2/ Dạy học bài mới: *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 : Giới thiệu bài: Gấp các đoạn thẳng cách đều1 phút hoïc sinh quan saùt.. Hoạt động 2 :Hướng dẫn cách gấ[r]
Trang 1Tuần 14
Thứ hai ngày 21 tháng 11 năm 2011 Buổi sáng:
Tiết 1: Âm nhạc gv dạy chuyên
Tiết 2 - 3:Tiếng Việt: bài 55: eng, iêng.
I MUẽC TIEÂU: Giuựp HS
- H đọc được : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng và từ ngữ ứng dụng
- H viết được : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ao, hồ, giếng.
HSKG: Nhận biết nghĩa một số từ ngữ… , luyện nói từ 4 – 5 câu
II ẹOÀ DUỉNG:
- Bộ thực hành
- Tranh minh họa, các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG LEÂN LễÙP: Tiết1
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
HĐ1 GT bài:
HĐ2.Dạy vần:
MT:H đọc viết
được : eng,
iêng, lưỡi xẻng,
trống chiêng và
từ ngữ ứng
dụng
a/ Nhận diện,
đánh vần:
vần
iêng:
b/ Hướng dẫn
viết:
- Kiểm tra đọc: ung, ưng, bông súng, sừng hươu, cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng.
- Nhận xét.
- Giới thiệu: ghi bảng eng, iêng
* Dạy vần eng:
- Vần eng do những âm nào ghép lại?
- Cho HS ghép vần eng
- Trong vần eng âm nào đứng trước
, âm nào đứng sau?
- Cho HS đánh vần, theo dõi, sửa sai
- Để có tiếng xẻng ta thêm âm và dấu
thanh gì?
- Cho HS ghép tiếng xẻng
- Trong tiếng xẻng âm nào đứng trước,
vần nào đứng sau?
- Cho HS đánh vần, theo dõi, sửa sai
- Cho HS xem tranh -? Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu từ khoá : lưỡi xẻng
- Từ có 2 tiếng – khi đọc phải đọc liền mạch - Đọc mẫu
- Gọi HS đọc
* Vần iêng: ( quy trình tương tự)
- Phân tích vần iêng
- Cho HS so sánh vần eng, iêng
- Tiếng từ khoá mới: chiêng, trống chiêng
* Cho HS giải lao.
- Hướng dẫn viết eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- Hướng dẫn viết, viết mẫu.
- 3 em thực hiện
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Theo dõi
- Vần eng do âm e và âm ng
ghép lại
- Ghép vần eng
-Âm e đứng trước, âm ng đứng
sau
- Đánh vần: e- ngờ – eng
( CN, nhóm, đồng thanh)
- Thêm âm x và dấu hỏi
- Ghép tiếng xẻng
- Âm x đứng trước, vần eng
đứng sau
- Đánh vần: xờ –eng – xeng- hỏi - xẻng( cá nhân, nối tiếp,
nhóm, đồng thanh)
- Quan sát – lưỡi xẻng
- Theo dõi
- Đọc( CN,nhóm đồng thanh)
- Phân tích
- So sánh, phân tích- ghép vần, tiếng,- Đánh vần, đoc trơn ( CN, nhóm, Đ/ thanh)
Trang 2c/ Từ, ứng
dụng: - Theo dõi Hsviết, sửa sai.- Giới thiệu từ:
cái xẻng củ riềng
xà beng bay liệng
- Đọc mẫu, Giải thích một số từ
- Yêu cầu HS đọc
- Theo dõi, nắm cách viết
Luyện viết bảng con
- Theo dõi
- Luyện đọc
Tiết2
HĐ1 Luyện
đọc:
MT: HS đọc
bài tiết 1 và câu
ứng dụng
HĐ2 Luyện
viết:
MT:HS viết:
eng, iêng, lưỡi
xẻng, trống
chiêng vào
VBT
HĐ3 Luyện nói
MT:Luyện nói
từ 2-3 câu theo
chủ đề: ao, hồ,
giếng.
3 Củng cố,
dặn dò:
* Cho HS đọc lại bài học ở tiết 1
- Theo dõi, sửa sai cho HS
* Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:
- Giới thiệu tranh
H: Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Hướng dẫn cách đọc
- Y/ c HS đọc – Theo dõi, sửa sai
- Hướng dẫn viết: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
* Lưu ý: Khi viết chú ý nét nối giữa e, iê với
ng, x với eng, ch với iêng vị trí đánh dấu
sắc, dấu hỏi.
- Yêu cầu Hs luyện viết vào vở
* Cho HS giải lao
- Hướng dẫnluyện nói theo chủ đề: ao, hồ, giếng.
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi ( gợi ý HS nói)
+ Tranh vẽ gì?
+ Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng?
+ Ao thường để làmgì?
+ Nơi em ở có ao, hồ, giếng không?
+ Nơi em ở thường lấy nước ăn ở đâu? Lờy nước ăn ở đâu thì vệ sinh?
+ Làm gì để giữ vệ sinh nguồn nước ăn?
- Nhận xét, tuyên dương HS nói tốt
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Hệ thống bài học
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Quan sát tranh vẽ
- Trả lời
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Theo dõi, nắm yêu cầu
- Luyện viết vào vở tập viết
- Quan sát tranh
- Dựa vào câu hỏi gợi ý để luyện nói ( nhóm, trước lớp)
- Cá nhân luyện nói trước lớp
( Nói từ 2 – 3 câu HSKG nói 4 -5 câu)
- 3 em đọc
…
Tiết 4:Toán: Phép trừ trong phạm vi 8
I/ Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ;
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Vận dụng làm đúng Tb: 1,2, 3( cột1),4( viết 1 phép tính) HSKG: Hoàn thành BT
II/ Chuẩn bị:
Tranh vẽ ở SGK phóng to, một số mẫu vật có số lượng là 8
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: (5')
2 Bài mới:
-Kiểm tra một số công thức phép cộng cộng trong phạm vi 8 trên phiếu
a/ Phép trừ: 8 - 1 và 8 - 7
- Vài em nối tiếp nêu
Trang 3HĐ1 Lập và
ghi nhớ bảng
trừ:
MT:Thuộc
bảng trừ
HĐ2 Thực
hành:
MT:Biết làm
tính trừ trong
phạm vi 8; viết
được phép tính
thích hợp với
hình vẽ
3 Củng cố,
dặn dò:
- Hướng dẫn quan sát hình vẽ, nêu bài toán
- Tám ngôi sao bớt đi 1 ngôi sao, còn mấy ngôi sao?
" tám bớt một còn mấy"
- 8 - 1 = ?
* Hướng dẫn HS tự tìm kết quả phép trừ: 8 -
7 = ? a/ Hướng dẫn HS lập công thức:
8 - 2; 8 - 6; 8 - 3; 8 - 5; 8 - 4 tương tự như với 8 - 1 và 8 - 7
- Huy động kết quả, nhận xét b/ Hướng dẫn HS học thuộc các công thức
* Cho HS giiải lao
- Hướng dẫn HS làm BT
BT1 Tính:
7
8
-Yêu cầu HS nêu cách viết kết quả?
- Cho HS làm bảng con các bài cònlại
Bài 2 Tính:
1 + 7 = 2 + 6 = 4 + 4 =
8 - 1 = 8 - 2 = 8 - 4 =
8 - 7 = 8 - 6 = 8 - 8 =
- Yêu cầu HS nêu miệng Bài 3: Tính
8 - 1 - 3 = 8 - 2 - 2 =
* Cho HS nêu cách tính
- Yêu cầu HS làm BT vào vở Bài 4: Yêu cầu HS quan sát tranh viết p/t thích hợp
- Gọi HS đọc lại bảng trừ
- Nhận xét, dặn dò
- Quan sát hình vẽ, nêu bài toán
- 8 ngôi sao, bớt đi 1 NS còn
7 NS
" tám bớt một còn bảy"
8 - 1 = 7
* 8 - 7 = 1
- Thảo luận nhóm, lập công thức: 8 - 2 = 6
8 - 6 = 2 8 - 3 = 5
8 - 5 = 3 8 - 4 = 4
- Luyện học thuộc các công thức( CN, nhóm, lớp)
- Vết kết quả thẳng cột
- Làm bảng con
- Nối tiếp nêu kết quả
- 8 trừ 1 bằng 7, 7 trừ 2 bằng
4 viết 4 (HSKG hoàn thành
BT)
-Làm BT
- Làm BT vào vở
Buổi chiều:
Tiết 1:Đạo đức: ẹI HOẽC ẹEÀU VAỉ ẹUÙNG GIễỉ (T1)
I/ Muùc tieõu:
Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
Hoùc sinh bieỏt ớch lụùi cuỷa vieọc ủi hoùc ủeàu vaứ ủuựng giụứ
Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải ủi hoùc ủeàu vaứ ủuựng giụứ
Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
II/ Chuaồn bũ:
Giaựo vieõn: Moọt soỏ ủoà vaọt chụi saộm vai: Chaờn, goỏi, boựng
Hoùc sinh: Vụỷ baứi taọp
III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc chuỷ yeỏu:
1/ Kieồm tra baứi cuừ:
Em haừy moõ taỷ laự cụứ Vieọt Nam? (Hỡnh chửừ nhaọt coự neàn ủoỷ, ngoõi sao vaứng 5 caựnh)
2 Daùy hoùc baứi mụựi:
*Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: *Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:
*Hoaùt ủoọng 1: Quan saựt Thaỷo luaọn nhoựm 2
Trang 4MT:Nêu được thế nào là đi học đều và
đúng giờ
-Hoỷi : Vỡ sao Thoỷ nhanh nheùn laùi ủi hoùc
muoọn, coứn Ruứa chaọm chaùp laùi ủi hoùc ủuựng
giụứ
-Hoỷi : Qua caõu chuyeọn, em thaỏy baùn naứo
ủaựng khen? Vỡ sao?
-Keỏt luaọn : Baùn Ruứa ủaựng khen
*Hoaùt ủoọng 2: ẹoựng vai
MT: HS đóng vai được tỡnh huoỏng
“Trửụực giụứ ủi hoùc”.
-Tỡnh huoỏng “Trửụực giụứ ủi hoùc”
-Hoỷi : Neỏu em coự maởt ụỷ ủoự, em seừ noựi gỡ
vụựi baùn? Vỡ sao?
*Hoaùt ủoọng 3: Lieõn heọ thửùc teỏ
MT:Biết được nhiệm vụ của học sinh là
phải ủi hoùc ủeàu vaứ ủuựng giụứ.
-Hoỷi : Baùn naứo luoõn ủi hoùc ủuựng giụứ?
-Hoỷi : Keồ nhửừng vieọc caàn laứm ủeồ ủi hoùc
ủuựng giụứ?
-Keỏt luaọn: ẹi hoùc laứ quyeàn lụùi cuỷa treỷ em
ẹi hoùc ủuựng giụứ giuựp caực em thửùc hieọn toỏt
quyeàn ủửụùc ủi hoùc cuỷa mỡnh
Hoùc sinh leõn trỡnh baứy
Thoỷ la caứ doùc ủửụứng, Ruứa chaọm chaùp nhửng coỏ gaộng ủi hoùc ủuựng giụứ
Ruứa ủaựng khen Vỡ Ruứa chaọm chaùp nhửng coỏ gaộng ủi hoùc ủuựng giụứ
Bieồu dieón trửụực lụựp
Hoùc sinh nhaọn xeựt vaứ thaỷo luaọn
Baùn ụi! Daọy ủi vỡ ủaừ treó giụứ hoùc roài!
Giụ tay
Chuaồn bũ quaàn aựo, saựch vụỷ, ủaày ủuỷ tửứ toỏi hoõm trửụực Khoõng thửực khuya ẹeồ ủoàng hoà baựo thửực hoaởc nhụứ boỏ meù goùi ủeồ daọy ủuựng giụứ
4/ Cuỷng coỏ:
Giaựo duùc hoùc sinh coự thaựi ủoọ ủi hoùc ủuựng giụứ
5/ Daởn doứ:
Daởn doứ hoùc sinh taọp thoựi quen caàn laứm ủeồ ủi hoùc ủuựng giụứ
Tiết 2: Mĩ thuật GV dạy chuyên
I Mục tiêu:
- Củng cố về các phép cộng, trừ trong phạm vi 7
- Rèn kĩ năng làm tính và so sánh các số
- Giáo dục HS tính cẩn thận và ý thức tự giác khi làm bài
II Đồ dùng dạy học: Bảng con, vở BT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Giới thiệu bài :
2 Làm bài tập:
MT:Củng cố về các phép cộng, trừ trong phạm
vi 7.
- Rèn kĩ năng làm tính và so sánh các số
GV hướng dẫn HS làm các bài tập sau
BT1.Tính:
- HS làm các BT trên vào vở Gọi HS lên bảng làm
Trang 53 + 4 = 7 – 2 = 6 – 6 =
5 + 1 = 1 + 6 = 0 + 7 =
BT2: Số?
7 - = 5 4 + = 7
BT3: Tính 2 + 3 + 1 = … 7 –1 –1= …
6 – 6 + 4 = … 4 + 2 + 0 =
2 + 5 - 7 = … 1 + 2 + 3 = …
* Đối với những HS khá, giỏi yêu cầu làm
thêm BT sau:
BT1 : Điền dấu >, <, = :
5 + 2 – 3 … 4 – 1 + 5
7 – 2 + 2 …4 + 2 – 3
BT2: Số? 6 = 2 + 3 + … 8 = 7 - … + 4
5 = 1 + 2 + … 7 = 4 + 2 + …
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét chung tiết học,
giao việc về
Thứ ba ngày 22 tháng 11 năm 2011
Buổi sáng:
Tiết 1 – 2 Tiếng Việt: bài 56: uông, ương.
I MUẽC TIEÂU:
- H đọc được : uông, ương, quả chuông, con đường và từ ngữ ứng dụng
- H viết được : uông, ương, quả chuông, con đường
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: đồng ruộng.
HSKG: Nhận biết nghĩa một số từ ngữ , luyện nói từ 4 - 5 câu
II ẹOÀ DUỉNG:
- Bộ thực hành, Tranh minh họa, các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC: Tiết1
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
HĐ1 GT bài:
HĐ2.Dạy vần:
MT: H đọc ,
viết được :
uông, ương,
quả chuông,
con đường và
từ ngữ ứng
dụng
- Kiểm tra đọc: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng, cái xẻng , củ riềng, xà beng, bay liệng
- Nhận xét
- Giới thiệu: ghi bảng uông, ương, *
Dạy vần uông:
- Vần uông do những âm nào ghép lại?
- Cho HS ghép vần uông
- Trong vần uông âm nào đứng trước,
âm nào đứng sau?
- Cho HS đánh vần, theo dõi, sửa sai
- Để có tiếng chuông ta thêm âm gì?
- Cho HS ghép tiếng chuông
- 3 em thực hiện
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Theo dõi
- Vần uông do âm uô và âm ng
ghép lại
- Ghép vần uông
-Âm uô đứng trước, âm ng đứng
sau
- Đánh vần: uô - ngờ - uông
( CN, nhóm, đồng thanh)
Trang 6a/ Nhận diện,
đánh vần:
* Vần iêng:
b/ Hướng dẫn
viết:
c/ Từ, ứng
dụng:
- Trong tiếng xẻng âm nào đứng trước,
vần nào đứng sau?
- Cho HS đánh vần, theo dõi, sửa sai
- Cho HS xem tranh -? Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu từ khoá : cái chuông
- Từ có 2 tiếng - khi đọc phải đọc liền mạch - Đọc mẫu
- Gọi HS đọc
* Vần iêng: ( quy trình tương tự)
- Phân tích vần ương
- Cho HS so sánh vần uông, ương
- Tiếng từ khoá mới: con đường
* Cho HS giải lao.
- Hướng dẫn viết uông, ương, quả
chuông, con đường
- Hướng dẫn viết, viết mẫu.
- Theo dõi Hsviết, sửa sai
- Giới thiệu từ:
rau muống nhà trường luống cày nương rẫy
- Đọc mẫu, Giải thích một số từ
- Yêu cầu HS đọc
- Thêm âm ch
- Ghép tiếng chuông
- Âm x đứng trước, vần eng
đứng sau
- Đánh vần: chờ -uông - chuông
( cá nhân, nối tiếp, nhóm, đồng thanh)
- Quan sát - cái chuông
- Theo dõi
- Đọc( CN,nhóm đồng thanh)
- Phân tích
- So sánh, phân tích- ghép vần, tiếng,- Đánh vần, đoc trơn ( CN, nhóm, Đ/ thanh)
- Theo dõi, nắm cách viết
- Luyện viết bảng con
- Theo dõi
- Luyện đọc
Tiết2
HĐ1 Luyện
đọc
MT: HS đọc
bài tiết 1 và câu
ứng dụng
HĐ2 Luyện
viết
MT: HS viết:
uông, ương,
quả chuông,
con đường vào
VTV
HĐ3 Luyện
nói:
MT:Luyện nói
từ 2-3 câu theo
chủ đề: đồng
ruộng
* Cho HS đọc lại bài học ở tiết 1
- Theo dõi, sửa sai cho HS
* Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:
- Giới thiệu tranh
H: Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Hướng dẫn cách đọc
- Y/ c HS đọc - Theo dõi, sửa sai
- Hướng dẫn viết: uông, ương, quả chuông, con đường
* Lưu ý: Khi viết chú ý nét nối giữa uô, ươ
với ng, ch với uông, đ với ương vị trí đánh
dấu huyền.
- Yêu cầu Hs luyện viết vào vở
* Cho HS giải lao
- Hướng dẫnluyện nói theo chủ đề: ao, hồ, giếng.
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi ( gợi ý HS nói)
+ Tranh vẽ gì?
+ Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?
+ Các bác nông dân đang làm gì trên đồng ruộng?
+ Ngoài ra các bác nông dân còn phải làm những việc gì?
+ Nếu không có bác nông dân chăm chỉlàm việc thì chúng ta có gạo, ngô khoai, sắn để
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Quan sát tranh vẽ
- Trả lời
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Theo dõi, nắm yêu cầu
- Luyện viết vào vở tập viết
- Quan sát tranh
- Dựa vào câu hỏi gợi ý để luyện nói ( nhóm, trước lớp)
- Cá nhân luyện nói trước lớp
( Nói từ 2 - 3 câu HSKG nói 4 -5 câu)
Trang 73 Củng cố,
dặn dò:
ăn không?
- Chúng ta có thái độ ntn với bác nông dân?
- Nhận xét, tuyên dương HS nói tốt
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Hệ thống bài học
- 3 em đọc
.
Tiết 3: Ôn Mĩ thuật: GV dạy chuyên
Tiết 4: Ôn Âm nhạc: GV dạy chuyên
Buổi chiều:
Tiết1: HDTH Toán: Ôn Luyện về cộng trừ trong phạm vi 8
I/ Mục tiêu:
- Củng cố phép cộng trong phạm vi 8
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 8
II/ Chuẩn bị:
Bảng con, vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài GV nêu yêu cầu tiết học
2 Luyện tập:
MT: Củng cố phép cộng trong phạm vi 8.
Biết làm tính cộng trong phạm vi 8
GV yêu cầu làm các BT sau:
BT1: Tính 3 + 3 + 1 = 7 – 4 + 1 =
5 + 1 – 2 = 4 + 3 + 1 =
8 – 6 + 4 = 8 – 3 + 0 = BT2: Điền dấu >, <, =
8 – 3 … 2 + 5 7 – 2 … 5
+ 2
7 + 0 … 2 + 4 4 + 4 … 8 – 0
BT3: Số?
2 + … = 5 + 2 … + 5 = 8 + 0
8 - … = 3 + 1 7 - … = 2 + 4
BT4: Mẹ mua 8 quả xoài Mẹ chọn 5 quả ngon
nhất mang biếu ông bà Hỏi mẹ còn để lại mấy
quả xoài?
- GVchấm, chữa bài, nhận xét Tuyên
dương những HS có bài làm tốt
- GV chấm, chữa bài
3 Củng cố- dặn dò:
Nhận xét chung tiết học, giao việc về nhà
- HS làm các BT trên vào vở Gọi HS lên bảng làm
Trang 8
Tiết 2: GĐHSYTV Đọc viết vần tiếng từ tuần 13
I Mục tiêu:
- Ôn đọc, viết các vần ,tiếng, từ và câu có chứa vần đã học trong tuần 13
- Luyện kĩ năng đọc, viết cho HS
- HS có ý thức luyện đọc và luyện viết
II Đồ dùng dạy học : Vở chính tả, bảng con, SGK.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Luyện đọc: MT:Ôn đọc, viết các vần ,tiếng,
từ và câu có chứa vần đã học trong tuần 13
GV hướng dẫn HS đọc bài ở SGK tuần 13
- Gọi HS đọc bài: HS đọc cá nhân, nhóm,
đồng thanh
Những HS yếu( Nghĩa, Phương, Bình,,…) đánh
vần từng tiếng sau đó đọc trơn
- GV nhận xét, đánh giá Chú ý tuyên dương những HS yếu có tiến bộ
2 Luyện viết: MT:Luyện kĩ năng viết cho
HS.
Viết bảng con:
- GV đọc HS viết các từ: cái kẻng, bay
liệng, con đường, quả chuông, đồng ruộng,…
- GV nhận xét, sửa sai Lưu ý HS viết đúng
chính tả
* GV đọc các từ quả trứng, cái thúng, cồng
chiêng, cái xẻng, bay liệng
- GV chấm bài, nhận xét Tuyên dương những
HS có bài viết tốt
- Tổ chức thi đọc giữa các tổ Mỗi tổ cử 3 em học yếu để thi
- Yêu cầu HS viết vào vở chính tả, mỗi chữ 1 dòng
Tiết 3 : Tự chọnTV Luyện viết vần tuần 13
I Mục tiêu:
- Luyện viết các vần đã học trong tuần : : ăng, âng, eng, iêng,uông,ương
- Luyện kĩ năng đọc, viết cho HS.
- HS có ý thức rèn chữ , giữ vở
II Đồ dùng dạy học:
- Vở Luyện chữ, bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Luyện đọc:
eng, iêng,uông,ương
- GV hướng dẫn HS đọc - Gọi HS đọc bài: HS đọc cá nhân, nhóm,
Trang 9- GV nhận xét, đánh giá Tuyên dương tổ
thắng.
2 Luyện viết:
MT: Luyện kĩ năng viết cho HS : ăng,
âng, eng, iêng,uông,ương
2.1 Viết bảng con:
- GV đọc cho HS viết
- GV nhận xét, sửa sai Lưu ý HS viết
đúng khoảng cách.
2.2 Viết vở:
- Nhắc HS trình bày bài viết sạch sẽ.
- Chú ý tư thế ngồi viết và cách cầm bút
của HS.
3 Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét chung tiết học, giao
việc về nhà.
đồng thanh.
- Tổ chức thi đọc giữa các tổ Mỗi tổ cử 3
em yếu để thi.
HS viết bảng con
- Yêu cầu HS viết vào vở âm vần, mỗi vần 1 dòng.
Thứ tư ngày 23 tháng 11 năm 2011
Buổi sáng:
Tiết 1 – 2 Tiếng Việt: bài 57: ang, anh
I Mục tiêu:
- H đọc được : ang, anh, cây bàng, cành chanh và từ ngữ ứng dụng
- H viết được : ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Buổi sáng.
HSKG: Nhận biết nghĩa một số từ ngữ , luyện nói từ 4 - 5 câu
II Đồ dùng dạy học:
Tranh, ảnh minh họa các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Tiết1
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
HĐ1 GT bài:
HĐ2.Dạy vần:
MT:H đọc viết
được : ang,
anh, cây bàng,
cành chanh và
từ ngữ ứng
dụng
a/ Nhận diện,
đánh vần:
- Kiểm tra đọc: uông, ương, quả
chuông, con đường, rau muống nhà trường,luống cày, nương rẫy
- Nhận xét
- Giới thiệu: ghi bảng ang, anh
* Dạy vần ang:
- Vầnâng do những âm nào ghép lại?
- Cho HS ghép vần ang
- Trong vần ang âm nào đứng trước, âm
nào đứng sau?
- Cho HS đánh vần, theo dõi, sửa sai
- Để có tiếng bàng ta thêm âm và dấu
thanh gì?
- Cho HS ghép tiếng bàng
- 3 em thực hiện
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Theo dõi
- Vâng ang do âm a và âm ng
ghép lại
- Ghép vần ang
-âm a đứng trước, âm ng đứng
sau
- Đánh vần: a - ngờ -ang
( CN, nhóm, đồng thanh)
Trang 10* Vần anh:
b/ Hướng dẫn
viết:
c/ Từ, ứng
dụng:
- Trong tiếng bàng âm nào đứng trước,
vần nào đứng sau?
- Cho HS đánh vần, theo dõi, sửa sai
- Cho HS xem tranh -? Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu từ khoá : cây bàng
- Từ có 2 tiếng - khi đọc phải đọc liền mạch - Đọc mẫu
- Gọi HS đọc
* Vần anh: ( quy trình tương tự)
- Phân tích vần anh
- Cho HS so sánh vần ang- anh
- Tiếng từ khoá mới: cành chanh
* Cho HS giải lao.
- Hướng dẫn viết ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Hướng dẫn viết, viết mẫu.
- Theo dõi Hsviết, sửa sai
- Giới thiệu từ:
buôn làng bánh chưng hải cảng hiền lành
- Đọc mẫu, Giải thích một số từ
- Yêu cầu HS đọc
- Thêm âm b và thanh huyền
- Ghép tiếng bàng
- Âm b đứng trước, vần ang
đứng sau
- Đánh vần: bờ - ang - bang-huyền - bàng ( cá nhân, nối tiếp,
nhóm, đồng thanh)
- Quan sát - cây bàng
- Theo dõi
- Đọc( CN,nhóm đồng thanh)
- Phân tích
- So sánh, phân tích- ghép vần, tiếng,- Đánh vần, đoc trơn ( CN, nhóm, Đ/ thanh)
- Theo dõi, nắm cách viết
- Luyện viết bảng con
- Theo dõi
- Luyện đọc
Tiết2 HĐ1 Luyện
đọc:
MT: HS đọc
bài tiết 1 và câu
ứng dụng
HĐ2 Luyện
viết:
MT:HS viết:
ang, anh, cây
bàng, cành
chanh
HĐ3 Luyện
nói:
MT: Luyện nói
từ 2-3 câu theo
chủ đề: Buổi
sáng.
3 Củng cố,
dặn dò:
* Cho HS đọc lại bài học ở tiết 1
- Theo dõi, sửa sai cho HS
* Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:
- Giới thiệu tranh
H: Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Hướng dẫn cách đọc
- Y/ c HS đọc - Theo dõi, sửa sai
- Hướng dẫn viết: ang, anh, cây bàng, cành chanh
* Lưu ý: Khi viết chú ý nét nối giữa a, với
ng- nh, b với ang, ch với anh vị trí đánh
dấu huyền.
- Yêu cầu Hs luyện viết vào vở
* Cho HS giải lao
- Hướng dẫnluyện nói theo chủ đề: Buổi sáng.
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi ( gợi ý HS nói)
+ Tranh vẽ gì?
+ Trong bức tranh mọi người đi đâu, làm gì?
+ Buổi sáng cảnh vật có gì đặc biệt?
+ ở nhà, vào buổi sáng, mọi người làm những việc gì?
+ Em thích buổi nào trong ngày?
- Nhận xét, tuyên dương HS nói tốt
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Hệ thống bài học
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Quan sát tranh vẽ
- Trả lời
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Theo dõi, nắm yêu cầu
- Luyện viết vào vở tập viết
- Quan sát tranh
- Dựa vào câu hỏi gợi ý để luyện nói ( nhóm, trước lớp)
- Cá nhân luyện nói trước lớp
( Nói từ 2 - 3 câu HSKG nói 4 -5 câu)
- 3 em đọc