1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế hoạch bài dạy khối 1 (chuẩn kiến thức kĩ năng) - Tuần 9 - Mai Thị Ngọc Sương

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 242,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Giới thiệu bài: Luyện tập 1 Luyện đọc - Đọc bài trong sách giáo khoa - Theo dõi gv đọc bài - Yêu cầu học sinh đọc bài trong - Cá nhân – nhóm – đồng thanh saùch a.. Đọc câu ứng d[r]

Trang 1

TUN 9 T

2

Vn uôi - i

3

Toán

'% (

'% (

845 097 Bài :;<= ay - â - ây

= ay - â - ây

4

Toán

'% (

'% (

845 09 chung

Ôn 097

5

Toán

Hc vn

Hc vn

MK thu9t

Th công

Ki

Vn eo - ao

Xem tranh phong c6nh

Xé, dán hình cây

6

Toán

T9p vi t

T9p vi t

T9p vi t: xa kia, mùa da, ngà voi

T Sinh hot lp

Trang 2

Chào c ờ

Học vần

bài 35: uơi, ươi ( tiết 1)

I MỤC TIÊU:

-Rèn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Sách tiếng việt 1, tập 1

Bộ ghép chữ tiếng việt

Tranh minh hoạ ( hoặc vật mẫu) các từ ngữ khoá Từ ứng dụng

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

- c: cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi - Viết chữ: ui, ưi, đồi núi, gửi quà

- Đọc bài trong SGK

2 Bài mới:

Giới thiệu bài :Hôm nay, học vần uôi, ươi

1 Dạy vần

uơi

a Nhận diện vần

- Gv ghi vần uôi lên bảng và hỏi:

Đây là vần gì?

- Phân tích vần uôi

- Yêu cầu hs ghép vần uôi vào bảng

gắn

- Yêu cầu hs đọc

- Vần uôi

- Vần uôi gồm có hai âm: âm uô đứng trước, âm i đứng sau

- Gắn vần uôi vào bảng gắn cá nhân

- Uô– i – ui

- Cá nhân – nhóm - đồng thanh

Trang 3

b Đọc mẫu uôi (uô – i - uôi ).

- Có vần uôi rồi để có tiếng chuối ta

thêm âm và dấu gì nữa?

c Ghép tiếng chuối

- Yêu cầu hs phân tích tiếng chuối

- Yêu cầu hs đánh vần tiếng chuối

- Gv đánh vần mẫu: chờ – uôi –

chuô i –sắc – chuối

- Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?

- Yêu cầu hs ghép từ nải chuối

- Ghi bảng từ: nải chuối

- Yêu cầu hs phân tích từ: nải chuối

- Yêu cầu hs đọc

- Gọi vài hs đọc bài trên bảng lớp:

ƯƠI

a Nhận diện vần

- Gv ghi vần ươi lên bảng và hỏi:

đây là vần gì?

- So sánh uôi với ươi

- Yêu cầu hs ghép vần ươi vào bảng

gắn

- Yêu cầu hs đọc

b Đọc mẫu ươi ( ươ – i – ươi )

- Có vần ươi rồi để có tiếng bưởi

thêm âm và dấu gì nữa?

c Ghép tiếng bưởi

- Yêu cầu hs phân tích tiếng bưởi

- Yêu cầu hs đánh vần tiếng bưởi

- Gv đánh vần mẫu: Bờ – ươi – bươi

hỏi - bưởi

- Treo tranh và hỏi: Đây tranh vẽ gì?

- Thêm âm ch và dấu sắc.

- Ghép tiếng chuối vào bảng gắn cá nhân

- Tiếng chuối gồm có âm ch đứng trước vần uôi đứng sau và dấu sắc trên chữ ô.

- Chờ – uôi – chuôi –sắc – chuối

- Cá nhân - nhóm - đồng thanh

- Nải chuối: do nhiều trái ghép lại với nhau

- Ghép từ nải chuối vào bảng gắn cá nhân

- Từ nải chuối gồm có hai tiếng: tiếng nải đứng trước, tiếng chuối đứng sau.

- Cá nhân - nhóm - đồng thanh

- Vần ươi

- Giống nhau: đều có âm i đứng sau.

- Khác nhau: uôi bắt đầu bằng uô, vần ươi bắt đầu bằng ươ.

- Gắn âm ươi vào bảng gắn cá nhân

- Ươ – i – ươi

- Cá nhân – nhóm - đồng thanh

- Thêm g trước vần ươi sau và dấu hỏi trên chữ ơ.

- Ghép tiếng bưởi vào bảng gắn cá nhân

- Tiếng bưởi gồm có âm b đứng trước, vần ươi đứng sau và dấu hỏi trên chữ ơ.

- Bờ – ươi – bươi – hỏi - bưởi

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Múi bưởi: bên trong quả bưởi được

Trang 4

2

3

- Ghi bảng từ: múi bưởi

- Yêu cầu hs phân tích từ: múi bưởi

- Yêu cầu hs đọc

- Gọi vài hs đọc toàn bài trên bảng

lớp

Trò chơi : Chuyền tin

Luyện viết:

- Hướng dẫn viết:

Yêu cầu hs nhắc lại cách viết

- Viết mẫu ( xem ở cuối trang 2)

-Yêu cầu hs viết vào bảng con

Dạy từ ứng dụng

- Yêu cầu hs lên tô màu các từ ứng

dụng:

- Yêu cầu hs giải nghĩa các từ ngữ:

- Yêu cầu hs đọc các từ ứng dụng bài

- Yêu cầu hs đọc toàn bộ bài trên

tách ra từng múi nhỏ (xem vật thật)

- Ghép từ múi bưởi vào bảng gắn cá nhân

- Từ múi bưởi gồm có hai tiếng: tiếng múi đứng trước, tiếng bưởi đứng sau.

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Cả lớp hát và chuyền tin đi khi nào kết thúc bài hát thi lúc đó tin đến tay bạn nào thì bạn đó mở ra và đọc to rồi đưa tin lên cho cả lớp cùng xem– các ban khác xem và nhận xét

- Theo dõi gv hướng dẫn + ươi: chữ ươ nối nét chữ i.

+ uôi : chữ uô nối nét chữ i + chuối: chữ ch nối nét với vần uôi, dấu sắc trên chữ ô

+ bưởi : chữ b nối nét vần ươi, dấu hỏi trên chữ ơ

- Viết vào bảng con.

- Hs tô màu các chữ có chứa vần uơi,ươi.

+ Tuổi thơ: độ tuổi còn nhỏ, còn dại, thơ ngây

+ Buổi tối: lúc mặt trời lăn, trên bầu trời tối

+ Tươi cười: vui vẻ, phấn khởi.

+ Túi lưới: túi đan giống lưới đánh cá

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

CỦNG CỐ, DĂN DÒ:

- Học được vần và từ ngữ gì mới?

- Yêu cầu hs đọc toàn bộ bài trên bảng lớp

- Chuẩn bị sang tiết 2: Học câu ứng dụng và luyện nói.

uơi, ươi ( tiết 2)

1 Bài cũ:

Trang 5

- Vừa học vần, tiếng, từ gì mới?

- Hs đọc bài tiết 1 trên bảng lớp, giáo viên chỉ (theo thứ tự , không theo thứ tự)

2 Bài mới:

Giới thiệu bài: Luyện tập

1 Luyện đọc

- Đọc bài trong sách giáo khoa

- Yêu cầu học sinh đọc bài trong

sách

a Đọc câu ứng dụng

Treo tranh và hỏi :

- Trong tranh vẽ gì?

- Hai chị em đang chơi vào thời

gian nào?

- Đó cũng chính là câu ứng dụng

hôm nay chúng ta học Hãy đọc

câu ứng dụng dưới bức tranh

- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng

- Trong câu ứng dụng có tiếng nào

có âm vừa học?

- Gv đọc mẫu câu ứng dụng

- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng

b Luyện viết

- Hôm nay, chúng ta sẽ viết những

chữ gì?

- Khi viết các vần, tiếng và từ

khoátrong bài này chúng ta phải

lưu ý điều gì?

- Yêu cầu hs nhắc lại tư thế ngồi

viết bài

- Theo dõi uốn nắn và sữa sai cho

học sinh

- Chấm vở nhận xét bài

- Theo dõi gv đọc bài

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

Hs thảo luận theo nhóm rồi trả lời

- Hai chị em đang chơi với bộ chữ

- Buổi tối vì ngoài cửa có trăng, sao

- Cá nhân đọc : Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ

- Tiếng buổi có vần uôi

- Lắng nghe gv đọc bài

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

- Các nét nối và dấu

- Khi ngồi viết ta ngồi đúng tư thế, tay phải cầm bút tay trái đè lên mặt vở, chân duổi thẳng, mắt cách vở khoảng 25 - 30 cm

- Hs viết bài theo sự hướng dẫn của gv

- Chấm vở một vài em viết xong

Trang 6

2

c Trò chơi: Tìm tiếng mới

Yêu cầu hs nêu nhanh các tiếng có

vần vừa học

Luyện nói :

- Chủ đề luyện nói của chúng ta

hôm nay là gì?

Gv trình bày tranh, đặt câu hỏi gợi

ý:

- Trong tranh vẽ gì?

- Em đã được ăn những thứ này

chưa? Aên bao giờ?

- Quả chuối chín có màu gì? Khi ăn

có vị như thế nào?

- Vú sữa chín có màu gì?

- Bưởi thường có nhiều vào mùa

nào?

- Khi bóc vỏ bao ngoài múi bưởi ra

em nhìn thấy gì?

- Trong ba thứ quả này, em thích

quả nào nhất? Vì sao?

- Ơû vườn nhà em (hoặc nhà ông

bà…) có trồng những cây này

không?

- Yêu cầu hs phát triển lời nói tự

nhiên

trước + Chuôi dao, muối mặn, cái muôi, muối dưa, xuôi ngược, đuôi lợn… + Đười ươi, tươi cười, lưới, cây tươi,…

- Đọc tên bài luyện nói: chuối, bưởi, vú sữa

Trả lời theo câu hỏi gợi ý của gv: -Tranh vẽ trái vú sữa, bưởi, nải chuối

- Em đã được ăn rồi, ăn vào mùa

- Chuối chín có màu vàng Khi ăn có vị ngọt và thơm

- Vú sữa chín có màu tím hoặc màu trắng

- Bưởi thường có nhiều vào mùa hè

- Múi bưởi

- Tự nêu theo sở thích của mình

- Tự nêu

- Hs phát triển lời nói tự nhiên + Em đã đọc truyện “sự tích cây vú sữa”

+ Em rất thích ăn quả vú sữa

+ Trái bưởi màu vàng trông rất đẹp

+ Chuối tiêu ăn ngon và bổ

+ Cả nhà em ai cũng thích ăn chuối

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Tiếng việt học vần, tiếng, từ gì?

Trang 7

- Câu ứng dụng gì?

- Luyện nói chủ đề gì?

Hướng dẫn bài về nhà- Chuẩn bị bài ay, â – ây

Nhận xét tiết học.

Đạo Đức LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ ( tiết 1)

I.MỤC TIÊU:

-Yêu quý anh

/ 0 % *L 3 phép ( anh % N    em ! trong %4,% \XNd ngày

/ 0 vì sao % 3 phép ( anh % N   em !7

/ 0 phân 50 các hành (N(5% làm phù U và %> phù U ([ 3 phép ( anh

% N   em !7

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Đồ dung để chơi sắn vai “ 1 quả cam to, 1 quả bé, 1 số đố chơi, trong đó có chiếc xe ô tô Vở bài tập đạo đức.”

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

Trẻ em có quyền gì?

- Em phải có bổn phận gì đối với ông bà, cha mẹ?

2 Bài mới:

Giới thiệu bài : Hôm nay, chúng ta học bài “Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ”

Kể lại từng tranh (bài tập 1)

Tranh 1: Nói lên điều gì?

- Gọi đại diện nhóm lên trả lời

Tranh 2: Có nội dung gì?

Hs quan sát các tranh ở bài tập 1 và làm rõ nội dung

- Thảo luận theo nhóm:

- Có 1 quả cam, anh đã nhường cho em và

em nói lời cảm ơn anh Anh đã quan tâm , nhường nhịn em Còn em thì lễ phép với anh

- Hs trả lời chung trước lớp, bổ xung ý kiến cho nhau

- Hai chi em cùng chơi với nhau, chị biết

Trang 8

Chốt ý: qua hai bức tranh trên, noi

theo các bạn nhỏ, các em cần lễ

phép với anh chị, nhường nhịn em

nhỏ, sống hoà thuận với nhau

Liên hệ thực tế:

- Em có anh chị em hay không?

Tên là gì? Mấy tuổi? Học lớp

mấy?

- Em đã lễ phép với anh hay chị

hay nhường nhịn em nhỏ như thế

nào?

- Nhận xét và khen ngợi những em

biết vâng lời anh chị, nhường nhịn

em nhỏ

Nhận xét hành vi trong tranh (Bài

tập 3)

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- Hướng dẫn hs thực hiện

- Trong tranh có những ai?

- Họ đang làm gì?

- Như vậy anh em có vui vẽ hay

không, hoà thuận không?

- Việc làm nào tốt nối với chữ

“nên” việc làm nào chưa tốt thì

nối với chữ “không nên”

giúp đỡ em mặc áo cho búp bê

- Hai chi em chơi với nhau rất hoà thuận, đoàn kết

- Hs kể về anh chị em của mình

- Hs tự liên hệ

- Nối tranh với nên hoặc không nên

- Hai anh em (hai chị em)

- Hs làm bài và giải thích từng tranh + Tranh 1: anh giành đồ chơi (ông sao) không cho em chơi cùng, không nhường nhịn em - Đó là việc không tốt, không nên làm Cần nối tranh 1 với chữ không nên

+ Tranh 2: anh đang hướng dẫn em học chữ,hai anh em đều vui vẻ với nhau.đây là việc làm tốt, chúng ta cần noi theo và nối tranh 2 với chữ nên

Trang 9

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Anh chị em trong nhà phải đối xử nhau như thế nào?

- Em nào đã biết đối xử thương yêu anh chị em rồi?

Hướng dẫn bài về nhà

- Thực hiện tốt theo nội dung bài học

- Chuẩn bị bài: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (tiết 2)

Nhận xét tiết học

Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Bi t phép cộng một số với 0,thu,c b6ng c,ng và  0 %, trong B vi các \X

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

SGK, phấn màu, bìa ghi đầu bài 4

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Bài cũ:

- Hướng dẫn học sinh tự kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên đọc các phép tính cho học sinh làm vào bảng con

2 Bài mới:

Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta học tóan “Luyện tập”

Bài 1/52

0 + 1 = 1 0 + 2 = 2 1 + 3 = 4

1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 2 + 3 = 5

2 + 1 = 3 2 + 2 = 4 0 + 4 = 4

3 + 1 = 4 3 + 2 = 5 1 + 4 = 5

4 + 1 = 5 0 + 3 = 3

Trang 10

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

Bài 2/52 : Yêu cầu học sinh đọc đề

bài

- Hướng dẫn học sinh làm bài

- Sữa bài

- Giáo viên chỉ vào hai phép tính

1+2 = 3

2+1 = 3 Hỏi:em có nhận xét gì về

kết quả của hai phép tính này?

- Nhận xét gì về các số trong phép

tính?

- Vị trí của số 1 và 2 có giống nhau

không?

- Vậy: Khi đổi chỗ các số hạng

trong phép cộng kết quả của chúng

ra sao?

- Gv nói thêm: “Đó là một tính

chất của phép cộng”.Khi biết 1+2

= 3 thì biết ngày được 2+1 cũng có

kết quả bằng 3

Bài 3/52

- Gọi sinh đọc yêu cầu bài

- Sữa bài

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

Bài 4/52

-HSKG;

- 3 học sinh lên bảng làm bài

- 1 số hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Tính

- Học sinh làm bài vào vở, 2 học sinh làm bài ở bảng lớp

1 + 2 = 3 1 + 4 = 5 0 + 5 = 1 + 3 = 4

2 + 1 = 3 4 + 1 = 5 5 + 0 = 5 3 + 1 = 4

- 1 số học sinh khác nhận xét bài làm của bạn

- Bằng nhau và bằng 3

- Giống nhau

- Vị trí khác nhau

- Khi đổi chỗ các số trong phép cộng kết quả của chúng không đổi

- Điền dấu <, > =

- Học sinh làm bài vào vở

2 < 2 + 3 5 = 5 + 0 2 + 3 > 4 + 0

5 > 2 + 1 0 + 3 > 4 1 + 0 = 0 +

1 - 3 học sinh lên bảng sửa Học sinh đổi vở cho nhau để kiểm tra kết quả của bạn

- 1 học sinh nhận xét bài làm trên

Trang 11

bảng

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

* Tổ chức cho các em chơi hoạt động nối tiếp :

- 1 em nêu phép tính ( ví dụ: 3+1) và có quyền mời bạn khác nêu kết quả ( bằng 4) nếu bạn đó trả lời đúng sẽ có quyền mời tiếp bạn khác trả lời câu hỏi của mình Ngược lại bạn nào trả lời không đúng thì không có quyền nêu câu hỏi đố bạn khác

Hướng dẩn bài về nhà

- Làm các bài tập trong vở bài tập

- Chuẩn bị bài: luyện tập chung

Nhận xét tiết học.

Học vần BÀI 36: ay, â – ây ( tiết 1) I.MỤC TIÊU:

-II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Sách tiếng việt 1, tập 1

Bộ ghép chữ tiếng việt

Tranh minh hoạ ( hoặc vật mẫu) các từ ngữ khoá Từ ứng dụng

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

-c: tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười - Viết chữ: uôi, ươi,nải chuối, múi bưởi

- Đọc bài trong SGK

2 Bài mới:

Giới thiệu bài :Hôm nay, học vần ay, a - ây

Dạy vần

AY

a Nhận diện vần

- Gv ghi vần ay lên bảng và hỏi: Đây - Vần ay

Trang 12

là vần gì?

- Phân tích vần ay

- Yêu cầu hs ghép vần ay vào bảng

gắn

- Yêu cầu hs đọc

b Đọc mẫu ay (a – y - ây )

- Có vần ay rồi để có tiếng bay ta

thêm âm gì nữa?

c Ghép tiếng bay

- Yêu cầu hs phân tích tiếng bay

- Yêu cầu hs đánh vần tiếng bay

- Gv đánh vần mẫu: bờ – ay – bay

- Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?

- Yêu cầu hs ghép từ máy bay- Ghi

bảng

- Yêu cầu hs phân tích từ: máy bay

- Yêu cầu hs đọc

- Gọi vài hs đọc bài trên bảng lớp:

Â- ÂY

a Nhận diện vần

- Gv ghi âm â lên bảng và hỏi: đây làà

øâm gì?

- Gv ghi vần ây lên bảng và hỏi: Vần

gì?

- So sánh ay với ây

- Yêu cầu hs ghép vần ây vào bảng

gắn

- Yêu cầu hs đọc

b Đọc mẫu ây ( ớ – y –ây )

- Có vần ây rồi để có tiếng dây thêm

- Vần ay gồm có hai âm: âm a đứng trước, âm y đứng sau

- Gắn vần ay vào bảng gắn cá nhân

- A – y –ay

- Cá nhân – nhóm - đồng thanh

- Thêm âm b và

- Ghép tiếng bay vào bảng gắn cá nhân

- Tiếng bay gồm có âm b đứng trước vần

ay đứng sau

- Bờ – ay – bay

- Cá nhân - nhóm - đồng thanh

- Máy bay: loại phương tiện bay trên không

- Ghép từ máy bay vào bảng gắn cá nhân

- Từ máy bay gồm có hai tiếng: tiếng máy đứng trước, tiếng bay đứng sau

- Cá nhân - nhóm - đồng thanh

- Aâm â

- Vần ây

- Giống nhau: đều có âm y đứng sau

- Khác nhau: ay bắt đầu bằng a, vần ây đầu bằng â

- Gắn âm ây vào bảng gắn cá nhân

- Ơù – y –ây

- Cá nhân – nhóm - đồng thanh

- Thêm d trước vần ây sau

Trang 13

âm gì nữa?

c Ghép tiếng dây

- Yêu cầu hs phân tích tiếng dây

- Yêu cầu hs đánh vần tiếng dây

- Gv đánh vần mẫu: Dờ – ây – dây

- Treo tranh và hỏi: Đây tranh vẽ gì?

- Ghi bảng từ: nhảy dây

- Yêu cầu hs phân tích từ: nhảy dây

- Yêu cầu hs đọc

- Gọi vài hs đọc toàn bài trên bảng

lớp

Trò chơi : Chuyền tin

Luyện viết:

- Hướng dẫn viết:

Yêu cầu hs nhắc lại cách viết

- Viết mẫu ( xem ở cuối trang)

- Yêu cầu hs viết vào bảng con

Dạy từ ứng dụng

- Yêu cầu hs lên tô màu các từ ứng

dụng:

- Yêu cầu hs giải nghĩa các từ ngữ:

- Yêu cầu hs các từ ứng dụng đọc bài

- Yêu cầu hs đọc toàn bộ bài trên

- Ghép tiếng dây vào bảng gắn cá nhân

- Tiếng dây gồm có âm d đứng trước, vần ây đứng sau

- Dờ – ây – dây

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh -Nhảy dây: dung dây quay và hai chân nhảy bún người lên (làm mẫu)

- Ghép từ nhảy dây vào bảng gắn cá nhân

- Từ nhảy dây gồm có hai tiếng: tiếng nhảy đứng trước, tiếng dây đứng sau

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Cả lớp hát và chuyền tin đi khi nào kết thúc bài hát thi lúc đó tin đến tay bạn nào thì bạn đó mở ra và đọc to rồi đưa tin lên cho cả lớp cùng xem– các ban khác xem và nhận xét

- Theo dõi gv hướng dẫn + ay: chữ a nối nét chữ y

+ ây : chữ â nối nét chữ y + bay: chữ b nối nét với vần ay

+ dây : chữ d nối nét vần ây

- Viết vào bảng con

- Hs tô màu các chữ có chứa vần ay, ây + Cối xay: cối gồm tảng đá tròn,tảng dưới cố định, tảng trên xoay quanh một trục

+ Ngày hội: những ngày lễ lớn + Vây cá: mộy bộ phận của cá để bơi + Cây cối: chỉ chung các loại cây

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w