1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Tiếng Việt 1 - Tuần 8 đến tuần 10

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 179,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyeän taäp: a Luyện đọc:15’* Nhắc lại bài ôn tiết trước _ Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân _ Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng * Đọc đoạn thơ ứng dụng:_ GV g[r]

Trang 1

TUẦN 8

Thứ HAI , ngày 15 tháng 10 năm 2012

HỌC VẦN Tiết 68-69

ua- ưa

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ và các câu ứng dụng.

- Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ - Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa

_ GDHS sử dụng vốn từ chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:GV:_ Tranh minh hoạ các từ khóa: cua bể, ngựa gỗ

_ Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé

_ HS: bộ đồ dùng tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Kiểm tra bài cũ: (5’)

_ Đọc

_Viết:

1.Giới thiệu bài:(2’)_ GV đưa tranh và nói:+ Tranh vẽ

gì?_ +Cua bể; Ngựa gỗ

GV viết lên bảng ua, ưa

_ Đọc mẫu: ua, ưa

2.Dạy vần:(6’) ua

a) Nhận diện vần:

_Vần ua được tạo nên từ những chữ gì?

_So sánh ua với ia?

b) Đánh vần:* Vần:

_ Phân tích vần ua?

_* Tiếng khoá, từ khoá:

_Phân tích tiếng cua?

_Cho HS đánh vần tiếng: cua

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

+Vần: u- a- ua

+Tiếng khóa: cờ- ua- cua +Từ khoá: cua bể

c) Viết:(3’)

* Vần đứng riêng:_GV viết mẫu: ua

*Tiếng và từ ngữ: cua

ưa

a) Nhận diện vần: (6’)

_Vần ưa được tạo nên từ những chữ gì?

_So sánh ưa với ua?

b) Đánh vần:

* Vần: Phân tích vần ưa?

* Tiếng khoá, từ khoá:_Phân tích tiếng ngựa?

_Cho HS đánh vần tiếng: ngựa

2-4 HS đọc các từ: tờ bìa, lá mía, vỉa hè,

tỉa lá + câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá

_Viết: ia, lá tía tô

_ Cho HS ø trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_u và a +Giống: a +Khác: ua bắt đầu bằng u _Đánh vần: u- a- ua

_Đánh vần: cờ- ua- cua

_Đọc: cua bể

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_ Viết bảng con: ua _ Viết vào bảng: cua

_ư và a +Giống: a +Khác: ưa bắt đầu bằng ư Đánh vần: ư- a- ưa _Đánh vần: ngờ- ưa- ngưa- nặng-ngựa

Trang 2

.

_Cho HS đọc: +Vần: ư- a- ưa

+Tiếng khóa: ngờ- ưa- ngưa- nặng- ngựa

+Từ khoá: ngựa gỗ

c) Viết:(3’)

* Vần đứng riêng:_GV viết mẫu: ưa

*Tiếng và từ ngữ: ngựa

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:(10’)

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng-+Đọc từ

_GV đọc mẫu+Tre nứa: +Xưa kia:

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:(15’)* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

_ Cho HS xem tranh_Cho HS đọc câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc câu

_GV đọc mẫu

b) Luyện viết:(10’)

_ Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói:(5’) Giữa trưa

_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ giữa trưa mùa hè?

+Giữa trưa là lúc mấy giờ?

+Buổi trưa, mọi người thường ở đâu và làm gì?

+Buổi trưa, em thường làm gì?

+Buổi trưa, các bạn em làm gì?

4.Củng cố – dặn dò:(5’)+Tại sao trẻ em không nên chơi

đùa vào buổi trưa?_Củng cố:+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

+ Cho HS tìm chữ vừa học

_Dặn dò: Đọc bài và Xem trước bài ôn tập

Chuẩn bị: Bài Ôn tập

_Đọc: ngựa gỗ

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_ Viết bảng con: ưa _ Viết vào bảng: ngựa

_HS đọc từ ngữ ứng dụng _Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

_ Lần lượt phát âm: ua, cua, cua bể; ưa,

ngựa, ngựa gỗ _Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá

nhân, cả lớp _Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng

_HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp

_2-3 HS đọc

_ Tập viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát và thảo luận theo gơi ý,sau đó nói cá nhân, cặp đôi

+Ngủ trưa cho khỏe và cho mọi người nghỉ ngơi

HS theo dõi và đọc theo

_ Học lại bài,

_ Xem trước bài 31

Thứ ba , ngày 16 tháng 10 năm 2012

HỌC VẦN Tiết 70-71

ÔN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31.

- Viết được: ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng.

- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và rùa.

_ GDHS sử dụng vốn từ chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: Bảng ôn trang 64 SGK- Tranh minh hoạ _ HS: bộ đồ dùng Tiếng

Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Kiểm tra bài cũ: (5’) _ Đọc:Trò chơi:Bingo

_ Viết: GV đọc cho HS viết theo tổ

1.Giới thiệu bài: (2’) _ GV hỏi:

+ Tuần qua chúng ta học được những vần gì mới?

2.Ôn tập:(23’) Trò chơi “Chiếc nón kì diệu”

a) Các vần vừa học:

+GV đọc vần

b) Ghép chữ và đánh vần tiếng:

c) Đọc từ ngữ ứng dụng:Trò chơi “ghép từ”

_ Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng

+Trỉa đỗ:

d) Tập viết từ ngữ ứng dụng:(5’)

_GV đọc cho HS viết bảng

_GV chỉnh sửa chữ viết cho HS

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:(15’)* Nhắc lại bài ôn tiết trước

_ Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và các từ

ngữ ứng dụng

* Đọc đoạn thơ ứng dụng:_ GV giới thiệu câu đọc

Cho HS đọc đoạn thơ ứng dụng:

b) Luyện viết :(6’)

c) Kể chuyện:(7’) Khỉ và Rùa

_GV cho HS kể câu chuyện trước theo tranh

-GV kể lại câu chuyện 1 cách diễn cảm, có kèm theo

tranh minh họa _GV tổ chức cuộc thi

+Hình thức kể tranh:

-Tranh 1: Rùa và Khỉ là đôi bạn thân Một hôm, Khỉ báo

cho Rùa biết là nhà Khỉ vừa mới có tin mừng Vợ Khỉ vừa

sinh con Rùa liền vội vàng theo Khỉ đến thăm nhà Khỉ

-Tranh 2: Đến nơi, Rùa băn khoăn không biết làm cách

nào lên thăm vợ con Khỉ được vì nhà Khỉ ở trên một chạc

cao Khỉ bảo Rùa ngậm chặt đuôi Khỉ để Khỉ đưa Rùa lên

nhà mình

-Tranh 3: Vừa tới cổng, vợ Khỉ chạy ra chào Rùa quên cả

việc đang ngậm đuôi Khỉ, liền mở miệng đáp lễ Thế là

bịch một cái, Rùa rơi xuống đất

-Tranh 4: Rùa rơi xuống đất, nên mai bị rạn nứt Thế là từ

đó trên mai của loài rùa đều có vết rạn

4.Củng cố – dặn dò:(4’) –Vì sao Khỉ bị rơi xuống đất?

_Củng cố:+ GV chỉ bảng ôn (hoặc SGK)_Dặn dò: Học lại

bài, CB:Xem trước bài 32

_HS đọc từ trong thẻ

_ Viết vào bảng con: ua, ưa, cua bể,

ngựa gỗ.

+ HS nêu ra các vần đã học _ HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng ôn

+HS chỉ chữ và đọc vần

HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc

với chữ ở dòng ngang của bảng ôn (mua

mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ)

_ Viết bảng: mùa dưa

_ Tập viết mùa dưa trong vở Tập viết

_ Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân

Gió lùa kẽ lá Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ Bé vừa ngủ trưa

_Đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân _HS tập viết các chữ còn lại trong Vở tập viết

HS kể CN

_HS lắng nghe _Sau khi nghe xong HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài

HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh.

+HS theo dõi và đọc theo

Trang 4

.

Thứ tư , ngày 17 tháng 10 năm 2012

HỌC VẦN Tiết 72-73

Bài 32: oi - ai

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:_

- Đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le.

- GDHS sử dụng vốn từ chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV:_ Tranh minh hoạ các từ khóa, phần luyện nói-_ HS: SGK TV1 III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra bài cũ: (5’)

_ Đọc :Trò chơi “Mèo đưa thư”

_Viết: (GV chọn trong các từ ứng dụng)

1.Giới thiệu bài: (2’)

_ GV dẫn dắt, đưa tranh nhà ngói và gợi ý cho HS rút

vần mới:

+Nhà ngói

_ Hôm nay, chúng ta học vần oi, ai GV viết lên bảng

oi ai

_ Đọc mẫu: oi, ai

2.Dạy vần: (6’) oi

a) Nhận diện vần:

_Vần oi được tạo nên từ những chữ gì?

_So sánh oi với o và i?

b) Đánh vần:

* Vần: Phân tích vần oi?

_ Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

_Phân tích tiếng ngói

_Cho HS đánh vần tiếng: ngói

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:

+Vần: o- i- oi

+Tiếng khóa: ngờ- oi- ngoi- sắc- ngói

+Từ khoá: nhà ngói

c) Viết:(3’)

* Vần đứng riêng:_GV viết mẫu: oi

*Tiếng và từ ngữ: Cho HS viết vào bảng con: ngói

ai

a) Nhận diện vần: (6’)

_Vần ai được tạo nên từ những chữ gì?

_So sánh oi với ai?

b) Đánh vần:_ Cho HS đánh vần

* Vần: Phân tích vần ai?

HS chơi thi đua theo tổ

Viết bảng con theo tổ.

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_o và i_HS thảo luận và trả lời +Giống: o (hoặc i)

+Khác: i (hoặc o) _Đánh vần: o- i- oi

_Đánh vần: ngờ- oi- ngoi- sắc- ngói

_Đọc: nhà ngói

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_ Viết bảng con: oi _ Viết vào bảng: ngói

_a và i

_HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng i +Khác: ai bắt đầu bằng a Đánh vần: a- i- ai Đánh vần: gờ- ai- gai- sắc-gái

Trang 5

* Tiếng khoá, từ khoá:_Phân tích tiếng gái?

_Cho HS đánh vần tiếng: gái

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá +Vần: a-i- ai

+Tiếng khóa: gờ- ai- gai- sắc- gái

+Từ khoá: bé gái :giải thích từ bằng tranh.

c) Viết:(3’)

* Vần đứng riêng:_GV viết mẫu: ai

*Tiếng và từ ngữ: _Cho HS viết vào bảng con: gái

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:(10’)

_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng +Đọc từ

+Ngà voi; Cái còi; Gà mái; Bài vở

_GV đọc mẫuTrò chơi “Câu cá”

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:(15’)* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:Trò chơi”Đoán từ”

_ Cho HS xem tranh, giải thích câu

_ GV nêu nhận xét chung

_Cho HS đọc câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng +Đọc câu

_GV đọc mẫu

b) Luyện viết:(10’)_ Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói:(5’)_ Chủ đề: sẻ, ri, bói cá, le le

_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+ Trong tranh vẽ gì?- Sẻ - Ri - Bói ca - Le le

+Em biết con chim nào trong số các con vật này?

+Chim bói cá và le le sống ở đâu và thích ăn gì?

+Chim sẻ và chim ri thích ăn gì? Chúng sống ở đâu?

+Trong số này có con chim nào hót hay không? Tiếng

hót của chúng thế nào?

4.Củng cố – dặn dò:(5’)-HS đọc đồng thanh sẻ, ri,

bói cá, le le_GV chỉ bảng (hoặc SGK)_Dặn dò: Học

lại bài, Xem trước bài 33

_Đọc: bé gái

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_ Viết bảng con: ai _ Viết vào bảng: gái

_HS đọc từ ngữ ứng dụng

Thi đua theo 2 đội _ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

_ Lần lượt phát âm: oi, ngói, nhà ngói; ai,

gái, bé gái _Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá

nhân, cả lớp

_2-3 HS đọc

_ Tập viết: oi, ai, nhà ngói, bé gái

Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời

Học lại bài,

_ Xem trước bài 33

Thứ năm , ngày 18 tháng 10 năm 2012

HỌC VẦN Tiết 74-75

ôi - ơi

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Đọc được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội; từ và các câu ứng dụng.

- Viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội - Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Lễ hội

- GDHS sử dụng vốn từ chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:_ Tranh minh hoạ các từ khóa,ï câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ- _ HS: Bộ Đồ Dùng Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

Trang 6

.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Kiểm tra bài cũ: (5’)

_ Đọc

_Viết:

1.Giới thiệu bài: (2’) GV đưa tranh và hỏi :

+ Tranh vẽ gì?_ GV giải thích

GV viết lên bảng ôi, ơi_ Đọc mẫu: ôi, ơi

2.Dạy vần: (6’) ôi

a) Nhận diện vần: _Vần ôi được tạo nên từ những chữ gì?

_So sánh ôi với oi?

b) Đánh vần:* Vần: - Phân tích vần ôi?

_ Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:_Phân tích tiếng ổi?

_Cho HS đánh vần tiếng: ổi

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

+Vần: ô-i-ôi +Tiếng khóa: ôi-hỏi- ổi

+Từ khoá: trái ổi

c) Viết:(3’)* Vần đứng riêng:

_GV viết mẫu: ôi

*Tiếng và từ ngữ: _Cho HS viết vào bảng con: ổi

ơi

a) Nhận diện vần:(6’) Vần ơi được tạo nên từ những chữ gì?

_So sánh ơi với oi?

b) Đánh vần: * Vần: Phân tích vần ơi?

* Tiếng khoá, từ khoá:_Phân tích tiếng bơi?

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá_Cho HS đọc:

+Vần: ơ-i-ơi +Tiếng khóa: bờ- ơi- bơi

+Từ khoá: bơi lội

c) Viết:*(3’) Vần đứng riêng:_GV viết mẫu: ơi

*Tiếng và từ ngữ: Cho HS viết vào bảng con: bơi

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:(10’)

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng +Đọc từ +Cái chổi

_GV đọc mẫu

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:(15’)

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

_ Cho HS xem tranh_ GV nêu nhận xét chung

_Cho HS đọc câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng +Đọc câu_GV đọc mẫu

b) Luyện viết:(10’)_ Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói:(5’) Lễ hội_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+ Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ về lễ hội?

+2-4 HS đọc các từ: oi, nhà ngói,

ai, bé gái, ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở-câu ứng dụng: Chú Bói Cá nghĩ gì thế? Chú nghĩ về bữa trưa

_Viết: oi, nhà ngói, ai, bé gái

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_ô và i +Giống: i +Khác: ôi bắt đầu bằng ô _Đánh vần: ô- i- ôi

_Đánh vần: ôi- hỏi- ổi

_Đọc: trái ổi

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_ Viết bảng con: ôi _ Viết vào bảng: ổi

_ơ và i +Giống: i +Khác: ơi bắt đầu bằng ơ _Đánh vần: ơ-i-ơi _Đánh vần: bờ- ơi- bơi _HS đọc cá nhân, nhóm, lớp bơi

lội

_ Viết bảng con: ơi _ Viết vào bảng: bơi

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng _ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

_ Lần lượt phát âm: ôi, ổi, trái ổi;

ơi, bơi, bơi lội _Đọc các từ (tiếng) ứng dụng:

nhóm, cá nhân, cả lớp _Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng

_Tập viết: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời

Trang 7

+Quê em có những lễ hội gì? Vào mùa nào?

+Trong lễ hội thường có những gì?+Ai đưa em đi dự lễ hội?

+Qua ti vi hoặc nghe kể, em thích lễ hội nào nhất?

4.Củng cố – dặn dò:(5’) +Trong lễ hội thường có những gì?

_Củng cố:+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

_Dặn dò: Học lại bài, _ Chuẩn bị:Xem trước bài 34

+Cờ treo, người ăn mặc đẹp đẽ, hát ca, các trò vui …

+HS theo dõi và đọc theo

-HS trả lời

Thứ sáu , ngày 19 tháng 10 năm 2012

HỌC VẦN Tiết 76-77

ui - ưi

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Đọc được: ui, ưi, đồi núi, gởi thư; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: ui, ưi, đồi núi, gởi thư; Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Đồi núi

- GDHS yêu thích tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:_ Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

_ HS: Bộ Đồ Dùng Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Kiểm tra bài cũ: (5’)

_ Đọc

_Viết:

1.Giới thiệu bài: (2’) GV đưa tranh và nói:

Tranh vẽ gì? GV viết lên bảng ui, ưi

_ Đọc mẫu: ui, ưi

2.Dạy vần: (6’) ui

a) Nhận diện vần:

_Vần ui được tạo nên từ những chữ gì?

_So sánh ui với oi?

b) Đánh vần:

* Vần: Phân tích vần ui?

* Tiếng khoá, từ khoá:_Phân tích tiếng núi?

_Cho HS đánh vần tiếng: núi

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

+Vần: u-i-ui +Tiếng khóa: nờ- ui- nui- sắc- núi

+Từ khoá: đồi núi

c) Viết:(3’)* Vần đứng riêng:_GV viết mẫu: ui

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: núi

ưi

a) Nhận diện vần:(6’) _Vần ưi được tạo nên từ

những chữ gì?

_So sánh ưi với ui?

b) Đánh vần: * Vần: Phân tích vần ưi?

* Tiếng khoá, từ khoá:_Phân tích tiếng gửi?

+2-4 HS đọc các từ: ôi, trái ổi, ơi, bơi lội, cái

chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi

+Đọc câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi phố

với bố mẹ

_Viết: ôi, trái ổi, ơi, bơi lội

_u và i +Giống: i +Khác: ui bắt đầu bằng u Đánh vần: u- i- ui

_Đánh vần: nờ- ui- nui- sắc -núi _HS đọc cá nhân, nhóm, lớp :đồi núi _ Viết bảng con: ui

_ Viết vào bảng: núi

_ư và i +Giống: i +Khác: ưi bắt đầu bằng ư _Đánh vần: ư-i-ưi _Đánh vần: gờ- ưi- gưi-hỏi- gửi

Trang 8

.

+Vần: ư- i- ưi - Tiếng khóa: gờ- ưi- gưi- hỏi- gửi

- +Từ khoá: gửi thư

c) Viết:(3’)* Vần đứng riêng:_GV viết mẫu: ưi

*Tiếng và từ ngữ: gửi

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:

_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng +Đọc từ

_GV đọc mẫu

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:(15’)* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:_ Cho HS xem tranh_Cho

HS đọc câu ứng dụng+Tìm tiếng mang vần

vừa học

+Đánh vần tiếng +Đọc câu_GV đọc mẫu

b) Luyện viết:(10’)_ Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói: (5’)Đồi núi

_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi

+ Trong tranh vẽ gì?

+Đồi núi thường thấy ở đâu?

+Em biết tên vùng nào có đồi núi?

+Trên đồi núi thường có gì?

+Quê em có đồi núi không? Đồi khác núi thế

nào? Đồi - Núi

C.Củng cố – dặn dò: (5’)- HS đọc đồng

thanh:ui, núi, đồi núi và ưi, gửi, gửi thư

_Củng cố:+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

+ Cho HS tìm chữ vừa học

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp :gửi thư

_ Viết bảng con: ưi _ Viết vào bảng: gửi

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

_ Lần lượt phát âm: ui, núi, đồi núi và ưi, gửi, gửi thư

_Thảo luận nhóm về tranh minh _2-3 HS đọc _ Tập viết: ui, ưi, đồi núi, gửi thư

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời

+HS theo dõi và đọc theo

_ Học lại bài _ Xem trước bài 35

Thứ hai , ngày 22 tháng 10 năm 2012

HỌC VẦN Tiết 78-79

Bài 35: uôi - ươi

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

TUẦN 9

Trang 9

- Đọc được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi; từ và câu ứng dụng.

- Viết được:uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

.-Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa.

- GDHS sử dụng vốn từ chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

GV :_ Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói: Chuối, bưởi, vú sữa

HS : SGK TV1/1 – Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ: (5’)

_ Đọc : ui, cái túi, ưi, gửi thư, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi

+Đọc câu ứng dụng: Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá

_Viết: ui, ưi, cái túi, gửi thư

1.Giới thiệu bài:(2’)

_ GV đưa tranh và nói:+ Tranh vẽ gì?

GV viết lên bảng uôi, ươi

_ Đọc mẫu: uôi, ươi

2.Dạy vần:(6’) uôi

a) Nhận diện vần:

_Vần uôi được tạo nên từ những chữ gì?

_So sánh uôi với ôi?

b) Đánh vần:

* Vần: _GV : Phân tích vần uôi?

* Tiếng khoá, từ khoá:

_Phân tích tiếng chuối?

_Cho HS đánh vần tiếng: chuối

+Vần: u-ô-i-uôi

+Tiếng khóa: chờ- uôi- chuôi- sắc- chuối

+Từ khoá: nải chuối

c) Viết(3)

* Vần đứng riêng:

_GV viết mẫu: uôi

_GV lưu ý nét nối giữa u, ô và i

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: chuối

a) Nhận diện vần: ươi(6’)

_Vần ươi được tạo nên từ những chữ gì?

_So sánh ươi với ơi?

b) Đánh vần:

* Vần: _GV hỏi: Phân tích vần ươi?

* Tiếng khoá, từ khoá:

_Phân tích tiếng bưởi?

_Cho HS đánh vần tiếng: bưởi

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:+Vần: ư- ơ- i- ươi

+Tiếng khóa: bờ- ươi- bươi- hỏi- bưởi

+Từ khoá: múi bưởi

+2-4 HS đọc

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_u, ô và i _Đánh vần: u-ô- i- uôi _Đánh vần: chờ- uôi- chuôi- sắc –

chuối _Đọc: nải chuối

_ Viết bảng con: uôi _ Viết vào bảng: chuối

_ư , ơ và i +Giống: kết thúc bằng i +Khác: ươi bắt đầu bằng ư _Đánh vần: ư- ơ- i- ươi

_Đánh vần: bờ- ươi- bươi- hỏi-

bưởi

_Đọc: múi bưởi

Trang 10

.

c) Viết(3’)

* Vần đứng riêng: GV viết mẫu: ươi

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: bưởi

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:(10’)

_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng +Đọc từ_GV đọc mẫu

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:(15’)* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

_ Cho HS xem tranh_ GV nêu nhận xét chung

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng +Đọc câu_GV đọc mẫu

b) Luyện viết:(10’)

_ Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói:(5’) Chuối, bưởi, vú sữa

_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+ Trong tranh vẽ gì?

+Trong ba thứ quả (trái) này em thích loại nào nhất? Vì sao?

+Vườn nhà em có trồng cây gì?+Chuối chín có màu gì?

+Vú sữa chín có màu gì?+Bưởi thường có nhiều vào mùa nào?

* Chơi trò chơi: Ghép mô hình

4.Củng cố – dặn dò(5’)_Củng cố: Các em vừa học vần gì ?

Tìm thêm các tiếng có chứa vần vừa học ?

+ Cho HS tìm chữ vừa học _Dặn dò: Học lại bài, Xem trước

bài 36

_ Viết bảng con: ươi _ Viết vào bảng: bưởi

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng _Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

_ Lần lượt phát âm: uôi, chuối, nải

chuối và ươi, bưởi, múi bưởi

_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng _2-3 HS đọc

_ Tập viết: uôi, ươi, nải chuối,

múi bưởi

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời

+HS trả lời

_ Học lại bài

Thứ ba , ngày 23 tháng 10 năm 2012

HỌC VẦN Tiết 77 -78

Bài 36: ay – â, ây

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Đọc được: ay,â,ây, mấy bay, nhảy dây; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: ay,â,ây, mấy bay, nhảy dây

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe.

_ GDHS sử dụng vốn từ chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ GV : Tranh minh hoạ các từ khóa: máy bay, nhảy dây

_ Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây

_ Tranh minh họa phần luyện nói: Chạy, bay, đi bộ, đi xe

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ(5’) _ Đọc các từ: uôi, nải chuối, ươi, múi

bưởi, tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười -câu ứng dụng:

Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ

_Viết: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

2-4 HS đọc

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w