1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Trường Tiểu học Quang Trung - Tuần 25

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 205,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhờ bản thân tự thuật của baïn Haø maø chuùng ta bieát -Giáo viên cho HS chơi trò chơi “phỏng vấn” để được các thông tin về bạn trả lời các câu hỏi về bản thân nêu trong bài tập 3, ấy.[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 16 tháng 8 năm 2010

TIẾT 1: CHÀO CỜ

TIẾT 4: MÔN:TOÁN.

BÀI: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I Mục đích yêu cầu.

-Viết các số từ 0 đến 100, thứ tự của các số

- Số có 1, 2 chữ số, số liền trước, số liền sau của số

- Viết các số đúng thứ tự

-GD Tính cẩn thận.

II Chuẩn bị.

-GV: 1 bảng các ô vuông

-HS: Vở – SGK

III Các hoạt động dạy học.

A Ổn định.

B Bài cũ

- Giáo viên KT vở – SGK

C Bài mới

1.Giới thiệu bài.

- Ôn tập các số đến 100

2 Ôn tập.

Bài 1:

-Giáo viên yêu cầu HS nêu đề bài

-Giáo viên hướng dẫn

-Chốt:Có 10 số có 1 chữ số là:

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 Số 0 là số bé nhất có 1 chữ

số Số 9 là số lớn nhất có 1 chữ số

-Giáo viên hướng dẫn HS sửa

Bài 2: Giáo viên yêu cầu HS đọc đề bài

-Giáo viên hướng dẫn

- Hát

- HS nêu

- HS làm bài

a Các số điền thêm: 3, 4, 6, 7,

8, 9

b Số bé nhất có 1 chữ số: 0

c Số lớn nhất có 1 chữ số: 9

- HS đọc đề bài

- HS làm bài, sửa bài

a Nêu tiếp các số có hai chữ số:12,13 ,14 ,15, 16 ,17, ,98,99 b.Viết số bé nhất có hai chữ số

Trang 2

-Chốt: Số bé nhất có 2 chữ số là 10, số lớn nhất

có 2 chữ số là 99

-Giáo viên Bảng phụ Vẽ sẵn 1 bảng cái ô

vuông

-số hướng dẫn HS viết tiếp các số có 2 chữ số

-Giáo viên hướng dẫn HS sửa

Bài 3: Giáo viên yêu cầu HS đọc đề bài.

-Giáo viên hướng dẫn HS viết số thích hợp vào

chỗ chấm theo thứ tự các số: 33, 34, 35

-Liền trước của 34 là 33

-Liền sau của 34 là 35

-Giáo viên hướng dẫn HS sửa

D Củng cố – Dặn dò.

Trò chơi:

-“Nêu nhanh số liền sau, số liền trước của 1 số

cho truớc” GV nêu 1 số rồi chỉ vào 1 HS nêu

ngay số liền sau rồi cho 1 HS kế tiếp nêu số

liền truớc hoặc ngược lại

-Xem lại bài

-Chuẩn bị: Ôn tập (tiếp theo)

: 10 c.Số lớn nhất có hai chữ số :99

- HS đọc đề

- HS làm bài

- Liền sau của 39 là 40

- Liền trước của 90 là 89

- Liền trước của 99 là 98

- Liền sau của 99 là 100

- HS sửa

TIẾT2 + 3: PHÂN MÔN: TẬP ĐỌC

BÀI: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM.

I Mục đích yêu cầu:

-Đọc đúng các từ khó: uêch, uyên

-Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

-Bước đầu biết phân biệt giọng kể chuyện với giọng nhân vật

-Hiểu nội dung bài

-Hiểu các từ ngữ khó, đặc biệt các từ khóa: kiên trì, nhẫn nại

-Hiểu nghĩa đen, nghĩa bóng của tục ngữ:”Có công mài sắt có ngày nên kim”

Thái độ: Rút ra lời khuyên: nhẫn nại, kiên trì sẽ thành công.

II Chuẩn bị.

-GV: Tranh

-HS: SGK

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Trò

Trang 3

B Bài cũ

Kiểm tra đồ dùng học tập

C Bài mới.

1.Giới thiệu bài.Giáo viên cho học sinh quan

sát tranh và trả lời câu hỏi.

- Tranh vẽ những ai?

- Muốn biết bà cụ làm việc gì và trò chuyện

với cậu bé ra sao, muốn nhận được lời

khuyên hay, hôm nay chúng ta sẽ tập đọc

truyện: “Có công mài sắt có ngày nên

kim”

Giáo viên ghi bảng đề bài

2: Luyện đọc:

2.1.Giáo viên đọc mẫu.

Tóm nội dung: Truyện kể về một cậu bé, lúc

đầu làm việc gì cũng mau chán nhưng sau khi

thấy việc làm của bà cụ và được nghe lời

khuyên của bà cụ, cậu bé đã nhận ra sai lầm

của mình và sửa chữa

2.2: Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.

a Đọc từng câu.

- GV uốn nắn sửa sai

- GV hướng dẫn học sinh đọc từ khó

b Đọc từng đoạn trước lớp

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn

- Giáo viên nhận xét hướng dẫn học sinh

- GV hướng dẫn HS đọc câu văn dài

- GVHD HS giải nghĩa các từ

c Đọc từng đoạn trong nhóm:

- GV uốn nắn sửa sai

d.Thi đọc giữa các nhóm.

- GV-HS nhận xét-đánh gia.ù

e.Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1.

TIẾT 2:

3: Tìm hiểu bài.

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đoạn 1

- Tính nết cậu bé lúc đầu thế nào?

-HS quan sát tranh

- Một bà cụ, một cậu bé Bà cụ đang mài vật gì đó Cậu bé nhìn bà làm việc, lắng nghe lời bà

- HS đọc lại đề bài

-HS tiếp nối đọc từng câu trong mỗi đoạn

- Luyện đọc: quyển, nắn nót, nguệch ngoạc,

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn 1,2

-HS luyện đọc ngắt nhịp câu :

“ Mỗi khi bỏ dở”

“Bà ơi thế ? Thỏi sắt sao được’’

- HS đọc chú giải

-Các nhóm lần lượt đọc -Các nhóm thi đọc ĐT+ CN -Cả lớp đọc đồng thanh Đ1

-HS đọc Đoạn 1

- Làm việc gì cũng mau chán

Trang 4

- Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang làm gì?

- GV cho HS đọc thầm -đọc thành tiếng để trả

lời câu hỏi

-Bà cụ giảng giải thế nào?

-Theo em, cậu bé có tin lời bà cụ không? Chi

tiết nào chứng tỏ điều đó?

-Câu chuyện này khuyên em điều gì?

-Giáo viên nhận xét, chốt ý

-Em hãy nói lại ý nghĩa của câu: “Có công mài

sắt có ngày nên kim” bằng lời của em

4: Luyện đọc lại

-Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm

đoạn 2

-Giáo viên đọc mẫu, lưu ý học sinh giọng điệu

chung của đoạn

-Giáo viên hướng dẫn, uốn nắn

D Củng cố – Dặn dò

-Giáo viên (trò) đọc toàn bài

-Trong câu chuyện, em thích ai? Vì sao?

-Giáo viên dặn học sinh luyện đọc

- Chuẩn bị kể chuyện

không chịu khó học, chữ viết nguệch ngoạc, đọc sách được vài dòng bỏ đi chơi

- Cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá

- Lớp nhận xét

- HS đọc đoạn 3

- HS nhắc lại lời bà cụ

- Cậu bé tin Cậu hiểu ra và quay về nhà học bài

- HS đọc đoạn 4

 Phải nhẫn nại kiên trì

*ND- Nhẫn nại kiên trì sẽ

thành công

- Việc khó đến đâu nếu nhẫn nại, kiên trì cũng làm được

- HS đọc

 HS nêu

TIẾT 5 : MÔN : ÂM NHẠC

-

Thứ ba ngày 18 tháng 8 năm 2009

TIẾT 1: MÔN: THỂ DỤC.

BÀI: GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH SGK LỚP 2 –

DIỆT CON VẬT CÓ HẠI.

I Mục đích yêu cầu.

- Giới thiệu nội dung chương trình môn thể duch lớp 2 HS biết nộidung cơ bản có thái độ học tập đúng

Trang 5

-Biết điểm cơ bản của từng bước vận dụngvào quá trình học tập để thành thạo nề nếp

-Biên chế tổ, chọn cán sự

-Học giậm chân tại chỗ HS thực hiện tương đối đúng

-Ôn trò chơi “ diệt con vật có hại” HS tham gia chơi tương đối chủ động

II chuẩn bị.

- Sân trường vệ sinh sạch sẽ, 1 còi

III Các hoạt động dạy học.

1 Phần mở đầu.

-GV phổ biến nội dung yêu cầu tiết học

- GV cho HS khởi động

- GV theo dõi sửa sai

2 Phần cơ bản.

* Giới thiệu chương trình lớp 2

- GV nêu yêu cầu tiết học

* Học giậm chân tại chỗ

- GV điều khiển lớp tập

- GV theo dõi sửa sai

* Trò chơi “ Diệt các con vật có hại”

- GV nêu tên trò chơi nhắc lại cách chơi

- GV theo dõi nhắc nhở HS chơi đúng luật

3 Phần kết thúc.

- Nhân xét tiết học

- Về nhà ôn động tác giậm chân tại chỗ

-HS chú ý nghe.

- HS tập hợp báo cáo sĩ số

- HS khởi động các khớp

-Đứng tại chỗ vỗ tay hát

- HS chú ý nghe

- HS giậm chân tại chỗ theo tổ

-HS nêu tên các con vật có hại -HS tiến hành chơi

- HS đứng tại chỗ vỗ tay hát

_

TIẾT 2: MÔN: TOÁN

BÀI: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100(TT)

I Mục đích yêu cầu -Củng cố về:

-Đọc viết, so sánh các số có 2 chữ số

-Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị

-Giáo dục tính cẩn thận

II Chuẩn bị.

-GV: Bảng cài – số rời

-HS: Bảng con – vở

III Các hoạt động dạy học.

Trang 6

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Trò

A Ổn định.

B Bài cũ: Ôn tập các số đến 100

-Số liền trước của 72 là số nào?

-Số liền sau của 72 là số nào?

-HS đọc số từ 10 đến 99

-Nêu các số có 1 chữ số

C Bài mới

1 Giới thiệu bài.

-Ôn tập các số đến 100

2 Ôn tập.

Bài 1: Giáo viên yêu cầu HS đọc đềø bài

-Giáo viên hướng dẫn:

-8 chục 5 đơn vị viết số là: 85

-Nêu cách đọc

-Không đọc là tám mươi năm

-85 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

-GV nhận xét sửa sai

Bài 3: Giáo viên yêu cầu HS đọc đềø bài

-Nêu cách thực hiện

-Khi sửa bài giáo viên hướng dẫn HS giải

thích vì sao đặt dấu >, < hoặc = vào chỗ

chấm

Bài 4:

-Giáo viên yêu cầu HS nêu cách viết theo

thứ tự

Bài 5:

- Hát

- HS trả lời

Bài 1:Viết( theo mẫu )

- Tám mươi lăm

85 = 80 + 5- HS làm bài

-HS làm bài

Chụ

c Đơnvị Viết số Đọc số

m

- HS đọc đề bài

- Điền dấu >, <, =

- HS làm bài, sửabài:

- Vì: 34 = 30 + 4

38 = 30 + 8

- Có cùng chữ số hàng chục là 3 mà

4 < 8 nên 34 < 38

- HS nêu

- HS làm bài, sửa bài

a 28, 33, 45, 54

b 54, 45, 33, 28

Trang 7

-Nêu cách làm

-Chốt: Qua các bài tập các em đã biết so

sánh các số có 2 chữ số, số nào lớn hơn,

bé hơn

D Củng cố – Dặn dò

-Xem lại bài

-Chuẩn bị: Số hạng – tổng

- Viết số từ số nhỏ đến số lớn

- HS làm bài

_

TIẾT 3: MÔN: CHÍNH TẢ(TC)

BÀI : CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM.

I Mục đích yêu cầu.

-Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn 32 chữ trong bài “Có công mài sắt có ngày nên kim”

-Từ đoạn chép mẫu của cô, hiểu cách trình bày 1 đoạn văn Chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào 1 ô

-Cũng cố qui tắc chính tả về c/k

-Điền đúng 9 chữ cái vào ô trống theo tên chữ Học thuộc bảng 9 chữ cái trên

- GD Tính cẩn thận chăm chỉ

II Chuẩn bị.

-GV: Bảng phụ chép bài mẫu

-HS: Vở HS

III Các hoạt động dạy học.

A Ổn định.

B Bài cũ

-Kiểm tra vở HS

C Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

Trong giờ chính tả hôm nay cô sẽ hướng dẫn các

em:

- Chép lại đúng 1 đoạn trong bài tập đọc vừa

học

- Làm bài tập phân biệt các tiếng có âm vần dễ

viết lẫn

- Cô sẽ giúp các em học tên các chữ cái và đọc

chúng theo thứ tự trong bảng chữ cái

2: Hướng dẫn tập chép

a Tìm hiểu nội dung bài chính tả

-Cô chép sẵn đoạn chính tả lên bảng

- Hát

- HS đọc lại

- Có công mài sắt có ngày

Trang 8

-Cô đọc đoạn chép trên bảng.

-Đoạn này chép từ bài nào?

-Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?

-Bà cụ nói gì?

b HD viết từ khó

-Cô hướng dẫn viết bảng con từ khó: Mài, ngày,

cháu, sắt

- GV nhận xét sửa sai

c HD cách trình bày

-Đoạn chép có mấy câu?

-Cuối mỗi câu có dấu gì?

-Chữ đầu đoạn viết ntn?

c Hướng dẫn viết bài tập chép

- Yêu cầu HS nhìn bảng phụ viết bài

-Cô theo dõi uốn nắn

d Soát lỗi

e Chấm bài

-Cô chấm sơ bộ 5-6 bài nhận xét

3: Luyện tập

-Bài 2, Cô cho HS làm mẫu.

-Cô sửa

-Bài 3 -Học thuộc lòng bảng chữ cái.

-Cô xoá những chữ cái viết ở cột 2, yêu cầu 1 số

HS nói hoặc viết lại

-Cô xoá lên chữ viết cột 3

-Cô xoá bảng

D Củng cố – Dặn dò

-Nhắc HS khắc phục những thiếu sót trong phần

chuẩn bị đồ dùng học tập, tư thế, chữ viết

-Chuẩn bị: Ngày hôm qua đâu rồi?

nên kim

- Bà cụ nói với cậu bé

- Cho cậu bé thấy: Kiên trì, nhẫn nại, việc gì cũng làm được

- HS viết bảng con Mài, ngày, cháu, sắt

- HS đọc

-2 câu

- Dấu chấm

- Viết hoa và lùi vào 1ô chữ

- HS viết bài vào vở

- HS sửa lỗi Gạch chân từ viết sai, viết từ đúng bằng bút chì

- HS làm bảng con

- HS làm vở

cậu bé ,kiên nhẫn ,bà cụ

- HS nhìn cột 3 đọc lại tên 9 chữ cái

- HS nhìn chữ cái cột 2 nói hoặc viết lại tên 9 chữ cái:a,ă,â,b,c,d,đ,e,ê

- Từng HS đọc thuộc 9 chữ cái

TIẾT 4: PHÂN MÔN: KỂ CHUYỆN.

BÀI: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM.

I Mục đích yêu cầu.

Trang 9

-Dựa vào trí nhớ và tranh HS kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung bài tập đọc: “Có công mài sắt có ngày nên kim”

-Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung

-Trau dồi hứng thú đọc và kể chuyện

II Chuẩn bị.

-GV: Tranh

-HS: SGK

III Các hoạt động dạy học.

A Ổn định.

B Bài cũ

-Giáo viên kiểm tra SGK

C Bài mới

1 Giới thiệu bài.

-Tiết tập đọc hôm trước chúng ta đọc chuyện gì?

-Em học được lời khuyên gì qua câu chuyện đó?

Trong tiết kể chuyện hôm nay các em sẽ

nhìn tranh kể lại từng đoạn truyện, sau đó kể

toàn bộ câu chuyện rồi sắm vai theo câu

chuyện đó

2 Hướng dẫn HS kể chuyện

-Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh và cho

HS kể theo câu hỏi gợi ý

* Kể theo tranh 1.

-Giáo viên: Đặt câu hỏi

-Cậu bé đang làm gì? Cậu đọc sách ntn?

-Vậy còn lúc tập viết thì ra sao?

* Kể theo tranh 2.

-Tranh vẽ bà cụ đang làm gì?

-Cậu bé hỏi bà cụ điều gì?

- Hát

- Có công mài sắt có ngày nên kim

- Kiên trì nhẫn nại sẽ thành công

- Ngày xưa có cậu bé làm gì cũng chóng chán Cứ cầm quyển sách, đọc được vài dòng là cậu đã ngáp ngắn ngáp dài rồi gục đầu ngủ lúc nào không biết

- Lúc tập viết cậu cũng chỉ nắn nót được mấy chữ đầu rồi viết nguệch ngoạc cho xong chuyện

- Lớp nhận xét về nội dung và cách diễn đạt

-HS kể

- Lớp nhận xét

Trang 10

-Bà cụ trả lời thế nào?

-Cậu bé có tin lời bà cụ nói không?

* Kể theo tranh 3

-Bà cụ trả lời thế nào?

-Sau khi nghe bà cụ giảng giải, cậu bé làm gì?

* Kể theo tranh 4.

-Em hãy nói lại câu tục ngữ

-Câu tục ngữ khuyên em điều gì?

-Chốt: “Có công mài sắt có ngày nên kim”

khuyên chúng ta làm việc gì cũng phải kiên trì,

nhẫn nại

3: Kể chuyện theo nhóm

-Giáo viên cho HS kể theo từng nhóm

-Giáo viên theo dõi chung, giúp đỡ nhóm làm

việc

-Giáo viên tổ chức cho các nhóm thi kể chuyện

4 Kể chuyện trước lớp.

-Giáo viên giúp HS nắm yêu cầu bài tập

-Cần 3 người đóng vai: Người dẫn chuyện, cậu

bé, bà cụ

-Mỗi vai kể với giọng riêng có kèm với động

tác, điệu bộ

-Giáo viên nhận xét cách kể của từng nhóm

D Củng cố – Dặn dò

-Động viên, khen những ưu điểm, nêu những

điểm chưa tốt để điều chỉnh

-Về tập kể chuyện

-Chuẩn bị bài chính tả

- HS kể

- Hôm nay bà mài, ngày mai bà mài Mỗi ngày cục sắt nhỏ lại 1 tí chắc chắn có ngày nó sẽ thành cái kim

- HS trả lời

- Lớp nhận xét

- HS nêu

- Làm việc kiên trì, nhẫn nại

- Lớp nhận xét

- Hoạt động nhóm

- HS tự kể theo nhóm

- Đại diện lên thi kể

- HS thực hành

- Giọng người kể chuyện chậm rãi

- Giọng cậu bé ngạc nhiên

- Giọng bà cụ khoan thai, ôn tồn

 Lớp nhận xét

- Cả lớp bình chọn HS, nhóm kể chuyện hấp dẫn nhất

_

TIẾT 5:

_

Trang 11

Thứ tư ngày 19 tháng 8 năm 2009

TIẾT 1: MÔN: TOÁN.

BÀI: TỔNG VÀ SỐ HẠNG.

I Mục đích yêu cầu.

-Giới thiệu bước đầu tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

-Củng cố về phép cộng (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn Giáo dục hs tính cẩn thận

II Chuẩn bị.

-GV: Bảng phụ, bảng chữ, số

-HS: SGK

III Các hoạt động dạy học.

A Ổn định.

B Bài cũ Ôn tập các số đến 100 (tt)

-Giáo viên cho HS đọc số có 1 chữ số và những số

có 2 chữ số Điền số còn thiếu vào tia số

| - | -| - | -| -| -| ->

12 15 17 20 23 26

- GV nhận xét sửa sai, ghi điểm

C Bài mới

1 Giới thiệu bài.

-Trong phép cộng, các thành phần có tên gọi hay

không, tên của chúng ntn? Hôm nay chúng ta hãy

cùng tìm hiểu qua bài: “Số hạng – tổng”

2 Giảng bài.

a: Giới thiệu số hạng và tổng.

-Giáo viên ghi bảng phép cộng

- 35 + 24 = 59

-Giáo viên gọi HS đọc

-Giáo viên chỉ vào từng số trong phép cộng và

nêu

-35 gọi là số hạng (giáo viên ghi bảng), 24 gọi là

số hạng, 59 gọi là tổng

-Giáo viên yêu cầu HS đọc tính cộng theo cột dọc

-Nêu tên các số trong phép cộng theo cột dọc

-Trong phép cộng 35 + 24 cũng là tổng

-Giáo viên giới thiệu phép cộng

-63 + 15 = 78

-Giáo viên yêu HS nêu lên các thành phần của

- Hát

- HS điền tiếp các số còn thiếu

- Ba mươi lăm cộng hai mươi bốn bằng năm mươi chín

35 > số hạng

24 > số hạng

59 > tổng

63 > số hạng

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w