- Cho HS đọc tổng hợp vần, tiếng, từ * Hoạt động 7: Trò chơi nhận diện Trß ch¬i: Chia HS thµnh hai nhãm cã nhiÖm vô nhÆt ra từ một chiếc hộp do GV chuẩn bị trước các tiếng chứa vần ưa.. [r]
Trang 1Ngày soạn : Thứ bảy ngày 21 tháng 9 năm 2013
Ngày dạy : Thứ hai ngày 23 tháng 9 năm 2013 ( Chuyển day : Ngày /…
Tuần 7 : Tiết 91 - 92- 93: Học vần
Bài 26:Chữ thường - chữ hoa
I Mục tiêu:
- Bước đầu nhận diện được chữ in hoa
- Nhận ra và đọc được các chữ in hoa trong câu ứng dụng
- Đọc được câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ đề: Ba Vì
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng chữ thường - chữ hoa phóng to Tranh minh họa câu ứng dụng, phần luyện nói
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
1 ổn định tổ chức:
- Viết: nhà ga ; quả nho , tre già
- Đọc câu ứng dụng
3 Dạy bài mới:
Giới thiệu bài:
* Hoạt động 1: GV giới thiệu bài vào bài
mới: Chữ thường - chữ hoa
- GV đọc
* Hoạt động 2: Nhận diện chữ hoa
- GV giới thiệu chữ trong từng cột
- Cột 1: Chữ in thường
- Cột 2: Chữ in hoa
- Cột 3: Chữ viết hoa
- GV chỉ
? Chữ in hoa nào gần giống chữ in thường
nhưng kích thước lớn hơn?
GV ghi vào góc bảng
- 3 học sinh
- Nhiều HS đọc
- HS đọc theo
- HS đọc bảng chữ 1 lượt
- HS quan sát trong SGK và thảo luận nhóm 2
* Hoạt động cả lớp
- HS nêu ý kiến
- Các chữ in thường và in hoa gần giống nhau là: C, E, Ê, I,
K, O, Ô, Ơ, P, S, T, U, Ư, V, X, Y
Trang 2? Chữ in hoa nào không giống chữ in
thường?
- GV ghi vào góc bảng
- GV chỉ chữ in hoa
- GV che chữ in thường, chỉ chữ in hoa
* Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
Trò chơi: GV yêu cầu HS nhận diện và đọc
âm của chữ in hoa dựa vào chữ in thường,
ia đọc nhanh và đúng thì người đó thắng
4 Củng cố - Dặn dò:
- Hôm nay học bài gì ?
- Cho 2 HS đọc lại bài
Tiết 2:
1 ổn định tổ chức:
- GV cho HS đọc lại bảng ôn trên bảng
lớp
- GV nhận xét, cho điểm
3 Dạy bài mới:
* Hoạt động 4: Luyện đọc lại
Cho HS đọc lại bảng chữ thường, chữ hoa
GV nhận xét
* Hoạt động 5: Đọc câu ứng dụng
- HS quan sát tranh:
? Tranh minh họa những gì?
- GV giới thiệu phong cảnh Sa Pa
- GV ghi bảng câu ứng dụng: Bố mẹ cho bé
và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa
? Trong câu có những chữ nào in hoa ?
? Chữ Bố đứng ở vị trí nào trong câu ?
=> Kha, Sa Pa là tên riêng -> viết hoa
- GV đọc mẫu- HD cách đọc câu
* Hoạt động 6: Thi đọc nhanh
GV giơ bảng viết chữ in hoa
- Chữ in hoa không giống chữ
in thường là các chữ: A, Ă, Â,
B, D, Đ, G, H, M, N Q, R
- HS nhận diện và đọc âm của chữ in hoa dựa vào chữ thường
- HS nhận diện và đọc
- HS chơi trò chơi
- Đọc CN 3,4 em
- Đọc lại bảng chữ thường và chữ hoa
- HS quan sát
- Cảnh Sa Pa
- 1 - 2 HS đọc mẫu
- Bố, Kha, SaPa
- Đầu tiên
- HS luyện đọc CN + ĐT
- HS thi đọc
Trang 34 Củng cố - Dặn dò:
- GV chỉ không theo thứ tự bảng chữ
thường - chữ hoa
Tiết 3:
1 ổn định tổ chức:
- GV cho HS đọc lại bài tiết 1, 2 trên
bảng lớp
- GV nhận xét, cho điểm
3 Dạy bài mới:
* Hoạt động 7: Luyện đọc lại
Cho HS đọc lại bảng chữ thường, chữ hoa
và câu ứng dụng
GV nhận xét
* Hoạt động 8: Luyện nói
- HS quan sát tranh:
? Tranh nói về chủ đề gì?
GV ghi bảng: Ba Vì
? Ba Vì có những cảnh đẹp gì?
=> GV giới thiệu cho HS về địa danh Ba Vì
- Gợi ý cho HS nói về sự tích Sơn Tinh
Thủy Tinh
- Cho HS luyện đọc SGK
4 Củng cố - Dặn dò:
- GV chỉ không theo thứ tự bảng chữ
thường chữ hoa
- Về đọc bài - tìm chữ in hoa trong văn bản
- HS đọc
- HS đọc
- HS đọc lại tiết 1,2
- HS nêu: Ba Vì
- CN đọc
- Có núi đồi, có đồng cỏ tươi tốt, có nông trường nuôi bò…
- ĐT - CN đọc
- HS đọc nhanh
- CN đọc
Tuần 7: Tiết 25: Toán
Bài: Kiểm tra
Đề kiểm tra - thời gian làm bài 35 phút
I Mục tiêu: Tập trung vào đánh giá:
Nhận biết số lượng trong phạm vi 10.Đọc, viết các số từ 0 đến 10 Nhận biết thứ
tự mỗi số trong dãy các số từ 0 đến 10; nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
II Đồ dùng dạy học:
Trang 4- GV : phô tô mỗi em một tờ kiểm tra.
- HS : III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
3 Dạy bài mới:
GV phát mỗi HS 1 đề kiểm tra
+ Bài 1: Số ?
+ Bài 2: Số ?
+ Bài 3: Viết các số 5, 2, 1, 8, 4
a Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
b Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………
+ Bài 4: > < = ?
0 … 1 7 … 7 9 … 8 10 … 6
8 … 5 3 … 9 8 … 9 4 … 8 Bài 5: Số ?
Có … hình vuông
Có … hình tam giác
4 Củng cố - Dặn dò: Thu bài.
*Hướng dẫn chấm- đánh giá: ( GV phô tô mỗi em một tờ kiểm tra )
Trang 5Bài 1: 2 điểm Mỗi lần viết đúng số ở ô trống cho 0,5 điểm
Bài 2: 2 điểm Mỗi lần viết đúng một số ở ô trống cho 0,25 điểm
Bài 3: 2 điểm Viết đúng các số theo thứ tự: Phần a:1 điểm, Phần b:1 điểm
Bài 4: 2 điểm Điền đúng dấu vào chỗ chấm được 0,25 điểm
Bài 5 : 2 điểm Viết 1 vào chỗ chấm hàng trên được 1 điểm
Viết 5 vào chỗ chấm hàng dưới được 1 điểm
––––––––––––––––––––––––
–––––––
Ngày soạn: Thứ bảy ngày 21 tháng 9 năm 2013 Ngày dạy : Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2013
( Chuyển day : Ngày /… /…)
Tuần 7: Tiết 94 - 95 - 96 Học vần
Bài : ia
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: ia, lá tía tô Đọc được từ và câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ,
chị Kha tỉa lá
- Luyện nói từ 2,3 câu theo chủ đề: Chia quà
- Giáo dục HS tính mạnh dạn, tự tin khi giao tiếp Biết yêu thương và nhường
nhịn em nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Mẫu vật: Lá tía tô Tranh minh họa SGK
- HS : SGK, bảng, VTV III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
1 ổn định tổ chức:
- Chỉ và đọc chữ in hoa
- Đọc câu ứng dụng
3 Dạy bài mới:
Giới thiệu bài:
* Hoạt động 1: GV giới thiệu bài vào bài mới
ia
GV đọc mẫu
Dạy chữ ghi âm:
*Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng chứa
chữ mới
- HS đọc CN + ĐT
- HS đọc ĐT
Trang 6a Nhận diện:
- GV đưa vần ia và giới thiệu cấu tạo
- Phân tích vần ia
? So sánh ia với a ?
b Phát âm - đánh vần
- GV đánh vần mẫu
- Cho HS cài bảng
? Cài thêm âm t đứng trước và dấu sắc được
tiếng gì?
? Vừa cài được tiếng gì? GV ghi bảng
? Phân tích tiếng tía?
GV đánh vần mẫu
Cho HS quan sát là tía tô: Đây là lá gì?
- GV viết bảng: Lá tía tô
- Cho HS đọc trơn lại vần, tiếng, từ: ia - tía lá
tía tô ( GV chỉ không theo thứ tự)
* Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm
vụ nhặt ra từ một chiếc hộp do GV chuẩn bị
trước các tiếng chứa vần ia Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều nhóm đó thắng
- GV theo dõi và nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò:
- Hôm nay học được vần mới nào? Tiếng, từ
nào?
Tiết 2
1 ổn định tổ chức:
- Gv chỉ vần, tiếng, từ ở tiết 1
- Nhận xét cho điểm HS
* Hoạt động 4: Tập viết chữ mới và tiếng khóa
- GV viết mẫu và nêu quy trình: ia, lá tía tô
- GV theo dõi và sửa sai
* Hoạt động 5: Đọc từ ứng dụng
- Có 2 âm: Âm i đứng trước,
âm a đứng sau
- ia có thêm i đứng trước
- HS so sánh
- HS đánh vần CN + ĐT -
Đọc trơn + HS cài ia
- Tiếng tía - HS cài Tía
- T đứng trước- ia đứng sau, dấu sắc trên i
- HS đánh vần - đọc trơn
- HS đọc trơn CN + ĐT
- CN + ĐT
- HS chơi trò chơi
- Đọc CN 5, 6 em
- HS theo dõi - HS viết trong không trung + bảng con
Trang 7- GV viết từ :
tờ bìa lá mía
vỉa hè tỉa lá
- GV đọc mẫu + giải nghĩa từ
- Hướng dẫn HS tìm tiếng mới, từ mới: mía đỏ,
cái thìa …
- GV động viên HS kịp thời
* Hoạt động 6: Thi viết đúng
Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm vụ
viết đúng các tiếng chữa chữ ia chuẩn bị trước
Ai nhặt được tiếng nào viết tiếng ấy Nhóm
nào có nhiều chữ viết đúng và đẹp nhóm đó
thắng
- GV theo dõi, nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò:
Ta vừa viết được tiếng, từ nào ?
Nêu lại cấu tạo vần ia ?
Tiết 3:
1 ổn định tổ chức:
- Gv chỉ vần, tiếng, từ ở tiết 1, 2
- Nhận xét cho điểm HS
3 Dạy bài mới:
* Luyện đọc bài tiết 1.
* Hoạt động 7: - Đọc câu ứng dụng
- HS quan sát tranh:
? Tranh minh hoạ ai? Đang làm gì?
- GV viết bảng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
- GV đọc mẫu HD cách đọc
* Hoạt động 8: Luyện viết
- GV viết mẫu và nêu quy trình: ia - lá tía tô
- GV nhận xét bài viết của HS
* Hoạt động 9: Luyện nói
- HS theo dõi
- HS luyện đọc
- Tìm tiếng từ mới
- HS thi viết
- Trả lời 2, 3 em
- HS nêu
- Đọc CN 5, 6 em
- HS đọc bài
- Trả lời 2 em
- 2 HS đọc mẫu
- CN + ĐT
- HS viết bài
Trang 8HS quan sát tranh
? Chủ đề luyện nói là gì?
? Tranh vẽ ai?
? Ai đang chia quà cho bé?
? ở nhà ai hay chia quà cho em?
? Chúng ta phải có bổn phận gì với ông bà, cha
mẹ ?
- Cho HS lên bảng luyện nói
- GV động viên khích lệ HS
4 Củng cố - Dặn dò:
- Đọc lại bài trong SGK
- Tìm và cài tiếng có vần vừa học?
- Về đọc viết lại bài, chuẩn bị bài sau
- 3 HS nêu
- Bà và bé
- HS nêu
- HS nêu
- Giúp đỡ cha mẹ, với em nhỏ phải yêu thương nhường nhịn
- Lên bảng 2, 4 em
- ĐT + CN
- HS tìm và cài
Tuần 7: Tiết 26: Toán
Bài: Phép cộng trong phạm vi 3
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3 Bài 1, 2, 3
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ đồ dùng học toán Một số mẫu vật
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
3 Dạy bài mới:
.* Giới thiệu phép cộng trong phạm vi 3:
a Giới thiệu phép cộng: 1 + 1 = 2
- GV đính mẫu vật và nêu vấn đề:
Có 1 con gà thêm 1 con gà nữa Hỏi có tất cả
mấy con gà?
Gọi HS trả lời
- HS nêu lại bài toán -1 con gà thêm một con
gà được 2 con gà
Trang 9? Vậy 1 thêm 1 bằng mấy?
- 1 thêm 1 bằng 2 được viết như sau:
1 + 1 = 2 1
+
1
2
Dấu “ + “ gọi là “ cộng” - GV giới thiệu dấu “+”, phép cộng 1 + 1 = ? b Giới thiệu phép cộng: 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3 - Cho HS quan sát mô hình GV đưa ra: 2 ô tô thêm 1 ô tô nữa Hỏi có tất cả mấy ô tô? Vậy 2 thêm 1 bằng mấy? Ghi bảng 2 + 1 = 3 c Giới thiệu phép cộng: 1 + 2 = 3 - GV đính mẫu vật như SGK Có 1 con mèo thêm 2 con mèo nữa Hỏi tất cả có mấy con mèo ? ? 1 thêm 2 bằng mấy? Ta viết 1 thêm 2 bằng 3 như sau: 1 + 2 = 3 Đọc phép tính này NTN? d GV chỉ vào các phép tính và nêu 1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 là phép cộng 1 + 2 = 3
? GV hỏi lại: 1 cộng 1 bằng mấy? 2 cộng 1 bằng mấy? 1 cộng 2 bằng mấy? ? 3 bằng mấy cộng mấy? đ Khái quát về phép cộng - GV đính mẫu vật ? Hãy lập phép tính theo mẫu vật? - Vài HS nêu lại - 1 thêm 1 bằng 2(nhiều HS nêu) - HS đọc lại 1 + 1 = 2 (CN + ĐT) - HS cài, HS viết bảng con - HS nêu đề toán - HS trả lời: 2 thêm 1 bằng 3 nhiều HS nhắc lại - HS nêu lại bài toán - Vài HS trả lời - Vài HS trả lời - CN + ĐT - CN + ĐT nhắc lại - CN nêu - CN + ĐT
Trang 10
? So sánh 2 +1 và 1 + 2
* Luyện tập
+ Bài 1: GV nêu Y/c
+ Bài 2: GV nêu Y/c
Lớp làm vào SGK
CN lên bảng: 3 em
+ Bài 3:
Bài yêu cầu gì?
Lớp làm vào vở
Cá nhân lên bảng thi nối
GV chữa bài
4 Củng cố - Dặn dò:
- Đọc lại công thức cộng trong phạm vi 3
- Về học thuộc bài, làm lại tính-CB bài sau
- HS lên bảng cài - lớp cài
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
- Giống nhau vì đều = 3
HS làm bảng con
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 2 + 1 = 3
HS nêu lại
HS làm và chữa bài
1 2 1
+ + +
1 1 2
2 3 3
- HS nêu 1 + 2 1 + 1 2 + 1 1 2 3
–––––––––––––––––––––––– ––– Ngày soạn : Thứ bảy ngày 21 tháng 9 năm 2013
Ngày dạy : Thứ tư ngày 25 tháng 9 năm 2013
( Chuyển day : Ngày /… ./……)
Tuần 7: Tiết 97- 98- 99 Học vần Bài : : ua - ưa I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Đọc được câu ứng dụng trong bài Tăng cường Tiếng việt cho HS
Luyện nói từ 2,3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
- Giáo dục cho HS tính mạnh dạn, tự tin trong giao tiếp Hiểu được trẻ em có
quyền được yêu thương chăm sóc
II Đồ dùng dạy học:
Trang 11- GV :Tranh minh họa SGK.
- HS: Bảng gài, chữ rời, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
1 ổn định tổ chức:
- Viết và đọc: Tờ bìa, lá mía, vỉa hè
- Đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét cho điểm
3 Dạy bài mới:
Giới thiệu::
* Hoạt động 1: GV giới thiệu bài vào bài mới
- GV viết bảng: ua
Dạy vần:
* Hoạt động 3: Nhận diện chữ và tiếng chứa chữ
khóa
a Nhận diện vần: * ua
- GV viết và nói: Vần ua được tạo nên từ u và a Độ
cao của ua (in) ua (viết) là 2 ly
- So sánh: ua với ia:
- Phân tích vần ua
b Đánh vần, đọc trơn:
- u-a-ua
=> ua
- Muốn có tiếng “Cua” phải thêm âm gì ?
- Phân tích: cua
- GV Đánh vần-đọc trơn
Cờ-ua-cua
=> cua
- 3 em lên bảng - Lớp viết theo tổ, mỗi tổ 1 từ
- 4 - 5 em
- 2 em
- HS đọc ĐT ua
- HS nhận biết ua (in) ua (viết)
- Giống: Kết thúc bằng a
- Khác: ua bắt đầu bằng u
ia bắt đầu bằng i -Vần ua có 2 âm.Âm u đứng trước và âm a đứng sau
- HS đánh vần CN + ĐT
- Đọc trơn: ua CN + ĐT
- HS cài: ua
- Âm c HS cài cua
- Tiếng cua có âm c đứng trước vần ua đứng sau
- HS đ/vần = đọc trơn
CN + ĐT
- Cua bể
Trang 12HS quan sát tranh.
? Tranh vẽ gì ?
- Giải thích “cua bể”
- GV chỉnh sửa cho HS khi đọc
* Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm vụ nhặt
ra từ một chiếc hộp do GV chuẩn bị trước các tiếng
chứa vần ua Nhóm nào nhặt đúng và nhiều nhóm đó
thắng
- GV theo dõi và nhận xét
* Hoạt động 4: Tập vần mới và tiếng khóa
- HD viết bảng GV viết mẫu và nêu quy trình:
ua – cua bể
- GV nhận xét và sửa sai
* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm vụ viết
đúng các tiếng chữa chữ ua chuẩn bị trước Ai nhặt
được tiếng nào viết tiếng ấy Nhóm nào có nhiều chữ
viết đúng và đẹp nhóm đó thắng
- GV theo dõi, nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò:
? Hôm nay học vần nào mới ? Tiếng, từ nào ?
- 2 HS đọc lại bài
Tiết 2
1 ổn định tổ chức:
- GV cho HS đọc bài tiết 1( chỉ không thứ tự)
- Nhận xét , cho điểm
3 Dạy bài mới:
* Hoạt động 6: Nhận diện chữ và tiếng chứa chữ
khóa
* ưa ( Quy trình tương tự )
Lưu ý:
- ưa được tạo nên từ ư và a
- HS đọc trơn: Cua bể CN +
ĐT Đọc xuôi - đọc ngược
ua - cua - cua bể
- HS chơi
- HS theo dõi và nêu lại cách viết
- HS thi viết
- HS nêu
- Đọc CN 6,7 em
Trang 13- So sánh: ưa với ua
- Đánh vần: ư - a - ưa
Ngờ - ưa - ngưa - nặng ngựa
Ngựa gỗ
- Cho HS đọc tổng hợp vần, tiếng, từ
* Hoạt động 7: Trò chơi nhận diện
Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm vụ nhặt
ra từ một chiếc hộp do GV chuẩn bị trước các tiếng
chứa vần ưa Nhóm nào nhặt đúng và nhiều nhóm đó
thắng
- GV theo dõi và nhận xét
* Hoạt động 8: Tập viết vần mới và tiếng khóa
- HD viết bảng GV viết mẫu và nêu quy trình:
ưa – ngựa gỗ
- Viết: Lưu ý nét nối giữa ư và a, ng và ưa, vị trí dấu
thanh
- GV nhận xét và sửa sai
* Hoạt động 9: Trò chơi viết đúng
Trò chơi: Chia HS thành hai nhóm có nhiệm vụ viết
đúng các tiếng chữa chữ ưa chuẩn bị trước Ai nhặt
được tiếng nào viết tiếng ấy Nhóm nào có nhiều chữ
viết đúng và đẹp nhóm đó thắng
- GV theo dõi, nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò:
Ta vừa học thêm được vần mới ? Tiếng, từ nào ?
? Hai vần ua, ưa giống và khác nhau ở điểm nào ?
Tiết 3:
1 ổn định tổ chức:
- GV cho HS đọc bài tiết 1, 2( chỉ không thứ tự)
- Nhận xét , cho điểm
3 Dạy bài mới
* Hoạt động 10: - Đọc chữ và tiếng khóa
HS đọc lại chữ mới và tiếng, từ chứa chữ mới
- Đọc từ ngữ ứng dung
- Giống: Đều kết thúc bằng a- Khác nhau: ưa bắt đầu bằng ư; ua bắt đầu bằng u
- HS cài và đọc đánh vần,
đọc trơn CN- ĐT
- HS nêu
- HS theo dõi và nêu lại cách viết
- HS thi viết
- HS nêu
- HS đọc 4, 5 em