Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Học tập, sinh hoạt đúng giờ I.MỤC TIÊU: - Giúp HS tự nhận biết thêm về lợi ích của việc học tập, và sinh hoạt đúng giờ.. - Biết sắp xếp thời gian biểu cho hợp lý và[r]
Trang 1Bài giảng tuần 2 Giáo viên: Vũ Thị Yến Trang 1
LỊCH BÁO GIẢNG -TUẦN II
Thứ
Ngày
Môn Đề bài giảng
Tập đọc Phần thưởng(t1) Thứ Hai
Tập đọc Phần thưởng ( t2) Toán Số bị trừ-Số trừ -Hiệu
Thứ Ba
Kể chuyện Phần thưởng
Tập đọc Làm việc thật là vui Thứ Tư
Tự nhiên xã hội Bộ xương Luyện từ và câu Từ ngữ về học tập Dấu chấm hỏi
Chính tả Làm việc thật là vui Đạo đức Học tập, sinh hoạt đúng giờ Thứ Năm
Tập viết Chữa hoa Ă, Â Tập làm văn Chào hỏi –tự giới thiệu
Thủ công Gấp tên lửa T2 Thứ Sáu
Hoạt động NG Học nội quy lớp học
Lop2.net
Trang 2Thứ hai
Môn: TOÁN Bài: Luyện tập.
I:Mục tiêu:
Giúp HS Củng cố nhận biết 1 dm, mối quan hệ dm và cm
- Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế
II:Chuẩn bị:
- Mỗi Hs có một thước cm
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Kiểm tra:
3-5’
2.Bài mới
HĐ 1: Tập vẽ
đo độ dài 1dm
10 – 12’
-Yêu cầu
-1dm = ? cm 10cm =? Dm -Nêu, cho Hs làm bảng con
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu nêu mục đích yêu cầu của bài học –ghi bài
-Bài 1: yêu cầu tự làm
-Kiểm tra đánh giá
Bài 2; Yêu cầu HS
Bài 3:Yêu cầu theo dõi HS
tự làm bài
-Yêu cầu HS
-Đọc: 7 dm, 11dm, 80dm -Lớp ghi bảng con – đọc
1dm = 10 cm
10 cm =1 dm 3dm + 16 dm =19 dm
25 dm – 5 dm = 20 dm
-Nhắc lại
-Nêu miệng bài tập
-Mỗi HS có thước kẻ và chỉ tay vào 10 cm
-Vẽ độ dài 10 cm vào bảng
-Tìm trên thước và chỉ vào 2dm (20cm)
-Trình bày chỉ trên bảng
-HS làm vào vở
-1HS làm trên bảng
a/1 dm =10 cm 2dm = 20cm
…
-Chữa và tự chấm bài
-Quan sát SGK đọc yêu cầu
-Ghi kết quả vào bảng con
-Bút chì dài 16 cm
Trang 3Bài giảng tuần 2 Giáo viên: Vũ Thị Yến Trang 3
Bài 4: Tập ước
lượng 7- 8’
3 Củng cố dặn
dò: 2- 3’
-Nhận xét đánh giá
-Nhắc Hs về làm bài tập trong vở bài tập toán
-Nhận xét đánh giá -Nhận xét tiết học
-Về nhà thực hành đo độ dài các vật …
-Độ dài 1 gang tay của mẹ là 2dm
-Độ dài một bước chân của khoa là 30 cm
-Bé Phương cao 12dm
-Cái bút chì dài là 16 cm -Độ dài gang tay của mẹ là 2 dm
Môn: TẬP ĐỌC (2 tiết) Bài: Phần thưởng
I.Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới, từ ngữ dễ sai do phương ngữ: Trực nhật,
lặng yên, nửa, lặng lẽ.
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy dấu chấm, giữa các cụm từ
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
- Nắm được đặcđiểm của nhân vật Na và diễn biến câuchuyện
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Đề cao lòng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
TIẾT I
1.Kiểm tra
(3 – 5’)
2 Bài mới
*Giới thiệu bài
-Yêu cầu HS đọc bài
“Ngày hôm qua đâu rồi”
-Bạn nhỏ hỏi bố điều gì?
-Em cần làm gì để khỏi lãng phí thời gian
-Nhận xét đánh giá
Cho hs xem tranh và nói
2HS đọc
-Ngày hôm qua đâu rồi
-Quan sát tranh và theo dõi
Lop2.net
Trang 4*HĐ1: Luyện đọc
8-10’
-Đọctừng câu
-Đọc đoạn
-Đọc nhóm
-Thi đọc
HĐ 2:hd tìm hiểu
bài 15 –18’
Vì sao bạn nhỏ đựơc nhận phần thưởng? Bài học hôm nay giúp em hiểu được điều đó
-Ghi tên bài
-GV đọc mẫu : Giọng nhẹ nhàng tình cảm – HD qua cách đọc
-Theo dõi phát hiện từ khó
-HD HS đọc các câu văn dài
-Giúp HS hiểu nghĩa từ
mới Bí mật ,sáng kiến,lặng
lẽ SGK
-Chia lớp thành các nhóm theo bàn
-Bài này có mấy đoạn ?
-Theo dõi đánh giá
TIẾT II
-Đọc lại cả bài một lần
-Câu chuyện kể về ai?
-Bạn ấy có đức tính gì?
-Hãy kể những việc làm tốt của Na?
-Theo em, điều bí mật các bạn của na bàn bạc là gì?
-Đánh giá chung
-Nhắc lại
-Theo dõi đọc thầm bài
-Nối tiếp nhau đọc từng câu
-Phát âm từ khó
-Luyện đọc cá nhân các từ
-Nối tiếp nhau đọc đoạn
-Có 3đoạn -3HS đọc ba đoạn -Nhận xét
-Luyện đọc trong nhóm góp ý lẫn nhau
-Cử 3 HS trong nhóm lên thi đua đọc
-Nhận xét –bổ sung
-Đọc đồng thanh
-Đọc thầm từng đoạn
-1em đọc cả bài
-1 em đọc to cả lớp đọc thầm
để trả lời câu hỏi ? -Về Bạn Na
-Tốt bụng hay giúp đỡ mọi người
-Nhiều học sinh kể gọt bút chì cho bạn Lan, cho bạn Nga nửa cục tẩy …
-Thảo luận theo bàn
-Các bàn cho ý kiến
-Nhận xét – bổ sung
Trang 5Bài giảng tuần 2 Giáo viên: Vũ Thị Yến Trang 5
*HĐ3:Luyện đọc
lại (12- 15’)
3/ Củng cố 2-3’
Dặn dò: 1’
-Em có nghĩ rằng Na xứng đáng được thưởng không? Vì sao?
-Chốt: Na xứng đáng được nhận phần thưởng vì Na có tấm lòng tốt
-Khi na nhận phần thưởng, những ai vui mừng?
-HD đọc
-Em học được điều gì ở bạn Na?
-Việc làm của các bạn đề nghị cô giáo có tác dụng gì?
-Nhắc HS về luyện đọc
-Nhận xét tiết học
-Trao đổi theo nhóm -Nhiều HS cho ý kiến
-Na:….nghe nhầm, đỏ bừng mặt
-Cô giáo và các bạn
-Mẹ khóc đỏ cả mắt
-Đọc cá nhân theo đoạn – bài -Bình chọn bạn đọc hay nhất -Nhiều HS cho ý kiến
-Biểu dương khuyến khích HS làm việc tốt
Thứ Ba
Môn: TOÁN Bài: Số bị trừ – số trừ – hiệu.
I.Mục tiêu.
Giúp HS :
- Bước bầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
- Củng cố về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số và giải bài toán có lời văn
II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Bài cũ 3’-4’
2.Bài mới
HĐ1: Giới thiệu
số trừ - số bị trừ -
hiệu 8-10’
-Yêu cầu hs làm bài tập
-Viết bảng: 59 – 35
-Nhận xét cho điểm
-Nêu tên gọi các thành phần:
59 - 35 = 24
-Làm bảng con
-5 dm = 50 cm 90 cm = 9dm 1dm = 10 cm 10 cm = 1dm -Làm bảng con
-Đọc phép tính.59 –35 =24 -Nhiều hs nhắc lại
38 12 26
33 34
22 33
-Lop2.net
Trang 6HĐ2:Thực hành
18-20’
Bài 2:Luyện đặt
tính rồi tính
Bài 3:luyện giải
toán trừ
3/.Củng cố dặn
dò: 1-2’
SBT ST HIỆU
-Nêu phéo tính 79 – 46 -Chú ý: 59 – 35 cũng gọi hiệu
Bài 1: Bài tập yêu cầu gì?
-Muốn tìm hiệu của 2 số ta làm thế nào?
-Lưu ý HS cắt đạt số
-Nêu y/c bài tập Đặt tính rồi tính
*Lưu ý đặt tính theo cột dọc
số đơn vị thẳng đơn vị,chục thẳng chục.Bắt đầu tính từ phải sang trái
-Cho hs tự làm bài 2avà 2b
-Theo dõi uốn nắn , -HD HS tìm hiểu bài
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-yêu cầu HS
-Nhận xét –giờ học
-Nhắc Hs về nhà học tập vào bài tập toán
-Làm bảng con và nêu tên gọi các thành phần
-tự lấy ví vụ
-Tìm hiệu của 2 số
-Lấy số bị trừ trừ đi số trư
-Điền kết quả vào vở
sbt 19 90 87 59 72
st 6 30 25 50 0
hiệu 13 60 62 9 72
-Nêu tên gọi các thành phần
-Tự làm bài vào vở -2 em lên bảng làm bài
-2 HS đọc đề bài
-sợi dây dài: 8 dm -Cắt đi: 3dm Đoạn dây còn lại: …dm?
-Tự giải vào vở
- 1 HS nêu phép trừ và kết quả -Gọi 1HS nêu tên các thành phần Giải
Đoạn dây còn lại là : 8-3=5( dm)
Đáp số:8 dm
Môn: CHÍNH TẢ (tập chép) Bài.Phần thưởng
I.Mục đích – yêu cầu.
1 Rèn kĩ năng viết chính tả
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài “Phần thưởng”
- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x, ăn/ăng
2 Học thuộcbảng chữ cái
Trang 7Bài giảng tuần 2 Giáo viên: Vũ Thị Yến Trang 7
- điền đúng 10 chữ cái p, q, r,t, u ,ư, v, x ,y vào ô trống theo tên chữ cái Thuộc toàn bộ bảng chữ cái
II.Đồ dùng dạy – học.
- Chép sẵn bài chép, BT điền chữ cái
- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…
III.Các hoạt động dạy – học.
1.Kiểm tra bài
cũ 3’-5’
2 Bài mới
HĐ 1: HD tập
chép 10’
*Tập chép
12 –15’
*Chấm, chữa
bài 4-5’
HĐ 2: HD làm
bài tập 6-7’
B2a
-Đọc: làm lại, nhẫn nại, sàn
nhà, cái sàng.
-Nhận xét ghi điểm -Giới thiệu nêu yêu cầu giờ học
-Mở bảng có bài chép -Đoạn chép có mấy câu?
-Cuối câu có dấu gì?
-Những chữ nào trong bài được viết hoa?Tại sao?
-HD Viết từ khó
-Đọc mẫu lần 2
-Theo dõi nhắc nhở uốn nắn về
tư thế cầm bút ,tư thế ngồi viết
…
-Đọc bài chép
-Chấm 8 –10 bài.Nhận xét bài viết
-Yêu cầu đọc đề bài
-Bài tập yêu cầu gì?
-Nêu yc bài tập bổ sung vào bảng chữ cái và đọc bảng chữ cái
-Viết bảng con
-2 – 3 HS đọc bảngchữ cái
-2 –3 HS đọc lại
-2câu
-dấu chấm
-Cuối, Đây, Na
Na là tên riêng,cuối đây là đầu câu,
-Viết bảng con
Đề nghị, luôn luôn, cả lớp …
-Nghe
-Chép bài vào vở
- Đổi vở cho nhau -Tự theo dõi và chữa lỗi
- Ghi số lỗi ra lề
-2HS đọc yêu cầu
Điền s/x -Làm bảng con
-Tự làm vào vở bài tập
Xoa đầu ,ngoài sân,chim sâu xâu cá ,
- Cả lớp viết ,đọc bảngchữ cái -3-4 em đọc thuộc lòng bảng chữ cái
-Lớp nhận xét -Học thuộc 29 chữ cái
Lop2.net
Trang 8Bài 3:
-HD dặn dò 1’
-Nhận xét cho điểm -Nêu yêu cầu
-Nhận xétgiờ học
Môn: Kể Chuyện Bài:Phần thưởng
I.Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ tranh minh hoạ và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện
- Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Có khả năng theo dõi bạn kể
- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra
4- 5’
2.Bài mới
HD kể từng
đoạn truyện
25- 27’
-Theo dõi, nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài:Nêu mục đích yêu cầu bài học –ghi đầu bài -Yêu cầu HS quan sát bức tranh
-Gợi ý HS kể từng đoạn
-Đoạn 1:Na là cô bé như thế nào?
-Trong tranh Na đang làm gì?
-Kể lại việc tốt Na làm
-Na còn băn khoăn điều gì?
-Cuối năm học các bạn bàn tán điều gì? Na làm gì?
-Trong tranh các bạn đang thì thầm bàn với nhau chuyện gì?
-Cô giáo khen các bạn như thế nào?
-3 HS kể 3 đoạn truyện: “Có công mài sắt có ngày nên kim”
2 hs nhắc lại -Mở SGK quan sát
-Tốt bụng
-Na cho Minh nửa cục tẩy
-Gọt bút chì, quét lớp, cho tẩy -Học chưa giỏi
-2-3 HS kê lại
…Chuyện điểm thi và phần thưởng Na lăng im
…Đề nghị cô giáo tặng riêng cho Na một phần thưởng vì lòng tốt của bạn
-…sáng kiến hay
-2-3 HS kể lại
-Tự kể lại đoạn 3
-Kể trong nhóm 3
Trang 9Bài giảng tuần 2 Giáo viên: Vũ Thị Yến Trang 9
84 31 53
53 24
19 40
Kể toàn bộ
câu chuyện
3.Củng cố
2-3’
-dặn dò
-Nhận xét, đánh giá
-Yêu cầu HS kể lại toàn bộ câu chuyện
-Cùng HS nhận xét, đánh giá
-Khi kể chuyện không nhất thiết các em kể lại như sách mà các
em cần có thêm cử chỉ, điệu bộ…
-Nhận xét, tuyên dương HS
-Nhắc HS về kể cho gia đình nghe
-Thi kể từng đoạn
-3 HS kể nối tiếp từng đoạn
-2-3 HS kể toàn bộ câu chuyện
Thứ Tư
Môn: TOÁN Bài: Luyện tập.
I Mục tiêu:
Giúp HS:
-củng cố vê phép trừ không nhớ, tính nhẩm, tính viết, đặt tính tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ, giải toán có văn
- Bước đầu làm quen với dạng toán trắc nghiệm nhiều lựa chọn
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra
3 – 5’
2 Bài mới
Bài 1: Củng cố
về tên gọi 6’
Yêu cầu:
-Giới thiệu bài
-HD làm bài tập
-Nhắc lại tên gọi thành phần, kết quả của phép trừ?
-Làm bảng con:
-Nêu tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
-Ghi bài
-Làm bảng con
75 23 52
47 21
-88 36 52
15 34
44 20
12 84
-Lop2.net
Trang 10Bài 2: Tính
nhẩm 3’
Bài 3: 5’
Bài 4: 7 – 8’
Bài 5 5’
3 Củng cố dặn
dò: 2’
60 – 10 – 30 = 20
60 – 40 = 20
-Muốn tìm hiệu ta làm phép tính gì?
-HD HS tìm hiểu đề
Yêu cầu:
-Bài tập yêu cầu làm gì?
Muốn khoanh được kết quả đúng thi ta phải làm gì?
-Thu vở chấm -Nhận xét đánh giá
-Nêu miệng
-Đọc yêu cầu
-Tính trừ
-Làm bài vào vở
-2HS đọc đề
Tự đặt câu hỏi cho HS trả lời -Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Tự giải vở
-Đọc bài
-Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
-Tính xem trong kho còn bao nhiêu ghế
-Ghi kết quả vào bảng con
C – 60 cái ghế
-Về nhà làm bài tập ở nhà VBT
Môn: TẬP ĐỌC Bài: làm việc thật là vui
I.Mục đích – yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ khó:làm, quanh , bận rộn, sắc xuân, rực rỡ,
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấmgiữa các cụm từ
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
- Biết đượclợi ích của mỗi công việc, mỗi người, mỗi vật
- Nắm đượcý nghĩa củabài:Mọi người, mọi vật đều làm việc đem l ại niền vui
Trang 11Bài giảng tuần 2 Giáo viên: Vũ Thị Yến Trang 11
II Chuẩn bị
- Bảng phụ viết bảng tự thuật
- Phiếu bản tự thuật có ghi sẵn thông tin
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1,Kiểm tra
3’
2.Bài mới
HĐ 1: HD
luyện đọc
15’
HD tìm hiểu
bài 8 – 10’
-yêu cầu:
-Nhận xét –đánh giá
-Giới thiệu bài
-Đọc mẫu với giọng hào hứng vui
-Theo dõi phát hiện từ khó
-Chia bài thành 2 đoạn Đoạn 1: Từ đầu … tung bừng Đoạn 2: Còn lại
-HD đọc câu văn dài
-chia lớp thành 4nhóm theo dõi chung
-Theo dõi
-yêu cầu HS tự nêucâu hỏi và mới
HS khác trả lời câu 1
-Hãy kể thêm một số con vật có ích
mà em biết
-Hãy cho biết cha mẹ em và những
em biết làm việc gì?
-Trong bài bé làm những việc gì?
-Hàng ngày em làm gì?
-Em có đồng ý với bé là làm việc rất vui không?
-3 HS đọc bài phần thưởng
và trả lời câu hỏi
-Nhắc lại
-theo dõi
-Nối tiếp đọc từng câu
-Phát âm từ khó
-Theo dõi vào bài
-Nối tiếp nhauđọc từng đoạn -Nhắc lại nghĩa các từ theo SGK
-Luyện đọc trong nhóm
-Cử đại diện các nhóm thi đua đọc toàn bài
-Nhận xét –đánh giá
-Đọc đồng thanh
-Đọc thầm cả bài
-Nêu câu hỏi 1
+Đồng hồ báo giờ, cành đào làm đẹp
+Gà trống đánh thức … -Nhiều HS kể
-Hoạt động cặp đôi -2 – 3 HS trình bày
-Bổ xung
-Làm bài, đi học, nhặt rau đi học, chơi với em
-Kể theo cặp
- 6 – 7 HS kể lại
-Tự trao đổi thảo luận
- 3 – 4 HS nêu
- Nối tiếp nhau
Lop2.net
Trang 12HĐ
3:Luyệnđọc
lại 5 – 6’
3.Củng cố
dặn dò 2’
-Yêu cầu HS đặt câu:rực rỡ, tưng
bừng.
-Giúp HS nhận xét
-Bài văn giúp em hiểu điều gì?
-Theo dõi giúp đỡ
-Nhắc nhở về nhà tập đọc và làm việc có ích
-Xung quanh em có mọi vật mọi người đều làm việc
- 5 – 6 HS đọc
-Cả lớp chọn HS đọc hay nhất
Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI.
Bài: Bộ xương
I.Mục tiêu:
Giúp HS:
- nói tên một số bộ xương vàkhớp xương của cơ thể
- Hiểu được rằng cần đi đứng, ngồi đúng tư thế và không mang vác, xách vật nặng để cột sống không bị cong vẹo
II.Đồ dùng dạy – học.
- Các hình trong SGK
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.kiểm tra
3 – 5’
2.Bài mới
GTB 3’
HĐ 1: Giới
thiệu xương
xương của cơ
thể 8 – 10’
-Dưới lớp da của cơ thể có gì?
-Nhờ đâu mà cơ thể cử động được?
-cơ và xương được gọi là cơ quan gì?
-Nhận xét – đánh giá
-Dẫn dắt – ghi tên bài
-yêu cầu thảo luận -Kiểm tra giúp đỡ HS
-Đưa ra mô hình bộ xương
-Nói tên một số xương như:
Xương đầu, xương sống, sườn
-yêu cầu quan sát so sánh các
-3HS nêu
-Xương và cơ
-Nhờ có cơ và xương -Cơ quan vận động
-Thực hiện nêu
-Xương tay ở tay, xương chân ở chân, xương đầu ở đầu?
-Nhắc lại
-Quan sát hình vẽ SGK chỉ vị trí và nói tên một số xương
-Quan sát
-Chỉ trên mô hình theo lời nói của GV
-Chỉ trên mô hìnhvà nêu xương:
Trang 13Bài giảng tuần 2 Giáo viên: Vũ Thị Yến Trang 13
HĐ 2: Đặc
điểm và vai
trò của bộ
xương
7 – 12’
HĐ 4: Giữ
gìn và bảo vệ
bộ xương
7 – 8’
xương trên mô hình và các xương của mình và cho biết xương nào có thể co được, duỗi, gập được?
-Các vị trí cơ xương mà co, gập, duỗi được người ta gọi đó là khớp xương
-Yêu cầu thảo luận
+Hình dạng và kích thước của các xương có giống nhau không?
-Không giống nhau nên có vai trò riêng
-Xương hộp sọ có kích thước như thế nào nó để làm gì?
Xương sườn như thế nào?
-xương sườn, sống, ức tạo thành lồng ngực để bảo vệ cơ quan nào?
-Nếu thiếu xương tay ta gặp khó khăn gì?
-Nêu vai trò của xương chân -Nêu vai trò của khớp bả vai, khuỷu tay, khớp đầu gối?
-Bộ xương có nhiều xương, khoảng 200 chiếc có hình dạng khác nhau, bảo vệ các cơ quan khác nhau
-Tổ chức hoạt động theo cặp
-Để bảo vệ bộ xương phát triển tốt chúng ta cần làm gì?
-Cần tránh những việc làm nào
có hại cho bộ xương?
-Điều gì sảy ra khi ta làm việc nhiều, mang vác vật nặng?
-Em đã làm gì để bảo vệ xương?
-Nhận xét – giờ học
bả vai, …
-Tự kiểm tra lại các xương đó xuay, gập, duối, co tay
-Nghe
-Chỉ trên mô hình và nêu tên các khớp xương
-không
-Hộp sọ to tròn để bảo vệ não
-Cong
-Lồng ngực để bảo vệ phổi
-Không cầm nắm, xách, ôm được các vật
-Đi đứng, chạy, nhảy
-khớp bả vai giúp ta quay đựơc,…
khuỷu tay:…
-Quan sát hình 2 – 3 SGk Đọc trao đổi ý kiến với nhau
-Ngồi học ngay ngắn, đi học đúng tư thế, ăn đủ chất …
-Leo trèo làm việc nhiều, mang, vác, vật nặng
-Xương phát triển không tốt làm cong vẹo cột sống
-Nêu:
Lop2.net