1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tuần 8 - Tiết 22: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 116,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu baøi hoïc - KT: Học sinh nắm được định nghĩa về ước và bội của một số, kí hiệu tập hợp các ước, các bội cuûa moät soá - KN: Học sinh có kĩ năng kiểm tra một số có phải là ước [r]

Trang 1

TuÇn 8.

Ngày soạn:12/10/2010

I Mục tiêu bài học

- KT: Học sinh nắm vững và nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóng nhận ra một số có chia hết cho 3, cho 9 không

- KN: Rèn kĩ năng phân tích, áp dụng chính xác, linh hoạt

TĐ: xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II Phương tiện dạy học

- Phương pháp: Hoạt động nhóm, vấn đáp, đàm thoại

III.Tiến trình

Hoạt động 1: Bài cũ

Thực hiện phép chia để xem

trong các số sau số nào chia hết

cho 9?

1242; 3574; 234

Vậy làm như thế nào để biết

được một số có chia hết cho 9

hay không thầy cùng các em

nghiên cứu bài học hôm nay

Hoạt động 2: Nhận xét mở đầu

VD: Số 234 9 

Ta có thể viết số 234 = ?

100 ta có thể viết thành tổng

của một số chia hết cho 9 với số

nào nữa

Tương tự 10 = ?

=> 234 = ?

Gv hướng dẫn học sinh phân tích

Ngoặc 1 có 9 ?

1242 : 9 = 138

3574 : 9 = 397 dư 1

234 : 9 = 26 Vậy số 1242 và số 234 chia hết cho 9

= 2 100 + 3 10 + 4

= 99 + 1

= 9 + 1

234 = 2 100 + 3 10 + 4 = 2.(99+1) + 3.(9+1) + 4 = 2.11.9 + 2.1 +3.9+3.1+4

1.Nhận xét mở đầu

VD:1

234 = 2 100 + 3 10 + 4 = 2.(99+1) + 3.(9+1) + 4 = 2.11.9 + 2.1 +3.9+3.1+4 = (2.11.9+3.9) +(2+3+4)

Trang 2

viết số 2340?

=> 2340 ? 9

Hoạt động 3: Dấu hiệu 9

Vậy số như thế nào thì chia hết

cho 9?

Tương tự số 5467 = ?

=> 5467 ? 9

Vậy những số như thế nào thì

không chia hết cho 9

=> Tổng quát?

GV treo bảng phụ cho học trả

lời tại chỗ

Số chia hết cho 9 có chia hết

cho 3 ?

Hoạt động 4:Dấu hiệu 3

Áp dụng nhận xét mở đầu hãy

viết số 3525 =?

Số này có chia hết cho 9?

Nhưng nó như thế nào với 3?

Vậy xét xem số 4372 3?

Vậy những số như thế nào thì

chia hết cho 3?

GV treo bảng phụ học sinh trả

lời tại chỗ

Hoạt động 5: Củng cố

Bài 103Sgk/41 Cho học sinh

thảo luận nhóm

2340 = (2+3+4+0)+(số chia hết cho 9) = 9 +( số chia hết cho9)

=> 2340 9

Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

= (5+4+6+7)+(số 9)

= 22 + ( số 9)

=> 5467 9 

Số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9

Học sinh phát biểu vài lần Học sinh trả lời

= (3+5+2+5)+( Số 9)

= 15 + ( Số 9)

Không Chia hết cho 3 Không chia hết cho 3 Học sinh trả lời vài lần

Học sinh thảo luận nhóm, trình bày, nhận xét

2 Dấu hiệu chia hết cho 9

VD

5467 = (5+4+6+7)+(số 9)

= 22 + ( số 9)

=> 5467 9 

Tổng quát:

< Sgk /40 >

?1 Các số 621 9 , 6354 9 

Các số 1205 9 , 1327 9 

3 Dấu hiệu chia hết cho 3

VD1:

3525 = (3+5+2+5)+( Số 9)

= 15 + ( Số 9)

= 15 + ( Số 3)

=> 3525 3

VD2:

4372 =(4+3+7+2)+(Số 9)

16 + ( Số 3)

Tổng quát: < Sgk/41 >

?2 Ta có thể điền * = 2, 5, 8 Được số: 1572, 1575, 1578 chia hết cho 3

4 Bài tập

Bài 103 Sgk/41

a (1251+5316) 3 và 9 

b (5436+1324) 3 và 9 

c (1 2 3 4 5 6 +27) 3 và 

9

Hoạt động 6: Dặn dò

- Về học kĩ các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 và tính chất chia hết của một tổng

- Chuẩn bị bài tập tiết sau luyện tập ;BTVN : 101, 102, 104, 105

Trang 3

Ngày soạn:12/10/2010

I Mục tiêu bài học

- KT: Củng cố và khắcsâu kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

-KN: Rèn kĩ năng phân tích áp dụng linh hoạt, chính xác

-TĐ: Xây dựng thái độ học tập nghiêm túc

II Phương tiện dạy học

- GV: Bảng phụ

- HS:

- Phương pháp: Hoạt động nhóm, vấn đáp, đàm thoại

III.Tiến trình

Hoạt động 1:Luyện tập

Cho học sinh trả lời tại chỗ

Gv treo bảng phụ cho học sinh

trả lời tại chỗ, và vì sao?

Cho 4 học sinh lên thực hiện

giáo viên nhận xét bổ sung

GV treo bảng phụ cho học sinh

trả lời tại chỗ

Cho học sinh thảo nhóm, giáo

viên hoàn chỉnh

Học sinh thực hiện tại chỗ

4 học sinh lên thực hiện cho học sinh nhận xét học sinh trả lời tại chỗ

học sinh thảo luộn nhóm, trình bày, nhận xét

Bài 106 sgk/42

a Số tự nhiên nhỏ nhất chia hết cho

3 là: 10002 3 

b Số tự nhiên nhỏ nhất chia hết cho

9 là: 10008 9

Bài 107 Sgk/42

a Đ b S c Đ d Đ Bài 108/42

a 1546 : 9 dư 7; 1546 : 3 dư 1

b 1527 : 9 dư 6; 1527 : 3 dư 0

c 2468 : 9 dư 2; 2468 : 3 dư 2

d 1011 : 9 dư 2; 1011 : 3 dư 1

Bài 109sgk/42 Tìm số dư m trong các

phép chia sau cho 9:

Bài 110 Sgk/42

Trang 4

Ta có 3 + 5 + * ? => * = ?

7 + 2 + * ? 9 => 8 = ?

Số này như thế nào với 2 và 5

=> b = ?

=> ( a + 6 + 3 + 0) ? 9

=>a ? 9

(8 + 7 + a + b) ? 9

=> ( a + b) { ?}

mà a - b = ? => a + b = ?

=> a = ?; b = ?

3 ; * = 1, 4, 7

9 ; * = 0, 9

2 và 5

= 0 9

9

9

{ 3, 12}

4 => a + b = 12

a = 8, b = 4

9 ( r = d)

Bài 134 Sbt/19

a Điền * = 1, 4, 7 Ta có các số chia hết cho 3 là :

315; 345; 375

b Điền * = 0; 9 ta được số chi8a hết cho 9 là:702; 792

c Vì a63  b 2, 5 => b = 0

a630 3, 9 => (a+6+3+0) 9  

=> (a + 9) 9 => a = 9

Vậy số cần tìm là: 9630

Bài 139Sbt/ 19 Tìm các chữ số a và b

sao cho a – b = 4 và 87ab 9

Vì 87ab 9 => ( 8 + 7 + a + b) 9 

=> [15 + (a + b)] 9

=> ( a + b) {3, 12}

Vì a – b = 4 => loại trường hợp a+b= 3 => a + b = 12

=> a = 8, b = 4 vậy số đã cho là: 8784

Hoạt động 2: KIỂM TRA 10’

1 Không thực hiện phép tính hãy tìm số dư trong các phép chia sau? ( 4đ)

a 2034 : 9 ; b 3247 : 3 ; c 1238 : 5 ; d 2357 : 2

2 Dùng ba trong năm chữ số 4, 5, 8, 0, 1 để viết thành số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 3.(6đ)

Hoạt động 3: Củng cố : Kết hợp trong luyện tập

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh học ở nhà

- Về xem kĩ lý thuyết và các dạng bài tập đã làm

- Chuẩn bị trước bài 13 tiết sau học

? Khi nào thì b gọi là ước của a?

? Khi nào thì a gọi là bội của a

? Làm thế nào để tìm ước và bội của một số ?

Trang 5

Ngày soạn:12/10/2010

Tiết 24 ƯỚC VÀ BỘI

I Mục tiêu bài học

- KT: Học sinh nắm được định nghĩa về ước và bội của một số, kí hiệu tập hợp các ước, các bội của một số

- KN: Học sinh có kĩ năng kiểm tra một số có phải là ước hoặc là bội của của một số cho trước, biết tìm ước và bội của một số cho trước trong các trường hợp đơn giản, biết tìm bội và ước trong các bài toán thực tế đơn giản

-TĐ: Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II Phương tiện dạy học

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng nhóm

- Phương pháp: Hoạt động nhóm, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề

III.Tiến trình

Hoạt động 1: Bài cũ

Trong các số 123, 425, 267 số

nào chia hết cho 3 ?

Khi đó 123 và 267 gọi là các bội

của 3 hay cón nói 3 là ước của

123 và 267

Vậy khi nào a gọi là bội của b?

hoặc khi nào thì b gọi là ước của

a

Hoạt động 2: Ước và bội

?.1 Cho học sinh trả lời tại chỗ

Vậy là thế nào để tìm ước và bội

của một số ?

Vd: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của

7?

Làm cách nào để tìm bội của 7

nhanh nhất?

Khi đó tập hợp các bội của 7 kí

hiệu là B(7)

Các số: 123 267 chia hết cho 3

Khi a chia hết cho b

18 là bội của 3 và không là bội của 4

4 là ước của 12 và không là ước của 15

Là: 0, 7, 14, 21, 28

Lấy 7 nhân lần lượt với 0,

1, 2, 3, 4 ta được các bội

1 Ước và bội

Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b là ước của a

Trang 6

?2 Cho học sinh thảo luận nhóm

(3’)

8 chia hết cho các số nào ?

Vậy để tìm ước số a ta làm như

thế nào ?

? 4 Cho học sinh trả lời tại chỗ

Hoạt động 4: Củng cố

Bài 111 Cho 3 học sinh lên thực

hiện

Cho học sinh nhận xét, bổ sung

?.2 Các bội của nhỏ hơn 40 của 8 là: 0, 8, 16, 24, 32

1, 2, 3, 4, 6, 12 Lấy a chia lần lượt các số 1,

2, 3, 4, 5, 6, ………xem a chia hết cho số nào thì các số đó là ước của a

Ước của 1 là 1 Bội của 1 là 0, 1, 2, 3, 4, 5,……

Ba học sinh thục hiện cón lại làm tại chỗ

Là : 0, 3, 6, 9, 12, 15, 18, 21, 24, 27

* Ta có thể tìm các bội của một số

bằng các nhân lần lượt số đó với

0, 1, 2, 3, ………

?2

VD: Tìm tập hợp Ư(12)

Ta có: Ư(12) = {1, 2, 3, 4, 6, 12 }

* Ta có thể tìm các ước của a bằng

cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xem a chi hết cho số nào thì, khi đó các số ấy là ước của a

?.4 + Các ước của 1 là 1

+ Bội của 1 là 0, 1, 2, 3, ………

3 Bài tập Bài 111 Sgk/44

a Các bội của 4 là 8 và 20

b B(4) = {4a | a N, a< 8 }

c B(4) = {4a | a N }

Hoạt động 5: Hướng dẫn học sinh học ở nhàø

- Về xem kĩ cách tìm ước và bội của một số, coi các dấu hiệu chia hết

- Chuẩn bị trước bài 14 tiết sau học

? Lập bảng các số tự nhiên từ 2 đến 100

? Số nguyên tố là số tự nhiên như thế nào ?

? Hợp số là số tự nhiên như thế nào?

BTVN: Bài 112, 113, 114 Sgk/44.45

KÝ duyƯt:

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w