MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa được học.. aGiới thiệu cụm từ viết ứng dụng : -GV giới thiệu cụm từ dụng đính cụm từ -1 HS đọc cụm từ ứng dụng.[r]
Trang 1Tuần 18 KIỂM TRA HKI
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa P (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng:
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa O vào bảng con -Cả lớp viết
-Y/c HS viết chữ Ong. -Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa P.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ hoa.
-HS quan sát và nhận xét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu P.
+Chữ P cao mấy li ? Gồm mấy đường
kẻ ngang?
-Cao 5 li
Trang 2+Được viết bởi mấy nét ? -Được viết bởi 2 nét.
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Cao 5 li
Gồm 2 nét : nét 1 giống nét 1 của chữ B,
nét 2 là nét cong trên hai đầu uốn vào
trong không đều nhau
-GV hướng dẫn cách viết :
+ Nét 1: ĐB trên ĐK 6, viết nét móc
ngược trái như nét 1 của chữ B, DB trên
ĐK 2
+ Nét 2: Từ điểm DB của nét , lia bút
trên ĐK 5, viết nét cong trên có 2 đầu
uốn vào trong, DB giữa ĐK4 và ĐK 5
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không
trung, sau đó cho các em viết vào bảng
con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa
được học
a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ
ứng dụng + gọi HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứng dụng
-Hướng dẫn HS giải nghĩa
-Em hiểu “ Phong cảnh hấp dẫn” là
phong cảnh như thế nào?
-Phong cảnh hấp dẫn là phong cảnh đẹp, làm mọi người muốn đến thăm
VD: Cảnh Đà Lạt…
b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét
Độ cao của các chữ cái : -HS nêu
Cách đặt dấu thanh : -HS nêu
Khoảng cách giữa các tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một
khoảng bằng chừng nào ?
-Bằng khoảng cách viết chữ cái o
*GV viết mẫu : Phong
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai -Cả lớp viết bảng con (2 lần)
Trang 3- Nhận xét.
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết
+1 dòng chữ P, cỡ vừa.
+1 dòng chữ P, cỡ nhỏ (HS khá giỏi viết
thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Phong, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Phong, cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng Phong cảnh hấp dẫn
(3 lần dành cho HS trung bình, yếu HS
khá giỏi viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa Q (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng:
Trang 4- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa P vào bảng con -Cả lớp viết
-Y/c HS viết chữ Phong. -Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ hoa.
-HS quan sát và nhận xét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu Q.
+Chữ cao mấy li ? Gồm mấy đường kẻ
ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi 2 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Cao 5 li
Gồm 2 nét , nét 1 giống chữ O, nét 2 là
nét lượn ngang, giống như dấu ngã lớn
-GV hướng dẫn cách viết :
-Nét 1 : Viết như chữ O
-Nét 2 : Từ điểm DB của nét 1, lia bút
xuống gần ĐK2, viết nét lượn ngang từ
trong lòng chữ ra ngoài, DB trên ĐK2
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không
trung, sau đó cho các em viết vào bảng
Trang 5-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa
được học
a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ
ứng dụng + gọi HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứng dụng
- Hướng dẫn HS giải nghĩa
-Em hiểu nội dung câu nói “Quê
hương tươi đẹp” như thế nào?
-Ca ngợi vẻ đẹp của quê hương
b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét
Độ cao của các chữ cái : -HS nêu
Cách đặt dấu thanh : -HS nêu
Khoảng cách giữa các tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một
khoảng bằng chừng nào ?
-Bằng khoảng cách viết chữ cái o
*GV viết mẫu : Quê
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết
+1 dòng chữ Q, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Q, cỡ nhỏ (HS khá giỏi
viết thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Quê, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Quê, cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng Quê hương tươi
đẹp(3 lần dành cho HS trung bình, yếu
HS khá giỏi viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
Trang 6- Về nhà luyện viết.
RÚT KINH NGHIỆM
R Ríu rít chim ca.
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa R (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Ríu (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ríu rít chim ca (3lần ).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
Trang 7-Y/c HS viết chữ hoa P vào bảng con. -Cả lớp viết.
-Y/c HS viết chữ Phong. -Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ hoa.
-HS quan sát và nhận xét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu R.
+Chữ cao mấy li ? Gồm mấy đường kẻ
ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Cao 5 li
Gồm 2 nét, nét 1 giống chữ B và P, nét
2 là kết hợp 2 nét cơ bản- nét cong trên
và nét cong dưới ngược phải – nối vào
nhau tạo thành vòng xoắn giữa thân chữ
-GV hướng dẫn cách viết :
+ Nét 1: ĐB trên ĐK6, viết nét móc
ngược trái như nét 1của chữ B , DB trên
ĐK2
+ Nét 2: Từ điểm DB của nét 1, lia bút
trên ĐK 5, viết tiếp nét cong trên, cuối
nét lượn vào giữa thân chữ, tạo thành
vòng xoắn nhỏ ( giữa ĐK 3 và 4 ), rồi
viết tiếp nét móc ngược, DB trên ĐK2
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không
trung, sau đó cho các em viết vào bảng
con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần) 10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa
Trang 8được học.
a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ
ứng dụng + gọi HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứng dụng
- Hướng dẫn HS giải nghĩa
+Em hiểu : “Ríu rít chim ca.” là như
thế nào ?
-Tả tiếng chim hót trong trẻo, véo von, vui, nối liền nhau không dứt
b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét
Độ cao của các chữ cái : -HS nêu
Cách đặt dấu thanh : -HS nêu
Khoảng cách giữa các tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một
khoảng bằng chừng nào ?
-Bằng khoảng cách viết chữ cái o
*GV viết mẫu : Ríu
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết
+1 dòng chữ R, cỡ vừa.
+1 dòng chữ R, cỡ nhỏ (HS khá giỏi
viết thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Ríu, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Ríu , cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng Ríu rít chim ca (3 lần
dành cho HS trung bình, yếu HS khá
giỏi viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 9
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa S (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Sáo (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Sáo tắm thì mưa (3lần ).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa R vào bảng con. -Cả lớp viết
-Y/c HS viết chữ Ríu. -Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
Trang 10* Phát triển các hoạt động:
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ hoa.
-HS quan sát và nhận xét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu S.
+Chữ cao mấy li ? Gồm mấy đường kẻ
ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi 2 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Cao 5 li
Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 2 nét
cơ bản : cong dưới và móc ngược ( trái )
nối liền nhau tạo thành vòng xoắn to ở
đầu chữ, cuối nét móc lượn vào trong
-GV hướng dẫn cách viết :
+Nét 1 : ĐB trên ĐK6, viết nét cong
dưới, lượn từ dưới lên rồi DB trên ĐK 6
+ Nét 2 : Từ điểm DB của nét 1, chuyển
bút, viết tiếp nét móc ngược trái, cuối
nét móc lượn vào trong DB trên ĐK2
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không
trung, sau đó cho các em viết vào bảng
con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa
được học
a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ
ứng dụng + gọi HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứng dụng
- Hướng dẫn HS giải nghĩa
+Em hiểu : “Sáo tắm thì mưa” là như
thế nào ?
-Nếu thấy sáo tắm là trời sắp có mưa
b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét
Độ cao của các chữ cái : -HS nêu
Cách đặt dấu thanh : -HS nêu
Trang 11 Khoảng cách giữa các tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một
khoảng bằng chừng nào ?
-Bằng khoảng cách viết chữ cái o
*GV viết mẫu : Sáo
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết
+1 dòng chữ S, cỡ vừa.
+1 dòng chữ S, cỡ nhỏ (HS khá giỏi viết
thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Sáo, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Sáo, cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng Sáo tắm thì mưa (3
lần dành cho HS trung bình, yếu HS khá
giỏi viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 12
Ngày soạn : Tuần : 23
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa T (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Thẳng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Thẳng như ruột ngựa (3lần ).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa S vào bảng con. -Cả lớp viết
-Y/c HS viết chữ Sáo. -Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ hoa.
-HS quan sát và nhận xét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu T.
+Chữ T cao mấy li ?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi 1 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Cao 5 li
+ Gồm 1 nét viết liền, là hết hợp của 3
nét cơ bản – 2 nét cong trái và 1 nét lượn
Trang 13-GV hướng dẫn cách viết :
+ Nét 1: ĐB ở ĐK4 và ĐK5, viết nét
cong trái, DB trên ĐK6
Nét 2: Từ điểm DB của nét 1, viết nét
lượn ngang từ trái sang phải, DB trên
ĐK6
+ Nét 3: Từ điểm DB của nét 2, viết tiếp
nét cong trái to.Nét cong trái này cắt nét
lượn ngang, tạo một vòng xoắn nhỏ ở hai
đầu chữ Rồi chạy ngược xuống dưới,
phần cuối nét uốn cong vào trong, DBở
ĐK2
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không
trung, sau đó cho các em viết vào bảng
con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa
được học
a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ
ứng dụng + gọi HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứng dụng
- Hướng dẫn HS giải nghĩa
+Em hiểu : “Thẳng như ruột ngựa.”
là như thế nào ?
-Thẳng thắng, không ưng điều gì nói ngay
b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét
Độ cao của các chữ cái : -HS nêu
Cách đặt dấu thanh : -HS nêu
Khoảng cách giữa các tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một
khoảng bằng chừng nào ?
-Bằng khoảng cách viết chữ cái o
*GV viết mẫu : Thẳng
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
Trang 1415’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết
+1 dòng chữ T, cỡ vừa.
+1 dòng chữ T, cỡ nhỏ (HS khá giỏi viết
thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Thẳng, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Thẳng, cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng Thẳng như ruột ngựa
(3 lần dành cho HS trung bình, yếu HS
khá giỏi viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
Ư – Ươm cây gây rừng.
I.MỤC TIÊU :
Trang 15-Viết đúng chữ hoa Ư (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Ươm (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ươm cây gây rừng (3lần ).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa T vào bảng con. -Cả lớp viết
-Y/c HS viết chữ Thẳng. -Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ hoa.
-HS quan sát và nhận xét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu Ư.
+Chữ Ư cao mấy li ? Gồm mấy đường
kẻ ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi 2 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Cao 5 li
Gồm 2 nét là nét móc hai đầu ( trái -
phải) và nét móc ngược phải
-GV hướng dẫn cách viết :
+ Nét 1: DB trên ĐK5, viết nét móc
ngược hai đầu, đầu móc bên trái cuộn
vào trong, đầu móc bên phải hướng ra
ngoài; DB trên ĐK2
+ Nét 2: Từ điểm DB của nét 1, rê bút
lên ĐK6 rồ đổi chiều bút; viết nét móc
ngược ( phải ) từ trên xuống dưới, DB ở