- Biết cách nhận dạng hình chữ nhật theo yếu tố cạnh , góc - GDHS tính toán chính xác, cẩn thận II Đồ dùng dạy học : GV: Các mô hình bằng nhựa hoặc bằng bìa về hình chữ nhật và một số [r]
Trang 1Thứ hai ngày 12 tháng 12 năm 2011
TOÁN Tiết 81
TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC (tiếp)
I Mục tiêu:
- Biết cách tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc ( ) và ghi nhớ quy tắc tính giá trị của biểu thức
dạng này
- GDHS tính toán chính xác
II Đồ dùng dạy học : GV : Bảng phụ – HS SGK
III Các hoạt động dạy -học:
1/Bài cũ: (5’)GV viết bảng 345 : 5 – 27
123 – 45 + 76
2 Bài mới (25’)Giới thiệu
GV viết lên bảng 30 + 5 : 5
+ Muốn thực hiện 30 + 5 trước rồi mới chia cho 5
ta có thể kí hiệu như thế nào?
-GV nhận xét và chốt
- Để thực hiện phép tính 30 + 5 trước rồi chia cho
5 sau Người ta viết thêm kí hiệu dấu ngoặc ( ) vào
như sau: (30 + 5) : 5 và quy ước như sau:
- Trong biểu thức có dấu ngoặc đơn ta thực hiện
các phép tính trong ngoặc đơn trước
- GV yêu cầu HS thực hiện
-GV ghi bảng: 3 (20 – 10)
3/ Luyện tập
Bài 1/82: Tính giá trị biểu thức
Bài 2/82: Tính giá trị biểu thức
a) (65 + 15) 2
48 : ( 6 : 3 )
- GV tổ chức HS sửa bài hình thức hái hoa dân
chủ
Bài 3/82
- GV yêu cầu HS đọc đề
- HS làm bảng con
Nêu lại cách thực hiện:
Trong biểu thức không có dấu ( ) ta thực hiện phép tính từ trái sang phải
-Hoạt động cá nhân, lớp
-HS nêu cách thực hiện làm vào bảng con
-Lấy 5 : 5 trước rồi thực hiện phép cộng sau
30 + 5 : 5 = ; 30 + 1 = 31
- HS suy nghĩ và nêu: 30 + 5 : 5 -HS nhắc lại CN _ ĐT
HS thực hiện vào bảng con
(30 + 5) : 5 ; 35 : 5 = 7
- HS thực hiện vào bảng con
3 (20 – 10) 3 10 = 30 -Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp
-HS nêu cách thực hiện:
- HS làm bài _ 4 HS lên sửa
a) 25 – (20 – 10) = 25 – 10 = 15
80 – (30 + 25) = 80 – 55 = 25 b) 125 + (13 + 7 ) = 125 + 20 = 145
416 - ( 25 - 11 ) = 416 - 14 = 402 -HS nêu cách làm
Làm tính với các số trong ngoặc đơn trước
- HS làm bài vào vở
- HS hái bông hoa có ghi biểu thức _ thực hiện
b) (74 – 14 ) : 2 = 60 : 2 = 30
81 : ( 3 3 ) = 81 : 9 = 9 Hoạt động cá nhân, lớp
HS đọc đề
TUẦN 17
Lop3.net
Trang 2+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Muốn tìm số sách mỗi ngăn trước tiên ta phải
tìm gì ?
- GV yêu cầu HS giải
4/Củng cố & dặn dò (5’)
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Có 240 quyển sách xếp đều vào 2 tủ ,mỗi tủ 4 ngăn
- Mỗi ngăn có … quyển sách ?
- HS giải vào vở _ 1 HS lên bảng sửa bài
Số sách xếp trong mỗi tuÛ là:
240 : 2 = 120 (quyển) Số sách xếp trong mỗi ngăn là:
120 : 4 = 30 (quyển)
ĐS: 30 quyển sách -HS tìm số ngăn có ở cả hai tủ trước
Số ngăn có ở cả hai tủ là:
4 2 = 8 (ngăn) Số sách xếp trong mỗi ngăn là:
240 : 8 = 30 (quyển)
ĐS: 30 quyển sách
Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2011
TOÁN Tiết 82
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc ( )
- Áp dụng được việc tính giá trị cua biểu thức vào dạng bài tập điền dấu : “ = ” , “ < ” , “ > ”
- GDHS tính toán chính xác
II.Đồ dùng dạy học : GV : Bảng phụ – HS : SGK
III Các hoạt động dạy -học:
1/Bài cũ: (5’)
- Trò chơi: May Mắn
- GV ghi biểu thức vào mẫu giấy nhỏ và để
vào bong bóng, HS chích bong bóng nổ _
thực hiện yêu cầu
-GV nhận xét, tuyên dương
2/Bài mới (25’)Giới thiệu bài
3/Luyện tập:
Bài 1/82 :Tính giá trị biểu thức
a) 238 – (55 – 35) =
- GV yêu cầu HS nêu cách thực hiện
- GV nhận xét tuyên dương
Bài 2/82: Tính giá trị biểu thức
5 HS lần lượt lên bảng
- Lớp làm bảng con
46 – 28 : 4 ; 82 – 19 + 28
428 : 4 3 ; 295 – 95 : 10
458 : 2 – 98
Hoạt động cá nhân, lớp
HS thực hiện các phép tính trong ngoặc đơn trước
- HS làm bài vào vở 4 HS lên bảng sửa
a) 238 – (55 – 35 ) = 238 – 20 = 218
175 – (30 + 20) = 175 – 50 = 125 b) 84 : (4 : 2) = 84 : 2 = 42 (72 + 18 ) 3 = 90 3 = 270 -2 HS làm bảng lớp
(421 – 200) 2 = 221 2 = 442 Lop3.net
Trang 3- GV : Nhận xét gì về cách viết và tính giá
trị của hai biểu thức trên?
-GV chốt: Ta phải thực hiện đúng quy tắc thì
mới tìm kết quả đúng
- GV tổ chức chơi trò: HUGO hái hoa
- Mỗi biểu thức tính giá trị đúng sẽ được 2
bông hoa
Bài 3/82:(dòng 1 )(HSKG làm thêm dòng 2)
- GV yêu cầu HS nêu cách thực hiện
- GV nêu luật chơi: Mỗi đội cử 4 bạn, bạn
thứ nhất điền dấu sau đó về đập vào tay
bạn thứ hai tiếp tục Đội nào nhanh,
đúng Thắng
(12 + 11) 3 … 45; 30…… (70 + 23) : 3
11 + (52 – 22) .…41;120 484 : (2 + 2)
- Bài 4/82
- Yêu cầu HS đọc đề
4/Củng cố & dặn dò: (5’)Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
421 – 200 2 = 421 – 400 = 21
- HS : Hai biểu thức có cách viết giống nhau về số và các phép tính nhưng biểu thức đầu có ngoặc đơn nên ta thực hiện các phép tính trong ngoặc đơn trước Biểu thức thứ hai thực hiện thứ tự từ trái sang phải
-HS làm tiếp các bài còn lại
b) 90 + 9 : 9 = 90 : 9 = 10
(90 + 9) : 9 = 99 : 9 = 11 c) 48 4 : 2
48 ( 4 : 2 ) d) 67 – ( 27 + 10 )
67 – 27 + 10 Hoạt động cá nhân, lớp
Điền dấu
HS + Tính giá trị biểu thức
+ So sánh giá trị biểu thức với số + Điền dấu
- HS làm vào vở _ sửa bài dưới hình thức:
thi tiếp sức
Hoạt động cá nhân, nhóm
HS thi đua: XẾP nhanh _XẾP đúng
Cái nhà
Thư ùtư ngày 14 tháng 12 năm 2011
TOÁNTiết 83
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU : - Giúp học sinh:
- Biết tính giá trị của biểu thức ở cả 3 dạng
- GDHS tính toán chính xác, cẩn thận
II Đồ dùng dạy học : GV : Bảng phụ – HS SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1/ Bàøi cũ : (5’)Luyện tập
- GV nhận xét phần luyện tập của tiết trước
- GV cho HS làm bảng con
- GV nhận xét, tuyên dương
2/ Bài mới ( 25’)Giới thiệu nêu vấn đề :
3/Luyện tập:Thực hành
Bài 1/83: Đọc yêu cầu
- Hãy nhận xét về các biểu thức
HS lắng nghe
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bảng con
97 – ( 37 + 20)
21 x ( 4 : 2)
Hoạt động cá nhân, nhóm,lớp
- Tính giá trị biểu thức
- Chỉ có +, - hoặc x, :
- HS làm bài vào vở
Lop3.net
Trang 4-GV theo dõi, nhắc nhở.
-GV cho HS sửa bài bảng lớp
- GV nhận xét
Bài 2/83:(dòng 1) Đọc yêu cầu
- Bài 2 ta làm như bài 1 được không? Vì sao?
- GV cho HS làm vở
a)15 + 7 x 8 =15 + 56 b) 90 +28 : 2= 90+14
= 71 = 104
201 + 39 : 3 = 201 + 13 564 -10 x 4 =564-40
= 214 = 524
- GV dán 2 bảng nhóm ghi sẵn bài tập 2 lên bảng,
cho HS sửa bài tiếp sức.- GV nhận xét
Bài 3/83(dòng 1) Đọc yêu cầu
- Nhận xét các biểu thức có trong bài tập 3
- Nếu trong biểu thức có dấu ngoặc ta sẽ tính như
thế nào?
- GV chia lớp thành nhóm, mỗi nhóm 4 HS, cho
các em sửa bài tiếp sức trên bảng nhóm
123x(42-40)= 123x2 72:(2x4)=72:8
= 246 = 9
-GV nhận xét
Bài 4/83-Bài tập 4 tổ chức dưới dạng trò chơi
- GV phát cho HS thẻ mang các gía trị của biểu
thức GV đưa thẻ mang biểu thức, HS nào có thẻ
mang giá trị đúng với biểu thức đó thì chạy lên
gắn.Nhóm nào gắn đúng và nhiều, nhóm đó
thắng
- GV tổng kết, tuyên dương
Bài 5/83: Đọc đề bài
- Đề bài cho biết gì?
- Đề bài hỏi gì?
- GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở, nhắc HS bài
này có thể giải bằng 2 cách
- GV theo dõi, nhắc nhở
4/ Củng cố , dặn dò (5’)-Ôn lại các bảng cộng đã
học - Nhận xét tiết học.Chuẩn bị : Hình chữ nhật
324–20+61 = 304+61 21x3:9 = 63:9 = 365 = 7 188+12–50 = 200–50 40:2x6 = 20x6 =150 = 120
- 4 HS sửa bài bảng lớp, lớp theo dõi
- Tính giá trị của biểu thức
- Ta không thực hiện như bài 1 được vì biểu thức bài 2 có + -, x, : nên ta phải làm
x, : trước; +, - sau
- HS làm bài
(HS khá giỏi làm thêm dòng 2 )
- 4 HS thi sửa bài tiếp sức, lớp cổ vũ
- HS đọc: Tính giá trị của biểu thức
- Có dấu ngoặc ( )
- Ta thực hiện các phép tính trong ngoặc trước
- HS nhận bảng nhóm, mỗi em làm 1 bước của bài tập
(HSKG làm thên dòng 2 )
(100+11)x9 = 111x9 ; 64 : (8 : 4)= 64: 2 = 999 = 32
- HS trình bày , lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân,lớp
HS nhận thẻ, tham gia trò chơi theo nhóm đôi
86 - ( 81 – 31) 230
36 56x(17–12)
90 + 70 x 2 280
50 (142-42): 2
142 – 42 : 2 121 Lớp nhận xét - HS lắng nghe
- 1HS đọc.:- Người ta xếp 800 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp 4 cái Sau đó xếp các hộp vào thùng, mỗi thùng 5 hộp
- Hỏi có bao nhiêu thùng bánh?
- HS làm bài, 1 HS làm nhanh lên sửa bài vào bảng phụ
Bài giải Số hộp bánh có là:800 : 4 = 200 ( hộp) Số thùng bánh có là: 200 : 5 = 40 ( thùng) Đáp số: 40 thùng
- HS có thể giải bài theo cách 2:
Bài giải Số bánh mỗi thùng có là:4 x 5 = 20 ( cái) Số thùng bánh có là:800 : 20 = 40 ( thùng)
Đáp số: 40 thùng Lop3.net
Trang 5Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2011
TOÁN Tiết 84 HÌNH CHỮ NHẬT.
I Mục tiêu:Giúp học sinh:
- Bước đầu nhận biết một số yếu tố ( đỉnh , cạnh , góc ) của hình chữ nhật
- Biết cách nhận dạng hình chữ nhật ( theo yếu tố cạnh , góc )
- GDHS tính toán chính xác, cẩn thận
II Đồ dùng dạy học : GV: Các mô hình (bằng nhựa hoặc bằng bìa) về hình chữ nhật (và một số
hình khác không là hình chữ nhật) Êke, thước đo chiều dài
- Học sinh : Êke, thước, VBT, 1 hình chữ nhật bằng bìa màu, bảng cài
III Các hoạt động dạy -học:
1/Bài cũ: (5’)Luyện tập chung
- GV gọi 2 học sinh lên bảng tính biểu thức
GV gọi 4 học sinh nhắc các quy tắc tính giá trị
biểu thức
- GV nhận xét
2/Bài mới ( 25’)Giới thiệu bài:
- Giới thiệu hình chữ nhật
- GV đính 1 hình chữ nhật bằng nhựa lên
bảng Yêu cầu học sinh lấy 1 hình chữ nhật
bằng bìa để lên bàn
- Lấy êke kiểm tra 4 góc hình chữ nhật
- Nhận xét gì về 4 góc hình chữ nhật?
- Đo chiều dài của 4 cạnh hình chữ nhật?
- Em có nhận xét gì về các cạnh của hình chữ
nhật?
GV chốt: Hình chữ nhật có 4 góc vuông, có
2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng
nhau
- GV vừa nói vừa chỉ: Độ dài của cạnh dài
gọi là chiều dài Độ dài của cạnh ngắn gọi là
chiều rộng
- GV đưa 1 số hình tứ giác và yêu cầu học
sinh lên đo và nhận biết xem hình nào là hình
chữ nhật, hình nào không là hình chữ nhật
- GV nhận xét
3/Luyện tập: Thực hành
Bài 1/84: Đọc yêu cầu
- GV yêu cầu HS quan sát thật kĩ các hình
vẽ, nhận dạng hình chữ nhật và tô màu
hình chữ nhật
GV nhận xét, tuyên dương
Bài 2/84: Đọc yêu cầu BT
- GV lưu ý HS đo bằng thước đo, sau đó ghi
số đo vào vở BT
2 HS lên bảng _ Lớp làm bảng cài
27 (54 : 6)
= 27 9
= 243
518 – (232 + 175)
= 518 – 407
= 111
- HS nhắc
Lớp nhận xét
-Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm
- HS thực hiện
Học sinh đo
- Đều là 4 góc vuông
- Học sinh thực hành đo
- Học sinh nêu được 2 cạnh dài bằng nhau, 2 cạnh ngắn bằng nhau
- Học sinh nhắc lại
-Học sinh tham gia thực hiện theo nhóm đôi
Lớp nhận xét
Hoạt động lớp, cá nhân
Tô màu hình chữ nhật
- HS thực hiện _ 2 HS lên sửa bài trên bảng phụ theo dãy
-Lớp nhận xét dãy nào tô màu nhanh, đẹp, đúng nhất
Lop3.net
Trang 6-GV quan sát.
GV nhận xét, tuyên dương
Bài 3/85: Đọc yêu cầu BT
- GV treo hình vẽ như sgk lên bảng cho HS
quan sát làm bài
- GV tổ chức cho HS làm bài
- Sửa bài hình thức điền tiếp sức 2 dãy
-GV nhận xét tuyên dương
Bài 4/85( GV vẽ sẵn lên bảng HS lên kẻ )
- GV phổ biến luật chơi: Mỗi dãy cử 3 bạn
lên thi vẽ tiếp sức thành hình chữ nhật _
Dãy nào làm nhanh đẹp đúng sẽ thắng
GV nhận xét tuyên tương
4/Củng cố & dặn dò: (5’)Nhận dạng các
hình chữ nhật có trong lớp học
a)Đo rồi ghi số đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật vào chỗ chấm
- HS tự đo và ghi vào vở
- 2 HS lên đo trên bảng lớp _ ghi lên bảng
b) Viết tên cạnh thích hợp vào chỗ chấm
MN = QP =5cm , MQ = NP = 2cm
AB = DC = 4 cm , AD = BC = 3 cm
- Lớp nhận xét.Sửa bài: Thi tiếp sức 2 dãy
a) Các hình chữ nhật có trong hình là:
b) Độ dài các cạnh của mỗi hình là:
ABNM,MNCD,ABCD
Lớp theo dõi, cổ vũ
Hoạt động nhóm
- Mỗi dãy cử 3 bạn tham gia vẽ tiếp sức 1 nét thành hình chữ nhật
-Lớp cổ vũ, nhận xét
Thứ sáu ngày 16 tháng12 năm 2011
TOÁN Tiết 85
HÌNH VUÔNG
I Mục tiêu:Giúp HS :
- Nhận biết một số yếu tố ( đỉnh , cạnh , góc ) của hình vuông
Vẽ được hình vuông đơn giản ( trên giấy kẻ ô vuông )
GDHS tính toán chính xác, cẩn thận
II Chuẩn bị:GV : Thước thẳng, ê_ke, mô hình hình vuông, hình tròn, chữ nhật.
HS : Vở BT Toán, thước, êke, bút chì màu
III Các hoạt động dạy-học:
1/Bài cũ: (5’) “Hình chữ nhật”
- Nêu đặc điểm của hình chữ nhật
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng vẽ hình chữ nhật
và đặt tên hình
- GV nhận xét, ghi điểm
2/Bài mới (25’)Giới thiệu bài
-GV viết bảng tựa bài Giới thiệu hình vuông
-GV đưa một số hình có đủ dạng (hình vuông,
hình tròn, hình chữ nhật, …)
- GV yêu cầu HS đoán về góc ở các đỉnh hình
vuông
- GV yêu cầu HS dùng thước êke kiểm tra 4
góc của hình vuông
-GV yêu cầu HS kiểm tra độ dài các cạnh của
hình vuông
GV chốt: Hình vuông có 4 góc vuông và 4
cạnh bằng nhau
HS nêu
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Lớp nhận xét
- HS lắng nghe
Hoạt động cá nhân _ lớp
-HS tìm và gọi tên hình vuông trong các hình vẽ GV đưa ra
- Các góc ở các đỉnh cao hình vuông đều là góc vuông
- HS dùng thước êke kiểm tra, báo cáo kết quả Các góc ở các đỉnh của hình vuông đều là góc vuông
- HS đo nếu kết quả: độ dài 4 cạnh của Lop3.net
Trang 7- Tìm các vật dụng trong cuộc sống có hình
vuông
3./Luyện tập: Làm bài tập 1, 2,
Bài 1/85: Đọc yêu cầu
- GV cho HS làm việc theo nhóm đôi
-GV yêu cầu HS tô màu vào hình vuông
Bài 2/86:Đọc yêu cầu của bài
- GV yêu cầu HS nêu lại cách đọc độ dài đoạn
thẳng cho trước
- GV nhận xét, cho HS làm bài
Bài 3/86: GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài
- GV cho HS làm vở
-GV nhận xét
Bài 4/86 ( GV HD HS vẽ trên giấy )
GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài
- GV cho HS vẽ hình
- GV mỡi đại diện 4 tổ lên bảng thi đua vẽ hình
- GV nhận xét, tuyên dương tổ vẽ nhanh, đúng
đẹp.-GV nhận xét
- 5/Củng cố & dặn dò (5’)GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS chuẩn bị bài 84: Chu vi hình chữ nhật
một hình vuông là bằng nhau
- 3 HS nhắc lại
- HS tìm: miếng gạch bông, chiếc khăn mùi soa
Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp
HS đọc
- HS dùng thước và êke để kiểm tra từng hình, báo cáo lại kết quả
Hình ABCD là hình chữ nhật
Hình MNPQ có các góc ở đỉnh không phải là góc vuông nên không phải là hình vuông
Hình EGHI có 4 góc ở đỉnh là 4 góc vuông, có 4 cạnh bằng nhau nên là hình vuông HS tô màu
-HS đọc
- HS nêu
- HS làm bài và sửa bài bảng lớp
-HS nhận xét
Hoạt động cá nhân_ Lớp
HS đọc
Lớp làm vở, sửa bài bảng phụ
HS đọc
HS vẽ hình vào giấy bên cạnh hình mẫu
- HS thi đua vẽ hình trên bảng lớp
- Lớp cổ vũ
Lop3.net
Trang 8Thứ hai ngày 19 tháng 12 năm 2011
TOÁN Tiết 86
CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I Mục tiêu:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng được để tính chu vi hình chữ nhật ( biết chiều
dài và chiều rộng )
- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật
GDHS tính toán chính xác, cẩn thận
II Chuẩn bị:GV : Vẽ sẵn hình chữ nhật kích thước 3 dm , 4 dm HS : VBT, thước đo, bút chì.
III Các hoạt động dạy -học:
1/Bài cũ: (5’)GV gọi HS lên bảng làm bài.
a) Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để được 1 hình vuông.
b) Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để được 2 hình vuông
c) Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để có 1 hình
2/Bài mới (25’)Giới thiệu bài
-Các em đã biết thế nào là hình chữ nhật Hôm
nay chúng ta sẽ tìm hiểu về cách tính chu vi hình
chữ nhật
Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
GV nêu: Bài toán 1
Cho hình tứ giác MNPQ có kích thước như
hình bên Tính chu vi hình tứ giác đó
-GV muốn tính chu vi hình tứ giác ta làm như thế
nào?
Bài toán 2 Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 4
dm , chiều rộng 3 dm Tính chu vi hình chữ nhật
đó
GV: Em nào có cách làm khác
- GV nhận xét và nêu quy tắc:
Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy
chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi
nhân với 2
- GV cách trình bày bài toán:
Chu vi hình chữ nhật ABCD:
(4 + 3) 2 = 14 (dm)
Đáp số: 14 dm 3/Luyện tập: Thực hành
Bài 1/87: Tính chu vi hình chữ nhật có kích thước
như hình vẽ
-Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm thế nào?
-GV mời 2 HS thi đua “Ai nhanh nhất Ai đúng
nhất”
Hoạt động cá nhân, lớp
M
2dm
N
4 dm
3dm
- Lấy số đo các cạnh cộng lại với nhau
3 dm
nháp
Chu vi hình chữ nhật ABCD
4 + 3 + 4 + 3 = 14 (dm) ĐS: 14 dm : (4 + 3) 2 = 14 (dm) -HS nhắc lại cá nhân _ đồng thanh
Hoạt động cá nhân, lớp
- HS : Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân với 2.HS làm vào vở
- HS sửa bài trên bảng
a)Chu vi hình chữ nhật ABCD (10 + 5) 2 = 30 (cm)
Đáp số: 30 cm b)Đổi 2 dm = 20cm
Chu vi hình chữ nhật là
TUẦN 18
Lop3.net
Trang 9Bài 2/87: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài
35 m chiều rộng 20 m Tính chu vi thửa ruộng đó
Bài 3/87: Khoanh vào chữ nhật trước câu trả lời
đúng
-GV chốt: khoanh vào chữ C ( Chu vi hai hình
bằng nhau ) GV nhận xét
4/Củng cố & dặn dò(5’)Nhận xét tiết.
- Chuẩn bị: Chu vi hình vuông
( 20 + 13 ) x 2 = 66 ( cm ) Đáp số : 66 cm
- HS đọc đề _ hướng dẫn làm bài
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là:
(35 + 20) 2 = 110 (m)
Đáp số: 110 m Hoạt động nhóm, lớp
HS thảo luận _ Tìm ra kết quả đúng đưa bảng A , B , C nhận xét
A _ Chu vi hình chữ nhật ABCD lớn hơn chu vi hình chữ nhật MNPQ
B _ Chu vi hình chữ nhật ABCD bé hơn chu vi hình chữ nhật MNPQ
C _ Chu vi hình chữ nhât ABCD bằng chu
vi hình chữ nhật MNPQ
Thứ ba ngày 20 tháng 12 năm 2011
TOÁN Tiết 87
CHU VI HÌNH VUÔNG
I Mục tiêu:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông ( độ dài cạnh x 4 )
- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung liên quan đến chu
vi hình vuông
- GDHS tính toán chính xác
II Chuẩn bị:GV : Vẽ sẵn hình vuông có cạnh 3 dm HS : Vở bài tập
III Các hoạt động dạy -học:
1/Bài cũ: (5’)
- Nêu quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
-GV: gọi HS lên bảng giải toán
Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 45
m , chiều rộng là 30 m
2/ ( Bài mới (25’)Giới thiệu bài
-Giới thiệu cách tính chu vi hình vuông
-GV nêu bài toán: Cho hình vuông ABCD có cạnh
là 3 dm Tính chu vi hình vuông đó
A 3 dm B
- Muốn tính chu vi hình vuông ta làm như thế
nào?
-GV nhận xét _ có cách tính nào khác
- GV : 3 là gì của hình vuông ABCD
Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân với 2
- HS làm nháp _ 1 HS giải
Chu vi hình chữ nhật là:
(45 + 30) 2 = 150 (m)
ĐS: 150 m
Hoạt động lớp, cá nhân
Lấy độ dài các cạnh cộng lại với nhau
- HS giải nháp _ 1 HS lên bảng
Chu vi hình vuông ABCD
3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)
ĐS: 12 dm
- HS : 3 4 = 12 (dm)
- 3 là độ dài của cạnh hình vuông ABCD
Lop3.net
Trang 10-GV : Hình vuông có mấy cạnh? Các cạnh đó như
thế nào với nhau?
- GV kết luận
Vậy muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ
dài 1 cạnh nhân với 4
3/Luyện tập.
Bài 1/88
Cạnh
CVH
V
8x4=32
cm
12x4=48 cm
11x4=124 cm
15x4=6 0cm Bài 2/88:
- Muốn tính chu vi hình vuông ta làm thế nào?
- Áp dụng quy tắc tính chu vi hình vuông làm bài
1 -GVnhận xét
Bài 3/88:GV gọi HS đọc đề bài
Bài 4/88: Đo độ dài cạnh rồi tính chu vi hình vuông
4/Củng cố & dặn dò (5’)Nhận xét tiết.
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau
-HS nhắc lại cá nhân _ đồng thanh
-HS đọc yêu cầu -Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài 1 cạnh nhân với 4
-HS làm bài _ sửa miệng
-HS đổi chéo vở sửa bài
-HS đọc đề bài:
-HS tự tính chu vi HV rồi điền kết quả vào ô trống trong bảng
Người ta uốn 1 đoạn dây thép vừa đủ thành một hình vuông cạnh 10 cm Tính độ dài đoạn dây đó
- Ta tính chu vi hình vuông có cạnh: 10 cm
- HS làm bài _ 1 HS lên bảng sửa
Đoạn dây đó dài là: 10 4 = 40 (cm)
ĐS: 40 cm -HS làm bài vào vở
-HS đọc đề
- 1 viên gạch hoa hình vuông có cạnh
20 cm
- Tính chu vi hình chữ nhật ghép bởi 3 viên gạch hoa
- HS làm vở bài tập _ HS sửa bài trên bảng
Chiều dài hình chữ nhật là:
20 3 = 60 (cm) Chu vi hình chữ nhật là:
(60 + 20) 2 = 160 (cm)
ĐS: 160 cm
- HS đo rồi tính
- - Làm vở
Thứ tư ngày 21 tháng 12 năm 2011
TOÁN Tiết 88
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:Giúp HS củng cố về:
- Biết tính chu vi hình chữ nhật , chu vi hình vuông qua việc giải toán có nội dung hình học
- GDHS tính toán chính xác, tư duy logic
II Chuẩn bị:GV : Thẻ nhóm, bảng phụ.HS : Vở bài tập
III Các hoạt động dạy -học:
1/Bài cũ:(5’) “Chu vi hình vuông”
Lop3.net