-Nªu ®îc vai trß cña c«ng nghiÖp vµ thñ c«ng nghiÖp -Biết nước ta có nhiều ngành công nghiệp và thủ công nghiệp -KÓ ®îc tªn s¶n phÈm cña mét sè ngµnh c«ng nghiÖp -Xác định trên bản đồ [r]
Trang 1Nhân một phân số với 10,100,1000 …
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Nắm ợc quy tắc nhân nhẩm 1 số thập phân với 10, 100, 1000,
- Củng cố kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên
- Củng cố kĩ năng viết số đo đại /ợng d dạng số thập phân
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu + SGK
II Hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học
I Kiểm tra bài cũ:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hình thành quy tắc
nhân nhẩm một số thập
phân với 10;100; 1000 …
VD 1:
27,867 x 10 =
27,867 x 100 =
27,867 x 1000 =
27,867 ( dấu phẩy
của số thập phân
VD 2:
4,976514 x 100000 =
497651,4
Chuyển dấu phẩy của số đó
sang phải 5 chữ số
VD 3:
3,80025 x 10000 =
38002,5
KL: Muốn nhân một số thập
phân với 10, 100, 1000, ta
chỉ việc chuyển dấu phẩy
của số đó lần l sang bên
phải 1, 2, 3, chữ số
3 Luyện tập:
Bài 1: Nhân nhẩm:
a 1,4 x 10 = 14 b
Bài tập: Đặt tính rồi tính:
23,56 x 5 789,04
x 23
- Nêu cách nhân hai số thập phân ?
*GV giới thiệu bài
sang bên phải 278,67 một chữ số khi nhân với 10)
chuyển sang
x 100 bên phải 2 chữ
số khi nhân với 2786,7 100)
chuyển sang bên
x 1000 phải 3 chữ số khi nhân với 1000)
27867 _*>Muốn nhân một số thập phân với 10 ,100,1000….ta làm ntn?
Cho HS lấy VD Chuyển dấu phẩy của số đó sang phải 4 chữ số
*Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 Cho HS chữa bài nX
- 2 HS lên bảng làm bài GV giao, cả lớp làm vào nháp
- HS phát biểu
* HS vận dụng kiến thức nhân một số thập phân với một số tự nhiên để tìm kết quả của phép nhân
- 3 HS lên bảng làm
- HS nhận xét từng phép tính
* Từ 3 VD trên HS rút
ra kết luận
- HS đọc đồng thanh quy tắc trong SGK trang 61
* HS nêu yêu cầu – Cả lớp đọc thầm
- Hs làm bài vào vở
- 2 HS làm bài vào bảng phụ cá nhân
Trang 29,63 x 10 = 96,3
2,1 x 100 = 210
25,08 x 100 = 2508
7,2 x 1000 = 7200
5,32 x 1000 = 5320
Bài 2: Viết các số đo sau
0 dạng số đo bằng
xăngtimet:
10,4 dm = 104 cm
12,6 m = 1260 cm
0,856 m = 85,6 cm
5,75 dm = 57,5 cm
Bài 3: Tóm tắt:
Can chứa 10 lít dầu hoả
1lít dầu nặng: 0,8 kg
Can rỗng nặng: 1,3 kg
Can dầu đó nặng: kg?
Bài giải
10 lít dầu nặng là:
0,8 x 10 = 8 (kg)
Cả can dầu nặng là:
8 + 1,3 = 9,3 (kg)
Đáp số : 9,3 kg
C Củng cố, dặn dò:
*Gọi HS đọc yêu cầu bài 2 Cho HS chữa bài NX
? Nêu cách đổi đơn vị đo độ dài
*Gọi HS đọc yêu cầu bài 3 Cho HS chữa bài NX
- Phát biểu quy tắc nhân một
số thập phân với 10, 100, 1000,
* HS nêu yêu cầu
- HS cả lớp tự làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài
* HS nêu yêu cầu – Lớp đọc thầm
- Cả lớp làm bài vào
vở
- 1 HS làm bài vào bảng phụ
HS nêu
Trang 3Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Rèn luyện kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên
- Rèn kĩ năng nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000,
II Đồ dùng dạy học:
Phấn màu +SGK
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
Bài 1: a Tính nhẩm:
1,48 x 10 = 14,8 5,12
x 100 = 512
15,5 x 10 = 155
0,9 x 100 = 90
b Số 8,05 phải:
80500
Bài 2: Tính
7,6
9
x
50
384
,50
12,6
x 800
10080,
0
82,14
x 600 49284, 00
Bài 3: Giải
quãng đj% là:
10,8 x 3 = 32,4 (km)
quãng đj% là:
9,52 x 4 = 38,08 (km)
Bài tập: Tính nhẩm:
23,786 x 100 5,902 x 1000
+ Phát biểu qui tắc nhân 1 STP với 10; 100; 1000
GV giới thiệu bài
*Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 Cho HS chữa bài NX
*Gọi HS đọc yêu cầu bài 2
Cho HS chữa bài NX
*Gọi HS đọc yêu cầu bài 3
Đầu bài cho gì yêu cầu tìm gì
HS chữa bài
- 2 HS lên bảng làm bài GV giao, cả lớp tính nhẩm ra nháp
* HS nêu yêu cầu – Cả lớp đọc thầm
- Hs làm bài vào vở
- Hs đổi vở điền
đúng sai vào vở
* HS nêu yêu cầu
- HS cả lớp tự làm bài vào vở
* HS nêu yêu cầu – Lớp đọc thầm
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 HS làm bài vào bảng phụ
Trang 4j% là:
32,4 + 38,08 = 70,48 (km)
Đáp số : 70,48 km
Bài 4:
a Tìm số tự nhiên X biết: 2,5
x X < 7
Nếu X = 3 thì 2,5 x X = 2,5 x
3 = 7,5 > 7
Do đó X < 3 Suy ra X = 0; 1;
2
Thử lại:
2,5 x 0 = 0 < 7 (đúng)
2,5 x 1 = 2,5 < 7 (đúng)
2,5 x 2 = 5 < 7 (đúng)
Vậy: X = 0; 1; 2
C Củng cố, dặn dò:
*Gọi HS đọc yêu càu bài 4 Cho HS chữa bài NX
-Phát biểu quy tắc nhân một số thập phân với một số tự nhiên
-Phát biểu quy tắc nhân một số thập phân với 10, 100, 1000
* HS nêu yêu cầu – Lớp đọc thầm
- Cả lớp làm bài vào vở
- HS d lớp nhận xét chữa bài
- HS nêu
Trang 5Nhân một số thập phân với một số thập phân
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
II Đồ dùng dạy học:
Phấn mầu + SGK
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hình thành kiến thức:VD 1:
- Muốn tính diện tích mảnh
vj! ta làm ntn?
S = 6,4 x 4,8 = ( m2)
6,4 m = 64 dm
4, 8 m = 48 dm
Vậy: S = 6,4 m x 4,8 m
= 64 dm x 48 dm
= (dm 2 )
VD 2: 4,75 x 1,3 =
+ Đặt tính
4,75
+ 2 thừa số có
x 1,3
1425
475
6,175
3 Luyện tập:
Bài 1: Tính:
25,8
x 1,5 16,25x 6,7
9120
258
11
375
97
50
117,00 108,875
Bài 2: a Tính rồi so sánh kết
Bài tập: Đặt tính rồi tính:
234,5 x 12 0,169
x 45
- Phát biểu quy tắc nhân một STP với một số tự nhiên
*Gọi HS đọc VD
64 6,4
x 48 x4,8
512 512
256 256
3072 (dm2) = 30,72 (m2) 30,72(m2)
_>Cách tìm kết quả của phép nhân 6,4 x 4,8
- Thực hiện phép nhân
nh nhân các số tự nhiên.
- 2 thừa số có tất cả 2 chữ
số ở phần thập phân, ta dùng dấu phẩy tách ở tích
2 chữ số kể từ phải sang trái
HS đọc ghi nhớ SGK
*Gọi Hs đọc yêu cầu bài 1 Cho HS chữa bài NX
- 2 HS lên bảng làm bài GV giao, cả lớp làm ra nháp
*- 1 HS đọc VD
Dựa vào kiến thức đã học hãy chuyển thành phép nhân hai số tự nhiên rồi tính?
- HS nêu cách tìm kết quả của phép nhân 6,4
x 4,8
- HS làm VD2
- Từ 2 VD trên, HS rút
ra kết luận về phép nhân hai STP?
HS đọc đồng thanh quy tắc
*HS đọc yêu cầu
- 3 HS lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bài
- Phát biểu quy tắc nhân một số thập phân với một số thập phân
Trang 6= 9,912 4,2 x 2,36= 9,912
= 8,235 2,7 x 3,05= 8,235
b Viết ngay kết quả tính:
4,34 x 3,6 = 15,624 9,04 x
16 = 144.64
3,6 x 4,34 = 15,624
16 x 9,04 = 144,64
Bài 3: Giải
Chu vi vj cây đó là:
( 15,62 + 8,4 ) x 2 = 48,04 (m)
Diện tích vj cây đó là:
15,62 x 8,4 = 131,208 (m2)
Đ/S: 48,04 m
131,208 m2
C Củng cố dặn dò:
*Khi đổi chỗ các thừa số
trong một tích thì tích không thay đổi là tính chất nào của phép nhân?
Tính chất giao hoán của phép nhân:
a x b = b x a
*Gọi HS đọc yêu cầu bài 3 Cho HS chữa bài NX
- Nêu cách tính chu vi và diện tích hình chữ nhật
- Phát biểu quy tắc nhân một số thập phân với một
số thập phân?
* HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài 1 HS lên bảng chữa vào bảng phụ
HS phát biểu tính chất giao hoán của phép nhân
HS đọc yêu cầu của phần b rôi chữa miệng
* HS đọc đề bài
- 1 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, chữa bài
Trang 7Luyện tập (T1)
I Mục tiêu:
- HS rèn kĩ năng nhân một số thập phân với một số thập phân
- Biết cách dịch chuyển dấu phẩy khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001
- Ôn tập về tỷ lệ
- Giải toán liên quan đến nhân số thập phân
II- Hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ:
B.Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập
Bài 1 :
a 142,57 x 0,1 = 14,257
531,75 x 0,01 = 5,3175
b Tính nhẩm:
579,8x0,1=57,98
805,13x0,01=
8,0513
362,5 x 0,001 =
0,3625
6,7x0,1=0,67
3,5x0,01=0,035
5,6 x 0,01 = 0,056
Bài 2 :Viết các số đo FG
bằng km 2
1000ha =
10km 2
125ha =
1,25km 2
Bài 3 :Giải
Độ dài thật của quãng
j% từ thành phố Hồ Chí
Minh đến Phan Thiết là :
Gọi HS chữa bài cũ NX
* Tính:
127,9 x 3,5 6,902 x 0,15
GV giới thiệu bài
*Gọi HS đọc yêu cầu bài 1
Cho HS chữa bài NX -Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01 ; 0,001 em làm thế nào ?
*Gọi HS đọc yêu cầu bài 2
-Nêu cách dịch chuyển dấu phẩy khi đổi đơn vị
đo diện tích ( từ đơn vị
ha ra đơn vị km 2) ?
*Gọi HS đọc yêu cầu
- Nêu cách nhân một số thập phân với một số thập phân ?
.-*HS đọc bài phần a
- HS nhận xét và rút ra kết luận
(Khi nhân một số với
0,1; 0,01; 0,001 ….ta chỉ việc dịch chuyển dấu phẩy sang trái 1; 2;
3 …chữ số.)
-
* HS đọc thầm yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS ở d làm bài vào
vở
- HS nhận xét
*Gọi HS đọc yêu cầu bài 3
Cho HS chữa bài NX
Trang 819,8 1 000 000 = 19 800
000 (cm )
= 198 (km )
Đáp số : 198 km
3 Củng cố dặn dò:
bài
- HS nhắc lại cách nhân một số thập phân với 0,1;
0,01; 0,001
- GV giúp HS hiểu tỉ lệ bản đồ
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
Trang 9Luyện tập(T2)
I Mục tiêu:
- HS rèn kĩ năng nhân một số thập phân với một số thập phân
- Biết cách dịch chuyển dấu phẩy khi nhân một số thập phân với 0,1 ; 0,01 ; 0,001
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ
III- Hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện tập
Bài 1 : a Tính rồi so sánh:
a b c (a b)
c
a (b c)
2,5 3,1 0,6 (2,5x3,1
)x0,6 = 4,65
2,5x(3,1x0,6)
= 4,65 1,6 4 2,5 (1,6x4)x
2,5 = 16
1,6x(4x2,5)
= 16 4,8 2,5 1,3 (4,8x2,5
)x1,3 = 15,6
(4,8x2,5)x1,3
= 15,6
b)
9,65x 0,4 x 2,5 = 9,65 x 1 = 9,65
0,25 x 40 x 9,84 = 1 x 9,84 = 9,84
7,38 x 1,25 x 80 = 7,38 x 100 = 738
34,3 x 5 x 0,4 = 34,3 x 2 = 68,6
Bài 2 :Tính :
a) (28,7 + 34,5) x
2,4 = 63,2 2,4 =
151,68
Bài 3 : Giải
đj% là :
12,5 2,5 = 31,25 ( km )
Đáp số : 31,25 km
2 Củng cố dặn dò:
Gọi HS lên làm 579,8 0,1 = 57,98 805,13 0,01 = 8,0513
362,5 0.001 = 0,
3625
*Gọi HS đọc yêu cầu bài 1
Cho HS chữa bài NX
-Phát biểu tính chất về
tính chất kết hợp của phép nhân số thập phân
Muốn nhân một tích hai số với số thứ ba ta
có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai
và số thứ ba (a b) c = a (b c)
*Gọi HS đọc yêu cầu bài 2
Cho HS chữa bài NX
*Gọi HS đọc yêu cầu bài 3
Cho HS chữa bài NX Nhận xét tiết học
- HS nhận xét
.-*HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- Nhận xét, chữa bài
- Rút ra kết luận về tính chất kết hợp của phép nhân số thập phân
- HS đọc yêu cầu của câu b
-2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, chữa bài
* HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài
- HS chữa miệng
* HS đọc đề bài
- 1HS lên bảng làm bài
- HS ở 0ới làm bài vào vở
Trang 10khoa học Bài 23: Sắt, gang, thép
I- Mục tiêu: Học xong bài này, học sinh biết:
- Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng gang, thép, có trong gia đình
II- Đồ dùng:
- Bảng phụ, bút dạ, phấn màu
III- Hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học A- Bài cũ:3 ’
B- Bài mới:35 ’
1- Giới thiệu bài:
2- Tìm hiểu bài:
* Hoạt động 1:
1.Nguồn gốc và tính
chất của sắt, gang,
thép
* Hoạt động 2:
2.ứng dụng của gang,
thép trong đời sống
* Hoạt động 3:
3.Cách bảo quản một
số đồ dùng đFV làm
từ sắt và hợp kim của
sắt
- Em hãy nêu đặc điểm và ứng dụng cuả tre ?
- Em hãy nêu đặc điểm và ứng dụng của mây, song?
*GV giới thiệu bài
*Nội dung thảo luận nhóm:
- Đọc bảng thông tin trang 48
- Nhóm 1 và 2 nêu nguồn gốc và tính chất của sắt?
- Nhóm 3 và 4 nêu nguồn gốc và tính chất của gang?
- Nhóm 5 và 6 nêu nguồn gốc và tính chất của thép?
Hỏi thêm:
- Gang, thép có đặc điểm chung nào?
- Gang, thép khác nhau ở điểm nào?
=>GV tổng kết chuyển ý
*Nội dung thảo luận:
- Quan sát tranh trang 48, 49
- Tên sản phẩm là gì?
dùng để sản xuất những dụng cụ , chi tiết máy móc , đồ dùng nào nữa?
*Gv nêu câu hỏi
- Nhà em có những đồ dùng
nàođ-nêu cách bảo quản đồ dùng đó của gia đình mình?
2 hs trả lời, nhận xét, cho điểm
GV giới thiệu, ghi tên bài
*Chia lớp làm 6 nhóm, phát bảng phụ
và bút dạ Hs thảo luận trong 7 phút
Đại diện 6 nhóm mang lên treo trên bảng, các nhóm khác nhận xét, gv kết luận,
để lại trên bảng 3 nhóm trả lời tốt nhất
*Hs thảo luận nhóm 2 trong 3 phút, đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét,
gv kết luận
*, hs trả lời, nhận xét,
gv kết luận
Trang 11C- Củng cố dặn dò
:2 ’
- Hãy nêu tính chất của sắt, gang,
thép ?
- Gang, thép đợc sử dụng để làm gì?
Trang 12khoa học
Bài 24: Đồng và hợp kim của đồng
I- Mục tiêu: Học xong bài này, học sinh biết:
- Quan sát và phát hiện một vài tính chất của đồng.
- Nêu đợc một số tính chất của đồng và hợp kim của đồng
của đồng
- Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng đồng và hợp kim của đồng có trong gia
đình
II- Đồ dùng:
- Hs chuẩn bị một sợi dây đồng.
- 6 Bảng phụ, 6 bút dạ
III- Hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học A- Bài cũ:
B- Bài mới:
*- Giới thiệu bài:
*- Tìm hiểu bài:
* Hoạt động 1:
1.Tính chất của đồng
* Hoạt động 2:
2.Nguồn gốc, so sánh
tính chất của đồng và
hợp kim của đồng
* Hoạt động 3:
3.Một số đồ dùng đợc
làm bằng đồng và hợp
kim của đồng, cách
bảo quản các đồ dùng
đó
- Hãy nêu nguồn gốc , tính chất của sắt?
- Hợp kim của sắt là gì ? Chúng có những tính chất gì ?
Gv giới thiệu bài
*Nội dung thảo luận:
- Quan sát sợi dây đồng nhóm đã
chuẩn bị
- Màu sắc của sợi dây?
- Độ sáng của sợi dây ?
- Tính cứng và dẻo của sợi dây?
=>GV tổng kết chuyển ý
*Nội dung thảo luận nhóm:
- Đọc thông tin trang 50
- Nhóm 1, 2, 3 nêu tính chất của
đồng?
- Nhóm 4, 5, 6 nêu tính chất hợp kim của đồng?
Hỏi thêm:
- Theo em đồng có ở đâu?
=>
*Nội dung thảo luận nhóm:
- Quan sát các hình trang 51
- Tên đồ dùng đó là gì ?
- Đồ dùng đó ợc làm bằng vật liệu gì ? Chúng thj% có ở đâu ?
- Em còn biết những sản phẩm nào
3 hs trả lời, nhận xét, cho điểm
*Hs thảo luận nhóm 2 trong 1 phút, đại diện
2 nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét,
*Chia lớp làm 6 nhóm, phát bảng phụ
và bút dạ Hs thảo luận trong 8 phút
Đại diện 6 nhóm mang lên treo trên bảng, các nhóm khác nhận xét,
*Hs thảo luận nhóm
2, vài hs trình bày, hs khác nhận xét, gv kết luận
Trang 13C- Củng cố dặn dò :
- Gia đình em có những đồ dùng
em bảo quản chúng thế nào ?
=>
* Đồng và hợp kim của đồng có
tính chất gì ?
- Đồng và hợp kim của đồng có ứng dụng gì trong đời sống ?
HS nêu
HS đọc mục bạn cần biết
Trang 14địa lí
Công nghiệp
I Mục tiêu: Học xong bài này , HS :
-Biết ớc ta có nhiều ngành công nghiệp và thủ công nghiệp
-Xác định trên bản đồ một số địa ơng có các mặt hàng thủ công nghiệp nổi tiếng
II.Đồ dùng :
Tranh ảnh về một số ngành CN, thủ CN, và sản phẩm của chúng
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài
cũ:
B Bài mới.
* Giới thiệu bài:
* Giảng bài:
1: Các ngành công
nghiệp
+ Ngành lâm nghiệp có những hoạt động gì ? Phân bố chủ yếu ở
đâu ? 4ớc ta có những điều kiện nào
để phát triển ngành thuỷ sản ?
điểm tiêu biểu của nền công
ta, hôm nay ta sẽ học bài: Ngành
công nghiệp
*- Đọc bảng thống kê(SGK- 91 )
Kể tên các ngành công nghiệp, nêu nhận xét về số ngành công
nghiệp? (có rất nhiều ngành)
+ Kể tên các sản phẩm của một
số ngành công nghiệp?
+ Ngành công nghiệp giúp gì
cho đời sống của nhân dân ?(tạo
ra các đồ dùng cần thiết cho cuộc sống nh vải,quần áo,… Tạo ra máy móc giúp cuộc sống thoải mái tiện nghi hơn,tạo ra máy móc giúp con %j nâng cao năng suất lao động,làm việc tốt hơn,…)
+ ở địa phf% em có những ngành công nghiệp nào ?
Kết luận :NFG ta có nhiều
ngành công nghiệp tạo ra nhiều mặt hàng công nghiệp , trong
đó có mặt hàng có giá trị xuất
- 3 hs trả lời câu hỏi
- Gv nhận xét, cho điểm
HS nghe
* Hđ cả lớp
- Hs đọc sách giáo khoa và thảo luận
Gọi vài hs nêu,nhận xét
HS nêu
...Bài :
a 142 ,57 x 0,1 = 14, 257
53 1, 75 x 0,01 = 5, 31 75
b Tính nhẩm:
57 9,8x0,1 =57 ,98
8 05, 13x0,01=
8, 051 3
362 ,5 x 0,001... Tính:
25, 8
x 1 ,5 16, 25< /sup>x 6,7
9120
258
11
3 75
97
50
117,00 108,8 75
Bài 2: a Tính so sánh... :
a) (28,7 + 34 ,5) x
2,4 = 63,2 2,4 =
151 ,68
Bài : Giải
đj% :
12 ,5 2 ,5 = 31, 25 ( km )
Đáp số : 31, 25 km
2 Củng cố