I/ Mục tiêu : Rèn kỹ năng đọc, viết chính tả - Củng cố về từ và câu II/ Hoạt động dạy học 35' Hướng dẫn học sinh làm bài tập HsS luyệ đọc từng đoạn Bài 1: luyện đọc Cho hs luyện đọc lại [r]
Trang 1
TUAÀN 2
Thứ hai ngày 24 tháng 08 năm 2009
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Tập đọc Phần thưởng
I/ Mục tiêu: 1.Bieỏt nghổ hụi ủuựng sau dấu chấm, daỏu phaồy, giửừa caực cuùm tửứ
2.Reứn kú naờng ủoùc hieồu
-Hieồu nội dung : Caõu chuyeọn đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt ( trả lời các câu hỏi 1,2,4)
II / ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
Tranh minh hoaù SGK Baỷng phuù ghi saỹn caõu, ủoaùn caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc
III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
4'
1'
35'
15'
Kieồm tra baứi cuừ :
-Goùi 2 hs ủoùc baứi : Tự thuật
-GV nhaọn xeựt ghi ủieồm
2 Giụựi thieọu baứi mụựi :
-Duứng tranh giụựi thieọu ủeà baứi Hoõm nay
caực em seừ hoùc taọp ủoùc qua baứi
Phaàn thửụỷng
-GV ghi ủeà baứi leõn baỷng
-GV ủoùc maóu toaứn baứi
Gioùng ủoùc nheù nhaứng, caỷm ủoọng
*Luyeọn ủoùc caõu
GV theo doừi sửừa sai caực tửứ caực em coứn
ủoùc sai
-Ghi 1 soỏ tửứ caực em hay sai leõn baỷng
Luyeọn ủoùc ủoaùn
-Yeõu caàu HS ủoùc GV theo doừi keỏt hụùp
giaỷi nghúa moọt soỏ tửứ ngửừ
- Đọc đoạn trong nhóm
-Thi ủoùc
-GV nhaọn xeựt cho ủieồm
-Yeõu caàu ủoùc ẹT
TIEÁT 2
Tỡm hieồu baứi :
-Yeõu caàu HS thaỷo luaọn caõu hoỷi
-Haừy keồ nhửừng vieọc laứm toỏt cuỷa baùn Na ?
-Các bạn đối với Na như thế nào?
GV:Na saỹn saứng giuựp ủụừ caực baùn nhửừng gỡ
mỡnh coự theồ laứm ủửụùc
-Theo em ủieàu bớ maọt ủửụùc caực baùn cuỷa
-HS ủoùc thuoọc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
-HS quan saựt tranh SGK
-HS nhaộc caự nhaõn ủeà baứi -HS theo doừi baứi vaứ ủoùc thaàm
-HS ủoùc caõu noỏi tieỏp trong baứi, moói em ủoùc
1 caõu -HS ủoùc CN- ẹT
Một số em đọc đoạn trước lớp
- Nhận xét bạn đọc -HS ủoùc ủoaùn trong nhoựm moói em 1 ủoaùn, nhoựm trửụỷng theo doừi
-Caực nhoựm thi ủua nhau ủoùc ủoaùn trửụực lụựp .Caực nhoựm khaực nghe bỡnh choùn nhoựm ủoùc hay
-HS ủoùc ẹT baứi -HS thaỷo luaọn caõu hỏi -Na goùt buựt chỡ giuựp baùn Lan /Cho baùn Mai nửỷa cuùc taồy Laứm trửùc nhaọt giuựp caực baùn bũ meọt
-Caực baùn raỏt quớ meỏn Na -Caực baùn ủeà nghũ coõ giaựo thửụỷng cho Na vỡ
Trang 23'
1'
Na bàn bạc là gì ?
-Em có nghĩ rằng Na xứng đáng được
phần thưởng không ?Tại sao ?
-Khi Na được phần thưởng những ai vui
mừng và vui mừng như thế nào ?
GV:Na xứng đáng được phần thưởng vì
em có một tấm lòng thật đáng quí
Trong cuộc sống nếu chúng ta biết yêu
thương giúp đỡ mọi người thì sẽ vui vẻ và
tốt đẹp hơn nhiều
Luyện đọc lại :
GV quan sát nhận xét ghi điểm cho
các em
3 CỦNG CỐ :
-Qua bài em học tập được điều gì ở bạn
Na ?
-Em thấy việc các bạn đề nghị cô giáo
trao phần thưởng cho Na có tác dụng gì ?
4 DẶN DÒ :
-Về nhà đọc kĩ bài xem kĩ nội dung các
bức tranh ở bài kể chuyện giờ sau
chúng ta kể chuyện
Nhận xét tiết học
em là một cô bé tốt bụng -Na xứng đáng được phần thưởng, vì em là một cô bé tốt bụng, lòng tốt rất đáng quí -Na vui mừng đến mức tưởng là mình nghe nhầm đỏ bừng mặt Cô giáo và các bạn …vỗ tay vang dậy
Mẹ Na lặng lẽ chấm khăn lên đôi mắt đỏ hoe
-Các nhóm thi đua đọc lai câu chuyện , bình chọn nhóm có giọng đọc hay
- Em học được tính tốt bụng của bạn Na hay giúp đỡ mọi người
-Biểu dương người tốt, việc tốt
Tiết 4: Toán LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
-Biết mỗi quan hệ giữa dmm và cmđể viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản
- nhận biết được độ dài đè - xi - mét trên thước thẳng
- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
- vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Thước thẳng có chia rõ các vạch theo cm , dm
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 35'
30'
1/ Bài cũ:
Gọi HS lên bảng đọc các số đo trên
bảng
2 dm , 3 dm, 5dm, 20 cm, 40cm
- Viết các số đo theo GV đọc
* 40 xăng ti mét bằng bao nhiêu đề
ximét ?
Nhận xét cho điểm
2 Luyện tập
Bài 1: Gọi HS đọc đề bài
Yêu cầu HS tự làm bài
-Tìm trên thước kẽ chỉ vạch có độ dài
1dm
-Vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm vào bảng
con
-Nêu cách vẽ đoạn thẳng AB có độ dài
1 dm
GV nhận xét
Bài 2: Gọi HS đọc đề bài
-Tìm trên thước vạch chỉ 2 dm và dùng
phấn đánh dấu
2 đề xi mét bằng bao nhiêu xăng ti mét
HS viết kết quả vào vở
Bài 3 :
- Bài tập yêu cầu ta làm gì ?
- Muốn điền đúng ta phải làm gì ?
Khi muốn đổi đề xi mét ra xăng ti mét
ta thêm vào sau số cm 1 chữ số 0 và khi
đổi từ xăng ti mét ra đề xi mét ta bớt đi
ở sau số xăng ti mét 1 chữ số 0 sẽ được
ngay kết quả
-Gọi HS chữa bài nhận xét cho điểm
Bài 4:
Gọi HS đọc đề bài
Muốn điền đúng ta phải ước lượng số
đo của các vật, của người ta được đưa ra
Yêu cầu HS chữa bài
- HS đọc các số đo 2 đề xi mét, 3 đềximét , 5 đề xi mét, 20 xăng ti mét,
40 xăng ti mét -H S viết 5dm, 7dm, 1dm
* 40 xăng ti mét bằng 4 dm
-Hs đọc đề bài -HS viết: 10cm = 1dm ; 1dm = 10 cm -Thao tác theo GV đọc 1đề xi mét
- HS vẽ sau đó đổi bảng tự kiểm tra bài của nhau
-Chấm điểm A trên bảng ,đặt thước sao cho vạch 0 trùng với điểm A Tìm độ dài 1 dm trên thước sau đó chấm điểm
B trùng với điểm trên thước chỉ độ dài 1dm Nối AB
-HS đọc đề bài
HS thao tác 2 HS ngồi cạch nhau kiểm tra cho nhau
-2dm bằng 20 cm
-Điền số thích hợp vào chỗ chấm -Đổi các số đo từ đề xi mét thành xăng
ti mét hoặc xăng ti mét thành đề xi mét
-HS lắng nghe GV hướng dẫn
HS làm bài vào vở
HS đọc bài làm :2 đề xi mét bằng 20 xăng ti mét, 30 xăng ti mét bằng 3 đề xi mét
Hãy điền xăng ti mét hoặc đề xi mét vào chỗ chấm
-Quan sát và tập ước lượng để làm bài vào vở 2HS ngồi cạnh nhau đổi vở kiểm tra kết quả
Trang 41'
*Trò chơi :
Chia lớp thành 2 nhóm yêu cầu HS điền
cm hay dm vào chỗ chấm
-Chiều dài của bàn là 60
-Bạn của Nam cao là 14
-Quyển vở có chiều dài là 24
Tuyên dương nhóm làm nhanh và đúng
3.Củng cố:
1dm =? cm; 10 cm =? dm
5dm =? cm ; 60 cm =? dm
Đề xi mét và xăng ti mét là đơn vị
dùng để làm gì ?
4 Dặn dò :
Về nhà làm bài ở vở bài tập
Nhận xét tiết học
-HS đọc bài độ dài của bút chì là 16cm Độ dài gang tay của mẹ là 2 dm, độ dài
1 bước chân Khoa là 30 cm, bé Phương cao 12 dm
HS làm bảng con
Nhận xét kết quả đúng
3-4 em trả lời
Dùng để đo hoặc ước lượng 1 độ dài đoạn thẳng
Tiết 5: Tiếng Việt 2: Ôn luyện
I/ Mục tiêu : Rèn kỹ năng đọc, viết chính tả
- Củng cố về từ và câu
II/ Hoạt động dạy học
35' Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: luyện đọc
Cho hs luyện đọc lại các bài tập đọc đã học
trong tuần
Bài 2: Luyện viết đoạn 1 của bài : Phần
thưởng
GV đọc cho hs viết Nhăc nhở các em viết
đúng li
Bài 3:Xếp các từ sau đây cvào cột thích hợp
trong bảng : a ) Thước kẻ d) lễ
phép
b) Chăm chỉ đ) Cặp sách
c) Đọc e) Tập vẽ
GV chấm bài nhận xét
Tổng kết : Nêu nội dung đã ôn
Nhận xét tiết học
Về luyện viết bài : Ngày hôm qua đâu rồi
HsS luyệ đọc từng đoạn Nhận xét bạn đọc bổ sung Luyện viết vào vở
Đồ dùng hs Hoạt động
của hs Tính nết của hs
HS chữa bài
Trang 5Thứ ba ngày 25 tháng 08 nă 2009
Tiết1: Toán SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ – HIỆU
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Bươcù đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
- Củng cố về phép trừ ( không nhớ ) các số có 2 chữ số
- Biết giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính trừ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các thanh thẻ : Số bị trừ , Số trừ , hiệu
- HS bảng phấn, vở bài tập
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5'
10'
20'
1/ KIỂM TRA BÀI CŨ :
- Gọi 2 HS lên bảng làm
2 dm = … cm ; 20 cm = dm
50cm = … dm ; 4 dm = cm
- GV kết hợp kiểm tra vở bài tập của
HS
Nhận xét ghi điểm
2/ GIỚI THIỆU BÀI MỚI :
+ Giới thiệu viết lên bảng phép tính
59- 35 =24 và yêu cầu HS đọc phép tính
trên
-Trong phép trứ 59 –35 = 24 thì 59 gọi
là số bị trừ, 35 gọi là số trừ , 24 gọi là
hiệu (vừa nêu vừa ghi lên bảng giống
như phần bài học của SGK )
- 59 gọi là gì trong phép tính trên ?
- 35 gọi là gì trong phép tính trên ?
-Kết quả của phép tính trừ gọi là gì ?
+ Giới thiệu phép tính với cột dọc
- 59 trừ 35 bằng bao nhiêu ?
- 24 gọi là gì ?
- Vậy 59 – 35 cũng gọi là hiệu Hãy
nêu hiệu trong phép trừ 59 – 35 = 24
.3.Luyện tập :
-Bài 1 :
-Yêu cầu HS quan sát bài mẫu và đọc
phép trừ của mẫu
Số bị trừ và số trừ trong phép tính trên là
- HS làm :
- 2dm =20 cm ; 20 cm = 2dm
- 50 cm = 5 dm ; 4dm = 40 cm
- Để vở bài tập lên bàn cho GV kiểm tra
- 59 trừ 35 bằng 24 Quan sát và nghe GV giới thiệu
- Là số bị trừ
- Là số trừ
- Hiệu
HS theo dõi
- 59 trừ 35 bằng 24
- 24 gọi là hiệu
- Hiệu là 24 ; là 59 – 35
- 19 trừ 6 bằng 13 Số bị trừ là 19 ,số trừ là 6
Trang 61'
những số nào ?
-Muốn tính hiệu khi biết số số bị trừ và
số trừ ta làm thế nào ?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
Nhận xét cho điểm HS
Bài 2 :
-Bài toán cho biết gì ?
-B ài toán yêu cầu tìm gì ?
-Bài toán yêu cầu ta tính như thế nào
-Nêu cách đặt tính và cách đặt tính của
phép tính này ?
- Nêu cách thực hiện phép tính theo cột
dọc có sử dụng các từ “Số bị trừ , số trừ,
hiệu “
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
Nhận xét cho điểm
Bài 3 :
- Gọi HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại ta
làm thế nào ?
GV tóm tắt lên bảng
-Yêu cầu HS tự làm
Thu vở chấm –nhận xét
3.CỦNG CỐ :
-Nêu số bị trừ ,số trừ trong phép tính ?
83 – 21 = 62 ; 75 – 25 = 50 ;
- Tính hiệu của số sau :
Số bị trừ 54
Số trừ 32
4.DẶN DÒ :
Về nhà làm bài ở vở bài tập
Xem trước bài luyện tập Nhận xét tiết
học
- Lấy số bị trừ ,trừ đi số trừ -HS tự làm bài sau đó đổi vở để kiểm tra lẫn nhau
- Cho biết số bị trừ và số trừ của các số
- Tìm hiệu của các phép trừ
- Đặt tính theo cột dọc
- Viết số bị trừ rồi viết số trừ dưới số
bị trừ sao cho đơn vị thẳng cột với đơn
vị , chục thẳng chục, viết dấu trừ kẽ vạch ngang , thực hiện tính trừ từ phải sang trái
- HS làm bài sau đó lên bảng chữa
-1 HS đọc đề bài -Sợi dây dài 8m ,cắt đi 3 m
- Hỏi độ dài đoạn dây còn lại
HS tự làm
Giải
Độ dài doạn dây còn lại là :
8 - 5 = 3 (dm )
Đáp số : 5 dm
- 2 HS nêu
- 1HS tính : 54
- 32
22
Trang 7
Tiết 2: Kể chuyện PHẦN THƯỞNG
I/ MỤC TIÊU :
-Dựa vào tranh minh hoạ , gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện (BT1,2,3)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Tranh minh hoạ nội dung câu chuyện
Bảng viết sẵn lời gợi ý nội dung từng tranh
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5'
30'
3'
1/ Kiểm tra bài cũ :
-Gọi 3 HS lên bảng kể lại câu chuyện “Có
công mài sắt , có ngày nên kim “
Nhận xét cho điểm HS
2/ Giới thiệu bài mới :
GV ghi đề bài lên bảng
+/ Hướng dẫn kể chuyện
a/ Kể laị từng đoạn truyện theo gợi ý
Kể chuyện trong nhóm
Kể chuyện trước lớp
- Đoạn 1 :
-Na là một cô bé như thế nào ?
-Các bạn trong lớp đối xử với Na như thế nào
?
-Bức tranh 1 vẽ Na đang làm gì ?
-Na còn làm những việc tốt gì nữa ?
-Vì sao Na buồn ?
Tương tự GV gơi ý bằng câu hỏi để các em
nhớ kẻ tiếp đoạn 2,3
b) Kể lại toàn bộ câu chuyện
-Gọi HS kể chuyện
-Gọi HS khác nhận xét
- Yêu cầu HS kể toàn bộ câu chuyện
GV nhận xét ghi điểm
3.CỦNG CỐ :
-Em nào cho cô biết kể chuyện khác đọc
chuyện như thế nào ?
GV :Khi kể chuyện chúng ta có thể thêm
HS kể nối tiếp nhau
HS nhắc đề bài
-3HS khá nối tiếp nhau mỗi em kể 1 đoạn
- Thực hành kể trong nhóm , nhóm trưởng hướng dẫn mỗi em kể 1 đoạn
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Na là 1 cô bé rất tốt bụng
- Các bạn rất quí Na
- Đưa cho Minh nửa cục tẩy
- Na trực nhật giúp các bạn trong lớp
- Vì Na chưa học giỏi
- -3- 4 em kể lại toàn bộ câu chuyện
Trang 8hoặc bớt 1 số từ ngữ để câu chuyện thêm
phần hấp dẫn hơn và thêm các điệu bộ cử
chỉ, nét mặt buồn , vui thể hiện nội dung câu
chuyện
4 DẶN DÒ :
Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân
nghe
Nhận xét tiết học
- Khi đọc chuyện phải đọc chính xác ,kể chuyện có thể kể bằng lời của mình , thêm điệu bộ , nét mặt ,….để tăng sự hấp dẫn
Tiết 3: Chính tả PHẦN THƯỞNG
I.MỤC TIÊU :
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài Phần thưởng
-Làm được bài BT3, BT4 ; BT2 a/b hoặc bài do GV chọn
II.CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG:
-Bảng phụ chép sẵn nội dung tóm tắt bài Phần thưởng và nội dung 2 bài tập chính tả Vở bài tập Tiếng Việt 2 tập một.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5'
20'
1.Bài cũ:
-Gọi 2 HS viết bảng lớp
-Cả lớp viết bảng con
Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bảng chữ cái
-Nhận xét cho điểm
2.Bài mới:
-Giới thiệu bài ghi đề bài lên bảng
a) Hướng dẫn tập chép
+ Hướng dẫn chuẩn bị
-Đọc mẫu đoạn viết
Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc đoạn
cần chép
-Đoạn văn kể về ai?
-Bạn Na là người như thế nào?
-Đoạn văn có mấy câu?
-Cuối mỗi câu có dấu gì?
-Những chữ nào được viết hoa?
-Yêu cầu HS đọc từ hay viết sai,
-Yêu cầu HS viết các từ khó
-Sửa lỗi cho HS
+ Chép bài vàò vở
-Yêu cầu học sinh nhìn bài chép trên bảng
HS 1: nàng tiên, nàng xóm, làm lại
-HS 2: cái thang, sàn nhà, cái sàng -Cả lớp viết bảng con
- 2 HS đọc thuộc lòng bảng chữ cái
-HS chú ý lắng nghe
- 2 HS lần lượt đọc đoạn văn cần chép
-Đoạn văn kể về bạn Na
-Bạn Na là người tốt bụng
-Đoạn văn có 2 câu
-Cuối mỗi câu có dấu chấm
-Cuối, Na, Đây
-HS đọc từ khó: nghị, giúp đỡ -1 HS lên bảng viết
-lớp viết vào bảng con, -Nhận xét bạn viết
Trang 98'
4'
1'
và chép vào vở
-Đọc cho HS dò bài, soát lỗi,
- Thu vở chấm bài
-Nhận xét bài viết của HS
b) Hướng dẫn HS làm bài tập:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1
-2 HS lên bảng làm
-Gọi HS nhận xét bạn làm
-Cho điểmHS
+ Gọi HS đọc bảng chữ cái
-Viết vào vở những chữ còn thiếu
Yêu cầu HS học thuộc lòng bảng chữ cái
3 Củng cố:
-Gọi 1 học sinh đọc lại 10 chữ cái
- Gọi 1 HS lên bảng ghi lại 10 chữ cái
4 Tuyên dương, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà học thuộc 29 chữ cái
-Sửa những chữ sai
-HS nhìn bảng chép vào vở
-Dò bài, soát lỗi
-1 HS đọc yêu cầu -2 HS lên bảng làm
- HS cả lớp làm vào vở
Điền vào chỗ trống: x hay s; ăn hay ăng
- xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, câu cá
-cố gắng, gắn bó, gắng sức
-Nhận xét bạn làm trên bảng
-2 HS đọc bảng chữ cái
-Viết vào vở những chữ còn thiếu
- HS đọc thuộc lòng bảng chữ cái -1 HS đọc lại 10 chữ cái
-1 HS lên bảng viết 10 chữ cái -Lớp viết vào vở nháp
Tiết 4,5 Toán 2 Ôn luyện
I/ Mục tiêu: -Củng cố về quan hệ giữa cm và dm
- Củng cố về đặt tính rồi tính số có hai chữ số không nhớ và giải bài toán có lờivăn
II/ Hoạt động dạy học
35' Hướng dẫn các em làm bài tập
Bài 1:Đặt tính rồi tính
19 + 16 18 + 46
29 + 35 48 + 46
9 + 42 8 + 24
Bài2: Số ?
1 dm = cm ; 20 cm = dm
2 dm = cm ; 40cm = dm
9 dm = cm; 80 cm = dm
Bài3: a) Vẽ đoạn thẳng AB dài 10cm
b) Đoạn thẳng AB dài 10 cm hoặc
Nêu cách đặt tính rồøi tính -2 HS leen chữa bài
Nêu yêu cầu bài 2 NHắc lại 1 dm bằng mấy xăng - ti - mét
HS vẽ vào vở
Trang 10dm
Bài này có mấy yêu cầu ?
Muốn vẽ được đoạn thẳng dài 10 cm ta cần
có gì?
Bài 4: Tính
23 dm +15dm= 56dm + 33dm =
67dm -60 dm = 95 dm - 52dm =
Nếu phép có kèm theo đơn vị thì sau kết quả
phải ghi gì ?
Bài 5: Lớp 2A có 20 học sinh Lớp 2B có 16
học sinh Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu
học sinh ?
Bài này dạng toán tìm gì ?
HSG
Bài 6: Tìm hai số liền nhau có tổng bằng 11
- Chấm bài làm của các em
Tổng kết : Nêu nội dung đã ôn
Nhận xét tiết học
Cần có thước có vạch chi cm và bút
Sau kết quả có kèm theo đơn vị
Bài này dạng toán tìm tổng
HS tự tóm tắt và giải vào vở Đáp số: 36 học sinh
Hai số đó là : 5 và 6
Vì 5 + 6 = 11
Thứ tư ngày 26 tháng 08 năm 2009
Tiết 1: Tập đọc LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
I / MỤC TIÊU:
-Biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, giữa các cụm từ
-Hiểu được nội dung và ý nghĩa của bài :Mọi vật mọi người quanh ta đều làm việc Làm việc mang lại niềm vui Làm việc giúp mọi người, mọi vật có ích cho cuộc sống(trả lời được câu hỏi trong SGK)
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh minh hoạ SGK
-Bảng phụ ghi các câu văn cần luyện đọc
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5'
18'
A/ Kiểm tra bài cũ :
-Gọi 3 HS đọc bài ‘’phần thưởng” kết
hợp trả lời câu hỏi
GV nhận xét ghi điểm
B/ Giới thiệu bài mới :
-Dùng tranh để giới thiệu bài :Làm việc
thật là vui
-GV ghi đề bài lên bảng
1 Luỵên đọc
-HS đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài SGK
HS quan sát tranh SGK -HS nhắc đề bài
-HS theo dõi GV đọc và đọc thầm