thắng
GV nhận xét tuyên dương
4.Củng cố, dặn dò
Tập xem đồng hồ
Hát
24 giờ Từ 12 giờ của đêm hôm trước đến 12 giờ của đêm hôm sau
3, 4 HS kể
HS nhắc lại
HS đọc yêu cầu Thảo luận nhóm Đại diện nhóm trình bày Hình 1 – B
Hình 2 – A Hình 3 – D Hình 4 - C
HS đọc yêu cầu Đai diện nhóm nêu Hình 1 – a Hình 2 – d Hình 3 - c
Trang 7Chuẩn bị bài: Ngày, tháng
Nhận xét tiết học
HS đọc Mỗi nhóm 4 HS thi đua lần lượt thi đua tiếp sức quay kim đồng hồ để chỉ các giờ nêu trên
Nhận xét nhóm bạn
CHÍNH TẢ TIẾT 31 CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Chép chính xác đoạn tóm tắc truyện”Con chó nhà hàng xóm”
Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt: ui/ uy, ch/ tr, dấu hỏi, dấu ngã
Kỹ năng: Trình bày đúng mẫu một bài văn
Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Bảng phụ ghi nội dung bài viết
HS: Vở, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Bé Hoa”
GV đọc cho HS viết từ dễ sai: giấc mơ, mật ngọt, nhấc
lên, lất phất
GV nhận xét 5 bài làm của HS
GV nhận xét bài cũ
Bài mới: “Con chó nhà hàng xóm”
GV đọc đoạn chép
Nêu cho cô đoạn vừa rồi của bài tập đọc nào?
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
GV đọc đoạn chép trên bảng phụ
Củng cố nội dung:
+ Câu chuyện này ca ngợi điều gì?
+ Vì sao từ Bé trong bài phải viết hoa?
Hướng dẫn HS viết từ khó: Cún Bông, bị thương, quấn
quýt,mau lành
GV nhận xét, sửa chữa
GV đọc lần 2 hướng dẫn chép bài vào vở
Yêu cầu chép nội dung bài vào vở
Đọc cho HS dò lỗi
Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
Chấm, nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2:
Yêu cầu HS tìm 3 tiếng có ui, 3 tiếng có vần uy
GV tổ chức trò chơi
Hát
2 HS viết bảng, lớp viết bảng con
HS nhận xét bạn
HS lắng nghe Con chó nhà hàng xóm
Chuẩn bị ngợi tình bạn thân thiết giữa Bé và Cún Bông
Tên riêng
HS nêu từ khó Viết bảng con
HS chép nội dung bài vào vở
HS dò lỗi Đổi vở kiểm tra
Trang 8Nhóm nào tìm nhanh thì gắn lên bảng
GV nhận xét
Bài 3:
Yêu cầu HS tìm những từ chỉ đồ dùng trong nhà bắt đầu
bằng ch
GV sửa, nhận xét
Tổng kết, nhận xét
Củng cố, dặn dò
Khen những em chép bài chính tả đúng, đẹp, làm bài tập
đúng nhanh
Chuẩn bị: “Trâu ơi”
HS đọc yêu cầu bài
2 dãy thi đua múi, mùi, núi, vui, … thủy, huy, khuy, suy, luỹ, …
HS đọc yêu cầu
HS thi đua
HS làm VBT
KỂ CHUYỆN TIẾT 16 CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Dựa vào nội dung bài tập đọc, dựa vào tranh để kể lại câu chuyện
Kỹ năng: Kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện”Con chó nhà hàng xóm”
Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, thay đổi giọng kể cho phù hợp nội dung
Có khả năng tập trung nghe bạn kể, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn
Thái độ: Giáo dục HS biết yêu thương loài vật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Tranh, SGK
HS: Đọc kỹ câu chuyện, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Hai anh em ”
GV yêu cầu HS kể lại câu chuyện
Qua câu chuyện em rút ra điều gì?
GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: “Con chó nhà hàng xóm”
Nêu bài tập đọc ngày thứ hai qua?
Hoạt động 1:
Kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh
Câu 1:
Yêu cầu HS đọc yêu cầu
GV nêu yêu cầu: các em quan sát tranh trong SGK, GV
treo tranh phóng to giới thiệu Bây giờ các em có nhiệm
vụ quan sát tranh và kể lại từng đoạn của câu chuyện
theo tranh Ở phần này các em sẽ làm việc theo nhóm
Mỗi nhóm 5 HS, mỗi HS kể 1 tranh
Hát
3 HS kể Anh em phải đoàn kết thương yêu đùm bọc lẫn nhau
Con chó nhà hàng xóm
HS nhắc lại
1 HS đọc yêu cầu bài
HS kể trong nhóm, mỗi nhóm kể
Trang 9GV yêu cầu đại diện các nhóm kể
GV nhận xét tính điểm thi đua
Kể lại toàn bộ câu chuỵên
GV cho các nhóm kể lại câu chuyện dựa vào tranh (có thể
chọn bạn kể hay nhất, có thể kể theo vai)
GV nhận xét về nội dung, cách diễn đạt, cách thể hiện –
tuyên dương
Hoạt động 2: Củng cố
Câu 2:
Tổ chức HS kể theo vai
Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?
Nhận xét, tuyên dương nhóm
Giáo dục: Câu chuyện ca ngợi tình bạn thắm thiết giữa
Bé và Cún bông Các vật nuôi trong nhà là bạn của các
em Vì vậy các em cần phải thương yêu chăm sóc chúng
4 Củng cố, dặn dò
Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe
Chuẩn bị: “Tìm ngọc ”
Nhận xét tiết học
1 tranh lần lượt đến tranh 5
Các nhóm kể trước lớp Bình bầu nhóm kể hay nhất
Các nhóm tự chọn hình thức kể (kể cá nhân, kể theo vai) để kể lại câu chuyện
Bình bầu nhóm kể hay nhất, tự nhiên, diễn cảm nhất
HS kể theo vai Tình bạn giữa Bé và Cún Bông đã giúp bé mau lành bệnh
TẬP VIẾT
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:Nắm cấu tạo chữ O hoa
Kỹ năng:Biết viết chữ O hoa cỡ vừa và nhỏ
Biết viết cụm từ ứng dụng: “Ong bay bướm lượn” theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữõ đúng quy định
Thái độ: Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Mẫu chữ O hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Ong bay bướm lượn cỡ nhỏ
HS: Vở tập viết, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Chữ hoa: N
Gọi 2 HS lên bảng viết chữ N hoa, Nghĩ
Hãy nêu câu ứng dụng và ý nghĩa của nó?
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Chữ hoa : O
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ O
GV treo mẫu chữ O
Hát
2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con
Trang 10+ Chữ O cao mấy li?
+ Có mấy nét?
GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS theo dõi: Chữ O
gồm 1 nét cong kín Khi viết ta đặt bút trên đường kẻ 6,
đưa bút sang trái viết nét cong kín, phần cuối lượn vào
trong bụng chữ, dừng bút ở phía trên đường kẻ 4
Yêu cầu HS viết vào bảng con
GV theo dõi, uốn nắn
Kết luận: Chữ O gồm 1 nét
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng
Hãy nêu cụm từ ứng dụng?
Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng: tả cảnh ong, bướm
bay đi tìm hoa, rất đẹp và thanh bình
Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao của các con
chữ:
+ Những con chữ nào cao 1 li?
+ Những con chữ nào cao 2,5 li?
+ Khoảng cách giữa các chữ trong cùng 1 cụm từ là 1 con
chữ o
Chú ý cách nối nét ở nét 1 của chữ n với cạnh phải của
chữ O
Hướng dẫn HS viết chữ Ong
Nhận xét , uốn nắn, tuyên dương
Kết luận: Lưu ý cách nối nét giữa các con chữ
Hoạt động 3: Thực hành
Nêu yêu cầu khi viết
GV yêu cầu HS viết vào vở:
( 1dòng ) (1 dòng )
(1 dòng ) ( 1 dòng )
(2 dòng )
GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ HS nào viết chưa đúng
Chấm vở, nhận xét
Kết luận: Cần viết đúng các nét cấu tạo chữ O hoa và nối
nét giữa các con chữ trong cụm từ ứng dụng
Hoạt động 4: Củng cố
GV yêu cầu các tổ tìm những từ có vần ong Tổ nào tìm
HS quan sát
Cao 5 li Có 1 nét
HS viết bảng con chữ O (cỡ vừa và nhỏ)
Ong bay bướm lượn
n, a, ư, ơ, m
O, b, l
HS viết bảng con
HS nhắc tư thế ngồi viết
HS viết
HS tìm và nêu