I.MUÏC TIEÂU Giuựp H bieỏt xác định được moọt soỏ tỡnh huoỏng nguy hieồm coự thể dẫn đến tai n¹n trªn ®êng ®i häc BiÕt ®i bé s¸t mÐp ®êng vÒ phÝa tay ph¶I hoÆc ®i trªn vØa hÌ II.CHUAÅN[r]
Trang 1Tuần 20
Thứ hai ngày 1 6 tháng 01 năm 2012
Buổi sáng:
Tiết 1: Âm nhạc gv dạy chuyên
Tiết 2 - 3:Tiếng Việt Bài 81: Ach
I MUẽC TIEÂU: Giuựp HS
- Đọc, viết đúng được vần, từ khoá ach, cuốn sách.
- Đọc được từ ứng dụng: viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây bạch đàn và đoạn thơ ứng dụng.
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở.
HSKG: Nhận biết nghĩa một số từ ngữ , luyện nói từ 4 - 5 câu
- HS có thói quen giữ gìn sách vở
II ẹOÀ DUỉNG:
- Bộ thực hành TV;
- Tranh minh họa, các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG LEÂN LễÙP: Tiết1
1 KT bài cũ:
2.Bài mới:
HĐ1: Giới
thiệu bài
HĐ2.Dạy vần:
MT:Đọc, viết
đúng được
vần, từ khoá
ach, cuốn
sách.
a Nhận diện
vần
b.Đánh vần:
c Viết:
- KT đọc: cá diếc, công việc, cái lợc, thước kẻ
- Kiểm tra đọc đoạn thơ ứng dụng
- Giới thiệu bài: Học vần mới: ach (
ghi bảng)
- Yêu cầu HS phân tích vần mới: ach
- Hãy ghép vần ach.
- Cho HS đánh vần ( Đánh vần mẫu nếu HS không đánh vần được), theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- Cô có vần ach hãy thêm âm s và dấu
sắc để được tiếng sách.
- Hãy đọc tiếng vừa ghép được
- Hãy phân tích tiếng sách
- Cho HS đánh vần tiếng sách
- Đưa quyển sách TV1- Hỏi: Đây là cái gì?
H: Quyển sách hay còn gọi là gì?
- Chúng ta có từ khoá: cuốn sách
- Hướng dẫn đọc từ khoá
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Viết lần lượt từng chữ và nêu cách viết( lưu ý nét nối giữa a với ch, giữa
s với ach, vị trí dấu sắc) ach, sách, cuốn sách
- Lần lợt 2 em lên bảng đọc, lớp theo dõi, nhận xét
- Theo dõi, Đọc vần: ach
- Vần ach do âm a ghép với âm ch
tạo thành, âm a đứng trước, âm ch
đứng sau
- Cá nhân sử dụng bộ THTV để ghép vần ach.
- Nối tiếp nhau đánh vần.( a- chờ- ach)
- Cá nhân sử dụng bộ THTV để ghép tiếng sách.
- 3 em đọc
- Tiếng sách do âm s ghép với vần ach thêm dấu sắc tạo thành
- Đánh vần: sờ- ach- sach- sắc sách.
- Quan sát- Trả lời: Quyển sách
- Còn gọi là cuốn sách.
- Nối tiếp nhau đọc từ khoá
- Nối tiếp đánh vần và đọc trơn bài
- Theo dõi nắm quy trình viết
- HS viết theo
- Lần lượt viết ach, sách, cuốn sách
vào bảng con
Trang 2d Đọc từ ứng
dụng:
- Viết lại các chữ vào không trung
- Theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa cho HS
* Giới thiệu các từ ứng dụng: viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây bạch
đàn.
- Giải thích bằng các đồ vật thật: viên gạch, cây bạch đàn, tranh
- Cho HS đọc và tìm tiếng có vần ach.
- Hãy đọc lại các tiếng đó:
- Theo dõi, chỉnh sửa phát âm sai
- Theo dõi, nắm nghĩa các từ
- Đọc, nêu các tiếng có chứa vần ach: gạch, sạch, rạch, bạch.
- Đọc lại( cá nhân, nối tiếp, đồng thanh)
Tiết 2
HĐ3 Luyện
tập:
a Luyện đọc:
MT: HS đọc
đúng bài ở
tiết 1 và câu
ứng dụng
b Luyện viết:
MT: HS viết
đúng được
ach, cuốn
sách.
c/ Luyện nói:
MT:Luyện
nói từ 2 - 4
câu theo chủ
đề: Giữ gìn
sách vở.
3 Củng cố,
dặn dò:
- Cho HS đọc lại toàn bài
* Hướng dẫn luyện đọc câu ứng dụng:
H: Tranh vẽ gì?
Hớng dẫn đọc đoạn thơ
- Theo dõi, sửa sai cho HS
- Đọc mẫu đoạn thơ
- Gọi HS đọc lại bài
* Hướng dẫn viết ach, cuốn sách vào vở
TV H: Trong vần ach có các nét nối nào đã
học?
- Viết mẫu: ach, cuốn sách, kết hợp nói
quy trình viết ( Lu ý các nét nối và vị trí dấu sắc)
- Yêu cầu HS viết bài vào vở
- Uốn nắn chỉnh sửa lỗi cho HS
* Hướng dẫn luyện nói
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Các bạn nhỏ đang làm gì?
+Tại sao cần giữ gìn sách vở?
+ Em đã làm gì để giữ gìn sách vở?
+ Các bạn trong lớp đã biết giữ gìn sách
vở cha?
+Em hãy giới thiệu về một quyển sách hoặc một quyển vở được giữ gìn sạch đẹp nhất
- Nhận xét
- Cho HS đọc lại toàn bài, nhận xét
- Vừa học vần ach
- Lần lợt vài em đọc lại phần vừa học
- Đọc đồng thanh theo thước chỉ của gv
- Nhìn bảng SGK đọc cá nhân., nhóm, lớp)
- Nét nối từ a sang ch.
- Quan sát quy trình viết, và viết vào không trung
- Luyện viết: ach, cuốn sách vào
vở Tập viết
- Chủ đề: Giữ gìn sách vở.
- Cá nhân luyện nói theo các câu hỏi gợi ý
- 2 em đọc toàn bài
…
Tiết 4:Toán: Phép cộng dạng 14 + 3
I/ Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng (không nhớ)trong phạm vi 20
- Tập cộng nhẩm ( dạng 14 + 3)
- Vận dụng làm đúng BT: 1( cột 1,2,3) 2 (cột 2,3) 3( phần 1) KG: H.thành BT
II/ Chuẩn bị:
- Bảng gài, que tính, phiếu học tập
Trang 3III/ Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu
cách làm tính
cộng dạng 14 + 3:
MT:Biết làm tính
cộng (không
nhớ)trong phạm
vi 20 Tập cộng
nhẩm ( dạng 14 +
3)
HĐ2 Luyện tập:
MT:Vận dụng
làm đúng BT: 1(
cột 1,2,3) 2 (cột
2,3) 3
Bài1: ( cột 1,2,3)
Bài2: ( cột 2,3)
Bài3: ( phần 1)
3 Củng cố, dặn
dò:
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ Số 13 gồm chục và đơn vị
b/ Số 17 gồm chục và đơn vị
- Chữa bài , ghi điểm
- Giới thiệu bài, ghi bảng
* Hướng dẫn HS hoạt động với đồ vật:
- Yêu cầu lấy 14 que tính( gồm 1 bó 1 chục
và 4 que rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa
H: Có tất cả bao nhiêu que tính?
* Hình thành phép cộng 14 + 3
- Hướng dẫn HS thao tác trên que tính
KL: 14 que tính thêm 3 que tính nữa Có tất cả 17 que tính 14 + 3 = 17
* Hướng dẫn đặt tính và tính
- Đặt tính:
Tính từ phải sang trái
3
14
* Hướng dẫn HS làm BT
- Cho HS nêu lệnh BT
3
15
2
14
5
13
BT2.Tính:
12 + 3 = 12 + 1 = 14 + 4 =
16 + 2 = 13 + 0 = 15 + 0 =
* Yêu cầu HS KG hòan thành BT
- Điền số thích hợp vào ô trống:
H: Muốn điền được số chính xác ta phải làm gì?
- Chữa bài, nhận xét
- Chốt cách thực hiện phép cộng dạng14 + 3
- Điền số vào chỗ chấm
và nêu kết quả
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Cá nhân thao tác trên que tính
- Đếm- Trả lời: có 17 que tính
- Thao tác trên que tính KL: 14 + 3 = 17
- Theo dõi, nắm cách đặt tính
- 2em nêu lại cách đặt tính
- Theo dõi, nắm cách tính.2 em nêu lại cách tính
- Cá nhân làm Tb bảng con
- Nêu: Tính
- Lần lượt thực hiện tính, nêu kết quả
- Tính nhẩmvà điền kq'
- Nêu lệnh bài toán
- Lấy số ở đầu bảng (14)cộng lần lượt với các
số trong các ô ở hàng dưới
.
Buổi chiều:
Tiết 1:Đạo đức: Lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo(T2).
I/ Muùc tieõu:
HS nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
Hoùc sinh bieỏt vì sao phải leó pheựp với thaày coõ giaựo.
Hoùc sinh thửùc hieọn leó pheựp vaõng lụứi thaày coõ giaựo.
II/ Chuaồn bũ:
- Giaựo vieõn:Tranh
- Hoùc sinh: Vụỷ baứi taọp
III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc chuỷ yeỏu:
1/ Kieồm tra baứi cuừ:
Hoỷi: Caàn laứm gỡ khi gaởp thaày coõ giaựo? (Chaứo hoỷi leó pheựp)
Trang 4Hỏi: Cần làm gì khi đưa hoặc nhận sách vở từ tay thầy cô giáo? (Cần đưa hoặc nhận bằng 2 tay)
2/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Làm bài tập 3
MT:Học sinh biết v× sao ph¶i
lễ phép víi thầy cô giáo.
-Cho một số học sinh kể trước lớp
-Cho cả lớp trao đổi
-Kể 1 – 2 tấm gương của các bạn
trong lớp, trường
-Sau mỗi câu chuyện, cả lớp nhận xét
Hỏi: Bạn nào trong chuyện đã lễ
phép, vâng lời thầy cô giáo?
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Làm bài tập 4
MT:Học sinh thực hiện lễ
phép vâng lời thầy cô giáo.
-Chia nhóm và nêu yêu cầu
Hỏi: Em sẽ làm gì nếu bạn em chưa lễ
phép, vâng lời thầy cô giáo?
-Kết luận: Khi bạn em chưa vâng lời,
lễ phép với thầy cô giáo em nên nhắc
nhở nhẹ nhàng và khuyên bạn không
nên như vậy
Một số học sinh kể trước lớp
Trao đổi
Lắng nghe, nhận xét, trả lời
Tự trả lời
Hát múa
Các nhóm thảo luận
Đại diện nhóm trình bày
Cả lớp trao đổi, nhận xét
Nhắc lại
4/ Củng cố:
Chơi trò chơi về chủ đề: Lễ phép, vâng lời thầy cô giáo
Gọi học sinh đọc 2 câu thơ:
Thầy cô như thể mẹ cha
Vâng lời, lễ phép mới là trò ngoan
5/ Dặn dò:
Về ôn bài
TiÕt 2: MÜ thuËt GV d¹y chuyªn
TiÕt 3: G§HSY To¸n: LuyƯn tËp vỊ tia sè, 1 chơc, 11,12 20
I/Mục tiêu:
- Ôn luyện củng cố các số đã học
- Đọc viết các số 10,11,12, 13, 14, 15,16,17,18,19,20
II/Các hoạt động dạy học
Hoạt động giáo viên Hoạt động Häc sinh
Luyện tập
MT:Ôn luyện củng cố các số đã học
- Đọc viết các số 10,11,12, 13, 14, Hs đọc số
Trang 5Hd hs laứm baứi taọp
Baứi 1: - ẹoùc caực soỏ-viết số
11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19
- chửừa baứi
Baứi 2: Vieỏt soỏ theo thửự tửù vaứo oõ troỏng
- ẹeồ tỡm ủửụùc soỏ thớch hụùp chuựng ta phaỷi
laứm gỡ ?
- Yeõu caàu hs laứm baứi - chửừa baứi
Baứi 3:
Soỏ 12 goàm chuùc vaứ ủụn vũ
Soỏ 13 goàm chuùc vaứ ủụn vũ
Soỏ 14 goàm chuùc vaứ ủụn vũ
Soỏ 15 goàm chuùc vaứ ủụn vũ
Soỏ 10 goàm chuùc vaứ ủụn vũ
Soự 20 goàm chuùc vaứ ủụn vũ
Chửừa baứi - nhaọn xeựt
3/Cuỷng coỏ daởn doứ
Hd hs laứm baứi taọp ụỷ nhaứ
* Vieỏt soỏ theo thửự tửù vaứo oõ troỏng Lụựp laứm baỷng con :
10, 11 ,12 ,13, 14, 15, 16, 17, 18, 19
19, 18, 17, 16,15, 14 ,13, 12, 11, 10
- Vieỏt theo maóu
Soỏ 12 goàm 1 chuùc vaứ 2 ủụn vũ Soỏ 13 goàm 1 chuùc vaứ 3 ủụn vũ Soỏ 14 goàm 1 chuùc vaứ 4 ủụn vũ Soỏ 15 goàm 1 chuùc vaứ 5 ủụn vũ Soỏ 10 goàm 1 chuùc vaứ 0 ủụn vũ Soự 20 goàm 2 chuùc vaứ 0 ủụn vũ
Thứ ba ngày 17tháng 1 năm 2012
Buổi sáng:
Tiết 1 – 2:Tiếng Việt Bài 82: ich, êch
I MUẽC TIEÂU:
- Đọc, viết đúng được vần, từ khoá: ich, êch, tờ lịch, con ếch.
- Đọc được từ ứng dụng: vở kịch, vui thích, mũi hếch, chênh chếch
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch.
- HSKG: Nhận biết nghĩa một số từ ngữ , luyện nói từ 4 - 5 câu
II ẹOÀ DUỉNG:
- Bộ thực hành, Tranh minh họa, các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC: Tiết1
1 KT bài cũ:
2.Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu
bài
HĐ2.Dạy vần:
MT:Đọc, viết
đúng được vần,
từ khoá: ich,
êch, tờ lịch, con
- KT đọc: viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây bạch đàn.
- Kiểm tra đọc đoạn thơ ứng dụng
- Nhận xét HS đọc, ghi điểm
*Giới thiệu bài: Học vần mới: ich, êch
( ghi bảng)
* Vần ich:
- Yêu cầu HS phân tích vần mới: ich
- Hãy ghép vần ich.
- Lần lợt 2 em lên bảng đọc, lớp theo dõi, nhận xét
- Theo dõi, Đọc vần: ich, êch
-Âm i đứng trước, âm ch đứng
sau
- Cá nhân sử dụng bộ THTV để ghép vần ich.
Trang 6a Nhận diện
vần
b.Đánh vần:
c Viết:
d Đọc từ ứng
dụng:
- Cho HS đánh vần, theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- Thêm âm l và dấu nặng để được tiếng lịch
- Hãy đọc tiếng vừa ghép được
- Hãy phân tích tiếng lịch
- Tiếng lịch đánh vần như thế nào?
- Đa tờ lịch hỏi: Đây là cái gì?
- Chúng ta có từ khoá: tờ lịch
- Yêu cầu HS đọc - Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn phần vừa học
* Vần êch:( quy trình tương tự)
- Hướng dẫn viết: ich, êch, tờ lịch, con ếch.
- Theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa cho HS
*Giới thiệu các từ ứng dụng: vở kịch, vui thích, mũi hếch, chênh chếch
- Giải thích các từ
- Cho HS đọc và tìm tiếng có vần ich, êch
- Hãy đọc lại các tiếng đó:
- Theo dõi, chỉnh sửa phát âm sai
- Yêu cầu 2 em đọc lại các từ
- Nối tiếp nhau đánh vần.( i - chờ - ich)
- Cá nhân ghép tiếng lịch
- 3 em đọc
- Tiếng lịch do âm l ghép với
vần ich thêm dấu nặng tạo
thành
- Đánh vần: lờ- ich- lich- nặng lịch
- Quan sát- Trả lời: tờ lịch
- Nối tiếp nhau đọc từ khoá
- Nối tiếp đánh vần và đọc trơn bài
- Theo dõi nắm quy trình viết
- HS viết theo
- Lần lượt viết ich, êch, tờ lịch, con ếch vào bảng con
- Theo dõi, nắm nghĩa các từ
- Đọc, nêu các tiếng có chứa vần ach: kịch, thích,hếch, chênh chếch
- Đọc lại( cá nhân, nối tiếp,
đồng thanh)
Tiết 2
HĐ3 Luyện
tập:
a Luyện đọc:
MT: HS đọc
đúng bài ở tiết
1 và câu ứng
dụng
b Luyện viết:
MT: HS viết
đúng được
vần, từ khoá:
ich, êch, tờ
lịch, con ếch
c/ Luyện nói:
MT:Luyện nói
Hãy đọc lại phần vừa học:
- Yêu cầu HS đọc đồng thanh ( Chỉ không theo thứ tự cho HS đọc)
- Hãy đọc tiếp phần ứng dụng:
- Đọc cho cô các tiếng có chứa vần ich, êch
* Hướng dẫn luyện đọc câu ứng dụng:
H: Tranh vẽ gì?
- Hãy đọc cho cô đoạn thơ:
- Theo dõi, sửa sai cho HS
- Đọc mẫu đoạn thơ
- Gọi HS đọc lại bài
* Hướng dẫn viết ich, êch, tờ lịch, con ếch vào vở TV
H: Trong vần ich,êch có các nét nối nào
đã học?
- Viết mẫu: ich, êch, tờ lịch, con ếch, kết
hợp nói quy trình viết
- Yêu cầu HS viết bài vào vở
- Uốn nắn chỉnh sửa lỗi cho HS
* Hướng dẫn HS luyện nói.
+ Trong tranh vẽ những gì?
- Lần lượt đọc lại phần vừa học
- Đọc đồng thanh theo thước chỉ của gv
- Nhìn bảng SGK đọc cá nhân., nhóm, lớp)
- Đọc tiếng có chứa vần ich, êch
trong các từ ứng dụng
- Quan sát Trả lời
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Theo dõi
- 3- 4 em đọc bài
- Nét nối từ i sang ch,ê sang ch
- Quan sát quy trình viết, và viết vào không trung
- Luyện viết: ach, cuốn sách
vào vở Tập viết
- Chủ đề: Chúng em đi du lịch.
Trang 7từ 2 - 4 câu
theo chủ đề:
Chúng em đi
du lịch.
3.Củng cố,
dặn dò
+ Lớp ta ai đã đợc đi du lịch với gia đình hoặc nhà trường?
+Khi đi du lịch các em thờng mang những gì?
+ Em có thích đi du lịch không? tại sao?
+ Em thích đi du lịch nơi nào?
+Kể tên các chuyến du lịch em đã đợc đi?
- Nhận xét
- Cho HS đọc lại toàn bài
Cá nhân luyện nói theo các câu hỏi gợi ý
- Nhìn SGK đọc lại toàn bài
.
Tiết 3: Ôn Mĩ thuật: GV dạy chuyên
Tiết 4: Ôn Âm nhạc: GV dạy chuyên
Buổi chiều:
Tiết1: HDTH Toán: Ôn phép cộng dạng 14 + 3
I Mục tiêu:
- Củng cố về cách thực hiện phép cộng và tính nhẩm dạng 14 + 3
- Luyện kĩ năng tính cho HS
- Giáo dục HS tính cẩn thận và ý thức tự giác khi làm bài
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu tiết học
2 Làm bài tập: GV hướng dẫn HS làm các BT sau
MT:Củng cố về cách thực hiện phép cộng và tính nhẩm dạng
14 + 3
BT1 Đúng ghi đ, sai ghi s:
12 + 3 = 15 13 + 2 = 14 15 + 2 = 18
14 + 1 = 13 16 + 1 = 17 13 + 6 = 19
BT2 a) Khoanh vào số lớn nhất:
13 , 16 , 18 , 15
b) Khoanh vào số bé nhất:
19 , 12 , 17 , 14
BT3.Tính:
BT4 Đặt tính rồi tính:
- Gọi HS lên bảng làm GV nhận xét, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét chung tiết học, giao việc về
nhà
- HS làm lần lượt các BT trên vào vở
Tiết 2: GĐHSYTV Đọc viết vần tiếng từ
Trang 8I Mục tiêu:
- Ôn đọc, viết các vần ,tiếng, từ và câu có chứa vần đã học trong tuần 19
- Luyện kĩ năng đọc, viết cho HS
- HS có ý thức luyện đọc và luyện viết
II Đồ dùng dạy học : Vở chính tả, bảng con, SGK.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Luyện đọc: MT:Ôn đọc, viết các vần
,tiếng, từ và câu có chứa vần đã học trong
tuần 19
GV hướng dẫn HS đọc bài ở SGK tuần 18
- Gọi HS đọc bài: HS đọc cá nhân,
nhóm, đồng thanh
Những HS yếu( Nghĩa, Phương, Bình,,…)
đánh vần từng tiếng sau đó đọc trơn
- GV nhận xét, đánh giá Chú ý tuyên dương
những HS yếu có tiến bộ
2 Luyện viết: MT:Luyện kĩ năng viết cho
HS.
Viết bảng con:
- GV đọc HS viết các từ: con ếch, thô kệch, tờ
lịch, cuốn sách
- GV nhận xét, sửa sai Lưu ý HS viết đúng
chính tả
* GV đọc câu: Không thầy đố mày làm nên
- GV chấm bài, nhận xét Tuyên dương những
HS có bài viết tốt
- Tổ chức thi đọc giữa các tổ Mỗi tổ cử 3 em học yếu để thi
- Yêu cầu HS viết vào vở chính tả, mỗi chữ 1 dòng
Tiết 3 : Tự chọnTV Luyện viết vần tuần 19
I Mục tiêu:
- Luyện viết các vần đã học trong tuần : : ăc, âc, uc,ưc,iêc, ươc
- Luyện kĩ năng đọc, viết cho HS.
- HS có ý thức rèn chữ , giữ vở
II Đồ dùng dạy học:
- Vở Luyện chữ, bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Luyện đọc:
uc,ưc,iêc, ươc
GV hướng dẫn HS đọc
- GV nhận xét, đánh giá Tuyên dương tổ
- Gọi HS đọc bài: HS đọc cá nhân, nhóm,
đồng thanh.
- Tổ chức thi đọc giữa các tổ Mỗi tổ cử 3
Trang 9
2 Luyện viết:
âc, uc,ưc,iêc, ươc
2.1 Viết bảng con:
- GV đọc cho HS viết
- GV nhận xét, sửa sai Lưu ý HS viết
đúng khoảng cách.
2.2 Viết vở:
- Nhắc HS trình bày bài viết sạch sẽ.
- Chú ý tư thế ngồi viết và cách cầm bút
của HS.
3 Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét chung tiết học, giao
việc về nhà.
em yếu để thi.
HS viết bảng con
- Yêu cầu HS viết vào vở âm vần, mỗi vần 2 dòng.
Thứ tư ngày 18 tháng 1 năm 2012
Buổi sáng:
Tiết 1 – 2 Tiếng Việt: Bài 83: ôn tập
I Mục tiêu:
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
-Viết được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh tryện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng.
* HS khá, giỏi kể được từ 2- 3 đoạn truyện trong tranh
II Chuẩn bị:
- Bảng ôn các vần kết thúc bằng c,ch
- Tranh minh hoạ từ, câu ứng dụng và chuyện kể
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Tiết 1
1 KT bài
cũ:
2.Bài mới:
HĐ1: Giới
thiệu bài
HĐ2 Ôn tập:
MT: Đọc
được các
vần, từ ngữ,
câu ứng
dụng từ bài
- KT đọc: vở kịch, vui thích, mũi hếch, chênh chếch
- Kiểm tra đọc đoạn thơ ứng dụng H: Quan sát khung đầu bài và cho biết đó là vần gì?
Dựa vào tranh vẽ tìm hai từ có tiếng chứa vần: ac, ach:
- Ôn các vần kết thúc bằng c,ch
( Ghi bảng) H: Ngoài vần ăc tuần qua các em đã học
các vần nào kết thúc bằng c?
- Cho HS đọc các tiếng, kết hợp ghi bảng
- Lần lợt 2 em lên bảng đọc, lớp theo dõi, nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát, trả lời: vần ac, ach
- TL: bác sỹ, quyển sách.
- Nối tiếp đọc tiếng, các vần kết thúc bằng c
Trang 1077 đến bài
83
a/ Các vần đã
học:
b/ Ghép âm
thành vần:
c/ Đọc từ
ứng dụng:
- Treo bảng, Yêu cầu HS kiểm tra xem khớp với bảng ôn không
- Hôm nay chúng ta sẽ ôn toàn bộ các vần này
H: Những vần nào trong bảng đã học?
- Yêu cầu HS đọc
- Treo bảng
- Đọc cho cô các âm ở dòng ngang
- Đọc các âm ở cột dọc
- Hãy ghép các âm ở cột dọc với các âm ở dòng ngang sao cho thích hợp để tạo thành những vần đã học
- Nhận xét, ghi bảng
- Cho HS đọc lại các vần
- Theo dõi, chỉnh phát âm cho HS
- Ghi bảng các từ ứng dụng, yêu cầu HS
đọc
- Giải thích các từ ứng dụng
H: Những tiếng nào có các vần vừa ôn?
- Gọi vài em đọc lại các từ
- Hướng dẫn viết từ : thác nước, ích lợi (
viết mẫu, kết hợp nói cách viét)
- Hớng dẫn HS viết vào không trung
- Yêu cầu HS viết bảng con
- Theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- Quan sát, đối chiếu với bảng
ôn, bổ sung
- 1 em lên bảng chỉ các chữ ghi vần đã học
- 1 em chỉ, lớp đọc
- 2 em đọc: c, ch
- 2 em đọc: ă, â o, ô, u, , uê, uô,a, i , ê.
Cá nhân ghép vần
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc: thác nước, chúc mừng, ích lợi ( cá nhân, đồng thanh)
- Lắng nghe
- Tiếng: thác, chúc, ích.
- 2 em đọc
- Theo dõi, nắm quy trình viết
- Tập viết vào không trung
- Luyện viết bảng con
Tiết 2.
HĐ3 Luyện
tập:
a/ Luyện
đọc:
MT: HS đọc
đúng bài ở
tiết 1 và câu
ứng dụng
b/ Luyện
viết:
c/ Kể
chuyện:MT:
Nghe, hiểu
và kể được
một đoạn
truyện theo
tranh tryện
kể: Anh
- Cho HS đọc lại các vần vừa ôn
- Chỉnh sửa phát âm
- Hãy đọc các từ ứng dụng:
* Hướng dẫn luyện đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh H: Tranh vẽ gì?
- Các em HS này rất ngoan, đii đâu cũng biết chào hỏi Chào hỏi có rất nhiều điều hay Chúng ta đọc đoạn thơ ứng dụng sẽ thấy đợc điều đó
- Đọc mẫu đoạn thơ
- Yêu cầu HS đọc
-Chỉnh sửa phát âm, nhịp đọc cho HS
- Hãy nhắc lại cách viết hai từ thác nớc, ích lợi.
- Hướng dẫn lại cách viết - viết mẫu
- Yêu cầu cả lớp viết vào vở
- Chỉnh sửa, uốn nắn cho HS
- Giới thiệu: có một anh chàng ngốc nghếch nhng đã lấy đợc một cô công chúa đẹp Vì sao lại như vậy, chúng ta hãy cùng nghe câu chuyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng.
- Kể chuyện
- Treo tranh và kẻ chuyện theo tranh
- Hướng dẫn HS kể chuyện theo tranh
- Đọc các vần theo cá nhân, đồng thanh
- Nhìn SGK, bảng để đọc
- Quan sát tranh
- Tranh vẽ 2 HS đi học về và chào bà
- Đọc thầm theo
- Luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp
- 2em nhắc lại
- Cá nhân viết bài vào vở
- Lắng nghe, 2 em nhắc lại tên câu chuyện
- Luyện kể chuyện, Theo dõi,