1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài soạn môn học lớp 5 - Năm 2011 - 2012 - Tuần 12

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 230,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nªu ®­îc vai trß cña c«ng nghiÖp vµ thñ c«ng nghiÖp -Biết nước ta có nhiều ngành công nghiệp và thủ công nghiệp -KÓ ®­îc tªn s¶n phÈm cña mét sè ngµnh c«ng nghiÖp -Xác định trên bản đồ [r]

Trang 1

Nhân một phân số với 10,100,1000 …

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Nắm ợc quy tắc nhân nhẩm 1 số thập phân với 10, 100, 1000,

- Củng cố kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên

- Củng cố kĩ năng viết số đo đại /ợng d dạng số thập phân

II Đồ dùng dạy học:

- Phấn màu + SGK

II Hoạt động dạy học chủ yếu:

Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học

I Kiểm tra bài cũ:

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hình thành quy tắc

nhân nhẩm một số thập

phân với 10;100; 1000 …

VD 1:

27,867 x 10 =

27,867 x 100 =

27,867 x 1000 =

27,867 ( dấu phẩy

của số thập phân

VD 2:

4,976514 x 100000 =

497651,4

Chuyển dấu phẩy của số đó

sang phải 5 chữ số

VD 3:

3,80025 x 10000 =

38002,5

KL: Muốn nhân một số thập

phân với 10, 100, 1000, ta

chỉ việc chuyển dấu phẩy

của số đó lần l sang bên

phải 1, 2, 3, chữ số

3 Luyện tập:

Bài 1: Nhân nhẩm:

a 1,4 x 10 = 14 b

Bài tập: Đặt tính rồi tính:

23,56 x 5 789,04

x 23

- Nêu cách nhân hai số thập phân ?

*GV giới thiệu bài

sang bên phải 278,67 một chữ số khi nhân với 10)

chuyển sang

x 100 bên phải 2 chữ

số khi nhân với 2786,7 100)

chuyển sang bên

x 1000 phải 3 chữ số khi nhân với 1000)

27867 _*>Muốn nhân một số thập phân với 10 ,100,1000….ta làm ntn?

Cho HS lấy VD Chuyển dấu phẩy của số đó sang phải 4 chữ số

*Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 Cho HS chữa bài nX

- 2 HS lên bảng làm bài GV giao, cả lớp làm vào nháp

- HS phát biểu

* HS vận dụng kiến thức nhân một số thập phân với một số tự nhiên để tìm kết quả của phép nhân

- 3 HS lên bảng làm

- HS nhận xét từng phép tính

* Từ 3 VD trên HS rút

ra kết luận

- HS đọc đồng thanh quy tắc trong SGK trang 61

* HS nêu yêu cầu – Cả lớp đọc thầm

- Hs làm bài vào vở

- 2 HS làm bài vào bảng phụ cá nhân

Trang 2

9,63 x 10 = 96,3

2,1 x 100 = 210

25,08 x 100 = 2508

7,2 x 1000 = 7200

5,32 x 1000 = 5320

Bài 2: Viết các số đo sau

0 dạng số đo bằng

xăngtimet:

10,4 dm = 104 cm

12,6 m = 1260 cm

0,856 m = 85,6 cm

5,75 dm = 57,5 cm

Bài 3: Tóm tắt:

Can chứa 10 lít dầu hoả

1lít dầu nặng: 0,8 kg

Can rỗng nặng: 1,3 kg

Can dầu đó nặng: kg?

Bài giải

10 lít dầu nặng là:

0,8 x 10 = 8 (kg)

Cả can dầu nặng là:

8 + 1,3 = 9,3 (kg)

Đáp số : 9,3 kg

C Củng cố, dặn dò:

*Gọi HS đọc yêu cầu bài 2 Cho HS chữa bài NX

? Nêu cách đổi đơn vị đo độ dài

*Gọi HS đọc yêu cầu bài 3 Cho HS chữa bài NX

- Phát biểu quy tắc nhân một

số thập phân với 10, 100, 1000,

* HS nêu yêu cầu

- HS cả lớp tự làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm bài

* HS nêu yêu cầu – Lớp đọc thầm

- Cả lớp làm bài vào

vở

- 1 HS làm bài vào bảng phụ

HS nêu

Trang 3

Luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Rèn luyện kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên

- Rèn kĩ năng nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000,

II Đồ dùng dạy học:

Phấn màu +SGK

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập:

Bài 1: a Tính nhẩm:

1,48 x 10 = 14,8 5,12

x 100 = 512

15,5 x 10 = 155

0,9 x 100 = 90

b Số 8,05 phải:

80500

Bài 2: Tính

7,6

9

x

50

384

,50

12,6

x 800

10080,

0

82,14

x 600 49284, 00

Bài 3: Giải

quãng đj % là:

10,8 x 3 = 32,4 (km)

quãng đj % là:

9,52 x 4 = 38,08 (km)

Bài tập: Tính nhẩm:

23,786 x 100 5,902 x 1000

+ Phát biểu qui tắc nhân 1 STP với 10; 100; 1000

GV giới thiệu bài

*Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 Cho HS chữa bài NX

*Gọi HS đọc yêu cầu bài 2

Cho HS chữa bài NX

*Gọi HS đọc yêu cầu bài 3

Đầu bài cho gì yêu cầu tìm gì

HS chữa bài

- 2 HS lên bảng làm bài GV giao, cả lớp tính nhẩm ra nháp

* HS nêu yêu cầu – Cả lớp đọc thầm

- Hs làm bài vào vở

- Hs đổi vở điền

đúng sai vào vở

* HS nêu yêu cầu

- HS cả lớp tự làm bài vào vở

* HS nêu yêu cầu – Lớp đọc thầm

- Cả lớp làm bài vào vở

- 1 HS làm bài vào bảng phụ

Trang 4

j % là:

32,4 + 38,08 = 70,48 (km)

Đáp số : 70,48 km

Bài 4:

a Tìm số tự nhiên X biết: 2,5

x X < 7

Nếu X = 3 thì 2,5 x X = 2,5 x

3 = 7,5 > 7

Do đó X < 3 Suy ra X = 0; 1;

2

Thử lại:

2,5 x 0 = 0 < 7 (đúng)

2,5 x 1 = 2,5 < 7 (đúng)

2,5 x 2 = 5 < 7 (đúng)

Vậy: X = 0; 1; 2

C Củng cố, dặn dò:

*Gọi HS đọc yêu càu bài 4 Cho HS chữa bài NX

-Phát biểu quy tắc nhân một số thập phân với một số tự nhiên

-Phát biểu quy tắc nhân một số thập phân với 10, 100, 1000

* HS nêu yêu cầu – Lớp đọc thầm

- Cả lớp làm bài vào vở

- HS d lớp nhận xét chữa bài

- HS nêu

Trang 5

Nhân một số thập phân với một số thập phân

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

II Đồ dùng dạy học:

Phấn mầu + SGK

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hình thành kiến thức:VD 1:

- Muốn tính diện tích mảnh

vj ! ta làm ntn?

S = 6,4 x 4,8 = ( m2)

6,4 m = 64 dm

4, 8 m = 48 dm

Vậy: S = 6,4 m x 4,8 m

= 64 dm x 48 dm

= (dm 2 )

VD 2: 4,75 x 1,3 =

+ Đặt tính

4,75

+ 2 thừa số có

x 1,3

1425

475

6,175

3 Luyện tập:

Bài 1: Tính:

25,8

x 1,5 16,25x 6,7

9120

258

11

375

97

50

117,00 108,875

Bài 2: a Tính rồi so sánh kết

Bài tập: Đặt tính rồi tính:

234,5 x 12 0,169

x 45

- Phát biểu quy tắc nhân một STP với một số tự nhiên

*Gọi HS đọc VD

64 6,4

x 48 x4,8

512 512

256 256

3072 (dm2) = 30,72 (m2) 30,72(m2)

_>Cách tìm kết quả của phép nhân 6,4 x 4,8

- Thực hiện phép nhân

nh nhân các số tự nhiên.

- 2 thừa số có tất cả 2 chữ

số ở phần thập phân, ta dùng dấu phẩy tách ở tích

2 chữ số kể từ phải sang trái

HS đọc ghi nhớ SGK

*Gọi Hs đọc yêu cầu bài 1 Cho HS chữa bài NX

- 2 HS lên bảng làm bài GV giao, cả lớp làm ra nháp

*- 1 HS đọc VD

Dựa vào kiến thức đã học hãy chuyển thành phép nhân hai số tự nhiên rồi tính?

- HS nêu cách tìm kết quả của phép nhân 6,4

x 4,8

- HS làm VD2

- Từ 2 VD trên, HS rút

ra kết luận về phép nhân hai STP?

HS đọc đồng thanh quy tắc

*HS đọc yêu cầu

- 3 HS lên bảng làm

- Nhận xét, chữa bài

- Phát biểu quy tắc nhân một số thập phân với một số thập phân

Trang 6

= 9,912 4,2 x 2,36= 9,912

= 8,235 2,7 x 3,05= 8,235

b Viết ngay kết quả tính:

4,34 x 3,6 = 15,624 9,04 x

16 = 144.64

3,6 x 4,34 = 15,624

16 x 9,04 = 144,64

Bài 3: Giải

Chu vi vj cây đó là:

( 15,62 + 8,4 ) x 2 = 48,04 (m)

Diện tích vj cây đó là:

15,62 x 8,4 = 131,208 (m2)

Đ/S: 48,04 m

131,208 m2

C Củng cố dặn dò:

*Khi đổi chỗ các thừa số

trong một tích thì tích không thay đổi là tính chất nào của phép nhân?

Tính chất giao hoán của phép nhân:

a x b = b x a

*Gọi HS đọc yêu cầu bài 3 Cho HS chữa bài NX

- Nêu cách tính chu vi và diện tích hình chữ nhật

- Phát biểu quy tắc nhân một số thập phân với một

số thập phân?

* HS đọc yêu cầu

- HS tự làm bài 1 HS lên bảng chữa vào bảng phụ

HS phát biểu tính chất giao hoán của phép nhân

HS đọc yêu cầu của phần b rôi chữa miệng

* HS đọc đề bài

- 1 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét, chữa bài

Trang 7

Luyện tập (T1)

I Mục tiêu:

- HS rèn kĩ năng nhân một số thập phân với một số thập phân

- Biết cách dịch chuyển dấu phẩy khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001

- Ôn tập về tỷ lệ

- Giải toán liên quan đến nhân số thập phân

II- Hoạt động dạy học chủ yếu:

Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ:

B.Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập

Bài 1 :

a 142,57 x 0,1 = 14,257

531,75 x 0,01 = 5,3175

b Tính nhẩm:

579,8x0,1=57,98

805,13x0,01=

8,0513

362,5 x 0,001 =

0,3625

6,7x0,1=0,67

3,5x0,01=0,035

5,6 x 0,01 = 0,056

Bài 2 :Viết các số đo FG

bằng km 2

1000ha =

10km 2

125ha =

1,25km 2

Bài 3 :Giải

Độ dài thật của quãng

j % từ thành phố Hồ Chí

Minh đến Phan Thiết là :

Gọi HS chữa bài cũ NX

* Tính:

127,9 x 3,5 6,902 x 0,15

GV giới thiệu bài

*Gọi HS đọc yêu cầu bài 1

Cho HS chữa bài NX -Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01 ; 0,001 em làm  thế nào ?

*Gọi HS đọc yêu cầu bài 2

-Nêu cách dịch chuyển dấu phẩy khi đổi đơn vị

đo diện tích ( từ đơn vị

ha ra đơn vị km 2) ?

*Gọi HS đọc yêu cầu

- Nêu cách nhân một số thập phân với một số thập phân ?

.-*HS đọc bài phần a

- HS nhận xét và rút ra kết luận

(Khi nhân một số với

0,1; 0,01; 0,001 ….ta chỉ việc dịch chuyển dấu phẩy sang trái 1; 2;

3 …chữ số.)

-

* HS đọc thầm yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm bài

- HS ở d làm bài vào

vở

- HS nhận xét

*Gọi HS đọc yêu cầu bài 3

Cho HS chữa bài NX

Trang 8

19,8  1 000 000 = 19 800

000 (cm )

= 198 (km )

Đáp số : 198 km

3 Củng cố dặn dò:

bài

- HS nhắc lại cách nhân một số thập phân với 0,1;

0,01; 0,001

- GV giúp HS hiểu tỉ lệ bản đồ

- HS làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài

Trang 9

Luyện tập(T2)

I Mục tiêu:

- HS rèn kĩ năng nhân một số thập phân với một số thập phân

- Biết cách dịch chuyển dấu phẩy khi nhân một số thập phân với 0,1 ; 0,01 ; 0,001

II Đồ dùng dạy học:

- Phấn màu, bảng phụ

III- Hoạt động dạy học chủ yếu:

Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện tập

Bài 1 : a Tính rồi so sánh:

a b c (a  b) 

c

a  (b  c)

2,5 3,1 0,6 (2,5x3,1

)x0,6 = 4,65

2,5x(3,1x0,6)

= 4,65 1,6 4 2,5 (1,6x4)x

2,5 = 16

1,6x(4x2,5)

= 16 4,8 2,5 1,3 (4,8x2,5

)x1,3 = 15,6

(4,8x2,5)x1,3

= 15,6

b)

9,65x 0,4 x 2,5 = 9,65 x 1 = 9,65

0,25 x 40 x 9,84 = 1 x 9,84 = 9,84

7,38 x 1,25 x 80 = 7,38 x 100 = 738

34,3 x 5 x 0,4 = 34,3 x 2 = 68,6

Bài 2 :Tính :

a) (28,7 + 34,5) x

2,4 = 63,2 2,4 =

151,68

Bài 3 : Giải

đj % là :

12,5  2,5 = 31,25 ( km )

Đáp số : 31,25 km

2 Củng cố dặn dò:

Gọi HS lên làm 579,8  0,1 = 57,98 805,13  0,01 = 8,0513

362,5  0.001 = 0,

3625

*Gọi HS đọc yêu cầu bài 1

Cho HS chữa bài NX

-Phát biểu tính chất về

tính chất kết hợp của phép nhân số thập phân

Muốn nhân một tích hai số với số thứ ba ta

có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai

và số thứ ba (a  b)  c = a  (b  c)

*Gọi HS đọc yêu cầu bài 2

Cho HS chữa bài NX

*Gọi HS đọc yêu cầu bài 3

Cho HS chữa bài NX Nhận xét tiết học

- HS nhận xét

.-*HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- Nhận xét, chữa bài

- Rút ra kết luận về tính chất kết hợp của phép nhân số thập phân

- HS đọc yêu cầu của câu b

-2 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét, chữa bài

* HS đọc yêu cầu

- HS tự làm bài

- HS chữa miệng

* HS đọc đề bài

- 1HS lên bảng làm bài

- HS ở 0ới làm bài vào vở

Trang 10

khoa học Bài 23: Sắt, gang, thép

I- Mục tiêu: Học xong bài này, học sinh biết:

- Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng gang, thép, có trong gia đình

II- Đồ dùng:

- Bảng phụ, bút dạ, phấn màu

III- Hoạt động dạy học chủ yếu:

Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học A- Bài cũ:3 ’

B- Bài mới:35 ’

1- Giới thiệu bài:

2- Tìm hiểu bài:

* Hoạt động 1:

1.Nguồn gốc và tính

chất của sắt, gang,

thép

* Hoạt động 2:

2.ứng dụng của gang,

thép trong đời sống

* Hoạt động 3:

3.Cách bảo quản một

số đồ dùng đFV làm

từ sắt và hợp kim của

sắt

- Em hãy nêu đặc điểm và ứng dụng cuả tre ?

- Em hãy nêu đặc điểm và ứng dụng của mây, song?

*GV giới thiệu bài

*Nội dung thảo luận nhóm:

- Đọc bảng thông tin trang 48

- Nhóm 1 và 2 nêu nguồn gốc và tính chất của sắt?

- Nhóm 3 và 4 nêu nguồn gốc và tính chất của gang?

- Nhóm 5 và 6 nêu nguồn gốc và tính chất của thép?

Hỏi thêm:

- Gang, thép có đặc điểm chung nào?

- Gang, thép khác nhau ở điểm nào?

=>GV tổng kết chuyển ý

*Nội dung thảo luận:

- Quan sát tranh trang 48, 49

- Tên sản phẩm là gì?

dùng để sản xuất những dụng cụ , chi tiết máy móc , đồ dùng nào nữa?

*Gv nêu câu hỏi

- Nhà em có những đồ dùng

nàođ-nêu cách bảo quản đồ dùng đó của gia đình mình?

2 hs trả lời, nhận xét, cho điểm

GV giới thiệu, ghi tên bài

*Chia lớp làm 6 nhóm, phát bảng phụ

và bút dạ Hs thảo luận trong 7 phút

Đại diện 6 nhóm mang lên treo trên bảng, các nhóm khác nhận xét, gv kết luận,

để lại trên bảng 3 nhóm trả lời tốt nhất

*Hs thảo luận nhóm 2 trong 3 phút, đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét,

gv kết luận

*, hs trả lời, nhận xét,

gv kết luận

Trang 11

C- Củng cố dặn dò

:2 ’

- Hãy nêu tính chất của sắt, gang,

thép ?

- Gang, thép đợc sử dụng để làm gì?

Trang 12

khoa học

Bài 24: Đồng và hợp kim của đồng

I- Mục tiêu: Học xong bài này, học sinh biết:

- Quan sát và phát hiện một vài tính chất của đồng.

- Nêu đợc một số tính chất của đồng và hợp kim của đồng

của đồng

- Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng đồng và hợp kim của đồng có trong gia

đình

II- Đồ dùng:

- Hs chuẩn bị một sợi dây đồng.

- 6 Bảng phụ, 6 bút dạ

III- Hoạt động dạy học chủ yếu:

Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học A- Bài cũ:

B- Bài mới:

*- Giới thiệu bài:

*- Tìm hiểu bài:

* Hoạt động 1:

1.Tính chất của đồng

* Hoạt động 2:

2.Nguồn gốc, so sánh

tính chất của đồng và

hợp kim của đồng

* Hoạt động 3:

3.Một số đồ dùng đợc

làm bằng đồng và hợp

kim của đồng, cách

bảo quản các đồ dùng

đó

- Hãy nêu nguồn gốc , tính chất của sắt?

- Hợp kim của sắt là gì ? Chúng có những tính chất gì ?

Gv giới thiệu bài

*Nội dung thảo luận:

- Quan sát sợi dây đồng nhóm đã

chuẩn bị

- Màu sắc của sợi dây?

- Độ sáng của sợi dây ?

- Tính cứng và dẻo của sợi dây?

=>GV tổng kết chuyển ý

*Nội dung thảo luận nhóm:

- Đọc thông tin trang 50

- Nhóm 1, 2, 3 nêu tính chất của

đồng?

- Nhóm 4, 5, 6 nêu tính chất hợp kim của đồng?

Hỏi thêm:

- Theo em đồng có ở đâu?

=>

*Nội dung thảo luận nhóm:

- Quan sát các hình trang 51

- Tên đồ dùng đó là gì ?

- Đồ dùng đó ợc làm bằng vật liệu gì ? Chúng thj % có ở đâu ?

- Em còn biết những sản phẩm nào

3 hs trả lời, nhận xét, cho điểm

*Hs thảo luận nhóm 2 trong 1 phút, đại diện

2 nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét,

*Chia lớp làm 6 nhóm, phát bảng phụ

và bút dạ Hs thảo luận trong 8 phút

Đại diện 6 nhóm mang lên treo trên bảng, các nhóm khác nhận xét,

*Hs thảo luận nhóm

2, vài hs trình bày, hs khác nhận xét, gv kết luận

Trang 13

C- Củng cố dặn dò :

- Gia đình em có những đồ dùng

em bảo quản chúng  thế nào ?

=>

* Đồng và hợp kim của đồng có

tính chất gì ?

- Đồng và hợp kim của đồng có ứng dụng gì trong đời sống ?

HS nêu

HS đọc mục bạn cần biết

Trang 14

địa lí

Công nghiệp

I Mục tiêu: Học xong bài này , HS :

-Biết ớc ta có nhiều ngành công nghiệp và thủ công nghiệp

-Xác định trên bản đồ một số địa ơng có các mặt hàng thủ công nghiệp nổi tiếng

II.Đồ dùng :

Tranh ảnh về một số ngành CN, thủ CN, và sản phẩm của chúng

III Hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài

cũ:

B Bài mới.

* Giới thiệu bài:

* Giảng bài:

1: Các ngành công

nghiệp

+ Ngành lâm nghiệp có những hoạt động gì ? Phân bố chủ yếu ở

đâu ? 4ớc ta có những điều kiện nào

để phát triển ngành thuỷ sản ?

điểm tiêu biểu của nền công

ta, hôm nay ta sẽ học bài: Ngành

công nghiệp

*- Đọc bảng thống kê(SGK- 91 )

Kể tên các ngành công nghiệp, nêu nhận xét về số ngành công

nghiệp? (có rất nhiều ngành)

+ Kể tên các sản phẩm của một

số ngành công nghiệp?

+ Ngành công nghiệp giúp gì

cho đời sống của nhân dân ?(tạo

ra các đồ dùng cần thiết cho cuộc sống nh vải,quần áo,… Tạo ra máy móc giúp cuộc sống thoải mái tiện nghi hơn,tạo ra máy móc giúp con %j nâng cao năng suất lao động,làm việc tốt hơn,…)

+ ở địa phf % em có những ngành công nghiệp nào ?

Kết luận :NFG ta có nhiều

ngành công nghiệp tạo ra nhiều mặt hàng công nghiệp , trong

đó có mặt hàng có giá trị xuất

- 3 hs trả lời câu hỏi

- Gv nhận xét, cho điểm

HS nghe

* Hđ cả lớp

- Hs đọc sách giáo khoa và thảo luận

Gọi vài hs nêu,nhận xét

HS nêu

...

Bài :

a 142 ,57 x 0,1 = 14, 257

53 1, 75 x 0,01 = 5, 31 75

b Tính nhẩm:

57 9,8x0,1 =57 ,98

8 05, 13x0,01=

8, 051 3

362 ,5 x 0,001... Tính:

25, 8

x 1 ,5 16, 25< /sup>x 6,7

9120

258

11

3 75

97

50

117,00 108,8 75

Bài 2: a Tính so sánh... :

a) (28,7 + 34 ,5) x

2,4 = 63,2 2,4 =

151 ,68

Bài : Giải

đj % :

12 ,5  2 ,5 = 31, 25 ( km )

Đáp số : 31, 25 km

2 Củng cố

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w