1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án môn học lớp 5 - Tuần thứ 25

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 377,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV dán 2 tờ phiếu lên bảng - 2HS lên bảng làm bài Nhận xét + chốt lại kết quả đúng + Từ trống đồng và Đông Sơn được dùng lặp lại để liên kết câu + Cụm từ anh chiến sĩ và nét hoa văn được[r]

Trang 1

- 1 -Giáo án 5b – Tuần 25

1

1

Thứ hai.ngày 13 thán 02 năm 2012 TIÕT 1: T¢P TRUNG

TIÕT 2: TẬP ĐỌC:

PHONG CẢNH ĐỀN HÙNG

I.MỤC TIÊU:

1- Đọc lưu lốt, rành mạch tồn bài; biết đọc diễn cảm bài văn với thái độ tự hào, ca ngợi.

- Hiểu ý chính của bài: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ, đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con người với tổ tiên.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

2: GDKNS:Tự hào về vẻ đẹp đất nước và biết ơn các vua Hùng

II.CHUẨN BỊ :

Tranh minh họa chủ điểm, minh họa bài đọc trong SGK; tranh ảnh về đền Hùng (nếu cĩ) III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ :4-5’

Kiểm tra 2 HS

Nhận xét, cho điểm

HS đọc bài + trả lời câu hỏi

2.Bài mới

a.Giới thiệu bài:Nêu MĐYC tiết học : 1’

b.Các hoạt động:

HĐ 1:Luyện đọc : 10-12’

HS lắng nghe

- 1HS đọc tồn bài

-Treo tranh minh họa + nĩi về nội dung

tranh

-Chia 3 đoạn

- Quan sát + lắng nghe

- HS đánh dấu trong SGK

- HS đọc nối tiếp

- HDHS đọc từ khĩ: chĩt vĩt, dập dờn,uy

nghiêm, Ngã Ba Hạc, hồnh phi

+Đọc các từ ngữ khĩ

GV đọc diễn cảm tồn bài một lần

+ Đọc chú giải

- HS đọc trong nhĩm -1 HS đọc cả bài

HĐ 2:Tìm hiểu bài : 8-10’

Đoạn 1:

Lớp đọc thầm +TLCH

+ Bài văn viết về cảnh vật gì? Ở đâu? *Bài văn tả cảnh đền Hùng,cảnh thiên

nhiên vùng núi Nghĩa Linh

TUẦN 25

Trang 2

- 2 -Giáo án 5b – Tuần 25

2

2

+ Hãy kể những điều em biết về các vua

Hùng?

*Các vua Hùng là người đầu tiên lập nước Văn Lang

+ Tìm những từ ngữ miêu tả cảnh đẹp của

thiên nhiên nơi đền Hùng?

*Cĩ những khĩm hải đường đâm bơng rực rỡ, những cánh bướm dập dờn bay lượn,

Đoạn 2: Cho HS đọc

+ Bài văn đã gợi cho em nhớ đến mơt số

truyền thuyết về sự nghiệp dựng nước và

giữ nước của dân tộc Hãy kể tên các

truyền thuyết đĩ?

*Sơn Tinh, Thuỷ Tinh;Thánh Giĩng;

An Dương Vương;

Đoạn 3: Cho HS đọc

+ Em hiểu câu ca dao sau như thế nào?

Dù ai đi ngược về xuơi Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba

* Nhắc nhở, khuyên răn mọi người: Dù

đi bất cứ đâu, làm bất cứ việc gì cũng khơng được quên ngày giỗ Tổ, khơng được quên cội nguồn.

HĐ 3: Đọc diễn cảm : 6-8’

- Đưa bảng phụ và hướng dẫn HS luyện đọc - Đọc theo hướng dẫn GV

- Nhận xét + khen những HS đọc hay - Lớp nhận xét

3.Củng cố, dặn dị : 1-2’

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về đọc lại bài

-HS nhắc lại nội dung bài đọc

TIÕT 3:

Tốn :

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (Giữa học kì II)

I Mục tiêu

-Kiểm tra về :

+Tỉ số % và giải các bài toán có liên quan đến tỉ số %.

+Thu thập và xử lí thông tin từ biểu đồ hình quạt

+ Nhận dạng , tính diện tích và thể tích một số hình đã học

III Các hoạt động dạy- học:

ĐỀ BÀI : Phần 1 :

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

1 Một lớp học có 13 HS nữ và 12 HS nam Tỷ số giữa HS nữ và HS của cả lớp đó là :

a 50% c 52%

b 51% d 53%

2 35% của 87 là :

a 30 c 45,30

b 30,45 d.3,045

Trang 3

- 3 -Giáo án 5b – Tuần 25

3

3

3 Kết quả điều tra về ý thích đối với một số môn học tự chọn của 200 học sinh lớp 5 được thể hiên tren biểu dồ Trong 200 học sinh đó ,số học sinh thích môn hoa là:

a 50 học sinh b 40 học sinh c 130 học sinh

d 20 học sinh

4 Biết đường kính của hình tròn là 5 cm , đường cao của tam giác là 2,3 cm

Tính diện tích phần được tô màu

a 19,625 cm 2 c 25,375 cm 2

b 5.75 cm 2 d 13,875 cm 2

Phần 2:

1 Tính

2 Một mét khối đất nặng 1,75 tấn Muốn đào một cái bể ngầm hình hộp chữ nhật sâu 3m , rộng 9 m , dài 12 m thì phải đào bao nhiêu tấn đất , nếu dùng xe để chuyên chở đất ấy thì phải mất bao nhiêu chuyến xe ? Biết rằng trung bình mỗi chuyến xe chở được 4,5 tấn

III HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ

Phần 1: HS khoanh đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm

Đáp án là :

1 Khoanh vào c

2 Khoanh vào b

3 Khoanh vào b

4 Khoanh vào c

Phần 2: ( 8 điểm )

Bài 1 : Mỗi phép tính đúng được 1đ ; Đặt tính không đúng không cho điểm

Bài 2 : Tính đúng số m 3 đất cho 1đ,

Tính đúng số tấn đất cho 0,5 đ

Tính đúng số chuyến xe cho 1,5đ

Đáp số 0,5 đ ; trình bày cho 0,5 đ

TIET 4: MÜ THUËT:

Nhạc Hoạ (25%) (20%)

T Anh (55%)

Trang 4

- 4 -Giáo án 5b – Tuần 25

4

4

TiÕt 5: ¢m nh¹c

********************************************************************

Thứ ba ngày 14 tháng 02.năm 2012 TIÕT 1 : Tốn :

Bảng đơn vị đo thời gian

I MỤC TIÊU:

1/KT, KN : Biết :

- Tên gọi, kí hiệu của các đơn vị đo thời gian đã học và mqh giữa một số đơn vị đo thời

gian thơng dụng.

- Một năm nào đĩ thuộc thế kỉ nào.

- Đổi đơn vị đo thời gian.

2/TĐ : HS yêu thích mơn Tốn

II CHUẨN BỊ

- GV: Bảng đơn vị đo thời gian phĩng to.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Bài cũ : 1-2’

- Nhận xét bài kiểm tra

2.Bài mới :

HĐ 1: Giới thiệu bài : 1'

HĐ 2 Ơn tập các đơn vị đo thời gian

a) Các đơn vị đo thời gian : 8-9’

GV cho HS phát biểu nhắc lại những đơn vị đo

thời gian đã học.

- HS phát biểu nhắc lại những đơn vị đo thời gian đã học.

GV cho HS nêu quan hệ giữa một số đơn vị đo

thời gian; chẳng hạn: Một thế kỉ cĩ bao nhiêu

năm, một năm cĩ bao nhiêu tháng, một năm cĩ

bao nhiêu ngày?

-1 thế kỉ = 100 năm 1năm = 12 tháng 1tuần = 7ngày

- 1năm thường: 365 ngày

- 1 năm nhuận: 366 ngày (cứ 4 năm liền thì cĩ một năm nhuận)

GV cho biết: Năm 2000 là năm nhuận, vậy

năm nhuận tiếp theo là năm nào? Các năm

nhuận tiếp theo nữa là những năm nào?

- HS trả lời, nhận xét đặc điểm của năm nhuận và đi đến kết luận số chỉ năm nhuận chia hết cho 4.

GV cho HS nhớ lại tên các tháng và số ngày

của từng tháng.

- HS nhớ và nêu quan hệ của các đơn vị

đo thời gian khác: Một ngày cĩ bao nhiều giờ, một giờ cĩ bao nhiêu phút, một phút cĩ bao nhiêu giây?

1 2 3 4 5 6

7 8 9

10 11

12

Trang 5

- 5 -Giáo án 5b – Tuần 25

5

5

Khi HS trả lời, GV ghi tĩm tắt trên bảng, cuối

cùng được bảng như trong SGK.

(Cĩ thể treo bảng phĩng to trước lớp)

b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian 3-4’

GV cho HS đổi các số đo thời gian:

- Đổi từ năm ra tháng:

5 năm = 12 tháng x 5 = 60 tháng Một năm rưỡi = 1,5 năm =

12 tháng x 1,5 = 18 tháng

- Đổi từ giờ ra phút:

3 giờ = 60 phút x 3 = 180 phút giờ = 60 phút x = 40 phút

3

2

3

2

- Đổi từ phút ra giờ (nên nêu rõ cách làm): 0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút

Cách làm:

180 phút = 3 giờ

216 phút = 3 giờ 36 phút

216 phút = 3,6 giờ

HĐ 3 Luyện tập : 16-18’

Bài 1: Ơn tập về thế kỉ, nhắc lại các sự kiện

lịch sử.

Bài 1: HS trả lịi miệng

Chú ý:

+ Xe đạp khi mới được phát minh cĩ bánh

bằng gỗ, bàn đạp gắn với bánh trước (bánh

trước to hơn).

+ Vệ tinh nhân tạo đầu tiên do người Nga

phĩng lên vũ trụ.

Chú ý: 3 năm rưỡi = 3,5 năm = 12 tháng x 3,5 = 42 tháng giờ = 60 phút x = phút = 45

4

3

4

3 4

180

phút Bài 3: GV cho HS tự làm, sau đĩ cả lớp thống Bài 3:

1 2 3 4 5 6

7 8 9

10 11

12

3 0

3 36

3,6 360

0

Trang 6

- 6 -Giáo án 5b – Tuần 25

6

6

nhất kết quả.

- HS TB làm bài 3a, HSKG làm thêm bài 3b

_

TIÕT 2: Lịch sử : SẤM SÉT ĐÊM GIAO THỪA

I.MỤC TIÊU :

1/KT,KN : Biết cuộc Tổng tiến cơng và nổi dậy của quân và dân miền Nam vào dịp tết Mậu Thân (1968), tiêu biểu là cuộc chiến đấu ở Sứ quán Mĩ tại Sài Gịn.

+ Tết Mậu Thân 1968, quân và dân miền Nam đồng loạt tổng tiến cơng và nổi dậy ở khắp các thành phố và thị xã.

+ Cuộc chiến đấu tại Sứ quán Mĩ diễn ra quyết liệt và là sự kiện tiêu biểu của cuộc Tổng tiến cơng.

2/TĐ : Khâm phục tinh thần chiến đấu dũng cảm của quân và dân Sài Gịn trong cuộc chiến đấu chống đế quốc Mĩ.

II.CHUẨN BỊ :

- Bản đồ Việt Nam

- Ảnh tư liệu về cuộc Tổng tiến cơng và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Bài cũ : 4-5’

2 Bài mới :

H Đ1 : Giới thiệu bài : 1’

H Đ2 : làm việc cả lớp: 4-5’

- 2 HS đọc bài

- Treo bản đồ, gọi HS lên chỉ địa điểm

thành phố HCM

- 1, 2 HS đọc bài và chú thích.

- GV hướng dẫn HS tìm những chi

tiết nĩi lên sự tấn cơng bất ngờ và

đồng loạt của quân dân ta vào dịp

Tết Mậu Thân 1968:

+ Bất ngờ: tấn cơng vào đêm giao thừa, đánh vào các cơ quan đầu não của địch, các thành phố lớn.

+ Đồng loạt: cuộc Tổng tiến cơng và nổi dậy diễn ra đồng thời ở nhiều thị xã, thành phố, chi khu quân sự.

H Đ 3 : làm việc theo nhĩm : 9-10’

- HS thảo luận trong nhĩm 4

- Theo dõi, nhắc nhỏ các nhĩm

+ HS kể lại cuộc chiến đấu của quân giải phĩng ở sứ quán Mĩ tại Sài Gịn.

- Đại diện lên trình bày Các nhĩm khác theo dõi và nhận xét.

- Cho HS xem tranh ảnh minh họa

H Đ 4 : làm việc theo nhĩm: 9-10’

- GV cho HS tìm hiểu về ý nghĩa

Trang 7

- 7 -Giáo án 5b – Tuần 25

7

7

của cuộc tiến cơng và nổi dậy Tết

Mậu Thân 1968.

- HS thảo luận về thời điểm, cách đánh, tinh thần của quân dân ta, từ đĩ rút ra nhận định:

- Cuộc tiến cơng và nổi dậy Tết Mậu

Thân 1968 cĩ tác động như thế nào đối

với nước Mĩ?

+ Ta tiến cơng địch khắp miền Nam, làm cho địch hoang mang, lo sợ.

+ Sự kiện này tạo ra bước ngoặt cho cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước ( ta chủ động tiến cơng vào thành phố, tận sào huyệt của đich).

Kết luận :

Tết Mậu Thân 1968, quân dân miền Nam

đồng loạt tổng tiến cơng và nổi dậy ở

khắp các thành phố, thị xã,… làm cho Mĩ

và quân đội Sài Gịn thiệt hại nặng nề,

hoang mang, lo sợ

- Đọc phần bài học

3, Củng cố- dặn dị: 1-2’

- Về học bài cũ và chuẩn bị bài học sau.

- GV nhận xét tiết học.

TIÕT 3: Luyện từ và câu:

LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI BẰNG CÁCH LẶP TỪ NGỮ

I MỤC TIÊU:

1/KT,KN :

- Hiểu và nhận biết được những từ ngữ lặp dùng để liên kết câu (ND ghi nhớ); hiểu được tác dụng của việc lặp từ ngữ.

Biết sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu; làm được các BT ở mục III.

2/TĐ : Yêu thích sự trong sáng của TV.

II.CHUẨN BỊ :

- Bảng lớp viết 2 câu ở BT1 (phần Nhận xét).

- Bút dạ + 2 tờ giấy khổ to (hoặc bảng nhĩm).

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ : 4-5’

Kiểm tra 2 HS

Nhận xét, cho điểm

- Làm lại BT1,2 tiết trước

2.Bài mới

a.Giới thiệu bài: Nêu MĐYC tiết học:1’

b.Các hoạt động:

HĐ 1:Nhận xét : 12-13’

HS lắng nghe

- Hướng dẫn HS làm BT1:

GV giao việc

- HS đọc yêu cầu BT1 + đọc đoạn văn

- Suy nghĩ, TLCH: trong câu- Trước đền,

Trang 8

- 8 -Giáo án 5b – Tuần 25

8

8

những khĩm xoè hoa - từ đền lặp lại từ đền ở câu trước

-Nhận xét + chốt lại kết quả đúng Hướng

dẫn HS làm BT2:

(Cách tiến hành tương tự BT1) - HS đọc yêu cầu của đề, thử thay thế từ

đền ở câu thứ 2 bằng 1 trong các từ nhà, chùa, trường, lớp và nhận xét kết quả thay thế.

- 1HS đọc 2 câu văn đã thay thế

- GV chốt lại: Nếu thay thế thì nội dung 2

câu khơng cịn ăn nhập gì với nhau vì mỗi

câu nĩi đến 1 sự vật hkác nhau.

Hướng dẫn HS làm BT3:

GV nhắc lại yêu cầu

Nhận xét + chốt lại kết quả đúng

- HS đọc yêu cầu BT2

- HS làm bài + trình bày

HĐ 2:Ghi nhớ :2-3’

-HS đọc lại phần Ghi nhớ

- HS nhắc lại + lấy ví dụ

HĐ 3:Luyện tập : 14-15’

Hướng dẫn HS làm BT1:

- HS làm bài cá nhân, gạch dưới từ ngữ

được lặp lại để liên kết câu

GV dán 2 tờ phiếu lên bảng

Nhận xét + chốt lại kết quả đúng

+ Từ trống đồng và Đơng Sơn được dùng

lặp lại để liên kết câu

+ Cụm từ anh chiến sĩ và nét hoa văn được

dùng lặp lại để liên kết câu

- 2HS lên bảng làm bài

Hướng dẫn HS làm BT2:

(Cách tiến hành tương tự BT1)

- Nêu yêu cầu của bài tập

- Đọc thầm từng câu, từng đoạn văn; suy nghĩ, chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống: thuyền, thuyền, thuyền, thuyền, thuyền, chợ, cá song, cá chim, tơm 3.Củng cố, dặn dị : 2’

Nhận xét tiết học.

Dặn HS ghi nhớ kiến thức vừa học về liên

kết câu bằng cách lặp từ ngữ; chuẩn bị bài

tiết sau

- Nhắc lại phần ghi nhớ _

TiÕt 4: Khoa học:

Trang 9

- 9 -Giáo án 5b – Tuần 25

9

9

ƠN TẬP : VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

1/ KT, KN : Ơn tập về :

- Các kiến thức phần Vật chất và năng lượng ; các kĩ năng quan sát, thí nghiệm.

- Những kỉ năng bảo vệ mơi trường, giữ gìn sức khỏe liên quan tới nội dung phần vật chất

và năng lượng.

2/TĐ : Yêu thiên nhiên và cĩ thái độ trân trọng các thành tựu khoa học kĩ thuật.

* Cĩ kĩ năng bảo vệ mơi trường, sử dụng tiết kiệm, phù hợp và hợp lí các loại năng lượng.

- Chuẩn bị theo nhĩm ( theo phân cơng):

+ Tranh ảnh sưu tầm về việc sử dụng các nguồn năng lượng trong sinh hoạt hằng ngày, lao động sản xuất và vui chơi giải trí.

+ Pin, bĩng đèn, dây dẫn,

+ Một cái chuơng nhỏ ( hoặc vật thay thế cĩ thể phát ra âm thanh)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: 4-5’

2 Bài mới:

HĐ 1.Giới thiệu bài: 1’

HĐ 2 : Trị chơi “ Ai nhanh, ai đúng?”

- GV tham khảo cách tổ chức cho HS chơi ở

bài 8 để phổ biến cách chơi và tổ chức cho

HS chơi.

Lưu ý: GV cĩ thể cho tất cả HS cùng chơi

với ĐK dặn các em chuẩn bị một bộ thẻ từ cĩ

ghi sẵn các chữ cái: a, b, c, d

- Mỗi HS đều cĩ một bộ thẻ từ.

Tiến hành chơi

- GV đọc từng câu hỏi như trang 100, 101

SGK.

- Trọng tài quan sát xem nhĩm nào cĩ nhiều bạn giơ đáp án nhanh và đúng thì đánh dấu lại Kết thúc cuộc chơi, nhĩm nào cĩ nhiều câu đúng và trả lời nhanh là thắng cuộc.

và kéo thành sợi; dẫn nhiệt và dẫn điện tốt.

2 Thuỷ tinh cĩ tính chất gì?

3 Nhơm cĩ tính chất gì?

b Trong suốt, khơng gỉ, cứng nhưng dễ vỡ.

c Màu trắng bạc, cĩ ánh kim; cĩ thể kéo thành sợi và dát mỏng; nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt; khơng bị gỉ, tuy nhiên cĩ thể bị một

số a-xít ăn mịn.

4.Thép được sử dụng để làm gì? b Dùng trong xây dựng nhà cửa, bắc cầu

qua sơng, đường ray tàu hoả, máy mĩc,

5 Sự biến đổi hố học là gì?

6 Hỗn hợp nào dưới đây khơng phải là dung

b Sự biến đổi chất này thành chất khác.

Trang 10

- 10 -Giáo án 5b – Tuần 25

10

10

dịch

a Nước đường.

b Nước chanh( đã lọc hết tép chanh và hạt)

pha với đường và nước sơi để nguội.

c Nước bột sắn ( pha sống).

c Nước bột sắn pha sống.

7 Đối với câu 7, GV cho các nhĩm lắc

chuơng để giành quyền trả lời câu hỏi.

a Nhiệt độ bình thường.

b Nhiệt độ cao.

c Nhiệt độ bình thường

d Nhiệt độ bình thường.

- Tuyên dương nhĩm thắng cuộc

- Trọng tài tiến hành tổng kết, đánh giá Các nhĩm chú ý theo dõi.

HĐ 3 : Quan sát và trả lời câu hỏi

Các phương tiện, máy mĩc trong các hình

dưới đây láy năng lượng từ đâu để hoạt

động?

- HS quan sát các hình và trả lời câu hỏi trang 102 SGK.

a Xe đạp.

b Máy bay.

c Thuyền buồm.

d Xe ơ tơ.

e.Bánh xe nước.

g Tàu hoả.

h

a Năng lượng bắp cơ của người.

b Năng lượng chất đơt từ xăng.

c Năng lượng giĩ.

d Năng lượng chất đốt từ xăng.

e Năng lượng nước.

g Năng lượng chất đốt từ than đá.

h Năng lượng mặt trời.

HĐ 4 : Trị chơi: Thi kể tên các dụng cụ,

máy mĩc sử dụng điện

GV tổ chức cho HS chơi theo nhĩm dưới

hình thức “ tiếp sức”.

- Chuẩn bị cho mỗi nhĩm một bảng phụ.

- Mỗi nhĩm cử 5 -7 người,tuỳ theo số lượng của nhĩm đứng xếp hàng 1.Khi GV hơ “ bắt đầu”, HS đứng đầu mỗi nhĩm lên viết tên một dụng cụ hoặc máy mĩc sử dụng điện rồi đi xuống; tiếp đến HS 2 lên viết , Hết thời gian, nhĩm nào viết được nhiều

và đúng là thắng cuộc.

- GV cùng HS theo dõi kết quả của các nhĩm và

nhận xét

- 1,2 HS nhắc lại nội dung bài học.

3, Củng cố, dặn dị : 1-2’

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị tiết sau

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w