1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Tập viết - Tuần 18 đến tuần 25

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 202,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa được học.. aGiới thiệu cụm từ viết ứng dụng : -GV giới thiệu cụm từ dụng đính cụm từ -1 HS đọc cụm từ ứng dụng.[r]

Trang 1

Tuần 18 KIỂM TRA HKI

I.MỤC TIÊU :

-Viết đúng chữ hoa P (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng:

- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng

-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

3’ 2.Bài cũ :

-Hỏi lại bài cũ

-Y/c HS viết chữ hoa O vào bảng con -Cả lớp viết

-Y/c HS viết chữ Ong. -Cả lớp viết

-Nhận xét

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động:

MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa P.

a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

chữ hoa.

-HS quan sát và nhận xét chữ hoa

-GV đính chữ mẫu P.

+Chữ P cao mấy li ? Gồm mấy đường

kẻ ngang?

-Cao 5 li

Trang 2

+Được viết bởi mấy nét ? -Được viết bởi 2 nét.

- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Cao 5 li

Gồm 2 nét : nét 1 giống nét 1 của chữ B,

nét 2 là nét cong trên hai đầu uốn vào

trong không đều nhau

-GV hướng dẫn cách viết :

+ Nét 1: ĐB trên ĐK 6, viết nét móc

ngược trái như nét 1 của chữ B, DB trên

ĐK 2

+ Nét 2: Từ điểm DB của nét , lia bút

trên ĐK 5, viết nét cong trên có 2 đầu

uốn vào trong, DB giữa ĐK4 và ĐK 5

b)Viết bảng con.

-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không

trung, sau đó cho các em viết vào bảng

con

-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét

-Cả lớp viết bảng con (2 lần)

10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa

được học

a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :

-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ

ứng dụng + gọi HS đọc)

-1 HS đọc cụm từ ứng dụng

-Hướng dẫn HS giải nghĩa

-Em hiểu “ Phong cảnh hấp dẫn” là

phong cảnh như thế nào?

-Phong cảnh hấp dẫn là phong cảnh đẹp, làm mọi người muốn đến thăm

VD: Cảnh Đà Lạt…

b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét

 Độ cao của các chữ cái : -HS nêu

 Cách đặt dấu thanh : -HS nêu

 Khoảng cách giữa các tiếng :

-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một

khoảng bằng chừng nào ?

-Bằng khoảng cách viết chữ cái o

*GV viết mẫu : Phong

c)Viết bảng con.

- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai -Cả lớp viết bảng con (2 lần)

Trang 3

- Nhận xét.

15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.

MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.

-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết

+1 dòng chữ P, cỡ vừa.

+1 dòng chữ P, cỡ nhỏ (HS khá giỏi viết

thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)

+1 dòng chữ Phong, cỡ vừa.

+1 dòng chữ Phong, cỡ nhỏ.

+ Câu ứng dụng Phong cảnh hấp dẫn

(3 lần dành cho HS trung bình, yếu HS

khá giỏi viết hết trang)

-Theo dõi, giúp đỡ HS viết

-Chấm 5 – 7 bài viết của HS

-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe

1’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-Hỏi về nội dung bài

-Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện viết

RÚT KINH NGHIỆM

I.MỤC TIÊU :

-Viết đúng chữ hoa Q (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng:

Trang 4

- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng

-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

3’ 2.Bài cũ :

-Hỏi lại bài cũ

-Y/c HS viết chữ hoa P vào bảng con -Cả lớp viết

-Y/c HS viết chữ Phong. -Cả lớp viết

-Nhận xét

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động:

MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.

a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

chữ hoa.

-HS quan sát và nhận xét chữ hoa

-GV đính chữ mẫu Q.

+Chữ cao mấy li ? Gồm mấy đường kẻ

ngang?

+Được viết bởi mấy nét ?

-Cao 5 li

-Được viết bởi 2 nét

- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Cao 5 li

Gồm 2 nét , nét 1 giống chữ O, nét 2 là

nét lượn ngang, giống như dấu ngã lớn

-GV hướng dẫn cách viết :

-Nét 1 : Viết như chữ O

-Nét 2 : Từ điểm DB của nét 1, lia bút

xuống gần ĐK2, viết nét lượn ngang từ

trong lòng chữ ra ngoài, DB trên ĐK2

b)Viết bảng con.

-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không

trung, sau đó cho các em viết vào bảng

Trang 5

-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét

-Cả lớp viết bảng con (2 lần)

10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa

được học

a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :

-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ

ứng dụng + gọi HS đọc)

-1 HS đọc cụm từ ứng dụng

- Hướng dẫn HS giải nghĩa

-Em hiểu nội dung câu nói “Quê

hương tươi đẹp” như thế nào?

-Ca ngợi vẻ đẹp của quê hương

b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét

 Độ cao của các chữ cái : -HS nêu

 Cách đặt dấu thanh : -HS nêu

 Khoảng cách giữa các tiếng :

-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một

khoảng bằng chừng nào ?

-Bằng khoảng cách viết chữ cái o

*GV viết mẫu : Quê

c)Viết bảng con.

- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai

- Nhận xét

-Cả lớp viết bảng con (2 lần)

15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.

MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.

-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết

+1 dòng chữ Q, cỡ vừa.

+1 dòng chữ Q, cỡ nhỏ (HS khá giỏi

viết thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)

+1 dòng chữ Quê, cỡ vừa.

+1 dòng chữ Quê, cỡ nhỏ.

+ Câu ứng dụng Quê hương tươi

đẹp(3 lần dành cho HS trung bình, yếu

HS khá giỏi viết hết trang)

-Theo dõi, giúp đỡ HS viết

-Chấm 5 – 7 bài viết của HS

-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe

1’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-Hỏi về nội dung bài

-Nhận xét tiết học

Trang 6

- Về nhà luyện viết.

RÚT KINH NGHIỆM

R Ríu rít chim ca.

I.MỤC TIÊU :

-Viết đúng chữ hoa R (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Ríu (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ríu rít chim ca (3lần ).

- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng

-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

3’ 2.Bài cũ :

-Hỏi lại bài cũ

Trang 7

-Y/c HS viết chữ hoa P vào bảng con. -Cả lớp viết.

-Y/c HS viết chữ Phong. -Cả lớp viết

-Nhận xét

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động:

MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.

a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

chữ hoa.

-HS quan sát và nhận xét chữ hoa

-GV đính chữ mẫu R.

+Chữ cao mấy li ? Gồm mấy đường kẻ

ngang?

+Được viết bởi mấy nét ?

-Cao 5 li

-Được viết bởi nét

- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Cao 5 li

Gồm 2 nét, nét 1 giống chữ B và P, nét

2 là kết hợp 2 nét cơ bản- nét cong trên

và nét cong dưới ngược phải – nối vào

nhau tạo thành vòng xoắn giữa thân chữ

-GV hướng dẫn cách viết :

+ Nét 1: ĐB trên ĐK6, viết nét móc

ngược trái như nét 1của chữ B , DB trên

ĐK2

+ Nét 2: Từ điểm DB của nét 1, lia bút

trên ĐK 5, viết tiếp nét cong trên, cuối

nét lượn vào giữa thân chữ, tạo thành

vòng xoắn nhỏ ( giữa ĐK 3 và 4 ), rồi

viết tiếp nét móc ngược, DB trên ĐK2

b)Viết bảng con.

-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không

trung, sau đó cho các em viết vào bảng

con

-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét

-Cả lớp viết bảng con (2 lần) 10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa

Trang 8

được học.

a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :

-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ

ứng dụng + gọi HS đọc)

-1 HS đọc cụm từ ứng dụng

- Hướng dẫn HS giải nghĩa

+Em hiểu : “Ríu rít chim ca.” là như

thế nào ?

-Tả tiếng chim hót trong trẻo, véo von, vui, nối liền nhau không dứt

b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét

 Độ cao của các chữ cái : -HS nêu

 Cách đặt dấu thanh : -HS nêu

 Khoảng cách giữa các tiếng :

-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một

khoảng bằng chừng nào ?

-Bằng khoảng cách viết chữ cái o

*GV viết mẫu : Ríu

c)Viết bảng con.

- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai

- Nhận xét

-Cả lớp viết bảng con (2 lần)

15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.

MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.

-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết

+1 dòng chữ R, cỡ vừa.

+1 dòng chữ R, cỡ nhỏ (HS khá giỏi

viết thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)

+1 dòng chữ Ríu, cỡ vừa.

+1 dòng chữ Ríu , cỡ nhỏ.

+ Câu ứng dụng Ríu rít chim ca (3 lần

dành cho HS trung bình, yếu HS khá

giỏi viết hết trang)

-Theo dõi, giúp đỡ HS viết

-Chấm 5 – 7 bài viết của HS

-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe

1’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-Hỏi về nội dung bài

-Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện viết

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 9

I.MỤC TIÊU :

-Viết đúng chữ hoa S (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Sáo (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Sáo tắm thì mưa (3lần ).

- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng

-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

3’ 2.Bài cũ :

-Hỏi lại bài cũ

-Y/c HS viết chữ hoa R vào bảng con. -Cả lớp viết

-Y/c HS viết chữ Ríu. -Cả lớp viết

-Nhận xét

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

Trang 10

* Phát triển các hoạt động:

MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.

a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

chữ hoa.

-HS quan sát và nhận xét chữ hoa

-GV đính chữ mẫu S.

+Chữ cao mấy li ? Gồm mấy đường kẻ

ngang?

+Được viết bởi mấy nét ?

-Cao 5 li

-Được viết bởi 2 nét

- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Cao 5 li

Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 2 nét

cơ bản : cong dưới và móc ngược ( trái )

nối liền nhau tạo thành vòng xoắn to ở

đầu chữ, cuối nét móc lượn vào trong

-GV hướng dẫn cách viết :

+Nét 1 : ĐB trên ĐK6, viết nét cong

dưới, lượn từ dưới lên rồi DB trên ĐK 6

+ Nét 2 : Từ điểm DB của nét 1, chuyển

bút, viết tiếp nét móc ngược trái, cuối

nét móc lượn vào trong DB trên ĐK2

b)Viết bảng con.

-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không

trung, sau đó cho các em viết vào bảng

con

-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét

-Cả lớp viết bảng con (2 lần)

10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa

được học

a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :

-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ

ứng dụng + gọi HS đọc)

-1 HS đọc cụm từ ứng dụng

- Hướng dẫn HS giải nghĩa

+Em hiểu : “Sáo tắm thì mưa” là như

thế nào ?

-Nếu thấy sáo tắm là trời sắp có mưa

b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét

 Độ cao của các chữ cái : -HS nêu

 Cách đặt dấu thanh : -HS nêu

Trang 11

 Khoảng cách giữa các tiếng :

-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một

khoảng bằng chừng nào ?

-Bằng khoảng cách viết chữ cái o

*GV viết mẫu : Sáo

c)Viết bảng con.

- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai

- Nhận xét

-Cả lớp viết bảng con (2 lần)

15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.

MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.

-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết

+1 dòng chữ S, cỡ vừa.

+1 dòng chữ S, cỡ nhỏ (HS khá giỏi viết

thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)

+1 dòng chữ Sáo, cỡ vừa.

+1 dòng chữ Sáo, cỡ nhỏ.

+ Câu ứng dụng Sáo tắm thì mưa (3

lần dành cho HS trung bình, yếu HS khá

giỏi viết hết trang)

-Theo dõi, giúp đỡ HS viết

-Chấm 5 – 7 bài viết của HS

-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe

1’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-Hỏi về nội dung bài

-Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện viết

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 12

Ngày soạn : Tuần : 23

I.MỤC TIÊU :

-Viết đúng chữ hoa T (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Thẳng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Thẳng như ruột ngựa (3lần ).

- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng

-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

3’ 2.Bài cũ :

-Hỏi lại bài cũ

-Y/c HS viết chữ hoa S vào bảng con. -Cả lớp viết

-Y/c HS viết chữ Sáo. -Cả lớp viết

-Nhận xét

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động:

MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.

a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

chữ hoa.

-HS quan sát và nhận xét chữ hoa

-GV đính chữ mẫu T.

+Chữ T cao mấy li ?

+Được viết bởi mấy nét ?

-Cao 5 li

-Được viết bởi 1 nét

- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Cao 5 li

+ Gồm 1 nét viết liền, là hết hợp của 3

nét cơ bản – 2 nét cong trái và 1 nét lượn

Trang 13

-GV hướng dẫn cách viết :

+ Nét 1: ĐB ở ĐK4 và ĐK5, viết nét

cong trái, DB trên ĐK6

Nét 2: Từ điểm DB của nét 1, viết nét

lượn ngang từ trái sang phải, DB trên

ĐK6

+ Nét 3: Từ điểm DB của nét 2, viết tiếp

nét cong trái to.Nét cong trái này cắt nét

lượn ngang, tạo một vòng xoắn nhỏ ở hai

đầu chữ Rồi chạy ngược xuống dưới,

phần cuối nét uốn cong vào trong, DBở

ĐK2

b)Viết bảng con.

-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không

trung, sau đó cho các em viết vào bảng

con

-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét

-Cả lớp viết bảng con (2 lần)

10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa

được học

a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :

-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ

ứng dụng + gọi HS đọc)

-1 HS đọc cụm từ ứng dụng

- Hướng dẫn HS giải nghĩa

+Em hiểu : “Thẳng như ruột ngựa.”

là như thế nào ?

-Thẳng thắng, không ưng điều gì nói ngay

b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét

 Độ cao của các chữ cái : -HS nêu

 Cách đặt dấu thanh : -HS nêu

 Khoảng cách giữa các tiếng :

-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một

khoảng bằng chừng nào ?

-Bằng khoảng cách viết chữ cái o

*GV viết mẫu : Thẳng

c)Viết bảng con.

- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai

- Nhận xét

-Cả lớp viết bảng con (2 lần)

Trang 14

15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.

MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.

-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết

+1 dòng chữ T, cỡ vừa.

+1 dòng chữ T, cỡ nhỏ (HS khá giỏi viết

thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)

+1 dòng chữ Thẳng, cỡ vừa.

+1 dòng chữ Thẳng, cỡ nhỏ.

+ Câu ứng dụng Thẳng như ruột ngựa

(3 lần dành cho HS trung bình, yếu HS

khá giỏi viết hết trang)

-Theo dõi, giúp đỡ HS viết

-Chấm 5 – 7 bài viết của HS

-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe

1’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-Hỏi về nội dung bài

-Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện viết

RÚT KINH NGHIỆM

Ư – Ươm cây gây rừng.

I.MỤC TIÊU :

Trang 15

-Viết đúng chữ hoa Ư (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Ươm (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ươm cây gây rừng (3lần ).

- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng

-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

3’ 2.Bài cũ :

-Hỏi lại bài cũ

-Y/c HS viết chữ hoa T vào bảng con. -Cả lớp viết

-Y/c HS viết chữ Thẳng. -Cả lớp viết

-Nhận xét

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động:

MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.

a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

chữ hoa.

-HS quan sát và nhận xét chữ hoa

-GV đính chữ mẫu Ư.

+Chữ Ư cao mấy li ? Gồm mấy đường

kẻ ngang?

+Được viết bởi mấy nét ?

-Cao 5 li

-Được viết bởi 2 nét

- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Cao 5 li

Gồm 2 nét là nét móc hai đầu ( trái -

phải) và nét móc ngược phải

-GV hướng dẫn cách viết :

+ Nét 1: DB trên ĐK5, viết nét móc

ngược hai đầu, đầu móc bên trái cuộn

vào trong, đầu móc bên phải hướng ra

ngoài; DB trên ĐK2

+ Nét 2: Từ điểm DB của nét 1, rê bút

lên ĐK6 rồ đổi chiều bút; viết nét móc

ngược ( phải ) từ trên xuống dưới, DB ở

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w