1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án môn học lớp 5 - Tuần thứ 18

18 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 237,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TI£U: - Có biểu tượng về hình thang; nhận biết được một số đặc điểm của hình thang, phân biệt được hình thang với các hình đã học.. - Nắm vững kiến thức trên giải đúng các bài tập; [r]

Trang 1

Thứ 2 ngày 12 th¸ng 12 năm 2011 Tiết 1: CHÀO CỜ

Sinh hoạt ngoài trời

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Tiết 2: Tập đọc

ÔN TẬP KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG

I MỤCTI£U:

- Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/phút; biết

đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2, 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn HS khá, giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài.

- Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm “Giữ lấy màu xanh” theo yêu cầu của BT2.

- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu của BT3.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 11 đến tuần 17.

Chuyện một khu vườn nhỏ

Tiếng vọng

Mùa thảo quả

Hành trình của bầy ong (HTL 2 KT cuối)

Người gác rừng tí hon

Trồng rừng ngập mặn

Chuỗi ngọc lam

Hạt gạo làng ta (HTL cả bài) Buôn Chư Lênh đón cô giáo Về ngôi nhà đang xây

Thầy thuốc như mẹ hiền Thầy cúng đi bệnh viện Ngu công xã Trịnh Tường

Ca dao về lao động sản xuất (HTL cả bài)

- Một số tờ phiếu kẻ sẵn bảng thống kê BT2.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.

2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (1/5 số HS trong lớp)

Bài 1: Gọi HS lên bốc thăm, xem lại bài khoảng 1 –2 phút rồi đọc bài, GV nêu

câu hỏi trong bài đọc cho HS trả lời (GV ghi điểm).

Bài 2: HS đọc yêu cầu BT- GV gợi ý về cách lập bảng thống kê.(số cột, số dòng

ngang).

Giữ lấy màu xanh

Bài 3: HS đọc yêu cầu đề bài – GV hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu bài tập.( Nên

coi bạn nhỏ trong bài như một người bạn trong lớp để nhận xét).

Ngày soạn

10/12/2011

Trang 2

HS làm bài – GV chấm.

Ví dụ: Bạn em có ba là một người gác rừng Có lẽ vì sống trong rừng từ nhỏ nên

bạn rất yêu rừng Một lần ba đi vắng, bạn ấy phát hiện có nhóm người ấu chặt trộm gỗ, định mang ra khỏi rừng Mặc dù trời tối, bọn người xấu đang ở trong rừng Bạn ấy vẫn chạy băng rừng đi gọi điện báo công an Nhở có tin báo của bạn mà việc xấu được ngăn chặn, bọn trộm bị bắt Bạn em không những rất rừng mà còn rất thông minh và gan dạ.

3 Củng cố:

4 Dặn dò: Nhắc HS về nhà ôn tập để kiểm tra tiếp.

5 Nhận xét giờ học: GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS.

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Tiết 3: : Toán

DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC

I MỤCTI£U:

- Biết tính diện tích hình tam giác.

- Biết giải các bài tốn liên quan đến diện tích hình tam giác.

- Rèn luyện ĩc suy luận, phán đốn tốn học.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Hai hình tam giác bằng nhau cỡ lớn để gắn bảng.

- HS hai hình tam giác nhỏ bằng nhau, kéo.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A Kiểm tra bài cũ:

- HS nêu tên các đỉnh, cạnh và đường cao của một hình tam giác.

B Dạy bài mới:

1 Cắt hình tam giác.

GV hướng dẫn HS lấy một trong hai hình tam giác kẻ đường cao và cắt theo đường cao, được hai hình tam giác đánh dấu 1,2.

2 Ghép thành hình chữ nhật.

GV hướng dẫn HS

- Ghép mảnh 1 và 2 vào hình tam giác

còn lại để được hình chữ nhật ABCD

- Vẽ đường cao EH

A E B

D H C

3 So sánh đối chiếu các yếu tố hình học trong hình vừa ghép.

Hướng dẫn HS so sánh:

- Hình chữ nhật ABCD có chiều dài CD bằng độ dài đáy DC của hình tam gác ECD.

- Hình chữ nhật ABCD có chiều rộng AD bằng chiều cao EH của hình

tam giác EDC

- Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần diện tích hình tam giác EDC.

1 2

Trang 3

2 Hình thành quy tắc, công thức tính diện tích hình tam giác.

HS nhận xét:

- Diện tích hình chữ nhật ABCD là CD x AD = CD x EH

- Vậy diện tích hình tam giác EDC là: CD x EH : 2.

- HS nêu quy tắc và ghi công thức như SGK.

- HS nêu các thành phần trong công thức.

3 Thực hành:

Bài 1: HS áp dụng công thức tính diện tích hình tam giác.(HS làm bài vào vỡ, hai

em lên bảng làm bài)

a) 8 x 6 : 2 = 24 (m 2 ) b) 2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm 2 )

Bài 2: Trình tự thực hiện như bài 1.

a) HS đổi đơn vị đo độ dài đáy và chiều cao về cùng một đơn vị đo rồi tính diện tích

5 m = 50 dm hoặc 24 dm = 2,4 m

50 x 24 : 2 = 600 (dm 2 ) Hoặc 5 x 2,4 : 2 = 6 (m 2 )

b) 42,5 x 5,2 : 2 = 110,5 (m 2 ).

C Củng cố: HS nhắc lại quy tắc và công thức tính diện tích hình tam giác.

D Dặn dò: Về nhà học thuộc quy tắc và xem lại bài tập.

E Nhận xét giờ học: GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS.

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Tiết 4 MỸ THUẬT

Giáo viên chuyên giảng dạy.

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Tiết 5 HÁT NHẠC

Giáo viên chuyên giảng dạy.

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Thứ 3 ngày 13 tháng 12 năm 2011

Tiết 1: Toán

LUYỆN TẬP

I MỤCTI£U:

- Biết tính diện tích hình tam giác.

- Biết tính diện tích hình tam giác vuơng biết độ dài hai cạnh gĩc vuơng.

- Rèn luyện ĩc suy luận, phán đốn tốn học.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Bảng phụ lớp.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: HS nêu quy tắc và viết công thức tính diện tích hình tam giác.

B Dạy bài mới:

GV hướng dẫn HS làm bài tập và chữa bài.

Bài 1: HS áp dụng quy tắc tính

diện tích hình tam giác vào vở(hai

em làm bài vào bảng phụ)

Bài 2: GV hướng dẫn HS quan sát

a) 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm 2 ) b) 16 dm = 1,6 m

1,6 x 5,3 : 2 = 4,24 (m 2 ) + Hình tam giác vuông ABC coi AC là đáy thì Ngày soạn

10/12/2011

Trang 4

từng hình tam giác vuông rồi chỉ ra

đáy và đường cao tương ứng.

Bài 3: Hướng dẫn HS quan sát hình

tam giác vuông

Bài 4: Hướng dẫn cho HS thấy

được độ dài của cạnh cần có để

tính diện tích tam giác vuông.

AB là đường cao tương ứng và ngược lại coi

AB là đáy thì AC là đường cao tương ứng.

+ Coi độ dài BC là độ dài đáy thì AB là đường cao tương ứng.

+ Diện tích hình tam giác bằng độ dài đáy nhân với chiều cao chia 2.

BC x AB : 2 + Nhận xét: Muốn tính diện tích tam giác vuông, ta lấy tích độ dài hai cạnh góc vuông chia cho 2.

a) Diện tích hình tam giác vuông ABC là:

4 x 3 : 2 = 6 (cm 2 ) b) Diện tích tam giác vuông DEG là:

3 x 5 : 2 = 7,5 (cm 2 ) Bài giải:

Diện tích hình chữ nhật MNPQ là:

4 x 3 = 12 (cm 2 ) Diện tích hình tam giác MQE là:

3 x 1 :2 = 1,5(cm 2 ) Diện tích hình tam giác NEP là:

3 x 3 : 2 = 4,5 (cm 2 ) Tổng diện tích tam giác MQE và diện tích hình tam giác NEP là:

1,5 + 4,5 = 6 (cm 2 ) Diện tích hình tam giác EQP là:

12 - 6 = 6 (cm 2 ) hoặc 4 x 3 : 2 = 6(cm 2 )

C Củng cố: HS nhắc lại cách tính diện tích hình tam giác vuông.

D Dặn dò: Về nhà xem lại bài tập.

E Nhận xét giờ học: GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Tiết 2: Lịch sư

(Đề do tỉ chuyªn m«n biên soạn)

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Tiết 3: Luyện từ và câu

ÔN TẬP KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG

I MỤCTI£U:

- Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2, 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn HS khá, giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài.

Trang 5

- Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm “Vì hạnh phúc con người” theo yêu cầu BT2.

- Biết trình bày cảm nhận về cái hay của một số câu thơ theo yêu cầu của BT3.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (như tiết 1)

- Bảng phụ cho HS làm bài tập lập bảng tổng kết vốn từ về môi trường.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu tiết học.

2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (thực hiện như tiết 1)

Bài tập 2:

- HS đọc yêu cầu bài tập , nêu lại yêu cầu.

- GV giải thích thêm các từ sinh quyển, thuỷ quyển, khí quyển.

- HS làm việc theo nhóm và trình bày kết quả.

Ví dụ: Tổng kết vốn từ về môi trường

Sinh quyển

( môi trường động, thực vật ) ( môi trường nước Thuỷ quyển ) (môi trường KK Khí quyển )

Các sự vật

trường

Rừng; con người, thú(hổ, báo, chồn, khỉ, vượn, ); chim (cò, vạc, bồ nông, ); cây cối; rau, cỏ;

Sông, suối, ao, hồ, biển, đại dương, khe, thác, kênh, mương, ngòi, rạch, lạch,

Bầu trời, vũ trụ, mây, không khí,

Những hành

động bảo vệ

môi trường

Trông cây gây rừng, phủ xanh đồi trọc, chống phá rừng, trồng rừng ngập mặn,

Giữ sạch nguồn nước, xây dựng nhà máy nước, lọc nước thải công nghiệp,

Lọc khói công nghiệp, xử lí nước thải,

3 Củng cố: HS đọc lại mục từ vừa lập xong.

4 Dặn dò: Về nhà ôn tập tiếp để kiểm tra.

5 Nhận xét giờ học: GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS.

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Tiết 4: Khoa học

SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT

I MỤC TI£U:

- Phân biệt được 3 thể của chất; nêu điều kiện để một số chất cĩ thể chuyển từ thể này sang thể khác.

- Nêu được ví dụ về một số chất ở thể rắn, thể lỏng và thể khí.

- Nhận thức đúng về hiện tượng lí học của chất.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Hình trang 73 SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: Nhận xét bài kiểm tra học kì.

B Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Trò chơi tiếp sức: “phân biệt ba thể của chất”

a) Bộ phiếu ghi tên một số chất, mỗi phiếu ghi tên một chất.

Trang 6

Cát trắng Cồn Đường Oâ – xi Nhôm Hơi nước

b) Kẻ sẵn 2 bảng phụ như sau:

Bảng “BA THỂ CỦA CHẤT”

Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn

- Chia lớp thành 2 đội Mỗi đội cử 5 đến 6 em tham gia chơi.

- Hai đội xếp thành hai hàng trước bảng, mỗi đội có một hộp đựng phiếu ghi tên chất ở mục a

- Khi GV hô bắt đầu mỗi đội một em rút một phiếu gắn vào ô phù hợp, cứ lần lượt cho đến hết.

- Đội nào xong trước và đúng nhiều thì đội đó thắng.

Bước 2: Tiến hành chơi.

- HS thực hiện chơi như đã hướng dẫn.

Bước 3: Kiểm tra

- GV cùng HS không tham gia trò chơi kiểm tra các tấm phiếu gắn đúng thể của chất chưa.

Hoạt động 2: Trò chơi: “ai nhanh, ai đúng”

Bước 1: GV phổ biến luật chơi và cách chơi

GV đọc câu hỏi, các nhóm thảo luận trả lời Nhóm nào lắc chuông trước thì được trả lời trước Nếu trả lời đúng thì thắng cuộc.

Bước 2: Tổ chức cho HS chơi.

Đáp án: 1 – b; 2 – c; 3- a.

Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận

Bước 1: GV yêu cầu HS quan sát các hình trang 73 SGK và nói về sự chuyển thể của

nước.

Đáp án: - Hình 1: Nước ở thể lỏng.

- Hình 2: Nước đá chuyển từ thể rắn sang thể lỏng trong điều kiện nhiệt độ bình thường.

- Hình 3: Nước bốc hơi chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ cao.

Bước 2:

Dựa vào các hình vẽ nêu trên GV yêu cầu HS kể tên một số chất chuyển thể

HS đọc mục Bạn cần biết trang 73 SGK.

GV kết luận: Qua ví dụ trên cho thấy, khi thay đổi nhiệt độ, các chất có thể chuyển

từ thể này sang thể khác, sự chuyển thể này là một dạng biến đổi lí học.

Hoạt động 4: Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng”

Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn

- Chia lớp thành 4 nhóm phát cho mỗi nhóm 1 tờ phiếu trắng.

Trang 7

- Trong cùng một thời gian, nhóm nào viết được nhiều tên của các chất

ở 3 thể khác nhau hoặc tên các chất chuyển từ thể này sang thể khác là thắng.

Bước 2: Các nhóm làm việc như hướng dẫn.

Bước 3: Cả lớp cùng kiểm tra và tuyên bố nhóm thắng cuộc.

C Củng cố: Một em đọc lại mục Bạn cần biết.

D Dặn dò: Về nhà học bài.

E Nhận xét giờ học: GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Tiết 5:

Thể dục TIẾT35: ĐI ĐỀU VỊNG PHẢI, VỊNG TRÁI, ĐỔI CHÂN KHI ĐI ĐỀU SAI

NHỊP, TRỊ CHƠI " CHẠY TIẾP SỨC THEO VỊNG TRỊN"

I) Mục tiêu:

- Ơn đi đều vịng phải, vịng trái và đổi chân khi đi đều sai nhịp Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác.

- Chơi trị chơi " Chạy tiếp sức theo vịng trịn" Yêu cầu biết được cách chơi và tham gia vào trị chơi ở mức tương đối chỉ động.

- HS cĩ ý thức rèn luyện thể dục thể thao.

II) Địa điểm, phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường.

- Phương tiện: Cịi, vạch kẻ sân

III) Các hoạt động dạy học:

lượng

Phương pháp tổ chức

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung,

3 - 4 / - Cán sự hơ nhịp lớp tập- GV quan sát sửa

sai

- Ơn động tác: Tay, chân, vặn mình,

tồn thân và nhảy

- Trị chơi " Trao tín gậy"

2 Phần cơ bản

a) Ơn đi đều vịng phải, vịng trái và

đổi chân khi đi đều sai nhịp

- Các tổ trình diễn.

b) Trị chơi vận động " Chạy tiếp sức

theo vịng trịn"

- Cách chơi luật chơi sgv.

1 - 2 /

18 - 22 /

10 - 12 /

2 - 3 /

7 - 8 /

- GV điều khiển hs chơi.

- Đội hình hàng dọc

- Cán sự lớp hơ lớp tập

- GV quan sát, sửa sai

- HS tự tập theo tổ -Trình diễn từng tổ GV nhận xét tuyên dương.

- Đội hình vịng trịn ( quanh sân trường)

- HS nhắc lại cách chơi, luật chơi, chơi thi đua giữa các tổ.

- GV quan sát nhận xét HS chơi.

Trang 8

- Đứng tại chỗ thả lỏng

- Đứng tại chỗ vỗ tay hát

- Hệ thống lại bài

- GV nhận xét, giao bài tập về nhà.

1 - 2 /

1 /

2 - 3 /

1- 2 /

* * * * * * *

X

* * * * * * *

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

TiÕt 1: Thứ 4 ngày 14 tháng 12 năm 2011

Tiết 1 Tập đọc

ÔN TẬP KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG

I MỤC TI£U:

- Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2, 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn HS khá, giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài.

- Lập được bảng tổng kết vốn từ về mơi trường.

- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên; ý thức bảo vệ mơi trường.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Phiếu ghi tên bài tập đọc và học thuộc lòng như tiết 1.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng: (1/5 số HS trong lớp như tiết 1)

2 Hướng dẫn HS nghe – viết bài chợ Ta- sken.

- GV đọc bài viết, HS theo dõi SGK.

- GV hướng dẫn và nhắc nhở HS viết đúng từ (Ta- sken), các từ ngữ dễ viết sai (nẹp, thêu, xúng xính, chờn vờn, thõng dài, ve vẫy, ).

- HS viết từ trên giấy nháp và gọi hai em lên bảng viết lớp nhận xét.

- GV đọc cho HS chép bài – dò bài.

- GV chấm bài.

3 Củng cố:

4 Dặn dò: Tiếp tục ôn bài học thuộc lòng chuẩn bị cho kiểm tra tiếp.

5 Nhận xét giờ học: GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS.

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Tiết 2: Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TI£U:

- Biết giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số thập phân; biết tìm tỉ số phần

trăm của hai số.

- Làm các phép tính với số thập phân; viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân.

- Rèn luyện ĩc suy luận, phán đốn tốn học.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Bảng phụ cho chép sẵn bài tập 1,2,3.

Ngày soạn

10/12/2011

Trang 9

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: HS nêu lại cách tính diện tích hình tam giác vuông và làm lại bài tập 1 tiết 87.

B Dạy bài mới: HS tự đọc bài làm bài rồi chữa bài.

Phần 1: Cho HS tự làm bài vào vởõ một em lên khoanh vào bảng phụ đã ghi sẵn bài

tập HS giải thích.

Bài 1: Khoanh vào B

Bài 2: Khoanh vào C

Bài 3: Khoanh vào C

Phần 2:

Bài 1: HS làm bài bảng con, một em

trình bày một phép tính trên giấy khổ

lớn để chữa bài (nêu cách tính)

a) 85,9 c) 80,73 b) 68,29 d) 31

Bài 2:

HS làm bài vào vở- một em làm bài

bảng lớp.

Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập hướng

dẫn HS cách giải.

Bài 4: HS tìm giá trị của x và ghi vào

giấy nháp

a) 8m 5dm = 8,5m b) 8m 2 5dm 2 = 8,05m 2

Bài giải:

Chiều rộng của hình chữ nhật là:

15 + 25 = 40 (cm) Chiều dài của hình chữ nhật là:

2400 : 40 = 60 (cm) Diện tích hình tam giác MDC là:

60 x 25 : 2 = 750 (cm 2 ) Đáp số: 750 cm 2

X = 4

X = 3,91

C Củng cố: GV nhắc lại một cách thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân và cách tính diện tích hình tam giác.

D Dặn dò: Về nhà xem lại bài tập.

E Nhận xét giờ học: GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS.

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Tiết 3: Tập làm văn

ÔN LUYỆN VIẾT THƯ

I MỤC TI£U:

- Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2, 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn HS khá, giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài.

- Nghe – viết đúng bài chính tả, viết đúng tên riêng phiên âm tiếng nước ngồi

và các từ ngữ dễ viết sai, trình bày đúng bài “Chợ Ta-sken”, tốc độ viết khoảng 95 chữ/15 phút.

- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên; ý thức bảo vệ mơi trường.

Trang 10

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Giấy viết thư.

- GV chép đề bài bảng lớp.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

2 Viết thư

- GV gọi HS đọc yêu cầu bài và gợi ý – cả lớp theo dõi SGK.

- HS nhắc lại nội dung kể chuyện trong bức thư (GV gạch những từ chính nêu nội dung thư)

- GV lưu ý HS: Cần viết chân thực, kể đúng những thành tích và cố gắng của em trong học kì I vừa qua, thể hiện được tình cảm với người thân

- HS viết thư.

- Gọi HS đọc nối tiếp nhau lá thư của mình vừa viết Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn người viết thư hay nhất.

C Củng cố: HS đọc lại cấu tạo thông thường của một bức thư.

D Dặn dò: Về nhà xem lại bài và thực hành viết thư cho người thân ở xa hoặc bạn bè xa

E Nhận xét giờ học: GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS.

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Tiết 4: : THỂ DỤC

TIẾT 36: SƠ KẾT HỌC KÌ I

I) Mục tiêu:

- Sơ kết học kì 1 Yêu cầu hệ thống được những kiến thức, kĩ năng đã học, những ưu khuyết điểm trong học tập để cố gắng phấn đấu trong học kì II.

- Chơi trị chơi " Chạy tiếp sức theo vịng trịn" hoặc trị chơi HS ưa thích Yêu cầu tham gia chơi tương đối chủ động.

- HS cĩ ý thức rèn luyện thể dục thể thao.

II) Địa điểm, phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường.

- Phương tiện: Cịi, vạch kẻ sân

III.Các hoạt động dạy học

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w