1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tổng hợp môn lớp 4 - Tuần 2 năm 2011

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 153,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những kiến thức HS đã biết có liên Những kiến thức mới trong bài học cần quan đến bài học ®­îc h×nh thµnh - Biết các tập hợp hàng dọc,biết cách - Biết cách dàn hàng, dồn hàng, động tác q[r]

Trang 1

Tuần 2:

Ngày soạn: 11/9/2011

Ngày giảng: Thứ hai 12/9/2011

Tiết 1.Chào cờ:

Tập trung trên sân trường

Tiết 2.Toán:(Tiết 6)

Các số có sáu chữ số.

Những kiến thức HS đã biết có liên

quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hình thành

- Biết các hàng:đơn vị, chục,trăm,

hàng nghìn, chục nghìn

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số

I Mục tiêu :

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số

- HS khá giỏi làm được cả bài 4

II Đồ dùng :

_Kẻ sẵn bảng trang 8 trên giấy khổ to, thẻ số

III Các HĐ dạy - học:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

10 đv = 1 chục

10 chục = 1 trăm

10 trăm = 1 nghìn

10 nghìn = 1 chục nghìn

- 10 lần

10 chục nghìn = 100 nghìn

1.Ôn bài cũ : Hs lên bảng

a +56 nếu a =50 thì a +56 = 50 +56 = 106

97 – b nếu b = 90 thì 97- b = 97- 90

=7

2.Phát triển bài:

a-Giới thiệu bài

b-HD tìm hiểu bài a.Ôn về các hàng đv,chục ,trăm, nghìn ,chục nghìn

10 đ v = ? chục

10 chục = ? trăm

10 trăm = ? nghìn

10 nghìn = ? chục nghìn

? Hai đơn vị đứng liền kề nhau hơn kém nhau bao nhiêu lần ?

b Hàng trăm nghìn :

Trang 2

1 trăm nghìn viết 100 000

- Quan sát

- 4

- 3

- 2

- 5

- 1

- 6

- 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn,

5 trăm, 1 chục và 6 đơn vị

- 432 516

- Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm

trăm mười sáu

- Viết từ hàng cao đến hàng thấp

- Từ hàng cao đến thấp

- 1 HS lên viết số

- 1HS lên đọc số

- 6 chữ số

- NX sửa sai

- 523 453

Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm

năm mươi ba

- 1HS nêu

- Làm bài tập vào SGK

- Đọc bài tập

- Đọc số

- Làm vào vở 2HS lên bảng

- NX sửa sai

- 1HS nêu

- Làm vào vở 2 HS lên bảng

a Sáu mươi ba nghìn một trăm mười

lăm : 63 115

b Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín

trăm ba mươi sáu : 723 936

10 chục nghìn = ? trăm nghìn

1 trăm nghìn viết ntn?

c Viết, đọc số có 6 chữ số :

- Treo bảng ghi sẵn các hàng GV gắn các thẻ số 100 000,10 000, 10, 1 lên các cột tương ứng

? Đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn?

? Có bao nhiêu chục nghìn?

? Có bao nhiêu nghìn?

? Có bao nhiêu trăm?

? Có bao nhiêu chục?

? Có bao nhiêu đơn vị?

- HS trả lời GV gắn kết quả đếm xuống cuối bảng như SGK

? Số này gồm bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn bao nhiêu đơn vị?

Căn cứ vào các hàng, lớp của số GV viết số

- Gọi HS đọc số

? Nêu cách viết số?

? Nêu cách đọc số?

- GV lập thêm số 327 163 tương tự

VD trên

? Số trên là số có ? Chữ số?

3.Thực hành : Bài 1(T9):

a Cho HS phân tích mẫu

b Nêu kết quả viết vào ô trống ? -Đọc số

Bài 2(T9): ? Nêu yêu cầu?

- Nhận xét Bài3 (T10): ?Nêu yêu cầu?

- Nhận xét Bài 4(T10): ? Nêu yêu cầu?

Trang 3

- GV chấm một số bài 3.Kêt luận:- Hàng cao nhất của số có

6 chữ số là hàng nào?

NX giờ học

- Học bài,chuẩn bị bài sau

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (Tiếp )

Những kiến thức HS đã biết có liên

quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hình thành

- Biết đọc đúng các từ và câu, đọc

đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn

- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn

- Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị nhà Trò yếu đuối

I Mục tiêu:

- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn

- Hiểu ND bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị nhà Trò yếu đuối

Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn

- HS khá, giỏi chọn đúng danh hiệu hiệp sĩ và giải thích được vì sao lựa chọn

II Đồ dùng : - Tranh minh hoạ SGK.

- Bảng phụ viết câu, đoạn cần HD đọc

III Các HĐ dạy và học

1.Giới thiệu bài:

-Ôn bài cũ:

- Đọc bài mẹ ốm : 2 HS lên bảng, GV cùng HS nhận xét, đánh giá

- Nêu ND bài học

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- 1HS khá đọc bài

- 3đoạn

Đoạn 1: 4 dòng đầu

Đoạn 2: 6 câu tiếp theo

Đoạn 3: Phần còn lại

- Đọc nối tiếp theo đoạn

- Đọc theo cặp

2.Phát triển bài:

-HD luyện đọc và tìm hiểu bài

*Luyện đọc :

? Bài chia làm mấy đoạn?

- Đọc lần 1, sửa lỗi phát âm

- Đọc lần 2 kết hợp giải nghĩa từ : Chóp bu, nặc nô

Trang 4

- 2HS đọc bài

- Bọn Nhện

- Đòi lại công bằng, bênh vực Nhà Trò

yếu ớt

- 1HS đọc đoạn 1

- Bọn Nhện chăng tơ hung dữ

+) ý 1: Cảnh trận địa mai phục của bọn

Nhện thật đáng sợ

- HS đọc đoạn 2

- Dế Mèn ra oai vẻ thách thức

Dế Mèn hỏi : Ai đứng chóp bu bọn

này? Ra đây ta nói chuyện

Thấy Nhện cái xuất hiện vẻ đanh đá

phanh phách

+) ý 2: Dế Mèn ra oai với bọn Nhện

- 1HS đọc đoan còn lại

- Dế Mèn thét lên, so sánh bọn Nhện

béo lại cứ đòi món nợ bé tí tẹo

xấu hổ và còn đe doạ chúng

- Chúng sợ hãi, cùng rạ ran, cuống

cuồng chạy dọc, ngang phá hết dây tơ

chăng lối

+) ý 3: Dế Mèn giảng giải để bọn

Nhện nhận ra lẽ phải

- 1 HS đọc

- Trao đổi theo cặp

- Em tặng cho Dế Mèn danh hiệu hiệp

- HS nêu

- HS nhắc lại

- 3 HS đọc 3 đoạn của bài

- 1HS đọc đoạn 1

- Đọc chậm ,giọng căng thẳng, hồi hộp

Nhấn giọng từ : Sừng sững, lủng

củng, hung dữ

- 1HS đọc đoạn 2

Câu:Mụ Nhện co rúm lại/ rồi cứ rập

đầu xuống đất/ như cái chày giã gạo

- GV đọc diễn cảm toàn bài

* Tìm hiểu bài :

? Truyện xuất hiện thêm nhân vật nào?

? Dế Mèn gặp bọn Nhện để làm gì?

Dế Mèn đã hành động NTN để trấn áp bọn Nhện, giúp đỡ chị Nhà Trò Chúng

ta cùng tìm hiểu bài

? Trận địa mai phục của bọn Nhện

đáng sợ NTN?

Đọc đoạn 1 em hình dung ra cảnh gì?

- GV tiểu kết chuyển ý

? Đứng trước trận địa mai phục của bọn Nhện Dế Mèn đã làm gì?

?Đoạn 2 ý nói gì?

? Dế Mèn đã làm cách nào để bọn Nhện phải sợ ?

? Sau khi nhận ra lẽ phải nbọn Nhện đã hành động ntn?

? Đoạn 3 ý nói gì?

- Câu hỏi 4 SGK

? Nội dung chính của đoạn trích là gì?

- GVghi ND lên bảng c- HD đọc diễn cảm :

? Đoạn 1 bạn đọc với giọng ntn?

Trang 5

- Nhấn giọng : Cong chân, đanh đá,

nặc nô, quay phắc

- Đoạn tả sự xuất hiện của Nhện cái

đọc nhanh hơn

-1HS đọc đoạn 3

- Giọng hả hê

- Nhấn giọng : Dạ ran ,cuống cuồng,

quang hẳn

- HS đọc theo cặp

- Thi đọc diễn cảm

? Đoạn 2 bạn đọc NTN? Nhấn giọng ở

từ ngữ nào?

? Bạn đọc nhấn giọng ở từ ngữ nào? Giọng đọc ra sao?

- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn

"Từ trong hốc đá các vòng vây đi không? "

- GV đọc mẫu

3.kêt luân: Dế Mèn có tấm lòng như

thế nào

NX giờ học

- CB bài : Truyện cổ nước mình

Tiết4.Đạo đức:(Bài 2)

Trung thực trong học tập (T 2)

Những kiến thức HS đã biết có liên

quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hình thành

- Biết trung thực trong học tập, nhận

biết những hành vi trung thực

- Nhận thức được :- Cần phải trung thực trong HT

- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong HT nói riêng

- Biết trung thực trong HT

I Mục tiêu : Học xong bài này HS có khả năng

1 Nhận thức được :- Cần phải trung thực trong HT

- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong HT nói riêng

2 Biết trung thực trong HT

3 Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực trong HT và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong HT

II Chuẩn bị :

- SGK Các mẩu chuyện, tấm gương về trung thực trong HT

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

2 HS lên bảng

1.Giới thiệu bài:

-Ôn bài cũ:

? Thế nào là trung thực trong HT?

Trang 6

- Thảo luận nhóm 4 (5phút )

- Đại diện nhóm báo cáo

- Chịu điểm kém rồi quyết tâm học để

gỡ lại

- Em báo lại cho cô giáo biết để chữa

lại điểm cho đúng

- Em bảo bạn thông cảm ,vì làm như

vậy là không trung thực trong HT

- NX bổ xung

- HS trình bày

- HS nêu

- 1HS đọc bài tập 5

- Thảo luận nhóm 6 (5 phút )

- 2 nhóm trình bày tiểu phẩm

- HS nêu

- HS nêu

- HS liên hệ

? Trung thực trong HT có ích lợi gì?

2.Phát triển bài

a Giới thiệu bài

b Tìm hiểu bài

*HĐ 1: Thảo luận nhóm bài 3(T4)

- Chia nhóm, giao việc

Em sẽ làm gì nếu :

a Em không làm được bài trong giờ kiểm tra?

b Em bị điểm kém nhưng cô giáo lại ghi nhầm vào sổ là điểm giỏi?

c Trong giờ kiểm tra bạn bên cạnh không làm được bài cầu cứu em?

* HĐ2:Trình bày tư liệu đã sưu tầm (Bài 4-SGK)

- Em hãy kể lại những mẩu chuyện, tấm gương về trung thực trong HTmà

em biết?

- Em nghĩ gì về những mẩu chuyện, tấm gương đó?

- GV kết luận: Xung quanh chúng ta

có nhiều tấm gương trung thực trong

HT Chúng ta cần HT các bạn đó

* HĐ3: Trình bày tiểu phẩm (Bài5)

- Chia nhóm, giao việc

- Em có suy nghĩ gì về tiểu phẩm vừa xem?

? Nếu em ở tình huống đó em có, em

có hành động như vậy không ? Vì sao?

3.kêt luận: Thế nào là trung thực trong

học tập?

Nhận xét giờ học

- Thực hiện ND bài thực hành

Ngày soạn:12/9/2010

Ngày giảng:Thứ ba 13/9/2011

Tiết 1.Toán:( Tiết 7)

Luyện tập

Những kiến thức HS đã biết có liên

quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hình thành

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các - Giúp HS luyện viết và đọc số có tới 6 chữ

Trang 7

hàng liền kề.

- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ

số

số (cả các trường hợp có các chữ số 0)

I Mục tiêu:

Giúp HS luyện viết và đọc số có tới 6 chữ số (cả các trường hợp có các chữ số 0)

- HS khá giỏi làm được các ý còn lại của BT3, 4

II Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Tiết4.Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Nhân hậu - Đoàn kết.

Những kiến thức HS đã biết có liên

quan đến bài học Những kiến thức mới trong bài học cần được hình thành

- Biết tìm các từ ngữ thông qua chủ

điểm, làm được bài tập đặt câu

- Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng)

về chủ điểm ”Thương người như thể thương thân” ; nắm được cách dùng một số

từ có tiếng ” nhân” theo 2 nghĩa khác nhau: người, lòng thương người

I Mục tiêu :

- Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông

dụng) về chủ điểm ”Thương người như thể thương thân” (BT1, BT 4); nắm được cách dùng một số từ có tiếng ” nhân” theo 2 nghĩa khác nhau: người, lòng

thương người (BT2 ,BT 3)

- HS khá, giỏi nêu được ý nghĩa của các câu tục ngữ ở BT4

II Đồ dùng :

- Bút dạ ,bảng phụ kẻ sẵn cột a,b,c,d,ở BT1

- Kẻ bảng phân loại để HS làm bài tập 2

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Trang 8

-2HS lên bảng ,lớp làm nháp

-2HS nêu

-HĐ nhóm 6

-dán phiếu lên bảng

-NX ,bổ sung

-2HS nêu

-Thảo luận cặp làm vào vở

-Đọc bài tập

a Nhân dân ,công nhân ,nhân lại ,nhân

tài

b Nhân hậu ,nhân ái ,nhân đức ,nhân

từ

-HS nêu

-Đặt câu với 1 từ ở bài tập 2

-2HS lên bảng ,lớp làm vào vở

-NX sửa sai

-2HS nêu

-Thảo luận theo cặp ,trình bày

1Giới thiệu bài

- Ôn bài cũ : -Viết những tiếng chỉ

người trong gia đình mà phần vần :

có 1âm: Bố,mẹ,dì…

có 2 âm: Bác,thím ông, cậu…

2 Phát triển bài:

-HD tìm hiểu bài Bài 1(T17):

?Nêu yêu cầu ? -Phát giấy và bút dạ y/c HS suy nghĩ tìm từ và viết vào giấy

-GV chốt lại lời giải đúng Bài 2(T17):

?Nêu yêu cầu ?

?Nhân loại có nghĩa ntn?

-NX ,bổ sung

Bài 3 (T17):

?Nêu yêu cầu ? -Mỗi em đặt 2 câu 1 câu với từ ở nhóm a,1 câu với từ ở nhóm b

Bố em là công nhân

Bố em rất nhân hậu Bài 4(T17):

?Nêu yêu cầu ? -ở hiền gặp lành ; Khuyên người ta sống hiền lành ,nhân hậu vì sống như vậy sẽ gặp những điều tốt lành ,may mắn

-Trâu buộc ghét trâu ăn : Chê bai những người có tính xấu ,ghen tị khi thấy người khác được hạnh phúc ,may mắn

-Một cây làm chẳng nên non núi cao.: Khuyên người ta đoàn kết với nhau ,đoàn kết tạo nên sức mạnh

3.kết luận: ?Tìm TN thích hợp với

chủ điểm ?

Trang 9

NX giờ học

Học thuộc các TN,câu tục ngữ vừa tìm

được và CB bài sau

Ngày soạn:13/9/2011

Ngày giảng:Thứ năm 15/9/2011

Tiết1.Thể dục: Bài 3

Quay phải, quay trái ,dàn hàng ,dồn hàng

Trò chơi "Thi xếp hàng nhanh"

Những kiến thức HS đã biết có liên

quan đến bài học Những kiến thức mới trong bài học cần được hình thành

- Biết các tập hợp hàng dọc,biết cách

dóng hàng thẳng, điểm số

- Biết cách dàn hàng, dồn hàng, động tác quay phải, quay trái, đúng với khẩu lệnh

- Bước đầu biết cách quay sau và đi đều theo nhịp

I.Mục tiêu :

- Biết cách dàn hàng, dồn hàng, động tác quay phải, quay trái, đúng với khẩu lệnh

- Bước đầu biết cách quay sau và đi đều theo nhịp

- Biết cách chơi và tham gia được các trò chơi

II Địa điểm - Phương tiện: - Sân trường, 1 cái còi

III Nội dung và PP lên lớp

Nội dung Định

lượng

Phương pháp tổ chức

1 Phần mở đầu:

- Nhận lớp ,phổ biến ND, yêu cầu,

chấn chỉnh đội ngũ, trang phục

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp

2-2 , 1-2

2 Phần cơ bản:

a Đội hình đội ngũ :

- Ôn quay phải, quay trái, dàn hàng,

dồn hàng

- GVđiều khiển, sửa sai cho HS

- Tập theo tổ, TT điều khiển

10'

2lần

4lần 2lần

20'

2 lần

8'

2lần 2lần

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

GV

x x x

x x x

x x x

x x x

x x x

x x x

x x x

Trang 10

Tiết 1.Toán:(Tiết 9)

So sánh các số có nhiều chữ số

Những kiến thức HS đã biết có liên

quan đến bài học Những kiến thức mới trong bài học cần được hình thành

- Biết So sánh được các số có nhiều

chữ số

So sánh được các số có nhiều chữ số

- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá sáu chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn

I Mục tiêu:

- So sánh được các số có nhiều chữ số

- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá sáu chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn

- HS khá, giỏi làm được BT4

II Đồ dùng:Bảng phụ,phiếu BT.

III Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Giới thiệu bài

- Ôn bài cũ: ? Kể tên các hàng đã học

từ bé đến lớn?

Lớp đơn vị gồm hàng nào ? lớp nghìn

gồm hàng nào?

2 Phát triển bài:

2 HS lên bảng

- Tập theo lớp cán sự điều khiển

- Các tổ thi đua

- Cả lớp tập, GV điều khiển

b Trò chơi vận động :

- Trò chơi "Thi xếp hàng nhanh "

- GV nêu tên trò chơi, giải thích

cách chơi

- 1tổ chơi thử

- Cả lớp chơi thử

- Chơi chính thức thi đua

- GV nhận xét

3 Phần kết thúc:

Tập hợp lớp

- HS làm ĐT thả lỏng

- Hệ thống bài

- NX giờ học

3lần

6

x x x x

x x x x x x

x x x x x x

x x x x x x GV

Trang 11

- Tìm hiểu bài.

* So sánh các số có nhiều nhiều chữ số

a, So sánh 99578và 100 000:

- GV ghi bảng

99578 100 000

Ghi dấu thích hợp vào

và giải thích tại sao chọn dấu<

? Qua VD trên em rút ra KL gì?

b, So sánh 693 251và 693500

- Gv ghi: 693 251 693 500

-YC học sinh ghi dấu thích hợp và

giải thích vì sao chọn dấu<

-Nêu cách so sánh các số có cùng chữ

số?

* Luyện tập :

Bài 1(T 13)? Nêu YC?

- HDHS rút ra kinh nghiệm s2 hai số bất

+ số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó

lớn hơn và ngược lại

+ Nếu số có cs bằng nhau thì ta s2 từng

cặp cs , bắt đầu từ cặp cs đầu tiên

< 9999 < 10 000

> 99 999 < 100 000

= 726 585 < 557 652

? Vì sao em chọn dấu đó?

Bài 2 (T 13): Nêu YC?

Bài 3(T 13): ? Nêu YC?

? Nêu cách thực hiện ?

- HS làm nháp

- 1 HS lên bảng

99578 < 100 000 Vì số 99578 có 5 chữ số

Số 100.000 có 6 chữ số

5 < 6 ; 99578 < 100 000

* KL Trong hai số số nào có chữ số ít hơn thì số đó bé hơn

-Làm nháp 1HS lên bảng

693 251 < 693 500 -Cặp cs ở hàng trăm nghìn = 6

- Cặp cs ở hàng chục nghìn = 9

- Cặp chữ số ở hàng nghìn = 3

- S2 cặp cs ở hàng trăm vì 2< 5 nên 693251< 693500 hay 693500 > 693251

- Khi s 2hai số có cùng chữ số bao giờ cũng

s2 bắt đầu từ cặp cs đầu tiên ở bên trái nếu

số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn , nếu chúng bằng nhau thì s2 đến cặp cs ở hàng tiếp theo

- HS nhắc lại KL

- Điền dấu > ,< ,= vào ô trống

- Nghe

- Làm BT vào vở

- 2 học sinh lên bảng

- NX, sửa sai

653 211 = 653 211

43 256 < 432 510

845713 = 845713

- HS giải thích

- Làm vào vở , đọc BT

* Số lớn nhất trong các số là:

902 011

* Số bé nhất là: 59 876 Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn - Tìm ra số bé nhất

Ta tìm số bé nhất viết riêng ra, sau đó lại tìm số bé nhất trong các số

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w