Tieát 3: Chính taû : CHIẾC BÚT MỰC I/MUÏC TIEÂU: -Chép lại chính xác , trình bày đúng bài chính tả SGK - Làm được BT 2; BT3 a/bhoặc bài tập do GV soạn II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Baûng cheùp n[r]
Trang 1TUẦN 5
Thứ hai ngày 14 tháng 09 năm 2009
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2,3 : Tập đọc CHIẾC BÚT MỰC
I/MỤC TIÊU:
- Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nhân vật(Cô giáo, Lan , Mai)
-Hiểu nội dung bài – Khen ngợi Mai là cô bé ngoan, biết giúp đỡ bạn( Trả lời được các câu hỏi 2,3,4,5)
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ, bài học SGK
-Bảng phụ chép câu hướng dẫn đọc
III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5'
1'
30'
15'
A.Kiểm tra bài cũ :
-Gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
“ Trên chiếc bè”
GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
-Hôm nay các em sẽ học một chủ
điểm mới nói về trường học Bài
hôm nay mở đầu chủ điểm Chiếc bút
mực
GV ghi đề bài lên bảng
2 Luyện đọc
-GV đọc mẫu toàn bài
-Giọng chậm rãi, giọng Lan buồn,
giọng Mai dứt khoát, giọng cô giáo
dịu dàng
* Luyện đọc câu
-GV quan sát sửa từ sai
*Luyện đọc đoạn
GV giảng thêm khóc nức nở có
nghĩa là khóc rất nhiều
3 Tìm hiểu bài
-Gọi HS đọc bài
-Những từ nào cho biết Mai mong
được viết bút mực?
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS nhắc lại đề bài
HS đọc nối tiếp từng câu CN nhóm -Nức nở, loay hoay mượn bút -HS đọc CN – Nhóm
- 1 HS đọc ngắt nghỉ câu dài
- HS đọc phần chú giải
- Đọc đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm CN-ĐT -HS đọc thành tiếng, đọc thầm từng đoạn cả bài thảo luận tìm hiểu nội dung bài
-Thấy Lan được viết bút mực Mai hồi hộp nhìn cô Mai buồn viết bút chì
- Một HS đọc đoạn 2
Trang 23'
1'
-Chuyện gì đã xảy ra đối với Lan?
Vì sao Mai loay hoay mãi với các
hộp bút?
-Cuối cùng Mai quyết định ra sao?
-Khi biết mình cũng được viết bút
mực Mai nghĩ và nói như thế nào?
-Vì sao cô giáo khen Mai?
Chốt : mai là cô bé tốt bụng chân
thật em cũng tiếc khi phải đưa bút
cho bạn mượn,tiếc khi biết mình
cũng được viết bút mực, mà mình đã
cho bạn mượn, nhưng em luôn luôn
hành động đúng giúp đỡ
4 Luyện đọc lại
GV ghi điểm
CỦNG CỐ :
-Câu chuyện này nói về điều gì?
-Em thích nhất nhân vật nào? Vì
sao?
DẶN DÒ :
-về nhà luyện đọc bài và trả lời câu
hỏi
Nhận xét tiết học
- Lan được viết bút mực nhưng Lan lại quên bút , Lan gục đầu xuống bàn khóc nức nở
-Vì nửa muốn cho bạn mượn nửa lại tiếc
-Mai lấy bút đưa cho Lan mượn -1HS đọc đoạn 4
-Mai thấy tiếc nhưng em vẫn nói cứ để bạn Lan viết trước
-Cô giáo khen Mai vì Mai biết giúp đỡ người khác
-HS đọc phân vai theo nhóm -Lớp nhận xét
-Nói về chuyện bạn bè thương yêu giúp đỡ nhau
-HS tự nêu
Tiết 4: Toán 38 + 25
I/MỤC TIÊU:Giúp HS
-Biết thực hiện phép cộng có dạng 38 + 25
-Áp dụng phép cộng trên để giaiû các bài tập có liên quan
- Biết thực iện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Que tính – bảng gài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 31'
8'
22'
A Kiêm tra bài cũ:
-Gọi 2 HS lên bảng.Đặt tính rồi tính
48 + 5 ; 29 + 8 => Nêu cách tính
- Kiểm tra VBT in
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
-Hôm nay chúng ta sẽ học về phép
cộng có nhớ dạng 38 + 25
-GV ghi đề bài
2.Giới thiệu phép cộng 38 + 25
-Nêu bài toán : Có 38 que tính thêm
5 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu
que tính?
-Để biết được có bao nhiêu que tính
ta làm như thế nào?
-GV yêu cầu HS tìm kết quả trên
que tính?
-Có tất cả bao nhiêu que tính?
-Gọi 1 HS lên đặt tính, lớp làm bảng
con
-Nêu cách đặt tính?
-Nêu lại cách thực hiện?
-Gọi HS nhắc lại cách đặt tính và
tính
Luyện tập:
Bài 1: Tính (cột 1,2,3)
-Gọi 3 HS lên bảng – Lớp làm vở
-Gọi HS nhận xét ở bảng
Bài 3 :
-Muốn biết con kiến phải đi hết
đoạn đường dài bao nhiêu dm ta làm
như thế nào?
1 HS lên bảng chữa bài
Bài 4: ( cột 1)
Gọi 1 HS đọc đề
Yêu cầu HS làm bài
-Muốn so sánh để điền dấu các em
so sánh như thế nào?
- 2 HS lên bảng làm cả lớp làm vào bảng con
-HS nhắc lại
-HS lắng nghe phân tích đề
-Thực hiện phép cộng 38 + 25 -HS sử dụng que tính hoặc cách khác
-Bằng 63 que tính 38
+ 25 63 -Viết 38 rồi viết 25 dưới 38 sao cho
5 thẳng cột với 8,2 thẳng cột với 3,viết dấu + và kẻ vạch ngang -Tính từ phải sang trái 8 cộng 5 =
13 viết 3 nhớ 1, 3 cộng 2 = 5 thêm 1 là 6 viết 6.Vậy 38 cộng 25 bằng 63 -3 – 4 HS nhắc lại
-Cả lớp làm vào bảng con
-1 HS đọc đề bài
- HS giải vào vở
Bài giải
Con kiến đi đoạn đường dài là
28 + 34 = 62 (dm)
Đáp số :62 dm
Trang 41'
CỦNG CỐ
-Nêu cách đặt tính 38 + 25
DẶN DÒ:
-Về nhà xem lại các bài tập đã học
làm vở bài tập
- Nhận xét tiết học
-HS đọc đề -HS làm vào vở -Tính tổng rồi so sánh các tổng
HS nêu
Tiết 5: Tiếng Việt Ôn luyện
I/ Mục tiêu: -Rèn kỹ năng đọc viết
- Củng cố từ ngữ về học tập, từ ngữ chỉ sự vật
II/ Hoạt động dạy học
4'
30'
2'
A.Kiểm ra bài cũ
Kiểm tra và chữa bài tập về nhà
Nhận xét bổ sung
B Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Nghe viết đoạn 4 của bài " Bím tóc
đuôi sam"
Quan sát nhăc nhở các em viết đúng
Bài 2: Xếp từng từ sau đây vào cột thích
hợp trong bảng :
Thước kẻ, chăm chỉ, đọc, lễ phép, cặp
sách, tập vẽ, nghịch ngợm, nghe giảng,
viên phấn
- Cho 2 HS lên thi làm
Bài 3:Tìm các từ theo mẫu trong bảng
(mỗi cột 3 từ )
Chỉ người Chỉ đồ
vật
Chỉ con vật
Chỉ cây cối Cụ gia, ø bút,
ø
con gà
cây na
-Chấm bài
C.Tổngkết Nêu nội dung đã ôn
Nhận xét tiết học
HS viết vào vở
Đồ dùng học tập Hoạt động của HS Tính nết của HS
2 hS lên bảng thi làm Nhận xét bài bạn và đổi vở kiểm tra
HS làm bài rồi chữa
Thứ ba ngày 15 tháng 09 năm 2009
Tiết 1: Toán: LUYỆN TẬP I/MỤC TIÊU:
-Giúp HS củng cố về:
Trang 5- Thuộc bảng 8 cộng một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ dạng 8 + 5 ; 28 + 5 ; 38 + 25
-Giải bài toán có lời văn theo tóm tắt
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Đồ dùng phục vụ trò chơi
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
5'
30'
1.Kiểm tra bài cũ :
GV gọi 2 HS lên bảng làm
28 + 59 ; 47 + 32
-Đặt tính, nêu cách tính?
-GV kiểm tra vở bài tập –Nhận xét
2 Bài mới
-Luyện tập toán dạng
8 + 5 ; 28 + 5 ; 38 + 25
Gv ghi bảng luyện tập
Bài 1 :
-Yêu cầu nhẩm nối tiếp nhau đọc kết
quả
Bài 2 :
Gọi HS đọc đề bài
-Gọi 2 HS làm bảng – Lớp làm vở
-Gọi Hs nhận xét
-Nêu cách đặt tính và tính 48 + 24 ;
58 + 26
Bài 3 :
-Yêu cầu HS đọc đề bài
-Dựa vào bài toán hãy nói rõ bài
oán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Nhìn tóm tắt đọc đề bài
-Gọi 1 HS làm bảng –Lớp làm vở
Nhận xét và cho điểm
3 CỦNG CỐ
Trò chơi : Thi viết nhanh bảng cộng 8
cộng với một số mỗi lần 5 em lên
viết .ai nhanh và đúng thì thắng
cuộc
4 DẶN DÒ
-Về nhà xem lại các dạng bài tập
-Nhận xét tiết học
HS nhắc CN
-HS làm miệng -Lớp nhận xét
-Đặt tính rồi tính -HS làm bảng vở _HS nhận xét cách đặt tính và tính
-Giải bài toán theo tóm tắt -Bài toán cho biết 28 cái kẹo chanh và 26 cái kẹo dừa
-Bài toán hỏi số kẹo cả 2 gói -1HS đọc
Bài giải
Số kẹo cả 2 gói có là :
28 + 26 = 54 (cái kẹo)
Đáp số : 54 cái kẹo
HS thi
Trang 6Tiết 2: Kể chuyện CHIẾC BÚT MỰC
I/MỤC TIÊU:
1/Rèn kỹ năng nói
-Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn câu chuyện chiếc bút mực.(BT1)
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ
III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5'
1'
30'
1.KIỂM TRA BÀI CŨ :
-Gọi 2HS kể chuyện”Bím tóc
đuôi sam”
GV nhận xét ghi điểm
2 GIỚI THIỆU BÀI MỚI
-Các em đã học tập các bài
Chiếc bút mực hôm nay chúng
ta kể chuyện theo tranh Chiếc
bút mực
GV ghi đề bài
* Hướng dẫn kể chuyện
-GV nêu yêu cầu của bài
-Gọi HS kể chuyện trước lớp
* Kể toàn bộ câu chuyện( HSG)
GV khuyến khích các em kể
bằng lời của mình
-GV nhận xét ghi điểm
CỦNG CỐ :
-Lớp mình chọn cá nhân, nhóm
kể hay nhất
-HS nhắc lại
-HS quan sát nội dung từng bức tranh -Phân biệt các nhân vật Mai, Lan, Cô giáo
-HS tóm tắt từng bức tranh
* Tranh 1 : Cô giáo gọi Lan lên bàn lấy mực
*Tranh 2 : Lan khóc vì quên bút ở nhà
*Tranh 3 : Mai đưa bút của mình cho Lan mượn
*Tranh 4 : Cô giáo cho Mai viết bút mực, cô đưa bút của mình cho Mai -Kể theo nhóm
HS kể nối tiếp nhau theo đoạn của câu chuyện hết lượt quay lại đoạn 1 thay người kể
-HS kể chuyện trước lớp Lớp nhận xét
-2-3 HS kể toàn bộ câu chuyện -Lớp nhận xét
HS bình chọn
Trang 71'
-Qua câu chuyện chúng ta nên
học tập theo gương bạn Mai
DẶN DÒ :
-Về nhà tập kể lại câu chuyện
cho người khác nghe
Nhận xét tiết học
HS tự nêu
Tiết 3: Chính tả : CHIẾC BÚT MỰC
I/MỤC TIÊU:
-Chép lại chính xác , trình bày đúng bài chính tả ( SGK)
- Làm được BT 2; BT3 a/bhoặc bài tập do GV soạn
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng chép nội dung bài viết
-Bảng phụ viết nội dung bài tập 2.3 vở bài tập
III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
5'
1'
20'
A Kiểm tra bài cũÕ :
-Gọi 2 HS lên bảng lớp bảng con
-GV đọc HS viết
-Gọi HS nhận xét bảng lớp
-GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
-Các em tập chép 1 đoạn nội dung bài
Chiếc bút mực
-GV ghi đề bài
2.Hướng dẫn tập chép
-GV treo bảng phụ đã viết đoạn tóm
tắt
*Luyện viết bảng con
-Tìm những chỗ có dấu phẩy trong
đoạn văn?
*Luyện viết vở
-GV quan sát nhắc nhở
GV đọc bài ở bảng
*Dỗ em, ăn giỗ, dòng sông, ròn rã, vần thơ, vầng trăng , dân làng, dâng lên
-HS nhắc lại
-2 - 3 HS đọc đoạn chép
- HS luyện viết tên riêng trong bài Mai- Lan
Bút mực, lớp, quên, lấy, mượn
-1HS đọc lại đoạn văn chú ý cách nghỉ hơi đúng những chỗ có dấu phẩy
-HS nhìn bảng chép bài -Lớp đổi vở dò lỗi -Tự sửa lỗi bằng bút chì
Trang 82'
1'
-GV thu 5 – 7 bài chấm
3.Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 :
-Gọi HS đọc yêu cầu đề bài
-Gọi HS làm bảng phụ
-GV cùng HS nhận xét
Bài 3 :
Lựa chọn
-Gọi HS lên làm bài 3 b
GV nhận xét ghi điểm
CỦNG CỐ :
-Nhận xét bài chính tả
-Khen 1 số em chép bài sạch đẹp
-Nhắc nhở 1 số em viết còn yếu
DẶN DÒ :
Về nhà chép lại mỗi chữ sai một dòng
-Nhận xét tiết học
-Điền vào chổ trống ia hay ya -2HS làm bảng, lớp làm VBT -HS chữa bài
+Tia nắng, đêm khuya, cây mía
-HS làm bảng, lớp làm vở -HS đọc kết quả bài ở bảng -Lớp nhận xét
-Sửa bài đúng b/ xẻng, đèn, khen, thẹn
Tiết 4: Toán Ôn luyện
I/ MỤC TIÊU
- Củng cố cách đặt tính rồi tính có nhớ
- Giải bài toán có lời văn
II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
4'
30' A.Chữa bài về nhà B.Hướng dẫn làm bài
Bài 1: Đặt tính rồi tính
28 + 6 40 + 6 48 + 8
48 + 27 38 + 38 48 + 33
Bài 2:(>, <, =)
8+3 8+4 7+8 8+7
8+6 8+5 8+0 8 +1
Bài 3: Có 18 con gà và 15 con vịt
Hỏi cả gà và vịt có bao nhiêu con?
Bài 4: vẽ đoạn thẳng có độ dài 7
cm
Bài 5:Tính
8 + 6 +2= 8 +4 + 3=
8 +8 +1 = 8 +0 +7 =
Bài 6 : ( HSG )
Từ ba chữ số 3,5,6 Em hãy viết tất
HS lên chữa bài tập
Nêu cách đặt tính và cách tính Cả lớp làm bài vào vở
Nhắc lại cách so sánh
< =
> <
Bài giải
Cả gà và vịt có số con là:
18+15=33 ( con ) Đáp số : 33 con Nhắc lại cách tính
Các số đó là :35, 36,53,56,63,65
Trang 9cả các số có hai chữ số có thể được
Chấm chữa bài
C.Nhận xét dặn dò
Ra bài vềnhà
Đặt tính rồi tính : 39 +27; 58 +26
Thứ tư ngày 15 tháng 09 năm 2009
Tiết 1: Tập đọc MỤC LỤC SÁCH
I/MỤC TIÊU:
Đọc rành mạch văn bả n có tính chất liệt kê
- Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu ( Trả lời câu hỏi 1,2,3,4)
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tuyển tập truyện ngắn hay dành cho thiếu nhi, tập 6 (nếu có )
-Bảng phụ viết 1-2 dòng để HD HS luyện đọc
III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5'
1'
20'
A.Kiểm tra bài cũ Õ :
Gọi 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
Chiếc bút mực
*GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới
-Cho HS mở SGK trang cuối GV
giới thiệu mục lục sách giúp chúng ta
hiểu được trong bài gồm có những
bài gì ở trang nào? Bài truyện ấy của
ai?
Bài hôm nay sẽ giúp các em biết
cách đọc mục lục sách, biết tra mục
tìm nhanh tên bài
2.Luyện đọc
-GV đọc mẫu toàn bài – Giọng đọc
rõ ràng rành mạch
A / Đọc từng mục
GV chú ý sửa sai
VD : Quang Dũøng, Phùng Quán,
Vương Quốc
b/ Đọc từng mục trong nhóm
GV theo dõi nhắc nhở
3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
-HS lắng nghe -Gọi HS đọc 1-2 dòng ghi ở bảng phụ, đọc thứ tự từ trái qua phải -Một // Quang Dũng//Mùa quả cọ//trang 7//
-Hai // Phạm Đức // Hương Đồng cỏ nội // trang 28 //
-HS đọc nối tiếp nhau từng mục
-HS đọc theo bàn, tổ -Lớp nhận xét
-Thi đọc giữa các nhóm -Các nhóm thi đua nhau đọc từng
Trang 108'
2'
1
3.Tìm hiểu bài
Tuyển tập này có những truyện nào?
-Truyện người học trò cũ ở trang
nào?
-Truyện “Mùa quả cọ” của nhà văn
nào?
-Mục lục sách để làm gì?
4.Luyện đọc
-GV nhận xét
3 CỦNG CỐ:
-Khi mở cuốn sách muốn biết một
bài ở trang nào em phải làm gì?
4 DẶN DÒ :
-Về nhà tập đọc lại nhờ muốn tìm 1
bài nào ta phải tìm mục lục
Nhận xét tiết học
mục, cả bài -HS đọc thầm, đọc thanh tiếng trả lời các câu hỏi
-HS nêu từng truyện
-HS tìm nhanh (trang 52) -Quang Dũng
-Cho ta biết cuốn sách viết về cái gì, phần nào, trang bắt đầu của mỗi phần là trang nào từ đó
ta nhanh chóng tìm được các mục cần đọc
-HS mở SGK tìm mục lục tuần 5 -Các nhóm thi hỏi, đáp về các bài
-Tập đọc : Chiếc bút mực trang 40
-Kể chuyện trang 41 -HS thi đọc toàn bài văn mục lục
Tìm mục lục ở trang đầu hoặc trang cuối
-Tìm mục lục ở trang đầu hoặc trang cuối
Tiết 3: luyện từ và câu : TÊN RIÊNG – CÂU KIỂU AI LÀ GÌ
I/MỤC TIÊU:
1/ Phân biệt các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật
-Biết viết hoa tên riêng; bước đầu biết viết hoa tên riêng Việt Nam( BT2)
2/ Biết đặt câu theo mẫu Ai (Cái gì, con gì) là gì?(BT 3)
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng quay, bút dạ, giấy khổ to làm bài tập 2
III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5'
1'
A.Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS làm BT 2 ( Đặt câu hỏi về ngày,
tháng, năm, tuần, ngày trong tuần
-Gv nhận xét ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
Hôm nay các em học cách viết tên riêng
2 HS lên bảng làm Cả lớp làm vào vở nháp
Trang 113'
1'
– câu kiểu ai là gì?
GV ghi đề bài
2.Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-So sánh các từ ở nhóm 1 và 2
*Gọi HS đọc phần ghi nhớ
Bài2
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
Bài 3 : Viết
-1 HS đọc yêu cầu bài
-GV nhận xét
3.CỦNG CỐ :
1 -2 HS nhắc lại cách viết tên riêng
4.DẶN DÒ:
-Khi gặp tên riêng các em phải viết hoa
chữ cái đầu mỗi tiếng
Nhận xét tiết học
-HS nhắc lại
-Cách viết các từ ở nhóm 1 và 2 -HS so sánh
-HS phát biểu ý kiến
*Nhóm 1 tên chung không viết hoa
( sông, núi , thành phố, học sinh)
*Nhóm 2 : là tên riêng phải viết hoa
( Cửu Long, Ba Vì, Huế, Trần Phú)
- 5-6 HS đọc ghi nhớ -Viết tên 2 bạn trong lớp, tên 1 dòng sông
-HS tự viết vào vở BT -2HS làm bảng lớp, lớp làm vở nháp
Phạm Đình Tuấn Phạm Thị Hậu -Đặt câu theo mẫu Ai ( hoặc cái
gì, con gì)là gì?
-HS làm bài tập ở vở luyện từ và câu
-Đọc kết quả của mình -Trường em là trường Thanh Đức2
-Em thích học môn Tiếng Việt -HS nhắc
Tiết 3: Toán HÌNH CHỮ NHẬT – HÌNH TỨ GIÁC
I/MỤC TIÊU: Giúp HS
-Nhận dạng được và gọi đúng tên hình chữ nhật , hình tứ giác
- Biết nối các điểm để có hình chữ nhật , hình tứ giác
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Một số miếng bìa(nhựa) hình chữ nhật, hình tứ giác
-Các hình vẽ phần bài học SGK
III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 121'
10'
20'
3'
1'
A Kiểm tra bài cũ
-Kiểm tra vở bài tập của HS
-Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
GV ghi đề bài
2 Giới thiệu hình chứ nhật , hình tứ
giác
-Dán lên bảng một hình chữ nhật
-Đây là hình chữ nhật
-Tìm trong bộ đồ dùng 1 hình chữ
nhật?
* Vẽ lên bảng 1 hình chữ nhật ABCD
-Đây là hình gì?
-Đọc tên hình?
-Hình có ?cạnh? đỉnh ?
-Đọc tên các hình chữ nhật trong phần
bài học?
Hình chữ nhật gần giống hình nào đã
học ?
* Giới thiệu hình tứ giác
-Cách làm tương tự
-Hãy nêu các hình tứ giác trong bài
3.Luyện tập, thực hành.
Bài 1
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
-Y/c HS tự nối
-Hãy đọc tên hình chữ nhật?
-Hình tứ giác nối được là hình nào?
Bài 3
Gọi HS đọc Y/c bài
GV hướng dẫn HS kẻ thêm
3 CỦNG CỐ
-Hình chữ nhật có ? cạnh ?
-Hình tứ giác có ? cạnh ?
4 DẶN DÒ
Về nhà xem lại bài làm ở VBT
-Chuẩn bị về que tính
nhận xét tiết học
-HS nhắc lại
-HS quan sát -HS tìm hình để lên bàn -Đây là hình chữ nhật -Hình chữ nhật ABCD -Hình có 4 cạnh, 4 đỉnh -Hình chữ nhật ABCD, MNPQ, EGHI -Hình vuông
-HS tự tìm hình tứ giác -ABCD, MNPQ, EGHI, CDEG, PQRS,
HKMN
-Dùng bút nối các điểm có hình chữ nhật - tứ giác
-HS nối tự đổi vở để kiểm tra -Hình chữ nhật ABDE
-Hình MNPQ
- Kẻ thêm 1 đoạn thẳng trong hình sau để được?
-1 hình chữ nhật -3 hình tứ giác
Hình chữ nhật ABDE -Hình tam giác BCD
-Có 4 cạnh
- Có 4 cạnh