TIEÁNG VIEÄT - HS đọc bài tập đọc “ Người mẹ hiền” - HS kể được câu chuyện “ Người mẹ hiền”bằng lời của mình... Trường Tiểu học Tường Đa.[r]
Trang 1I.MỤC TIÊU :
-HS thực hiện tính nhẩm trong phạm vi 100, đếm số từ 10 dến 100
-Biết giải bài toán có lời văn
-Đọc đúng, trôi chảy bài tập đọc “ Có công mài sắt, có ngày nên kim”
-Kể đúng câu chuyện “ Có công mài sắt, có ngày nên kim”
II.NỘI DUNG :
TOÁN
1-Tính nhẩm:
12 + 2 = 20 25 + 5 = 30 10 + 10 = 20
14 + 4 = 18 19 + 1 = 20 8 + 12 = 20
2-Số liền sau của số 89 là số nào ?
-Số liền trước của 71 là số nào ?
3- Trên bờ có 16 con vịt, có 6 con chạy xuống ao Hỏi trên bờ còn mấy con vịt ? Bài giải
Số con vịt trên bờ còn là:
16 – 6 = 10 ( con )
Đáp số: 10 ( con)
TIẾNG VIỆT
- HS đọc trôi chảy bài “ Có công mài sắt, có ngày nên kim”
- HS kể câu chuyện “ Có công mài sắt, có ngày nên kim”, biết kết hợp nét mặt ,
điệu bộ
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 2
Ngày dạy : 24.8.09
TUẦN 2
I.MỤC TIÊU :
- HS biết đặt tính và tính trong phạm vi 100
- Biết điền vào ô trống các số còn thiếu
- Đọc trôi chảy bài “ Phần thưởng”
-HS viết đúng chính tả, trình bày sạch đẹp đoạn “ Quanh ta …… thức dậy” trong bài “Làm việc thật là vui”
II.NỘI DUNG
TOÁN 1- Đặt tính rồi tính: a) 20 và 6 b) 27 và 34 c) 4 và 30 2- Điền số thích hợp vào ô trống:
7 7 4 32 57 22 5 7 20 5 TIẾNG VIỆT -HS đọc bài “ Phần thưởng” -HS viết chính tả nghe viết bài “ Làm việc thật là vui” RÚT KINH NGHIỆM
Trang 3
TUẦN 3
I.MỤC TIÊU :
-HS nắm được mối quan hệ giữa cm và dm
-Cộng trừ không nhớ trong phạm vi 100 Giải bài toán có lời văn
-HS đọc trôi chảy, diễn cảm bài “ Bạn của Nai Nhỏ”
HS kể diễn cảm câu chuyện “ Bạn của Nai Nai Nhỏ”
II.NỘI DUNG
TOÁN
1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
10 cm = …… dm
1dm = ……….cm
2 Tính:
32 42 26 56 42 38 3 Trong vườn có 12 cây nhãn và 26 cây cam Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây? Tiếng việt - Tập đọc bài “ Bạn của Nai Nhỏ - HS kể câu chuyện “ Bạn của Nai Nhỏ” theo phân vai RÚT KINH NGHIỆM
Trang 4
Ngày dạy : 7.9.09
TUẦN 4
I.MỤC TIÊU :
- HS biết tính nhẩm trong phạm vi 100, giải toán có lời văn
- HS biết đặt tính và tính các số trong phạm vi 100
-HS kể được câu chuyện “ Bím tóc đuôi sam”
II.NỘI DUNG
TOÁN
1-Tính nhẩm ( theo mẫu )
7 + 5 + 3 = 10 + 5
= 15
8 + 4 + 2 = 6 + 5 + 5 = 5 + 6 + 4 = 6 + 7 + 4 =
= = = =
2- Đặt tính rồi tính:
23 + 7 42 + 18 54 + 26
85 + 5 44 + 26 38 + 12
3- Lan có 20 cái kẹo, Hà có 26 cái kẹo Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái kẹo ?
Bài giải
Số cái kẹo cả hai bạn có là:
20 + 26 = 46 ( cái kẹo )
Đáp số: 46 cái kẹo
TIẾNG VIỆT -HS kể đúng câu chuyện “ Bím tóc đuôi sam”
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5
TUẦN 5
I.MỤC TIÊU :
- HS biết dựa vào tranh kể câu chuyện “ Đẹp mà không đẹp” của tiết TLV
- HS đọc diễn cảm bài “ Chiếc bút mực”
-Thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100
II.NỘI DUNG :
Toán
1- Đặt tính rồi tính tổng của:
23 và 47 81 và 5 61 và 29
32 và 28 43 va 17 33 và 47
2-Lớp 2A có 39 HS, lớp 2B có 35 HS Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh ?
Bài giải
Số HS cả hai lớp có là:
39 + 35 = 74 ( HS)
ĐS: 74 HS
- HS kể được câu chuyện “ Đẹp mà không đẹp”
- HS đọc đúng , rõ ràng bài “ Chiếc bút mực”
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 6
Ngày dạy : 21.9.09
TUẦN 6
I.MỤC TIÊU :
- HS biết ghi tên một số hình đã học( hình chữ nhật, hình tứ giác)
- Giaỉ toán có lời văn
- HS nghe viết chính xác đoạn “ từ Em bước vào … mùa thu” của bài Ngôi trường mới HS trình bày sạch, đẹp bài chính tả
II.NỘI DUNG :
TOÁN
1/Ghi tên tên các hình vào chỗ chấm:
Hình tứ giác Hình ……… Hình……… Hình………
Hình ……… Hình ……… Hình……… Hình ………
2- Tóm tắt rồi giải bài toán sau :
Ngoài bãi có 18 xe bốn chỗ ngồi Số xe chín chỗ ngồi nhiều hơn số xe bốn chỗ ngồi là 9 cái Hỏi ngoài bãi có bao nhiêu xe 9 chỗ ngồi ?
Tóm tắt
Bốn chỗ ngồi : 9 xe
Chín chỗ ngồi hơn bốn chỗ ngồi : 9 xe
Có : … xe 9 chỗ ngồi ?
Bài giải
Số xe 9 chỗ ngồi ngoài bãi có là:
Trang 7
TUẦN 7 I.MỤC TIÊU : - HS biết giải bài toán theo tóm tắt sơ đồ đoạn thẳng - Biết nối phép tính với kết quả đúng - HS biết tìm từ chỉ hoạt động và đặt câu với từ đó - HS kể đúng câu chuyện Bút của cô giáo II.NỘI DUNG : Toán 1/Nối phép tính với kết quả đúng.
2/Đoạn thẳng AB dài 38 dm, đoạn thẳng BC dài 24 dm Hỏi đoạn thẳng AC dài bao nhiêu đề-xi-mét? ( xem hình vẽ ) A B C 38 dm 24 dm ?
ĐS: 62 dm TIẾNG VIỆT - GV nêu đề bài: Em hãy tìm 3 từ chỉ hoạt động lúc em học.Đặt câu với các từ em vừa tìm được VD: nói, đọc, viết …
-Kể chuyện “ Bút của cô giáo” RÚT KINH NGHIỆM
67
Trang 8Ngày dạy : 5.10.09
TUẦN 8
I.MỤC TIÊU :
- Giúp HS đọc diễn cảm bài “ Người mẹ hiền”
- HS được câu chuyện bằng lời bài Người mẹ hiền
- Cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Giải toán có lời văn
II.NỘI DUNG
TOÁN
1-Đặt tính rồi tính:
27 + 14 37 + 25 47 + 16 27 + 27
67 + 19 87 + 8 77 + 23 37 + 18
2- Giải bài toán theo tóm tắt sau:
16 người
Tổ 1:
8 người
Tổ 2:
? người
Bài giải
Số người tổ 2 có là:
16 + 8 = 24 ( người )
ĐS: 24 người
TIẾNG VIỆT
- HS đọc bài tập đọc “ Người mẹ hiền”
- HS kể được câu chuyện “ Người mẹ hiền”bằng lời của mình
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 9
TUẦN 9
I.MỤC TIÊU : -HS biết tìm số hạng trong một tổng - Giaỉ toán có lời văn về ít hơn -Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? II.NỘI DUNG
TOÁN 1- Tìm x: a) x + 7 = 38 b) x + 8 = 49 c) 12 + x = 45 2- Hải có 25 hòn bi, Lâm có ít hơn Hải 11 hòn bi Hỏi Lâm có bao nhiêu hòn bi ? Bài giải Số hòn bi Lâm có là: 25 – 11 = 14 ( hòn bi ) Đápsố: 14 hòn bi TIẾNG VIỆT -HS đặt câu theo mẫu Ai là gì ? Ai ( cái gì, con gì ) là gì ? Mẫu: Bạn Hồng là học sinh giỏi VD: Chích bông là bạn của bà con nông dân Em là học sinh lớp 21 RÚT KINH NGHIỆM
Trang 10
Ngày dạy : 19.10.09
TUẦN 10
I.MỤC TIÊU :
- HS biết thực hiện phép trừ dưới dạng toán tìm hiệu
- HS biết tính nhẩm trong phạm vi 100
- HS viết được bưu thiếp chúc mừng sinh nhật bạn
II.NỘI DUNG :
TOÁN 1- Đặt tính rồi tính hiệu
a) 41 và 23 b) 61 và 24 c) 81 và 27
2- Tính nhẩm:
12 – 2 – 7 = 12 – 2 – 6 = 12 – 2 – 5 =
12 – 9 = 12 – 8 = 12 – 7 =
TIẾNG VIỆT - HS viết bưu thiếp chúc mừng sinh nhật bạn RÚT KINH NGHIỆM