hiện tôn trọng kỷ luật và - Thực hiện tốt nội qui nhà trường, Tr¶ lêi chưa tôn trọng kỷ luật líp häc, thùc hiÖn tèt luËt an toµn trong cuộc sống giao th«ng… Hoạt động 3: Hướng dẫn học si[r]
Trang 1Lớp dạy: 6B Tiết TKB: 2 Ngày dạy: 12/08/2011 Sĩ số: Vắng:
Lớp dạy: 6A Tiết TKB: 3 Ngày dạy: 12/08/2011 Sĩ số: Vắng:
Lớp dạy: 6C Tiết TKB: 4 Ngày dạy: 12/08/2011 Sĩ số: Vắng:
Tiết 1: Bài 1
tự chăm sóc, rèn luyện thân thể
I.Mục tiêu
1 kiến thức:
- Hiểu được thân thể, sức khoẻ là tài sản quý nhất của mỗi người, cần phải tự chăm sóc, rèn luyện để phát triển tốt
- Hiểu được ý nghĩa của việc tự chăm sóc, rèn luyện thân thể
- Nêu được cách tự chăm sóc, rèn luyện thân thể của bản thân
2 Kĩ năng:
- Biết nhận xét, đánh giá hành vi tự chăm sóc, rèn luyện thân thể của bản thân và của người khác
- Biết đưa ra cách xử lí phù hợp trong các tình huống để tự chăm sóc, rèn luyện thân thể
- Biết đặt kế hoạch tự chăm sóc, rèn luyện thân thể bản thân và thực hiện theo kế hoạch đó
3 Thái độ:
Có ý thức tự chăm sóc, rèn luyện thân thể
II giáo dục kĩ năng sống:
- Kĩ năng đặt mục tiêu rèn luyện sức khoẻ
- Kĩ năng lập kế hoạch rèn luyện sức khoẻ
- Kĩ năng tư duy phế phán
IIi.chuẩn bị :
- GV : -SGK SGV GDCD 6
- Nờu vấn đề, đàm thoại, hoạt động nhúm, kớch thớch tư duy
- HS : Kiến thức, giấy thảo luận
Iv Tiến trình bài dạy:
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sách vở của học sinh
3 Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: tìm hiểu truyện đọc
GV :Hướng dẫn HS tìm
hiểu truyện :
Điều kỳ diệu nào đó đến
với Minh trong mựa hố
qua?
Vỡ sao Minh cú được
điều kỳ diệu này?
Sức khoẻ cú cần cho mọi
- Học sinh đọc truyện
Học sinh trả lời
Học sinh trả lời
I tìm hiểu truyện đọc
Muà hè xanh
- Minh quyết đinh đi tập bơi theo lời khuyờn của thầy quõn
- Minh muốn rốn luyện sức khoẻ và nõng chiều cao của mỡnh
- Sức khoẻ rất cần cho
Trang 2người khụng? Vỡ sao?
Sức khoẻ của con người
cú liờn quan tới mụi
trường sống khụng?
Học sinh trả lời
mọi người Vỡ cú sức khoẻ con người mới thực hiện được những điều mỡnh muốn
- Mụi trường sống cú liờn quan và ảnh hưởng trực tiếp tới sức khoẻ của con người Vỡ nếu mụi trường sống bị ụ nhiễm sẽ làm cho sức khoẻ của con người bị giảm sỳt (Dịch bệnh, …)
Hoạt động 2 : Tìm hiểu nội dung bài học.
GV: Đặt câu hỏi:
Theo em làm thế nào để
sức khoẻ ngày một tốt
hơn?
Muốn phũng bệnh tốt ta
phải làm gỡ?
Sức khoẻ tốt giỳp con
người điều gỡ?
HS: Đọc nội dung bài học (SGK-Tr4)
Học sinh trả lời
Học sinh trả lời
II.Nội dung bài học
- Chỳng ta phải biết giữ gỡn
vệ sinh cỏ nhõn, ăn uống điều độ, luyện tập thể dục thể thao thường xuyờn để cú sức khoẻ tốt
- Tớch cực phũng bệnh, khi mắc bệnh phải tớch cực chữa cho khỏi bệnh
- Sức khoẻ tốt giỳp con người lao động, học tập cú hiệu quả và sống lạc quan vui vẻ
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
- Hướng dẫn học sinh
làm bài tập:
+ Gọi học sinh lờn bảng
trắc nghiệm bài tập a
+ Yờu cầu HS thảo luận
nhúm BT c
+ Yờu cầu học sinh lập
kế hoạch tập thể dục thể
thao theo bài tập d
- Giỏo viờn nhận xột -
tổng kết
học sinh làm bài tập 1
SGK
- Từng nhúm thảo luận và trỡnh bày đỏp ỏn
- Học sinh tự lập kế hoạch luyện tập thể dục thể thao trong 1 ngày, 1 tuần và trỡnh bày trước lớp
III.Bài tập
Bài tập a
- Đánh dấu X vào hành vi:1,
2, 3, 5
Trang 3
4:Củng cố, luyện tập.
- Thế nào là tự rèn luyện thân thể
- Giáo viên hệ thống nội dung đã học
5 Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài
Học các phần nội dung bài học
********************************************************************
Trang 4
Lớp dạy: 6B Tiết TKB: 2 Ngày dạy: 19/08/2011 Sĩ số: Vắng:
Lớp dạy: 6A Tiết TKB: 3 Ngày dạy: 19/08/2011 Sĩ số: Vắng:
Lớp dạy: 6C Tiết TKB: 4 Ngày dạy: 19/08/2011 Sĩ số: Vắng:
Tiết 2: Bài 2 SIấNG NĂNG – KIấN TRè
(Tiết1)
I.Mục tiêu
1 kiến thức:
- Nêu được thế nào là siêng năng kiên trì
- Hiểu được ý nghĩa của việc siêng năng kiên, trì
2 Kĩ năng:
- Tự đánh giá được hành vi của bản thân và của người khác về siêng năng kiên trì trong học tập, lao động
- Biết siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động và các hoạt động hàng ngày
3 Thái độ:
Quý trọng những người siêng năng, kiên trì, không đồng tính với những biểu hiện của
sự lười biếng, hay nản lòng
II giáo dục kĩ năng sống:
- Kĩ năng xác định giá tri
- Kĩ năng tư duy phế phán
IIi.chuẩn bị :
- Giỏo viờn: SGK, SGV, cõu hỏi tỡnh huống, tranh ảnh bài 1 (Nguyễn Ngọc Ký)
- Học sinh: Học bài, chuẩn bị bài mới
Kiến thức, giấy thảo luận
Iv Tiến trình bài dạy:
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :Không
3 Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 Phân tích truyện đọc: bác hồ tự học ngoại ngữ
GV: Cho HS đọc truyện
? Em thấy Bỏc Hồ học
ngoại ngữ như thế nào
? Bỏc gặp những khú
khăn gỡ trong quỏ trỡnh tự
Học sinh suy nghĩ Trả lời
Học sinh suy nghĩ
I tìm hiểu truyện đọc
bác hồ tự học ngoại ngữ
- Dự mệt Bỏc vẫn học thờm 2h, viết 10 từ tiếng Phỏp vào tay vừa làm vừa nhẩm Ở nước Anh, Bỏc học ngoài vườn hoa, học với giỏo sư, bỏc học hỏi khi cần thiết
Trang 5? Bỏc vượt qua những
khú khăn đú bằng cỏch
nào
? Cỏch học của Bỏc thể
hiện đức tớnh gỡ
Trả lời
Học sinh suy nghĩ Trả lời
- Khụng cú nhiều thời gian, khụng cú người cựng học, …
- Bỏc kiờn trỡ trong học tập, khắc phục mọi khú khăn trong cuộc sống
- Siờng năng, kiờn trỡ học tập
Hoạt động 2 Tìm hiểu nội dung bài học
- Yờu cầu học sinh tỡm
biểu hiện siờng năng kiờn
trỡ trong cuộc sống
? Siờng năng là gỡ ? Nú
được biểu hiện như thế
nào
? Em hiểu kiờn trỡ là gỡ
? Siờng năng, kiờn trỡ
giỳp gỡ cho con người
trong cuộc sống
? Tỡm ca dao tục ngữ núi
về siờng năng, kiờn trỡ
? Ám chỉ sự lười biếng
Học sinh suy nghĩ Trả lời
Học sinh suy nghĩ Trả lời
Học sinh suy nghĩ Trả lời
Học sinh suy nghĩ Trả lời
II.Nội dung bài học
a Khái niệm: (SGK)
- Biểu hiện ở sự cần cự, tự giỏc, miệt mài, làm việc thường xuyờn, đều đặn
- Là sự quyết tõm làm đến cựng dự gặp khú khăn, gian khổ
b ý nghĩa:
- Giỳp con người thành cụng trong cụng việc, trong cuộc sống
+ Tay làm hàm nhai Tay quai miệng trễ
+ Siờng làm thỡ cú
+ Siờng học thỡ hay
+ Luyện mới thành tài Miệt mài tất giỏi
+ Miệng núi tay làm
+ Lười người khụng ưa + Núi chớn thỡ nờn làm mười
Núi 10 làm 9 kẻ cười
người chờ.
Trang 64: Củng cố, luyện tập.
- Giỏo viờn hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
5 Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài
- Học bài, chuẩn bị phần cũn lại
Trang 7Lớp dạy: 6B Tiết TKB: 2 Ngày dạy: 26/08/2011 Sĩ số: Vắng:
Lớp dạy: 6A Tiết TKB: 3 Ngày dạy: 26/08/2011 Sĩ số: Vắng:
Lớp dạy: 6C Tiết TKB: 4 Ngày dạy: 26/08/2011 Sĩ số: Vắng:
Tiết 3: Bài 2 SIấNG NĂNG – KIấN TRè
(Tiết 2)
I.Mục tiêu
1 kiến thức:
- Nêu được thế nào là siêng năng kiên trì
- Hiểu được ý nghĩa của việc siêng năng kiên, trì
2 Kĩ năng:
- Tự đánh giá được hành vi của bản thân và của người khác về siêng năng kiên trì trong học tập, lao động
- Biết siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động và các hoạt động hàng ngày
3 Thái độ:
Quý trọng những người siêng năng, kiên trì, không đồng tính với những biểu hiện của
sự lười biếng, hay nản lòng
II giáo dục kĩ năng sống:
- Kĩ năng xác định giá tri
- Kĩ năng tư duy phế phán
IIi.chuẩn bị :
- Giỏo viờn: SGK, SGV, cõu hỏi tỡnh huống, tranh ảnh bài 1 (Nguyễn Ngọc Ký)
- Học sinh: Học bài, chuẩn bị bài mới
Kiến thức, giấy thảo luận
Iv Tiến trình bài dạy:
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :Không
3 Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt
Biểu hiện siêng năng kiên trì trong cuộc sống
- Giỏo viờn yờu cầu học
sinh tỡm những biểu hiện
siờng năng kiờn trỡ trong
cuộc sống?
- Giỏo viờn liệt kờ những
biểu hiện học sinh tỡm
được lờn bảng
HS: thảo luận
I tìm hiểu truyện đọc - Học sinh tỡm và nờu biểu hiện:
- Luôn hoàn thành nhiệm
vụ được giao, gặp bài tập khó kiên trì tìm cách giải, giúp đỡ bố mẹ việc nhà, Tập thể dục thường xuyên
đều đặn…
Trang 8Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Yờu cầu học sinh giải
trắc nghiệm bài tập a
Học sinh suy nghĩ Trả lời
II: Bài tập
Bài tập a
Đáp án 1, 2,
4 Củng cố – luyện tập.
- Nhắc lại nội dung bài học
- Làm bài tập còn lại trong sgk
5 Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài
- Học bài, làm bài tập c, d,
- Xem trước bài 3: Tiết kiệm
Trang 9Lớp dạy: 6B Tiết TKB: Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
Tiết 4: Bài 3 TIẾT KIỆM I.Mục tiêu
1 kiến thức:
- Nêu được thế nào là tiết kiệm
- Hiểu được ý nghĩa của việc sống tiết kiệm
2 Kĩ năng:
- Biết nhận xét, đánh giá sử dụng sách vở, đồ dùng, tiền của, thời gian của bản thân
và người khác
- Biết đưa ra cách xử lí phù hợp, thể hiện tiết kiệm đồ dùng tiền bạc, thời gian, công sức trong các tình huống
- Biết xử dụng sách vở, đồ dùng, tiền bạc, thời gian một cách hợp lí, tiết kiệm
3 Thái độ:
Ưa thích lối sống tiết kiệm, không thích lối sống xa hoa, lãng phí
II giáo dục kĩ năng sống:
- Kĩ năng thu nhập và xử lí thông tin
- Kĩ năng tư duy phế phán
IIi.chuẩn bị :
- Giỏo viờn: SGK, SGV, cõu hỏi tỡnh huống
- Học sinh: Học bài, chuẩn bị bài mới
Iv Tiến trình bài dạy:
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ : Hãy nêu một số câu tục ngữ nói về lòng tự trọng?
Vì sao mỗi người cần rèn luyện tính tự trọng?
3 Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Tìm hiểu truyện đọc
GV: Giúp HS khai thác
truyện đọc
? Sau khi nhận được
giấy bỏo vào lớp 10 Hà
yờu cầu mẹ điều gỡ
? Vỡ sao nột mặt mẹ Hà
lại bối rối khi Hà đưa ra
yờu cầu đú
? Cũng như vậy Thảo cú
yờu cầu gỡ ở mẹ khụng
? Khi mẹ núi sẽ đưa tiền
HS: Theo dõi và tự đọc SGK để tìm hiểu nội dung
Học sinh suy nghĩ Trả lời
Học sinh suy nghĩ Trả lời
1 Tìm hiểu truyện đọc
Thảo và Hà
- Thưởng tiền để đi liờn hoan với bạn
- Vỡ nhà Hà nghốo, mẹ khụng cú tiền
- Thảo khụng đũi hỏi gỡ
- Thảo khụng nhận và núi :
“Con thấy gạo nhà mỡnh hết rồi mẹ để tiền mà mua gạo”
Trang 10cụng đan giỏ của Thảo
để Thảo đi ăn liờn hoan
Thảo cú nhận khụng
? Hoàn cảnh nhà Thảo
như thế nào
? Thảo cú suy nghĩ gỡ
khi được mẹ thưởng
tiền
? Việc làm của Thảo thể
hiện đức tớnh gỡ
? Hành vi của Hà sau khi
đến nhà Thảo như thế
nào
? Em cú nhận xột gỡ về 2
nhõn vật Thảo và Hà
trong truyện
? Hàng ngày chúng ta
phải có ý thức tiết
kiệm.đối với môi trường
ta cần tiết kiệm như thế
nào?
Học sinh suy nghĩ Trả lời
Học sinh suy nghĩ Trả lời
Học sinh suy nghĩ Trả lời Học sinh suy nghĩ Trả lời
- Nhà nghốo, bố mất sớm,
mẹ tần tảo nuụi 3 chị em
- Là con phải giỳp đỡ mẹ, tiền đan giỏ của mỡnh giỳp
mẹ mua gạo nuụi em
- Hiếu thuận với cha mẹ và nổi bật là đức tớnh tiết kiệm của Thảo
- Hà õn hận đó khụng biết giỳp đỡ mẹ lại vũi tiền của
mẹ Em hứa với mỡnh từ nay khụng đũi tiền của mẹ nữa mà phải tiết kiệm trong tiờu dựng
- Thảo và Hà là 2 em bộ ngoan nhưng lỳc đầu Hà chưa ý thức được những việc làm của mỡnh nờn chưa
cú ý thức tiết kiệm
- Chúng ta cần khai thác và
sử dụng tiết kiệm, có kế hoạch đối với nguồn tài nguyên thiên nhiên Vì TNTN là nguồn của cải vô giá nhưng không phải là vô tận
Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung bài học
- Qua nội dung cõu
truyện em hiểu thế nào
là tiết kiệm?
- Vỡ sao phải tiết kiệm?
Giỏo viờn chốt lại: Tiết
kiệm đem lại cuộc sống
bền vững như ụng cha ta
thường núi: “Ăn bữa
trước lường bữa sau”
Đú chớnh là lời khuyờn
cho mọi người biết tiết
kiệm để tớch luỹ phũng
khi ốm đau, …
II: Nội dung bài học:
a Khái niệm:
- Tiết kiệm là sử dụng hợp
lý, đỳng mức của cải vật chất, thời gian, sức lực của mỡnh và của người khỏc
b í nghĩa:
- Tiết kiệm là thể hiện sự quý trọng thành quả lao động của mỡnh và của người khỏc
Trang 11Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Yêu cầu học sinh giải
bài tập a, b
- Giỏo viờn nhận xột,
tổng kết
- Học sinh thảo luận tập thể
III:Bài tập
- Học sinh giải bài tập a, b cho ý kiến
- Học sinh cho biết ý kiến của mỡnh
4 Củng cố, luyện tập
- Nhắc lại nội dung bài học
- Làm các bài tập còn lại
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà
- Thu nhặt phế liệu tiết kiệm
- Xem trước bài 4: Lễ độ
Trang 12Lớp dạy: 6B Tiết TKB: Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
Tiết 5: Bài 4
lễ độ I.Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nờu được thế nào là lễ độ
- Hiểu được ý nghĩa của việc cư xử lễ độ đối với mọi người
2 Kĩ năng
- Biết nhận xột đỏnh giỏ hành vi của bản thõn, của người khỏc về lễ độ trong giao tiếp
và ứng xử
- Biết đưa ra cỏch ứng xử phự hợp thể hiện lễ độ trong cỏc tỡnh huống giao tiếp
3 Thái độ
- Đồng tỡnh ủng hộ cỏc hành vi cư xử lễ độ với mọi người, khụng đồng tỡnh với những hành vi thiếu lễ độ
II giáo dục kĩ năng sống:
- Kĩ năng giao tiếp ứng xử
- Kĩ năng tư duy phế phán
- Kĩ năng thể hiện sự tự trọng
III.chuẩn bị :
- Giỏo viờn: SGK, SGV, cõu hỏi tỡnh huống, bảng phụ
- Học sinh: Học bài, chuẩn bị bài mới
IV Tiến trình bài dạy:
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: tìm hiểu truyện đọc: em thuỷ
GV: Cho HS đọc truyện
đọc SGK
GV: Đặt câu hỏi:
? Khi anh Quang đến chơi
Thuỷ đó làm gỡ
? Khi anh Quang hỏi về cha
mẹ Thuỷ trả lời như thế
nào
? Thuỷ kể chuyện gỡ cho
anh Quang nghe
HS: Đọc truyện diễn cảm
Học sinh suy nghĩ Trả lời Học sinh suy nghĩ Trả lời
1 Tìm hiểu truyện đọc
em thuỷ
- Mời anh vào nhà, giới thiệu anh với bà, mời anh ngồi, pha trà mời bà, mời khỏch Xin phộp bà ngồi tiếp chuyện khỏch
- Dạ … Mẹ em dạy học ở trường ạ !
- Kể chuyện học hành của bản
Trang 13? Khi anh Quang xin phộp
ra về, Thuỷ cú hành động
gỡ? Em núi như thế nào
? Trờn đường về anh Quang
cú suy nghĩ gỡ về Thuỷ
? Em cú nhận xột gỡ về
cỏch ứng xử của Thuỷ
Học sinh suy nghĩ Trả lời Học sinh suy nghĩ Trả lời
thõn, hoạt động đoàn đội của lớp, trường
- Thuỷ tiễn anh ra tận ngừ và núi : “Lần sau cú dịp mời anh đến nhà em chơi”
- Thuỷ đỳng là một học sinh ngoan, lễ độ
- Cư sử đỳng mực, ngoan, lễ phộp Đú chớnh là đức tớnh lễ
độ trong con người Thuỷ
Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung bài học
? Em hiểu lễ độ là gỡ
? Trong cuộc sống lễ độ
được thể hiện như thế nào
? Lễ độ giỳp gỡ cho con
người trong cuộc sống
- Yờu cầu học sinh tỡm
những hành vi thể hiện sự
lễ độ hoặc chưa lễ độ trong
cuộc sống?
- Giải thớch thành ngữ SGK
Học sinh suy nghĩ Trả lời
Học sinh suy nghĩ Trả lời Học sinh suy nghĩ Trả lời
II: Nội dung bài học:
a Khái niệm:
- Lễ độ là cỏch cư xử đỳng mực của mỗi người trong khi giao tiếp với người khỏc
- Thể hiện sự tụn trọng, quý mến của mỡnh đối với người khỏc
b ý nghĩa:
- Giỳp quan hệ giưã người với người tốt đẹp hơn Gúp phần làm cho xó hội ngày càng văn minh
- Hành vi lễ độ:Đi xin phép về chào hỏi, gọi dạ bảo vâng, nói năng nhẹ nhàng dễ hiểu
- Hành vi thiếu lễ độ: Nói trống không, nói buông song,ngắt lời người khác
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Yờu cầu học sinh trắc
nghiệm bài tập a:
Học sinh suy nghĩ
Trả lời
III:Bài tập
- Bài tập a:+ lễ độ:1.3.5.6 + Thiếu ễ độ:2.4.7.8